Sejong 3 · 세종한국어 3
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 3 · Bài 11
33 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1맑다
malg-da
trong xanh, quang đãng
가을 하늘이 구름 한 점 없이 높고 맑아요.
Ga-eul ha-neul-i gu-reum han jeom eop-i nop-go malg-a-yo.
Bầu trời mùa thu cao và trong xanh không một gợn mây.
- 2흐리다
heu-ri-da
u ám, nhiều mây, âm u
오늘 날씨가 흐려서 곧 비가 쏟아질 것 같아요.
O-neul nal-ssi-ga heu-ryeo-seo got bi-ga ssod-a-jil geot gat-a-yo.
Hôm nay trời âm u nhiều mây dường như sắp đổ mưa.
- 3쌀쌀하다
ssal-ssal-ha-da
se se lạnh, gió lạnh
아침저녁으로 바람이 불어 날씨가 꽤 쌀쌀해요.
A-chim-jeo-nyeok-eu-ro ba-ram-i bul-eo nal-ssi-ga kkwae ssal-ssal-hae-yo.
Sáng sớm và chiều tối gió thổi nên thời tiết khá se lạnh.
- 4무덥다
mu-deop-da
nóng nực, oi bức
장마철이 지나고 무더운 한여름 날씨가 이어집니다.
Jang-ma-cheol-i ji-na-go mu-deo-un han-yeo-reum nal-ssi-ga i-eo-jim-ni-da.
Qua mùa mưa là chuỗi ngày hè oi bức tiếp diễn.
- 5습기가 많다
seup-gi-ga man-da
độ ẩm cao, nhiều hơi ẩm
여름에는 비가 자주 와서 공기에 습기가 많아요.
Yeo-reum-e-neun bi-ga ja-ju wa-seo gong-gi-e seup-gi-ga man-a-yo.
Mùa hè mưa nhiều nên không khí có độ ẩm rất cao.
- 6건조하다
geon-jo-ha-da
hanh khô, khô ráo
겨울철에는 바람이 차고 날씨가 몹시 건조해요.
Gyeo-ul-cheol-e-neun ba-ram-i cha-go nal-ssi-ga mop-si geon-jo-hae-yo.
Vào mùa đông gió lạnh và thời tiết vô cùng hanh khô.
- 7기온
gi-on
nhiệt độ không khí
낮 기온이 30도 이상으로 올라가 아주 덥습니다.
Nat gi-on-i sam-sip-do i-sang-eu-ro ol-ra-ga a-ju deop-seum-ni-da.
Nhiệt độ ban ngày lên trên 30 độ nên rất nóng.
- 8바람이 불다
ba-ram-i bul-da
gió thổi
시원한 강바람이 솔솔 불어와 더위를 잊게 해요.
Si-won-han gang-ba-ram-i sol-sol bul-eo-wa deo-wi-reul it-ge hae-yo.
Gió sông thổi nhè nhẹ mát rượi xua tan cái nóng nực.
- 9구름이 끼다
gu-reum-i kki-da
mây giăng, có mây che phủ
하늘에 짙은 먹구름이 끼더니 천둥이 울렸어요.
Ha-neul-e jit-eun meok-gu-reum-i kki-deo-ni cheon-dung-i ul-lyeot-seo-yo.
Mây đen dày đặc giăng kín bầu trời rồi tiếng sấm rền vang.
- 10비가 그치다
bi-ga geu-chi-da
mưa tạnh
오후가 되자 비가 그치고 무지개가 떴습니다.
O-hu-ga doe-ja bi-ga geu-chi-go mu-ji-gae-ga tteot-seum-ni-da.
Sang buổi chiều mưa tạnh và cầu vồng xuất hiện.
- 11햇빛
haet-bit
ánh nắng mặt trời
창가로 따스한 햇빛이 비쳐 들어와 따뜻해요.
Chang-ga-ro tta-seu-han haet-bit-i bi-chyeo deul-eo-wa tta-tteut-hae-yo.
Ánh nắng ấm áp chiếu qua khung cửa sổ mang lại cảm giác ấm cúng.
- 12천둥이 치다
cheon-dung-i chi-da
sấm sét đánh, sấm rền vang
어젯밤에 천둥이 크게 쳐서 깜짝 놀라 깼어요.
Eo-jet-bam-e cheon-dung-i keu-ge chyeo-seo kkam-jjak nol-ra kkaet-seo-yo.
Đêm qua sấm nổ vang trời làm tôi giật mình thức giấc.
- 13번개가 치다
beon-gae-ga chi-da
chớp giật, sét đánh chớp lóe
캄캄한 밤하늘에 번개가 번쩍이며 내리쳤습니다.
Kam-kam-han bam-ha-neul-e beon-gae-ga beon-jjeok-i-myeo nae-ri-chyeot-seum-ni-da.
Giữa bầu trời đêm tối mịt tia chớp lóe sáng rực rỡ đánh xuống.
- 14태풍이 오다
tae-pung-i o-da
bão đổ bộ, bão đến
강한 비바람을 동반한 태풍이 남부 지방에 상륙했습니다.
Gang-han bi-ba-ram-eul dong-ban-han tae-pung-i nam-bu ji-bang-e sang-ryuk-haet-seum-ni-da.
Cơn bão kèm mưa to gió lớn đã đổ bộ vào miền Nam.
- 15소나기가 내리다
so-na-gi-ga nae-ri-da
mưa rào đổ xuống
갑자기 하늘이 어두워지더니 시원한 소나기가 내렸어요.
Gap-ja-gi ha-neul-i eo-du-wo-ji-deo-ni si-won-han so-na-gi-ga nae-ryeot-seo-yo.
Bầu trời bỗng tối sầm lại rồi một cơn mưa rào mát lạnh trút xuống.
- 16꽤
kkwae
khá, tương đối
한국어를 배운 지 1년밖에 안 되었는데 꽤 유창해요.
Hang-guk-eo-reul bae-un ji il-nyeon-bak-e an doe-eot-neun-de kkwae yu-chang-hae-yo.
Mới học tiếng Hàn được 1 năm mà bạn nói khá lưu loát.
- 17갑자기
gap-ja-gi
đột nhiên, bất ngờ
조용하던 방에서 갑자기 큰 소리가 났어요.
Jo-yong-ha-deon bang-e-seo gap-ja-gi keun so-ri-ga nat-seo-yo.
Căn phòng đang yên ắng bỗng nhiên phát ra tiếng động lớn.
- 18체육관
che-yuk-gwan
nhà thi đấu thể dục thể thao, nhà thể chất
비가 와서 실내 체육관에서 농구 시합을 진행했습니다.
Bi-ga wa-seo sil-nae che-yuk-gwan-e-seo nong-gu si-hab-eul jin-haeng-haet-seum-ni-da.
Do trời mưa nên trận thi đấu bóng rổ diễn ra tại nhà thể chất trong nhà.
- 19훨씬
hwol-ssin
hơn hẳn, vượt trội hơn nhiều
안경을 쓰니까 글씨가 훨씬 더 또렷하게 보여요.
An-gyeong-eul sseu-ni-kka geul-ssi-ga hwol-ssin deo tto-ryeot-ha-ge bo-yeo-yo.
Đeo kính vào thì nhìn chữ rõ hơn hẳn.
- 20어젯밤
eo-jet-bam
đêm qua
어젯밤에 재미있는 영화를 보느라 늦게 잤어요.
Eo-jet-bam-e jae-mi-it-neun yeong-hwa-reul bo-neu-ra neut-ge jat-seo-yo.
Đêm qua mải xem bộ phim hay nên tôi đi ngủ muộn.
- 21밤새
bam-sae
suốt đêm, thâu đêm
시험을 앞두고 밤새 도서관에서 책과 씨름했습니다.
Si-heom-eul ap-du-go bam-sae do-seo-gwan-e-seo chaek-gwa ssi-reum-haet-seum-ni-da.
Trước kỳ thi tôi thức trắng đêm đánh vật với sách vở tại thư viện.
- 22깨다
kkae-da
tỉnh dậy, thức giấc
아침 새들의 지저귀는 노랫소리에 기분 좋게 깼어요.
A-chim sae-deul-ui ji-jeo-gwi-neun no-raet-so-ri-e gi-bun jo-ke kkaet-seo-yo.
Tôi thức giấc dễ chịu trong tiếng chim hót véo von buổi sáng.
- 23원래
won-rae
vốn dĩ, ban đầu
그는 원래 성격이 조용하고 말수가 적은 편이에요.
Geu-neun won-rae seong-gyeok-i jo-yong-ha-go mal-su-ga jeok-eun pyeon-i-e-yo.
Anh ấy vốn dĩ tính tình trầm lặng và ít nói.
- 24뛰어가다
ttwi-eo-ga-da
chạy đi, chạy tới
지각하지 않으려고 버스 정류장까지 전력으로 뛰어갔어요.
Ji-gak-ha-ji an-eu-ryeo-go beo-seu jeong-ryu-jang-kka-ji jeon-ryeok-eu-ro ttwi-eo-gat-seo-yo.
Để không bị muộn tôi đã chạy hết tốc lực ra trạm xe buýt.
- 25시작되다
si-jak-doe-da
được bắt đầu
다음 주부터 설레는 여름휴가가 본격적으로 시작됩니다.
Da-eum ju-bu-teo seol-re-neun yeo-reum-hyu-ga-ga bon-gyeok-jeok-eu-ro si-jak-doem-ni-da.
Từ tuần sau kỳ nghỉ hè hào hứng sẽ chính thức bắt đầu.
- 26방금
bang-geum
vừa mới, ban nãy
방금 구워낸 따끈따끈한 빵이 아주 구수해요.
Bang-geum gu-wo-naen tta-kkeun-tta-kkeun-han ppang-i a-ju gu-su-hae-yo.
Chiếc bánh mì vừa mới nướng nóng hổi thơm phức.
- 27그리다
geu-ri-da
vẽ tranh, phác họa
아름다운 풍경을 도화지 위에 수채화로 그렸습니다.
A-reum-da-un pung-gyeong-eul do-hwa-ji wi-e su-chae-hwa-ro geu-ryeot-seum-ni-da.
Tôi đã vẽ lại phong cảnh tuyệt đẹp bằng màu nước trên giấy vẽ.
- 28사실
sa-sil
sự thật, thực tế là
사실 저는 매운 음식을 잘 먹지 못해요.
Sa-sil jeo-neun mae-un eum-sik-eul jal meok-ji mot-hae-yo.
Thực ra tôi không ăn được đồ cay giỏi cho lắm.
- 29계속되다
gye-sok-doe-da
tiếp diễn, liên tục kéo dài
장마로 인해 일주일 내내 비가 계속되고 있어요.
Jang-ma-ro in-hae il-ju-il nae-nae bi-ga gye-sok-doe-go i-sseo-yo.
Do mùa mưa bão nên suốt cả tuần nay mưa vẫn liên tục kéo dài.
- 30과일
gwa-il
hoa quả, trái cây
비타민이 풍부한 신선한 계절 과일을 자주 먹어요.
Bi-ta-min-i pung-bu-han sin-seon-han gye-jeol gwa-il-eul ja-ju meok-eo-yo.
Tôi thường xuyên ăn các loại trái cây theo mùa giàu vitamin.
- 31건기
geon-gi
mùa khô
동남아시아의 건기에는 비가 거의 오지 않고 맑아요.
Dong-nam-a-si-a-ui geon-gi-e-neun bi-ga geo-ui o-ji an-ko malg-a-yo.
Vào mùa khô ở Đông Nam Á hầu như không có mưa và trời nắng ráo.
- 32겉옷
geot-ot
áo khoác ngoài
저녁에는 기온이 떨어지니 따뜻한 겉옷을 챙기세요.
Jeo-nyeok-e-neun gi-on-i tteo-reo-ji-ni tta-tteut-han geot-ot-eul chaeng-gi-se-yo.
Buổi tối nhiệt độ hạ thấp nên bạn nhớ mang theo áo khoác ấm ngoài.
- 33우기
u-gi
mùa mưa
우기에는 매일 스콜성 소나기가 쏟아지므로 우산이 필수예요.
U-gi-e-neun mae-il seu-kol-seong so-na-gi-ga ssod-a-ji-meu-ro u-san-i pil-su-ye-yo.
Vào mùa mưa ngày nào cũng có mưa rào nhiệt đới nên chiếc ô là vật bất ly thân.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.