Sejong 3 · 세종한국어 3
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 3 · Bài 2
31 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1축구
chuk-gu
bóng đá
주말마다 친구들과 학교 운동장에서 축구를 해요.
Ju-mal-ma-da chin-gu-deul-gwa hak-gyo un-dong-jang-e-seo chuk-gu-reul hae-yo.
Mỗi cuối tuần tôi đều chơi bóng đá với bạn ở sân trường.
- 2야구
ya-gu
bóng chày
한국에서는 봄부터 가을까지 야구 경기가 열려요.
Hang-guk-e-seo-neun bom-bu-teo ga-eul-kka-ji ya-gu gyeong-gi-ga yeol-lyeo-yo.
Ở Hàn Quốc các trận bóng chày diễn ra từ mùa xuân đến mùa thu.
- 3농구
nong-gu
bóng rổ
키가 큰 제 친구는 농구를 아주 잘합니다.
Ki-ga keun je chin-gu-neun nong-gu-reul a-ju jal-ham-ni-da.
Bạn tôi cao ráo nên chơi bóng rổ rất cừ.
- 4배구
bae-gu
bóng chuyền
체육 시간에 친구들과 배구 시합을 했어요.
Che-yuk si-gan-e chin-gu-deul-gwa bae-gu si-hab-eul hae-sseo-yo.
Trong giờ thể dục, chúng tôi đã thi đấu bóng chuyền với các bạn.
- 5수영
su-yeong
bơi lội
여름에는 더위를 식히려고 수영장에 가서 수영을 해요.
Yeo-reum-e-neun deo-wi-reul sik-hi-ryeo-go su-yeong-jang-e ga-seo su-yeong-eul hae-yo.
Mùa hè tôi đến bể bơi để bơi cho mát.
- 6조깅
jo-ging
chạy bộ (thể dục)
아침마다 공원에서 가볍게 조깅을 합니다.
A-chim-ma-da gong-won-e-seo ga-byeop-ge jo-ging-eul ham-ni-da.
Mỗi sáng tôi đều chạy bộ nhẹ nhàng trong công viên.
- 7태권도
tae-gwon-do
Taekwondo (võ cổ truyền Hàn Quốc)
한국의 전통 무예인 태권도를 배우기 시작했어요.
Hang-guk-ui jeon-tong mu-ye-in tae-gwon-do-reul bae-u-gi si-jak-hae-sseo-yo.
Tôi đã bắt đầu học Taekwondo, võ thuật truyền thống của Hàn Quốc.
- 8탁구
tak-gu
bóng bàn
탁구는 실내에서 재미있게 즐길 수 있는 운동이에요.
Tak-gu-neun sil-nae-e-seo jae-mi-it-ge jeul-gil su it-neun un-dong-i-e-yo.
Bóng bàn là môn thể thao có thể chơi vui vẻ trong nhà.
- 9사람을 만나다
sa-ram-eul man-na-da
gặp gỡ mọi người, gặp gỡ ai đó
주말에는 오랜만에 반가운 사람들을 만났습니다.
Ju-mal-e-neun o-raen-man-e ban-ga-un sa-ram-deul-eul man-nat-seum-ni-da.
Vào cuối tuần tôi đã gặp những người bạn quý mến sau một thời gian dài.
- 10어울리다
eo-ul-ri-da
hòa đồng, hòa hợp, giao lưu
그는 성격이 밝아서 여러 사람들과 잘 어울려요.
Geu-neun seong-gyeok-i bal-ga-seo yeo-reo sa-ram-deul-gwa jal eo-ul-lyeo-yo.
Anh ấy tính tình cởi mở nên rất hòa đồng với mọi người.
- 11친구를 사귀다
chin-gu-reul sa-gwi-da
kết bạn
새 학기가 시작되어 새 친구들을 많이 사귀었어요.
Sae hak-gi-ga si-jak-doe-eo sae chin-gu-deul-eul man-i sa-gwi-eo-sseo-yo.
Học kỳ mới bắt đầu nên tôi đã kết bạn với nhiều bạn mới.
- 12밖에 나가다
bakk-e na-ga-da
đi ra ngoài
날씨가 너무 좋아서 집에만 있지 않고 밖에 나갔어요.
Nal-ssi-ga neo-mu jo-a-seo jip-e-man it-ji an-ko bakk-e na-gat-seo-yo.
Thời tiết đẹp quá nên tôi không ở nhà mà đi ra ngoài.
- 13집에 있다
jip-e it-da
ở nhà
주말에는 약속이 없어서 그냥 집에 있었어요.
Ju-mal-e-neun yak-sok-i eop-seo-seo geu-nyang jip-e i-sseo-sseo-yo.
Cuối tuần không có hẹn nên tôi chỉ ở nhà.
- 14시간을 보내다
si-gan-eul bo-nae-da
dành thời gian, trải qua thời gian
휴일에는 가족들과 즐거운 시간을 보냅니다.
Hyu-il-e-neun ga-jok-deul-gwa jeul-geo-un si-gan-eul bo-naem-ni-da.
Vào ngày nghỉ tôi dành thời gian vui vẻ bên gia đình.
- 15책을 읽다
chaek-eul ik-da
đọc sách
조용한 방에서 차를 마시며 책을 읽는 것을 좋아해요.
Jo-yong-han bang-e-seo cha-reul ma-si-myeo chaek-eul ilg-neun geot-eul jo-a-hae-yo.
Tôi thích vừa uống trà vừa đọc sách trong phòng yên tĩnh.
- 16노래를 부르다
no-rae-reul bu-reu-da
hát bài hát
기분이 좋을 때 흥얼거리며 노래를 불러요.
Gi-bun-i jo-eul ttae heung-eol-geo-ri-myeo no-rae-reul bul-leo-yo.
Khi tâm trạng vui vẻ tôi thường ngâm nga hát một bài.
- 17주로
ju-ro
chủ yếu, thường xuyên
주말에는 주로 집에서 쉬거나 영화를 봐요.
Ju-mal-e-neun ju-ro jip-e-seo swi-geo-na yeong-hwa-reul bwa-yo.
Cuối tuần tôi chủ yếu nghỉ ngơi ở nhà hoặc xem phim.
- 18경기
gyeong-gi
trận đấu, cuộc thi đấu
오늘 저녁에 중요한 축구 경기가 중계됩니다.
O-neul jeo-nyeok-e jung-yo-han chuk-gu gyeong-gi-ga jung-gye-doem-ni-da.
Tối nay trận đấu bóng đá quan trọng sẽ được truyền hình trực tiếp.
- 19싫어하다
sir-eo-ha-da
ghét, không thích
동생은 채소를 싫어해서 고기만 먹으려고 해요.
Dong-saeng-eun chae-so-reul sil-heo-hae-seo go-gi-man meok-eu-ryeo-go hae-yo.
Em tôi ghét rau nên chỉ đòi ăn thịt.
- 20필요하다
pil-yo-ha-da
cần thiết
한국 생활을 잘하려면 한국어 실력이 필요해요.
Hang-guk saeng-hwal-eul jal-ha-ryeo-myeon hang-guk-eo sil-ryeok-i pil-yo-hae-yo.
Để sống tốt ở Hàn Quốc thì năng lực tiếng Hàn là rất cần thiết.
- 21나라
na-ra
quốc gia, đất nước
세계 여러 나라의 문화와 전통을 배우고 싶어요.
Se-gye yeo-reo na-ra-ui mun-hwa-wa jeon-tong-eul bae-u-go si-peo-yo.
Tôi muốn tìm hiểu văn hóa và truyền thống của nhiều quốc gia trên thế giới.
- 22치우다
chi-u-da
dọn dẹp, dẹp đi
손님이 오시기 전에 거실을 깨끗하게 치웠습니다.
Son-nim-i o-si-gi jeon-e geo-sil-eul kkae-kkeut-ha-ge chi-wot-seum-ni-da.
Trước khi khách đến tôi đã dọn phòng khách sạch sẽ.
- 23밭
bat
ruộng vườn, nương rẫy trồng hoa màu
시골 할머니 댁 앞에는 채소를 기르는 밭이 있어요.
Si-gol hal-meo-ni daek ap-e-neun chae-so-reul gi-reu-neun bat-i i-sseo-yo.
Trước nhà bà ở quê có một mảnh vườn trồng rau.
- 24논
non
ruộng lúa nước
가을이 되면 황금빛 벼가 논에 가득합니다.
Ga-eul-i doe-myeon hwang-geum-bit byeo-ga non-e ga-deuk-ham-ni-da.
Mùa thu đến, những bông lúa chín vàng óng tràn ngập trên cánh đồng.
- 25새롭다
sae-rop-da
mới mẻ, mới lạ
새로운 학기가 시작되니 모든 것이 새롭게 느껴져요.
Sae-ro-un hak-gi-ga si-jak-doe-ni mo-deun geot-i sae-rop-ge neu-kyeo-jyeo-yo.
Học kỳ mới bắt đầu nên mọi thứ đều cảm thấy mới mẻ.
- 26목소리
mok-so-ri
giọng nói, tiếng nói
전화 통화할 때 친구의 밝은 목소리를 들으니 반가웠어요.
Jeon-hwa tong-hwa-hal ttae chin-gu-ui balg-eun mok-so-ri-reul deul-eu-ni ban-ga-wo-sseo-yo.
Khi gọi điện thoại, nghe giọng nói vui vẻ của bạn làm tôi rất vui.
- 27빠르다
ppa-reu-da
nhanh, sớm
시간이 정말 빠르게 지나가는 것 같아요.
Si-gan-i jeong-mal ppa-reu-ge ji-na-ga-neun geot gat-a-yo.
Có vẻ thời gian trôi qua thật là nhanh.
- 28친하다
chin-ha-da
thân thiết, gần gũi
우리는 어릴 때부터 함께 자라서 아주 친해요.
U-ri-neun eo-ril ttae-bu-teo ham-kke ja-ra-seo a-ju chin-hae-yo.
Chúng tôi lớn lên cùng nhau từ nhỏ nên rất thân thiết.
- 29모습
mo-seup
hình ảnh, dáng vẻ, diện mạo
선생님의 따뜻한 모습이 기억에 오래 남습니다.
Seon-saeng-nim-ui tta-tteut-han mo-seub-i gi-eok-e o-rae nam-seum-ni-da.
Hình ảnh ấm áp của thầy cô còn đọng lại mãi trong ký ức tôi.
- 30그러나
geu-reo-na
nhưng, tuy nhiên
열심히 준비했습니다. 그러나 시험은 조금 어려웠습니다.
Yeol-sim-hi jun-bi-haet-seum-ni-da. Geu-reo-na si-heom-eun jo-geum eo-ryeo-wot-seum-ni-da.
Tôi đã ôn tập chăm chỉ. Tuy nhiên bài thi vẫn hơi khó.
- 31중요하다
jung-yo-ha-da
quan trọng
건강을 지키는 것은 인생에서 가장 중요한 일이에요.
Geon-gang-eul ji-ki-neun geot-eun in-saeng-e-seo ga-jang jung-yo-han il-i-e-yo.
Giữ gìn sức khỏe là điều quan trọng nhất trong cuộc đời.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.