Sejong 2 · 세종한국어 2
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 2 · Bài 7
33 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1키가 크다
ki-ga keu-da
dáng người cao
제 동생은 키가 커요.
je dong-saeng-eun ki-ga keo-yo.
Em tôi dáng người cao.
- 2키가 작다
ki-ga jak-da
dáng người thấp, nhỏ con
저는 키가 조금 작아요.
jeo-neun ki-ga jo-geum ja-ga-yo.
Tôi hơi nhỏ con một chút.
- 3날씬하다
nal-ssin-ha-da
thon thả, mảnh mai
운동을 해서 몸이 날씬해요.
un-dong-eul hae-seo mo-mi nal-ssin-hae-yo.
Nhờ tập thể dục nên thân hình thon thả.
- 4뚱뚱하다
ttung-ttung-ha-da
béo, mập mạp
예전에는 조금 뚱뚱했어요.
ye-jeo-ne-neun jo-geum ttung-ttung-haet-eo-yo.
Trước đây tôi hơi mập.
- 5마르다
ma-reu-da
gầy, ốm
밥을 잘 안 먹어서 말랐어요.
ba-beul jal an meo-geo-seo mal-lat-eo-yo.
Không chịu ăn cơm nên người gầy.
- 6머리가 길다
meo-ri-ga gil-da
tóc dài
그 여자는 머리가 길어요.
geu yeo-ja-neun meo-ri-ga gi-reo-yo.
Cô gái đó tóc dài.
- 7머리가 짧다
meo-ri-ga jjal-da
tóc ngắn
여름이라서 머리를 짧게 잘랐어요.
yeo-ru-mi-ra-seo meo-ri-reul jjal-ge jal-lat-eo-yo.
Vì là mùa hè nên tôi đã cắt tóc ngắn.
- 8잘생기다
jal-saeng-gi-da
đẹp trai
그 배우는 아주 잘생겼어요.
geu bae-u-neun a-ju jal-saeng-gyeot-eo-yo.
Diễn viên đó rất đẹp trai.
- 9멋있다
meot-it-da
ngầu, phong độ, bảnh bao
양복을 입은 모습이 멋있어요.
yang-bo-geul i-beun mo-seu-bi meot-it-eo-yo.
Dáng vẻ mặc vest trông rất bảnh bao.
- 10예쁘다
ye-ppeu-da
xinh đẹp
꽃이 정말 예뻐요.
kko-chi jeong-mal ye-ppeo-yo.
Bông hoa thật là xinh đẹp.
- 11귀엽다
gwi-yeop-da
đáng yêu, dễ thương
강아지가 아주 귀여워요.
gang-a-ji-ga a-ju gwi-yeo-wo-yo.
Chú cún con rất đáng yêu.
- 12옷을 입다
o-seul ip-da
mặc quần áo
따뜻한 옷을 입으세요.
tta-tteut-han o-seul i-beu-se-yo.
Hãy mặc quần áo ấm vào.
- 13바지를 입다
ba-ji-reul ip-da
mặc quần
편한 바지를 입었어요.
pyeon-han ba-ji-reul i-beot-eo-yo.
Tôi mặc chiếc quần thoải mái.
- 14치마를 입다
chi-ma-reul ip-da
mặc váy
결혼식에 예쁜 치마를 입고 갔어요.
gyeol-hon-si-ge ye-ppeun chi-ma-reul ip-go gat-eo-yo.
Tôi mặc chiếc váy đẹp đi dự đám cưới.
- 15청바지
cheong-ba-ji
quần bò, quần jeans
청바지에 티셔츠를 입었어요.
cheong-ba-ji-e ti-syeo-cheu-reul i-beot-eo-yo.
Tôi mặc áo phông với quần jeans.
- 16신발을 신다
sin-ba-reul sin-da
đi giày, mang dép
새 신발을 신었어요.
sae sin-ba-reul si-neot-eo-yo.
Tôi đi đôi giày mới.
- 17구두를 신다
gu-du-reul sin-da
đi giày da/giày cao gót
정장에 검은 구두를 신었어요.
jeong-jang-e geom-eun gu-du-reul si-neot-eo-yo.
Tôi đi giày da màu đen phối với đồ âu.
- 18운동화를 신다
un-dong-hwa-reul sin-da
đi giày thể thao
운동할 때는 운동화를 신어요.
un-dong-hal ttae-neun un-dong-hwa-reul si-neo-yo.
Khi tập thể thao tôi đi giày thể thao.
- 19모자를 쓰다
mo-ja-reul sseu-da
đội mũ/nón
햇빛이 강해서 모자를 썼어요.
haet-bbi-chi gang-hae-seo mo-ja-reul sseot-eo-yo.
Nắng gắt nên tôi đội mũ.
- 20안경을 쓰다
an-gyeong-eul sseu-da
đeo kính mắt
책을 읽을 때 안경을 써요.
chae-geul il-geul ttae an-gyeong-eul sseo-yo.
Khi đọc sách tôi đeo kính.
- 21가방을 들다
ga-bang-eul deul-da
xách túi, cầm cặp
무거운 가방을 들고 있어요.
mu-geo-un ga-bang-eul deul-go it-eo-yo.
Tôi đang xách chiếc cặp nặng.
- 22넥타이를 매다
nek-ta-i-reul mae-da
thắt cà vạt
출근할 때 넥타이를 매요.
chul-geun-hal ttae nek-ta-i-reul mae-yo.
Khi đi làm tôi thắt cà vạt.
- 23목도리를 하다
mok-do-ri-reul ha-da
quàng khăn len
날씨가 추워서 목도리를 했어요.
nal-ssi-ga chu-wo-seo mok-do-ri-reul haet-eo-yo.
Thời tiết lạnh nên tôi quàng khăn len.
- 24검은색
geom-eun-saek
màu đen
검은색 코트를 샀어요.
geom-eun-saek ko-teu-reul sat-eo-yo.
Tôi đã mua chiếc áo khoác màu đen.
- 25흰색
huin-saek
màu trắng
흰색 셔츠를 입었어요.
huin-saek syeo-cheu-reul i-beot-eo-yo.
Tôi mặc áo sơ mi màu trắng.
- 26빨간색
ppal-gan-saek
màu đỏ
빨간색 사과가 맛있어 보여요.
ppal-gan-saek sa-gwa-ga ma-sit-eo bo-yeo-yo.
Quả táo màu đỏ trông thật ngon.
- 27노란색
no-ran-saek
màu vàng
노란색 우산을 썼어요.
no-ran-saek u-sa-neul sseot-eo-yo.
Tôi che chiếc ô màu vàng.
- 28보이다
bo-i-da
trông thấy, nhìn thấy
저 멀리 산이 보여요.
jeo meol-li sa-ni bo-yeo-yo.
Đằng xa kia có thể nhìn thấy núi.
- 29저기
jeo-gi
đằng kia, đằng ấy
저기 서 있는 사람이 제 친구예요.
jeo-gi seo it-neun sa-ra-mi je chin-gu-ye-yo.
Người đang đứng đằng kia là bạn tôi.
- 30여학생
yeo-hak-saeng
nữ sinh
교실에 여학생이 많아요.
gyo-si-re yeo-hak-saeng-i ma-na-yo.
Trong lớp có nhiều nữ sinh.
- 31문
mun
cửa ra vào
문을 닫아 주세요.
mu-neul da-da ju-se-yo.
Xin vui lòng đóng cửa lại giúp tôi.
- 32찾다
chat-da
tìm, tìm kiếm
잃어버린 지갑을 찾았어요.
il-eo-beo-rin ji-ga-beul cha-jat-eo-yo.
Tôi đã tìm thấy chiếc ví bị mất.
- 33호텔
ho-tel
khách sạn
제주도 호텔을 예약했어요.
je-ju-do ho-te-reul ye-yak-haet-eo-yo.
Tôi đã đặt phòng khách sạn ở đảo Jeju.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.