Sejong 2 · 세종한국어 2
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 2 · Bài 11
26 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1생일 파티
saeng-il pa-ti
tiệc sinh nhật
주말에 친구 생일 파티가 있어요.
ju-ma-re chin-gu saeng-il pa-ti-ga it-eo-yo.
Cuối tuần có tiệc sinh nhật của bạn tôi.
- 2모임
mo-im
buổi họp mặt, buổi gặp gỡ
오늘 저녁에 동창 모임이 있어요.
o-neul jeo-nyeo-ge dong-chang mo-i-mi it-eo-yo.
Tối nay có buổi họp mặt bạn học.
- 3모이다
mo-i-da
tập hợp, tụ họp
주말에 친구들이 다 모였어요.
ju-ma-re chin-gu-deu-ri da mo-yeot-eo-yo.
Cuối tuần các bạn đều tụ họp đông đủ.
- 4모임을 준비하다
mo-i-meul jun-bi-ha-da
chuẩn bị buổi họp mặt
친구들과 모임을 준비하고 있어요.
chin-gu-deul-gwa mo-i-meul jun-bi-ha-go it-eo-yo.
Tôi đang cùng các bạn chuẩn bị buổi họp mặt.
- 5시간을 정하다
si-ga-neul jeong-ha-da
ấn định thời gian, chọn giờ
모임 시간을 정했어요.
mo-im si-ga-neul jeong-haet-eo-yo.
Chúng tôi đã ấn định thời gian họp mặt.
- 6장소를 예약하다
jang-so-reul ye-yak-ha-da
đặt chỗ, đặt địa điểm
식당에 모임 장소를 예약했어요.
sik-dang-e mo-im jang-so-reul ye-yak-haet-eo-yo.
Tôi đã đặt địa điểm họp mặt ở nhà hàng.
- 7연락을 하다
yeol-la-geul ha-da
liên lạc
친구들에게 모임 연락을 했어요.
chin-gu-deul-e-ge mo-im yeol-la-geul haet-eo-yo.
Tôi đã liên lạc với các bạn về buổi gặp mặt.
- 8사람들을 초대하다
sa-ram-deul-eul cho-dae-ha-da
mời mọi người
파티에 많은 사람들을 초대했어요.
pa-ti-e ma-neun sa-ram-deul-eul cho-dae-haet-eo-yo.
Tôi đã mời nhiều người đến bữa tiệc.
- 9초대장
cho-dae-jang
thiệp mời, giấy mời
친구들에게 초대장을 보냈어요.
chin-gu-deul-e-ge cho-dae-jang-eul bo-naet-eo-yo.
Tôi đã gửi thiệp mời cho bạn bè.
- 10회비를 모으다
hoe-bi-reul mo-eu-da
thu hội phí, góp quỹ
모임 전에 회비를 모았어요.
mo-im jeo-ne hoe-bi-reul mo-at-eo-yo.
Chúng tôi đã thu hội phí trước buổi gặp.
- 11도와주다
do-wa-ju-da
giúp đỡ
파티 준비를 도와줬어요.
pa-ti jun-bi-reul do-wa-jwot-eo-yo.
Tôi đã giúp chuẩn bị bữa tiệc.
- 12케이크
ke-i-keu
bánh ngọt, bánh kem
생일 케이크에 촛불을 켰어요.
saeng-il ke-i-keu-e chot-bu-reul kyeot-eo-yo.
Chúng tôi thắp nến trên bánh kem sinh nhật.
- 13꽃
kkot
hoa
생일 축하 꽃을 샀어요.
saeng-il chuk-ha kko-cheul sat-eo-yo.
Tôi mua hoa chúc mừng sinh nhật.
- 14선물
seon-mul
quà tặng
친구에게 줄 선물을 골랐어요.
chin-gu-e-ge jul seon-mu-reul gol-lat-eo-yo.
Tôi đã chọn món quà để tặng bạn.
- 15사진기
sa-jin-gi
máy ảnh
사진기로 기념사진을 찍었어요.
sa-jin-gi-ro gi-nyeom-sa-ji-neul jji-geot-eo-yo.
Tôi chụp ảnh kỷ niệm bằng máy ảnh.
- 16음료수
eum-ryo-su
đồ uống, nước ngọt
시원한 음료수를 준비했어요.
si-won-han eum-ryo-su-reul jun-bi-haet-eo-yo.
Tôi đã chuẩn bị đồ uống mát lạnh.
- 17과자
gwa-ja
bánh kẹo, đồ ăn vặt
파티 테이블에 과자를 놓았어요.
pa-ti te-i-bu-re gwa-ja-reul no-at-eo-yo.
Tôi bày bánh kẹo lên bàn tiệc.
- 18풍선
pung-seon
bong bóng
방을 예쁜 풍선으로 꾸몄어요.
bang-eul ye-ppeun pung-seo-neu-ro kku-myeot-eo-yo.
Tôi trang trí phòng bằng những quả bóng bay đẹp mắt.
- 19청소
cheong-so
dọn dẹp, vệ sinh
손님이 오기 전에 방 청소를 했어요.
son-ni-mi o-gi jeo-ne bang cheong-so-reul haet-eo-yo.
Tôi dọn phòng trước khi khách tới.
- 20발표회
bal-pyo-hoe
buổi thuyết trình, buổi báo cáo
한국어 말하기 발표회를 열었어요.
han-gu-geo mal-ha-gi bal-pyo-hoe-reul yeo-reot-eo-yo.
Chúng tôi tổ chức buổi thuyết trình nói tiếng Hàn.
- 21체육 대회
che-yuk dae-hoe
hội thao, đại hội thể thao
가을에 학교 체육 대회가 있어요.
ga-eu-re hak-gyo che-yuk dae-hoe-ga it-eo-yo.
Vào mùa thu có hội thao toàn trường.
- 22학기 말
hak-gi mal
cuối học kỳ
학기 말에 종강 파티를 해요.
hak-gi ma-re jong-gang pa-ti-reul hae-yo.
Cuối học kỳ chúng tôi tổ chức tiệc bế giảng.
- 23끝나다
kkeun-na-da
kết thúc, xong
모임이 밤 열 시에 끝났어요.
mo-i-mi bam yeol si-e kkeun-nat-eo-yo.
Buổi họp mặt kết thúc lúc 10 giờ đêm.
- 24생각
saeng-gak
suy nghĩ, ý kiến
좋은 생각이 났어요.
jo-eun saeng-ga-gi nat-eo-yo.
Tôi nảy ra một ý kiến hay.
- 25순서
sun-seo
thứ tự, trình tự
프로그램 순서를 확인하세요.
peu-ro-geu-raem sun-seo-reul hwak-in-ha-se-yo.
Hãy kiểm tra thứ tự chương trình.
- 26한번
han-beon
một lần, thử một lần
우리 집에 한번 놀러 오세요.
u-ri ji-be han-beon nol-leo o-se-yo.
Hãy đến nhà mình chơi một lần nhé.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.