Sejong 2 · 세종한국어 2
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 2 · Bài 4
29 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1버스
beo-seu
xe buýt
아침에 버스를 타고 학교에 가요.
a-chi-me beo-seu-reul ta-go hak-gyo-e ga-yo.
Buổi sáng tôi đi xe buýt đến trường.
- 2지하철
ji-ha-cheol
tàu điện ngầm
서울은 지하철이 아주 편리해요.
seo-u-reun ji-ha-cheo-ri a-ju pyeon-li-hae-yo.
Ở Seoul tàu điện ngầm rất tiện lợi.
- 3택시
taek-si
xe taxi
짐이 많아서 택시를 탔어요.
ji-mi ma-na-seo taek-si-reul tat-eo-yo.
Nhiều hành lý quá nên tôi đã đi taxi.
- 4기차
gi-cha
tàu hỏa
고향에 갈 때 기차를 타요.
go-hyang-e gal ttae gi-cha-reul ta-yo.
Khi về quê tôi đi tàu hỏa.
- 5비행기
bi-haeng-gi
máy bay
비행기를 타고 제주도에 갔어요.
bi-haeng-gi-reul ta-go je-ju-do-e gat-eo-yo.
Tôi đi máy bay đến đảo Jeju.
- 6자전거
ja-jeon-geo
xe đạp
가까운 거리는 자전거를 타요.
ga-kka-un geo-ri-neun ja-jeon-geo-reul ta-yo.
Khoảng cách gần thì tôi đi xe đạp.
- 7타다
ta-da
đi (xe), lên (tàu/xe)
시청역에서 지하철을 타세요.
si-cheong-yeo-ge-seo ji-ha-cheo-reul ta-se-yo.
Hãy lên tàu điện ngầm ở ga City Hall.
- 8내리다
nae-ri-da
xuống (xe, tàu)
다음 정류장에서 내려요.
da-eum jeong-nyu-jang-e-seo nae-ryeo-yo.
Tôi xuống ở trạm dừng tiếp theo.
- 9갈아타다
gar-a-ta-da
đổi tuyến, chuyển tàu/xe
2호선으로 갈아타야 해요.
i-ho-seo-neu-ro gar-a-ta-ya hae-yo.
Tôi phải chuyển sang tuyến số 2.
- 10타고 가다
ta-go ga-da
đi bằng (phương tiện)
회사까지 버스를 타고 가요.
hoe-sa-kka-ji beo-seu-reul ta-go ga-yo.
Tôi đi xe buýt đến công ty.
- 11타고 오다
ta-go o-da
đến bằng (phương tiện)
지하철을 타고 왔어요.
ji-ha-cheo-reul ta-go wat-eo-yo.
Tôi đã đến bằng tàu điện ngầm.
- 12타고 다니다
ta-go da-ni-da
thường xuyên đi lại bằng (phương tiện)
저는 항상 지하철을 타고 다녀요.
jeo-neun hang-sang ji-ha-cheo-reul ta-go da-nyeo-yo.
Tôi luôn luôn đi lại bằng tàu điện ngầm.
- 13걸어가다
geol-eo-ga-da
đi bộ đi
학교가 가까워서 걸어가요.
hak-gyo-ga ga-kka-wo-seo geol-eo-ga-yo.
Trường gần nên tôi đi bộ đến.
- 14걸어오다
geol-eo-o-da
đi bộ lại
역에서 집까지 걸어왔어요.
yeo-ge-seo jip-kka-ji geol-eo-wat-eo-yo.
Tôi đã đi bộ từ ga về nhà.
- 15어떻게
eo-tteo-ke
như thế nào, bằng cách nào
거기까지 어떻게 가요?
geo-gi-kka-ji eo-tteo-ke ga-yo?
Đến đó bằng cách nào vậy?
- 16어느
eo-neu
nào, cái nào
어느 버스를 타야 해요?
eo-neu beo-seu-reul ta-ya hae-yo?
Tôi phải bắt chuyến xe buýt nào vậy?
- 17(일) 번
beon
số, chuyến số (số hiệu xe)
421번 버스를 타세요.
sa-baek-i-si-bil-beon beo-seu-reul ta-se-yo.
Hãy đi xe buýt số 421.
- 18(한) 번
beon
lần (đếm số lần)
한국에 세 번 가 봤어요.
han-gu-ge se beon ga bwat-eo-yo.
Tôi đã từng đến Hàn Quốc 3 lần.
- 19먼저
meon-jeo
trước tiên, trước
먼저 표를 사야 해요.
meon-jeo pyo-reul sa-ya hae-yo.
Trước tiên bạn phải mua vé.
- 20시청
si-cheong
tòa thị chính, ủy ban thành phố
시청 앞에서 친구를 만나요.
si-cheong a-pe-seo chin-gu-reul man-na-yo.
Tôi gặp bạn trước Tòa thị chính.
- 21근처
geun-cheo
gần, khu vực lân cận
집 근처에 지하철역이 있어요.
jip geun-cheo-e ji-ha-cheol-yeo-gi it-eo-yo.
Gần nhà tôi có ga tàu điện ngầm.
- 22기숙사
gi-suk-sa
ký túc xá
대학교 기숙사에서 살아요.
dae-hak-gyo gi-suk-sa-e-seo sa-ra-yo.
Tôi sống ở ký túc xá trường đại học.
- 23도시
do-si
thành phố, đô thị
서울은 아주 큰 도시예요.
seo-u-reun a-ju keun do-si-ye-yo.
Seoul là một thành phố rất lớn.
- 24하루
ha-ru
một ngày
하루 종일 집에서 쉬었어요.
ha-ru jong-il ji-be-seo swi-eot-eo-yo.
Tôi đã nghỉ ngơi ở nhà cả một ngày.
- 25보내다
bo-nae-da
gửi, trải qua (thời gian)
친구에게 편지를 보냈어요.
chin-gu-e-ge pyeon-ji-reul bo-naet-eo-yo.
Tôi đã gửi thư cho bạn.
- 26설악산
seol-ak-san
núi Seorak
가을에 설악산으로 단풍 구경을 가요.
ga-eu-re seol-ak-sa-neu-ro dan-pung gu-gyeong-eul ga-yo.
Mùa thu tôi đi ngắm lá đỏ ở núi Seoraksan.
- 27한국문화원
han-guk-mun-hwa-won
Trung tâm Văn hóa Hàn Quốc
한국문화원에서 한국어를 배워요.
han-guk-mun-hwa-wo-ne-seo han-gu-geo-reul bae-wo-yo.
Tôi học tiếng Hàn ở Trung tâm Văn hóa Hàn Quốc.
- 28어머니
eo-meo-ni
mẹ
어머니께서 밥을 차려 주셨어요.
eo-meo-ni-kke-seo ba-beul cha-ryeo ju-syeot-eo-yo.
Mẹ đã chuẩn bị cơm cho tôi.
- 29생신
saeng-sin
sinh nhật (kính ngữ của 생일)
다음 주가 어머니 생신이에요.
da-eum ju-ga eo-meo-ni saeng-si-ni-e-yo.
Tuần sau là ngày sinh nhật mẹ tôi.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.