Sejong 2 · 세종한국어 2

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 2 · Bài 5

31 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    이쪽

    i-jjok

    phía này, bên này, hướng này

    이쪽으로 오세요.

    i-jjo-geu-ro o-se-yo.

    Xin mời đi về phía này ạ.

  • 2
    그쪽

    geu-jjok

    phía đó, hướng đó

    그쪽으로 가면 은행이 나와요.

    geu-jjo-geu-ro ga-myeon eun-haeng-i na-wa-yo.

    Nếu đi về hướng đó sẽ thấy ngân hàng.

  • 3
    저쪽

    jeo-jjok

    phía kia, hướng kia

    저쪽에 화장실이 있어요.

    jeo-jjo-ge hwa-jang-si-ri it-eo-yo.

    Nhà vệ sinh ở phía kia.

  • 4
    오른쪽

    o-reun-jjok

    bên phải, phía bên phải

    사거리에서 오른쪽으로 가세요.

    sa-geo-ri-e-seo o-reun-jjo-geu-ro ga-se-yo.

    Ở ngã tư hãy rẽ phải.

  • 5
    왼쪽

    oen-jjok

    bên trái, phía bên trái

    왼쪽에 우체국이 있어요.

    oen-jjo-ge u-che-gu-gi it-eo-yo.

    Bên trái có bưu điện.

  • 6
    똑바로

    ttok-ba-ro

    thẳng, đi thẳng

    앞으로 똑바로 가세요.

    a-peu-ro ttok-ba-ro ga-se-yo.

    Hãy đi thẳng về phía trước.

  • 7
    쭉

    jjuk

    thẳng tuột, suốt

    이 길을 따라 쭉 가세요.

    i gi-reul tta-ra jjuk ga-se-yo.

    Hãy đi thẳng theo con đường này.

  • 8
    올라가다

    ol-la-ga-da

    đi lên

    계단으로 올라가세요.

    gye-da-neu-ro ol-la-ga-se-yo.

    Hãy đi lên bằng cầu thang bộ.

  • 9
    올라오다

    ol-la-o-da

    lên đây, bước lên

    2층으로 올라오세요.

    i-cheung-eu-ro ol-la-o-se-yo.

    Xin mời bước lên tầng 2.

  • 10
    내려가다

    nae-ryeo-ga-da

    đi xuống

    지하 1층으로 내려가세요.

    ji-ha il-cheung-eu-ro nae-ryeo-ga-se-yo.

    Hãy đi xuống tầng hầm 1.

  • 11
    내려오다

    nae-ryeo-o-da

    xuống đây, bước xuống

    빨리 1층으로 내려오세요.

    ppal-li il-cheung-eu-ro nae-ryeo-o-se-yo.

    Hãy mau xuống tầng 1 nhé.

  • 12
    들어가다

    deul-eo-ga-da

    đi vào

    방으로 들어가세요.

    bang-eu-ro deul-eo-ga-se-yo.

    Xin mời đi vào trong phòng.

  • 13
    들어오다

    deul-eo-o-da

    bước vào, vào đây

    안으로 들어오세요.

    a-neu-ro deul-eo-o-se-yo.

    Xin mời bước vào trong.

  • 14
    나가다

    na-ga-da

    đi ra ngoài

    밖으로 나가서 기다리세요.

    bak-keu-ro na-ga-seo gi-da-ri-se-yo.

    Hãy ra ngoài đợi nhé.

  • 15
    나오다

    na-o-da

    bước ra, ra đây

    교실에서 나오세요.

    gyo-si-re-seo na-o-se-yo.

    Xin mời bước ra khỏi lớp học.

  • 16
    건너다

    geon-neo-da

    sang đường, băng qua

    횡단보도를 건너세요.

    hoeng-dan-bo-do-reul geon-neo-se-yo.

    Hãy băng qua vạch sang đường.

  • 17
    지나다

    ji-na-da

    đi qua, băng qua

    약국을 지나면 서점이 있어요.

    yak-kku-geul ji-na-myeon seo-jeo-mi it-eo-yo.

    Đi qua hiệu thuốc là có hiệu sách.

  • 18
    길

    gil

    con đường

    길을 잘 몰라서 물어봤어요.

    gi-reul jal mol-la-seo mul-eo-bwat-eo-yo.

    Vì không biết đường nên tôi đã hỏi.

  • 19
    계단

    gye-dan

    cầu thang bộ

    계단이 조금 미끄러워요.

    gye-da-ni jo-geum mi-kkeu-reo-wo-yo.

    Cầu thang bộ hơi trơn một chút.

  • 20
    엘리베이터

    el-li-be-i-teo

    thang máy

    엘리베이터를 타고 5층에 가요.

    el-li-be-i-teo-reul ta-go o-cheung-e ga-yo.

    Đi thang máy lên tầng 5.

  • 21
    사무실

    sa-mu-sil

    văn phòng làm việc

    사무실에서 회의를 해요.

    sa-mu-si-re-seo hoe-ui-reul hae-yo.

    Chúng tôi họp ở văn phòng.

  • 22
    서점

    seo-jeom

    hiệu sách

    서점에서 한국어 책을 샀어요.

    seo-jeo-me-seo han-gu-geo chae-geul sat-eo-yo.

    Tôi đã mua sách tiếng Hàn ở hiệu sách.

  • 23
    은행

    eun-haeng

    ngân hàng

    은행에 돈을 찾으러 가요.

    eun-haeng-e do-neul cha-jeu-reo ga-yo.

    Tôi đến ngân hàng rút tiền.

  • 24
    화장실

    hwa-jang-sil

    nhà vệ sinh

    화장실이 어디에 있어요?

    hwa-jang-si-ri eo-di-e it-eo-yo?

    Nhà vệ sinh ở đâu vậy?

  • 25
    아파트

    a-pa-teu

    khu căn hộ, chung cư

    새 아파트로 이사했어요.

    sae a-pa-teu-ro i-sa-haet-eo-yo.

    Tôi đã chuyển sang căn hộ chung cư mới.

  • 26
    우리 집

    u-ri jip

    nhà của chúng tôi/tôi

    주말에 우리 집에 놀러 오세요.

    ju-ma-re u-ri ji-be nol-leo o-se-yo.

    Cuối tuần hãy đến nhà mình chơi nhé.

  • 27
    미터

    mi-teo

    mét (m)

    여기서 100미터만 더 가세요.

    yeo-gi-seo baek-mi-teo-man deo ga-se-yo.

    Từ đây đi thêm 100 mét nữa thôi.

  • 28
    쯤

    jjeum

    khoảng, tầm

    10분쯤 걸려요.

    sip-bun-jjeum geol-lyeo-yo.

    Mất khoảng 10 phút.

  • 29
    가깝다

    ga-kkap-da

    gần

    학교가 집에서 아주 가까워요.

    hak-gyo-ga ji-be-seo a-ju ga-kka-wo-yo.

    Trường học rất gần nhà tôi.

  • 30
    멀다

    meol-da

    xa

    회사까지 거리가 멀어요.

    hoe-sa-kka-ji geo-ri-ga meo-reo-yo.

    Khoảng cách đến công ty rất xa.

  • 31
    실례지만

    sil-lye-ji-man

    xin lỗi làm phiền nhưng...

    실례지만, 지하철역이 어디예요?

    sil-lye-ji-man, ji-ha-cheol-yeo-gi eo-di-ye-yo?

    Xin lỗi làm phiền nhưng ga tàu điện ngầm ở đâu ạ?

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.