Sejong 2 · 세종한국어 2

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 2 · Bài 14

27 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    꿈을 이루다

    kku-meul i-ru-da

    thực hiện ước mơ, biến ước mơ thành hiện thực

    열심히 노력해서 꼭 꿈을 이룰 거예요.

    yeol-sim-hi no-ryeok-hae-seo kkok kku-meul i-rul geo-ye-yo.

    Tôi sẽ chăm chỉ nỗ lực để nhất định biến ước mơ thành hiện thực.

  • 2
    성공하다

    seong-gong-ha-da

    thành công

    사업에서 꼭 성공하고 싶어요.

    sa-eo-be-seo kkok seong-gong-ha-go si-peo-yo.

    Tôi rất muốn thành công trong kinh doanh.

  • 3
    돈을 많이 벌다

    do-neul ma-ni beol-da

    kiếm nhiều tiền

    돈을 많이 벌어서 부모님께 집을 사 드리고 싶어요.

    do-neul ma-ni beol-eo-seo bu-mo-nim-kke ji-beul sa deu-ri-go si-peo-yo.

    Tôi muốn kiếm nhiều tiền để mua nhà tặng bố mẹ.

  • 4
    부자

    bu-ja

    người giàu có, triệu phú

    나중에 큰 부자가 되고 싶어요.

    na-jung-e keun bu-ja-ga doe-go si-peo-yo.

    Sau này tôi muốn trở thành người giàu có.

  • 5
    좋은 사람과 결혼하다

    jo-eun sa-ram-gwa gyeol-hon-ha-da

    kết hôn với người tốt

    좋은 사람과 결혼해서 행복하게 살고 싶어요.

    jo-eun sa-ram-gwa gyeol-hon-hae-seo haeng-bok-ha-ge sal-go si-peo-yo.

    Tôi muốn kết hôn với người tốt và sống hạnh phúc.

  • 6
    외국 여행을 가다

    oe-guk yeo-haeng-eul ga-da

    đi du lịch nước ngoài

    방학에 유럽으로 외국 여행을 갈 거예요.

    bang-ha-ge yu-reob-eu-ro oe-guk yeo-haeng-eul gal geo-ye-yo.

    Vào kỳ nghỉ tôi sẽ đi du lịch châu Âu.

  • 7
    전 세계

    jeon se-gye

    toàn thế giới

    전 세계를 여행하는 것이 제 꿈이에요.

    jeon se-gye-reul yeo-haeng-ha-neun geo-si je kku-mi-e-yo.

    Đi du lịch vòng quanh thế giới là ước mơ của tôi.

  • 8
    아이들

    a-i-deul

    những đứa trẻ, con cái

    아이들을 가르치는 선생님이 되고 싶어요.

    a-i-deul-eul ga-reu-chi-neun seon-saeng-ni-mi doe-go si-peo-yo.

    Tôi muốn trở thành giáo viên dạy các em nhỏ.

  • 9
    선생님이 되다

    seon-saeng-ni-mi doe-da

    trở thành giáo viên

    한국어 선생님이 되기 위해 공부해요.

    han-gu-geo seon-saeng-ni-mi doe-gi wi-hae gong-bu-hae-yo.

    Tôi học để trở thành giáo viên tiếng Hàn.

  • 10
    통역사가 되다

    tong-yeok-sa-ga doe-da

    trở thành thông dịch viên

    한국어 통역사가 되고 싶어요.

    han-gu-geo tong-yeok-sa-ga doe-go si-peo-yo.

    Tôi muốn trở thành thông dịch viên tiếng Hàn.

  • 11
    번역가가 되다

    beon-yeok-ga-ga doe-da

    trở thành biên dịch viên

    책을 번역하는 번역가가 될 거예요.

    chae-geul beon-yeok-ha-neun beon-yeok-ga-ga doel geo-ye-yo.

    Tôi sẽ trở thành biên dịch viên dịch sách.

  • 12
    한국 회사에 취직하다

    han-guk hoe-sa-e chwi-jik-ha-da

    xin vào làm ở công ty Hàn Quốc

    졸업 후에 한국 회사에 취직하고 싶어요.

    jo-reop hu-e han-guk hoe-sa-e chwi-jik-ha-go si-peo-yo.

    Sau khi tốt nghiệp tôi muốn làm việc ở công ty Hàn Quốc.

  • 13
    한국과 무역을 하다

    han-guk-gwa mu-yeo-geul ha-da

    làm thương mại với Hàn Quốc

    한국과 무역을 하는 회사에서 일해요.

    han-guk-gwa mu-yeo-geul ha-neun hoe-sa-e-seo il-hae-yo.

    Tôi làm việc ở công ty thương mại xuất nhập khẩu với Hàn Quốc.

  • 14
    무역

    mu-yeok

    thương mại, mậu dịch

    대학에서 무역학을 전공했어요.

    dae-ha-ge-seo mu-yeok-ha-geul jeon-gong-haet-eo-yo.

    Tôi đã học chuyên ngành thương mại ở trường đại học.

  • 15
    사업을 하다

    sa-eo-beul ha-da

    kinh doanh, làm ăn buôn bán

    제 사업을 하고 싶어요.

    je sa-eo-beul ha-go si-peo-yo.

    Tôi muốn tự kinh doanh riêng.

  • 16
    한국으로 유학을 가다

    han-gu-geu-ro yu-ha-geul ga-da

    đi du học Hàn Quốc

    내년에 한국으로 유학을 갈 계획이에요.

    nae-nyeon-e han-gu-geu-ro yu-ha-geul gal gye-hoe-gi-e-yo.

    Năm sau tôi có kế hoạch sang Hàn Quốc du học.

  • 17
    한국으로 여행을 가다

    han-gu-geu-ro yeo-haeng-eul ga-da

    đi du lịch Hàn Quốc

    휴가 때 한국으로 여행을 가고 싶어요.

    hyu-ga ttae han-gu-geu-ro yeo-haeng-eul ga-go si-peo-yo.

    Kỳ nghỉ phép tôi muốn đi du lịch Hàn Quốc.

  • 18
    한국 친구를 사귀다

    han-guk chin-gu-reul sa-gwi-da

    kết bạn với bạn người Hàn Quốc

    한국 친구를 사귀어서 한국어를 연습해요.

    han-guk chin-gu-reul sa-gwi-eo-seo han-gu-geo-reul yeon-seup-hae-yo.

    Tôi kết bạn người Hàn để luyện tập tiếng Hàn.

  • 19
    한국 문화에 관심이 있다

    han-guk mun-hwa-e gwan-si-mi it-da

    quan tâm, yêu thích văn hóa Hàn Quốc

    케이팝 때문에 한국 문화에 관심이 생겼어요.

    ke-i-pap ttae-mu-ne han-guk mun-hwa-e gwan-si-mi saeng-gyeot-eo-yo.

    Vì K-pop mà tôi bắt đầu quan tâm đến văn hóa Hàn Quốc.

  • 20
    초급

    cho-geup

    sơ cấp

    초급 한국어를 마치고 중급을 시작해요.

    cho-geup han-gu-geo-reul ma-chi-go jung-geu-beul si-jak-hae-yo.

    Học xong tiếng Hàn sơ cấp tôi sẽ bắt đầu học trung cấp.

  • 21
    중급

    jung-geup

    trung cấp

    다음 학기에는 중급 반에서 공부해요.

    da-eum hak-gi-e-neun jung-geup ban-e-seo gong-bu-hae-yo.

    Học kỳ tới tôi sẽ học ở lớp trung cấp.

  • 22
    고급

    go-geup

    cao cấp

    고급 한국어를 배우는 것이 목표예요.

    go-geup han-gu-geo-reul bae-u-neun geo-si mok-pyo-ye-yo.

    Mục tiêu của tôi là học tiếng Hàn cao cấp.

  • 23
    신청하다

    sin-cheong-ha-da

    đăng ký, nộp đơn

    한국어 시험을 신청했어요.

    han-gu-geo si-heo-meul sin-cheong-haet-eo-yo.

    Tôi đã đăng ký thi tiếng Hàn.

  • 24
    양복

    yang-bok

    bộ âu phục, bộ vest

    면접을 보기 위해 양복을 입었어요.

    myeon-jeo-beul bo-gi wi-hae yang-bo-geul i-beot-eo-yo.

    Tôi mặc âu phục để đi phỏng vấn.

  • 25
    가사

    ga-sa

    lời bài hát

    노래 가사를 외웠어요.

    no-rae ga-sa-reul oe-wot-eo-yo.

    Tôi đã học thuộc lời bài hát.

  • 26
    앉다

    an-da

    ngồi xuống

    의자에 편하게 앉으세요.

    ui-ja-e pyeon-ha-ge an-jeu-se-yo.

    Xin mời ngồi thoải mái vào ghế ạ.

  • 27
    (한) 살

    sal

    tuổi (đơn vị tuổi)

    내년에 스물한 살이 돼요.

    nae-nyeon-e seu-mul-han sa-ri dwae-yo.

    Năm sau tôi được hai mốt tuổi.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.