Từ vựng TOPIK 6 · Bài 1
Cao cấp 6 (고급 6) · 115 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1세대
se-dae
thế hệ
요즘 세대는 저희 세대와 생각이 많이 다릅니다.
Yo-jeum se-dae-neun jeo-hui se-dae-wa saeng-gag-i man-i da-reum-ni-da.
Thế hệ ngày nay có nhiều suy nghĩ khác biệt so với thế hệ chúng tôi.
- 2핵가족
haek-ga-jok
gia đình hạt nhân
요즘은 부모님과 자녀로만 이루어진 핵가족이 많습니다.
Yo-jeum-eun bu-mo-nim-gwa ja-nyeo-ro-man i-ru-eo-jin haek-ga-jog-i man-seum-ni-da.
Dạo này có rất nhiều gia đình hạt nhân (chỉ gồm bố mẹ và con cái).
- 3한부모 가정
han-bu-mo ga-jeong
gia đình đơn thân (chỉ còn bố hoặc mẹ)
한부모 가정 아이들을 위한 지원이 필요합니다.
Han-bu-mo ga-jeong a-i-deur-eul wi-han ji-won-i pil-yo-ham-ni-da.
Cần có sự hỗ trợ dành cho trẻ em trong các gia đình đơn thân.
- 4가구
ga-gu
hộ gia đình
서울의 1인 가구 비율이 증가하고 있습니다.
Seo-ur-ui ir-in ga-gu bi-yur-i jeung-ga-ha-go it-seum-ni-da.
Tỷ lệ hộ gia đình một người ở Seoul đang tăng lên.
- 51인 가구
ir-in ga-gu
hộ gia đình 1 người, hộ gia đình 1 nhân khẩu
혼자 사는 1인 가구가 늘어나는 추세입니다.
Hon-ja sa-neun ir-in ga-gu-ga neur-eo-na-neun chu-se-im-ni-da.
Xu hướng các hộ gia đình một người (sống một mình) đang tăng lên.
- 6결손가정
gyeol-son-ga-jeong
gia đình không đầy đủ, gia đình mất bố (mẹ) hoặc cả 2
결손가정 아이들을 위한 사회적 관심이 필요합니다.
Gyeol-son-ga-jeong a-i-deur-eul wi-han sa-hoe-jeok gwan-sim-i pil-yo-ham-ni-da.
Cần có sự quan tâm của xã hội dành cho trẻ em ở các gia đình không đầy đủ (khuyết thiếu).
- 7대가족
dae-ga-jok
đại gia đình
예전에는 할아버지, 할머니와 함께 사는 대가족이 많았습니다.
Ye-jeon-e-neun har-a-beo-ji, hal-meo-ni-wa ham-kke sa-neun dae-ga-jog-i man-at-seum-ni-da.
Ngày xưa có rất nhiều đại gia đình sống cùng ông bà.
- 8다문화 가정
da-mun-hwa ga-jeong
gia đình đa văn hóa
한국에는 다문화 가정이 점점 늘어나고 있습니다.
Han-gug-e-neun da-mun-hwa ga-jeong-i jeom-jeom neur-eo-na-go it-seum-ni-da.
Ở Hàn Quốc, các gia đình đa văn hóa đang ngày càng tăng lên.
- 9조손 가정
jo-son ga-jeong
gia đình ông bà nuôi cháu
조손 가정은 경제적인 어려움을 겪는 경우가 많습니다.
Jo-son ga-jeong-eun gyeong-je-jeog-in eo-ryeo-um-eul gyeok-neun gyeong-u-ga man-seum-ni-da.
Các gia đình (chỉ có) ông bà và cháu thường gặp nhiều khó khăn về kinh tế.
- 10부부
bu-bu
vợ chồng
두 사람은 정말 잘 어울리는 부부입니다.
Du sa-ram-eun jeong-mal jal eo-ul-li-neun bu-bu-im-ni-da.
Hai người họ là một cặp vợ chồng thật sự rất đẹp đôi.
- 11차남
cha-nam
thứ nam
그는 우리 집 차남입니다.
Geu-neun u-ri jip cha-nam-im-ni-da.
Anh ấy là con trai thứ trong nhà tôi.
- 12차녀
cha-nyeo
thứ nữ
저는 1남 2녀 중 차녀입니다.
Jeo-neun il-nam i-nyeo jung cha-nyeo-im-ni-da.
Tôi là con gái thứ trong gia đình (có 1 trai 2 gái).
- 13사위
sa-wi
con rể
우리 사위는 아주 듬직합니다.
U-ri sa-wi-neun a-ju deum-jik-ham-ni-da.
Con rể của chúng tôi rất đáng tin cậy.
- 14친정 부모
chin-jeong bu-mo
bố mẹ đẻ (con gái sau khi lấy chồng gọi)
주말에 친정 부모님을 뵈러 갔습니다.
Ju-mar-e chin-jeong bu-mo-nim-eul boe-reo gat-seum-ni-da.
Cuối tuần tôi đã đi thăm bố mẹ đẻ.
- 15사촌
sa-chon
anh em họ
사촌 동생이 올해 대학에 입학했습니다.
Sa-chon dong-saeng-i ol-hae dae-hag-e ip-hak-haet-seum-ni-da.
Em họ tôi năm nay đã vào đại học.
- 16부자
bu-ja
bố con, phụ tử
두 부자가 정말 닮았네요.
Du bu-ja-ga jeong-mal dal-mat-ne-yo.
Hai bố con giống nhau thật đấy.
- 17조부
jo-bu
ông
저의 조부께서는 선생님이셨습니다.
Jeo-ui jo-bu-kke-seo-neun seon-saeng-nim-i-syeot-seum-ni-da.
Ông (nội) của tôi từng là giáo viên.
- 18조모
jo-mo
bà
저의 조모께서는 요리를 아주 잘하십니다.
Jeo-ui jo-mo-kke-seo-neun yo-ri-reul a-ju jar-ha-sim-ni-da.
Bà (nội) của tôi nấu ăn rất giỏi.
- 19며느리
myeo-neu-ri
con dâu
어머니는 며느리를 딸처럼 아끼십니다.
Eo-meo-ni-neun myeo-neu-ri-reul ttal-cheo-reom a-kki-sim-ni-da.
Mẹ tôi thương con dâu như con gái ruột.
- 20사돈
sa-don
thông gia
주말에 사돈어른을 만났습니다.
Ju-mar-e sa-don-eo-reun-eul man-nat-seum-ni-da.
Cuối tuần tôi đã gặp (bên) thông gia.
- 21동서
dong-seo
anh em đồng hao, anh em cột chèo, chị em bạn dâu
동서지간에 사이가 아주 좋습니다.
Dong-seo-ji-gan-e sa-i-ga a-ju jo-seum-ni-da.
Mối quan hệ giữa (các) chị em dâu rất tốt.
- 22장남
jang-nam
trưởng nam
그는 우리 집 장남이라 책임감이 강합니다.
Geu-neun u-ri jip jang-nam-i-ra chae-gim-gam-i gang-ham-ni-da.
Anh ấy là con trai trưởng nhà tôi nên tinh thần trách nhiệm rất cao.
- 23장녀
jang-nyeo
trưởng nữ
저는 장녀라서 동생들을 잘 돌봐야 합니다.
Jeo-neun jang-nyeo-ra-seo dong-saeng-deur-eul jal dol-bwa-ya ham-ni-da.
Tôi là con gái cả nên phải chăm sóc tốt cho các em.
- 24증조부
jeung-jo-bu
cụ ông
저는 증조부님의 얼굴을 뵌 적이 없습니다.
Jeo-neun jeung-jo-bu-nim-ui eol-gur-eul boen jeog-i eop-seum-ni-da.
Tôi chưa từng được thấy mặt cụ ông (ông cố).
- 25증조모
jeung-jo-mo
cụ bà
증조모께서는 아주 오래 사셨습니다.
Jeung-jo-mo-kke-seo-neun a-ju o-rae sa-syeot-seum-ni-da.
Cụ bà (bà cố) của tôi đã sống rất thọ.
- 26시부모
si-bu-mo
bố mẹ chồng
시부모님을 모시고 살고 있습니다.
Si-bu-mo-nim-eul mo-si-go sal-go it-seum-ni-da.
Tôi đang sống chung (phụng dưỡng) với bố mẹ chồng.
- 27삼촌
sam-chon
chú
삼촌이 용돈을 주셨습니다.
Sam-chon-i yong-don-eul ju-syeot-seum-ni-da.
Chú đã cho tôi tiền tiêu vặt.
- 28가족 부양
ga-jok bu-yang
việc phụ giúp gia đình
자녀가 부모님을 부양하는 것은 당연합니다.
Ja-nyeo-ga bu-mo-nim-eul bu-yang-ha-neun geos-eun dang-yeon-ham-ni-da.
Con cái phụng dưỡng cha mẹ là điều đương nhiên.
- 29효도
hyo-do
hiếu đạo
부모님께 효도하는 자식이 되겠습니다.
Bu-mo-nim-kke hyo-do-ha-neun ja-sig-i doe-get-seum-ni-da.
Con sẽ trở thành người con có hiếu với bố mẹ.
- 30가사 분담
ga-sa bun-dam
việc phân chia việc nhà
요즘은 부부가 가사 분담을 하는 것이 당연합니다.
Yo-jeum-eun bu-bu-ga ga-sa bun-dam-eul ha-neun geos-i dang-yeon-ham-ni-da.
Dạo này, việc vợ chồng cùng nhau san sẻ việc nhà là điều đương nhiên.
- 31출산하다
chul-san-ha-da
sinh đẻ
제 친구가 어제 아기를 출산했습니다.
Je chin-gu-ga eo-je a-gi-reul chul-san-haet-seum-ni-da.
Bạn tôi hôm qua đã sinh em bé.
- 32효심
hyo-sim
lòng hiếu thảo
그 아들은 효심이 지극합니다.
Geu a-deur-eun hyo-sim-i ji-geuk-ham-ni-da.
Người con trai đó có lòng hiếu thảo vô bờ bến.
- 33맞벌이
mat-beor-i
hai vợ chồng cùng đi làm
맞벌이 부부라서 아이는 할머니가 키워 주십니다.
Mat-beor-i bu-bu-ra-seo a-i-neun hal-meo-ni-ga ki-wo ju-sim-ni-da.
Vì là vợ chồng cùng đi làm nên bà là người chăm cháu.
- 34자녀 양육
ja-nyeo yang-yuk
việc nuôi dậy con cái
자녀 양육은 부모의 가장 큰 책임입니다.
Ja-nyeo yang-yug-eun bu-mo-ui ga-jang keun chaeg-im-im-ni-da.
Nuôi dạy con cái là trách nhiệm lớn nhất của cha mẹ.
- 35입양
ip-yang
việc nhận con nuôi
그 부부는 고아를 입양했습니다.
Geu bu-bu-neun go-a-reul ip-yang-haet-seum-ni-da.
Cặp vợ chồng đó đã nhận nuôi một đứa trẻ mồ côi.
- 36부자지간
bu-ja-ji-gan
quan hệ cha con
두 사람은 아주 다정한 부자지간입니다.
Du sa-ram-eun a-ju da-jeong-han bu-ja-ji-gan-im-ni-da.
Hai người họ là (mối) quan hệ cha con rất tình cảm.
- 37부부유별
bu-bu-yu-byeol
phu phụ hữu biệt (vợ chồng phải có sự phân biệt)
옛날에는 부부유별이라 하여 남녀의 역할을 구분했습니다.
Yen-nar-e-neun bu-bu-yu-byeor-i-ra ha-yeo nam-nyeo-ui yeok-har-eul gu-bun-haet-seum-ni-da.
Ngày xưa, (người ta) nói rằng "phu phụ hữu biệt" và phân chia vai trò của nam nữ.
- 38대를 잇다
dae-reul it-da
tiếp bước, tiếp nối, kế tục (gia đình, địa vị)
장남이 아버지의 가업을 이어받아 대를 잇고 있습니다.
Jang-nam-i a-beo-ji-ui ga-eob-eul i-eo-bad-a dae-reul it-go it-seum-ni-da.
Con trai trưởng đã kế thừa gia nghiệp của cha và đang tiếp nối (truyền thống gia đình).
- 39부자유친
bu-ja-yu-chin
phụ tử hữu thân (cha con có sự thân thiết)
부자유친은 유교의 중요한 덕목 중 하나입니다.
Bu-ja-yu-chin-eun yu-gyo-ui jung-yo-han deong-mok jung ha-na-im-ni-da.
"Phụ tử hữu thân" (cha con thân thiết) là một trong những đức mục quan trọng của Nho giáo.
- 40여필종부
yeo-pil-jong-bu
nữ thiết tòng phu, xuất giá tòng phu
과거에는 여필종부 사상이 강했습니다.
Gwa-geo-e-neun yeo-pil-jong-bu sa-sang-i gang-haet-seum-ni-da.
Trong quá khứ, tư tưởng "xuất giá tòng phu" rất mạnh mẽ.
- 41대대손손
dae-dae-son-son
đời này qua đời khác
이 가보는 우리 가문에 대대손손 내려오는 것입니다.
I ga-bo-neun u-ri ga-mun-e dae-dae-son-son nae-ryeo-o-neun geos-im-ni-da.
Báu vật gia truyền này đã được lưu truyền từ đời này sang đời khác trong gia tộc chúng tôi.
- 42피를 나누다
pi-reul na-nu-da
chia sẻ dòng máu, chung dòng máu
우리는 피를 나눈 형제입니다.
U-ri-neun pi-reul na-nun hyeong-je-im-ni-da.
Chúng tôi là anh em chung dòng máu (ruột thịt).
- 43그 아비에 그 아들
geu a-bi-e geu a-deul
cha nào con nấy
아들이 아버지를 쏙 빼닮았네요. 그 아비에 그 아들입니다.
A-deur-i a-beo-ji-reul ssok ppae-dal-mat-ne-yo. Geu a-bi-e geu a-deur-im-ni-da.
Con trai giống bố như đúc. Đúng là "cha nào con nấy".
- 44화목하다
hwa-mok-ha-da
hòa mục, hòa thuận
우리 가족은 항상 화목합니다.
U-ri ga-jog-eun hang-sang hwa-mok-ham-ni-da.
Gia đình chúng tôi luôn luôn hòa thuận.
- 45오순도순
o-sun-do-sun
tâm đầu ý hợp
온 가족이 오순도순 모여 이야기꽃을 피웠습니다.
On ga-jog-i o-sun-do-sun mo-yeo i-ya-gi-kkoch-eul pi-wot-seum-ni-da.
Cả gia đình quây quần ấm cúng (tâm đầu ý hợp) và trò chuyện rôm rả.
- 46외조하다
oe-jo-ha-da
ngoại trợ, trợ giúp từ bên ngoài
남편이 아내의 사회 활동을 잘 외조합니다.
Nam-pyeon-i a-nae-ui sa-hoe hwal-dong-eul jal oe-jo-ham-ni-da.
Người chồng hỗ trợ (ngoại trợ) rất tốt cho các hoạt động xã hội của vợ.
- 47단란하다
dal-lan-ha-da
đoàn loan, hạnh phúc
단란한 가정을 꾸리는 것이 제 꿈입니다.
Dal-lan-han ga-jeong-eul kku-ri-neun geos-i je kkum-im-ni-da.
Ước mơ của tôi là xây dựng một gia đình êm ấm (hạnh phúc).
- 48이야기꽃을 피우다
i-ya-gi-kkoch-eul pi-u-da
chuyện trò rôm rả
오랜만에 만난 친구들과 밤새 이야기꽃을 피웠습니다.
O-raen-man-e man-nan chin-gu-deul-gwa bam-sae i-ya-gi-kkoch-eul pi-wot-seum-ni-da.
Tôi đã trò chuyện rôm rả suốt đêm với những người bạn lâu ngày mới gặp.
- 49깨가 쏟아지다
kkae-ga sso-da-ji-da
vui vẻ, vui vầy (vợ chồng son)
저 신혼부부는 깨가 쏟아지네요.
Jeo sin-hon-bu-bu-neun kkae-ga sso-da-ji-ne-yo.
Cặp vợ chồng mới cưới kia trông hạnh phúc (tình như cái bình) quá.
- 50단출하다
dan-chul-ha-da
gọn gàng, giản tiện
요즘은 핵가족이 많아서 가족 구성원이 단출합니다.
Yo-jeum-eun haek-ga-jog-i man-a-seo ga-jok gu-seong-won-i dan-chul-ham-ni-da.
Dạo này, (đa số) là gia đình hạt nhân nên số thành viên trong gia đình rất ít (giản tiện).
- 51내조하다
nae-jo-ha-da
trợ giúp từ bên trong (nội trợ)
아내가 남편의 일을 잘 내조합니다.
A-nae-ga nam-pyeon-ui ir-eul jal nae-jo-ham-ni-da.
Người vợ hỗ trợ (việc nội trợ) cho công việc của chồng rất tốt.
- 52바가지를 긁다
ba-ga-ji-reul geuk-da
cằn nhằn, đay nghiến, chì chiết
아내가 남편에게 바가지를 긁습니다.
A-nae-ga nam-pyeon-e-ge ba-ga-ji-reul geuk-seum-ni-da.
Người vợ đang cằn nhằn chồng.
- 53시아버님
si-a-beo-nim
Bố chồng
시아버님은 저를 딸처럼 생각해 주십니다.
Si-a-beo-nim-eun jeo-reul ttal-cheo-reom saeng-gak-hae ju-sim-ni-da.
Bố chồng coi tôi như con gái ruột.
- 54시어머니
si-eo-meo-ni
Mẹ chồng
시어머니와 갈등이 생겼습니다.
Si-eo-meo-ni-wa gal-deung-i saeng-gyeot-seum-ni-da.
Tôi đã nảy sinh mâu thuẫn với mẹ chồng.
- 55아주버님
a-ju-beo-nim
Anh chồng, chồng của chị chồng
아주버님께서 선물을 사 주셨습니다.
A-ju-beo-nim-kke-seo seon-mur-eul sa ju-syeot-seum-ni-da.
Anh chồng đã mua quà cho tôi.
- 56형님
hyeong-nim
Chị chồng, vợ của anh chồng, anh trai của vợ
형님과 함께 장을 보러 갔습니다.
Hyeong-nim-gwa ham-kke jang-eul bo-reo gat-seum-ni-da.
Tôi đã đi chợ cùng chị dâu (vợ của anh chồng).
- 57아가씨
a-ga-ssi
Em gái chồng
아가씨가 결혼해서 분가했습니다.
A-ga-ssi-ga gyeol-hon-hae-seo bun-ga-haet-seum-ni-da.
Em gái chồng tôi đã kết hôn và ra ở riêng.
- 58서방님
seo-bang-nim
Em trai chồng (đã kết hôn), chồng của em gái chồng
서방님은 회사원입니다.
Seo-bang-nim-eun hoe-sa-won-im-ni-da.
Chú (em trai chồng đã kết hôn) là nhân viên văn phòng.
- 59도련님
do-ryeon-nim
Em trai chồng (chưa kết hôn)
도련님은 아직 대학생입니다.
Do-ryeon-nim-eun a-jik dae-hak-saeng-im-ni-da.
Chú (em trai chồng chưa kết hôn) vẫn đang là sinh viên.
- 60동서
dong-seo
Chị em bạn dâu
동서와 사이좋게 지냅니다.
Dong-seo-wa sa-i-jo-ke ji-naem-ni-da.
Tôi sống hòa thuận với chị (em) dâu.
- 61장인
jang-in
(장인어른) Bố vợ
장인어른께서 저를 아주 예뻐하십니다.
Jang-in-eo-reun-kke-seo jeo-reul a-ju ye-ppeo-ha-sim-ni-da.
Bố vợ rất yêu quý tôi.
- 62장모
jang-mo
(장모님) Mẹ vợ
장모님 요리 솜씨가 아주 좋으십니다.
Jang-mo-nim yo-ri som-ssi-ga a-ju jo-eu-sim-ni-da.
Mẹ vợ tôi nấu ăn rất ngon.
- 63처형
cheo-hyeong
Chị vợ
처형이 조카를 데리고 놀러 왔습니다.
Cheo-hyeong-i jo-ka-reul de-ri-go nol-leo wat-seum-ni-da.
Chị vợ đã dắt cháu đến chơi.
- 64처제
cheo-je
Em gái vợ
처제는 아직 미혼입니다.
Cheo-je-neun a-jik mi-hon-im-ni-da.
Em gái vợ tôi vẫn chưa kết hôn.
- 65처남
cheo-nam
Em trai vợ
처남과 같이 축구를 했습니다.
Cheo-nam-gwa ga-chi chuk-gu-reul haet-seum-ni-da.
Tôi đã chơi đá bóng cùng với em trai vợ.
- 66처남댁
cheo-nam-daek
Vợ của anh vợ, vợ của em vợ
처남댁이 요리를 아주 잘합니다.
Cheo-nam-daeg-i yo-ri-reul a-ju jar-ham-ni-da.
Mợ (vợ của em vợ) nấu ăn rất giỏi.
- 67가부장적
ga-bu-jang-jeok
tính gia trưởng
예전에는 가부장적인 아버지가 많았습니다.
Ye-jeon-e-neun ga-bu-jang-jeog-in a-beo-ji-ga man-at-seum-ni-da.
Ngày xưa có rất nhiều người cha gia trưởng.
- 68감면
gam-myeon
giảm, sự miễn giảm, châm chước
다자녀 가구는 세금 감면 혜택이 있습니다.
Da-ja-nyeo ga-gu-neun se-geum gam-myeon hye-taeg-i it-seum-ni-da.
Hộ gia đình đông con được hưởng ưu đãi miễn giảm thuế.
- 69개선하다
gae-seon-ha-da
cải thiện
정부는 출산율을 높이기 위해 제도를 개선하고 있습니다.
Jeong-bu-neun chul-ssan-yur-eul nop-i-gi wi-hae je-do-reul gae-seon-ha-go it-seum-ni-da.
Chính phủ đang cải thiện các chế độ để nâng cao tỷ lệ sinh.
- 70거듭나다
geo-deum-na-da
cải cách (được tái sinh, đổi mới)
이 캠페인을 통해 행복한 가정으로 거듭났습니다.
I kaem-pe-in-eul tong-hae haeng-bok-han ga-jeong-eu-ro geo-deum-nat-seum-ni-da.
Thông qua chiến dịch này, (gia đình tôi) đã "tái sinh" thành một gia đình hạnh phúc.
- 71건전하다
geon-jeon-ha-da
khỏe mạnh, lành mạnh
건전한 가족 문화를 만드는 것이 중요합니다.
Geon-jeon-han ga-jok mun-hwa-reul man-deu-neun geos-i jung-yo-ham-ni-da.
Việc tạo dựng một văn hóa gia đình lành mạnh là rất quan trọng.
- 72결항되다
gyeol-hang-doe-da
bị hủy bỏ
태풍 때문에 비행기가 결항되었습니다.
Tae-pung ttae-mun-e bi-haeng-gi-ga gyeol-hang-doe-eot-seum-ni-da.
Chuyến bay đã bị hủy do bão.
- 73고부 갈등
go-bu gal-deung
mâu thuẫn mẹ chồng - nàng dâu
고부 갈등은 많은 가정의 문제입니다.
Go-bu gal-deung-eun man-eun ga-jeong-ui mun-je-im-ni-da.
Mâu thuẫn mẹ chồng - nàng dâu là vấn đề của rất nhiều gia đình.
- 74기피하다
gi-pi-ha-da
né tránh
요즘 젊은 세대는 결혼을 기피하는 경향이 있습니다.
Yo-jeum jeolm-eun se-dae-neun gyeol-hon-eul gi-pi-ha-neun gyeong-hyang-i it-seum-ni-da.
Thế hệ trẻ ngày nay có xu hướng né tránh việc kết hôn.
- 75난감하다
nan-gam-ha-da
nan giải
시부모님과 의견이 달라 난감할 때가 있습니다.
Si-bu-mo-nim-gwa ui-gyeon-i dal-la nan-gam-hal ttae-ga it-seum-ni-da.
Đôi khi tôi cảm thấy khó xử (nan giải) vì bất đồng ý kiến với bố mẹ chồng.
- 76다각도
da-gak-do
đa góc độ, nhiều chiều
이 문제를 다각도로 검토해 보아야 합니다.
I mun-je-reul da-gak-do-ro geom-to-hae bo-a-ya ham-ni-da.
Chúng ta phải xem xét vấn đề này từ nhiều góc độ.
- 77단발성
dan-bal-seong
dứt điểm, chỉ làm việc gì đó 1 lần
이것은 단발성 행사가 아니라 지속적인 지원입니다.
I-geos-eun dan-bal-seong haeng-sa-ga a-ni-ra ji-sok-jeog-in ji-won-im-ni-da.
Đây không phải là sự kiện chỉ (diễn ra) một lần mà là sự hỗ trợ liên tục.
- 78당위성
dang-wi-seong
tính thích đáng
가족 부양의 당위성을 강조했습니다.
Ga-jok bu-yang-ui dang-wi-seong-eul gang-jo-haet-seum-ni-da.
(Họ) đã nhấn mạnh tính (chính nghĩa) tất yếu của việc phụng dưỡng gia đình.
- 79대두되다
dae-du-doe-da
được đặt lên hàng đầu
저출산 문제가 심각한 사회 문제로 대두되었습니다.
Jeo-chul-ssan mun-je-ga sim-gak-han sa-hoe mun-je-ro dae-du-doe-eot-seum-ni-da.
Vấn đề tỷ lệ sinh thấp đã nổi lên (được đặt lên hàng đầu) như một vấn đề xã hội nghiêm trọng.
- 80대변되다
dae-byeon-doe-da
được đại diện, được thay mặt cho
이 현상은 현대 사회의 문제점을 대변됩니다.
I hyeon-sang-eun hyeon-dae sa-hoe-ui mun-je-jeom-eul dae-byeon-doem-ni-da.
Hiện tượng này đại diện cho những vấn đề của xã hội hiện đại.
- 81뒷바라지
dwi-ba-ra-ji
sự hậu thuẫn
부모님은 평생 자식들 뒷바라지를 하셨습니다.
Bu-mo-nim-eun pyeong-saeng ja-sik-deul dwi-ba-ra-ji-reul ha-syeot-seum-ni-da.
Bố mẹ đã vất vả (hậu thuẫn) lo lắng cho con cái suốt cả cuộc đời.
- 82드물다
deu-mul-da
hiếm hoi
요즘은 대가족을 보기가 드뭅니다.
Yo-jeum-eun dae-ga-jog-eul bo-gi-ga deu-mum-ni-da.
Dạo này, thật hiếm khi thấy các gia đình (kiểu) đại gia đình.
- 83면제
myeon-je
sự miễn (thuế, nghĩa vụ,...)
다자녀 가정은 세금 면제 혜택을 받습니다.
Da-ja-nyeo ga-jeong-eun se-geum myeon-je hye-taeg-eul bat-seum-ni-da.
Gia đình đông con được nhận ưu đãi miễn thuế.
- 84미미하다
mi-mi-ha-da
tầm thường, nhẹ
정부의 지원책은 아직 효과가 미미합니다.
Jeong-bu-ui ji-won-chaeg-eun a-jik hyo-gwa-ga mi-mi-ham-ni-da.
Chính sách hỗ trợ của chính phủ vẫn chưa có hiệu quả (còn mờ nhạt).
- 85배려
bae-ryeo
sự tôn trọng (quan tâm, chu đáo)
가족은 서로 배려하는 마음이 중요합니다.
Ga-jog-eun seo-ro bae-ryeo-ha-neun ma-eum-i jung-yo-ham-ni-da.
Trong gia đình, tấm lòng quan tâm (tôn trọng) lẫn nhau là rất quan trọng.
- 86붕괴되다
bung-goe-doe-da
bị tan vỡ, bị sụp đổ
전통적인 가족 형태가 붕괴되고 있습니다.
Jeon-tong-jeog-in ga-jok hyeong-tae-ga bung-goe-doe-go it-seum-ni-da.
Hình thái gia đình truyền thống đang bị sụp đổ.
- 87선뜻
seon-tteut
nhanh chóng, dễ dàng
동생 뒷바라지를 위해 선뜻 휴학을 결정했습니다.
Dong-saeng dwi-ba-ra-ji-reul wi-hae seon-tteut hyu-hag-eul gyeol-jeong-haet-seum-ni-da.
Tôi đã sẵn sàng (không do dự) quyết định bảo lưu (việc học) để hỗ trợ cho em tôi.
- 88선입견
seon-ip-gyeon
thành kiến, định kiến
다문화 가정에 대한 선입견을 버려야 합니다.
Da-mun-hwa ga-jeong-e dae-han seon-ip-gyeon-eul beo-ryeo-ya ham-ni-da.
Chúng ta phải vứt bỏ định kiến về các gia đình đa văn hóa.
- 89소외되다
so-oe-doe-da
bị xa lánh, bị cô lập
독거노인들이 사회에서 소외되지 않도록 관심이 필요합니다.
Dok-geo-no-in-deur-i sa-hoe-e-seo so-oe-doe-ji an-to-rok gwan-sim-i pil-yo-ham-ni-da.
Cần phải có sự quan tâm để người già neo đơn không bị cô lập (xa lánh) trong xã hội.
- 90소재지
so-jae-ji
vị trí
본사의 소재지는 서울입니다.
Bon-sa-ui so-jae-ji-neun seo-ur-im-ni-da.
Vị trí (địa chỉ) của trụ sở chính là ở Seoul.
- 91씁쓸하다
sseup-sseul-ha-da
chua chát
부모님께 효도하지 못하는 현실이 씁쓸합니다.
Bu-mo-nim-kke hyo-do-ha-ji mot-ha-neun hyeon-sir-i sseup-sseul-ham-ni-da.
Tôi cảm thấy chua xót (chua chát) cho thực tế là mình không thể hiếu thảo với bố mẹ.
- 92신조어
sin-jo-eo
từ mới được tạo ra
'1인 가구' 같은 신조어가 생겨났습니다.
'Ir-in ga-gu' ga-teun sin-jo-eo-ga saeng-gyeo-nat-seum-ni-da.
Những từ mới như "hộ gia đình 1 người" đã xuất hiện.
- 93안중에 없다
an-jung-e eop-da
không quan tâm , không để ý đến, không để mắt tới
그는 가족은 안중에 없고 일만 생각합니다.
Geu-neun ga-jog-eun an-jung-e eop-go il-man saeng-gak-ham-ni-da.
Anh ta không hề để tâm đến gia đình mà chỉ nghĩ đến công việc.
- 94안쓰럽다
an-sseu-reop-da
thương hại, ái ngại, ngại
혼자 아이를 키우는 친구가 안쓰럽습니다.
Hon-ja a-i-reul ki-u-neun chin-gu-ga an-sseu-reop-seum-ni-da.
Tôi thấy thương (ái ngại) cho người bạn đang một mình nuôi con.
- 95안타깝다
an-ta-kkap-da
thương xót, tiếc
부모님의 마음을 몰라주는 자식들을 보면 안타깝습니다.
Bu-mo-nim-ui ma-eum-eul mol-la-ju-neun ja-sik-deur-eul bo-myeon an-ta-kkap-seum-ni-da.
Tôi thấy thật đáng tiếc (xót xa) khi nhìn những đứa con không hiểu lòng cha mẹ.
- 96애로 사항
ae-ro sa-hang
những khó khăn, những ngặt nghèo
맞벌이 부부들은 육아 문제로 애로 사항이 많습니다.
Mat-beor-i bu-bu-deur-eun yug-a mun-je-ro ae-ro sa-hang-i man-seum-ni-da.
Các cặp vợ chồng cùng đi làm có nhiều khó khăn trong vấn đề nuôi dạy con.
- 97애처롭다
ae-cheo-rop-da
buồn thương, xót xa
부모를 잃은 아이의 우는 모습이 애처로웠습니다.
Bu-mo-reul ir-eun a-i-ui u-neun mo-seub-i ae-cheo-ro-wot-seum-ni-da.
Hình ảnh đứa trẻ mất cha mẹ đang khóc trông thật đáng thương (xót xa).
- 98야기하다
ya-gi-ha-da
gây nên, tạo nên
가부장적인 생각은 고부 갈등을 야기할 수 있습니다.
Ga-bu-jang-jeog-in saeng-gag-eun go-bu gal-deung-eul ya-gi-hal su it-seum-ni-da.
Suy nghĩ gia trưởng có thể gây ra mâu thuẫn mẹ chồng - nàng dâu.
- 99양극화
yang-geuk-hwa
sự phân cực
빈부 양극화가 심각한 사회 문제입니다.
Bin-bu yang-geuk-hwa-ga sim-gak-han sa-hoe mun-je-im-ni-da.
Sự phân hóa (phân cực) giàu nghèo là một vấn đề xã hội nghiêm trọng.
- 100어색하다
eo-saek-ha-da
lạ lẫm, ngượng ngùng, gượng gạo, không thoải mái
사위와 장모 사이는 어색할 수 있습니다.
Sa-wi-wa jang-mo sa-i-neun eo-saek-hal su it-seum-ni-da.
Mối quan hệ giữa con rể và mẹ vợ có thể (trở nên) ngượng ngùng.
- 101왕래하다
wang-nae-ha-da
lui tới
요즘은 친척들과 왕래가 많이 줄었습니다.
Yo-jeum-eun chin-cheok-deul-gwa wang-nae-ga man-i jur-eot-seum-ni-da.
Dạo này, việc (tôi) đi lại (thăm hỏi) họ hàng đã giảm đi nhiều.
- 102외면 받다
oe-myeon bat-da
bị lờ đi, bị làm ngơ
독거노인들이 사회에서 외면 받지 않도록 해야 합니다.
Dok-geo-no-in-deur-i sa-hoe-e-seo oe-myeon bat-ji an-to-rok hae-ya ham-ni-da.
Cần phải (làm sao đó) để người già neo đơn không bị xã hội quay lưng (làm ngơ).
- 103장년층
jang-nyeon-cheung
tầng lớp trung niên.
장년층은 여전히 대가족을 선호하는 경향이 있습니다.
Jang-nyeon-cheung-eun yeo-jeon-hi dae-ga-jog-eul seon-ho-ha-neun gyeong-hyang-i it-seum-ni-da.
Tầng lớp trung niên vẫn có xu hướng thích (kiểu) đại gia đình.
- 104장서 갈등
jang-seo gal-deung
mâu thuẫn mẹ vợ - con rể
고부 갈등뿐만 아니라 장서 갈등도 늘고 있습니다.
Go-bu gal-deung-ppun-man a-ni-ra jang-seo gal-deung-do neul-go it-seum-ni-da.
Không chỉ mâu thuẫn mẹ chồng - nàng dâu, mà mâu thuẫn mẹ vợ - con rể cũng đang tăng lên.
- 105저변
jeo-byeon
nền, cơ sở, căn cứ
가족주의 문화가 저변에 깔려 있습니다.
Ga-jok-ju-ui mun-hwa-ga jeo-byeon-e kkal-lyeo it-seum-ni-da.
Văn hóa chủ nghĩa gia đình đã ăn sâu (làm nền tảng) trong (xã hội).
- 106전환
jeon-hwan
sự thay đổi
가족에 대한 가치관의 전환이 필요합니다.
Ga-jog-e dae-han ga-chi-gwan-ui jeon-hwan-i pil-yo-ham-ni-da.
Cần có sự thay đổi (chuyển đổi) trong quan điểm giá trị về gia đình.
- 107절실하다
jeol-sil-ha-da
hết sức, đầy đủ (cấp thiết)
저출산 문제 해결이 절실합니다.
Jeo-chul-ssan mun-je hae-gyeol-i jeol-sil-ham-ni-da.
Việc giải quyết vấn đề tỷ lệ sinh thấp là vô cùng cấp thiết.
- 108정비하다
jeong-bi-ha-da
thành lập, tổ chức (củng cố, sửa đổi)
다문화 가정을 위한 법적, 제도적 장치를 정비해야 합니다.
Da-mun-hwa ga-jeong-eul wi-han beop-jeok, je-do-jeok jang-chi-reul jeong-bi-hae-ya ham-ni-da.
Cần phải củng cố (sửa đổi) các cơ chế mang tính pháp lý và chế độ dành cho gia đình đa văn hóa.
- 109집착하다
jip-chak-ha-da
ám ảnh, bận tâm
과거의 가부장적 가치관에 집착해서는 안 됩니다.
Gwa-geo-ui ga-bu-jang-jeok ga-chi-gwan-e jip-chak-hae-seo-neun an doem-ni-da.
Chúng ta không nên bám víu (ám ảnh) vào quan điểm giá trị gia trưởng của quá khứ.
- 110진작
jin-jak
sớm hơn một chút
진작 부모님께 효도할 걸 그랬습니다.
Jin-jak bu-mo-nim-kke hyo-do-hal geol geu-raet-seum-ni-da.
Lẽ ra tôi nên hiếu thảo với bố mẹ sớm hơn (thì đã tốt).
- 111편견
pyeon-gyeon
thành kiến, định kiến
한부모 가정에 대한 편견을 버려야 합니다.
Han-bu-mo ga-jeong-e dae-han pyeon-gyeon-eul beo-ryeo-ya ham-ni-da.
Cần phải vứt bỏ định kiến (thành kiến) đối với các gia đình đơn thân.
- 112편부
pyeon-bu
Bố độc thân
그는 편부 슬하에서 자랐습니다.
Geu-neun pyeon-bu seul-ha-e-seo ja-rat-seum-ni-da.
Anh ấy lớn lên dưới sự nuôi dưỡng của (chỉ) một mình người bố.
- 113편모
pyeon-mo
Mẹ độc thân
그녀는 편모 슬하에서 아이를 훌륭하게 키웠습니다.
Geu-nyeo-neun pyeon-mo seul-ha-e-seo a-i-reul hul-lyung-ha-ge ki-wot-seum-ni-da.
Cô ấy đã một mình (làm mẹ đơn thân) nuôi dạy con cái rất tuyệt vời.
- 114핏줄
pit-jul
huyết thống, dòng máu
한국 사회는 핏줄을 중요하게 생각합니다.
Han-guk sa-hoe-neun pit-jur-eul jung-yo-ha-ge saeng-gak-ham-ni-da.
Xã hội Hàn Quốc rất coi trọng huyết thống.
- 115한심하다
han-sim-ha-da
thương tâm, khốn khổ (đáng thương, thảm hại)
부모님께 용돈이나 드리는 것을 효도라고 생각하다니 한심합니다.
Bu-mo-nim-kke yong-don-i-na deu-ri-neun geos-eul hyo-do-ra-go saeng-gak-ha-da-ni han-sim-ham-ni-da.
Thật thảm hại (đáng buồn) khi nghĩ rằng việc hiếu thảo chỉ là đưa tiền tiêu vặt cho bố mẹ.