Từ vựng TOPIK 6 · Bài 9

Cao cấp 6 (고급 6) · 96 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    경기

    gyeong-gi

    tình hình kinh tế, nền kinh tế

    요즘 경기가 안 좋아서 장사가 잘 안 됩니다.

    Yo-jeum gyeong-gi-ga an jo-a-seo jang-sa-ga jal an doem-ni-da.

    Dạo này kinh tế khó khăn nên việc buôn bán không được thuận lợi.

  • 2
    호경기

    ho-gyeong-gi

    tình hình kinh tế tốt

    호경기 때는 투자와 소비가 모두 늘어납니다.

    Ho-gyeong-gi ttae-neun tu-ja-wa so-bi-ga mo-du neur-eo-nam-ni-da.

    Vào thời kỳ kinh tế tốt, cả đầu tư và tiêu dùng đều tăng lên.

  • 3
    악화되다

    ak-hwa-doe-da

    bị suy yếu

    경제 상황이 계속 악화되고 있습니다.

    Gyeong-je sang-hwang-i gye-sok ak-hwa-doe-go it-seum-ni-da.

    Tình hình kinh tế đang tiếp tục xấu đi (suy yếu).

  • 4
    호황

    ho-hwang

    phát đạt, phồn thịnh

    건설 경기가 호황을 누리고 있습니다.

    Geon-seol gyeong-gi-ga ho-hwang-eul nu-ri-go it-seum-ni-da.

    Ngành xây dựng đang tận hưởng (thời kỳ) phồn thịnh.

  • 5
    불경기

    bul-gyeong-gi

    tình hình kinh tế suy thoái

    불경기에는 사람들이 돈을 잘 쓰지 않습니다.

    Bul-gyeong-gi-e-neun sa-ram-deur-i don-eul jal sseu-ji an-seum-ni-da.

    Vào thời kỳ kinh tế suy thoái, mọi người không tiêu tiền nhiều.

  • 6
    침체기

    chim-che-gi

    thời kỳ đình trệ

    경제가 오랜 침체기에 빠졌습니다.

    Gyeong-je-ga o-raen chim-che-gi-e ppa-jyeot-seum-ni-da.

    Nền kinh tế đã rơi vào thời kỳ đình trệ kéo dài.

  • 7
    불황

    bul-hwang

    suy thoái, khủng hoảng

    세계적인 경제 불황으로 수출이 줄었습니다.

    Se-gye-jeog-in gyeong-je bur-hwang-eu-ro su-chur-i jur-eot-seum-ni-da.

    Xuất khẩu đã giảm sút do khủng hoảng kinh tế toàn cầu.

  • 8
    호전되다

    ho-jeon-doe-da

    được cải tiến, đổi mới

    경기가 호전될 기미가 보이지 않습니다.

    Gyeong-gi-ga ho-jeon-doel gi-mi-ga bo-i-ji an-seum-ni-da.

    (Tình hình) kinh tế vẫn chưa thấy dấu hiệu khởi sắc (cải thiện).

  • 9
    상승 곡선

    sang-seung gok-seon

    đường cong tăng trưởng

    주가가 상승 곡선을 그리고 있습니다.

    Ju-ga-ga sang-seung gok-seon-eul geu-ri-go it-seum-ni-da.

    Giá cổ phiếu đang vẽ nên một đường cong tăng trưởng.

  • 10
    외화

    oe-hwa

    ngoại tệ

    수출 증대로 외화 벌이에 큰 도움이 되었습니다.

    Su-chul jeung-dae-ro oe-hwa beor-i-e keun do-um-i doe-eot-seum-ni-da.

    Việc gia tăng xuất khẩu đã giúp ích rất lớn cho việc thu (kiếm) ngoại tệ.

  • 11
    보호무역

    bo-ho-mu-yeok

    nền mậu dịch được bảo hộ

    각국이 자국 산업을 위해 보호무역 정책을 펴고 있습니다.

    Gak-gug-i ja-guk san-eob-eul wi-hae bo-ho-mu-yeok jeong-chaeg-eul pyeo-go it-seum-ni-da.

    Các nước đang thực thi chính sách bảo hộ mậu dịch để (bảo vệ) ngành công nghiệp trong nước.

  • 12
    국제수지

    guk-je-su-ji

    cán cân thanh toán quốc tế

    올해 국제수지가 흑자를 기록할 것으로 예상됩니다.

    Ol-hae guk-je-su-ji-ga heuk-ja-reul gi-rok-hal geos-eu-ro ye-sang-doem-ni-da.

    Dự kiến cán cân thanh toán quốc tế năm nay sẽ ghi nhận thặng dư.

  • 13
    환율

    hwan-yul

    tỉ giá

    환율이 급격하게 상승하고 있습니다.

    Hwan-yur-i geup-gyeok-ha-ge sang-seung-ha-go it-seum-ni-da.

    Tỷ giá hối đoái đang tăng đột ngột.

  • 14
    자유무역

    ja-yu-mu-yeok

    nền mậu dịch tự do

    자유무역은 국가 간의 경쟁을 촉진합니다.

    Ja-yu-mu-yeog-eun guk-ga gan-ui gyeong-jaeng-eul chok-jin-ham-ni-da.

    Thương mại tự do thúc đẩy sự cạnh tranh giữa các quốc gia.

  • 15
    흑자

    heuk-ja

    lãi, tăng trưởng dương

    우리 회사는 3년 연속 흑자를 기록했습니다.

    U-ri hoe-sa-neun sam-nyeon yeon-sok heuk-ja-reul gi-rok-haet-seum-ni-da.

    Công ty chúng tôi đã ghi nhận (làm ăn) có lãi 3 năm liên tiếp.

  • 16
    시장 개방

    si-jang gae-bang

    mở cửa thị trường

    시장 개방으로 외국 제품이 많이 들어왔습니다.

    Si-jang gae-bang-eu-ro oe-guk je-pum-i man-i deur-eo-wat-seum-ni-da.

    Nhiều sản phẩm nước ngoài đã tràn vào do (việc) mở cửa thị trường.

  • 17
    무역수지

    mu-yeok-su-ji

    cán cân thương mại

    무역수지 적자 폭이 커지고 있습니다.

    Mu-yeok-su-ji jeok-ja pog-i keo-ji-go it-seum-ni-da.

    Mức thâm hụt cán cân thương mại đang ngày càng lớn.

  • 18
    적자

    jeok-ja

    lỗ, thâm hụt, tăng trưởng âm

    계속된 적자로 인해 회사가 문을 닫았습니다.

    Gye-sok-doen jeok-ja-ro in-hae hoe-sa-ga mun-eul dad-at-seum-ni-da.

    Công ty đã phải đóng cửa do thua lỗ liên tiếp.

  • 19
    집중투자

    jip-jung-tu-ja

    đầu tư tập trung

    정부는 IT 산업에 집중투자하기로 결정했습니다.

    Jeong-bu-neun a-i-ti san-eob-e jip-jung-tu-ja-ha-gi-ro gyeol-jeong-haet-seum-ni-da.

    Chính phủ đã quyết định đầu tư tập trung vào ngành công nghiệp IT.

  • 20
    주식

    ju-sik

    cổ phiếu

    저는 삼성전자 주식을 샀습니다.

    Jeo-neun sam-seong-jeon-ja ju-sig-eul sat-seum-ni-da.

    Tôi đã mua cổ phiếu của Samsung Electronics.

  • 21
    우량주

    u-ryang-ju

    cổ phiếu hạng nhất

    우량주에 투자하는 것이 안전합니다.

    U-ryang-ju-e tu-ja-ha-neun geos-i an-jeon-ham-ni-da.

    Đầu tư vào cổ phiếu blue-chip (cổ phiếu hạng nhất) thì an toàn.

  • 22
    하한가

    ha-han-ga

    giá sàn

    그 주식이 하한가를 기록했습니다.

    Geu ju-sig-i ha-han-ga-reul gi-rok-haet-seum-ni-da.

    Cổ phiếu đó đã ghi nhận (mức) giá sàn.

  • 23
    폭락하다

    pong-nak-ha-da

    giảm mạnh

    주가가 폭락하여 손해를 봤습니다.

    Ju-ga-ga pong-nak-ha-yeo son-hae-reul bwat-seum-ni-da.

    Giá cổ phiếu giảm mạnh khiến tôi bị thua lỗ.

  • 24
    분산투자

    bun-san-tu-ja

    đầu tư phân tán

    위험을 줄이기 위해 분산투자를 하는 것이 좋습니다.

    Wi-heom-eul jur-i-gi wi-hae bun-san-tu-ja-reul ha-neun geos-i jo-seum-ni-da.

    Nên đầu tư phân tán (danh mục) để giảm thiểu rủi ro.

  • 25
    주가

    ju-ga

    giá cổ phiếu

    주가가 계속 오르고 있습니다.

    Ju-ga-ga gye-sok o-reu-go it-seum-ni-da.

    Giá cổ phiếu đang liên tục tăng.

  • 26
    펀드

    peon-deu

    quỹ

    저는 적립식 펀드에 가입했습니다.

    Jeo-neun jeong-nip-sik peon-deu-e ga-ip-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã tham gia một quỹ (đầu tư) tích lũy.

  • 27
    상승하다

    sang-seung-ha-da

    tăng

    물가가 계속 상승하고 있습니다.

    Mul-ga-ga gye-sok sang-seung-ha-go it-seum-ni-da.

    Vật giá đang liên tục tăng.

  • 28
    폭등하다

    pok-deung-ha-da

    tăng mạnh

    집값이 폭등해서 내 집 마련이 어렵습니다.

    Jip-gaps-i pok-deung-hae-seo nae jip ma-ryeon-i eo-ryeop-seum-ni-da.

    Giá nhà tăng vọt khiến việc (có) nhà riêng (của tôi) trở nên khó khăn.

  • 29
    증시

    jeung-si

    thị trường chứng khoán

    증시가 불안한 모습을 보이고 있습니다.

    Jeung-si-ga bur-an-han mo-seub-eul bo-i-go it-seum-ni-da.

    Thị trường chứng khoán đang cho thấy bộ dạng bất ổn.

  • 30
    채권

    chae-gwon

    trái phiếu, giấy nợ

    채권은 주식보다 안전한 투자 수단입니다.

    Chae-gwon-eun ju-sik-bo-da an-jeon-han tu-ja su-dan-im-ni-da.

    Trái phiếu là phương tiện đầu tư an toàn hơn cổ phiếu.

  • 31
    상한가

    sang-han-ga

    giá trần

    그 주식이 오늘 상한가를 쳤습니다.

    Geu ju-sig-i o-neul sang-han-ga-reul chyeot-seum-ni-da.

    Cổ phiếu đó hôm nay đã chạm giá trần.

  • 32
    하락하다

    ha-rak-ha-da

    giảm mạnh

    수출이 큰 폭으로 하락했습니다.

    Su-chur-i keun pog-eu-ro ha-rak-haet-seum-ni-da.

    Xuất khẩu đã giảm mạnh (với biên độ lớn).

  • 33
    부동산 투자

    bu-dong-san tu-ja

    đầu tư bất động sản

    많은 사람들이 부동산 투자에 관심이 있습니다.

    Man-eun sa-ram-deur-i bu-dong-san tu-ja-e gwan-sim-i it-seum-ni-da.

    Rất nhiều người quan tâm đến việc đầu tư bất động sản.

  • 34
    장바구니 물가

    jang-ba-gu-ni mul-ga

    giá tiêu dùng, giá cả các mặt hàng thiết yếu

    장바구니 물가가 너무 올라서 걱정입니다.

    Jang-ba-gu-ni mul-ga-ga neo-mu ol-la-seo geok-jeong-im-ni-da.

    Giá cả (sinh hoạt) hàng ngày tăng cao quá nên tôi rất lo lắng.

  • 35
    부익부 빈익빈

    bu-ik-bu bin-ik-bin

    người giàu càng giàu, người nghèo càng nghèo

    부익부 빈익빈 현상이 심화되고 있습니다.

    Bu-ik-bu bin-ik-bin hyeon-sang-i sim-hwa-doe-go it-seum-ni-da.

    Hiện tượng "giàu càng giàu, nghèo càng nghèo" đang ngày càng nghiêm trọng.

  • 36
    체감 지수

    che-gam ji-su

    chỉ số hiệu dụng

    경제지표는 좋지만 국민들의 체감 지수는 낮습니다.

    Gyeong-je-ji-pyo-neun jo-chi-man gung-min-deur-ui che-gam ji-su-neun nat-seum-ni-da.

    Dù chỉ số kinh tế tốt nhưng "chỉ số cảm nhận" (thực tế) của người dân lại thấp.

  • 37
    무역 전쟁

    mu-yeok jeon-jaeng

    chiến tranh thương mại

    미국과 중국의 무역 전쟁으로 세계 경제가 어렵습니다.

    Mi-guk-gwa jung-gug-ui mu-yeok jeon-jaeng-eu-ro se-gye gyeong-je-ga eo-ryeop-seum-ni-da.

    Kinh tế thế giới gặp khó khăn vì chiến tranh thương mại Mỹ - Trung.

  • 38
    장밋빛 전망

    jang-mit-bit jeon-mang

    chỉ số niềm tin (viễn cảnh màu hồng)

    내년 경제에 대한 장밋빛 전망이 나오고 있습니다.

    Nae-nyeon gyeong-je-e dae-han jang-mit-bit jeon-mang-i na-o-go it-seum-ni-da.

    Đang có những dự đoán "màu hồng" (lạc quan) về nền kinh tế năm sau.

  • 39
    투기 자금

    tu-gi ja-geum

    tiền đầu cơ

    투기 자금이 부동산 시장으로 몰리고 있습니다.

    Tu-gi ja-geum-i bu-dong-san si-jang-eu-ro mol-li-go it-seum-ni-da.

    Dòng tiền đầu cơ đang đổ dồn vào thị trường bất động sản.

  • 40
    적립식

    jeong-nip-sik

    tích lũy theo cách trả góp

    적립식 펀드에 매달 10만 원씩 투자하고 있습니다.

    Jeong-nip-sik peon-deu-e mae-dal sim-man won-ssik tu-ja-ha-go it-seum-ni-da.

    Tôi đang đầu tư 100.000 won mỗi tháng vào quỹ (đầu tư) tích lũy (định kỳ).

  • 41
    자금 운용

    ja-geum un-yong

    dòng chảy tiền tệ (vận hành vốn)

    회사의 자금 운용 계획을 세웠습니다.

    Hoe-sa-ui ja-geum un-yong gye-hoeg-eul se-wot-seum-ni-da.

    (Chúng tôi) đã lập kế hoạch vận hành vốn (dòng tiền) của công ty.

  • 42
    부도가 나다

    bu-do-ga na-da

    vỡ nợ

    경기가 어려워 부도가 나는 회사가 많습니다.

    Gyeong-gi-ga eo-ryeo-wo bu-do-ga na-neun hoe-sa-ga man-seum-ni-da.

    Kinh tế khó khăn nên có nhiều công ty bị phá sản (vỡ nợ).

  • 43
    거치식

    geo-chi-sik

    phương thức trả dần (gửi 1 lần và nhận lãi định kỳ)

    거치식 예금에 가입했습니다.

    Geo-chi-sik ye-geum-e ga-ip-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã tham gia (gói) tiền gửi có kỳ hạn (gửi một lần).

  • 44
    금융 상품

    geum-nyung sang-pum

    công cụ tài chính

    은행에서 다양한 금융 상품을 판매하고 있습니다.

    Eun-haeng-e-seo da-yang-han geum-nyung sang-pum-eul pan-mae-ha-go it-seum-ni-da.

    Ngân hàng đang bán các sản phẩm tài chính đa dạng.

  • 45
    대박 나다

    dae-bak na-da

    trúng quả, trúng lớn

    이번에 투자한 주식이 대박 났습니다.

    I-beon-e tu-ja-han ju-sig-i dae-bak nat-seum-ni-da.

    Cổ phiếu tôi đầu tư lần này đã "trúng quả" (thắng lớn).

  • 46
    손익분기점

    son-ik-bun-gi-jeom

    điểm hòa vốn

    드디어 손익분기점을 넘겼습니다.

    Deu-di-eo son-ik-bun-gi-jeom-eul neom-gyeot-seum-ni-da.

    Cuối cùng (chúng tôi) cũng đã vượt qua điểm hòa vốn.

  • 47
    기업 어음

    gi-eop eo-eum

    giấy nợ doanh nghiệp, lệnh phiếu

    기업 어음(CP)은 단기 자금을 조달하기 위해 발행됩니다.

    Gi-eop eo-eum(Ssi-pi)-eun dan-gi ja-geum-eul jo-dal-ha-gi wi-hae bal-haeng-doem-ni-da.

    Thương phiếu doanh nghiệp (CP) được phát hành để huy động vốn ngắn hạn.

  • 48
    손해를 떠안다

    son-hae-reul tteo-an-da

    gánh vác thiệt hại, chấp nhận thiệt hại

    투자 실패로 큰 손해를 떠안게 되었습니다.

    Tu-ja sil-pae-ro keun son-hae-reul tteo-an-ge doe-eot-seum-ni-da.

    Tôi đã phải gánh chịu tổn thất lớn do đầu tư thất bại.

  • 49
    가계 부채

    ga-gye bu-chae

    nợ kinh tế hộ gia đình

    가계 부채 문제가 심각합니다.

    Ga-gye bu-chae mun-je-ga sim-gak-ham-ni-da.

    Vấn đề nợ (của các) hộ gia đình đang rất nghiêm trọng.

  • 50
    감수하다

    gam-su-ha-da

    giảm, chấp nhận, cam chịu

    투자는 위험을 감수해야 합니다.

    Tu-ja-neun wi-heom-eul gam-su-hae-ya ham-ni-da.

    Đầu tư là phải chấp nhận rủi ro.

  • 51
    걷잡다

    geot-jap-da

    kìm lại, giữ lại

    걷잡을 수 없는 불길이 산으로 번졌습니다.

    Geot-jab-eul su eom-neun bul-gir-i san-eu-ro beon-jyeot-seum-ni-da.

    Ngọn lửa không thể kìm lại (không thể kiểm soát) đã lan ra núi.

  • 52
    고정적으로

    go-jeong-jeog-eu-ro

    một cách cố định

    매달 고정적으로 나가는 지출이 많습니다.

    Mae-dal go-jeong-jeog-eu-ro na-ga-neun ji-chur-i man-seum-ni-da.

    Có rất nhiều khoản chi tiêu cố định (phải trả) hàng tháng.

  • 53
    고질적인

    go-jil-jeog-in

    có tính cố hữu, có tính khó sửa

    교통 체증은 이 도시의 고질적인 문제입니다.

    Gyo-tong che-jeung-eun i do-si-ui go-jil-jeog-in mun-je-im-ni-da.

    Ùn tắc giao thông là vấn đề cố hữu (nan giải) của thành phố này.

  • 54
    공략하다

    gong-nyak-ha-da

    công phá

    우리 회사는 해외 시장을 공략할 계획입니다.

    U-ri hoe-sa-neun hae-oe si-jang-eul gong-nyak-hal gye-hoeg-im-ni-da.

    Công ty chúng tôi có kế hoạch "tấn công" (công phá) thị trường nước ngoài.

  • 55
    관세

    gwan-se

    thuế quan

    수입품에는 높은 관세가 붙습니다.

    Su-ip-pum-e-neun nop-eun gwan-se-ga but-seum-ni-da.

    Hàng nhập khẩu bị áp (gắn) thuế quan cao.

  • 56
    괴리

    goe-ri

    chia rẽ, ngăn cách

    이상과 현실의 괴리 때문에 고민입니다.

    I-sang-gwa hyeon-sir-ui goe-ri ttae-mun-e go-min-im-ni-da.

    Tôi đang phiền não vì sự khác biệt (ngăn cách) giữa lý tưởng và hiện thực.

  • 57
    구제역

    gu-je-yeok

    dịch lở mồm long móng

    구제역 때문에 소들을 살처분했습니다.

    Gu-je-yeok ttae-mun-e so-deur-eul sal-cheo-bun-haet-seum-ni-da.

    (Họ) đã tiêu hủy (chôn sống) bò vì dịch lở mồm long móng.

  • 58
    단정 짓다

    dan-jeong jit-da

    quyết định, kết luận

    아직 증거가 없으니 그 사람이 범인이라고 단정 짓지 마세요.

    A-jik jeung-geo-ga eop-seu-ni geu sa-ram-i beom-in-i-ra-go dan-jeong jit-ji ma-se-yo.

    Vẫn chưa có bằng chứng nên đừng vội kết luận anh ta là thủ phạm.

  • 59
    도약하다

    do-yak-ha-da

    nhảy lên, phát triển cao hơn

    한국 경제가 크게 도약했습니다.

    Han-guk gyeong-je-ga keu-ge do-yak-haet-seum-ni-da.

    Kinh tế Hàn Quốc đã có bước nhảy vọt lớn.

  • 60
    뒤처지다

    dwi-cheo-ji-da

    lấp sau, khuất sau (tụt hậu)

    경쟁에서 뒤처지지 않기 위해 노력해야 합니다.

    Gyeong-jaeng-e-seo dwi-cheo-ji-ji an-ki wi-hae no-ryeok-hae-ya ham-ni-da.

    Phải nỗ lực để không bị tụt hậu trong cuộc cạnh tranh.

  • 61
    막연하다

    ma-gyeon-ha-da

    mơ hồ, lờ mờ, mập mờ

    미래에 대해 생각하면 막연해서 불안합니다.

    Mi-rae-e dae-hae saeng-gak-ha-myeon ma-gyeon-hae-seo bur-an-ham-ni-da.

    Cứ nghĩ về tương lai là tôi lại thấy bất an vì (quá) mờ mịt.

  • 62
    명심하다

    myeong-sim-ha-da

    ghi nhớ

    선생님의 말씀을 꼭 명심하겠습니다.

    Seon-saeng-nim-ui mal-sseum-eul kkok myeong-sim-ha-get-seum-ni-da.

    Tôi nhất định sẽ khắc cốt ghi tâm lời dặn của giáo viên.

  • 63
    발행 주체

    bal-haeng ju-che

    nơi phát hành, người phát hành

    이 채권의 발행 주체는 정부입니다.

    I chae-gwon-ui bal-haeng ju-che-neun jeong-bu-im-ni-da.

    Chủ thể phát hành trái phiếu này là chính phủ.

  • 64
    발효되다

    bal-hyo-doe-da

    có hiệu quả

    새로운 법이 내일부터 발효됩니다.

    Sae-ro-un beob-i nae-il-bu-teo bal-hyo-doem-ni-da.

    Luật mới sẽ bắt đầu có hiệu lực từ ngày mai.

  • 65
    방사능

    bang-sa-neung

    tính phóng xạ

    방사능 유출 사고가 발생했습니다.

    Bang-sa-neung yu-chul sa-go-ga bal-saeng-haet-seum-ni-da.

    Đã xảy ra sự cố rò rỉ phóng xạ.

  • 66
    보유 시기

    bo-yu si-gi

    thời gian bảo lưu (thời gian nắm giữ)

    주식 보유 시기에 따라 세금이 다릅니다.

    Ju-sik bo-yu si-gi-e tta-ra se-geum-i da-reum-ni-da.

    Thuế (phải nộp) sẽ khác nhau tùy theo thời gian nắm giữ cổ phiếu.

  • 67
    복귀

    bok-gwi

    quay lại, thực hiện lại

    그 선수는 부상에서 회복하여 경기에 복귀했습니다.

    Geu seon-su-neun bu-sang-e-seo hoe-bok-ha-yeo gyeong-gi-e bok-gwi-haet-seum-ni-da.

    Vận động viên đó đã hồi phục chấn thương và quay trở lại thi đấu.

  • 68
    부과하다

    bu-gwa-ha-da

    chịu, gánh chịu (áp đặt, đánh thuế)

    수입품에 높은 관세를 부과했습니다.

    Su-ip-pum-e nop-eun gwan-se-reul bu-gwa-haet-seum-ni-da.

    (Họ) đã áp thuế quan cao đối với hàng nhập khẩu.

  • 69
    승자 독식

    seung-ja dok-sik

    kiểu chân lý thuộc về kẻ mạnh (người thắng có tất cả)

    승자 독식의 경쟁 사회는 문제가 많습니다.

    Seung-ja dok-sik-ui gyeong-jaeng sa-hoe-neun mun-je-ga man-seum-ni-da.

    Xã hội cạnh tranh (theo kiểu) "kẻ thắng có tất cả" có rất nhiều vấn đề.

  • 70
    악재

    ak-jae

    điều kiện không thuận lợi

    수출 감소 등 여러 악재가 겹쳤습니다.

    Su-chul gam-so deung yeo-reo ak-jae-ga gyeop-chyeot-seum-ni-da.

    Rất nhiều yếu tố bất lợi đã ập đến cùng lúc, ví dụ như xuất khẩu giảm.

  • 71
    완화되다

    wan-hwa-doe-da

    bị giảm nhẹ

    정부가 규제를 완화했습니다.

    Jeong-bu-ga gyu-je-reul wan-hwa-haet-seum-ni-da.

    Chính phủ đã nới lỏng (làm giảm nhẹ) các quy định.

  • 72
    외침

    oe-chim

    ngoại xâm

    역사를 보면 많은 외침을 받았습니다.

    Yeok-sa-reul bo-myeon man-eun oe-chim-eul bad-at-seum-ni-da.

    Nhìn lại lịch sử, (đất nước) đã phải chịu rất nhiều cuộc xâm lược từ bên ngoài.

  • 73
    용도

    yong-do

    cách sử dụng

    이 돈은 용도가 정해져 있습니다.

    I don-eun yong-do-ga jeong-hae-jyeo it-seum-ni-da.

    Số tiền này đã được quy định (rõ) mục đích sử dụng.

  • 74
    운용하다

    un-yong-ha-da

    hoạt động, vận hành

    자금을 효율적으로 운용해야 합니다.

    Ja-geum-eul hyo-yul-jeog-eu-ro un-yong-hae-ya ham-ni-da.

    Phải vận hành (sử dụng) nguồn vốn một cách hiệu quả.

  • 75
    원자재

    won-ja-jae

    nguyên liệu thô

    원자재 가격이 상승했습니다.

    Won-ja-jae ga-gyeog-i sang-seung-haet-seum-ni-da.

    Giá nguyên vật liệu thô đã tăng.

  • 76
    원활하다

    won-hwal-ha-da

    tròn trịa, suôn sẻ

    혈액 순환이 원활하지 않습니다.

    Hyeor-aek sun-hwan-i won-hwal-ha-ji an-seum-ni-da.

    (Việc) tuần hoàn máu của tôi không được suôn sẻ.

  • 77
    유치 산업

    yu-chi san-eop

    ngành công nghiệp non trẻ

    정부는 유치 산업을 보호해야 합니다.

    Jeong-bu-neun yu-chi san-eob-eul bo-ho-hae-ya ham-ni-da.

    Chính phủ phải bảo hộ các ngành công nghiệp non trẻ.

  • 78
    윤택해지다

    yun-taek-hae-ji-da

    trở nên thịnh vượng

    경제가 발전하면서 삶이 윤택해졌습니다.

    Gyeong-je-ga bal-jeon-ha-myeon-seo salm-i yun-taek-hae-jyeot-seum-ni-da.

    Cuộc sống đã trở nên sung túc (thịnh vượng) hơn khi kinh tế phát triển.

  • 79
    재고량

    jae-go-ryang

    lượng cổ phiếu (lượng hàng tồn kho)

    재고량이 많아서 할인 행사를 합니다.

    Jae-go-ryang-i man-a-seo ha-rin haeng-sa-reul ham-ni-da.

    (Vì) lượng hàng tồn kho còn nhiều nên (chúng tôi) tổ chức sự kiện giảm giá.

  • 80
    재분배

    jae-bun-bae

    tái phân phối

    부의 재분배는 중요한 사회적 과제입니다.

    Bu-ui jae-bun-bae-neun jung-yo-han sa-hoe-jeok gwa-je-im-ni-da.

    Tái phân phối của cải là một nhiệm vụ xã hội quan trọng.

  • 81
    재원

    jae-won

    nguồn tài chính

    정부는 복지 재원을 마련하기 위해 노력하고 있습니다.

    Jeong-bu-neun bok-ji jae-won-eul ma-ryeon-ha-gi wi-hae no-ryeok-ha-go it-seum-ni-da.

    Chính phủ đang nỗ lực để chuẩn bị (gây) nguồn tài chính cho phúc lợi.

  • 82
    전망치

    jeon-mang-chi

    chỉ số dự kiến

    올해 경제성장률 전망치가 하향 조정되었습니다.

    Ol-hae gyeong-je-seong-jang-nyul jeon-mang-chi-ga ha-hyang jo-jeong-doe-eot-seum-ni-da.

    Chỉ số dự báo tăng trưởng kinh tế năm nay đã bị điều chỉnh giảm.

  • 83
    주목하다

    ju-mok-ha-da

    chú ý, quan tâm

    세계가 한국의 경제 발전에 주목하고 있습니다.

    Se-gye-ga han-gug-ui gyeong-je bal-jeon-e ju-mok-ha-go it-seum-ni-da.

    Cả thế giới đang chú ý đến sự phát triển kinh tế của Hàn Quốc.

  • 84
    중동 사태

    jung-dong sa-tae

    tình hình trung đông

    중동 사태로 인해 유가가 상승했습니다.

    Jung-dong sa-tae-ro in-hae yu-ga-ga sang-seung-haet-seum-ni-da.

    Giá dầu đã tăng do tình hình (bất ổn) ở Trung Đông.

  • 85
    지식경제부

    ji-sik-gyeong-je-bu

    bộ kinh tế tri thức

    지식경제부에서 새로운 산업 정책을 발표했습니다.

    Ji-sik-gyeong-je-bu-e-seo sae-ro-un san-eop jeong-chaeg-eul bal-pyo-haet-seum-ni-da.

    Bộ Kinh tế Tri thức (nay là Bộ Thương mại, Công nghiệp và Năng lượng) đã công bố chính sách công nghiệp mới.

  • 86
    차용 증서

    cha-yong jeung-seo

    chứng từ (ghi) nợ

    돈을 빌릴 때는 차용 증서를 작성해야 합니다.

    Don-eul bil-lil ttae-neun cha-yong jeung-seo-reul jak-seong-hae-ya ham-ni-da.

    Khi vay tiền, bạn phải viết giấy vay nợ (chứng từ).

  • 87
    창출하다

    chang-chul-ha-da

    tạo ra

    새로운 산업이 일자리를 창출합니다.

    Sae-ro-un san-eob-i il-ja-ri-reul chang-chul-ham-ni-da.

    Ngành công nghiệp mới tạo ra (nhiều) việc làm.

  • 88
    최고 기록 경신

    choe-go gi-rok gyeong-sin

    phá kỷ lục, lập kỷ lục mới

    주가가 또다시 최고 기록을 경신했습니다.

    Ju-ga-ga tto-da-si choe-go gi-rog-eul gyeong-sin-haet-seum-ni-da.

    Giá cổ phiếu lại một lần nữa phá kỷ lục (lập kỷ lục mới).

  • 89
    취약하다

    chwi-yak-ha-da

    yếu ớt

    이 산업은 국제 경쟁에 취약합니다.

    I san-eob-eun guk-je gyeong-jaeng-e chwi-yak-ham-ni-da.

    Ngành công nghiệp này (có sức) cạnh tranh quốc tế yếu.

  • 90
    타격을 입다

    ta-gyeog-eul ip-da

    bị tổn hại

    이번 사태로 수출 기업들이 큰 타격을 입었습니다.

    I-beon sa-tae-ro su-chul gi-eop-deur-i keun ta-gyeog-eul ib-eot-seum-ni-da.

    Các doanh nghiệp xuất khẩu đã bị ảnh hưởng (tổn hại) nặng nề bởi sự cố lần này.

  • 91
    통제하다

    tong-je-ha-da

    khống chế, kiểm soát

    정부가 물가를 통제하기 위해 노력하고 있습니다.

    Jeong-bu-ga mul-ga-reul tong-je-ha-gi wi-hae no-ryeok-ha-go it-seum-ni-da.

    Chính phủ đang nỗ lực để kiểm soát (bình ổn) vật giá.

  • 92
    합치다

    hap-chi-da

    hợp lại

    두 회사가 합치기로 결정했습니다.

    Du hoe-sa-ga hap-chi-gi-ro gyeol-jeong-haet-seum-ni-da.

    Hai công ty đã quyết định sáp nhập (hợp lại).

  • 93
    해명하다

    hae-myeong-ha-da

    giải minh, làm rõ

    정부는 경제 정책에 대해 국민들에게 해명했습니다.

    Jeong-bu-neun gyeong-je jeong-chaeg-e dae-hae gung-min-deur-e-ge hae-myeong-haet-seum-ni-da.

    Chính phủ đã giải thích (làm rõ) về chính sách kinh tế cho người dân.

  • 94
    행렬

    haeng-nyeol

    diễu hành

    거리에서 축제 행렬이 이어졌습니다.

    Geo-ri-e-seo chuk-je haeng-nyeor-i i-eo-jyeot-seum-ni-da.

    Đoàn diễu hành lễ hội đã (tiếp tục) diễn ra trên đường phố.

  • 95
    호전되다

    ho-jeon-doe-da

    trở nên tốt hơn, được cải tiến, khởi sắc

    경제 상황이 호전될 기미가 보입니다.

    Gyeong-je sang-hwang-i ho-jeon-doel gi-mi-ga bo-im-ni-da.

    Tình hình kinh tế (dường như) có dấu hiệu khởi sắc.

  • 96
    활력을 불어넣다

    hwal-lyeog-eul bur-eo-neo-ta

    truyền cảm hứng (thổi sinh khí)

    정부의 투자가 시장에 활력을 불어넣었습니다.

    Jeong-bu-ui tu-ja-ga si-jang-e hwal-lyeog-eul bur-eo-neo-eot-seum-ni-da.

    (Sự) đầu tư của chính phủ đã thổi một luồng sinh khí mới vào thị trường.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 6