Sejong 2 · 세종한국어 2

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 2 · Bài 6

30 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    전화번호

    jeon-hwa-beon-ho

    số điện thoại

    전화번호가 몇 번이에요?

    jeon-hwa-beon-ho-ga myeot beo-ni-e-yo?

    Số điện thoại của bạn là số mấy?

  • 2
    휴대 전화

    hyu-dae jeon-hwa

    điện thoại di động

    휴대 전화를 집에 두고 왔어요.

    hyu-dae jeon-hwa-reul ji-be du-go wat-eo-yo.

    Tôi để quên điện thoại di động ở nhà.

  • 3
    전화를 하다

    jeon-hwa-reul ha-da

    gọi điện thoại

    친구에게 전화를 했어요.

    chin-gu-e-ge jeon-hwa-reul haet-eo-yo.

    Tôi đã gọi điện thoại cho bạn.

  • 4
    전화를 걸다

    jeon-hwa-reul geol-da

    bấm số gọi điện

    선생님께 전화를 걸었어요.

    seon-saeng-nim-kke jeon-hwa-reul geol-eot-eo-yo.

    Tôi đã bấm số gọi cho thầy giáo.

  • 5
    전화를 받다

    jeon-hwa-reul bat-da

    bắt máy, nhận điện thoại

    회의 중이라서 전화를 못 받아요.

    hoe-ui jung-i-ra-seo jeon-hwa-reul mot ba-da-yo.

    Đang họp nên tôi không bắt máy được.

  • 6
    전화를 끊다

    jeon-hwa-reul kkeun-ta

    cúp máy, ngắt cuộc gọi

    인사를 하고 전화를 끊었어요.

    in-sa-reul ha-go jeon-hwa-reul kkeun-eot-eo-yo.

    Tôi chào rồi cúp máy.

  • 7
    문자 메시지를 보내다

    mun-jja me-si-ji-reul bo-nae-da

    gửi tin nhắn văn bản

    친구에게 문자 메시지를 보냈어요.

    chin-gu-e-ge mun-jja me-si-ji-reul bo-naet-eo-yo.

    Tôi đã gửi tin nhắn cho bạn.

  • 8
    음성 메시지를 남기다

    eum-seong me-si-ji-reul nam-gi-da

    để lại tin nhắn thoại

    음성 메시지를 남겨 주세요.

    eum-seong me-si-ji-reul nam-gyeo ju-se-yo.

    Xin vui lòng để lại tin nhắn thoại.

  • 9
    여보세요

    yeo-bo-se-yo

    A lô (tiếng chào qua điện thoại)

    여보세요, 거기 민수 씨 댁이지요?

    yeo-bo-se-yo, geo-gi min-su ssi dae-gi-ji-yo?

    A lô, đó có phải là nhà của Minsu không ạ?

  • 10
    거기

    geo-gi

    ở đó, chỗ đó

    거기 한국어 학원이지요?

    geo-gi han-gu-geo hak-wo-ni-ji-yo?

    Đó có phải là trung tâm tiếng Hàn không ạ?

  • 11
    맞다

    mat-da

    đúng, chính xác

    네, 맞습니다.

    ne, mat-seum-ni-da.

    Vâng, đúng rồi ạ.

  • 12
    그렇다

    geu-reot-da

    như vậy, đúng vậy

    네, 그래요.

    ne, geu-rae-yo.

    Vâng, đúng vậy ạ.

  • 13
    실례지만 어디세요?

    sil-lye-ji-man eo-di-se-yo?

    xin lỗi làm phiền nhưng ai/đơn vị nào gọi đấy ạ?

    실례지만 어디세요? 저는 수진인데요.

    sil-lye-ji-man eo-di-se-yo? jeo-neun su-jin-in-de-yo.

    Xin lỗi cho hỏi ai ở đầu dây đấy ạ? Tôi là Sujin đây.

  • 14
    ○○ 씨 좀 바꿔 주세요

    ssi jom ba-kkwo ju-se-yo

    làm ơn cho tôi gặp anh/chị ○○

    민수 씨 좀 바꿔 주세요.

    min-su ssi jom ba-kkwo ju-se-yo.

    Làm ơn cho tôi gặp Minsu với ạ.

  • 15
    잠깐만 기다리세요

    jam-kkan-man gi-da-ri-se-yo

    xin vui lòng đợi một chút

    네, 잠깐만 기다리세요.

    ne, jam-kkan-man gi-da-ri-se-yo.

    Vâng, xin vui lòng đợi một chút ạ.

  • 16
    안 계신데요

    an gye-sin-de-yo

    không có ở đây/vắng mặt rồi ạ (kính ngữ)

    지금 안 계신데요. 메모를 남길까요?

    ji-geum an gye-sin-de-yo. me-mo-reul nam-gil-kka-yo?

    Hiện tại người đó không có ở đây ạ. Bạn có muốn để lại lời nhắn không?

  • 17
    통화 중입니다

    tong-hwa jung-im-ni-da

    đang bận máy, đang có cuộc gọi

    지금 통화 중이라서 연결이 안 돼요.

    ji-geum tong-hwa jung-i-ra-seo yeon-gyeo-ri an dwae-yo.

    Hiện tại đang bận máy nên không kết nối được.

  • 18
    잘못 걸었습니다

    jal-mot geor-eot-seum-ni-da

    gọi nhầm số rồi ạ

    죄송합니다. 전화를 잘못 걸었습니다.

    joe-song-ham-ni-da. jeon-hwa-reul jal-mot geor-eot-seum-ni-da.

    Xin lỗi, tôi đã gọi nhầm số rồi.

  • 19
    나중에 다시 하겠습니다

    na-jung-e da-si ha-get-seum-ni-da

    tôi sẽ gọi lại sau ạ

    지금 바쁘시면 나중에 다시 하겠습니다.

    ji-geum ba-ppeu-si-myeon na-jung-e da-si ha-get-seum-ni-da.

    Nếu bây giờ bạn bận thì lát nữa tôi sẽ gọi lại sau.

  • 20
    댁

    daek

    nhà (kính ngữ của 집)

    선생님 댁에 전화를 드렸어요.

    seon-saeng-nim dae-ge jeon-hwa-reul deu-ryeot-eo-yo.

    Tôi đã gọi điện đến nhà thầy giáo.

  • 21
    가르치다

    ga-reu-chi-da

    dạy học, chỉ dẫn

    선생님께서 한국어를 가르치세요.

    seon-saeng-nim-kke-seo han-gu-geo-reul ga-reu-chi-se-yo.

    Thầy giáo giảng dạy tiếng Hàn.

  • 22
    빌리다

    bil-li-da

    mượn, vay

    도서관에서 책을 빌렸어요.

    do-seo-gwa-ne-seo chae-geul bil-lyeot-eo-yo.

    Tôi đã mượn sách ở thư viện.

  • 23
    사전

    sa-jeon

    từ điển

    모르는 단어는 사전에서 찾아요.

    mo-reu-neun da-neo-neun sa-jeo-ne-seo cha-ja-yo.

    Từ không biết thì tôi tra trong từ điển.

  • 24
    선물

    seon-mul

    món quà

    친구에게 생일 선물을 줬어요.

    chin-gu-e-ge saeng-il seon-mu-reul jwot-eo-yo.

    Tôi đã tặng quà sinh nhật cho bạn.

  • 25
    물어보다

    mul-eo-bo-da

    hỏi thăm, hỏi

    길을 잘 몰라서 경찰에게 물어봤어요.

    gi-reul jal mol-la-seo gyeong-cha-re-ge mul-eo-bwat-eo-yo.

    Không biết đường nên tôi đã hỏi cảnh sát.

  • 26
    알다

    al-da

    biết

    그 사람 전화번호를 알아요.

    geu sa-ram jeon-hwa-beon-ho-reul a-ra-yo.

    Tôi biết số điện thoại của người đó.

  • 27
    모르다

    mo-reu-da

    không biết

    그 노래는 잘 몰라요.

    geu no-rae-neun jal mol-la-yo.

    Tôi không biết rõ bài hát đó.

  • 28
    다른

    da-reun

    khác

    다른 옷도 보여 주세요.

    da-reun ot-do bo-yeo ju-se-yo.

    Xin hãy cho tôi xem bộ quần áo khác nữa.

  • 29
    걱정하다

    geok-jeong-ha-da

    lo lắng

    너무 걱정하지 마세요.

    neo-mu geok-jeong-ha-ji ma-se-yo.

    Xin đừng lo lắng quá.

  • 30
    여행사

    yeo-haeng-sa

    công ty du lịch

    여행사에 전화해서 비행기 표를 예약했어요.

    yeo-haeng-sa-e jeon-hwa-hae-seo bi-haeng-gi pyo-reul ye-yak-haet-eo-yo.

    Tôi đã gọi điện đến công ty du lịch để đặt vé máy bay.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.