Sejong 3 · 세종한국어 3

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 3 · Bài 1

40 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    요리사

    yo-ri-sa

    đầu bếp

    그 사람은 유명한 식당의 요리사입니다.

    Geu sa-ram-eun yu-myeong-han sik-dang-ui yo-ri-sa-im-ni-da.

    Người đó là đầu bếp của một nhà hàng nổi tiếng.

  • 2
    사업가

    sa-eop-ga

    doanh nhân, nhà kinh doanh

    제 형은 무역 회사를 운영하는 사업가예요.

    Je hyeong-eun mu-yeok hoe-sa-reul un-yeong-ha-neun sa-eop-ga-ye-yo.

    Anh trai tôi là một doanh nhân điều hành công ty thương mại.

  • 3
    약사

    yak-sa

    dược sĩ

    약국에 가서 약사에게 약을 샀어요.

    Yak-guk-e ga-seo yak-sa-e-ge yak-eul sa-sseo-yo.

    Tôi đã đến hiệu thuốc và mua thuốc từ dược sĩ.

  • 4
    간호사

    gan-ho-sa

    y tá

    친절한 간호사가 환자를 돌보고 있어요.

    Chin-jeol-han gan-ho-sa-ga hwan-ja-reul dol-bo-go i-sseo-yo.

    Y tá tốt bụng đang chăm sóc bệnh nhân.

  • 5
    관광 안내원

    gwan-gwang an-nae-won

    hướng dẫn viên du lịch

    관광 안내원이 서울의 역사 유적지를 설명해 주었습니다.

    Gwan-gwang an-nae-won-i seo-ul-ui yeok-sa yu-jeok-ji-reul seol-myeong-hae ju-eot-seum-ni-da.

    Hướng dẫn viên du lịch đã giải thích các di tích lịch sử của Seoul.

  • 6
    영화배우

    yeong-hwa-bae-u

    diễn viên điện ảnh

    그는 한국에서 아주 인기 있는 영화배우입니다.

    Geu-neun hang-guk-e-seo a-ju in-gi it-neun yeong-hwa-bae-u-im-ni-da.

    Anh ấy là một diễn viên điện ảnh rất nổi tiếng ở Hàn Quốc.

  • 7
    가수

    ga-su

    ca sĩ

    동생은 노래를 잘해서 가수가 되고 싶어 해요.

    Dong-saeng-eun no-rae-reul jal-hae-seo ga-su-ga doe-go si-peo hae-yo.

    Em tôi hát hay nên muốn trở thành ca sĩ.

  • 8
    미용사

    mi-yong-sa

    thợ làm tóc, thợ cắt tóc

    미용사가 제 머리를 예쁘게 잘라 주었어요.

    Mi-yong-sa-ga je meo-ri-reul ye-ppeu-ge jal-ra ju-eo-sseo-yo.

    Thợ làm tóc đã cắt tóc cho tôi rất đẹp.

  • 9
    다니다

    da-ni-da

    đi lại, đi học, đi làm

    저는 매일 아침 지하철을 타고 회사에 다녀요.

    Jeo-neun mae-il a-chim ji-ha-cheol-eul ta-go hoe-sa-e da-nyeo-yo.

    Tôi đi tàu điện ngầm đi làm mỗi sáng.

  • 10
    일하다

    il-ha-da

    làm việc

    아버지는 무역 회사에서 열심히 일하고 계십니다.

    A-beo-ji-neun mu-yeok hoe-sa-e-seo yeol-sim-hi il-ha-go gye-sim-ni-da.

    Bố tôi đang chăm chỉ làm việc ở công ty thương mại.

  • 11
    구두

    gu-du

    giày tây, giày da

    취직 기념으로 새 구두를 한 켤레 샀습니다.

    Chwi-jik gi-nyeom-eu-ro sae gu-du-reul han kyeol-re sat-seum-ni-da.

    Tôi đã mua một đôi giày da mới nhân dịp đi làm.

  • 12
    가방

    ga-bang

    túi xách, cặp sách

    백화점에서 마음에 드는 가죽 가방을 골랐어요.

    Baek-hwa-jeom-e-seo ma-eum-e deu-neun ga-juk ga-bang-eul gol-ra-sseo-yo.

    Tôi đã chọn một chiếc túi da ưng ý ở trung tâm thương mại.

  • 13
    옷

    ot

    quần áo

    계절이 바뀌어서 따뜻한 옷을 꺼내 입었어요.

    Gye-jeol-i ba-kkwi-eo-seo tta-tteut-han ot-eul kkeo-nae ib-eo-sseo-yo.

    Thời tiết chuyển mùa nên tôi lấy quần áo ấm ra mặc.

  • 14
    만들다

    man-deul-da

    làm, chế tạo, nấu

    어머니께서 저녁으로 맛있는 한국 요리를 만들어 주셨어요.

    Eo-meo-ni-kke-seo jeo-nyeok-eu-ro mas-it-neun hang-guk yo-ri-reul man-deul-eo ju-syeo-sseo-yo.

    Mẹ đã nấu món ăn Hàn Quốc ngon cho bữa tối.

  • 15
    전공하다

    jeon-gong-ha-da

    chuyên ngành, học chuyên ngành

    대학교에서 한국어와 한국 문학을 전공하고 있습니다.

    Dae-hak-gyo-e-seo hang-guk-eo-wa hang-guk mun-hak-eul jeon-gong-ha-go it-seum-ni-da.

    Tôi đang theo học chuyên ngành tiếng Hàn và văn học Hàn Quốc ở đại học.

  • 16
    경영학

    gyeong-yeong-hak

    ngành quản trị kinh doanh

    나중에 사업을 하려고 대학에서 경영학을 배웁니다.

    Na-jung-e sa-eop-eul ha-ryeo-go dae-hak-e-seo gyeong-yeong-hak-eul bae-um-ni-da.

    Tôi học quản trị kinh doanh ở đại học để sau này làm kinh doanh.

  • 17
    교육학

    gyo-yuk-hak

    ngành giáo dục học

    선생님이 되고 싶어서 교육학을 전공하기로 했어요.

    Seon-saeng-nim-i doe-go si-peo-seo gyo-yuk-hak-eul jeon-gong-ha-gi-ro hae-sseo-yo.

    Tôi quyết định theo học ngành giáo dục học vì muốn trở thành giáo viên.

  • 18
    법학

    beop-hak

    ngành luật học

    변호사가 되기 위해 법학을 열심히 공부하고 있습니다.

    Byeon-ho-sa-ga doe-gi wi-hae beop-hak-eul yeol-sim-hi gong-bu-ha-go it-seum-ni-da.

    Tôi đang chăm chỉ học luật để trở thành luật sư.

  • 19
    가르치다

    ga-reu-chi-da

    dạy, giảng dạy

    선생님께서 학생들에게 수학을 친절하게 가르쳐 주십니다.

    Seon-saeng-nim-kke-seo hak-saeng-deul-e-ge su-hak-eul chin-jeol-ha-ge ga-reu-chyeo ju-sim-ni-da.

    Thầy giáo ân cần dạy toán cho các học sinh.

  • 20
    수학

    su-hak

    môn toán, toán học

    저는 어릴 때부터 수학 문제 푸는 것을 좋아했어요.

    Jeo-neun eo-ril ttae-bu-teo su-hak mun-je pu-neun geot-eul jo-a-hae-sseo-yo.

    Từ nhỏ tôi đã thích giải các bài toán.

  • 21
    초등학교

    cho-deung-hak-gyo

    trường tiểu học

    동생은 올해 초등학교에 입학했어요.

    Dong-saeng-eun ol-hae cho-deung-hak-gyo-e ip-hak-hae-sseo-yo.

    Em tôi năm nay đã vào học trường tiểu học.

  • 22
    중학교

    jung-hak-gyo

    trường trung học cơ sở (cấp 2)

    중학교 때 만난 친구들과 아직도 자주 만나요.

    Jung-hak-gyo ttae man-nan chin-gu-deul-gwa a-jik-do ja-ju man-na-yo.

    Tôi vẫn thường gặp những người bạn quen từ thời cấp 2.

  • 23
    고등학교

    go-deung-hak-gyo

    trường trung học phổ thông (cấp 3)

    고등학교를 졸업하고 바로 대학교에 진학했습니다.

    Go-deung-hak-gyo-reul jol-eop-ha-go ba-ro dae-hak-gyo-e jin-hak-haet-seum-ni-da.

    Sau khi tốt nghiệp cấp 3, tôi học lên đại học ngay.

  • 24
    인사하다

    in-sa-ha-da

    chào hỏi

    처음 만나는 사람에게 공손하게 인사했습니다.

    Cheo-eum man-na-neun sa-ram-e-ge gong-son-ha-ge in-sa-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã cúi chào lịch sự với người gặp lần đầu.

  • 25
    지난번

    ji-nan-beon

    lần trước, vừa rồi

    지난번에 만났을 때보다 한국어 실력이 많이 늘었네요.

    Ji-nan-beon-e man-na-sseul ttae-bo-da hang-guk-eo sil-ryeok-i man-i neur-eot-ne-yo.

    Kỹ năng tiếng Hàn của bạn tiến bộ hơn nhiều so với lần gặp trước.

  • 26
    세우다

    se-u-da

    thành lập, lập nên (kế hoạch, công ty)

    그는 젊은 나이에 무역 회사를 세웠습니다.

    Geu-neun jeolm-eun na-i-e mu-yeok hoe-sa-reul se-wot-seum-ni-da.

    Anh ấy đã thành lập một công ty thương mại khi còn trẻ.

  • 27
    기억하다

    gi-eok-ha-da

    ghi nhớ, nhớ lại

    선생님께서 가르쳐 주신 말씀을 잘 기억하고 있어요.

    Seon-saeng-nim-kke-seo ga-reu-chyeo ju-sin mal-sseum-eul jal gi-eok-ha-go i-sseo-yo.

    Tôi ghi nhớ kỹ những lời cô giáo đã dạy.

  • 28
    방콕

    bang-kok

    Bangkok (Thái Lan)

    이번 여름휴가 때는 태국 방콕으로 여행을 가려고 해요.

    I-beon yeo-reum-hyu-ga ttae-neun tae-guk bang-kok-eu-ro yeo-haeng-eul ga-ryeo-go hae-yo.

    Kỳ nghỉ hè này tôi định đi du lịch đến Bangkok, Thái Lan.

  • 29
    수출하다

    su-chul-ha-da

    xuất khẩu

    우리 회사는 한국 화장품을 베트남에 수출합니다.

    U-ri hoe-sa-neun hang-guk hwa-jang-pum-eul be-teu-nam-e su-chul-ham-ni-da.

    Công ty chúng tôi xuất khẩu mỹ phẩm Hàn Quốc sang Việt Nam.

  • 30
    이사하다

    i-sa-ha-da

    chuyển nhà

    회사가 멀어서 회사 근처 아파트로 이사했어요.

    Hoe-sa-ga meol-eo-seo hoe-sa geun-cheo a-pa-teu-ro i-sa-hae-sseo-yo.

    Công ty xa nên tôi đã chuyển đến căn hộ gần công ty.

  • 31
    가요

    ga-yo

    bài hát ca dao, nhạc kịch/nhạc pop Hàn Quốc (K-pop)

    한국 가요를 들으면서 한국어를 재미있게 공부해요.

    Hang-guk ga-yo-reul deul-eu-myeon-seo hang-guk-eo-reul jae-mi-it-ge gong-bu-hae-yo.

    Tôi vừa nghe nhạc Hàn vừa học tiếng Hàn một cách thú vị.

  • 32
    돕다

    dop-da

    giúp đỡ

    어려운 이웃을 돕는 봉사 활동에 참여했습니다.

    Eo-ryeo-un i-us-eul dop-neun bong-sa hwal-dong-e cham-yeo-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã tham gia hoạt động tình nguyện giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn.

  • 33
    드럼

    deu-reom

    trống (nhạc cụ)

    음악 동아리에서 드럼을 연주하고 있어요.

    Eum-ak dong-a-ri-e-seo deu-reom-eul yeon-ju-ha-go i-sseo-yo.

    Tôi đang chơi trống trong câu lạc bộ âm nhạc.

  • 34
    처음

    cheo-eum

    lần đầu, ban đầu

    한국에 처음 왔을 때는 김치가 아주 매웠어요.

    Hang-guk-e cheo-eum wa-sseul ttae-neun gim-chi-ga a-ju mae-wo-sseo-yo.

    Lần đầu tiên đến Hàn Quốc, kim chi rất cay đối với tôi.

  • 35
    연주

    yeon-ju

    biểu diễn nhạc cụ, tấu nhạc

    그 피아니스트의 연주는 사람들에게 큰 감동을 주었습니다.

    Geu pi-a-ni-seu-teu-ui yeon-ju-neun sa-ram-deul-e-ge keun gam-dong-eul ju-eot-seum-ni-da.

    Màn biểu diễn của nghệ sĩ dương cầm đó đã mang lại xúc động lớn cho mọi người.

  • 36
    연극영화

    yeon-geuk-yeong-hwa

    kịch điện ảnh, sân khấu điện ảnh

    그는 대학교에서 연극영화를 전공하여 배우가 되었습니다.

    Geu-neun dae-hak-gyo-e-seo yeon-geuk-yeong-hwa-reul jeon-gong-ha-yeo bae-u-ga doe-eot-seum-ni-da.

    Anh ấy học chuyên ngành sân khấu điện ảnh ở đại học và trở thành diễn viên.

  • 37
    잘 맞다

    jal mat-da

    hợp nhau, vừa vặn, ăn ý

    우리는 성격과 취미가 비슷해서 서로 잘 맞아요.

    U-ri-neun seong-gyeok-gwa chwi-mi-ga bi-seut-hae-seo seo-ro jal maj-a-yo.

    Tính cách và sở thích của chúng tôi tương đồng nên rất hợp nhau.

  • 38
    출생

    chul-saeng

    sự sinh ra, ngày sinh

    이 서류에는 출생 연도와 출생지를 적어야 합니다.

    I seo-ryu-e-neun chul-saeng yeon-do-wa chul-saeng-ji-reul jeok-eo-ya ham-ni-da.

    Trên giấy tờ này cần ghi năm sinh và nơi sinh.

  • 39
    답장

    dap-jang

    thư trả lời, hồi âm

    친구의 편지를 받고 바로 답장을 썼습니다.

    Chin-gu-ui pyeon-ji-reul bat-go ba-ro dap-jang-eul sseot-seum-ni-da.

    Nhận được thư của bạn, tôi đã viết thư hồi âm ngay.

  • 40
    학력

    hang-nyeok

    học lực, trình độ học vấn

    이력서에 최종 학력과 경력을 자세히 썼어요.

    I-ryeok-seo-e choe-jong hang-nyeok-gwa gyeong-ryeok-eul ja-se-hi sseo-yo.

    Tôi đã ghi chi tiết học vấn cao nhất và kinh nghiệm trong sơ yếu lý lịch.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.