Sejong 2 · 세종한국어 2

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 2 · Bài 13

25 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    기분이 좋다

    gi-bu-ni jo-ta

    tâm trạng vui vẻ, thoải mái

    날씨가 맑아서 기분이 좋아요.

    nal-ssi-ga mal-ga-seo gi-bu-ni jo-a-yo.

    Thời tiết trong lành nên tâm trạng thật vui vẻ.

  • 2
    기분이 나쁘다

    gi-bu-ni na-ppeu-da

    tâm trạng bực bội, khó chịu

    일이 잘 안 풀려서 기분이 나빠요.

    i-ri jal an pul-lyeo-seo gi-bu-ni na-ppa-yo.

    Mọi việc không suôn sẻ nên tâm trạng bực bội.

  • 3
    기쁘다

    gi-ppeu-da

    vui sướng, hân hoan

    시험에 합격해서 정말 기뻐요.

    si-heo-me hap-gyeok-hae-seo jeong-mal gi-ppeo-yo.

    Đỗ kỳ thi nên tôi thật sự rất vui sướng.

  • 4
    슬프다

    seul-peu-da

    buồn bã, đau lòng

    슬픈 영화를 보고 눈물을 흘렸어요.

    seul-peun yeong-hwa-reul bo-go nun-mu-reul heul-lyeot-eo-yo.

    Xem phim buồn nên tôi đã rơi nước mắt.

  • 5
    행복하다

    haeng-bok-ha-da

    hạnh phúc

    가족과 함께 있어서 행복해요.

    ga-jok-gwa ham-kke it-eo-seo haeng-bok-hae-yo.

    Được ở bên gia đình tôi cảm thấy rất hạnh phúc.

  • 6
    외롭다

    oe-rop-da

    cô đơn, cô quạnh

    혼자 외국에 있으니까 외로워요.

    hon-ja oe-gu-ge it-eu-ni-kka oe-ro-wo-yo.

    Ở nước ngoài một mình nên tôi thấy cô đơn.

  • 7
    화가 나다

    hwa-ga na-da

    tức giận, nổi cáu

    약속을 안 지켜서 화가 났어요.

    yak-sso-geul an ji-kyeo-seo hwa-ga nat-eo-yo.

    Vì bạn không giữ lời hứa nên tôi nổi giận.

  • 8
    화가 풀리다

    hwa-ga pul-li-da

    nguôi giận, hết giận

    친구의 사과를 받고 화가 풀렸어요.

    chin-gu-ui sa-gwa-reul bat-go hwa-ga pul-lyeot-eo-yo.

    Nhận được lời xin lỗi của bạn, tôi đã nguôi giận.

  • 9
    스트레스가 많다

    seu-teu-re-seu-ga man-ta

    bị nhiều áp lực, stress nặng

    요즘 시험 때문에 스트레스가 많아요.

    yo-jeum si-heom ttae-mu-ne seu-teu-re-seu-ga ma-na-yo.

    Dạo này vì thi cử nên tôi chịu nhiều áp lực.

  • 10
    기분 전환을 하다

    gi-bun jeon-hwan-eul ha-da

    giải tỏa tâm trạng, thay đổi không khí

    우울할 때는 산책으로 기분 전환을 해요.

    u-ul-hal ttae-neun san-chaek-eu-ro gi-bun jeon-hwan-eul hae-yo.

    Khi buồn bã tôi đi dạo để giải tỏa tâm trạng.

  • 11
    공연을 보다

    gong-yeon-eul bo-da

    xem buổi biểu diễn

    주말에 신나는 음악 공연을 봤어요.

    ju-ma-re sin-na-neun eu-mak gong-yeon-eul bwat-eo-yo.

    Cuối tuần tôi đi xem buổi biểu diễn âm nhạc sôi động.

  • 12
    노래방에 가다

    no-rae-bang-e ga-da

    đi hát karaoke

    친구들과 노래방에 가서 스트레스를 풀었어요.

    chin-gu-deul-gwa no-rae-bang-e ga-seo seu-teu-re-seu-reul pul-eot-eo-yo.

    Tôi đi hát karaoke cùng bạn bè để xả stress.

  • 13
    바람을 쐬다

    ba-ram-eul sswae-da

    hóng gió, đi dạo mát

    옥상에 올라가서 시원한 바람을 쐬었어요.

    ok-sang-e ol-la-ga-seo si-won-han ba-ram-eul sswae-eot-eo-yo.

    Tôi lên sân thượng hóng ngọn gió mát lành.

  • 14
    맛있는 것을 먹다

    ma-sit-neun geo-seul meok-da

    ăn đồ ngon

    기분이 안 좋을 때는 맛있는 것을 먹어요.

    gi-bu-ni an jo-eul ttae-neun ma-sit-neun geo-seul meo-geo-yo.

    Khi tâm trạng không tốt tôi đi ăn đồ ăn ngon.

  • 15
    수다를 떨다

    su-da-reul tteol-da

    tám chuyện, tán gẫu

    카페에서 친구들과 몇 시간 동안 수다를 떨었어요.

    ka-pe-e-seo chin-gu-deul-gwa myeot si-gan dong-an su-da-reul tteor-eot-eo-yo.

    Tôi đã ngồi tám chuyện với bạn bè ở quán cà phê suốt mấy tiếng đồng hồ.

  • 16
    시험을 잘 못 보다

    si-heom-eul jal mot bo-da

    làm bài thi không tốt

    공부를 덜 해서 시험을 잘 못 봤어요.

    gong-bu-reul deol hae-seo si-heom-eul jal mot bwat-eo-yo.

    Vì học chưa kỹ nên tôi làm bài thi không được tốt.

  • 17
    다행이다

    da-haeng-i-da

    thật may mắn

    비가 그쳐서 정말 다행이에요.

    bi-ga geu-chyeo-seo jeong-mal da-haeng-i-e-yo.

    Mưa tạnh rồi thật là may quá.

  • 18
    생기다

    saeng-gi-da

    xuất hiện, nảy sinh, có

    갑자기 급한 일이 생겼어요.

    gap-ja-gi geu-pan i-ri saeng-gyeot-eo-yo.

    Đột nhiên có việc gấp phát sinh.

  • 19
    혼자

    hon-ja

    một mình

    주말에 혼자 영화를 봤어요.

    ju-ma-re hon-ja yeong-hwa-reul bwat-eo-yo.

    Cuối tuần tôi đi xem phim một mình.

  • 20
    늘다

    neul-da

    tiến bộ, tăng lên

    한국어 실력이 많이 늘었어요.

    han-gu-geo sil-lyeog-i ma-ni neur-eot-eo-yo.

    Khả năng tiếng Hàn của tôi đã tiến bộ nhiều.

  • 21
    학교생활

    hak-gyo-saeng-hwal

    đời sống học đường, việc học ở trường

    새 학기 학교생활이 즐거워요.

    sae hak-gi hak-gyo-saeng-hwa-ri jeul-geo-wo-yo.

    Đời sống học đường kỳ mới thật vui vẻ.

  • 22
    연락드리다

    yeol-lak-deu-ri-da

    liên lạc (kính ngữ của 연락하다)

    내일 다시 연락드리겠습니다.

    nae-il da-si yeol-lak-deu-ri-get-seum-ni-da.

    Ngày mai tôi sẽ liên lạc lại ạ.

  • 23
    그냥

    geu-nyang

    cứ thế, tự nhiên, chỉ là

    특별한 일은 없고 그냥 쉬고 있어요.

    teuk-byeol-han i-reun eop-go geu-nyang swi-go it-eo-yo.

    Không có việc gì đặc biệt, tôi chỉ đang nghỉ ngơi thôi.

  • 24
    이따

    i-tta

    lát nữa, tí nữa

    이따 저녁에 다시 만나요.

    i-tta jeo-nyeo-ge da-si man-na-yo.

    Lát nữa buổi tối chúng ta gặp lại nhé.

  • 25
    이미

    i-mi

    đã, rồi

    극장에 도착했을 때 영화가 이미 시작했어요.

    geuk-jang-e do-cha-kaet-eul ttae yeong-hwa-ga i-mi si-jak-haet-eo-yo.

    Khi tôi đến rạp thì phim đã bắt đầu chiếu rồi.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.