Sejong 2 · 세종한국어 2
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 2 · Bài 3
25 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1불고기
bul-go-gi
thịt bò xào bulgogi
식당에서 불고기 2인분을 시켰어요.
sik-dang-e-seo bul-go-gi i-in-bu-neul si-kyeot-eo-yo.
Tôi đã gọi 2 suất bulgogi ở nhà hàng.
- 2비빔밥
bi-bim-bap
cơm trộn bibimbap
전주 비빔밥이 아주 유명해요.
jeon-ju bi-bim-ba-bi a-ju yu-myeong-hae-yo.
Cơm trộn Jeonju rất nổi tiếng.
- 3갈비
gal-bi
sườn nướng
생일에 갈비를 먹으러 갔어요.
saeng-i-re gal-bi-reul meo-geu-reo gat-eo-yo.
Vào ngày sinh nhật tôi đã đi ăn sườn.
- 4삼계탕
sam-gye-tang
gà hầm sâm
여름에 건강을 위해 삼계탕을 먹어요.
yeo-reu-me geon-gang-eul wi-hae sam-gye-tang-eul meo-geo-yo.
Vào mùa hè tôi ăn gà hầm sâm bồi bổ sức khỏe.
- 5냉면
naeng-myeon
mì lạnh
더운 여름에는 시원한 냉면이 좋아요.
deo-un yeo-reu-me-neun si-won-han naeng-myeo-ni jo-a-yo.
Vào mùa hè nóng bức ăn mì lạnh rất ngon.
- 6김치찌개
gim-chi-jji-gae
canh kim chi
매콤한 김치찌개를 끓였어요.
mae-kom-han gim-chi-jji-gae-reul kkeul-yeot-eo-yo.
Tôi đã nấu món canh kim chi cay cay.
- 7된장찌개
doen-jang-jji-gae
canh tương đậu
구수한 된장찌개 냄새가 좋아요.
gu-su-han doen-jang-jji-gae naem-sae-ga jo-a-yo.
Mùi thơm của canh tương đậu thật hấp dẫn.
- 8설렁탕
seol-leong-tang
canh súp xương bò
아침에 따뜻한 설렁탕을 먹었어요.
a-chi-me tta-tteut-han seol-leong-tang-eul meo-geot-eo-yo.
Buổi sáng tôi đã ăn canh súp xương bò ấm nóng.
- 9김밥
gim-bap
cơm cuộn rong biển
소풍 갈 때 김밥을 싸요.
so-pung gal ttae gim-ba-beul ssa-yo.
Khi đi dã ngoại tôi gói cơm cuộn.
- 10라면
ra-myeon
mì tôm, mì ăn liền
출출할 때 라면을 끓여 먹어요.
chul-chul-hal ttae ra-myeo-neul kkeul-yeo meo-geo-yo.
Khi thấy hơi đói tôi nấu mì ăn.
- 11반찬
ban-chan
món ăn kèm
한국 식당은 반찬이 많이 나와요.
han-guk sik-dang-eun ban-cha-ni ma-ni na-wa-yo.
Ở nhà hàng Hàn Quốc có rất nhiều món ăn kèm.
- 12맛있다
ma-sit-da
ngon
이 집 음식이 정말 맛있어요.
i jip eum-si-gi jeong-mal ma-sit-eo-yo.
Món ăn quán này thực sự rất ngon.
- 13맛없다
ma-deop-da
dở, không ngon
음식이 식어서 맛없어요.
eum-si-gi si-geo-seo ma-deop-seo-yo.
Đồ ăn nguội ngắt nên không ngon.
- 14맵다
maep-da
cay
떡볶이가 조금 매워요.
tteok-bbok-kki-ga jo-geum mae-wo-yo.
Món bánh gạo cay tokbokki hơi cay một chút.
- 15짜다
jja-da
mặn
국이 조금 짜서 물을 넣었어요.
gu-gi jo-geum jja-seo mu-reul neo-eot-eo-yo.
Canh hơi mặn nên tôi đã thêm nước.
- 16싱겁다
sing-geop-da
nhạt, nhạt nhẽo
소금이 부족해서 국이 싱거워요.
so-geu-mi bu-jok-hae-seo gu-gi sing-geo-wo-yo.
Thiếu muối nên canh hơi nhạt.
- 17달다
dal-da
ngọt
이 수박은 아주 달아요.
i su-ba-geun a-ju da-ra-yo.
Quả dưa hấu này rất ngọt.
- 18쓰다
sseu-da
đắng
약이 너무 써서 먹기 힘들어요.
ya-gi neo-mu sseo-seo meok-gi him-deu-reo-yo.
Thuốc đắng quá nên khó uống.
- 19시다
si-da
chua
레몬은 맛이 시어요.
re-mo-neun ma-si si-eo-yo.
Quả chanh có vị chua.
- 20다
da
hết, tất cả
숙제를 다 끝냈어요.
suk-je-reul da kkeun-naet-eo-yo.
Tôi đã hoàn thành hết bài tập về nhà.
- 21아주머니
a-ju-meo-ni
cô, bác gái (cách xưng hô lịch sự với phụ nữ trung niên)
아주머니, 여기 물 좀 더 주세요.
a-ju-meo-ni, yeo-gi mul jom deo ju-se-yo.
Cô ơi, cho cháu xin thêm chút nước ở đây với ạ.
- 22여러분
yeo-reo-bun
quý vị, các bạn, mọi người
여러분, 안녕하세요!
yeo-reo-bun, an-nyeong-ha-se-yo!
Xin chào tất cả các bạn!
- 23인기가 있다
in-gi-ga it-da
được yêu thích, nổi tiếng
이 노래는 젊은 사람들에게 인기가 있어요.
i no-rae-neun jeol-meun sa-ram-deul-e-ge in-gi-ga it-eo-yo.
Bài hát này rất được giới trẻ yêu thích.
- 24소개하다
so-gae-ha-da
giới thiệu
친구에게 한국 음식을 소개해 줬어요.
chin-gu-e-ge han-guk eum-si-geul so-gae-hae jwot-eo-yo.
Tôi đã giới thiệu món ăn Hàn Quốc cho bạn.
- 25팔다
pal-da
bán
시장에서 싱싱한 과일을 팔아요.
si-jang-e-seo sing-sing-han gwa-i-reul pa-ra-yo.
Họ bán trái cây tươi ở chợ.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.