Từ vựng TOPIK 6 · Bài 2
Cao cấp 6 (고급 6) · 90 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1기초과학
gi-cho-gwa-hak
khoa học cơ bản
기초과학이 발전해야 응용과학도 발전할 수 있습니다.
Gi-cho-gwa-hag-i bal-jeon-hae-ya eung-yong-gwa-hag-do bal-jeon-hal su it-seum-ni-da.
Khoa học cơ bản phải phát triển thì khoa học ứng dụng mới có thể phát triển.
- 2생명공학
saeng-myeong-gong-hak
công nghệ sinh học
생명공학 기술 덕분에 새로운 약이 개발되었습니다.
Saeng-myeong-gong-hak gi-sul deok-bun-e sae-ro-un yag-i gae-bal-doe-eot-seum-ni-da.
Nhờ có công nghệ sinh học mà loại thuốc mới đã được phát triển.
- 3물리학
mul-li-hak
vật lý học
아인슈타인은 현대 물리학의 기초를 세웠습니다.
A-in-syu-ta-in-eun hyeon-dae mul-li-hag-ui gi-cho-reul se-wot-seum-ni-da.
Einstein đã đặt nền móng cho vật lý học hiện đại.
- 4응용과학
eung-yong-gwa-hak
khoa học ứng dụng
응용과학은 기초과학을 실생활에 적용하는 학문입니다.
Eung-yong-gwa-hag-eun gi-cho-gwa-hag-eul sil-saeng-hwar-e jeog-yong-ha-neun hang-mun-im-ni-da.
Khoa học ứng dụng là môn học áp dụng khoa học cơ bản vào đời sống thực tế.
- 5항공우주공학
hang-gong-u-ju-gong-hak
công nghệ học hàng không vũ trụ
항공우주공학은 비행기와 인공위성을 연구합니다.
Hang-gong-u-ju-gong-hag-eun bi-haeng-gi-wa in-gong-wi-seong-eul yeon-gu-ham-ni-da.
Ngành kỹ thuật hàng không vũ trụ nghiên cứu về máy bay và vệ tinh nhân tạo.
- 6화학
hwa-hak
hóa học
저는 고등학교 때 화학을 제일 좋아했습니다.
Jeo-neun go-deung-hak-gyo ttae hwa-hag-eul je-il jo-a-haet-seum-ni-da.
Hồi cấp 3 tôi thích môn Hóa học nhất.
- 7유전공학
yu-jeon-gong-hak
công nghệ học di truyền
유전공학 기술로 새로운 품종을 만듭니다.
Yu-jeon-gong-hak gi-sul-lo sae-ro-un pum-jong-eul man-deum-ni-da.
(Người ta) tạo ra các giống loài mới bằng kỹ thuật di truyền.
- 8환경공학
hwan-gyeong-gong-hak
công nghệ học môi trường
환경공학은 환경 오염 문제를 해결하기 위해 노력합니다.
Hwan-gyeong-gong-hag-eun hwan-gyeong o-yeom mun-je-reul hae-gyeol-ha-gi wi-hae no-ryeok-ham-ni-da.
Ngành kỹ thuật môi trường nỗ lực để giải quyết các vấn đề ô nhiễm môi trường.
- 9생물학
saeng-mul-hak
sinh vật học
생물학은 살아있는 생명체를 연구하는 학문입니다.
Saeng-mul-hag-eun sar-a-it-neun saeng-myeong-che-reul yeon-gu-ha-neun hang-mun-im-ni-da.
Sinh học là môn khoa học nghiên cứu về các sinh vật sống.
- 10신소재
sin-so-jae
nguyên liệu mới
이 제품은 신소재로 만들어서 아주 가볍습니다.
I je-pum-eun sin-so-jae-ro man-deur-eo-seo a-ju ga-byeop-seum-ni-da.
Sản phẩm này được làm bằng vật liệu mới nên rất nhẹ.
- 11가상현실
ga-sang-hyeon-sil
thực tế ảo
가상현실(VR) 기술이 빠르게 발전하고 있습니다.
Ga-sang-hyeon-sil(Beu-i-al) gi-sur-i ppa-reu-ge bal-jeon-ha-go it-seum-ni-da.
Công nghệ thực tế ảo (VR) đang phát triển nhanh chóng.
- 12복제
bok-je
sự phục chế (nhân bản)
과학자들이 동물을 복제하는 데 성공했습니다.
Gwa-hak-ja-deur-i dong-mur-eul bok-je-ha-neun de seong-gong-haet-seum-ni-da.
Các nhà khoa học đã thành công trong việc nhân bản động vật.
- 13나노
na-no
nano
나노 기술은 아주 작은 세계를 다룹니다.
Na-no gi-sur-eun a-ju jag-eun se-gye-reul da-rum-ni-da.
Công nghệ nano xử lý (nghiên cứu) thế giới siêu nhỏ.
- 14유전자
yu-jeon-ja
gen di truyền
유전자 검사를 통해 친자 관계를 확인할 수 있습니다.
Yu-jeon-ja geom-sa-reul tong-hae chin-ja gwan-gye-reul hwa-gin-hal su it-seum-ni-da.
Có thể xác nhận quan hệ cha con thông qua xét nghiệm gen (ADN).
- 15인공위성
in-gong-wi-seong
vệ tinh nhân tạo
인공위성이 지구 주위를 돌고 있습니다.
In-gong-wi-seong-i ji-gu ju-wi-reul dol-go it-seum-ni-da.
Vệ tinh nhân tạo đang quay quanh Trái Đất.
- 16고성능
go-seong-neung
công suất lớn, tính năng cao
이 컴퓨터는 고성능 그래픽 카드를 사용합니다.
I keom-pyu-teo-neun go-seong-neung geu-rae-pik ka-deu-reul sa-yong-ham-ni-da.
Máy tính này sử dụng card đồ họa hiệu suất cao.
- 17장기 이식
jang-gi i-sik
thay ghép nội tạng
그는 신장 장기 이식 수술을 받았습니다.
Geu-neun sin-jang jang-gi i-sik su-sur-eul bad-at-seum-ni-da.
Anh ấy đã trải qua ca phẫu thuật cấy ghép thận.
- 18첨단 과학
cheom-dan gwa-hak
khoa học công nghệ (hiện đại)
한국은 첨단 과학 기술이 발달했습니다.
Han-gug-eun cheom-dan gwa-hak gi-sur-i bal-dal-haet-seum-ni-da.
Hàn Quốc có nền khoa học kỹ thuật tiên tiến phát triển.
- 19창의력
chang-ui-ryeok
sức sáng tạo
과학자가 되려면 창의력이 중요합니다.
Gwa-hak-ja-ga doe-ryeo-myeon chang-ui-ryeog-i jung-yo-ham-ni-da.
Sức sáng tạo là rất quan trọng nếu muốn trở thành nhà khoa học.
- 20특허
teuk-heo
chứng nhận độc quyền, sáng chế
그는 새로운 발명품으로 특허를 받았습니다.
Geu-neun sae-ro-un bal-myeong-pum-eu-ro teuk-heo-reul bad-at-seum-ni-da.
Anh ấy đã nhận được bằng sáng chế cho phát minh mới của mình.
- 21발명하다
bal-myeong-ha-da
phát minh
에디슨은 전구를 발명했습니다.
E-di-seun-eun jeon-gu-reul bal-myeong-haet-seum-ni-da.
Edison đã phát minh ra bóng đèn điện.
- 22응용하다
eung-yong-ha-da
ứng dụng
배운 지식을 실생활에 응용해 보세요.
Bae-un ji-sig-eul sil-saeng-hwar-e eung-yong-hae bo-se-yo.
Hãy thử ứng dụng kiến thức đã học vào đời sống thực tế.
- 23발명품
bal-myeong-pum
sản phẩm phát minh
이 발명품은 사람들의 삶을 편리하게 만들었습니다.
I bal-myeong-pum-eun sa-ram-deur-ui salm-eul pyeol-li-ha-ge man-deur-eot-seum-ni-da.
Phát minh này đã khiến cuộc sống của con người trở nên tiện lợi hơn.
- 24착안
chag-an
sự chú ý nhìn một việc nào đó, sự tập trung vào
그는 새의 날개에서 비행기 아이디어를 착안했습니다.
Geu-neun sae-ui nal-gae-e-seo bi-haeng-gi a-i-di-eo-reul chag-an-haet-seum-ni-da.
Ông ấy đã nảy ra (chú ý đến) ý tưởng về máy bay từ đôi cánh của loài chim.
- 25대체하다
dae-che-ha-da
thay thế
인공지능이 인간의 노동력을 대체할 수 있을까요?
In-gong-ji-neung-i in-gan-ui no-dong-nyeog-eul dae-che-hal su i-sseul-kka-yo?
Liệu trí tuệ nhân tạo có thể thay thế sức lao động của con người không?
- 26보급하다
bo-geup-ha-da
phổ biến, truyền đi
정부는 친환경 기술을 보급하기 위해 노력하고 있습니다.
Jeong-bu-neun chin-hwan-gyeong gi-sur-eul bo-geup-ha-gi wi-hae no-ryeok-ha-go it-seum-ni-da.
Chính phủ đang nỗ lực để phổ cập công nghệ thân thiện với môi trường.
- 27발명가
bal-myeong-ga
nhà phát minh
장영실은 조선 시대의 위대한 발명가입니다.
Jang-yeong-sir-eun jo-seon si-dae-ui wi-dae-han bal-myeong-ga-im-ni-da.
Jang Yeong-sil là một nhà phát minh vĩ đại của thời đại Joseon.
- 28고안
go-an
sự sáng tạo, ý đồ, sáng kiến
그는 새로운 기계를 고안했습니다.
Geu-neun sae-ro-un gi-gye-reul go-an-haet-seum-ni-da.
Ông ấy đã sáng chế (lên ý tưởng) ra một cỗ máy mới.
- 29적용하다
jeog-yong-ha-da
áp dụng
이 기술을 여러 분야에 적용할 수 있습니다.
I gi-sur-eul yeo-reo bun-ya-e jeog-yong-hal su it-seum-ni-da.
Có thể áp dụng kỹ thuật này vào nhiều lĩnh vực.
- 30규명하다
gyu-myeong-ha-da
điều tra nghiên cứu, làm sáng tỏ
과학자들이 그 현상의 원인을 규명했습니다.
Gwa-hak-ja-deur-i geu hyeon-sang-ui won-in-eul gyu-myeong-haet-seum-ni-da.
Các nhà khoa học đã làm sáng tỏ nguyên nhân của hiện tượng đó.
- 31고체
go-che
thể rắn
얼음은 물의 고체 상태입니다.
Eor-eum-eun mur-ui go-che sang-tae-im-ni-da.
Băng (Đá) là trạng thái rắn của nước.
- 32원자
won-ja
nguyên tử
모든 물질은 원자로 이루어져 있습니다.
Mo-deun mul-jir-eun won-ja-ro i-ru-eo-jyeo it-seum-ni-da.
Mọi vật chất đều được cấu tạo từ nguyên tử.
- 33액체
aek-che
thể lỏng
물은 0도에서 100도 사이에서 액체 상태입니다.
Mur-eun yeong-do-e-seo baek-do sa-i-e-seo aek-che sang-tae-im-ni-da.
Nước ở trạng thái lỏng (trong khoảng) từ 0 độ đến 100 độ.
- 34원소
won-so
nguyên tố
물은 수소와 산소라는 원소로 이루어져 있습니다.
Mur-eun su-so-wa san-so-ra-neun won-so-ro i-ru-eo-jyeo it-seum-ni-da.
Nước được cấu tạo từ các nguyên tố là hydro và oxy.
- 35기체
gi-che
thể khí
수증기는 물의 기체 상태입니다.
Su-jeung-gi-neun mur-ui gi-che sang-tae-im-ni-da.
Hơi nước là trạng thái khí của nước.
- 36분자
bun-ja
phân tử
물 분자는 수소 원자 2개와 산소 원자 1개로 이루어져 있습니다.
Mul bun-ja-neun su-so won-ja du-gae-wa san-so won-ja han-gae-ro i-ru-eo-jyeo it-seum-ni-da.
Phân tử nước được cấu tạo từ 2 nguyên tử hydro và 1 nguyên tử oxy.
- 37순기능
sun-gi-neung
chức năng thuận
과학 기술의 발전은 많은 순기능을 가지고 있습니다.
Gwa-hak gi-sur-ui bal-jeon-eun man-eun sun-gi-neung-eul ga-ji-go it-seum-ni-da.
Sự phát triển của khoa học kỹ thuật mang lại nhiều chức năng tích cực (thuận).
- 38충족하다
chung-jok-ha-da
thỏa mãn, toại nguyện, đầy đủ
이 발명품은 소비자의 요구를 충족시켰습니다.
I bal-myeong-pum-eun so-bi-ja-ui yo-gu-reul chung-jok-si-kyeot-seum-ni-da.
Phát minh này đã thỏa mãn (đáp ứng) được yêu cầu của người tiêu dùng.
- 39소외 현상
so-oe hyeon-sang
hiện tượng bị cô lập
과학 기술이 발전하면서 노인 소외 현상이 나타나고 있습니다.
Gwa-hak gi-sur-i bal-jeon-ha-myeon-seo no-in so-oe hyeon-sang-i na-ta-na-go it-seum-ni-da.
Cùng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật, hiện tượng người già bị cô lập (bỏ lại phía sau) đang xuất hiện.
- 40역기능
yeok-gi-neung
chức năng nghịch
인터넷의 역기능으로는 사생활 침해가 있습니다.
In-teo-nes-ui yeok-gi-neung-eu-ro-neun sa-saeng-hwal chim-hae-ga it-seum-ni-da.
Chức năng tiêu cực (nghịch) của internet là (vấn đề) xâm phạm đời tư.
- 41한계 극복
han-gye geuk-bok
sự khắc phục hạn chế
과학 기술은 인간 능력의 한계를 극복하게 해 줍니다.
Gwa-hak gi-sur-eun in-gan neung-nyeog-ui han-gye-reul geuk-bok-ha-ge hae jum-ni-da.
Khoa học kỹ thuật giúp con người vượt qua (khắc phục) những giới hạn về năng lực.
- 42인간성 상실
in-gan-seong sang-sil
mất nhân tính
과학이 너무 발전하면 인간성 상실을 초래할 수 있습니다.
Gwa-hag-i neo-mu bal-jeon-ha-myeon in-gan-seong sang-sir-eul cho-rae-hal su it-seum-ni-da.
Nếu khoa học phát triển quá mức, nó có thể dẫn đến việc đánh mất nhân tính.
- 43풍요롭다
pung-yo-rop-da
phong phú, màu mỡ
과학 기술 덕분에 우리의 삶이 풍요로워졌습니다.
Gwa-hak gi-sul deok-bun-e u-ri-ui salm-i pung-yo-ro-wo-jyeot-seum-ni-da.
Nhờ khoa học kỹ thuật, cuộc sống của chúng ta đã trở nên sung túc (phong phú) hơn.
- 44대량 살상
dae-ryang sal-sang
sự sát thương hàng loạt
원자폭탄은 대량 살상 무기입니다.
Won-ja-pok-tan-eun dae-ryang sal-sang mu-gi-im-ni-da.
Bom nguyên tử là vũ khí giết người hàng loạt.
- 45닿다
da-ta
chạm tới, đặt chân tới
인간은 달에 닿는 데 성공했습니다.
In-gan-eun dar-e dan-neun de seong-gong-haet-seum-ni-da.
Con người đã thành công trong việc đặt chân lên mặt trăng.
- 46간직하다
gan-jik-ha-da
giữ gìn, bảo quản cẩn thận
이 발명품은 그의 아이디어를 간직하고 있습니다.
I bal-myeong-pum-eun geu-ui a-i-di-eo-reul gan-jik-ha-go it-seum-ni-da.
Phát minh này (lưu) giữ (nguyên vẹn) ý tưởng của ông ấy.
- 47고작이다
go-jag-i-da
chỉ là, chỉ có
제가 가진 돈은 만 원이 고작입니다.
Je-ga ga-jin don-eun man won-i go-jag-im-ni-da.
Số tiền tôi có chỉ vỏn vẹn 10.000 won.
- 48괄목할 만하다
gwal-mok-hal man-ha-da
đáng để ý, đáng chú ý
한국의 과학 기술은 괄목할 만한 성장을 이루었습니다.
Han-gug-ui gwa-hak gi-sur-eun gwal-mok-hal man-han seong-jang-eul i-ru-eot-seum-ni-da.
Khoa học kỹ thuật của Hàn Quốc đã đạt được sự tăng trưởng đáng kinh ngạc (đáng chú ý).
- 49금발
geum-bal
tóc vàng
그녀는 아름다운 금발을 가지고 있습니다.
Geu-nyeo-neun a-reum-da-un geum-bar-eul ga-ji-go it-seum-ni-da.
Cô ấy có mái tóc vàng tuyệt đẹp.
- 50금이 가다
geum-i ga-da
bị rạn, bị nứt, bị vỡ
유리에 금이 갔습니다.
Yu-ri-e geum-i gat-seum-ni-da.
Tấm kính bị nứt rồi.
- 51기발하다
gi-bal-ha-da
độc đáo
정말 기발한 아이디어입니다.
Jeong-mal gi-bar-han a-i-di-eo-im-ni-da.
Đó thật sự là một ý tưởng độc đáo.
- 52깔끔하다
kkal-kkeum-ha-da
gọn gàng, ngăn nắp
이 제품은 디자인이 깔끔해서 좋습니다.
I je-pum-eun di-ja-in-i kkal-kkeum-hae-seo jo-seum-ni-da.
Sản phẩm này (tôi) thích vì thiết kế của nó rất tinh tế (gọn gàng).
- 53노벨물리학상
no-bel-mul-li-hak-sang
Giải thưởng Nobel vật lý
그는 노벨물리학상을 받았습니다.
Geu-neun no-bel-mul-li-hak-sang-eul bad-at-seum-ni-da.
Ông ấy đã nhận được giải Nobel Vật lý.
- 54도입하다
do-ip-ha-da
đạo nhập, dẫn nhập (áp dụng)
우리 회사는 새로운 기술을 도입했습니다.
U-ri hoe-sa-neun sae-ro-un gi-sur-eul do-ip-haet-seum-ni-da.
Công ty chúng tôi đã áp dụng (đưa vào) công nghệ mới.
- 55동력 비행
dong-nyeok bi-haeng
máy bay động lực
라이트 형제는 최초로 동력 비행에 성공했습니다.
Ra-i-teu hyeong-je-neun choe-cho-ro dong-nyeok bi-haeng-e seong-gong-haet-seum-ni-da.
Anh em nhà Wright là những người đầu tiên thành công trong chuyến bay có động cơ.
- 56뒤덮다
dwi-deop-da
bao trùm, bao phủ
눈이 온 세상을 하얗게 뒤덮었습니다.
Nun-i on se-sang-eul ha-ya-ke dwi-deop-eot-seum-ni-da.
Tuyết đã bao phủ cả thế giới một màu trắng xóa.
- 57땔감
ttel-gam
chất đốt
옛날에는 나무를 땔감으로 사용했습니다.
Yen-nar-e-neun na-mu-reul ttel-gam-eu-ro sa-yong-haet-seum-ni-da.
Ngày xưa, người ta dùng gỗ làm chất đốt.
- 58명암
myeong-am
sáng và tối
과학 기술의 발전은 명암이 있습니다.
Gwa-hak gi-sur-ui bal-jeon-eun myeong-am-i it-seum-ni-da.
Sự phát triển của khoa học kỹ thuật có cả mặt sáng và mặt tối.
- 59무기
mu-gi
Vũ khí
과학 기술이 무기 개발에 사용되기도 합니다.
Gwa-hak gi-sur-i mu-gi gae-bar-e sa-yong-doe-gi-do ham-ni-da.
Khoa học kỹ thuật đôi khi cũng được sử dụng để phát triển vũ khí.
- 60미생물
mi-saeng-mul
Vi sinh vật
미생물은 눈에 보이지 않을 만큼 작습니다.
Mi-saeng-mur-eun nun-e bo-i-ji an-eul man-keum jak-seum-ni-da.
Vi sinh vật nhỏ đến mức mắt thường không thể nhìn thấy.
- 61방사선
bang-sa-seon
tia phóng xạ
방사선은 암 치료에 이용됩니다.
Bang-sa-seon-eun am chi-ryo-e i-yong-doem-ni-da.
Tia phóng xạ được sử dụng trong điều trị ung thư.
- 62빨아들이다
ppar-a-deur-i-da
thẩm thấu, hấp thụ
진공청소기가 먼지를 빨아들입니다.
Jin-gong-cheong-so-gi-ga meon-ji-reul ppar-a-deur-im-ni-da.
Máy hút bụi chân không hút (thẩm thấu) bụi bẩn vào.
- 63살상하다
sal-sang-ha-da
sát thương
원자폭탄은 수많은 사람들을 살상했습니다.
Won-ja-pok-tan-eun su-man-eun sa-ram-deur-eul sal-sang-haet-seum-ni-da.
Bom nguyên tử đã sát thương vô số người.
- 64소음
so-eum
tiếng ồn
공장 소음 때문에 시끄럽습니다.
Gong-jang so-eum ttae-mun-e si-kkeu-reop-seum-ni-da.
Ồn ào quá vì tiếng ồn của nhà máy.
- 65쇳덩이
soet-deong-i
khối kim loại
저 비행기는 거대한 쇳덩이입니다.
Jeo bi-haeng-gi-neun geo-dae-han soet-deong-i-im-ni-da.
Chiếc máy bay kia là một khối sắt (kim loại) khổng lồ.
- 66수압
su-ap
thủy lực, thủy áp
수압이 약해서 물이 잘 안 나옵니다.
Su-ab-i yak-hae-seo mur-i jal an na-om-ni-da.
Áp lực nước yếu nên nước chảy ra không mạnh.
- 67신종
sin-jong
chủng loại mới
신종 바이러스가 발견되었습니다.
Sin-jong ba-i-reo-seu-ga bal-gyeon-doe-eot-seum-ni-da.
Một chủng virus mới đã được phát hiện.
- 68열기구 비행
yeol-gi-gu bi-haeng
khinh khí cầu
터키에서 열기구 비행을 해 봤습니다.
Teo-ki-e-seo yeol-gi-gu bi-haeng-eul hae bwat-seum-ni-da.
Tôi đã thử đi khinh khí cầu ở Thổ Nhĩ Kỳ.
- 69요긴하다
yo-gin-ha-da
cần thiết, quan trọng
이 도구는 일상생활에서 요긴하게 쓰입니다.
I do-gu-neun il-sang-saeng-hwar-e-seo yo-gin-ha-ge sseu-im-ni-da.
Dụng cụ này được sử dụng rất hữu ích (cần thiết) trong sinh hoạt hàng ngày.
- 70원자폭탄
won-ja-pok-tan
bom nguyên tử
원자폭탄은 무서운 무기입니다.
Won-ja-pok-tan-eun mu-seo-un mu-gi-im-ni-da.
Bom nguyên tử là một vũ khí đáng sợ.
- 71인공수정
in-gong-su-jeong
thụ tinh nhân tạo
인공수정 기술로 아이를 낳았습니다.
In-gong-su-jeong gi-sul-lo a-i-reul na-at-seum-ni-da.
(Cô ấy) đã sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh nhân tạo.
- 72자가 수리
ja-ga su-ri
tự sửa chữa tại nhà
간단한 고장은 자가 수리가 가능합니다.
Gan-dan-han go-jang-eun ja-ga su-ri-ga ga-neung-ham-ni-da.
Những hỏng hóc đơn giản thì có thể tự sửa chữa.
- 73진공청소기
jin-gong-cheong-so-gi
máy hút bụi chân không
진공청소기로 바닥을 청소했습니다.
Jin-gong-cheong-so-gi-ro ba-dag-eul cheong-so-haet-seum-ni-da.
Tôi đã vệ sinh sàn nhà bằng máy hút bụi.
- 74체세포
che-se-po
tế bào soma, tế bào thể
동물 복제는 체세포를 이용합니다.
Dong-mul bok-je-neun che-se-po-reul i-yong-ham-ni-da.
Việc nhân bản động vật sử dụng tế bào soma.
- 75촉망받다
chok-mang-bat-da
được kỳ vọng
그는 촉망받는 젊은 과학자입니다.
Geu-neun chok-mang-bat-neun jeolm-eun gwa-hak-ja-im-ni-da.
Anh ấy là một nhà khoa học trẻ tuổi được kỳ vọng (đầy hứa hẹn).
- 76취학전
chwi-hak-jeon
trước khi đi học
취학전 아동을 위한 교육 프로그램입니다.
Chwi-hak-jeon a-dong-eul wi-han gyo-yuk peu-ro-geu-raem-im-ni-da.
Đây là chương trình giáo dục dành cho trẻ em (ở độ tuổi) trước khi đi học.
- 77친근하다
chin-geun-ha-da
thân cận, thân thiết
과학이 우리 생활에 더 친근하게 다가왔습니다.
Gwa-hag-i u-ri saeng-hwar-e deo chin-geun-ha-ge da-ga-wat-seum-ni-da.
Khoa học đã đến gần gũi (thân thiết) hơn với cuộc sống của chúng ta.
- 78탄원서
tan-won-seo
đơn kiến nghị
주민들이 환경 오염 문제 해결을 위한 탄원서를 제출했습니다.
Ju-min-deur-i hwan-gyeong o-yeom mun-je hae-gyeol-eul wi-han tan-won-seo-reul je-chul-haet-seum-ni-da.
Người dân đã nộp đơn kiến nghị (thỉnh nguyện) để giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường.
- 79태양열 조리기
tae-yang-yeol jo-ri-gi
thiết bị nấu ăn sử dụng năng lượng mặt trời
태양열 조리기는 환경 친화적입니다.
Tae-yang-yeol jo-ri-gi-neun hwan-gyeong chin-hwa-jeog-im-ni-da.
Bếp (thiết bị nấu) năng lượng mặt trời rất thân thiện với môi trường.
- 80폐질환
pye-jil-hwan
bệnh phổi
대기오염은 폐질환의 원인이 됩니다.
Dae-gi-o-yeom-eun pye-jil-hwan-ui won-in-i doem-ni-da.
Ô nhiễm không khí là nguyên nhân gây ra bệnh phổi.
- 81포유류
po-yu-ryu
động vật hữu nhũ, động vật có vú
돌고래는 포유류입니다.
Dol-go-rae-neun po-yu-ryu-im-ni-da.
Cá heo là động vật có vú.
- 82표면
pyo-myeon
bề mặt
달의 표면은 울퉁불퉁합니다.
Dar-ui pyo-myeon-eun ul-tung-bul-tung-ham-ni-da.
Bề mặt của mặt trăng gồ ghề.
- 83표정을 짓다
pyo-jeong-eul jit-da
tạo ra một vẻ mặt, nhăn mặt
그는 알 수 없는 표정을 짓고 있었습니다.
Geu-neun al su eom-neun pyo-jeong-eul jit-go i-sseot-seum-ni-da.
Anh ta đang (làm) một biểu cảm không thể hiểu nổi.
- 84한결
han-gyeol
cao hơn 1 bậc (hơn hẳn)
청소기를 돌리니 집이 한결 깨끗해졌습니다.
Cheong-so-gi-reul dol-li-ni jib-i han-gyeol kkae-kkeu-tae-jyeot-seum-ni-da.
Hút bụi xong, nhà cửa sạch sẽ hơn hẳn.
- 85항생제
hang-saeng-je
thuốc kháng sinh
페니실린은 최초의 항생제입니다.
Pe-ni-sil-lin-eun choe-cho-ui hang-saeng-je-im-ni-da.
Penicillin là loại thuốc kháng sinh đầu tiên.
- 86해저
hae-jeo
đáy biển
해저 탐험을 통해 새로운 생물들을 발견했습니다.
Hae-jeo tam-heom-eul tong-hae sae-ro-un saeng-mul-deur-eul bal-gyeon-haet-seum-ni-da.
(Họ) đã phát hiện ra các sinh vật mới thông qua việc thám hiểm đáy biển.
- 87행성
haeng-seong
hành tinh
지구는 태양계의 행성 중 하나입니다.
Ji-gu-neun tae-yang-gye-ui haeng-seong jung ha-na-im-ni-da.
Trái Đất là một trong những hành tinh của hệ mặt trời.
- 88호전되다
ho-jeon-doe-da
được tiến triển
환자의 상태가 많이 호전되었습니다.
Hwan-ja-ui sang-tae-ga man-i ho-jeon-doe-eot-seum-ni-da.
Tình trạng của bệnh nhân đã tiến triển (tốt lên) rất nhiều.
- 89후퇴하다
hu-toe-ha-da
quay về vị trí cũ (ban đầu), tụt lùi
기술은 발전하기도 하지만 후퇴하기도 합니다.
Gi-sur-eun bal-jeon-ha-gi-do ha-ji-man hu-toe-ha-gi-do ham-ni-da.
Kỹ thuật có lúc phát triển nhưng cũng có lúc thụt lùi.
- 90흠집이 생기다
heum-jib-i saeng-gi-da
có vết nứt, khe hở (bị xước)
안경에 흠집이 생겼습니다.
An-gyeong-e heum-jib-i saeng-gyeot-seum-ni-da.
Kính của tôi bị xước rồi.