Từ vựng TOPIK 6 · Bài 4

Cao cấp 6 (고급 6) · 114 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    산문

    san-mun

    văn xuôi

    저는 시보다 산문을 읽는 것을 더 좋아합니다.

    Jeo-neun si-bo-da san-mun-eul ing-neun geos-eul deo jo-a-ham-ni-da.

    Tôi thích đọc văn xuôi hơn là thơ.

  • 2
    수필

    su-pil

    tiểu luận, tản văn, tùy bút, ký

    자기 전에 가벼운 수필을 읽는 것을 좋아합니다.

    Ja-gi jeon-e ga-byeo-un su-pir-eul ing-neun geos-eul jo-a-ham-ni-da.

    Tôi thích đọc một bài tản văn nhẹ nhàng trước khi đi ngủ.

  • 3
    운문

    un-mun

    văn vần, thơ

    시는 대표적인 운문 문학입니다.

    Si-neun dae-pyo-jeog-in un-mun mun-hag-im-ni-da.

    Thơ là thể loại văn học vần tiêu biểu.

  • 4
    평론

    pyeong-non

    lý luận, phê bình

    신문에 그 영화에 대한 평론이 실렸습니다.

    Sin-mun-e geu yeong-hwa-e dae-han pyeong-non-i sil-lyeot-seum-ni-da.

    Bài phê bình về bộ phim đó đã được đăng lên báo.

  • 5
    시

    si

    thơ

    윤동주 시인의 시를 아주 좋아합니다.

    Yun-dong-ju si-in-ui si-reul a-ju jo-a-ham-ni-da.

    Tôi rất thích thơ của nhà thơ Yun Dong-ju.

  • 6
    희곡

    hui-gok

    hài kịch

    '로미오와 줄리엣'은 셰익스피어의 유명한 희곡입니다.

    'Ro-mi-o-wa jul-li-et'-eun sye-ik-seu-pi-eo-ui yu-myeong-han hui-gog-im-ni-da.

    'Romeo và Juliet' là một vở kịch nổi tiếng của Shakespeare.

  • 7
    소설

    so-seol

    tiểu thuyết

    주말 동안 소설책 한 권을 다 읽었습니다.

    Ju-mal dong-an so-seol-chaek han gwon-eul da ilg-eot-seum-ni-da.

    Tôi đã đọc hết một cuốn tiểu thuyết trong suốt cuối tuần.

  • 8
    시나리오

    si-na-ri-o

    kịch bản

    그 영화는 시나리오가 정말 탄탄합니다.

    Geu yeong-hwa-neun si-na-ri-o-ga jeong-mal tan-tan-ham-ni-da.

    Bộ phim đó có kịch bản thật sự rất chắc tay.

  • 9
    주제

    ju-je

    chủ đề

    이 소설의 주제는 '사랑'입니다.

    I so-seor-ui ju-je-neun 'sa-rang'-im-ni-da.

    Chủ đề của cuốn tiểu thuyết này là 'Tình yêu'.

  • 10
    구성

    gu-seong

    cấu trúc

    이야기의 구성이 매우 흥미롭습니다.

    I-ya-gi-ui gu-seong-i mae-u heung-mi-rop-seum-ni-da.

    Cấu trúc (bố cục) của câu chuyện rất thú vị.

  • 11
    작품 세계

    jak-pum se-gye

    hệ thống tác phẩm, hệ thống văn học

    이 작가는 독특한 작품 세계를 가지고 있습니다.

    I jak-ga-neun dok-teuk-han jak-pum se-gye-reul ga-ji-go it-seum-ni-da.

    Tác giả này có một (thế giới) hệ thống tác phẩm rất độc đáo.

  • 12
    소재

    so-jae

    chất liệu (đề tài)

    이 영화는 실제 사건을 소재로 만들었습니다.

    I yeong-hwa-neun sil-je sa-geon-eul so-jae-ro man-deur-eot-seum-ni-da.

    Bộ phim này được làm dựa trên (chất liệu) một sự kiện có thật.

  • 13
    자유시

    ja-yu-si

    thơ tự do

    요즘은 정형시보다 자유시를 쓰는 시인이 많습니다.

    Yo-jeum-eun jeong-hyeong-si-bo-da ja-yu-si-reul sseu-neun si-in-i man-seum-ni-da.

    Dạo này có nhiều nhà thơ viết thơ tự do hơn là thơ (theo thể loại) truyền thống.

  • 14
    작품성

    jak-pum-seong

    tính nghệ thuật của tác phẩm

    그 영화는 흥행에는 실패했지만 작품성은 인정받았습니다.

    Geu yeong-hwa-neun heung-haeng-e-neun sil-pae-haet-ji-man jak-pum-seong-eun in-jeong-bad-at-seum-ni-da.

    Bộ phim đó tuy thất bại về doanh thu nhưng đã được công nhận về tính nghệ thuật.

  • 15
    제재

    je-jae

    chủ đề, đề tài

    이 시는 '어머니의 사랑'을 제재로 하고 있습니다.

    I si-neun 'eo-meo-ni-ui sa-rang'-eul je-jae-ro ha-go it-seum-ni-da.

    Bài thơ này lấy đề tài là 'Tình yêu của mẹ'.

  • 16
    정형시

    jeong-hyeong-si

    thơ truyền thống, thơ theo hình thức truyền thống

    시조는 한국의 대표적인 정형시입니다.

    Si-jo-neun han-gug-ui dae-pyo-jeog-in jeong-hyeong-si-im-ni-da.

    Sijo là thể thơ truyền thống (có định hình) tiêu biểu của Hàn Quốc.

  • 17
    일인칭 주인공 시점

    ir-in-ching ju-in-gong si-jeom

    (truyện được triển khai theo) cách/ quan điểm nhân vật chính là ngôi thứ nhất

    이 소설은 일인칭 주인공 시점으로 쓰였습니다.

    I so-seor-eun ir-in-ching ju-in-gong si-jeom-eu-ro sseu-yeot-seum-ni-da.

    Cuốn tiểu thuyết này được viết theo ngôi thứ nhất (dưới góc nhìn của nhân vật chính).

  • 18
    작가 관찰자 시점

    jak-ga gwan-chal-ja si-jeom

    (truyện được triển khai theo) cách/ quan điểm người quan sát là tác giả

    Thuật ngữ này ít dùng, thường dùng '3인칭 관찰자 시점' - Ngôi thứ 3

  • 19
    위기

    wi-gi

    nguy cấp, khủng hoảng

    소설의 이야기가 위기 단계에 이르렀습니다.

    So-seor-ui i-ya-gi-ga wi-gi dan-gye-e i-reu-reot-seum-ni-da.

    Câu chuyện của tiểu thuyết đã đến giai đoạn khủng hoảng (cao trào).

  • 20
    일인칭 관찰자 시점

    ir-in-ching gwan-chal-ja si-jeom

    (truyện được triển khai theo) cách/ quan điểm người quan sát là ngôi thứ nhất

    이 소설은 '나'가 친구의 이야기를 관찰하는 일인칭 관찰자 시점입니다.

    I so-seor-eun 'na'-ga chin-gu-ui i-ya-gi-reul gwan-chal-ha-neun ir-in-ching gwan-chal-ja si-jeom-im-ni-da.

    Cuốn tiểu thuyết này (viết theo) ngôi thứ nhất (góc nhìn) người quan sát, (trong đó) 'tôi' quan sát câu chuyện của người bạn mình.

  • 21
    발단

    bal-dan

    khởi đầu, bắt đầu

    모든 사건은 아주 사소한 일에서 발단되었습니다.

    Mo-deun sa-geon-eun a-ju sa-so-han ir-e-seo bal-dan-doe-eot-seum-ni-da.

    Mọi sự việc đều bắt nguồn (khởi đầu) từ một chuyện rất nhỏ nhặt.

  • 22
    절정

    jeol-jeong

    tuyệt đỉnh, cao nhất

    소설의 갈등이 절정에 이르렀습니다.

    So-seor-ui gal-deung-i jeol-jeong-e i-reu-reot-seum-ni-da.

    Mâu thuẫn của cuốn tiểu thuyết đã lên đến đỉnh điểm.

  • 23
    전지적 작가 시점

    jeon-ji-jeok jak-ga si-jeom

    (truyện được triển khai theo) cách/ quan điểm tác giả toàn năng

    이 소설은 모든 인물의 속마음을 묘사하는 전지적 작가 시점입니다.

    I so-seor-eun mo-deun in-mur-ui song-ma-eum-eul myo-sa-ha-neun jeon-ji-jeok jak-ga si-jeom-im-ni-da.

    Cuốn tiểu thuyết này (viết theo) góc nhìn tác giả toàn năng, (khi) miêu tả cả nội tâm của tất cả nhân vật.

  • 24
    전개

    jeon-gae

    triển khai, phát triển

    이야기의 전개가 매우 빠릅니다.

    I-ya-gi-ui jeon-gae-ga mae-u ppa-reum-ni-da.

    Mạch (triển khai) truyện rất nhanh.

  • 25
    결말

    gyeol-mal

    lời kết, đoạn văn kết thúc

    영화의 결말이 너무 슬펐습니다.

    Yeong-hwa-ui gyeol-mar-i neo-mu seul-peot-seum-ni-da.

    Cái kết của bộ phim buồn quá.

  • 26
    고전주의

    go-jeon-ju-ui

    chủ nghĩa cổ điển

    18세기 유럽에서는 고전주의가 유행했습니다.

    Sip-pal-se-gi yu-reob-e-seo-neun go-jeon-ju-ui-ga yu-haeng-haet-seum-ni-da.

    Chủ nghĩa cổ điển đã thịnh hành ở châu Âu vào thế kỷ 18.

  • 27
    자연주의

    ja-yeon-ju-ui

    chủ nghĩa tự nhiên

    이 작품은 자연주의의 영향을 받았습니다.

    I jak-pum-eun ja-yeon-ju-ui-ui yeong-hyang-eul bad-at-seum-ni-da.

    Tác phẩm này chịu ảnh hưởng của chủ nghĩa tự nhiên.

  • 28
    허무주의

    heo-mu-ju-ui

    chủ nghĩa hư vô

    그는 전쟁 후에 허무주의에 빠졌습니다.

    Geu-neun jeon-jaeng hu-e heo-mu-ju-ui-e ppa-jyeot-seum-ni-da.

    Ông ấy đã rơi vào chủ nghĩa hư vô sau chiến tranh.

  • 29
    초현실주의

    cho-hyeon-sil-ju-ui

    chủ nghĩa siêu thực

    살바도르 달리는 초현실주의 화가입니다.

    Sal-ba-do-reu dal-li-neun cho-hyeon-sil-ju-ui hwa-ga-im-ni-da.

    Salvador Dali là một họa sĩ (theo trường phái) chủ nghĩa siêu thực.

  • 30
    낭만주의

    nang-man-ju-ui

    chủ nghĩa lãng mạn

    이 시는 낭만주의적인 특징을 보여줍니다.

    I si-neun nang-man-ju-ui-jeog-in teuk-jing-eul bo-yeo-jum-ni-da.

    Bài thơ này cho thấy những đặc trưng của chủ nghĩa lãng mạn.

  • 31
    사실주의

    sa-sil-ju-ui

    chủ nghĩa hiện thực

    이 소설은 19세기 사실주의 문학의 대표작입니다.

    I so-seor-eun sip-gu-se-gi sa-sil-ju-ui mun-hag-ui dae-pyo-jag-im-ni-da.

    Cuốn tiểu thuyết này là tác phẩm tiêu biểu cho nền văn học hiện thực thế kỷ 19.

  • 32
    실존주의

    sil-jon-ju-ui

    chủ nghĩa sinh tồn (chủ nghĩa hiện sinh)

    실존주의는 인간의 존재 의미를 탐구합니다.

    Sil-jon-ju-ui-neun in-gan-ui jon-jae ui-mi-reul tam-gu-ham-ni-da.

    Chủ nghĩa hiện sinh tìm tòi ý nghĩa tồn tại của con người.

  • 33
    계몽주의

    gye-mong-ju-ui

    chủ nghĩa khai sáng

    계몽주의 사상은 사회 발전에 큰 영향을 미쳤습니다.

    Gye-mong-ju-ui sa-sang-eun sa-hoe bal-jeon-e keun yeong-hyang-eul mi-chyeot-seum-ni-da.

    Tư tưởng khai sáng đã ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của xã hội.

  • 34
    표현주의

    pyo-hyeon-ju-ui

    chủ nghĩa thể hiện

    뭉크의 '절규'는 표현주의의 대표적인 작품입니다.

    Mung-keu-ui 'Jeol-gyu'-neun pyo-hyeon-ju-ui-ui dae-pyo-jeog-in jak-pum-im-ni-da.

    Bức 'Tiếng thét' của Munch là tác phẩm tiêu biểu của chủ nghĩa biểu hiện.

  • 35
    모더니즘

    mo-deo-ni-jeum

    chủ nghĩa hiện đại (Modernism)

    20세기 초에는 모더니즘 예술이 유행했습니다.

    I-sip-se-gi cho-e-neun mo-deo-ni-jeum ye-sur-i yu-haeng-haet-seum-ni-da.

    Nghệ thuật chủ nghĩa hiện đại đã thịnh hành vào đầu thế kỷ 20.

  • 36
    포스트 모더니즘

    po-seu-teu mo-deo-ni-jeum

    chủ nghĩa hậu hiện đại (Post-modernism)

    포스트 모더니즘은 기존의 질서를 해체하려는 경향이 있습니다.

    Po-seu-teu mo-deo-ni-jeum-eun gi-jon-ui jil-seo-reul hae-che-ha-ryeo-neun gyeong-hyang-i it-seum-ni-da.

    Chủ nghĩa hậu hiện đại có xu hướng phá vỡ (giải thể) trật tự vốn có.

  • 37
    향가

    hyang-ga

    Hyangga (một thể loại hát thơ truyền thống của HQ)

    향가는 신라 시대에 유행했던 노래입니다.

    Hyang-ga-neun sil-la si-dae-e yu-haeng-haet-deon no-rae-im-ni-da.

    Hyangga là thể loại ca khúc (thơ ca) thịnh hành vào thời Silla.

  • 38
    고대소설

    go-dae-so-seol

    tiểu thuyết thời cổ đại

    '홍길동전'은 한국의 대표적인 고대소설입니다.

    'Hong-gil-dong-jeon'-eun han-gug-ui dae-pyo-jeog-in go-dae-so-seor-im-ni-da.

    'Truyện Hong Gil Dong' là tiểu thuyết cổ đại tiêu biểu của Hàn Quốc.

  • 39
    가사

    ga-sa

    Lời (thơ, bài hát)

    이 노래는 가사가 정말 아름답습니다.

    I no-rae-neun ga-sa-ga jeong-mal a-reum-dap-seum-ni-da.

    Bài hát này có lời ca thật sự rất đẹp.

  • 40
    고려가요

    go-ryeo-ga-yo

    điệu hát dân tộc (Ca dao Goryeo)

    '가시리'는 유명한 고려가요입니다.

    'Ga-si-ri'-neun yu-myeong-han go-ryeo-ga-yo-im-ni-da.

    'Gasiri' là một bài ca dao nổi tiếng của thời Goryeo.

  • 41
    판소리

    pan-so-ri

    Pansori

    춘향가는 판소리의 한 종류입니다.

    Chun-hyang-ga-neun pan-so-ri-ui han jong-nyu-im-ni-da.

    Chunhyangga (Truyện Xuân Hương) là một loại hình của Pansori.

  • 42
    시조

    si-jo

    Sijo (một thể thơ truyền thống HQ)

    시조는 3장 6구로 이루어진 정형시입니다.

    Si-jo-neun sam-jang yuk-gu-ro i-ru-eo-jin jeong-hyeong-si-im-ni-da.

    Sijo là một thể thơ truyền thống (có định hình) gồm 3 chương 6 câu.

  • 43
    민요

    min-yo

    dân ca

    '아리랑'은 한국의 대표적인 민요입니다.

    'A-ri-rang'-eun han-gug-ui dae-pyo-jeog-in min-yo-im-ni-da.

    'Arirang' là bài dân ca tiêu biểu của Hàn Quốc.

  • 44
    각광을 받다

    gak-gwang-eul bat-da

    được chú ý đến

    그 신인 작가가 문단의 각광을 받고 있습니다.

    Geu sin-in jak-ga-ga mun-dan-ui gak-gwang-eul bat-go it-seum-ni-da.

    Tác giả mới đó đang nhận được sự chú ý (quan tâm) của giới văn đàn.

  • 45
    간결하다

    gan-gyeol-ha-da

    ngắn gọn, súc tích

    이 시는 표현이 매우 간결합니다.

    I si-neun pyo-hyeon-i mae-u gan-gyeol-ham-ni-da.

    Bài thơ này có cách biểu hiện rất ngắn gọn, súc tích.

  • 46
    감각

    gam-gak

    cảm giác

    그는 언어 감각이 뛰어납니다.

    Geu-neun eon-eo gam-gag-i ttwi-eo-nam-ni-da.

    Anh ấy có cảm giác (khiếu) ngôn ngữ rất vượt trội.

  • 47
    감상

    gam-sang

    cảm tưởng, cảm nhận

    영화를 본 후 감상을 이야기했습니다.

    Yeong-hwa-reul bon hu gam-sang-eul i-ya-gi-haet-seum-ni-da.

    (Chúng tôi) đã nói chuyện (chia sẻ) cảm nhận sau khi xem phim.

  • 48
    개울

    gae-ul

    con suối nhỏ, lạch, ngòi, mương nước

    어린 시절에 개울에서 물고기를 잡았습니다.

    Eo-rin si-jeor-e gae-ur-e-seo mul-go-gi-reul jab-at-seum-ni-da.

    Hồi nhỏ tôi đã bắt cá ở con suối.

  • 49
    경지

    gyeong-ji

    cảnh trí (trình độ, cảnh giới)

    그는 예술의 경지에 이른 장인입니다.

    Geu-neun ye-sur-ui gyeong-ji-e i-reun jang-in-im-ni-da.

    Ông ấy là một nghệ nhân đã đạt đến cảnh giới của nghệ thuật.

  • 50
    계승하다

    gye-seung-ha-da

    kế thừa

    우리는 전통문화를 계승하고 발전시켜야 합니다.

    U-ri-neun jeon-tong-mun-hwa-reul gye-seung-ha-go bal-jeon-si-kyeo-ya ham-ni-da.

    Chúng ta phải kế thừa và phát triển văn hóa truyền thống.

  • 51
    고뇌

    go-noe

    nỗi khổ não, nỗi đau khổ

    그는 삶의 의미에 대해 깊이 고뇌했습니다.

    Geu-neun salm-ui ui-mi-e dae-hae gip-i go-noe-haet-seum-ni-da.

    Anh ấy đã trăn trở (đau khổ) sâu sắc về ý nghĩa của cuộc đời.

  • 52
    고백

    go-baek

    sự thú nhận, sự bày tỏ, sự cáo bạch

    그는 용기를 내어 그녀에게 사랑을 고백했습니다.

    Geu-neun yong-gi-reul nae-eo geu-nyeo-e-ge sa-rang-eul go-baek-haet-seum-ni-da.

    Anh ấy đã lấy hết can đảm để tỏ tình với cô ấy.

  • 53
    광복

    gwang-bok

    quang phục, độc lập

    한국은 1945년 8월 15일에 광복을 맞이했습니다.

    Han-gug-eun cheon-gu-baek-sa-sib-o-nyeon par-wol sib-o-ir-e gwang-bog-eul maj-i-haet-seum-ni-da.

    Hàn Quốc đã giành được độc lập vào ngày 15 tháng 8 năm 1945.

  • 54
    긍정

    geung-jeong

    sự khảng định, sự quả quyết

    그는 내 질문에 긍정의 대답을 했습니다.

    Geu-neun nae jil-mun-e geung-jeong-ui dae-dab-eul haet-seum-ni-da.

    Anh ấy đã trả lời khẳng định (đồng ý) cho câu hỏi của tôi.

  • 55
    기리다

    gi-ri-da

    trau dồi, nâng cao (tưởng nhớ, tôn vinh)

    우리는 이순신 장군의 업적을 기려야 합니다.

    U-ri-neun i-sun-sin jang-gun-ui eop-jeog-eul gi-ryeo-ya ham-ni-da.

    Chúng ta phải tưởng nhớ (tôn vinh) những thành tựu của tướng quân Yi Sun-sin.

  • 56
    끔찍이

    kkeum-jjig-i

    rất nhiều (hết mực, vô cùng)

    할머니는 손자를 끔찍이 사랑하십니다.

    Hal-meo-ni-neun son-ja-reul kkeum-jjig-i sa-rang-ha-sim-ni-da.

    Bà yêu thương cháu trai của mình hết mực.

  • 57
    나풀거리다

    na-pul-geo-ri-da

    phấp phới, phất phơ

    바람에 치맛자락이 나풀거렸습니다.

    Ba-ram-e chi-mat-ja-rag-i na-pul-geo-ryeot-seum-ni-da.

    Tà váy bay phấp phới trong gió.

  • 58
    낙천

    nak-cheon

    sự lạc quan

    그는 낙천적인 성격이라 항상 웃습니다.

    Geu-neun nak-cheon-jeog-in seong-gyeog-i-ra hang-sang us-seum-ni-da.

    Anh ấy có tính cách lạc quan nên luôn luôn tươi cười.

  • 59
    남짓하다

    nam-ji-ta-da

    khá ngắn, ngắn ngủi (hơn một chút)

    그곳까지는 1킬로미터 남짓합니다.

    Geu-got-kka-ji-neun il-kil-lo-mi-teo nam-jit-ham-ni-da.

    Đến đó (quãng đường) hơn 1km một chút.

  • 60
    노년층

    no-nyeon-cheung

    lớp người cao tuổi

    이 프로그램은 노년층에게 인기가 많습니다.

    I peu-ro-geu-raem-eun no-nyeon-cheung-e-ge in-gi-ga man-seum-ni-da.

    Chương trình này rất được tầng lớp người cao tuổi yêu thích.

  • 61
    달아오르다

    dar-a-o-reu-da

    nóng bừng lên

    부끄러워서 얼굴이 달아올랐습니다.

    Bu-kkeu-reo-wo-seo eol-gur-i dar-a-ol-lat-seum-ni-da.

    Tôi xấu hổ đến mức mặt nóng bừng lên.

  • 62
    대가 끊기다

    dae-ga kkeun-ki-da

    tuyệt tông

    전쟁으로 인해 그 가문의 대가 끊겼습니다.

    Jeon-jaeng-eu-ro in-hae geu ga-mun-ui dae-ga kkeun-kyeot-seum-ni-da.

    Dòng dõi (việc nối dõi) của gia tộc đó đã bị tuyệt tự (đứt đoạn) do chiến tranh.

  • 63
    대하소설

    dae-ha-so-seol

    tiểu thuyết dài kỳ

    '토지'는 박경리 작가의 대하소설입니다.

    'To-ji'-neun bak-gyeong-ni jak-ga-ui dae-ha-so-seor-im-ni-da.

    'Đất' (Toji) là một bộ tiểu thuyết trường thiên (dài kỳ) của tác giả Park Kyong-ni.

  • 64
    도교

    do-gyo

    đạo lão

    도교는 한국 사상에 영향을 미쳤습니다.

    Do-gyo-neun han-guk sa-sang-e yeong-hyang-eul mi-chyeot-seum-ni-da.

    Đạo giáo đã gây ảnh hưởng đến tư tưởng Hàn Quốc.

  • 65
    도달하다

    do-dal-ha-da

    đạt tới

    드디어 정상에 도달했습니다.

    Deu-di-eo jeong-sang-e do-dal-haet-seum-ni-da.

    Cuối cùng (chúng tôi) cũng đã lên tới đỉnh.

  • 66
    도랑

    do-rang

    máng nước

    아이들이 도랑에서 놀고 있습니다.

    A-i-deur-i do-rang-e-seo nol-go it-seum-ni-da.

    Bọn trẻ đang chơi đùa ở con mương (máng nước).

  • 67
    독백

    dok-baek

    độc bạch, lẩm bẩm một mình

    연극의 마지막은 주인공의 긴 독백으로 끝났습니다.

    Yeon-geug-ui ma-ji-mag-eun ju-in-gong-ui gin dok-baeg-eu-ro kkeun-nat-seum-ni-da.

    Vở kịch kết thúc bằng một đoạn độc thoại dài của nhân vật chính.

  • 68
    독후감

    dok-hu-gam

    cảm nhận sau khi đọc

    책을 읽고 독후감을 썼습니다.

    Chaeg-eul ik-go dok-hu-gam-eul sseot-seum-ni-da.

    Tôi đã đọc sách và viết bài cảm nhận.

  • 69
    되새기다

    doe-sae-gi-da

    làm sống lại (suy ngẫm)

    선생님의 말씀을 마음속으로 되새겼습니다.

    Seon-saeng-nim-ui mal-sseum-eul ma-eum-sog-eu-ro doe-sae-gyeot-seum-ni-da.

    Tôi đã suy ngẫm (nhai đi nhai lại) lời của thầy trong tâm trí.

  • 70
    등단하다

    deung-dan-ha-da

    bắt đầu, đăng đàn

    그는 스무 살에 시인으로 등단했습니다.

    Geu-neun seu-mu sar-e si-in-eu-ro deung-dan-haet-seum-ni-da.

    Ông ấy đã ra mắt (đăng đàn) với tư cách là một nhà thơ ở tuổi 20.

  • 71
    목덜미

    mok-deol-mi

    gáy (phía sau cổ)

    햇볕이 목덜미를 따갑게 내리쬐었습니다.

    Haet-byeoch-i mok-deol-mi-reul tta-gap-ge nae-ri-jjoe-eot-seum-ni-da.

    Ánh nắng mặt trời chiếu rát xuống gáy tôi.

  • 72
    묘사

    myo-sa

    miêu tả

    이 소설은 인물의 심리 묘사가 뛰어납니다.

    I so-seor-eun in-mur-ui sim-ni myo-sa-ga ttwi-eo-nam-ni-da.

    Cuốn tiểu thuyết này có phần miêu tả tâm lý nhân vật rất xuất sắc.

  • 73
    미련

    mi-ryeon

    sự nuối tiếc, sự lưu luyến

    헤어진 연인에게 미련이 남았습니다.

    He-eo-jin yeon-in-e-ge mi-ryeon-i nam-at-seum-ni-da.

    Tôi vẫn còn lưu luyến người yêu cũ (đã chia tay).

  • 74
    보조개

    bo-jo-gae

    lúm đồng tiền

    그녀는 웃을 때 보조개가 예쁘게 파입니다.

    Geu-nyeo-neun us-eul ttae bo-jo-gae-ga ye-ppeu-ge pa-im-ni-da.

    Cô ấy có lúm đồng tiền rất đẹp khi cười.

  • 75
    본질

    bon-jil

    bản chất

    문제의 본질을 파악하는 것이 중요합니다.

    Mun-je-ui bon-jir-eul pa-ak-ha-neun geos-i jung-yo-ham-ni-da.

    Việc nắm bắt bản chất của vấn đề là rất quan trọng.

  • 76
    비유

    bi-yu

    tỉ dụ, ví dụ, ẩn dụ, so sánh

    시에는 아름다운 비유가 많이 사용됩니다.

    Si-e-neun a-reum-da-un bi-yu-ga man-i sa-yong-doem-ni-da.

    Trong thơ, (người ta) sử dụng rất nhiều phép ẩn dụ đẹp.

  • 77
    비키다

    bi-ki-da

    né sang một bên

    길 좀 비켜 주세요.

    Gil jom bi-kyeo ju-se-yo.

    Xin hãy tránh đường một chút.

  • 78
    선보이다

    seon-bo-i-da

    được xem mắt (ra mắt, trình làng)

    그 가수가 드디어 신곡을 선보였습니다.

    Geu ga-su-ga deu-di-eo sin-gog-eul seon-bo-yeot-seum-ni-da.

    Ca sĩ đó cuối cùng cũng đã cho ra mắt (trình làng) ca khúc mới.

  • 79
    섬세하다

    seom-se-ha-da

    thanh nhã, tinh tế, mềm mại

    이 작품은 감정 묘사가 매우 섬세합니다.

    I jak-pum-eun gam-jeong myo-sa-ga mae-u seom-se-ham-ni-da.

    Tác phẩm này miêu tả cảm xúc vô cùng tinh tế.

  • 80
    성찰

    seong-chal

    sự tự xem xét nội tâm

    그는 자신의 삶에 대한 깊은 성찰을 했습니다.

    Geu-neun ja-sin-ui salm-e dae-han gip-eun seong-char-eul haet-seum-ni-da.

    Anh ấy đã tự suy ngẫm (xem xét nội tâm) sâu sắc về cuộc đời mình.

  • 81
    세속

    se-sok

    thế tục, trần tục

    그는 세속의 명예를 버리고 산으로 들어갔습니다.

    Geu-neun se-sog-ui myeong-ye-reul beo-ri-go san-eu-ro deur-eo-gat-seum-ni-da.

    Ông ấy đã từ bỏ danh vọng trần tục và đi vào núi.

  • 82
    소란하다

    so-ran-ha-da

    ồn ã, ồn ào

    교실이 아이들로 인해 소란합니다.

    Gyo-sir-i a-i-deul-lo in-hae so-ran-ham-ni-da.

    Lớp học trở nên ồn ào vì bọn trẻ.

  • 83
    속삭이다

    sok-sag-i-da

    thì thầm

    그녀가 내 귀에 사랑한다고 속삭였습니다.

    Geu-nyeo-ga nae gwi-e sa-rang-han-da-go sok-sag-yeot-seum-ni-da.

    Cô ấy đã thì thầm vào tai tôi rằng "em yêu anh".

  • 84
    시련

    si-ryeon

    sự thử thách

    그는 많은 시련을 겪었지만 포기하지 않았습니다.

    Geu-neun man-eun si-ryeon-eul gyeok-keot-ji-man po-gi-ha-ji an-at-seum-ni-da.

    Anh ấy đã trải qua nhiều thử thách nhưng không hề bỏ cuộc.

  • 85
    심리

    sim-ni

    tâm lý, tâm trạng

    이 소설은 주인공의 심리를 잘 묘사했습니다.

    I so-seor-eun ju-in-gong-ui sim-ni-reul jal myo-sa-haet-seum-ni-da.

    Cuốn tiểu thuyết này đã miêu tả rất tốt tâm lý của nhân vật chính.

  • 86
    안도

    an-do

    sự cứu giúp, sự cứu rỗi (sự an tâm, nhẹ nhõm)

    시험이 끝나자 안도의 한숨을 내쉬었습니다.

    Si-heom-i kkeun-na-ja an-do-ui han-sum-eul nae-swi-eot-seum-ni-da.

    Ngay khi kỳ thi kết thúc, tôi đã thở phào nhẹ nhõm.

  • 87
    앓다

    al-ta

    chịu, bị

    아이가 감기를 심하게 앓고 있습니다.

    A-i-ga gam-gi-reul sim-ha-ge al-ko it-seum-ni-da.

    Đứa bé đang bị cảm nặng.

  • 88
    애상

    ae-sang

    nỗi đau đớn, sự buồn phiền

    이 시에는 이별의 애상이 담겨 있습니다.

    I si-e-neun i-byeor-ui ae-sang-i dam-gyeo it-seum-ni-da.

    Bài thơ này chứa đựng nỗi bi thương (đau đớn) của sự chia ly.

  • 89
    역설

    yeok-seol

    sự nghịch lý

    '찬란한 슬픔'은 역설적인 표현입니다.

    'Chal-lan-han seul-peum'-eun yeok-seol-jeog-in pyo-hyeon-im-ni-da.

    "Nỗi buồn rực rỡ" là một cách biểu hiện mang tính nghịch lý.

  • 90
    욕망

    yok-mang

    sự khao khát

    그는 권력에 대한 강한 욕망을 가지고 있습니다.

    Geu-neun gwol-lyeog-e dae-han gang-han yok-mang-eul ga-ji-go it-seum-ni-da.

    Anh ta có một khao khát (dục vọng) mãnh liệt đối với quyền lực.

  • 91
    원숙하다

    won-suk-ha-da

    chín chắn, trưởng thành

    그는 나이가 들면서 연기가 더욱 원숙해졌습니다.

    Geu-neun na-i-ga deul-myeon-seo yeon-gi-ga deo-uk won-suk-hae-jyeot-seum-ni-da.

    Càng lớn tuổi, diễn xuất của ông ấy càng trở nên chín muồi (trưởng thành).

  • 92
    유명을 달리하다

    yu-myeong-eul dal-li-ha-da

    qua đời

    그 작가는 작년에 유명을 달리했습니다.

    Geu jak-ga-neun jang-nyeon-e yu-myeong-eul dal-li-haet-seum-ni-da.

    Tác giả đó đã qua đời vào năm ngoái.

  • 93
    유언

    yu-eon

    di ngôn, lời trăn trối

    할아버지는 돌아가시기 전에 유언을 남기셨습니다.

    Har-a-beo-ji-neun dor-a-ga-si-gi jeon-e yu-eon-eul nam-gi-syeot-seum-ni-da.

    Ông tôi đã để lại di ngôn trước khi qua đời.

  • 94
    윤회설

    yun-hoe-seol

    thuyết luân hồi

    불교에서는 윤회설을 믿습니다.

    Bul-gyo-e-seo-neun yun-hoe-seor-eul mit-seum-ni-da.

    Trong Phật giáo, (người ta) tin vào thuyết luân hồi.

  • 95
    잠자코 있다

    jam-ja-ko it-da

    giữ im lặng

    그는 내 질문에 아무 말 없이 잠자코 있었습니다.

    Geu-neun nae jil-mun-e a-mu mal eop-si jam-ja-ko i-sseot-seum-ni-da.

    Anh ta chỉ im lặng không nói gì trước câu hỏi của tôi.

  • 96
    재직하다

    jae-jik-ha-da

    tại chức

    그는 현재 서울대학교 교수로 재직하고 있습니다.

    Geu-neun hyeon-jae seo-ul-dae-hak-gyo gyo-su-ro jae-jik-ha-go it-seum-ni-da.

    Ông ấy hiện đang tại chức (giảng dạy) với tư cách là giáo sư tại Đại học Seoul.

  • 97
    저항하다

    jeo-hang-ha-da

    kháng cự, chống lại

    그는 불의에 저항하는 시를 썼습니다.

    Geu-neun bur-ui-e jeo-hang-ha-neun si-reul sseot-seum-ni-da.

    Ông ấy đã viết những bài thơ chống lại sự bất công.

  • 98
    정서

    jeong-seo

    tình cảm

    이 시는 한국인의 정서를 잘 표현했습니다.

    I si-neun han-gug-in-ui jeong-seo-reul jal pyo-hyeon-haet-seum-ni-da.

    Bài thơ này đã thể hiện rất tốt (những) tình cảm của người Hàn Quốc.

  • 99
    조약돌

    jo-yak-ttol

    viên đá cuội

    개울가에서 예쁜 조약돌을 주웠습니다.

    Gae-ul-ga-e-seo ye-ppeun jo-yak-ddor-eul ju-wot-seum-ni-da.

    Tôi đã nhặt được một hòn sỏi (đá cuội) đẹp ở ven suối.

  • 100
    조형물

    jo-hyeong-mul

    công trình điêu khắc

    공원에 새로운 조형물이 설치되었습니다.

    Gong-won-e sae-ro-un jo-hyeong-mur-i seol-chi-doe-eot-seum-ni-da.

    Một công trình điêu khắc mới đã được lắp đặt tại công viên.

  • 101
    증손녀

    jeung-son-nyeo

    chắt gái

    할머니는 증손녀를 보고 매우 기뻐하셨습니다.

    Hal-meo-ni-neun jeung-son-nyeo-reul bo-go mae-u gi-ppeo-ha-syeot-seum-ni-da.

    Bà đã rất vui khi được nhìn thấy (cô) chắt gái.

  • 102
    집착

    jip-chak

    nỗi ám ảnh, sự ám ảnh

    그는 돈에 대한 집착이 강합니다.

    Geu-neun don-e dae-han jip-chag-i gang-ham-ni-da.

    Anh ta có sự ám ảnh (bám chấp) mạnh mẽ đối với tiền bạc.

  • 103
    징검다리

    jing-geom-da-ri

    cầu đá

    징검다리를 건너 개울을 건넜습니다.

    Jing-geom-da-ri-reul geon-neo gae-ur-eul geon-neot-seum-ni-da.

    Tôi đã bước qua cây cầu đá để qua suối.

  • 104
    청량하다

    cheong-nyang-ha-da

    trong và mát

    숲 속의 공기가 매우 청량합니다.

    Sup sog-ui gong-gi-ga mae-u cheong-nyang-ham-ni-da.

    Không khí trong rừng rất trong lành, mát mẻ.

  • 105
    초월

    cho-wol

    sự siêu việt, sự siêu nhiên

    이 작품은 시대를 초월한 감동을 줍니다.

    I jak-pum-eun si-dae-reul cho-wor-han gam-dong-eul jum-ni-da.

    Tác phẩm này mang lại sự cảm động vượt thời gian (siêu việt).

  • 106
    추서

    chu-seo

    sự phong tước sau khi qua đời

    그 장군은 죽은 후에 높은 벼슬이 추서되었습니다.

    Geu jang-gun-eun jug-eun hu-e nop-eun byeo-seur-i chu-seo-doe-eot-seum-ni-da.

    Vị tướng quân đó sau khi qua đời đã được truy phong (phong tước) chức quan cao.

  • 107
    타계하다

    ta-gye-ha-da

    qua đời, lìa trần, tạ thế

    그 소설가는 지난달에 타계했습니다.

    Geu so-seol-ga-neun ji-nan-dar-e ta-gye-haet-seum-ni-da.

    Vị tiểu thuyết gia đó đã qua đời vào tháng trước.

  • 108
    특유

    teuk-yu

    đặc hữu, đặc biệt

    이 시는 작가 특유의 섬세한 감정이 돋보입니다.

    I si-neun jak-ga teug-yu-ui seom-se-han gam-jeong-i dot-bo-im-ni-da.

    Bài thơ này làm nổi bật lên những cảm xúc tinh tế đặc trưng (đặc hữu) của tác giả.

  • 109
    파악하다

    pa-ak-ha-da

    nắm rõ, tìm hiểu rõ

    글의 주제를 정확하게 파악해야 합니다.

    Geur-ui ju-je-reul jeong-hwak-ha-ge pa-ak-hae-ya ham-ni-da.

    Bạn phải nắm bắt chủ đề của bài viết một cách chính xác.

  • 110
    팔방미인

    pal-bang-mi-in

    người đẹp toàn diện (người toàn tài)

    그는 노래, 춤, 연기까지 못하는 게 없는 팔방미인입니다.

    Geu-neun no-rae, chum, yeon-gi-kka-ji mot-ha-neun ge eom-neun pal-bang-mi-in-im-ni-da.

    Anh ấy là một người toàn tài, từ ca hát, nhảy múa đến diễn xuất, không gì là không làm được.

  • 111
    표출하다

    pyo-chul-ha-da

    bày tỏ, phơi bày

    그는 예술 작품을 통해 자신의 감정을 표출했습니다.

    Geu-neun ye-sul jak-pum-eul tong-hae ja-sin-ui gam-jeong-eul pyo-chul-haet-seum-ni-da.

    Ông ấy đã bộc lộ (bày tỏ) cảm xúc của bản thân thông qua các tác phẩm nghệ thuật.

  • 112
    함축

    ham-chuk

    hàm súc

    시는 함축적인 언어를 사용합니다.

    Si-neun ham-chuk-jeog-in eon-eo-reul sa-yong-ham-ni-da.

    Thơ ca sử dụng ngôn ngữ hàm súc.

  • 113
    향토

    hyang-to

    vùng thôn dã

    이 시는 향토적인 정서를 잘 표현했습니다.

    I si-neun hyang-to-jeog-in jeong-seo-reul jal pyo-hyeon-haet-seum-ni-da.

    Bài thơ này đã thể hiện rất tốt tình cảm (đậm chất) quê hương (thôn dã).

  • 114
    회화

    hoe-hwa

    hội họa, tranh ảnh, tranh vẽ

    그는 시뿐만 아니라 회화에도 재능이 있었습니다.

    Geu-neun si-ppun-man a-ni-ra hoe-hwa-e-do jae-neung-i i-sseot-seum-ni-da.

    Ông ấy không chỉ có tài về thơ ca mà còn có năng khiếu cả về hội họa.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 6