Sejong 2 · 세종한국어 2

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 2 · Bài 9

32 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    여행

    yeo-haeng

    chuyến du lịch, việc du lịch

    방학에 한국 여행을 갈 거예요.

    bang-ha-ge han-guk yeo-haeng-eul gal geo-ye-yo.

    Vào kỳ nghỉ tôi sẽ đi du lịch Hàn Quốc.

  • 2
    서울

    seo-ul

    Seoul (thủ đô Hàn Quốc)

    서울에는 볼거리가 아주 많아요.

    seo-u-re-neun bol-geo-ri-ga a-ju ma-na-yo.

    Ở Seoul có rất nhiều điều để tham quan.

  • 3
    제주도

    je-ju-do

    đảo Jeju

    제주도는 경치가 아름다워요.

    je-ju-do-neun gyeong-chi-ga a-reum-da-wo-yo.

    Đảo Jeju có phong cảnh tuyệt đẹp.

  • 4
    경주

    gyeong-ju

    Gyeongju (cố đô lịch sử)

    경주에는 유명한 유적지가 많아요.

    gyeong-ju-e-neun yu-myeong-han yu-jeok-ji-ga ma-na-yo.

    Ở Gyeongju có nhiều di tích lịch sử nổi tiếng.

  • 5
    남이섬

    nam-i-seom

    đảo Nami

    가을에 남이섬으로 단풍을 보러 가요.

    ga-eu-re nam-i-seo-meu-ro dan-pung-eul bo-reo ga-yo.

    Vào mùa thu tôi đến đảo Nami ngắm lá phong.

  • 6
    섬

    seom

    hòn đảo

    배를 타고 아름다운 섬에 갔어요.

    bae-reul ta-go a-reum-da-un seo-me gat-eo-yo.

    Tôi đi thuyền ra một hòn đảo xinh đẹp.

  • 7
    강

    gang

    con sông

    한강 근처에서 자전거를 타요.

    han-gang geun-cheo-e-seo ja-jeon-geo-reul ta-yo.

    Tôi đạp xe ở gần sông Hàn.

  • 8
    호수

    ho-su

    hồ nước

    호수 주변을 걸었어요.

    ho-su ju-byeo-neul geol-eot-eo-yo.

    Tôi đi bộ quanh bờ hồ.

  • 9
    폭포

    pok-po

    thác nước

    산에서 시원한 폭포를 봤어요.

    sa-ne-seo si-won-han pok-po-reul bwat-eo-yo.

    Tôi ngắm ngọn thác mát lành trên núi.

  • 10
    온천

    on-cheon

    suối nước nóng

    겨울에 따뜻한 온천에 가요.

    gyeo-u-re tta-tteut-han on-cheo-ne ga-yo.

    Mùa đông tôi đến ngâm suối nước nóng.

  • 11
    민속촌

    min-sok-chon

    làng dân tộc, làng cổ truyền

    한국민속촌에서 전통문화를 체험해요.

    han-guk-min-sok-cho-ne-seo jeon-tong-mun-hwa-reul che-eom-hae-yo.

    Trải nghiệm văn hóa truyền thống tại làng dân tộc Hàn Quốc.

  • 12
    놀이공원

    nol-i-gong-won

    công viên giải trí

    주말에 놀이공원에서 롤러코스터를 탔어요.

    ju-ma-re nol-i-gong-wo-ne-seo rol-leo-ko-seu-teo-reul tat-eo-yo.

    Cuối tuần tôi đi tàu lượn siêu tốc ở công viên giải trí.

  • 13
    유적지

    yu-jeok-ji

    di tích lịch sử

    역사 유적지를 방문했어요.

    yeok-sa yu-jeok-ji-reul bang-mun-haet-eo-yo.

    Tôi đã đến thăm khu di tích lịch sử.

  • 14
    드라마 촬영지

    deu-ra-ma chwal-yeong-ji

    phim trường, địa điểm quay phim truyền hình

    한류 드라마 촬영지를 구경했어요.

    hal-lyu deu-ra-ma chwal-yeong-ji-reul gu-gyeong-haet-eo-yo.

    Tôi đã tham quan địa điểm quay phim truyền hình Hallyu.

  • 15
    드라마

    deu-ra-ma

    phim truyền hình

    한국 드라마를 재미있게 보고 있어요.

    han-guk deu-ra-ma-reul jae-mi-it-ge bo-go it-eo-yo.

    Tôi đang xem phim truyền hình Hàn Quốc rất hay.

  • 16
    아름답다

    a-reum-dap-da

    tuyệt đẹp, tươi đẹp

    노을 지는 바다가 정말 아름다워요.

    no-eul ji-neun ba-da-ga jeong-mal a-reum-da-wo-yo.

    Biển lúc hoàng hôn thật là tuyệt đẹp.

  • 17
    유명하다

    yu-myeong-ha-da

    nổi tiếng

    이 식당은 김치찌개로 유명해요.

    i sik-dang-eun gim-chi-jji-gae-ro yu-myeong-hae-yo.

    Quán ăn này nổi tiếng với món canh kim chi.

  • 18
    경치가 좋다

    gyeong-chi-ga jo-ta

    phong cảnh đẹp

    산꼭대기는 경치가 아주 좋아요.

    san-kkok-dae-gi-neun gyeong-chi-ga a-ju jo-a-yo.

    Trên đỉnh núi phong cảnh rất đẹp.

  • 19
    공기가 맑다

    gong-gi-ga mak-da

    không khí trong lành

    시골은 공기가 맑고 조용해요.

    si-go-reun gong-gi-ga mal-go jo-yong-hae-yo.

    Ở quê không khí trong lành và yên tĩnh.

  • 20
    사람들이 친절하다

    sa-ram-deul-i chin-jeol-ha-da

    mọi người thân thiện, nhiệt tình

    마을 사람들이 참 친절해요.

    ma-eul sa-ram-deu-ri cham chin-jeol-hae-yo.

    Người dân trong làng rất thân thiện.

  • 21
    교통이 편리하다

    gyo-tong-i pyeon-li-ha-da

    giao thông thuận tiện

    지하철역 근처라서 교통이 편리해요.

    ji-ha-cheol-yeok geun-cheo-ra-seo gyo-tong-i pyeon-li-hae-yo.

    Gần ga tàu điện nên giao thông rất thuận tiện.

  • 22
    교통이 불편하다

    gyo-tong-i bul-pyeon-ha-da

    giao thông bất tiện

    버스가 자주 안 와서 교통이 불편해요.

    beo-seu-ga ja-ju an wa-seo gyo-tong-i bul-pyeon-hae-yo.

    Xe buýt ít chuyến nên giao thông bất tiện.

  • 23
    배

    bae

    tàu, thuyền

    배를 타고 섬으로 건너갔어요.

    bae-reul ta-go seo-meu-ro geon-neo-gat-eo-yo.

    Tôi đi thuyền qua đảo.

  • 24
    곳

    got

    nơi, chốn, địa điểm

    한국에는 가 볼 만한 곳이 많아요.

    han-gu-ge-neun ga bol man-han go-si ma-na-yo.

    Ở Hàn Quốc có nhiều nơi đáng để đi.

  • 25
    사원

    sa-won

    ngôi chùa, đền thờ

    산속에 있는 오래된 사원에 갔어요.

    san-so-ge it-neun o-rae-doen sa-wo-ne gat-eo-yo.

    Tôi đã đến ngôi chùa cổ kính trong núi.

  • 26
    작년

    jak-nyeon

    năm ngoái

    작년에 처음 한국에 왔어요.

    jak-nyeon-e cheo-eum han-gu-ge wat-eo-yo.

    Năm ngoái là lần đầu tiên tôi đến Hàn Quốc.

  • 27
    아직

    a-jik

    vẫn chưa, còn

    아직 숙제를 다 못 했어요.

    a-jik suk-je-reul da mot haet-eo-yo.

    Tôi vẫn chưa làm xong hết bài tập.

  • 28
    하지만

    ha-ji-man

    nhưng, tuy nhiên

    날씨는 추웠어요. 하지만 재미있었어요.

    nal-ssi-neun chu-wot-eo-yo. ha-ji-man jae-mi-it-seot-eo-yo.

    Thời tiết tuy lạnh nhưng rất vui.

  • 29
    특히

    teuk-hi

    đặc biệt là

    한국 음식 중에서 특히 비빔밥을 좋아해요.

    han-guk eum-sik jung-e-seo teuk-hi bi-bim-ba-beul jo-a-hae-yo.

    Trong các món ăn Hàn Quốc, tôi đặc biệt thích cơm trộn.

  • 30
    관심

    gwan-sim

    sự quan tâm, hứng thú

    한국 문화에 관심이 많아요.

    han-guk mun-hwa-e gwan-si-mi ma-na-yo.

    Tôi rất quan tâm đến văn hóa Hàn Quốc.

  • 31
    잡채

    jap-chae

    miến trộn japchae

    생일상에 잡채를 올렸어요.

    saeng-il-sang-e jap-chae-reul ol-lyeot-eo-yo.

    Tôi bày món miến trộn trên bàn tiệc sinh nhật.

  • 32
    글쎄요

    geul-sse-yo

    để xem nào..., ừm thì...

    가: 내일 시간 있어요? 나: 글쎄요, 확인해 볼게요.

    ga: nae-il si-gan it-eo-yo? na: geul-sse-yo, hwak-in-hae bol-ge-yo.

    A: Ngày mai bạn rảnh không? B: Ừm để xem, để mình kiểm tra lại nhé.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.