Sejong 2 · 세종한국어 2

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 2 · Bài 10

35 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    머리

    meo-ri

    đầu, đầu óc

    머리가 아파서 약을 먹었어요.

    meo-ri-ga a-pa-seo ya-geul meo-geot-eo-yo.

    Tôi bị đau đầu nên đã uống thuốc.

  • 2
    얼굴

    eol-gul

    khuôn mặt

    아침에 찬물로 얼굴을 씻어요.

    a-chi-me chan-mul-lo eol-gu-reul ssi-seo-yo.

    Buổi sáng tôi rửa mặt bằng nước lạnh.

  • 3
    눈

    nun

    mắt

    컴퓨터를 오래 봐서 눈이 피로해요.

    keom-pyu-teo-reul o-rae bwa-seo nu-ni pi-ro-hae-yo.

    Nhìn máy tính lâu nên mắt bị mỏi.

  • 4
    코

    ko

    mũi

    감기에 걸려서 코가 막혔어요.

    gam-gi-e geol-lyeo-seo ko-ga ma-kyeot-eo-yo.

    Bị cảm nên tôi bị nghẹt mũi.

  • 5
    입

    ip

    miệng

    입을 크게 벌리세요.

    i-beul keu-ge beol-li-se-yo.

    Xin hãy há to miệng ra.

  • 6
    귀

    gwi

    tai

    음악을 크게 들으면 귀가 아파요.

    eu-ma-geul keu-ge deu-reu-myeon gwi-ga a-pa-yo.

    Nghe nhạc to sẽ bị đau tai.

  • 7
    목

    mok

    cổ, họng

    목이 따갑고 아파요.

    mo-gi tta-gap-go a-pa-yo.

    Cổ họng tôi bị rát và đau.

  • 8
    어깨

    eo-kkae

    vai

    무거운 가방을 매서 어깨가 결려요.

    mu-geo-un ga-bang-eul mae-seo eo-kkae-ga gyeol-lyeo-yo.

    Đeo cặp nặng nên vai tôi bị mỏi.

  • 9
    팔

    pal

    cánh tay

    팔을 다쳐서 병원에 갔어요.

    pa-reul da-chyeo-seo byeong-wo-ne gat-eo-yo.

    Bị thương ở cánh tay nên tôi đã đi viện.

  • 10
    손

    son

    bàn tay

    밥 먹기 전에 손을 씻으세요.

    bap meok-gi jeo-ne so-neul ssi-seu-se-yo.

    Hãy rửa tay trước khi ăn cơm.

  • 11
    허리

    heo-ri

    lưng, eo

    오래 앉아 있어서 허리가 아파요.

    o-rae an-ja it-eo-seo heo-ri-ga a-pa-yo.

    Ngồi lâu nên tôi bị đau lưng.

  • 12
    배

    bae

    bụng

    찬 것을 많이 먹어서 배가 아파요.

    chan geo-seul ma-ni meo-geo-seo bae-ga a-pa-yo.

    Ăn nhiều đồ lạnh nên tôi bị đau bụng.

  • 13
    다리

    da-ri

    chân

    많이 걸어서 다리가 아파요.

    ma-ni geol-eo-seo da-ri-ga a-pa-yo.

    Đi bộ nhiều nên chân tôi bị mỏi.

  • 14
    발

    bal

    bàn chân

    새 신발 때문에 발이 아파요.

    sae sin-bal ttae-mu-ne ba-ri a-pa-yo.

    Vì đôi giày mới nên chân tôi bị đau.

  • 15
    이

    i

    răng

    하루에 세 번 이를 닦아요.

    ha-ru-e se beon i-reul da-kka-yo.

    Mỗi ngày tôi đánh răng ba lần.

  • 16
    아프다

    a-peu-da

    đau, ốm

    어디가 아프세요?

    eo-di-ga a-peu-se-yo?

    Bạn bị đau ở đâu thế?

  • 17
    몸이 안 좋다

    mo-mi an jo-ta

    người không khỏe, mệt trong người

    오늘 몸이 안 좋아서 일찍 잘게요.

    o-neul mo-mi an jo-a-seo il-jjik jal-ge-yo.

    Hôm nay trong người không khỏe nên tôi sẽ ngủ sớm.

  • 18
    감기에 걸리다

    gam-gi-e geol-li-da

    bị cảm cúm

    환절기라 감기에 걸렸어요.

    hwan-jeol-gi-ra gam-gi-e geol-lyeot-eo-yo.

    Giao mùa nên tôi bị cảm cúm.

  • 19
    열이 나다

    yeo-ri na-da

    bị sốt

    열이 많이 나서 해열제를 먹었어요.

    yeo-ri ma-ni na-seo hae-yeol-je-reul meo-geot-eo-yo.

    Sốt cao quá nên tôi đã uống thuốc hạ sốt.

  • 20
    기침을 하다

    gi-chi-meul ha-da

    bị ho

    목이 간지러워서 기침을 해요.

    mo-gi gan-ji-reo-wo-seo gi-chi-meul hae-yo.

    Cổ họng ngứa ngáy nên tôi bị ho.

  • 21
    다치다

    da-chi-da

    bị thương

    축구를 하다가 다리를 다쳤어요.

    chuk-kku-reul ha-da-ga da-ri-reul da-chyeot-eo-yo.

    Khi đang đá bóng tôi bị thương ở chân.

  • 22
    낫다

    nat-da

    khỏi bệnh, đỡ hơn

    감기가 다 나았어요.

    gam-gi-ga da na-at-eo-yo.

    Tôi đã khỏi hẳn cảm cúm.

  • 23
    좋아지다

    jo-a-ji-da

    tốt lên, tiến triển tốt

    약 먹고 많이 좋아졌어요.

    yang meok-go ma-ni jo-a-jyeot-eo-yo.

    Uống thuốc xong tôi đã đỡ hơn nhiều.

  • 24
    약

    yak

    thuốc

    식후 30분에 약을 드세요.

    si-ku sam-sip-bu-ne ya-geul deu-se-yo.

    Hãy uống thuốc sau bữa ăn 30 phút.

  • 25
    건강하다

    geon-gang-ha-da

    khỏe mạnh

    항상 건강하시기를 바랍니다.

    hang-sang geon-gang-ha-si-gi-reul ba-ram-ni-da.

    Chúc bạn luôn luôn mạnh khỏe.

  • 26
    푹

    puk

    say sưa, thật kỹ, thoải mái

    집에서 푹 쉬세요.

    ji-be-seo puk swi-se-yo.

    Hãy nghỉ ngơi thật thoải mái ở nhà nhé.

  • 27
    일찍

    il-jjik

    sớm

    오늘 밤은 일찍 자야겠어요.

    o-neul ba-meun il-jjik ja-ya-get-eo-yo.

    Tối nay tôi phải đi ngủ sớm mới được.

  • 28
    씻다

    ssit-da

    rửa, tắm giặt

    외출 후에는 손발을 깨끗이 씻어요.

    oe-chul hu-e-neun son-ba-reul kkae-kkeut-i ssi-seo-yo.

    Sau khi ra ngoài về tôi rửa tay chân sạch sẽ.

  • 29
    참다

    cham-da

    chịu đựng, nhẫn nhịn

    아파도 조금만 참으세요.

    a-pa-do jo-geum-man cha-meu-se-yo.

    Dù đau nhưng xin hãy cố chịu một chút nhé.

  • 30
    습관

    seup-gwan

    thói quen

    좋은 식습관을 기르는 것이 중요해요.

    jo-eun sik-seup-gwa-neul gi-reu-neun geo-si jung-yo-hae-yo.

    Hình thành thói quen ăn uống tốt là rất quan trọng.

  • 31
    바꾸다

    ba-kku-da

    thay đổi, đổi

    나쁜 습관을 좋은 습관으로 바꿔요.

    na-ppeun seup-gwa-neul jo-eun seup-gwa-neu-ro ba-kkwo-yo.

    Hãy thay đổi thói quen xấu thành thói quen tốt.

  • 32
    전

    jeon

    trước (thời gian)

    식사 전에 손을 씻으세요.

    sik-sa jeo-ne so-neul ssi-seu-se-yo.

    Hãy rửa tay trước bữa ăn.

  • 33
    빨리

    ppal-li

    nhanh, mau chóng

    빨리 나으세요.

    ppal-li na-eu-se-yo.

    Chúc bạn mau chóng bình phục nhé.

  • 34
    비밀

    bi-mil

    bí mật

    이 이야기는 우리 둘만의 비밀이에요.

    i i-ya-gi-neun u-ri dul-man-ui bi-mi-ri-e-yo.

    Câu chuyện này là bí mật chỉ giữa hai chúng ta thôi.

  • 35
    말

    mal

    lời nói, ngôn ngữ

    친구의 말에 큰 힘을 얻었어요.

    chin-gu-ui ma-re keun hi-meul eot-eot-eo-yo.

    Tôi nhận được nguồn động lực lớn từ lời nói của người bạn.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.