Sejong 2 · 세종한국어 2
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 2 · Bài 12
32 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1고향
go-hyang
quê hương
제 고향은 바다가 아름다운 곳이에요.
je go-hyang-eun ba-da-ga a-reum-da-un go-si-e-yo.
Quê hương tôi là nơi có biển rất đẹp.
- 2시골
si-gol
nông thôn, vùng quê
방학 때 시골 할머니 댁에 가요.
bang-hak ttae si-gol hal-meo-ni dae-ge ga-yo.
Kỳ nghỉ tôi về nhà bà ở quê.
- 3대도시
dae-do-si
đại đô thị, thành phố lớn
서울은 한국의 대표적인 대도시예요.
seo-u-reun han-gu-gui dae-pyo-jeok-in dae-do-si-ye-yo.
Seoul là thành phố lớn tiêu biểu của Hàn Quốc.
- 4전주
jeon-ju
thành phố Jeonju
전주에는 맛있는 음식과 한옥마을이 있어요.
jeon-ju-e-neun ma-sit-neun eum-sik-gwa han-ong-ma-eu-ri it-eo-yo.
Ở Jeonju có đồ ăn ngon và làng cổ Hanok.
- 5한옥마을
han-ong-ma-eul
làng nhà cổ Hanok
한옥마을에서 한복을 입고 사진을 찍었어요.
han-ong-ma-eu-re-seo han-bo-geul ip-go sa-ji-neul jji-geot-eo-yo.
Tôi mặc hanbok chụp ảnh ở làng cổ Hanok.
- 6마을
ma-eul
ngôi làng, xóm
산 아래에 작은 마을이 있어요.
san a-rae-e ja-geun ma-eu-ri it-eo-yo.
Dưới chân núi có một ngôi làng nhỏ.
- 7전통적인 도시다
jeon-tong-jeok-in do-si-da
là thành phố mang tính truyền thống
경주는 전통적인 도시예요.
gyeong-ju-neun jeon-tong-jeok-in do-si-ye-yo.
Gyeongju là một thành phố mang đậm nét truyền thống.
- 8현대적인 도시다
hyeon-dae-jeok-in do-si-da
là thành phố hiện đại
송도는 아주 현대적인 도시예요.
song-do-neun a-ju hyeon-dae-jeok-in do-si-ye-yo.
Songdo là một thành phố rất hiện đại.
- 9살기 좋다
sal-gi jo-ta
đáng sống, sống tốt
공기가 맑고 편의시설이 많아서 살기 좋아요.
gong-gi-ga mal-go pyeon-ui-si-seo-ri ma-na-seo sal-gi jo-a-yo.
Không khí trong lành và nhiều tiện ích nên rất đáng sống.
- 10높은 건물이 많다
no-peun geon-mu-ri man-ta
có nhiều tòa nhà cao tầng
도심에는 높은 건물이 많아요.
do-si-me-neun no-peun geon-mu-ri ma-na-yo.
Ở trung tâm thành phố có nhiều tòa nhà cao tầng.
- 11인기가 많다
in-gi-ga man-ta
rất được yêu thích, nổi tiếng
관광객들에게 인기가 많은 곳이에요.
gwan-gwang-gaek-deul-e-ge in-gi-ga ma-neun go-si-e-yo.
Đó là nơi rất được du khách yêu thích.
- 12분위기가 좋다
bun-wi-gi-ga jo-ta
bầu không khí tốt, không gian đẹp
이 카페는 조용하고 분위기가 좋아요.
i ka-pe-neun jo-yong-ha-go bun-wi-gi-ga jo-a-yo.
Quán cà phê này yên tĩnh và có không gian rất đẹp.
- 13조용하다
jo-yong-ha-da
yên tĩnh
밤에는 동네가 아주 조용해요.
ba-me-neun dong-ne-ga a-ju jo-yong-hae-yo.
Ban đêm khu xóm rất yên tĩnh.
- 14시끄럽다
si-kkeu-reop-da
ồn ào
차가 많이 다녀서 시끄러워요.
cha-ga ma-ni da-nyeo-seo si-kkeu-reo-wo-yo.
Xe cộ đi lại nhiều nên rất ồn ào.
- 15깨끗하다
kkae-kkeut-ha-da
sạch sẽ
거리가 깨끗하게 정돈되어 있어요.
geo-ri-ga kkae-kkeut-ha-ge jeong-don-doe-eo it-eo-yo.
Đường phố được dọn dẹp sạch sẽ.
- 16더럽다
deo-reop-da
bẩn, dơ bẩn
비가 온 후 길에 흙탕물이 튀어 더러워요.
bi-ga on hu gi-re heuk-tang-mu-ri twi-eo deo-reo-wo-yo.
Sau cơn mưa bùn bắn lên đường nên rất bẩn.
- 17복잡하다
bok-jap-ha-da
phức tạp, đông đúc nhộn nhịp
출퇴근 시간에는 지하철이 복잡해요.
chul-toe-geun si-ga-ne-neun ji-ha-cheo-ri bok-jap-hae-yo.
Vào giờ đi làm và tan tầm tàu điện ngầm rất đông đúc.
- 18단순하다
dan-sun-ha-da
đơn giản
이 기계는 사용법이 아주 단순해요.
i gi-gye-neun sa-yong-beo-bi a-ju dan-sun-hae-yo.
Cỗ máy này cách dùng rất đơn giản.
- 19크다
keu-da
to, lớn
마을 중앙에 큰 나무가 있어요.
ma-eul jung-ang-e keun na-mu-ga it-eo-yo.
Ở giữa làng có một cái cây to.
- 20작다
jak-da
nhỏ, bé
작은 소도시이지만 매력적이에요.
ja-geun so-do-si-i-ji-man mae-ryeok-jeok-i-e-yo.
Tuy là thành phố nhỏ nhưng rất quyến rũ.
- 21넓다
neol-da
rộng rãi
공원이 넓어서 산책하기 좋아요.
gong-wo-ni neol-beo-seo san-chaek-ha-gi jo-a-yo.
Công viên rộng rãi nên đi dạo rất thích.
- 22좁다
jop-da
hẹp, chật hẹp
골목길이 좁아서 차가 못 들어가요.
gol-mok-gi-ri jo-ba-seo cha-ga mot deul-eo-ga-yo.
Con ngõ hẹp nên xe ô tô không vào được.
- 23가깝다
ga-kkap-da
gần
바다가 가까워서 자주 가요.
ba-da-ga ga-kka-wo-seo ja-ju ga-yo.
Biển gần nên tôi thường xuyên đến đó.
- 24멀다
meol-da
xa
역에서 집까지 거리가 멀어요.
yeo-ge-seo jip-kka-ji geo-ri-ga meo-reo-yo.
Từ ga về nhà khoảng cách khá xa.
- 25다르다
da-reu-da
khác nhau
한국과 베트남의 문화는 조금 달라요.
han-guk-gwa be-teu-na-mui mun-hwa-neun jo-geum dal-la-yo.
Văn hóa Hàn Quốc và Việt Nam hơi khác nhau.
- 26비슷하다
bi-seut-ha-da
tương tự, giống nhau
두 친구의 성격이 비슷해요.
du chin-gu-ui seong-gyeo-gi bi-seut-hae-yo.
Tính cách hai người bạn khá giống nhau.
- 27제일
je-il
nhất, số một
제가 제일 좋아하는 계절은 가을이에요.
je-ga je-il jo-a-ha-neun gye-jeo-reun ga-eu-ri-e-yo.
Mùa tôi thích nhất là mùa thu.
- 28더
deo
hơn, thêm
조금 더 생각해 볼게요.
jo-geum deo saeng-gak-hae bol-ge-yo.
Tôi sẽ suy nghĩ thêm một chút nữa.
- 29남쪽
nam-jjok
phía nam, hướng nam
제 고향은 나라의 남쪽에 있어요.
je go-hyang-eun na-ra-ui nam-jjo-ge it-eo-yo.
Quê hương tôi nằm ở phía nam của đất nước.
- 30축제
chuk-je
lễ hội
봄마다 꽃 축제가 열려요.
bom-ma-da kkot chuk-je-ga yeol-lyeo-yo.
Mỗi độ xuân về lại có lễ hội hoa.
- 31뉴스
nyu-seu
bản tin, tin tức
저녁에 9시 뉴스를 봐요.
jeo-nyeo-ge gu-si nyu-seu-reul bwa-yo.
Buổi tối tôi xem bản tin thời sự 9 giờ.
- 32중
jung
trong số, trong lúc
여러 과일 중 사과를 가장 좋아해요.
yeo-reo gwa-il jung sa-gwa-reul ga-jang jo-a-hae-yo.
Trong các loại hoa quả tôi thích nhất là táo.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.