Sejong 2 · 세종한국어 2
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 2 · Bài 1
22 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1오랜만이에요
o-raen-ma-ni-e-yo
lâu rồi không gặp
민수 씨, 정말 오랜만이에요!
min-su ssi, jeong-mal o-raen-ma-ni-e-yo!
Minsu ơi, thật là lâu lắm rồi không gặp!
- 2그동안 어떻게 지냈어요?
geu-dong-an eo-tteo-ke ji-naet-eo-yo?
dạo này bạn sống thế nào?, thời gian qua bạn thế nào?
그동안 어떻게 지냈어요? 저는 잘 지냈어요.
geu-dong-an eo-tteo-ke ji-naet-eo-yo? jeo-neun jal ji-naet-eo-yo.
Thời gian qua bạn thế nào? Tôi vẫn khỏe.
- 3요즘 어떻게 지내요?
yo-jeum eo-tteo-ke ji-nae-yo?
dạo này bạn thế nào?, dạo này sống sao rồi?
가: 요즘 어떻게 지내요? 나: 잘 지내요.
ga: yo-jeum eo-tteo-ke ji-nae-yo? na: jal ji-nae-yo.
A: Dạo này bạn thế nào? B: Mình sống tốt/vẫn khỏe.
- 4잘 지내요
jal ji-nae-yo
tôi vẫn khỏe, tôi sống tốt
가족 모두 잘 지내요.
ga-jok mo-du jal ji-nae-yo.
Cả gia đình tôi đều khỏe.
- 5방학을 잘 보냈어요?
bang-ha-geul jal bo-naet-eo-yo?
bạn trải qua kỳ nghỉ tốt chứ?, kỳ nghỉ thế nào?
가: 방학을 잘 보냈어요? 나: 네, 고향에 다녀왔어요.
ga: bang-ha-geul jal bo-naet-eo-yo? na: ne, go-hyang-e da-nyeo-wat-eo-yo.
A: Bạn trải qua kỳ nghỉ tốt chứ? B: Vâng, mình đã về quê.
- 6휴가 때 뭐 했어요?
hyu-ga ttae mwo haet-eo-yo?
kỳ nghỉ phép bạn đã làm gì?
가: 휴가 때 뭐 했어요? 나: 제주도에 갔어요.
ga: hyu-ga ttae mwo haet-eo-yo? na: je-ju-do-e gat-eo-yo.
A: Kỳ nghỉ phép bạn đã làm gì? B: Mình đã đi đảo Jeju.
- 7갔다 오다
gat-da o-da
đi rồi về, đi ... về
어제 친구 집에 갔다 왔어요.
eo-je chin-gu ji-be gat-da wat-eo-yo.
Hôm qua tôi đã đến nhà bạn chơi rồi về.
- 8바쁘다
ba-ppeu-da
bận rộn
요즘 회사 일 때문에 많이 바빠요.
yo-jeum hoe-sa il ttae-mu-ne ma-ni ba-ppa-yo.
Dạo này tôi rất bận vì công việc công ty.
- 9피곤하다
pi-gon-ha-da
mệt mỏi
어제 잠을 못 자서 피곤해요.
eo-je ja-meul mot ja-seo pi-gon-hae-yo.
Hôm qua không ngủ được nên tôi thấy mệt mỏi.
- 10힘들다
him-deul-da
vất vả, mệt nhọc, khó khăn
일이 많아서 조금 힘들어요.
i-ri ma-na-seo jo-geum him-deu-reo-yo.
Nhiều việc nên hơi vất vả.
- 11즐겁다
jeul-geop-da
vui vẻ, sảng khoái
친구들과 즐거운 시간을 보냈어요.
chin-gu-deul-gwa jeul-geo-un si-ga-neul bo-naet-eo-yo.
Tôi đã trải qua khoảng thời gian vui vẻ bên bạn bè.
- 12재미있다
jae-mi-it-da
thú vị, hay
한국어 공부가 아주 재미있어요.
han-gu-geo gong-bu-ga a-ju jae-mi-it-eo-yo.
Việc học tiếng Hàn rất thú vị.
- 13재미없다
jae-mi-eop-da
chán, không thú vị
그 영화는 조금 재미없었어요.
geu yeong-hwa-neun jo-geum jae-mi-eop-seot-eo-yo.
Bộ phim đó hơi chán.
- 14정신이 없다
jeong-si-ni eop-da
bận tối mắt tối mũi, mất tập trung
요즘 시험 준비로 정신이 없어요.
yo-jeum si-heom jun-bi-ro jeong-si-ni eop-seo-yo.
Dạo này ôn thi nên bận túi bụi.
- 15그저 그렇다
geu-jeo geu-reot-da
bình thường, tàm tạm, cũng thường thôi
가: 요즘 어때요? 나: 그저 그래요.
ga: yo-jeum eo-ttae-yo? na: geu-jeo geu-rae-yo.
A: Dạo này thế nào? B: Cũng tàng tàng bình thường thôi.
- 16조금
jo-geum
một chút, một ít
한국어를 조금 할 수 있어요.
han-gu-geo-reul jo-geum hal su it-eo-yo.
Tôi có thể nói một chút tiếng Hàn.
- 17좀
jom
hơi, một chút (viết tắt của 조금)
물이 좀 차가워요.
mu-ri jom cha-ga-wo-yo.
Nước hơi lạnh một chút.
- 18늦다
neut-da
muộn, trễ
오늘 아침에 학교에 늦었어요.
o-neul a-chi-me hak-gyo-e neu-jeot-eo-yo.
Sáng nay tôi đã bị muộn học.
- 19그럼
geu-reom
thế thì, vậy thì
그럼 내일 세 시에 만나요.
geu-reom nae-il se si-e man-na-yo.
Vậy thì ngày mai chúng ta gặp nhau lúc 3 giờ nhé.
- 20다시
da-si
lại, làm lại
다시 한번 말씀해 주세요.
da-si han-beon mal-sseum-hae ju-se-yo.
Xin vui lòng nói lại một lần nữa ạ.
- 21전화를 받다
jeon-hwa-reul bat-da
nghe điện thoại, nhận cuộc gọi
바빠서 전화를 못 받았어요.
ba-ppa-seo jeon-hwa-reul mot ba-dat-eo-yo.
Vì bận nên tôi không bắt máy được.
- 22음식
eum-sik
món ăn, thức ăn
한국 음식이 입에 잘 맞아요.
han-guk eum-si-gi i-be jal ma-ja-yo.
Món ăn Hàn Quốc rất hợp khẩu vị của tôi.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.