Từ vựng TOPIK 6 · Bài 8

Cao cấp 6 (고급 6) · 76 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    정치권력

    jeong-chi-gwol-lyeok

    quyền lực chính trị

    그는 강한 정치권력을 가지고 있습니다.

    Geu-neun gang-han jeong-chi-gwol-lyeog-eul ga-ji-go it-seum-ni-da.

    Ông ta đang nắm giữ quyền lực chính trị rất lớn.

  • 2
    독재정치

    dok-jae-jeong-chi

    nền chính trị độc tài

    많은 국민들이 독재정치에 반대했습니다.

    Man-eun gung-min-deur-i dok-jae-jeong-chi-e ban-dae-haet-seum-ni-da.

    Rất nhiều người dân đã phản đối nền chính trị độc tài.

  • 3
    정계

    jeong-gye

    chính giới, giới chính trị

    그는 정계에 입문한 지 10년이 되었습니다.

    Geu-neun jeong-gye-e ip-mun-han ji sim-nyeon-i doe-eot-seum-ni-da.

    Ông ấy đã gia nhập chính trường (chính giới) được 10 năm rồi.

  • 4
    지도력

    ji-do-ryeok

    năng lực lãnh đạo

    대통령은 뛰어난 지도력을 보여주었습니다.

    Dae-tong-nyeong-eun ttwi-eo-nan ji-do-ryeog-eul bo-yeo-ju-eot-seum-ni-da.

    Vị tổng thống đã cho thấy năng lực lãnh đạo xuất sắc.

  • 5
    정당정치

    jeong-dang-jeong-chi

    nền chính trị chính đảng

    민주주의 국가에서는 정당정치가 중요합니다.

    Min-ju-ju-ui guk-ga-e-seo-neun jeong-dang-jeong-chi-ga jung-yo-ham-ni-da.

    Ở các quốc gia dân chủ, (nền) chính trị đa đảng (chính đảng) rất quan trọng.

  • 6
    정치인

    jeong-chi-in

    chính trị gia, người hoạt động chính trị

    그 정치인은 국민들에게 인기가 많습니다.

    Geu jeong-chi-in-eun gung-min-deur-e-ge in-gi-ga man-seum-ni-da.

    Vị chính trị gia đó rất được lòng người dân.

  • 7
    민주정치

    min-ju-jeong-chi

    nền chính trị dân chủ

    한국은 민주정치를 시행하고 있습니다.

    Han-gug-eun min-ju-jeong-chi-reul si-haeng-ha-go it-seum-ni-da.

    Hàn Quốc đang thi hành nền chính trị dân chủ.

  • 8
    의회정치

    ui-hoe-jeong-chi

    nền chính trị nghị viện

    영국은 의회정치가 발달한 나라입니다.

    Yeong-gug-eun ui-hoe-jeong-chi-ga bal-dal-han na-ra-im-ni-da.

    Nước Anh là quốc gia có nền chính trị nghị viện phát triển.

  • 9
    정치제도

    jeong-chi-je-do

    chế độ chính trị

    나라마다 정치제도가 다릅니다.

    Na-ra-ma-da jeong-chi-je-do-ga da-reum-ni-da.

    Mỗi quốc gia có chế độ chính trị khác nhau.

  • 10
    입법부

    ip-beop-bu

    cơ quan (bộ) lập pháp

    국회는 법을 만드는 입법부입니다.

    Guk-hoe-neun beob-eul man-deu-neun ip-beop-bu-im-ni-da.

    Quốc hội là cơ quan lập pháp (nơi làm ra luật).

  • 11
    삼권분립

    sam-gwon-bul-lip

    tam quyền phân lập

    민주주의는 입법부, 사법부, 행정부의 삼권분립을 기초로 합니다.

    Min-ju-ju-ui-neun ip-beop-bu, sa-beop-bu, haeng-jeong-bu-ui sam-gwon-bul-lib-eul gi-cho-ro ham-ni-da.

    (Nền) dân chủ dựa trên nền tảng "tam quyền phân lập" gồm lập pháp, tư pháp và hành pháp.

  • 12
    대통령중심제

    dae-tong-nyeong-jung-sim-je

    chế độ tổng thống

    한국은 대통령중심제를 채택하고 있습니다.

    Han-gug-eun dae-tong-nyeong-jung-sim-je-reul chae-taek-ha-go it-seum-ni-da.

    Hàn Quốc đang áp dụng (lựa chọn) chế độ tổng thống.

  • 13
    행정부

    haeng-jeong-bu

    vụ hành chính

    대통령은 행정부의 수반입니다.

    Dae-tong-nyeong-eun haeng-jeong-bu-ui su-ban-im-ni-da.

    Tổng thống là người đứng đầu cơ quan hành pháp (hành chính).

  • 14
    국무총리

    gung-mu-chong-ni

    thủ tướng chính phủ

    국무총리가 대통령을 보좌합니다.

    Gung-mu-chong-ni-ga dae-tong-nyeong-eul bo-jwa-ham-ni-da.

    Thủ tướng hỗ trợ (phụ tá) cho Tổng thống.

  • 15
    의원내각제

    ui-won-nae-gak-je

    chế độ nghị viện nội các

    일본은 의원내각제 국가입니다.

    Il-bon-eun ui-won-nae-gak-je guk-ga-im-ni-da.

    Nhật Bản là quốc gia (theo) chế độ nội các nghị viện.

  • 16
    사법부

    sa-beop-bu

    bộ tư pháp

    법원은 사법부에 속합니다.

    Beob-won-eun sa-beop-bu-e sok-ham-ni-da.

    Tòa án thuộc cơ quan tư pháp.

  • 17
    장관

    jang-gwan

    bộ trưởng

    교육부 장관이 새로운 정책을 발표했습니다.

    Gyo-yuk-bu jang-gwan-i sae-ro-un jeong-chaeg-eul bal-pyo-haet-seum-ni-da.

    Bộ trưởng Bộ Giáo dục đã công bố chính sách mới.

  • 18
    정당

    jeong-dang

    chính đảng

    한국에는 여러 개의 정당이 있습니다.

    Han-gug-e-neun yeo-reo gae-ui jeong-dang-i it-seum-ni-da.

    Ở Hàn Quốc có nhiều chính đảng.

  • 19
    야당

    ya-dang

    đảng đối lập

    야당이 정부의 정책을 비판했습니다.

    Ya-dang-i jeong-bu-ui jeong-chaeg-eul bi-pan-haet-seum-ni-da.

    Đảng đối lập đã phê phán chính sách của chính phủ.

  • 20
    에 가입하다

    e ga-ip-ha-da

    gia nhập vào

    저는 그 정당에 가입했습니다.

    Jeo-neun geu jeong-dang-e ga-ip-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã gia nhập vào chính đảng đó.

  • 21
    당원

    dang-won

    đảng viên

    우리 당의 당원은 백만 명입니다.

    U-ri dang-ui dang-won-eun baeng-man myeong-im-ni-da.

    Đảng viên của đảng chúng ta là 1 triệu người.

  • 22
    당수

    dang-su

    bí thư đảng (tổng tài)

    당수가 당을 대표하여 연설했습니다.

    Dang-su-ga dang-eul dae-pyo-ha-yeo yeon-seol-haet-seum-ni-da.

    Lãnh đạo đảng (Tổng tài) đã đại diện cho đảng để phát biểu.

  • 23
    에서 탈퇴하다

    e-seo tal-toe-ha-da

    rút khỏi, ra khỏi

    그는 정당에서 탈퇴했습니다.

    Geu-neun jeong-dang-e-seo tal-toe-haet-seum-ni-da.

    Anh ta đã rút (ra) khỏi chính đảng.

  • 24
    여당

    yeo-dang

    đảng cầm quyền

    여당은 정부의 정책을 지지합니다.

    Yeo-dang-eun jeong-bu-ui jeong-chaeg-eul ji-ji-ham-ni-da.

    Đảng cầm quyền ủng hộ chính sách của chính phủ.

  • 25
    원내총무

    won-nae-chong-mu

    tổng thư ký (đại diện trong quốc hội)

    여당과 야당의 원내총무가 만났습니다.

    Yeo-dang-gwa ya-dang-ui won-nae-chong-mu-ga man-nat-seum-ni-da.

    Lãnh đạo (tổng thư ký) của đảng cầm quyền và đảng đối lập tại quốc hội đã gặp nhau.

  • 26
    선거

    seon-geo

    bầu cử

    4년마다 국회의원 선거를 합니다.

    Sa-nyeon-ma-da guk-hoe-ui-won seon-geo-reul ham-ni-da.

    (Hàn Quốc) tổ chức bầu cử quốc hội 4 năm một lần.

  • 27
    대선

    dae-seon

    bầu cử tổng thống

    내년에 대통령 선거(대선)가 있습니다.

    Nae-nyeon-e dae-tong-nyeong seon-geo(dae-seon)-ga it-seum-ni-da.

    Năm sau có cuộc bầu cử tổng thống (đại tuyển cử).

  • 28
    선거 제도

    seon-geo je-do

    chế độ bầu cử

    나라마다 선거 제도가 다릅니다.

    Na-ra-ma-da seon-geo je-do-ga da-reum-ni-da.

    Mỗi quốc gia có chế độ bầu cử khác nhau.

  • 29
    총선

    chong-seon

    tổng tuyển cử

    총선은 국회의원을 뽑는 선거입니다.

    Chong-seon-eun guk-hoe-ui-won-eul ppom-neun seon-geo-im-ni-da.

    Tổng tuyển cử là cuộc bầu cử để chọn ra các nghị sĩ quốc hội.

  • 30
    후보

    hu-bo

    ứng cử

    대통령 후보들이 토론을 하고 있습니다.

    Dae-tong-nyeong hu-bo-deur-i to-ron-eul ha-go it-seum-ni-da.

    Các ứng cử viên tổng thống đang tranh luận.

  • 31
    선거를 치르다

    seon-geo-reul chi-reu-da

    trải qua bầu cử

    한국은 내년에 총선을 치릅니다.

    Han-gug-eun nae-nyeon-e chong-seon-eul chi-reum-ni-da.

    Hàn Quốc sẽ tổ chức (trải qua) tổng tuyển cử vào năm sau.

  • 32
    뽑다

    ppop-da

    chọn ra

    국민들이 직접 대통령을 뽑습니다.

    Gung-min-deur-i jik-jeop dae-tong-nyeong-eul ppop-seum-ni-da.

    Người dân trực tiếp bầu (chọn) tổng thống.

  • 33
    에 출마하다

    e chul-ma-ha-da

    ứng cử vào

    그는 이번 총선에 출마했습니다.

    Geu-neun i-beon chong-seon-e chul-ma-haet-seum-ni-da.

    Ông ấy đã ra ứng cử trong cuộc tổng tuyển cử lần này.

  • 34
    찍다

    jjik-da

    bỏ phiếu

    마음에 드는 후보를 찍었습니다.

    Ma-eum-e deu-neun hu-bo-reul jjik-eot-seum-ni-da.

    Tôi đã bỏ phiếu cho ứng cử viên mà tôi ưng ý.

  • 35
    에 당선되다

    e dang-seon-doe-da

    được trúng cử vào

    그 후보가 대통령에 당선되었습니다.

    Geu hu-bo-ga dae-tong-nyeong-e dang-seon-doe-eot-seum-ni-da.

    Ứng cử viên đó đã trúng cử tổng thống.

  • 36
    기권하다

    gi-gwon-ha-da

    không đi bầu cử

    이번 선거에 기권하는 사람들이 많았습니다.

    I-beon seon-geo-e gi-gwon-ha-neun sa-ram-deur-i man-at-seum-ni-da.

    Có nhiều người đã bỏ phiếu trắng (không đi bầu) trong cuộc bầu cử lần này.

  • 37
    에 떨어지다

    e tteor-eo-ji-da

    không trúng cử, trượt

    그 후보는 선거에서 떨어졌습니다.

    Geu hu-bo-neun seon-geo-e-seo tteor-eo-jyeot-seum-ni-da.

    Ứng cử viên đó đã "trượt" trong cuộc bầu cử.

  • 38
    분단

    bun-dan

    chia cắt

    한반도는 남과 북으로 분단되어 있습니다.

    Han-ban-do-neun nam-gwa bug-eu-ro bun-dan-doe-eo it-seum-ni-da.

    Bán đảo Triều Tiên đang bị chia cắt thành Nam và Bắc.

  • 39
    통일

    tong-il

    sự thống nhất

    많은 한국 사람들이 통일을 원합니다.

    Man-eun han-guk sa-ram-deur-i tong-ir-eul won-ham-ni-da.

    Rất nhiều người Hàn Quốc mong muốn (sự) thống nhất.

  • 40
    남북대화

    nam-buk-dae-hwa

    đối thoại Nam - Bắc

    남북대화가 중단되었습니다.

    Nam-buk-dae-hwa-ga jung-dan-doe-eot-seum-ni-da.

    Cuộc đối thoại Nam-Bắc đã bị gián đoạn.

  • 41
    38선

    sam-pal-seon

    vĩ tuyến 38

    38선은 한반도를 남과 북으로 나누는 경계선이었습니다.

    Sam-pal-seon-eun han-ban-do-reul nam-gwa bug-eu-ro na-nu-neun gyeong-gye-seon-i-eot-seum-ni-da.

    Vĩ tuyến 38 là đường ranh giới chia cắt bán đảo Triều Tiên thành Nam và Bắc.

  • 42
    이산가족

    i-san-ga-jok

    gia đình ly tán

    이산가족 상봉 행사가 열렸습니다.

    I-san-ga-jok sang-bong haeng-sa-ga yeol-lyeot-seum-ni-da.

    Sự kiện đoàn tụ các gia đình ly tán đã được tổ chức.

  • 43
    대결하다

    dae-gyeol-ha-da

    đối đầu, đương đầu

    남과 북은 오랫동안 군사적으로 대결해 왔습니다.

    Nam-gwa bug-eun o-raet-dong-an gun-sa-jeog-eu-ro dae-gyeol-hae wat-seum-ni-da.

    Nam và Bắc (Triều Tiên) đã đối đầu về mặt quân sự trong một thời gian dài.

  • 44
    휴전선

    hyu-jeon-seon

    ranh giới đình chiến

    휴전선 근처에는 군인들이 있습니다.

    Hyu-jeon-seon geun-cheo-e-neun gun-in-deur-i it-seum-ni-da.

    Có (rất nhiều) quân nhân ở gần đường ranh giới đình chiến.

  • 45
    남북한 관계

    nam-buk-han gwan-gye

    quan hệ Nam - Bắc Hàn

    남북한 관계가 다시 나빠졌습니다.

    Nam-buk-han gwan-gye-ga da-si na-ppa-jyeot-seum-ni-da.

    Quan hệ Nam-Bắc Triều Tiên lại trở nên xấu đi.

  • 46
    화해하다

    hwa-hae-ha-da

    hòa giải

    두 나라는 화해를 위해 노력하고 있습니다.

    Du na-ra-neun hwa-hae-reul wi-hae no-ryeok-ha-go it-seum-ni-da.

    Hai nước đang nỗ lực để hòa giải.

  • 47
    공론화

    gong-non-hwa

    đưa ra công luận

    이 문제를 공론화하여 사람들의 의견을 들어야 합니다.

    I mun-je-reul gong-non-hwa-ha-yeo sa-ram-deur-ui ui-gyeon-eul deur-eo-ya ham-ni-da.

    Phải công khai (đưa ra công luận) vấn đề này và lắng nghe ý kiến của mọi người.

  • 48
    광역자치단체

    gwang-yeok-ja-chi-dan-che

    tổ chức tự trị địa phương, hội đồng địa phương

    서울시, 경기도는 광역자치단체입니다.

    Seo-ul-si, gyeong-gi-do-neun gwang-yeok-ja-chi-dan-che-im-ni-da.

    Thành phố Seoul, tỉnh Gyeonggi là các đoàn thể tự trị khu vực rộng (cấp tỉnh/thành phố lớn).

  • 49
    남북 공동체

    nam-buk gong-dong-che

    xã hội cộng đồng nam bắc

    통일을 통해 남북 공동체를 이루어야 합니다.

    Tong-ir-eul tong-hae nam-buk gong-dong-che-reul i-ru-eo-ya ham-ni-da.

    Phải xây dựng một cộng đồng Nam-Bắc thông qua thống nhất.

  • 50
    다당제

    da-dang-je

    chế độ đa đảng

    민주주의 국가는 대부분 다당제를 채택하고 있습니다.

    Min-ju-ju-ui guk-ga-neun dae-bu-bun da-dang-je-reul chae-taek-ha-go it-seum-ni-da.

    Hầu hết các quốc gia dân chủ đều áp dụng chế độ đa đảng.

  • 51
    단원제

    dan-won-je

    chế độ đơn viện

    한국 국회는 단원제입니다.

    Han-guk guk-hoe-neun dan-won-je-im-ni-da.

    Quốc hội Hàn Quốc (theo) chế độ đơn viện.

  • 52
    대담

    dae-dam

    đối thoại

    대통령 후보 간의 텔레비전 대담이 있었습니다.

    Dae-tong-nyeong hu-bo gan-ui tel-le-bi-jeon dae-dam-i i-sseot-seum-ni-da.

    Đã có buổi đối thoại trên truyền hình giữa các ứng cử viên tổng thống.

  • 53
    면회소

    myeon-hoe-so

    nơi gặp gỡ, nơi đoàn tụ

    이산가족들이 면회소에서 만났습니다.

    I-san-ga-jok-deur-i myeon-hoe-so-e-seo man-nat-seum-ni-da.

    Các gia đình ly tán đã gặp nhau tại (trung tâm) đoàn tụ.

  • 54
    불복하다

    bul-bok-ha-da

    không phục, không nghe theo

    그는 선거 결과에 불복했습니다.

    Geu-neun seon-geo gyeol-gwa-e bul-bok-haet-seum-ni-da.

    Ông ta đã không chấp nhận (không phục) kết quả bầu cử.

  • 55
    비례대표제

    bi-rye-dae-pyo-je

    chế độ đại diện theo tỷ lệ

    비례대표제는 정당 득표율에 따라 의석을 배분합니다.

    Bi-rye-dae-pyo-je-neun jeong-dang deuk-pyo-yur-e tta-ra ui-seog-eul bae-bun-ham-ni-da.

    Chế độ đại diện tỷ lệ phân chia ghế (quốc hội) dựa trên tỷ lệ phiếu bầu (mà) đảng (nhận được).

  • 56
    비파시스트

    bi-pa-si-seu-teu

    phi phát xít

    그는 비파시스트 운동에 참여했습니다.

    Geu-neun bi-pa-si-seu-teu un-dong-e cham-yeo-haet-seum-ni-da.

    Ông ấy đã tham gia phong trào chống phát xít (phi phát xít).

  • 57
    법안

    beob-an

    dự án luật

    국회에서 새로운 법안이 통과되었습니다.

    Guk-hoe-e-seo sae-ro-un beob-an-i tong-gwa-doe-eot-seum-ni-da.

    Một dự luật mới đã được Quốc hội thông qua.

  • 58
    상공인

    sang-gong-in

    doanh nhân

    정부가 중소 상공인들을 지원하는 정책을 발표했습니다.

    Jeong-bu-ga jung-so sang-gong-in-deur-eul ji-won-ha-neun jeong-chaeg-eul bal-pyo-haet-seum-ni-da.

    Chính phủ đã công bố chính sách hỗ trợ các doanh nhân (tiểu thương) vừa và nhỏ.

  • 59
    상봉

    sang-bong

    tương phùng, gặp gỡ

    이산가족 상봉은 매우 감동적이었습니다.

    I-san-ga-jok sang-bong-eun mae-u gam-dong-jeog-i-eot-seum-ni-da.

    (Cuộc) đoàn tụ của các gia đình ly tán vô cùng cảm động.

  • 60
    식민지 정책

    sing-min-ji jeong-chaek

    chính sách thực dân

    일본의 식민지 정책은 매우 가혹했습니다.

    Il-bon-ui sing-min-ji jeong-chaeg-eun mae-u ga-hok-haet-seum-ni-da.

    Chính sách thực dân của Nhật Bản vô cùng hà khắc.

  • 61
    안보 문제

    an-bo mun-je

    vấn đề bảo an

    한반도의 안보 문제가 중요하게 다뤄지고 있습니다.

    Han-ban-do-ui an-bo mun-je-ga jung-yo-ha-ge da-rwo-ji-go it-seum-ni-da.

    Vấn đề an ninh (bảo an) trên bán đảo Triều Tiên đang được (xem xét) xử lý một cách nghiêm túc.

  • 62
    양보 문제

    yang-bo mun-je

    vấn đề nhượng bộ

    협상에서 양보 문제는 항상 어렵습니다.

    Hyeop-sang-e-seo yang-bo mun-je-neun hang-sang eo-ryeop-seum-ni-da.

    Vấn đề nhượng bộ trong đàm phán luôn luôn khó khăn.

  • 63
    연합국

    yeon-hap-guk

    liên hợp quốc (các nước đồng minh)

    제2차 세계 대전 때 연합국이 승리했습니다.

    Je-i-cha se-gye dae-jeon ttae yeon-hap-gug-i seung-ni-haet-seum-ni-da.

    Khối Đồng minh (các nước liên hợp) đã chiến thắng trong Thế chiến thứ 2.

  • 64
    왕정

    wang-jeong

    chế độ quân chủ

    조선 시대는 왕정 국가였습니다.

    Jo-seon si-dae-neun wang-jeong guk-ga-yeot-seum-ni-da.

    Thời đại Joseon là một quốc gia (theo) chế độ quân chủ.

  • 65
    연임

    yeon-im

    bổ nhiệm lại, tái đắc cử

    그 대통령은 연임에 성공했습니다.

    Geu dae-tong-nyeong-eun yeon-im-e seong-gong-haet-seum-ni-da.

    Vị tổng thống đó đã tái đắc cử (thành công).

  • 66
    임기

    im-gi

    nhiệm kỳ

    한국 대통령의 임기는 5년입니다.

    Han-guk dae-tong-nyeong-ui im-gi-neun o-nyeon-im-ni-da.

    Nhiệm kỳ của Tổng thống Hàn Quốc là 5 năm.

  • 67
    통일부

    tong-il-bu

    bộ thống nhất

    통일부는 남북 관계 업무를 담당합니다.

    Tong-il-bu-neun nam-buk gwan-gye eom-mu-reul dam-dang-ham-ni-da.

    Bộ Thống nhất (Hàn Quốc) đảm nhận nghiệp vụ (liên quan đến) quan hệ Nam-Bắc.

  • 68
    자유선진당

    ja-yu-seon-jin-dang

    đảng tự do phát triển

    자유선진당은 보수적인 정당이었습니다.

    Ja-yu-seon-jin-dang-eun bo-su-jeog-in jeong-dang-i-eot-seum-ni-da.

    Đảng Tự do Tiên tiến (Jayu Seonjin) là một chính đảng bảo thủ.

  • 69
    전국구

    jeon-guk-gu

    khu vực bầu cử toàn quốc

    전국구 의원은 정당 득표율에 따라 선출됩니다.

    Jeon-guk-gu ui-won-eun jeong-dang deuk-pyo-yur-e tta-ra seon-chul-doem-ni-da.

    (Nghị sĩ) đại diện toàn quốc được bầu chọn dựa trên tỷ lệ phiếu bầu của đảng.

  • 70
    정례화

    jeong-nye-hwa

    thường xuyên hóa

    남북 정상 회담을 정례화하기로 합의했습니다.

    Nam-buk jeong-sang hoe-dam-eul jeong-nye-hwa-ha-gi-ro hab-ui-haet-seum-ni-da.

    (Hai bên) đã đồng ý (việc) tổ chức hội nghị thượng đỉnh Nam-Bắc một cách thường xuyên.

  • 71
    정부조직법

    jeong-bu-jo-jik-beop

    luật tổ chức chính phủ

    정부조직법에 따라 새로운 부처가 신설되었습니다.

    Jeong-bu-jo-jik-beob-e tta-ra sae-ro-un bu-cheo-ga sin-seol-doe-eot-seum-ni-da.

    Một bộ (ngành) mới đã được thành lập theo Luật Tổ chức Chính phủ.

  • 72
    정수

    jeong-su

    tổng thể, toàn bộ, số nguyên

    국회의원 정수는 300명입니다.

    Guk-hoe-ui-won jeong-su-neun sam-baeng-myeong-im-ni-da.

    Tổng số nghị sĩ Quốc hội là 300 người.

  • 73
    조정하다

    jo-jeong-ha-da

    điều chỉnh

    양측의 의견을 조정하는 것이 어렵습니다.

    Yang-cheug-ui ui-gyeon-eul jo-jeong-ha-neun geos-i eo-ryeop-seum-ni-da.

    Việc điều phối (điều chỉnh) ý kiến của cả hai bên là rất khó khăn.

  • 74
    지역구

    ji-yeok-gu

    khu vực bầu cử địa phương

    지역구 국회의원은 주민들의 투표로 직접 뽑습니다.

    Ji-yeok-gu guk-hoe-ui-won-eun ju-min-deur-ui tu-pyo-ro jik-jeop ppop-seum-ni-da.

    Nghị sĩ (đại diện) khu vực địa phương được người dân trực tiếp bầu chọn qua bỏ phiếu.

  • 75
    지정학적

    ji-jeong-hak-jeok

    địa chính trị

    한반도는 지정학적으로 매우 중요한 위치에 있습니다.

    Han-ban-do-neun ji-jeong-hak-jeog-eu-ro mae-u jung-yo-han wi-chi-e it-seum-ni-da.

    Bán đảo Triều Tiên có một vị trí vô cùng quan trọng về mặt địa chính trị.

  • 76
    파시스트

    pa-si-seu-teu

    chủ nghĩa phát xít

    파시스트 정권은 독재 정치를 했습니다.

    Pa-si-seu-teu jeong-gwon-eun dok-jae jeong-chi-reul haet-seum-ni-da.

    Chế độ phát xít đã thực thi nền chính trị độc tài.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 6