Từ vựng TOPIK 6 · Bài 14
Cao cấp 6 (고급 6) · 103 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1정규직
jeong-gyu-jik
lao động thuộc biên chế, lao động chính quy
정규직으로 취업하는 것이 목표입니다.
Jeong-gyu-jig-eu-ro chwi-eop-ha-neun geos-i mok-pyo-im-ni-da.
Mục tiêu của tôi là xin được một công việc chính thức.
- 2고용하다
go-yong-ha-da
tuyển dụng
우리 회사는 10명의 신입 사원을 고용했습니다.
U-ri hoe-sa-neun yeol-myeong-ui sin-ip sa-won-eul go-yong-haet-seum-ni-da.
Công ty chúng tôi đã tuyển dụng 10 nhân viên mới.
- 3노숙자
no-suk-ja
người vô gia cư
겨울에는 노숙자들을 위한 쉼터가 필요합니다.
Gyeo-ur-e-neun no-suk-ja-deur-eul wi-han swim-teo-ga pil-yo-ham-ni-da.
Cần có những mái ấm (nơi tạm trú) cho người vô gia cư vào mùa đông.
- 4비정규직
bi-jeong-gyu-jik
lao động ngoài biên chế, lao động phi chính quy
비정규직 근로자들의 처우 개선이 필요합니다.
Bi-jeong-gyu-jik geul-lo-ja-deur-ui cheo-u gae-seon-i pil-yo-ham-ni-da.
Cần phải cải thiện đãi ngộ cho những người lao động không chính thức (phi chính quy).
- 5해고하다
hae-go-ha-da
sa thải
회사가 어려워져서 직원을 일부 해고했습니다.
Hoe-sa-ga eo-ryeo-wo-jyeo-seo jig-won-eul il-bu hae-go-haet-seum-ni-da.
Công ty gặp khó khăn nên đã sa thải một bộ phận nhân viên.
- 6실업률
sir-eom-nyul
tỷ lệ thất nghiệp
요즘 청년 실업률이 심각한 문제입니다.
Yo-jeum cheong-nyeon sir-eom-nyur-i sim-gak-han mun-je-im-ni-da.
Tỷ lệ thất nghiệp của thanh niên dạo này là một vấn đề nghiêm trọng.
- 7계약직
gye-yak-jik
lao động theo hợp đồng
저는 1년 계약직으로 일하고 있습니다.
Jeo-neun il-lyeon gye-yak-jig-eu-ro il-ha-go it-seum-ni-da.
Tôi đang làm việc (theo dạng) hợp đồng 1 năm.
- 8취업난
chwi-eom-nan
vấn nạn thất nghiệp, vấn nạn khó xin việc
취업난 때문에 졸업을 미루는 학생들이 많습니다.
Chwi-eom-nan ttae-mun-e jor-eob-eul mi-ru-neun hak-saeng-deur-i man-seum-ni-da.
Có nhiều sinh viên trì hoãn tốt nghiệp vì (vấn nạn) khó xin việc.
- 9고용 보험
go-yong bo-heom
bảo hiểm thất nghiệp
실직 후에 고용 보험 실업 급여를 받았습니다.
Sil-jik hu-e go-yong bo-heom sir-eop geu-byeo-reul bad-at-seum-ni-da.
Sau khi thất nghiệp, tôi đã nhận được trợ cấp thất nghiệp từ bảo hiểm tuyển dụng.
- 10강력 범죄
gang-nyeok beom-joe
tội phạm bạo lực
정부는 강력 범죄를 줄이기 위해 노력하고 있습니다.
Jeong-bu-neun gang-nyeok beom-joe-reul jur-i-gi wi-hae no-ryeok-ha-go it-seum-ni-da.
Chính phủ đang nỗ lực để giảm (số vụ) tội phạm bạo lực.
- 11범죄를 저지르다
beom-joe-reul jeo-ji-reu-da
gây nên tội
그는 큰 범죄를 저지르고 감옥에 갔습니다.
Geu-neun keun beom-joe-reul jeo-ji-reu-go gam-og-e gat-seum-ni-da.
Anh ta đã gây ra trọng tội và phải vào tù.
- 12사칭하다
sa-ching-ha-da
mạo danh
경찰을 사칭하여 돈을 요구하는 전화였습니다.
Gyeong-char-eul sa-ching-ha-yeo don-eul yo-gu-ha-neun jeon-hwa-yeot-seum-ni-da.
Đó là một cuộc điện thoại mạo danh cảnh sát để đòi tiền.
- 13보이스 피싱
bo-i-seu pi-sing
lừa đảo qua điện thoại
보이스 피싱 사기를 당하지 않도록 조심하세요.
Bo-i-seu pi-sing sa-gi-reul dang-ha-ji an-to-rok jo-sim-ha-se-yo.
Hãy cẩn thận để không bị lừa đảo qua điện thoại (Voice Phishing).
- 14돈을 가로채다
don-eul ga-ro-chae-da
trộm tiền (chiếm đoạt tiền)
범인이 피해자의 돈을 가로채 달아났습니다.
Beom-in-i pi-hae-ja-ui don-eul ga-ro-chae dar-a-nat-seum-ni-da.
Tên tội phạm đã chiếm đoạt tiền của nạn nhân và bỏ trốn.
- 15가해자
ga-hae-ja
người tấn công, người gây hại
가해자는 피해자에게 진심으로 사과해야 합니다.
Ga-hae-ja-neun pi-hae-ja-e-ge jin-sim-eu-ro sa-gwa-hae-ya ham-ni-da.
Người gây hại phải chân thành xin lỗi người bị hại.
- 16사기범
sa-gi-beom
tội phạm lừa đảo
경찰이 사기범을 잡았습니다.
Gyeong-char-i sa-gi-beom-eul jab-at-seum-ni-da.
Cảnh sát đã bắt được kẻ lừa đảo.
- 17사기를 치다
sa-gi-reul chi-da
lừa đảo
그 사람은 다른 사람들에게 사기를 쳤습니다.
Geu sa-ram-eun da-reun sa-ram-deur-e-ge sa-gi-reul chyeot-seum-ni-da.
Người đó đã đi lừa đảo người khác.
- 18피해자
pi-hae-ja
người bị hại
피해자는 정신적인 고통을 받고 있습니다.
Pi-hae-ja-neun jeong-sin-jeog-in go-tong-eul bat-go it-seum-ni-da.
Nạn nhân (người bị hại) đang phải chịu đựng nỗi đau về tinh thần.
- 19계층
gye-cheung
tầng lớp xã hội, giai cấp
사회 계층 간의 갈등이 심각합니다.
Sa-hoe gye-cheung gan-ui gal-deung-i sim-gak-ham-ni-da.
Mâu thuẫn giữa các tầng lớp xã hội đang rất nghiêm trọng.
- 20편견
pyeon-gyeon
thành kiến, thiên vị
외국인에 대한 편견을 버려야 합니다.
Oe-gug-in-e dae-han pyeon-gyeon-eul beo-ryeo-ya ham-ni-da.
Cần phải vứt bỏ thành kiến đối với người nước ngoài.
- 21시위를 하다
si-wi-reul ha-da
biểu tình
노동자들이 임금 인상을 요구하며 시위를 했습니다.
No-dong-ja-deur-i im-geum in-sang-eul yo-gu-ha-myeo si-wi-reul haet-seum-ni-da.
Các công nhân đã biểu tình yêu cầu tăng lương.
- 22세대
se-dae
thế hệ
기성세대와 젊은 세대 간의 생각이 다릅니다.
Gi-seong-se-dae-wa jeolm-eun se-dae gan-ui saeng-gag-i da-reum-ni-da.
Suy nghĩ giữa thế hệ đi trước và thế hệ trẻ là khác nhau.
- 23종교 갈등
jong-gyo gal-deung
mâu thuẫn tôn giáo
세계 여러 곳에서 종교 갈등이 일어나고 있습니다.
Se-gye yeo-reo gos-e-seo jong-gyo gal-deung-i ir-eo-na-go it-seum-ni-da.
Mâu thuẫn tôn giáo đang nổ ra ở nhiều nơi trên thế giới.
- 24소외되다
so-oe-doe-da
bị xa lánh, bị cô lập
장애인들이 사회에서 소외되지 않도록 해야 합니다.
Jang-ae-in-deur-i sa-hoe-e-seo so-oe-doe-ji an-to-rok hae-ya ham-ni-da.
Cần phải (làm sao đó) để người khuyết tật không bị xã hội xa lánh (cô lập).
- 25선입견
seon-ip-gyeon
thành kiến, định kiến
사람을 만날 때 선입견을 갖지 않으려고 노력합니다.
Sa-ram-eul man-nal ttae seon-ip-gyeon-eul gat-ji an-eu-ryeo-go no-ryeok-ham-ni-da.
Tôi cố gắng không có định kiến (thành kiến) khi gặp gỡ người khác.
- 26세대 갈등
se-dae gal-deung
mâu thuẫn thế hệ
세대 갈등을 줄이기 위해 서로 이해하려는 노력이 필요합니다.
Se-dae gal-deung-eul jur-i-gi wi-hae seo-ro i-hae-ha-ryeo-neun no-ryeog-i pil-yo-ham-ni-da.
Cần phải nỗ lực thấu hiểu lẫn nhau để giảm bớt mâu thuẫn thế hệ.
- 27따돌림을 당하다
tta-dol-lim-eul dang-ha-da
bị khai trừ, bị tẩy chay
그 학생은 친구들에게 따돌림을 당해서 힘들어했습니다.
Geu hak-saeng-eun chin-gu-deur-e-ge tta-dol-lim-eul dang-hae-seo him-deur-eo-haet-seum-ni-da.
Học sinh đó đã rất vất vả vì bị bạn bè tẩy chay (cô lập).
- 28사회적 약자
sa-hoe-jeok yak-ja
người dân nghèo, người yếu thế trong xã hội
장애인, 노인 등 사회적 약자를 배려해야 합니다.
Jang-ae-in, no-in deung sa-hoe-jeok yak-ja-reul bae-ryeo-hae-ya ham-ni-da.
Cần phải quan tâm (chu đáo) đến những người yếu thế trong xã hội như người khuyết tật, người già.
- 29저소득층
jeo-so-deuk-cheung
tầng lớp thu nhập thấp
정부는 저소득층을 위한 지원을 확대했습니다.
Jeong-bu-neun jeo-so-deuk-cheung-eul wi-han ji-won-eul hwak-dae-haet-seum-ni-da.
Chính phủ đã mở rộng hỗ trợ cho tầng lớp thu nhập thấp.
- 30사회적 소수자
sa-hoe-jeok so-su-ja
người thiểu số trong xã hội, một số ít người
사회적 소수자에 대한 차별을 없애야 합니다.
Sa-hoe-jeok so-su-ja-e dae-han cha-byeor-eul eop-sae-ya ham-ni-da.
Phải xóa bỏ sự phân biệt đối xử đối với các nhóm thiểu số trong xã hội.
- 31임금 격차
im-geum gyeok-cha
sự chênh lệch về lương
남녀 간의 임금 격차가 줄어들고 있습니다.
Nam-nyeo gan-ui im-geum gyeok-cha-ga jur-eo-deul-go it-seum-ni-da.
Chênh lệch lương giữa nam và nữ đang giảm dần.
- 32취약 계층
chwi-yak gye-cheung
nhóm người yếu (dễ bị tổn thương)
노인들은 질병에 취약한 계층입니다.
No-in-deur-eun jil-byeong-e chwi-yak-han gye-cheung-im-ni-da.
Người cao tuổi là tầng lớp dễ bị (tổn thương bởi) bệnh tật.
- 33사회적 편견
sa-hoe-jeok pyeon-gyeon
định kiến xã hội
사회적 편견 때문에 고통받는 사람들이 많습니다.
Sa-hoe-jeok pyeon-gyeon ttae-mun-e go-tong-bat-neun sa-ram-deur-i man-seum-ni-da.
Có rất nhiều người đang phải chịu đau khổ vì những định kiến xã hội.
- 34사회통합
sa-hoe-tong-hap
sự hợp nhất xã hội
정부는 사회통합을 위해 노력하고 있습니다.
Jeong-bu-neun sa-hoe-tong-hab-eul wi-hae no-ryeok-ha-go it-seum-ni-da.
Chính phủ đang nỗ lực vì sự hòa hợp (hợp nhất) xã hội.
- 35사회적 기업
sa-hoe-jeok gi-eop
doanh nghiệp mang tính xã hội
이 회사는 이익을 사회에 환원하는 사회적 기업입니다.
I hoe-sa-neun i-ig-eul sa-hoe-e hwan-won-ha-neun sa-hoe-jeok gi-eob-im-ni-da.
Công ty này là một doanh nghiệp xã hội, (nơi) hoàn trả lợi nhuận lại cho xã hội.
- 36물질만능주의
mul-jil-man-neung-ju-ui
chủ nghĩa vật chất vạn năng
물질만능주의 때문에 많은 사회 문제가 발생합니다.
Mul-jil-man-neung-ju-ui ttae-mun-e man-eun sa-hoe mun-je-ga bal-saeng-ham-ni-da.
Rất nhiều vấn đề xã hội nảy sinh do chủ nghĩa sùng bái vật chất.
- 37사회공헌기금
sa-hoe-gong-heon-gi-geum
quỹ cống hiến xã hội
기업들이 사회공헌기금을 마련했습니다.
Gi-eop-deur-i sa-hoe-gong-heon-gi-geum-eul ma-ryeon-haet-seum-ni-da.
Các doanh nghiệp đã lập (gây) quỹ cống hiến xã hội.
- 38저출산고령화 사회
jeo-chul-ssan-go-ryeong-hwa sa-hoe
xã hội già hóa với tỷ lệ sinh giảm
한국은 저출산고령화 사회로 진입했습니다.
Han-gug-eun jeo-chul-ssan-go-ryeong-hwa sa-hoe-ro jin-ip-haet-seum-ni-da.
Hàn Quốc đã bước vào xã hội già hóa (dân số) và tỷ lệ sinh thấp.
- 39사회보장제도
sa-hoe-bo-jang-je-do
chế độ cứu trợ xã hội, chế độ đảm bảo xã hội
노후를 위해 사회보장제도를 잘 활용해야 합니다.
No-hu-reul wi-hae sa-hoe-bo-jang-je-do-reul jal hwal-yong-hae-ya ham-ni-da.
(Chúng ta) phải tận dụng tốt chế độ an sinh xã hội để (chuẩn bị cho) tuổi già.
- 40나눔 운동
na-num un-dong
phong trào chia sẻ, cuộc vận động chia sẻ
연말에 불우이웃을 돕는 나눔 운동이 벌어집니다.
Yeon-mar-e bur-u-i-us-eul dom-neun na-num un-dong-i beo-reo-jim-ni-da.
Phong trào chia sẻ giúp đỡ người khó khăn được tổ chức (diễn ra) vào dịp cuối năm.
- 41최저임금제도
choe-jeo-im-geum-je-do
chế độ tiền lương tối thiểu
최저임금제도는 근로자의 생활을 보장하기 위한 제도입니다.
Choe-jeo-im-geum-je-do-neun geul-lo-ja-ui saeng-hwar-eul bo-jang-ha-gi wi-han je-do-im-ni-da.
Chế độ lương tối thiểu là chế độ nhằm đảm bảo cuộc sống cho người lao động.
- 42복지 정책
bok-ji jeong-chaek
chính sách phúc lợi
정부가 새로운 복지 정책을 발표했습니다.
Jeong-bu-ga sae-ro-un bok-ji jeong-chaeg-eul bal-pyo-haet-seum-ni-da.
Chính phủ đã công bố chính sách phúc lợi mới.
- 43기업 윤리
gi-eop yul-li
đạo đức doanh nghiệp
기업 윤리를 지키는 것이 중요합니다.
Gi-eop yul-li-reul ji-ki-neun geos-i jung-yo-ham-ni-da.
Việc tuân thủ đạo đức doanh nghiệp là rất quan trọng.
- 44가로채다
ga-ro-chae-da
giành lấy, nắm lấy
그 사람은 내 아이디어를 가로챘습니다.
Geu sa-ram-eun nae a-i-di-eo-reul ga-ro-chaet-seum-ni-da.
Người đó đã "cuỗm" (giành) mất ý tưởng của tôi.
- 45감량시키다
gam-nyang-si-ki-da
giảm cân (làm cho giảm)
체중을 감량시키기 위해 운동을 시작했습니다.
Che-jung-eul gam-nyang-si-ki-gi wi-hae un-dong-eul si-jak-haet-seum-ni-da.
Tôi đã bắt đầu tập thể dục để làm giảm cân nặng (của mình).
- 46감면
gam-myeon
sự cắt giảm, giảm miễn
세금 감면 혜택을 받았습니다.
Se-geum gam-myeon hye-taeg-eul bad-at-seum-ni-da.
Tôi đã nhận được ưu đãi miễn giảm thuế.
- 47개인주의
gae-in-ju-ui
chủ nghĩa cá nhân
현대 사회는 개인주의 성향이 강합니다.
Hyeon-dae sa-hoe-neun gae-in-ju-ui seong-hyang-i gang-ham-ni-da.
Xã hội hiện đại có xu hướng (thiên về) chủ nghĩa cá nhân rất mạnh mẽ.
- 48걸음마
geor-eum-ma
bước đầu
그 사업은 아직 걸음마 단계입니다.
Geu sa-eob-eun a-jik geor-eum-ma dan-gye-im-ni-da.
Dự án (việc kinh doanh) đó vẫn còn đang ở giai đoạn "chập chững" (bước đầu).
- 49고도 비만
go-do bi-man
sự béo phì cao độ
고도 비만은 건강에 매우 위험합니다.
Go-do bi-man-eun geon-gang-e mae-u wi-heom-ham-ni-da.
Béo phì cấp độ nặng rất nguy hiểm cho sức khỏe.
- 50고용 창출
go-yong chang-chul
sự tạo việc làm
정부는 고용 창출을 위해 노력하고 있습니다.
Jeong-bu-neun go-yong chang-chur-eul wi-hae no-ryeok-ha-go it-seum-ni-da.
Chính phủ đang nỗ lực để tạo thêm việc làm.
- 51고질적
go-jil-jeok
sự cố hữu, tính cố hữu, sự ăn sâu
교통 체증은 이 도시의 고질적인 문제입니다.
Gyo-tong che-jeung-eun i do-si-ui go-jil-jeog-in mun-je-im-ni-da.
Ùn tắc giao thông là vấn đề cố hữu (nan giải) của thành phố này.
- 52공채
gong-chae
sự tuyển mộ rộng rãi
우리 회사는 올해 하반기 공채를 시작했습니다.
U-ri hoe-sa-neun ol-hae ha-ban-gi gong-chae-reul si-jak-haet-seum-ni-da.
Công ty chúng tôi đã bắt đầu đợt tuyển dụng công khai nửa cuối năm nay.
- 53과밀
gwa-mil
sự tập trung đông đúc
수도권의 인구 과밀 문제가 심각합니다.
Su-do-gwon-ui in-gu gwa-mil mun-je-ga sim-gak-ham-ni-da.
Vấn đề tập trung dân cư quá đông đúc ở khu vực thủ đô rất nghiêm trọng.
- 54과잉보호
gwa-ing-bo-ho
sự bảo hộ quá mức
부모의 과잉보호는 아이의 독립심을 해칠 수 있습니다.
Bu-mo-ui gwa-ing-bo-ho-neun a-i-ui dong-nip-sim-eul hae-chil su it-seum-ni-da.
Sự bảo bọc quá mức của cha mẹ có thể làm hại đến tính tự lập của con trẻ.
- 55굳이
gud-i
một cách ngoan cố, một cách cứng nhắc
굳이 비싼 돈을 주고 살 필요는 없습니다.
Gud-i bi-ssan don-eul ju-go sal pil-yo-neun eop-seum-ni-da.
(Bạn) không nhất thiết phải cố (bỏ) tiền đắt ra để mua (cái đó).
- 56꺼려하다
kkeo-ryeo-ha-da
lánh xa, tách rời
사람들은 비정규직 일자리를 꺼려합니다.
Sa-ram-deur-eun bi-jeong-gyu-jik il-ja-ri-reul kkeo-ryeo-ham-ni-da.
Mọi người (có xu hướng) né tránh các công việc (lao động) phi chính quy.
- 57내몰리다
nae-mol-li-da
bị đẩy ra, bị tống ra
많은 노숙자들이 거리로 내몰리고 있습니다.
Man-eun no-suk-ja-deur-i geo-ri-ro nae-mol-li-go it-seum-ni-da.
Rất nhiều người vô gia cư đang bị đẩy ra đường.
- 58내분비적
nae-bun-bi-jeok
nội tiết tố
스트레스는 내분비적 문제와 관련이 있습니다.
Seu-teu-re-seu-neun nae-bun-bi-jeok mun-je-wa gwal-lyeon-i it-seum-ni-da.
Căng thẳng có liên quan đến các vấn đề về nội tiết.
- 59다급해지다
da-geup-hae-ji-da
trở nên cấp bách
마감 시간이 다가오자 마음이 다급해졌습니다.
Ma-gam si-gan-i da-ga-o-ja ma-eum-i da-geup-hae-jyeot-seum-ni-da.
(Vì) hạn chót sắp đến nên lòng tôi trở nên gấp gáp (cấp bách).
- 60독거노인
dok-geo-no-in
người già neo đơn
독거노인 문제에 대한 사회적 관심이 필요합니다.
Dok-geo-no-in mun-je-e dae-han sa-hoe-jeok gwan-sim-i pil-yo-ham-ni-da.
Cần có sự quan tâm của xã hội đối với vấn đề người già neo đơn.
- 61동서고금
dong-seo-go-geum
đông tây kim cổ
효도는 동서고금을 막론하고 중요한 덕목입니다.
Hyo-do-neun dong-seo-go-geum-eul mang-non-ha-go jung-yo-han deong-mog-im-ni-da.
Hiếu thảo là một đức tính quan trọng (bất kể) là Đông Tây kim cổ.
- 62모색하다
mo-saek-ha-da
tìm kiếm
정부는 실업률 문제의 해결 방안을 모색하고 있습니다.
Jeong-bu-neun sir-eom-nyul mun-je-ui hae-gyeol bang-an-eul mo-saek-ha-go it-seum-ni-da.
Chính phủ đang tìm kiếm phương án giải quyết vấn đề tỷ lệ thất nghiệp.
- 63무기력하다
mu-gi-ryeok-ha-da
hôn mê, bất tỉnh (mất hết sức lực)
실직 후 무기력한 상태에 빠졌습니다.
Sil-jik hu mu-gi-ryeok-han sang-tae-e ppa-jyeot-seum-ni-da.
(Tôi) đã rơi vào trạng thái mất hết động lực (sức lực) sau khi thất nghiệp.
- 64무용지물
mu-yong-ji-mul
người vô dụng, vật vô dụng
법이 있어도 지키지 않으면 무용지물입니다.
Beob-i i-sseo-do ji-ki-ji an-eu-myeon mu-yong-ji-mur-im-ni-da.
(Dù) có luật pháp mà không tuân thủ thì cũng (chỉ) là vô dụng.
- 65미흡하다
mi-heup-ha-da
không đủ, thiếu, không thỏa mãn
사회적 약자를 위한 복지 제도가 아직 미흡합니다.
Sa-hoe-jeok yak-ja-reul wi-han bok-ji je-do-ga a-jik mi-heup-ham-ni-da.
Chế độ phúc lợi cho những người yếu thế trong xã hội vẫn còn nhiều thiếu sót (chưa đủ).
- 66방황하다
bang-hwang-ha-da
đi lang thang, đi lệch hướng
청소년기에 방황하는 학생들이 많습니다.
Cheong-so-nyeon-gi-e bang-hwang-ha-neun hak-saeng-deur-i man-seum-ni-da.
Có rất nhiều học sinh (trải qua thời kỳ) "lạc lối" (lang thang) ở tuổi vị thành niên.
- 67부정부패
bu-jeong-bu-pae
sự thối nát, sự tham nhũng
사회의 부정부패를 없애야 합니다.
Sa-hoe-ui bu-jeong-bu-pae-reul eop-sae-ya ham-ni-da.
Phải xóa bỏ (vấn nạn) tham nhũng, tiêu cực (thối nát) trong xã hội.
- 68사유재산
sa-yu-jae-san
tài sản tư hữu
민주주의 사회에서는 사유재산을 인정합니다.
Min-ju-ju-ui sa-hoe-e-seo-neun sa-yu-jae-san-eul in-jeong-ham-ni-da.
Xã hội dân chủ công nhận tài sản tư hữu.
- 69사칭하다
sa-ching-ha-da
giả danh
그는 검사를 사칭하여 사기를 쳤습니다.
Geu-neun geom-sa-reul sa-ching-ha-yeo sa-gi-reul chyeot-seum-ni-da.
Hắn ta đã mạo danh công tố viên để lừa đảo.
- 70솔선수범
sol-seon-su-beom
gương mẫu, sự làm gương cho người khác noi theo
리더는 솔선수범하는 자세를 가져야 합니다.
Ri-deo-neun sol-seon-su-beom-ha-neun ja-se-reul ga-jyeo-ya ham-ni-da.
Người lãnh đạo phải có tư thế làm gương (cho người khác noi theo).
- 71수법
su-beop
phương pháp, cách thức
보이스 피싱 수법이 날로 지능화되고 있습니다.
Bo-i-seu pi-sing su-beob-i nal-lo ji-neung-hwa-doe-go it-seum-ni-da.
Thủ đoạn lừa đảo qua điện thoại ngày càng trở nên tinh vi.
- 72시급하다
si-geup-ha-da
cấp bách, nguy cấp
저소득층을 위한 대책 마련이 시급합니다.
Jeo-so-deuk-cheung-eul wi-han dae-chaek ma-ryeon-i si-geup-ham-ni-da.
Việc chuẩn bị đối sách cho tầng lớp thu nhập thấp là rất cấp bách.
- 73악성 댓글
ak-seong daet-geul
lời bình phẩm ác ý
악성 댓글 때문에 상처받는 연예인들이 많습니다.
Ak-seong daet-geul ttae-mun-e sang-cheo-bat-neun yeon-ye-in-deur-i man-seum-ni-da.
Có rất nhiều nghệ sĩ bị tổn thương vì những bình luận ác ý.
- 74안주하다
an-ju-ha-da
an cư
현실에 안주하지 말고 계속 노력해야 합니다.
Hyeon-sir-e an-ju-ha-ji mal-go gye-sok no-ryeok-hae-ya ham-ni-da.
Đừng an phận (an주) với hiện tại mà phải tiếp tục nỗ lực.
- 75야기되다
ya-gi-doe-da
nảy sinh, xảy ra
임금 격차로 인해 사회 갈등이 야기되었습니다.
Im-geum gyeok-cha-ro in-hae sa-hoe gal-deung-i ya-gi-doe-eot-seum-ni-da.
Mâu thuẫn xã hội đã nảy sinh do chênh lệch về lương.
- 76약화시키다
yak-hwa-si-ki-da
làm cho xấu đi
편견은 사회 통합을 약화시킵니다.
Pyeon-gyeon-eun sa-hoe tong-hab-eul yak-hwa-si-kim-ni-da.
Định kiến làm suy yếu sự hòa hợp (thống nhất) xã hội.
- 77언어 습득
eon-eo seup-deuk
tiếp nhận ngôn ngữ, học ngôn ngữ
유아기는 언어 습득에 중요한 시기입니다.
Yu-a-gi-neun eon-eo seup-deug-e jung-yo-han si-gi-im-ni-da.
Giai đoạn ấu thơ là thời kỳ quan trọng để tiếp thu ngôn ngữ.
- 78위기감
wi-gi-gam
cảm giác sợ hãi, cảm giác khủng hoảng
실업률이 높아지면서 위기감이 고조되고 있습니다.
Sir-eom-nyur-i nop-a-ji-myeon-seo wi-gi-gam-i go-jo-doe-go it-seum-ni-da.
Cảm giác khủng hoảng đang dâng cao khi tỷ lệ thất nghiệp tăng lên.
- 79위협하다
wi-hyeop-ha-da
uy hiếp
강력 범죄가 시민들의 안전을 위협하고 있습니다.
Gang-nyeok beom-joe-ga si-min-deur-ui an-jeon-eul wi-hyeop-ha-go it-seum-ni-da.
Tội phạm bạo lực đang uy hiếp sự an toàn của người dân.
- 80유발
yu-bal
sự dẫn đến
과도한 스트레스는 질병을 유발할 수 있습니다.
Gwa-do-han seu-teu-re-seu-neun jil-byeong-eul yu-bal-hal su it-seum-ni-da.
Căng thẳng quá mức có thể dẫn đến (gây ra) bệnh tật.
- 81유아기
yu-a-gi
sơ sinh, giai đoạn sơ sinh
유아기에 형성된 습관은 평생 갑니다.
Yu-a-gi-e hyeong-seong-doen seup-gwan-eun pyeong-saeng gam-ni-da.
Thói quen được hình thành trong giai đoạn thơ ấu (sơ sinh) sẽ theo (bạn) suốt đời.
- 82의식 전환
ui-sik jeon-hwan
chuyển đổi/ thay đổi ý thức
사회 문제 해결을 위해서는 의식 전환이 필요합니다.
Sa-hoe mun-je hae-gyeol-eul wi-hae-seo-neun ui-sik jeon-hwan-i pil-yo-ham-ni-da.
Cần phải có sự thay đổi (chuyển biến) về ý thức để giải quyết các vấn đề xã hội.
- 83이기주의
i-gi-ju-ui
chủ nghĩa vị kỷ, suy nghĩ ích kỷ
집단 이기주의는 사회 갈등을 유발합니다.
Jip-dan i-gi-ju-ui-neun sa-hoe gal-deung-eul yu-bal-ham-ni-da.
Chủ nghĩa vị kỷ (ích kỷ) tập thể gây ra các mâu thuẫn xã hội.
- 84입찰
ip-chal
sự đấu thầu, sự mời thầu
정부 공사 입찰에 여러 기업이 참여했습니다.
Jeong-bu gong-sa ip-char-e yeo-reo gi-eob-i cham-yeo-haet-seum-ni-da.
Nhiều doanh nghiệp đã tham gia đấu thầu dự án (xây dựng) của chính phủ.
- 85잔혹하다
jan-hok-ha-da
độc ác, hung tợn
범인의 수법이 매우 잔혹했습니다.
Beom-in-ui su-beob-i mae-u jan-hok-haet-seum-ni-da.
Thủ đoạn của tên tội phạm vô cùng tàn độc.
- 86조성되다
jo-seong-doe-da
được tạo dựng nên
사회적 약자를 돕는 분위기가 조성되어야 합니다.
Sa-hoe-jeok yak-ja-reul dom-neun bun-wi-gi-ga jo-seong-doe-eo-ya ham-ni-da.
Cần phải tạo dựng một bầu không khí (xã hội) giúp đỡ những người yếu thế.
- 87증설
jeung-seol
sự xây dựng thêm, sự trang bị thêm
노인 복지 시설의 증설이 필요합니다.
No-in bok-ji si-seor-ui jeung-seor-i pil-yo-ham-ni-da.
Cần phải xây dựng thêm (mở rộng) các cơ sở phúc lợi cho người già.
- 88중추
jung-chu
trung tâm, nhân
청년층은 사회의 중추적인 역할을 합니다.
Cheong-nyeon-cheung-eun sa-hoe-ui jung-chu-jeog-in yeok-har-eul ham-ni-da.
Tầng lớp thanh niên đóng vai trò trung tâm (nòng cốt) của xã hội.
- 89지급정지
ji-geup-jeong-ji
đình chỉ thanh toán, tạm ngưng chi trả
보이스 피싱을 당한 즉시 은행에 지급정지를 신청했습니다.
Bo-i-seu pi-sing-eul dang-han jeuk-si eun-haeng-e ji-geup-jeong-ji-reul sin-cheong-haet-seum-ni-da.
Ngay khi bị lừa đảo qua điện thoại, tôi đã yêu cầu ngân hàng đình chỉ (phong tỏa) thanh toán.
- 90지능화
ji-neung-hwa
sự linh hoạt hóa (của tội phạm)
범죄 수법이 날로 지능화되고 있습니다.
Beom-joe su-beob-i nal-lo ji-neung-hwa-doe-go it-seum-ni-da.
Thủ đoạn phạm tội ngày càng trở nên tinh vi.
- 91진작부터
jin-jak-bu-teo
từ lâu rồi
이 문제는 진작부터 해결했어야 했습니다.
I mun-je-neun jin-jak-bu-teo hae-gyeol-haet-sseo-ya haet-seum-ni-da.
Lẽ ra vấn đề này phải được giải quyết từ lâu rồi.
- 92체감
che-gam
cảm giác (cảm nhận được bằng cơ thể)
국민들이 체감하는 경기는 여전히 어렵습니다.
Gung-min-deur-i che-gam-ha-neun gyeong-gi-neun yeo-jeon-hi eo-ryeop-seum-ni-da.
(Nền) kinh tế mà người dân cảm nhận (thực tế) vẫn còn rất khó khăn.
- 93추구하다
chu-gu-ha-da
theo đuổi, mưu cầu
모든 사람은 행복을 추구할 권리가 있습니다.
Mo-deun sa-ram-eun haeng-bog-eul chu-gu-hal gwol-li-ga it-seum-ni-da.
Mọi người đều có quyền mưu cầu hạnh phúc.
- 94출범시키다
chul-beom-si-ki-da
lên đường, rời bến (thành lập, ra mắt)
정부가 새로운 복지 정책을 출범시켰습니다.
Jeong-bu-ga sae-ro-un bok-ji jeong-chaeg-eul chul-beom-si-kyeot-seum-ni-da.
Chính phủ đã cho ra mắt (ban hành) chính sách phúc lợi mới.
- 95터무니없다
teo-mu-ni-eop-da
vô lý, không chính đáng
그 소문은 터무니없는 거짓말입니다.
Geu so-mun-eun teo-mu-ni-eom-neun geo-jin-mar-im-ni-da.
Tin đồn đó là một lời nói dối vô căn cứ (vô lý).
- 96퇴치
toe-chi
sự triệt tiêu, sự hủy diệt
부정부패를 퇴치하기 위해 노력해야 합니다.
Bu-jeong-bu-pae-reul toe-chi-ha-gi wi-hae no-ryeok-hae-ya ham-ni-da.
Phải nỗ lực để bài trừ (triệt tiêu) (nạn) tham nhũng.
- 97패륜 범죄
pae-ryun beom-joe
tội phạm trái luân thường đạo lý
부모를 폭행하는 패륜 범죄가 발생했습니다.
Bu-mo-reul pok-haeng-ha-neun pae-ryun beom-joe-ga bal-saeng-haet-seum-ni-da.
Đã xảy ra vụ án (tội phạm) trái luân thường đạo lý là hành hung cha mẹ.
- 98학벌주의
hak-beol-ju-ui
chủ nghĩa bằng cấp, chủ nghĩa học vị
한국 사회의 학벌주의가 많이 완화되었습니다.
Han-guk sa-hoe-ui hak-beol-ju-ui-ga man-i wan-hwa-doe-eot-seum-ni-da.
Chủ nghĩa bằng cấp trong xã hội Hàn Quốc đã dịu bớt (giảm bớt) rất nhiều.
- 99학업 부진
hag-eop bu-jin
học lực yếu
학업 부진 학생들을 위한 지원이 필요합니다.
Hag-eop bu-jin hak-saeng-deur-eul wi-han ji-won-i pil-yo-ham-ni-da.
Cần có sự hỗ trợ cho những học sinh có học lực yếu (sa sút).
- 100합병증
hap-byeong-jeung
biến chứng
당뇨병 합병증으로 고생하고 있습니다.
Dang-nyo-byeong hap-byeong-jeung-eu-ro go-saeng-ha-go it-seum-ni-da.
(Tôi) đang khổ sở vì biến chứng của bệnh tiểu đường.
- 101현저히
hyeon-jeo-hi
đáng chú ý, rõ ràng
실업률이 현저히 감소했습니다.
Sir-eom-nyur-i hyeon-jeo-hi gam-so-haet-seum-ni-da.
Tỷ lệ thất nghiệp đã giảm một cách rõ rệt.
- 102혼재되다
hon-jae-doe-da
bị trộn lẫn
이 도시에는 전통과 현대가 혼재되어 있습니다.
I do-si-e-neun jeon-tong-gwa hyeon-dae-ga hon-jae-doe-eo it-seum-ni-da.
Thành phố này có (sự) đan xen (trộn lẫn) giữa truyền thống và hiện đại.
- 103힘 닿다
him da-ta
dùng hết sức, dùng hết quyền lực
힘 닿는 데까지 최선을 다하겠습니다.
Him dan-neun de-kka-ji choe-seon-eul da-ha-get-seum-ni-da.
Tôi sẽ cố gắng hết sức mình (trong phạm vi sức lực cho phép).