Từ vựng TOPIK 6 · Bài 14

Cao cấp 6 (고급 6) · 103 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    정규직

    jeong-gyu-jik

    lao động thuộc biên chế, lao động chính quy

    정규직으로 취업하는 것이 목표입니다.

    Jeong-gyu-jig-eu-ro chwi-eop-ha-neun geos-i mok-pyo-im-ni-da.

    Mục tiêu của tôi là xin được một công việc chính thức.

  • 2
    고용하다

    go-yong-ha-da

    tuyển dụng

    우리 회사는 10명의 신입 사원을 고용했습니다.

    U-ri hoe-sa-neun yeol-myeong-ui sin-ip sa-won-eul go-yong-haet-seum-ni-da.

    Công ty chúng tôi đã tuyển dụng 10 nhân viên mới.

  • 3
    노숙자

    no-suk-ja

    người vô gia cư

    겨울에는 노숙자들을 위한 쉼터가 필요합니다.

    Gyeo-ur-e-neun no-suk-ja-deur-eul wi-han swim-teo-ga pil-yo-ham-ni-da.

    Cần có những mái ấm (nơi tạm trú) cho người vô gia cư vào mùa đông.

  • 4
    비정규직

    bi-jeong-gyu-jik

    lao động ngoài biên chế, lao động phi chính quy

    비정규직 근로자들의 처우 개선이 필요합니다.

    Bi-jeong-gyu-jik geul-lo-ja-deur-ui cheo-u gae-seon-i pil-yo-ham-ni-da.

    Cần phải cải thiện đãi ngộ cho những người lao động không chính thức (phi chính quy).

  • 5
    해고하다

    hae-go-ha-da

    sa thải

    회사가 어려워져서 직원을 일부 해고했습니다.

    Hoe-sa-ga eo-ryeo-wo-jyeo-seo jig-won-eul il-bu hae-go-haet-seum-ni-da.

    Công ty gặp khó khăn nên đã sa thải một bộ phận nhân viên.

  • 6
    실업률

    sir-eom-nyul

    tỷ lệ thất nghiệp

    요즘 청년 실업률이 심각한 문제입니다.

    Yo-jeum cheong-nyeon sir-eom-nyur-i sim-gak-han mun-je-im-ni-da.

    Tỷ lệ thất nghiệp của thanh niên dạo này là một vấn đề nghiêm trọng.

  • 7
    계약직

    gye-yak-jik

    lao động theo hợp đồng

    저는 1년 계약직으로 일하고 있습니다.

    Jeo-neun il-lyeon gye-yak-jig-eu-ro il-ha-go it-seum-ni-da.

    Tôi đang làm việc (theo dạng) hợp đồng 1 năm.

  • 8
    취업난

    chwi-eom-nan

    vấn nạn thất nghiệp, vấn nạn khó xin việc

    취업난 때문에 졸업을 미루는 학생들이 많습니다.

    Chwi-eom-nan ttae-mun-e jor-eob-eul mi-ru-neun hak-saeng-deur-i man-seum-ni-da.

    Có nhiều sinh viên trì hoãn tốt nghiệp vì (vấn nạn) khó xin việc.

  • 9
    고용 보험

    go-yong bo-heom

    bảo hiểm thất nghiệp

    실직 후에 고용 보험 실업 급여를 받았습니다.

    Sil-jik hu-e go-yong bo-heom sir-eop geu-byeo-reul bad-at-seum-ni-da.

    Sau khi thất nghiệp, tôi đã nhận được trợ cấp thất nghiệp từ bảo hiểm tuyển dụng.

  • 10
    강력 범죄

    gang-nyeok beom-joe

    tội phạm bạo lực

    정부는 강력 범죄를 줄이기 위해 노력하고 있습니다.

    Jeong-bu-neun gang-nyeok beom-joe-reul jur-i-gi wi-hae no-ryeok-ha-go it-seum-ni-da.

    Chính phủ đang nỗ lực để giảm (số vụ) tội phạm bạo lực.

  • 11
    범죄를 저지르다

    beom-joe-reul jeo-ji-reu-da

    gây nên tội

    그는 큰 범죄를 저지르고 감옥에 갔습니다.

    Geu-neun keun beom-joe-reul jeo-ji-reu-go gam-og-e gat-seum-ni-da.

    Anh ta đã gây ra trọng tội và phải vào tù.

  • 12
    사칭하다

    sa-ching-ha-da

    mạo danh

    경찰을 사칭하여 돈을 요구하는 전화였습니다.

    Gyeong-char-eul sa-ching-ha-yeo don-eul yo-gu-ha-neun jeon-hwa-yeot-seum-ni-da.

    Đó là một cuộc điện thoại mạo danh cảnh sát để đòi tiền.

  • 13
    보이스 피싱

    bo-i-seu pi-sing

    lừa đảo qua điện thoại

    보이스 피싱 사기를 당하지 않도록 조심하세요.

    Bo-i-seu pi-sing sa-gi-reul dang-ha-ji an-to-rok jo-sim-ha-se-yo.

    Hãy cẩn thận để không bị lừa đảo qua điện thoại (Voice Phishing).

  • 14
    돈을 가로채다

    don-eul ga-ro-chae-da

    trộm tiền (chiếm đoạt tiền)

    범인이 피해자의 돈을 가로채 달아났습니다.

    Beom-in-i pi-hae-ja-ui don-eul ga-ro-chae dar-a-nat-seum-ni-da.

    Tên tội phạm đã chiếm đoạt tiền của nạn nhân và bỏ trốn.

  • 15
    가해자

    ga-hae-ja

    người tấn công, người gây hại

    가해자는 피해자에게 진심으로 사과해야 합니다.

    Ga-hae-ja-neun pi-hae-ja-e-ge jin-sim-eu-ro sa-gwa-hae-ya ham-ni-da.

    Người gây hại phải chân thành xin lỗi người bị hại.

  • 16
    사기범

    sa-gi-beom

    tội phạm lừa đảo

    경찰이 사기범을 잡았습니다.

    Gyeong-char-i sa-gi-beom-eul jab-at-seum-ni-da.

    Cảnh sát đã bắt được kẻ lừa đảo.

  • 17
    사기를 치다

    sa-gi-reul chi-da

    lừa đảo

    그 사람은 다른 사람들에게 사기를 쳤습니다.

    Geu sa-ram-eun da-reun sa-ram-deur-e-ge sa-gi-reul chyeot-seum-ni-da.

    Người đó đã đi lừa đảo người khác.

  • 18
    피해자

    pi-hae-ja

    người bị hại

    피해자는 정신적인 고통을 받고 있습니다.

    Pi-hae-ja-neun jeong-sin-jeog-in go-tong-eul bat-go it-seum-ni-da.

    Nạn nhân (người bị hại) đang phải chịu đựng nỗi đau về tinh thần.

  • 19
    계층

    gye-cheung

    tầng lớp xã hội, giai cấp

    사회 계층 간의 갈등이 심각합니다.

    Sa-hoe gye-cheung gan-ui gal-deung-i sim-gak-ham-ni-da.

    Mâu thuẫn giữa các tầng lớp xã hội đang rất nghiêm trọng.

  • 20
    편견

    pyeon-gyeon

    thành kiến, thiên vị

    외국인에 대한 편견을 버려야 합니다.

    Oe-gug-in-e dae-han pyeon-gyeon-eul beo-ryeo-ya ham-ni-da.

    Cần phải vứt bỏ thành kiến đối với người nước ngoài.

  • 21
    시위를 하다

    si-wi-reul ha-da

    biểu tình

    노동자들이 임금 인상을 요구하며 시위를 했습니다.

    No-dong-ja-deur-i im-geum in-sang-eul yo-gu-ha-myeo si-wi-reul haet-seum-ni-da.

    Các công nhân đã biểu tình yêu cầu tăng lương.

  • 22
    세대

    se-dae

    thế hệ

    기성세대와 젊은 세대 간의 생각이 다릅니다.

    Gi-seong-se-dae-wa jeolm-eun se-dae gan-ui saeng-gag-i da-reum-ni-da.

    Suy nghĩ giữa thế hệ đi trước và thế hệ trẻ là khác nhau.

  • 23
    종교 갈등

    jong-gyo gal-deung

    mâu thuẫn tôn giáo

    세계 여러 곳에서 종교 갈등이 일어나고 있습니다.

    Se-gye yeo-reo gos-e-seo jong-gyo gal-deung-i ir-eo-na-go it-seum-ni-da.

    Mâu thuẫn tôn giáo đang nổ ra ở nhiều nơi trên thế giới.

  • 24
    소외되다

    so-oe-doe-da

    bị xa lánh, bị cô lập

    장애인들이 사회에서 소외되지 않도록 해야 합니다.

    Jang-ae-in-deur-i sa-hoe-e-seo so-oe-doe-ji an-to-rok hae-ya ham-ni-da.

    Cần phải (làm sao đó) để người khuyết tật không bị xã hội xa lánh (cô lập).

  • 25
    선입견

    seon-ip-gyeon

    thành kiến, định kiến

    사람을 만날 때 선입견을 갖지 않으려고 노력합니다.

    Sa-ram-eul man-nal ttae seon-ip-gyeon-eul gat-ji an-eu-ryeo-go no-ryeok-ham-ni-da.

    Tôi cố gắng không có định kiến (thành kiến) khi gặp gỡ người khác.

  • 26
    세대 갈등

    se-dae gal-deung

    mâu thuẫn thế hệ

    세대 갈등을 줄이기 위해 서로 이해하려는 노력이 필요합니다.

    Se-dae gal-deung-eul jur-i-gi wi-hae seo-ro i-hae-ha-ryeo-neun no-ryeog-i pil-yo-ham-ni-da.

    Cần phải nỗ lực thấu hiểu lẫn nhau để giảm bớt mâu thuẫn thế hệ.

  • 27
    따돌림을 당하다

    tta-dol-lim-eul dang-ha-da

    bị khai trừ, bị tẩy chay

    그 학생은 친구들에게 따돌림을 당해서 힘들어했습니다.

    Geu hak-saeng-eun chin-gu-deur-e-ge tta-dol-lim-eul dang-hae-seo him-deur-eo-haet-seum-ni-da.

    Học sinh đó đã rất vất vả vì bị bạn bè tẩy chay (cô lập).

  • 28
    사회적 약자

    sa-hoe-jeok yak-ja

    người dân nghèo, người yếu thế trong xã hội

    장애인, 노인 등 사회적 약자를 배려해야 합니다.

    Jang-ae-in, no-in deung sa-hoe-jeok yak-ja-reul bae-ryeo-hae-ya ham-ni-da.

    Cần phải quan tâm (chu đáo) đến những người yếu thế trong xã hội như người khuyết tật, người già.

  • 29
    저소득층

    jeo-so-deuk-cheung

    tầng lớp thu nhập thấp

    정부는 저소득층을 위한 지원을 확대했습니다.

    Jeong-bu-neun jeo-so-deuk-cheung-eul wi-han ji-won-eul hwak-dae-haet-seum-ni-da.

    Chính phủ đã mở rộng hỗ trợ cho tầng lớp thu nhập thấp.

  • 30
    사회적 소수자

    sa-hoe-jeok so-su-ja

    người thiểu số trong xã hội, một số ít người

    사회적 소수자에 대한 차별을 없애야 합니다.

    Sa-hoe-jeok so-su-ja-e dae-han cha-byeor-eul eop-sae-ya ham-ni-da.

    Phải xóa bỏ sự phân biệt đối xử đối với các nhóm thiểu số trong xã hội.

  • 31
    임금 격차

    im-geum gyeok-cha

    sự chênh lệch về lương

    남녀 간의 임금 격차가 줄어들고 있습니다.

    Nam-nyeo gan-ui im-geum gyeok-cha-ga jur-eo-deul-go it-seum-ni-da.

    Chênh lệch lương giữa nam và nữ đang giảm dần.

  • 32
    취약 계층

    chwi-yak gye-cheung

    nhóm người yếu (dễ bị tổn thương)

    노인들은 질병에 취약한 계층입니다.

    No-in-deur-eun jil-byeong-e chwi-yak-han gye-cheung-im-ni-da.

    Người cao tuổi là tầng lớp dễ bị (tổn thương bởi) bệnh tật.

  • 33
    사회적 편견

    sa-hoe-jeok pyeon-gyeon

    định kiến xã hội

    사회적 편견 때문에 고통받는 사람들이 많습니다.

    Sa-hoe-jeok pyeon-gyeon ttae-mun-e go-tong-bat-neun sa-ram-deur-i man-seum-ni-da.

    Có rất nhiều người đang phải chịu đau khổ vì những định kiến xã hội.

  • 34
    사회통합

    sa-hoe-tong-hap

    sự hợp nhất xã hội

    정부는 사회통합을 위해 노력하고 있습니다.

    Jeong-bu-neun sa-hoe-tong-hab-eul wi-hae no-ryeok-ha-go it-seum-ni-da.

    Chính phủ đang nỗ lực vì sự hòa hợp (hợp nhất) xã hội.

  • 35
    사회적 기업

    sa-hoe-jeok gi-eop

    doanh nghiệp mang tính xã hội

    이 회사는 이익을 사회에 환원하는 사회적 기업입니다.

    I hoe-sa-neun i-ig-eul sa-hoe-e hwan-won-ha-neun sa-hoe-jeok gi-eob-im-ni-da.

    Công ty này là một doanh nghiệp xã hội, (nơi) hoàn trả lợi nhuận lại cho xã hội.

  • 36
    물질만능주의

    mul-jil-man-neung-ju-ui

    chủ nghĩa vật chất vạn năng

    물질만능주의 때문에 많은 사회 문제가 발생합니다.

    Mul-jil-man-neung-ju-ui ttae-mun-e man-eun sa-hoe mun-je-ga bal-saeng-ham-ni-da.

    Rất nhiều vấn đề xã hội nảy sinh do chủ nghĩa sùng bái vật chất.

  • 37
    사회공헌기금

    sa-hoe-gong-heon-gi-geum

    quỹ cống hiến xã hội

    기업들이 사회공헌기금을 마련했습니다.

    Gi-eop-deur-i sa-hoe-gong-heon-gi-geum-eul ma-ryeon-haet-seum-ni-da.

    Các doanh nghiệp đã lập (gây) quỹ cống hiến xã hội.

  • 38
    저출산고령화 사회

    jeo-chul-ssan-go-ryeong-hwa sa-hoe

    xã hội già hóa với tỷ lệ sinh giảm

    한국은 저출산고령화 사회로 진입했습니다.

    Han-gug-eun jeo-chul-ssan-go-ryeong-hwa sa-hoe-ro jin-ip-haet-seum-ni-da.

    Hàn Quốc đã bước vào xã hội già hóa (dân số) và tỷ lệ sinh thấp.

  • 39
    사회보장제도

    sa-hoe-bo-jang-je-do

    chế độ cứu trợ xã hội, chế độ đảm bảo xã hội

    노후를 위해 사회보장제도를 잘 활용해야 합니다.

    No-hu-reul wi-hae sa-hoe-bo-jang-je-do-reul jal hwal-yong-hae-ya ham-ni-da.

    (Chúng ta) phải tận dụng tốt chế độ an sinh xã hội để (chuẩn bị cho) tuổi già.

  • 40
    나눔 운동

    na-num un-dong

    phong trào chia sẻ, cuộc vận động chia sẻ

    연말에 불우이웃을 돕는 나눔 운동이 벌어집니다.

    Yeon-mar-e bur-u-i-us-eul dom-neun na-num un-dong-i beo-reo-jim-ni-da.

    Phong trào chia sẻ giúp đỡ người khó khăn được tổ chức (diễn ra) vào dịp cuối năm.

  • 41
    최저임금제도

    choe-jeo-im-geum-je-do

    chế độ tiền lương tối thiểu

    최저임금제도는 근로자의 생활을 보장하기 위한 제도입니다.

    Choe-jeo-im-geum-je-do-neun geul-lo-ja-ui saeng-hwar-eul bo-jang-ha-gi wi-han je-do-im-ni-da.

    Chế độ lương tối thiểu là chế độ nhằm đảm bảo cuộc sống cho người lao động.

  • 42
    복지 정책

    bok-ji jeong-chaek

    chính sách phúc lợi

    정부가 새로운 복지 정책을 발표했습니다.

    Jeong-bu-ga sae-ro-un bok-ji jeong-chaeg-eul bal-pyo-haet-seum-ni-da.

    Chính phủ đã công bố chính sách phúc lợi mới.

  • 43
    기업 윤리

    gi-eop yul-li

    đạo đức doanh nghiệp

    기업 윤리를 지키는 것이 중요합니다.

    Gi-eop yul-li-reul ji-ki-neun geos-i jung-yo-ham-ni-da.

    Việc tuân thủ đạo đức doanh nghiệp là rất quan trọng.

  • 44
    가로채다

    ga-ro-chae-da

    giành lấy, nắm lấy

    그 사람은 내 아이디어를 가로챘습니다.

    Geu sa-ram-eun nae a-i-di-eo-reul ga-ro-chaet-seum-ni-da.

    Người đó đã "cuỗm" (giành) mất ý tưởng của tôi.

  • 45
    감량시키다

    gam-nyang-si-ki-da

    giảm cân (làm cho giảm)

    체중을 감량시키기 위해 운동을 시작했습니다.

    Che-jung-eul gam-nyang-si-ki-gi wi-hae un-dong-eul si-jak-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã bắt đầu tập thể dục để làm giảm cân nặng (của mình).

  • 46
    감면

    gam-myeon

    sự cắt giảm, giảm miễn

    세금 감면 혜택을 받았습니다.

    Se-geum gam-myeon hye-taeg-eul bad-at-seum-ni-da.

    Tôi đã nhận được ưu đãi miễn giảm thuế.

  • 47
    개인주의

    gae-in-ju-ui

    chủ nghĩa cá nhân

    현대 사회는 개인주의 성향이 강합니다.

    Hyeon-dae sa-hoe-neun gae-in-ju-ui seong-hyang-i gang-ham-ni-da.

    Xã hội hiện đại có xu hướng (thiên về) chủ nghĩa cá nhân rất mạnh mẽ.

  • 48
    걸음마

    geor-eum-ma

    bước đầu

    그 사업은 아직 걸음마 단계입니다.

    Geu sa-eob-eun a-jik geor-eum-ma dan-gye-im-ni-da.

    Dự án (việc kinh doanh) đó vẫn còn đang ở giai đoạn "chập chững" (bước đầu).

  • 49
    고도 비만

    go-do bi-man

    sự béo phì cao độ

    고도 비만은 건강에 매우 위험합니다.

    Go-do bi-man-eun geon-gang-e mae-u wi-heom-ham-ni-da.

    Béo phì cấp độ nặng rất nguy hiểm cho sức khỏe.

  • 50
    고용 창출

    go-yong chang-chul

    sự tạo việc làm

    정부는 고용 창출을 위해 노력하고 있습니다.

    Jeong-bu-neun go-yong chang-chur-eul wi-hae no-ryeok-ha-go it-seum-ni-da.

    Chính phủ đang nỗ lực để tạo thêm việc làm.

  • 51
    고질적

    go-jil-jeok

    sự cố hữu, tính cố hữu, sự ăn sâu

    교통 체증은 이 도시의 고질적인 문제입니다.

    Gyo-tong che-jeung-eun i do-si-ui go-jil-jeog-in mun-je-im-ni-da.

    Ùn tắc giao thông là vấn đề cố hữu (nan giải) của thành phố này.

  • 52
    공채

    gong-chae

    sự tuyển mộ rộng rãi

    우리 회사는 올해 하반기 공채를 시작했습니다.

    U-ri hoe-sa-neun ol-hae ha-ban-gi gong-chae-reul si-jak-haet-seum-ni-da.

    Công ty chúng tôi đã bắt đầu đợt tuyển dụng công khai nửa cuối năm nay.

  • 53
    과밀

    gwa-mil

    sự tập trung đông đúc

    수도권의 인구 과밀 문제가 심각합니다.

    Su-do-gwon-ui in-gu gwa-mil mun-je-ga sim-gak-ham-ni-da.

    Vấn đề tập trung dân cư quá đông đúc ở khu vực thủ đô rất nghiêm trọng.

  • 54
    과잉보호

    gwa-ing-bo-ho

    sự bảo hộ quá mức

    부모의 과잉보호는 아이의 독립심을 해칠 수 있습니다.

    Bu-mo-ui gwa-ing-bo-ho-neun a-i-ui dong-nip-sim-eul hae-chil su it-seum-ni-da.

    Sự bảo bọc quá mức của cha mẹ có thể làm hại đến tính tự lập của con trẻ.

  • 55
    굳이

    gud-i

    một cách ngoan cố, một cách cứng nhắc

    굳이 비싼 돈을 주고 살 필요는 없습니다.

    Gud-i bi-ssan don-eul ju-go sal pil-yo-neun eop-seum-ni-da.

    (Bạn) không nhất thiết phải cố (bỏ) tiền đắt ra để mua (cái đó).

  • 56
    꺼려하다

    kkeo-ryeo-ha-da

    lánh xa, tách rời

    사람들은 비정규직 일자리를 꺼려합니다.

    Sa-ram-deur-eun bi-jeong-gyu-jik il-ja-ri-reul kkeo-ryeo-ham-ni-da.

    Mọi người (có xu hướng) né tránh các công việc (lao động) phi chính quy.

  • 57
    내몰리다

    nae-mol-li-da

    bị đẩy ra, bị tống ra

    많은 노숙자들이 거리로 내몰리고 있습니다.

    Man-eun no-suk-ja-deur-i geo-ri-ro nae-mol-li-go it-seum-ni-da.

    Rất nhiều người vô gia cư đang bị đẩy ra đường.

  • 58
    내분비적

    nae-bun-bi-jeok

    nội tiết tố

    스트레스는 내분비적 문제와 관련이 있습니다.

    Seu-teu-re-seu-neun nae-bun-bi-jeok mun-je-wa gwal-lyeon-i it-seum-ni-da.

    Căng thẳng có liên quan đến các vấn đề về nội tiết.

  • 59
    다급해지다

    da-geup-hae-ji-da

    trở nên cấp bách

    마감 시간이 다가오자 마음이 다급해졌습니다.

    Ma-gam si-gan-i da-ga-o-ja ma-eum-i da-geup-hae-jyeot-seum-ni-da.

    (Vì) hạn chót sắp đến nên lòng tôi trở nên gấp gáp (cấp bách).

  • 60
    독거노인

    dok-geo-no-in

    người già neo đơn

    독거노인 문제에 대한 사회적 관심이 필요합니다.

    Dok-geo-no-in mun-je-e dae-han sa-hoe-jeok gwan-sim-i pil-yo-ham-ni-da.

    Cần có sự quan tâm của xã hội đối với vấn đề người già neo đơn.

  • 61
    동서고금

    dong-seo-go-geum

    đông tây kim cổ

    효도는 동서고금을 막론하고 중요한 덕목입니다.

    Hyo-do-neun dong-seo-go-geum-eul mang-non-ha-go jung-yo-han deong-mog-im-ni-da.

    Hiếu thảo là một đức tính quan trọng (bất kể) là Đông Tây kim cổ.

  • 62
    모색하다

    mo-saek-ha-da

    tìm kiếm

    정부는 실업률 문제의 해결 방안을 모색하고 있습니다.

    Jeong-bu-neun sir-eom-nyul mun-je-ui hae-gyeol bang-an-eul mo-saek-ha-go it-seum-ni-da.

    Chính phủ đang tìm kiếm phương án giải quyết vấn đề tỷ lệ thất nghiệp.

  • 63
    무기력하다

    mu-gi-ryeok-ha-da

    hôn mê, bất tỉnh (mất hết sức lực)

    실직 후 무기력한 상태에 빠졌습니다.

    Sil-jik hu mu-gi-ryeok-han sang-tae-e ppa-jyeot-seum-ni-da.

    (Tôi) đã rơi vào trạng thái mất hết động lực (sức lực) sau khi thất nghiệp.

  • 64
    무용지물

    mu-yong-ji-mul

    người vô dụng, vật vô dụng

    법이 있어도 지키지 않으면 무용지물입니다.

    Beob-i i-sseo-do ji-ki-ji an-eu-myeon mu-yong-ji-mur-im-ni-da.

    (Dù) có luật pháp mà không tuân thủ thì cũng (chỉ) là vô dụng.

  • 65
    미흡하다

    mi-heup-ha-da

    không đủ, thiếu, không thỏa mãn

    사회적 약자를 위한 복지 제도가 아직 미흡합니다.

    Sa-hoe-jeok yak-ja-reul wi-han bok-ji je-do-ga a-jik mi-heup-ham-ni-da.

    Chế độ phúc lợi cho những người yếu thế trong xã hội vẫn còn nhiều thiếu sót (chưa đủ).

  • 66
    방황하다

    bang-hwang-ha-da

    đi lang thang, đi lệch hướng

    청소년기에 방황하는 학생들이 많습니다.

    Cheong-so-nyeon-gi-e bang-hwang-ha-neun hak-saeng-deur-i man-seum-ni-da.

    Có rất nhiều học sinh (trải qua thời kỳ) "lạc lối" (lang thang) ở tuổi vị thành niên.

  • 67
    부정부패

    bu-jeong-bu-pae

    sự thối nát, sự tham nhũng

    사회의 부정부패를 없애야 합니다.

    Sa-hoe-ui bu-jeong-bu-pae-reul eop-sae-ya ham-ni-da.

    Phải xóa bỏ (vấn nạn) tham nhũng, tiêu cực (thối nát) trong xã hội.

  • 68
    사유재산

    sa-yu-jae-san

    tài sản tư hữu

    민주주의 사회에서는 사유재산을 인정합니다.

    Min-ju-ju-ui sa-hoe-e-seo-neun sa-yu-jae-san-eul in-jeong-ham-ni-da.

    Xã hội dân chủ công nhận tài sản tư hữu.

  • 69
    사칭하다

    sa-ching-ha-da

    giả danh

    그는 검사를 사칭하여 사기를 쳤습니다.

    Geu-neun geom-sa-reul sa-ching-ha-yeo sa-gi-reul chyeot-seum-ni-da.

    Hắn ta đã mạo danh công tố viên để lừa đảo.

  • 70
    솔선수범

    sol-seon-su-beom

    gương mẫu, sự làm gương cho người khác noi theo

    리더는 솔선수범하는 자세를 가져야 합니다.

    Ri-deo-neun sol-seon-su-beom-ha-neun ja-se-reul ga-jyeo-ya ham-ni-da.

    Người lãnh đạo phải có tư thế làm gương (cho người khác noi theo).

  • 71
    수법

    su-beop

    phương pháp, cách thức

    보이스 피싱 수법이 날로 지능화되고 있습니다.

    Bo-i-seu pi-sing su-beob-i nal-lo ji-neung-hwa-doe-go it-seum-ni-da.

    Thủ đoạn lừa đảo qua điện thoại ngày càng trở nên tinh vi.

  • 72
    시급하다

    si-geup-ha-da

    cấp bách, nguy cấp

    저소득층을 위한 대책 마련이 시급합니다.

    Jeo-so-deuk-cheung-eul wi-han dae-chaek ma-ryeon-i si-geup-ham-ni-da.

    Việc chuẩn bị đối sách cho tầng lớp thu nhập thấp là rất cấp bách.

  • 73
    악성 댓글

    ak-seong daet-geul

    lời bình phẩm ác ý

    악성 댓글 때문에 상처받는 연예인들이 많습니다.

    Ak-seong daet-geul ttae-mun-e sang-cheo-bat-neun yeon-ye-in-deur-i man-seum-ni-da.

    Có rất nhiều nghệ sĩ bị tổn thương vì những bình luận ác ý.

  • 74
    안주하다

    an-ju-ha-da

    an cư

    현실에 안주하지 말고 계속 노력해야 합니다.

    Hyeon-sir-e an-ju-ha-ji mal-go gye-sok no-ryeok-hae-ya ham-ni-da.

    Đừng an phận (an주) với hiện tại mà phải tiếp tục nỗ lực.

  • 75
    야기되다

    ya-gi-doe-da

    nảy sinh, xảy ra

    임금 격차로 인해 사회 갈등이 야기되었습니다.

    Im-geum gyeok-cha-ro in-hae sa-hoe gal-deung-i ya-gi-doe-eot-seum-ni-da.

    Mâu thuẫn xã hội đã nảy sinh do chênh lệch về lương.

  • 76
    약화시키다

    yak-hwa-si-ki-da

    làm cho xấu đi

    편견은 사회 통합을 약화시킵니다.

    Pyeon-gyeon-eun sa-hoe tong-hab-eul yak-hwa-si-kim-ni-da.

    Định kiến làm suy yếu sự hòa hợp (thống nhất) xã hội.

  • 77
    언어 습득

    eon-eo seup-deuk

    tiếp nhận ngôn ngữ, học ngôn ngữ

    유아기는 언어 습득에 중요한 시기입니다.

    Yu-a-gi-neun eon-eo seup-deug-e jung-yo-han si-gi-im-ni-da.

    Giai đoạn ấu thơ là thời kỳ quan trọng để tiếp thu ngôn ngữ.

  • 78
    위기감

    wi-gi-gam

    cảm giác sợ hãi, cảm giác khủng hoảng

    실업률이 높아지면서 위기감이 고조되고 있습니다.

    Sir-eom-nyur-i nop-a-ji-myeon-seo wi-gi-gam-i go-jo-doe-go it-seum-ni-da.

    Cảm giác khủng hoảng đang dâng cao khi tỷ lệ thất nghiệp tăng lên.

  • 79
    위협하다

    wi-hyeop-ha-da

    uy hiếp

    강력 범죄가 시민들의 안전을 위협하고 있습니다.

    Gang-nyeok beom-joe-ga si-min-deur-ui an-jeon-eul wi-hyeop-ha-go it-seum-ni-da.

    Tội phạm bạo lực đang uy hiếp sự an toàn của người dân.

  • 80
    유발

    yu-bal

    sự dẫn đến

    과도한 스트레스는 질병을 유발할 수 있습니다.

    Gwa-do-han seu-teu-re-seu-neun jil-byeong-eul yu-bal-hal su it-seum-ni-da.

    Căng thẳng quá mức có thể dẫn đến (gây ra) bệnh tật.

  • 81
    유아기

    yu-a-gi

    sơ sinh, giai đoạn sơ sinh

    유아기에 형성된 습관은 평생 갑니다.

    Yu-a-gi-e hyeong-seong-doen seup-gwan-eun pyeong-saeng gam-ni-da.

    Thói quen được hình thành trong giai đoạn thơ ấu (sơ sinh) sẽ theo (bạn) suốt đời.

  • 82
    의식 전환

    ui-sik jeon-hwan

    chuyển đổi/ thay đổi ý thức

    사회 문제 해결을 위해서는 의식 전환이 필요합니다.

    Sa-hoe mun-je hae-gyeol-eul wi-hae-seo-neun ui-sik jeon-hwan-i pil-yo-ham-ni-da.

    Cần phải có sự thay đổi (chuyển biến) về ý thức để giải quyết các vấn đề xã hội.

  • 83
    이기주의

    i-gi-ju-ui

    chủ nghĩa vị kỷ, suy nghĩ ích kỷ

    집단 이기주의는 사회 갈등을 유발합니다.

    Jip-dan i-gi-ju-ui-neun sa-hoe gal-deung-eul yu-bal-ham-ni-da.

    Chủ nghĩa vị kỷ (ích kỷ) tập thể gây ra các mâu thuẫn xã hội.

  • 84
    입찰

    ip-chal

    sự đấu thầu, sự mời thầu

    정부 공사 입찰에 여러 기업이 참여했습니다.

    Jeong-bu gong-sa ip-char-e yeo-reo gi-eob-i cham-yeo-haet-seum-ni-da.

    Nhiều doanh nghiệp đã tham gia đấu thầu dự án (xây dựng) của chính phủ.

  • 85
    잔혹하다

    jan-hok-ha-da

    độc ác, hung tợn

    범인의 수법이 매우 잔혹했습니다.

    Beom-in-ui su-beob-i mae-u jan-hok-haet-seum-ni-da.

    Thủ đoạn của tên tội phạm vô cùng tàn độc.

  • 86
    조성되다

    jo-seong-doe-da

    được tạo dựng nên

    사회적 약자를 돕는 분위기가 조성되어야 합니다.

    Sa-hoe-jeok yak-ja-reul dom-neun bun-wi-gi-ga jo-seong-doe-eo-ya ham-ni-da.

    Cần phải tạo dựng một bầu không khí (xã hội) giúp đỡ những người yếu thế.

  • 87
    증설

    jeung-seol

    sự xây dựng thêm, sự trang bị thêm

    노인 복지 시설의 증설이 필요합니다.

    No-in bok-ji si-seor-ui jeung-seor-i pil-yo-ham-ni-da.

    Cần phải xây dựng thêm (mở rộng) các cơ sở phúc lợi cho người già.

  • 88
    중추

    jung-chu

    trung tâm, nhân

    청년층은 사회의 중추적인 역할을 합니다.

    Cheong-nyeon-cheung-eun sa-hoe-ui jung-chu-jeog-in yeok-har-eul ham-ni-da.

    Tầng lớp thanh niên đóng vai trò trung tâm (nòng cốt) của xã hội.

  • 89
    지급정지

    ji-geup-jeong-ji

    đình chỉ thanh toán, tạm ngưng chi trả

    보이스 피싱을 당한 즉시 은행에 지급정지를 신청했습니다.

    Bo-i-seu pi-sing-eul dang-han jeuk-si eun-haeng-e ji-geup-jeong-ji-reul sin-cheong-haet-seum-ni-da.

    Ngay khi bị lừa đảo qua điện thoại, tôi đã yêu cầu ngân hàng đình chỉ (phong tỏa) thanh toán.

  • 90
    지능화

    ji-neung-hwa

    sự linh hoạt hóa (của tội phạm)

    범죄 수법이 날로 지능화되고 있습니다.

    Beom-joe su-beob-i nal-lo ji-neung-hwa-doe-go it-seum-ni-da.

    Thủ đoạn phạm tội ngày càng trở nên tinh vi.

  • 91
    진작부터

    jin-jak-bu-teo

    từ lâu rồi

    이 문제는 진작부터 해결했어야 했습니다.

    I mun-je-neun jin-jak-bu-teo hae-gyeol-haet-sseo-ya haet-seum-ni-da.

    Lẽ ra vấn đề này phải được giải quyết từ lâu rồi.

  • 92
    체감

    che-gam

    cảm giác (cảm nhận được bằng cơ thể)

    국민들이 체감하는 경기는 여전히 어렵습니다.

    Gung-min-deur-i che-gam-ha-neun gyeong-gi-neun yeo-jeon-hi eo-ryeop-seum-ni-da.

    (Nền) kinh tế mà người dân cảm nhận (thực tế) vẫn còn rất khó khăn.

  • 93
    추구하다

    chu-gu-ha-da

    theo đuổi, mưu cầu

    모든 사람은 행복을 추구할 권리가 있습니다.

    Mo-deun sa-ram-eun haeng-bog-eul chu-gu-hal gwol-li-ga it-seum-ni-da.

    Mọi người đều có quyền mưu cầu hạnh phúc.

  • 94
    출범시키다

    chul-beom-si-ki-da

    lên đường, rời bến (thành lập, ra mắt)

    정부가 새로운 복지 정책을 출범시켰습니다.

    Jeong-bu-ga sae-ro-un bok-ji jeong-chaeg-eul chul-beom-si-kyeot-seum-ni-da.

    Chính phủ đã cho ra mắt (ban hành) chính sách phúc lợi mới.

  • 95
    터무니없다

    teo-mu-ni-eop-da

    vô lý, không chính đáng

    그 소문은 터무니없는 거짓말입니다.

    Geu so-mun-eun teo-mu-ni-eom-neun geo-jin-mar-im-ni-da.

    Tin đồn đó là một lời nói dối vô căn cứ (vô lý).

  • 96
    퇴치

    toe-chi

    sự triệt tiêu, sự hủy diệt

    부정부패를 퇴치하기 위해 노력해야 합니다.

    Bu-jeong-bu-pae-reul toe-chi-ha-gi wi-hae no-ryeok-hae-ya ham-ni-da.

    Phải nỗ lực để bài trừ (triệt tiêu) (nạn) tham nhũng.

  • 97
    패륜 범죄

    pae-ryun beom-joe

    tội phạm trái luân thường đạo lý

    부모를 폭행하는 패륜 범죄가 발생했습니다.

    Bu-mo-reul pok-haeng-ha-neun pae-ryun beom-joe-ga bal-saeng-haet-seum-ni-da.

    Đã xảy ra vụ án (tội phạm) trái luân thường đạo lý là hành hung cha mẹ.

  • 98
    학벌주의

    hak-beol-ju-ui

    chủ nghĩa bằng cấp, chủ nghĩa học vị

    한국 사회의 학벌주의가 많이 완화되었습니다.

    Han-guk sa-hoe-ui hak-beol-ju-ui-ga man-i wan-hwa-doe-eot-seum-ni-da.

    Chủ nghĩa bằng cấp trong xã hội Hàn Quốc đã dịu bớt (giảm bớt) rất nhiều.

  • 99
    학업 부진

    hag-eop bu-jin

    học lực yếu

    학업 부진 학생들을 위한 지원이 필요합니다.

    Hag-eop bu-jin hak-saeng-deur-eul wi-han ji-won-i pil-yo-ham-ni-da.

    Cần có sự hỗ trợ cho những học sinh có học lực yếu (sa sút).

  • 100
    합병증

    hap-byeong-jeung

    biến chứng

    당뇨병 합병증으로 고생하고 있습니다.

    Dang-nyo-byeong hap-byeong-jeung-eu-ro go-saeng-ha-go it-seum-ni-da.

    (Tôi) đang khổ sở vì biến chứng của bệnh tiểu đường.

  • 101
    현저히

    hyeon-jeo-hi

    đáng chú ý, rõ ràng

    실업률이 현저히 감소했습니다.

    Sir-eom-nyur-i hyeon-jeo-hi gam-so-haet-seum-ni-da.

    Tỷ lệ thất nghiệp đã giảm một cách rõ rệt.

  • 102
    혼재되다

    hon-jae-doe-da

    bị trộn lẫn

    이 도시에는 전통과 현대가 혼재되어 있습니다.

    I do-si-e-neun jeon-tong-gwa hyeon-dae-ga hon-jae-doe-eo it-seum-ni-da.

    Thành phố này có (sự) đan xen (trộn lẫn) giữa truyền thống và hiện đại.

  • 103
    힘 닿다

    him da-ta

    dùng hết sức, dùng hết quyền lực

    힘 닿는 데까지 최선을 다하겠습니다.

    Him dan-neun de-kka-ji choe-seon-eul da-ha-get-seum-ni-da.

    Tôi sẽ cố gắng hết sức mình (trong phạm vi sức lực cho phép).

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 6