Sejong 2 · 세종한국어 2

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 2 · Bài 8

28 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    가족

    ga-jok

    gia đình

    우리 가족은 모두 네 명이에요.

    u-ri ga-jo-geun mo-du ne myeong-i-e-yo.

    Gia đình tôi có tất cả 4 người.

  • 2
    할아버지

    hal-a-beo-ji

    ông nội, ông

    할아버지께서는 시골에 계세요.

    hal-a-beo-ji-kke-seo-neun si-go-re gye-se-yo.

    Ông nội tôi đang ở dưới quê.

  • 3
    할머니

    hal-meo-ni

    bà nội, bà

    할머니께서 맛있는 음식을 만들어 주셨어요.

    hal-meo-ni-kke-seo ma-sit-neun eum-si-geul man-deul-eo ju-syeot-eo-yo.

    Bà đã nấu những món ăn ngon cho tôi.

  • 4
    아버지

    a-beo-ji

    bố, cha

    아버지는 회사원이십니다.

    a-beo-ji-neun hoe-sa-wo-ni-sim-ni-da.

    Bố tôi là nhân viên công ty.

  • 5
    어머니

    eo-meo-ni

    mẹ

    어머니께서는 요리를 잘하세요.

    eo-meo-ni-kke-seo-neun yo-ri-reul jal-ha-se-yo.

    Mẹ tôi nấu ăn rất giỏi.

  • 6
    형

    hyeong

    anh trai (em trai gọi)

    형은 대학교에 다녀요.

    hyeong-eun dae-hak-gyo-e da-nyeo-yo.

    Anh trai tôi đang học đại học.

  • 7
    오빠

    o-ppa

    anh trai (em gái gọi)

    오빠가 자전거를 가르쳐 줬어요.

    o-ppa-ga ja-jeon-geo-reul ga-reu-chyeo jwot-eo-yo.

    Anh trai đã dạy tôi đi xe đạp.

  • 8
    누나

    nu-na

    chị gái (em trai gọi)

    누나는 노래를 아주 잘해요.

    nu-na-neun no-rae-reul a-ju jal-hae-yo.

    Chị gái tôi hát rất hay.

  • 9
    언니

    eon-ni

    chị gái (em gái gọi)

    언니와 함께 쇼핑을 갔어요.

    eon-ni-wa ham-kke syo-ping-eul gat-eo-yo.

    Tôi cùng chị gái đi mua sắm.

  • 10
    형제

    hyeong-je

    anh chị em ruột

    형제가 어떻게 되세요?

    hyeong-je-ga eo-tteo-ke doe-se-yo?

    Gia đình bạn có mấy anh chị em?

  • 11
    남동생

    nam-dong-saeng

    em trai

    남동생은 고등학생이에요.

    nam-dong-saeng-eun go-deung-hak-saeng-i-e-yo.

    Em trai tôi là học sinh cấp ba.

  • 12
    여동생

    yeo-dong-saeng

    em gái

    여동생은 인형을 좋아해요.

    yeo-dong-saeng-eun in-hyeong-eul jo-a-hae-yo.

    Em gái tôi thích búp bê.

  • 13
    동생

    dong-saeng

    em

    동생과 같이 방을 써요.

    dong-saeng-gwa ga-chi bang-eul sseo-yo.

    Tôi dùng chung phòng với em.

  • 14
    아내

    a-nae

    vợ

    제 아내는 선생님이에요.

    je a-nae-neun seon-saeng-ni-mi-e-yo.

    Vợ tôi là giáo viên.

  • 15
    아들

    a-deul

    con trai

    아들이 축구를 잘해요.

    a-deu-ri chuk-kku-reul jal-hae-yo.

    Con trai tôi đá bóng rất giỏi.

  • 16
    딸

    ttal

    con gái

    딸이 피아노를 쳐요.

    tta-ri pi-a-no-reul chyeo-yo.

    Con gái tôi chơi piano.

  • 17
    주부

    ju-bu

    nội trợ

    어머니께서는 주부이십니다.

    eo-meo-ni-kke-seo-neun ju-bu-i-sim-ni-da.

    Mẹ tôi là người nội trợ.

  • 18
    똑똑하다

    ttok-ttok-ha-da

    thông minh

    제 조카는 아주 똑똑해요.

    je jo-ka-neun a-ju ttok-ttok-hae-yo.

    Cháu tôi rất thông minh.

  • 19
    함께

    ham-kke

    cùng nhau, cùng với

    가족과 함께 저녁을 먹어요.

    ga-jok-gwa ham-kke jeo-nyeo-geul meo-geo-yo.

    Tôi ăn tối cùng với gia đình.

  • 20
    분

    bun

    vị, người (kính ngữ của 사람/명)

    손님이 세 분 오셨어요.

    son-ni-mi se bun o-syeot-eo-yo.

    Có ba vị khách đã đến.

  • 21
    계시다

    gye-si-da

    ở, có (kính ngữ của 있다)

    부모님께서는 베트남에 계세요.

    bu-mo-nim-kke-seo-neun be-teu-na-me gye-se-yo.

    Bố mẹ tôi đang ở Việt Nam.

  • 22
    드시다

    deu-si-da

    dùng bữa, ăn/uống (kính ngữ của 먹다/마시다)

    할아버지, 진지 드세요.

    hal-a-beo-ji, jin-ji deu-se-yo.

    Ông ơi, mời ông dùng bữa ạ.

  • 23
    주무시다

    ju-mu-si-da

    ngủ (kính ngữ của 자다)

    어머니께서는 지금 주무세요.

    eo-meo-ni-kke-seo-neun ji-geum ju-mu-se-yo.

    Hiện tại mẹ tôi đang ngủ.

  • 24
    말씀하시다

    mal-sseum-ha-si-da

    nói, phát biểu (kính ngữ của 말하다)

    선생님께서 말씀하셨어요.

    seon-saeng-nim-kke-seo mal-sseum-ha-syeot-eo-yo.

    Thầy giáo đã nói.

  • 25
    편찮으시다

    pyeon-chan-eu-si-da

    ốm, không khỏe (kính ngữ của 아프다)

    할머니께서 편찮으셔서 병원에 갔어요.

    hal-meo-ni-kke-seo pyeon-chan-eu-syeo-seo byeong-wo-ne gat-eo-yo.

    Bà tôi không được khỏe nên đã đi viện.

  • 26
    돌아가시다

    dol-a-ga-si-da

    qua đời, mất (kính ngữ của 죽다)

    할아버지께서는 작년에 돌아가셨어요.

    hal-a-beo-ji-kke-seo-neun jak-nyeon-e dol-a-ga-syeot-eo-yo.

    Ông nội tôi đã qua đời vào năm ngoái.

  • 27
    신문

    sin-mun

    tờ báo, nhật báo

    아버지는 아침마다 신문을 읽으세요.

    a-beo-ji-neun a-chim-ma-da sin-mu-neul il-geu-se-yo.

    Mỗi sáng bố tôi đều đọc báo.

  • 28
    산책

    san-chaek

    đi dạo

    저녁에 공원에서 산책을 해요.

    jeo-nyeo-ge gong-wo-ne-seo san-chae-geul hae-yo.

    Buổi tối tôi đi dạo ở công viên.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.