Từ vựng TOPIK 6 · Bài 2

Cao cấp 6 (고급 6) · 90 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    기초과학

    gi-cho-gwa-hak

    khoa học cơ bản

    기초과학이 발전해야 응용과학도 발전할 수 있습니다.

    Gi-cho-gwa-hag-i bal-jeon-hae-ya eung-yong-gwa-hag-do bal-jeon-hal su it-seum-ni-da.

    Khoa học cơ bản phải phát triển thì khoa học ứng dụng mới có thể phát triển.

  • 2
    생명공학

    saeng-myeong-gong-hak

    công nghệ sinh học

    생명공학 기술 덕분에 새로운 약이 개발되었습니다.

    Saeng-myeong-gong-hak gi-sul deok-bun-e sae-ro-un yag-i gae-bal-doe-eot-seum-ni-da.

    Nhờ có công nghệ sinh học mà loại thuốc mới đã được phát triển.

  • 3
    물리학

    mul-li-hak

    vật lý học

    아인슈타인은 현대 물리학의 기초를 세웠습니다.

    A-in-syu-ta-in-eun hyeon-dae mul-li-hag-ui gi-cho-reul se-wot-seum-ni-da.

    Einstein đã đặt nền móng cho vật lý học hiện đại.

  • 4
    응용과학

    eung-yong-gwa-hak

    khoa học ứng dụng

    응용과학은 기초과학을 실생활에 적용하는 학문입니다.

    Eung-yong-gwa-hag-eun gi-cho-gwa-hag-eul sil-saeng-hwar-e jeog-yong-ha-neun hang-mun-im-ni-da.

    Khoa học ứng dụng là môn học áp dụng khoa học cơ bản vào đời sống thực tế.

  • 5
    항공우주공학

    hang-gong-u-ju-gong-hak

    công nghệ học hàng không vũ trụ

    항공우주공학은 비행기와 인공위성을 연구합니다.

    Hang-gong-u-ju-gong-hag-eun bi-haeng-gi-wa in-gong-wi-seong-eul yeon-gu-ham-ni-da.

    Ngành kỹ thuật hàng không vũ trụ nghiên cứu về máy bay và vệ tinh nhân tạo.

  • 6
    화학

    hwa-hak

    hóa học

    저는 고등학교 때 화학을 제일 좋아했습니다.

    Jeo-neun go-deung-hak-gyo ttae hwa-hag-eul je-il jo-a-haet-seum-ni-da.

    Hồi cấp 3 tôi thích môn Hóa học nhất.

  • 7
    유전공학

    yu-jeon-gong-hak

    công nghệ học di truyền

    유전공학 기술로 새로운 품종을 만듭니다.

    Yu-jeon-gong-hak gi-sul-lo sae-ro-un pum-jong-eul man-deum-ni-da.

    (Người ta) tạo ra các giống loài mới bằng kỹ thuật di truyền.

  • 8
    환경공학

    hwan-gyeong-gong-hak

    công nghệ học môi trường

    환경공학은 환경 오염 문제를 해결하기 위해 노력합니다.

    Hwan-gyeong-gong-hag-eun hwan-gyeong o-yeom mun-je-reul hae-gyeol-ha-gi wi-hae no-ryeok-ham-ni-da.

    Ngành kỹ thuật môi trường nỗ lực để giải quyết các vấn đề ô nhiễm môi trường.

  • 9
    생물학

    saeng-mul-hak

    sinh vật học

    생물학은 살아있는 생명체를 연구하는 학문입니다.

    Saeng-mul-hag-eun sar-a-it-neun saeng-myeong-che-reul yeon-gu-ha-neun hang-mun-im-ni-da.

    Sinh học là môn khoa học nghiên cứu về các sinh vật sống.

  • 10
    신소재

    sin-so-jae

    nguyên liệu mới

    이 제품은 신소재로 만들어서 아주 가볍습니다.

    I je-pum-eun sin-so-jae-ro man-deur-eo-seo a-ju ga-byeop-seum-ni-da.

    Sản phẩm này được làm bằng vật liệu mới nên rất nhẹ.

  • 11
    가상현실

    ga-sang-hyeon-sil

    thực tế ảo

    가상현실(VR) 기술이 빠르게 발전하고 있습니다.

    Ga-sang-hyeon-sil(Beu-i-al) gi-sur-i ppa-reu-ge bal-jeon-ha-go it-seum-ni-da.

    Công nghệ thực tế ảo (VR) đang phát triển nhanh chóng.

  • 12
    복제

    bok-je

    sự phục chế (nhân bản)

    과학자들이 동물을 복제하는 데 성공했습니다.

    Gwa-hak-ja-deur-i dong-mur-eul bok-je-ha-neun de seong-gong-haet-seum-ni-da.

    Các nhà khoa học đã thành công trong việc nhân bản động vật.

  • 13
    나노

    na-no

    nano

    나노 기술은 아주 작은 세계를 다룹니다.

    Na-no gi-sur-eun a-ju jag-eun se-gye-reul da-rum-ni-da.

    Công nghệ nano xử lý (nghiên cứu) thế giới siêu nhỏ.

  • 14
    유전자

    yu-jeon-ja

    gen di truyền

    유전자 검사를 통해 친자 관계를 확인할 수 있습니다.

    Yu-jeon-ja geom-sa-reul tong-hae chin-ja gwan-gye-reul hwa-gin-hal su it-seum-ni-da.

    Có thể xác nhận quan hệ cha con thông qua xét nghiệm gen (ADN).

  • 15
    인공위성

    in-gong-wi-seong

    vệ tinh nhân tạo

    인공위성이 지구 주위를 돌고 있습니다.

    In-gong-wi-seong-i ji-gu ju-wi-reul dol-go it-seum-ni-da.

    Vệ tinh nhân tạo đang quay quanh Trái Đất.

  • 16
    고성능

    go-seong-neung

    công suất lớn, tính năng cao

    이 컴퓨터는 고성능 그래픽 카드를 사용합니다.

    I keom-pyu-teo-neun go-seong-neung geu-rae-pik ka-deu-reul sa-yong-ham-ni-da.

    Máy tính này sử dụng card đồ họa hiệu suất cao.

  • 17
    장기 이식

    jang-gi i-sik

    thay ghép nội tạng

    그는 신장 장기 이식 수술을 받았습니다.

    Geu-neun sin-jang jang-gi i-sik su-sur-eul bad-at-seum-ni-da.

    Anh ấy đã trải qua ca phẫu thuật cấy ghép thận.

  • 18
    첨단 과학

    cheom-dan gwa-hak

    khoa học công nghệ (hiện đại)

    한국은 첨단 과학 기술이 발달했습니다.

    Han-gug-eun cheom-dan gwa-hak gi-sur-i bal-dal-haet-seum-ni-da.

    Hàn Quốc có nền khoa học kỹ thuật tiên tiến phát triển.

  • 19
    창의력

    chang-ui-ryeok

    sức sáng tạo

    과학자가 되려면 창의력이 중요합니다.

    Gwa-hak-ja-ga doe-ryeo-myeon chang-ui-ryeog-i jung-yo-ham-ni-da.

    Sức sáng tạo là rất quan trọng nếu muốn trở thành nhà khoa học.

  • 20
    특허

    teuk-heo

    chứng nhận độc quyền, sáng chế

    그는 새로운 발명품으로 특허를 받았습니다.

    Geu-neun sae-ro-un bal-myeong-pum-eu-ro teuk-heo-reul bad-at-seum-ni-da.

    Anh ấy đã nhận được bằng sáng chế cho phát minh mới của mình.

  • 21
    발명하다

    bal-myeong-ha-da

    phát minh

    에디슨은 전구를 발명했습니다.

    E-di-seun-eun jeon-gu-reul bal-myeong-haet-seum-ni-da.

    Edison đã phát minh ra bóng đèn điện.

  • 22
    응용하다

    eung-yong-ha-da

    ứng dụng

    배운 지식을 실생활에 응용해 보세요.

    Bae-un ji-sig-eul sil-saeng-hwar-e eung-yong-hae bo-se-yo.

    Hãy thử ứng dụng kiến thức đã học vào đời sống thực tế.

  • 23
    발명품

    bal-myeong-pum

    sản phẩm phát minh

    이 발명품은 사람들의 삶을 편리하게 만들었습니다.

    I bal-myeong-pum-eun sa-ram-deur-ui salm-eul pyeol-li-ha-ge man-deur-eot-seum-ni-da.

    Phát minh này đã khiến cuộc sống của con người trở nên tiện lợi hơn.

  • 24
    착안

    chag-an

    sự chú ý nhìn một việc nào đó, sự tập trung vào

    그는 새의 날개에서 비행기 아이디어를 착안했습니다.

    Geu-neun sae-ui nal-gae-e-seo bi-haeng-gi a-i-di-eo-reul chag-an-haet-seum-ni-da.

    Ông ấy đã nảy ra (chú ý đến) ý tưởng về máy bay từ đôi cánh của loài chim.

  • 25
    대체하다

    dae-che-ha-da

    thay thế

    인공지능이 인간의 노동력을 대체할 수 있을까요?

    In-gong-ji-neung-i in-gan-ui no-dong-nyeog-eul dae-che-hal su i-sseul-kka-yo?

    Liệu trí tuệ nhân tạo có thể thay thế sức lao động của con người không?

  • 26
    보급하다

    bo-geup-ha-da

    phổ biến, truyền đi

    정부는 친환경 기술을 보급하기 위해 노력하고 있습니다.

    Jeong-bu-neun chin-hwan-gyeong gi-sur-eul bo-geup-ha-gi wi-hae no-ryeok-ha-go it-seum-ni-da.

    Chính phủ đang nỗ lực để phổ cập công nghệ thân thiện với môi trường.

  • 27
    발명가

    bal-myeong-ga

    nhà phát minh

    장영실은 조선 시대의 위대한 발명가입니다.

    Jang-yeong-sir-eun jo-seon si-dae-ui wi-dae-han bal-myeong-ga-im-ni-da.

    Jang Yeong-sil là một nhà phát minh vĩ đại của thời đại Joseon.

  • 28
    고안

    go-an

    sự sáng tạo, ý đồ, sáng kiến

    그는 새로운 기계를 고안했습니다.

    Geu-neun sae-ro-un gi-gye-reul go-an-haet-seum-ni-da.

    Ông ấy đã sáng chế (lên ý tưởng) ra một cỗ máy mới.

  • 29
    적용하다

    jeog-yong-ha-da

    áp dụng

    이 기술을 여러 분야에 적용할 수 있습니다.

    I gi-sur-eul yeo-reo bun-ya-e jeog-yong-hal su it-seum-ni-da.

    Có thể áp dụng kỹ thuật này vào nhiều lĩnh vực.

  • 30
    규명하다

    gyu-myeong-ha-da

    điều tra nghiên cứu, làm sáng tỏ

    과학자들이 그 현상의 원인을 규명했습니다.

    Gwa-hak-ja-deur-i geu hyeon-sang-ui won-in-eul gyu-myeong-haet-seum-ni-da.

    Các nhà khoa học đã làm sáng tỏ nguyên nhân của hiện tượng đó.

  • 31
    고체

    go-che

    thể rắn

    얼음은 물의 고체 상태입니다.

    Eor-eum-eun mur-ui go-che sang-tae-im-ni-da.

    Băng (Đá) là trạng thái rắn của nước.

  • 32
    원자

    won-ja

    nguyên tử

    모든 물질은 원자로 이루어져 있습니다.

    Mo-deun mul-jir-eun won-ja-ro i-ru-eo-jyeo it-seum-ni-da.

    Mọi vật chất đều được cấu tạo từ nguyên tử.

  • 33
    액체

    aek-che

    thể lỏng

    물은 0도에서 100도 사이에서 액체 상태입니다.

    Mur-eun yeong-do-e-seo baek-do sa-i-e-seo aek-che sang-tae-im-ni-da.

    Nước ở trạng thái lỏng (trong khoảng) từ 0 độ đến 100 độ.

  • 34
    원소

    won-so

    nguyên tố

    물은 수소와 산소라는 원소로 이루어져 있습니다.

    Mur-eun su-so-wa san-so-ra-neun won-so-ro i-ru-eo-jyeo it-seum-ni-da.

    Nước được cấu tạo từ các nguyên tố là hydro và oxy.

  • 35
    기체

    gi-che

    thể khí

    수증기는 물의 기체 상태입니다.

    Su-jeung-gi-neun mur-ui gi-che sang-tae-im-ni-da.

    Hơi nước là trạng thái khí của nước.

  • 36
    분자

    bun-ja

    phân tử

    물 분자는 수소 원자 2개와 산소 원자 1개로 이루어져 있습니다.

    Mul bun-ja-neun su-so won-ja du-gae-wa san-so won-ja han-gae-ro i-ru-eo-jyeo it-seum-ni-da.

    Phân tử nước được cấu tạo từ 2 nguyên tử hydro và 1 nguyên tử oxy.

  • 37
    순기능

    sun-gi-neung

    chức năng thuận

    과학 기술의 발전은 많은 순기능을 가지고 있습니다.

    Gwa-hak gi-sur-ui bal-jeon-eun man-eun sun-gi-neung-eul ga-ji-go it-seum-ni-da.

    Sự phát triển của khoa học kỹ thuật mang lại nhiều chức năng tích cực (thuận).

  • 38
    충족하다

    chung-jok-ha-da

    thỏa mãn, toại nguyện, đầy đủ

    이 발명품은 소비자의 요구를 충족시켰습니다.

    I bal-myeong-pum-eun so-bi-ja-ui yo-gu-reul chung-jok-si-kyeot-seum-ni-da.

    Phát minh này đã thỏa mãn (đáp ứng) được yêu cầu của người tiêu dùng.

  • 39
    소외 현상

    so-oe hyeon-sang

    hiện tượng bị cô lập

    과학 기술이 발전하면서 노인 소외 현상이 나타나고 있습니다.

    Gwa-hak gi-sur-i bal-jeon-ha-myeon-seo no-in so-oe hyeon-sang-i na-ta-na-go it-seum-ni-da.

    Cùng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật, hiện tượng người già bị cô lập (bỏ lại phía sau) đang xuất hiện.

  • 40
    역기능

    yeok-gi-neung

    chức năng nghịch

    인터넷의 역기능으로는 사생활 침해가 있습니다.

    In-teo-nes-ui yeok-gi-neung-eu-ro-neun sa-saeng-hwal chim-hae-ga it-seum-ni-da.

    Chức năng tiêu cực (nghịch) của internet là (vấn đề) xâm phạm đời tư.

  • 41
    한계 극복

    han-gye geuk-bok

    sự khắc phục hạn chế

    과학 기술은 인간 능력의 한계를 극복하게 해 줍니다.

    Gwa-hak gi-sur-eun in-gan neung-nyeog-ui han-gye-reul geuk-bok-ha-ge hae jum-ni-da.

    Khoa học kỹ thuật giúp con người vượt qua (khắc phục) những giới hạn về năng lực.

  • 42
    인간성 상실

    in-gan-seong sang-sil

    mất nhân tính

    과학이 너무 발전하면 인간성 상실을 초래할 수 있습니다.

    Gwa-hag-i neo-mu bal-jeon-ha-myeon in-gan-seong sang-sir-eul cho-rae-hal su it-seum-ni-da.

    Nếu khoa học phát triển quá mức, nó có thể dẫn đến việc đánh mất nhân tính.

  • 43
    풍요롭다

    pung-yo-rop-da

    phong phú, màu mỡ

    과학 기술 덕분에 우리의 삶이 풍요로워졌습니다.

    Gwa-hak gi-sul deok-bun-e u-ri-ui salm-i pung-yo-ro-wo-jyeot-seum-ni-da.

    Nhờ khoa học kỹ thuật, cuộc sống của chúng ta đã trở nên sung túc (phong phú) hơn.

  • 44
    대량 살상

    dae-ryang sal-sang

    sự sát thương hàng loạt

    원자폭탄은 대량 살상 무기입니다.

    Won-ja-pok-tan-eun dae-ryang sal-sang mu-gi-im-ni-da.

    Bom nguyên tử là vũ khí giết người hàng loạt.

  • 45
    닿다

    da-ta

    chạm tới, đặt chân tới

    인간은 달에 닿는 데 성공했습니다.

    In-gan-eun dar-e dan-neun de seong-gong-haet-seum-ni-da.

    Con người đã thành công trong việc đặt chân lên mặt trăng.

  • 46
    간직하다

    gan-jik-ha-da

    giữ gìn, bảo quản cẩn thận

    이 발명품은 그의 아이디어를 간직하고 있습니다.

    I bal-myeong-pum-eun geu-ui a-i-di-eo-reul gan-jik-ha-go it-seum-ni-da.

    Phát minh này (lưu) giữ (nguyên vẹn) ý tưởng của ông ấy.

  • 47
    고작이다

    go-jag-i-da

    chỉ là, chỉ có

    제가 가진 돈은 만 원이 고작입니다.

    Je-ga ga-jin don-eun man won-i go-jag-im-ni-da.

    Số tiền tôi có chỉ vỏn vẹn 10.000 won.

  • 48
    괄목할 만하다

    gwal-mok-hal man-ha-da

    đáng để ý, đáng chú ý

    한국의 과학 기술은 괄목할 만한 성장을 이루었습니다.

    Han-gug-ui gwa-hak gi-sur-eun gwal-mok-hal man-han seong-jang-eul i-ru-eot-seum-ni-da.

    Khoa học kỹ thuật của Hàn Quốc đã đạt được sự tăng trưởng đáng kinh ngạc (đáng chú ý).

  • 49
    금발

    geum-bal

    tóc vàng

    그녀는 아름다운 금발을 가지고 있습니다.

    Geu-nyeo-neun a-reum-da-un geum-bar-eul ga-ji-go it-seum-ni-da.

    Cô ấy có mái tóc vàng tuyệt đẹp.

  • 50
    금이 가다

    geum-i ga-da

    bị rạn, bị nứt, bị vỡ

    유리에 금이 갔습니다.

    Yu-ri-e geum-i gat-seum-ni-da.

    Tấm kính bị nứt rồi.

  • 51
    기발하다

    gi-bal-ha-da

    độc đáo

    정말 기발한 아이디어입니다.

    Jeong-mal gi-bar-han a-i-di-eo-im-ni-da.

    Đó thật sự là một ý tưởng độc đáo.

  • 52
    깔끔하다

    kkal-kkeum-ha-da

    gọn gàng, ngăn nắp

    이 제품은 디자인이 깔끔해서 좋습니다.

    I je-pum-eun di-ja-in-i kkal-kkeum-hae-seo jo-seum-ni-da.

    Sản phẩm này (tôi) thích vì thiết kế của nó rất tinh tế (gọn gàng).

  • 53
    노벨물리학상

    no-bel-mul-li-hak-sang

    Giải thưởng Nobel vật lý

    그는 노벨물리학상을 받았습니다.

    Geu-neun no-bel-mul-li-hak-sang-eul bad-at-seum-ni-da.

    Ông ấy đã nhận được giải Nobel Vật lý.

  • 54
    도입하다

    do-ip-ha-da

    đạo nhập, dẫn nhập (áp dụng)

    우리 회사는 새로운 기술을 도입했습니다.

    U-ri hoe-sa-neun sae-ro-un gi-sur-eul do-ip-haet-seum-ni-da.

    Công ty chúng tôi đã áp dụng (đưa vào) công nghệ mới.

  • 55
    동력 비행

    dong-nyeok bi-haeng

    máy bay động lực

    라이트 형제는 최초로 동력 비행에 성공했습니다.

    Ra-i-teu hyeong-je-neun choe-cho-ro dong-nyeok bi-haeng-e seong-gong-haet-seum-ni-da.

    Anh em nhà Wright là những người đầu tiên thành công trong chuyến bay có động cơ.

  • 56
    뒤덮다

    dwi-deop-da

    bao trùm, bao phủ

    눈이 온 세상을 하얗게 뒤덮었습니다.

    Nun-i on se-sang-eul ha-ya-ke dwi-deop-eot-seum-ni-da.

    Tuyết đã bao phủ cả thế giới một màu trắng xóa.

  • 57
    땔감

    ttel-gam

    chất đốt

    옛날에는 나무를 땔감으로 사용했습니다.

    Yen-nar-e-neun na-mu-reul ttel-gam-eu-ro sa-yong-haet-seum-ni-da.

    Ngày xưa, người ta dùng gỗ làm chất đốt.

  • 58
    명암

    myeong-am

    sáng và tối

    과학 기술의 발전은 명암이 있습니다.

    Gwa-hak gi-sur-ui bal-jeon-eun myeong-am-i it-seum-ni-da.

    Sự phát triển của khoa học kỹ thuật có cả mặt sáng và mặt tối.

  • 59
    무기

    mu-gi

    Vũ khí

    과학 기술이 무기 개발에 사용되기도 합니다.

    Gwa-hak gi-sur-i mu-gi gae-bar-e sa-yong-doe-gi-do ham-ni-da.

    Khoa học kỹ thuật đôi khi cũng được sử dụng để phát triển vũ khí.

  • 60
    미생물

    mi-saeng-mul

    Vi sinh vật

    미생물은 눈에 보이지 않을 만큼 작습니다.

    Mi-saeng-mur-eun nun-e bo-i-ji an-eul man-keum jak-seum-ni-da.

    Vi sinh vật nhỏ đến mức mắt thường không thể nhìn thấy.

  • 61
    방사선

    bang-sa-seon

    tia phóng xạ

    방사선은 암 치료에 이용됩니다.

    Bang-sa-seon-eun am chi-ryo-e i-yong-doem-ni-da.

    Tia phóng xạ được sử dụng trong điều trị ung thư.

  • 62
    빨아들이다

    ppar-a-deur-i-da

    thẩm thấu, hấp thụ

    진공청소기가 먼지를 빨아들입니다.

    Jin-gong-cheong-so-gi-ga meon-ji-reul ppar-a-deur-im-ni-da.

    Máy hút bụi chân không hút (thẩm thấu) bụi bẩn vào.

  • 63
    살상하다

    sal-sang-ha-da

    sát thương

    원자폭탄은 수많은 사람들을 살상했습니다.

    Won-ja-pok-tan-eun su-man-eun sa-ram-deur-eul sal-sang-haet-seum-ni-da.

    Bom nguyên tử đã sát thương vô số người.

  • 64
    소음

    so-eum

    tiếng ồn

    공장 소음 때문에 시끄럽습니다.

    Gong-jang so-eum ttae-mun-e si-kkeu-reop-seum-ni-da.

    Ồn ào quá vì tiếng ồn của nhà máy.

  • 65
    쇳덩이

    soet-deong-i

    khối kim loại

    저 비행기는 거대한 쇳덩이입니다.

    Jeo bi-haeng-gi-neun geo-dae-han soet-deong-i-im-ni-da.

    Chiếc máy bay kia là một khối sắt (kim loại) khổng lồ.

  • 66
    수압

    su-ap

    thủy lực, thủy áp

    수압이 약해서 물이 잘 안 나옵니다.

    Su-ab-i yak-hae-seo mur-i jal an na-om-ni-da.

    Áp lực nước yếu nên nước chảy ra không mạnh.

  • 67
    신종

    sin-jong

    chủng loại mới

    신종 바이러스가 발견되었습니다.

    Sin-jong ba-i-reo-seu-ga bal-gyeon-doe-eot-seum-ni-da.

    Một chủng virus mới đã được phát hiện.

  • 68
    열기구 비행

    yeol-gi-gu bi-haeng

    khinh khí cầu

    터키에서 열기구 비행을 해 봤습니다.

    Teo-ki-e-seo yeol-gi-gu bi-haeng-eul hae bwat-seum-ni-da.

    Tôi đã thử đi khinh khí cầu ở Thổ Nhĩ Kỳ.

  • 69
    요긴하다

    yo-gin-ha-da

    cần thiết, quan trọng

    이 도구는 일상생활에서 요긴하게 쓰입니다.

    I do-gu-neun il-sang-saeng-hwar-e-seo yo-gin-ha-ge sseu-im-ni-da.

    Dụng cụ này được sử dụng rất hữu ích (cần thiết) trong sinh hoạt hàng ngày.

  • 70
    원자폭탄

    won-ja-pok-tan

    bom nguyên tử

    원자폭탄은 무서운 무기입니다.

    Won-ja-pok-tan-eun mu-seo-un mu-gi-im-ni-da.

    Bom nguyên tử là một vũ khí đáng sợ.

  • 71
    인공수정

    in-gong-su-jeong

    thụ tinh nhân tạo

    인공수정 기술로 아이를 낳았습니다.

    In-gong-su-jeong gi-sul-lo a-i-reul na-at-seum-ni-da.

    (Cô ấy) đã sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh nhân tạo.

  • 72
    자가 수리

    ja-ga su-ri

    tự sửa chữa tại nhà

    간단한 고장은 자가 수리가 가능합니다.

    Gan-dan-han go-jang-eun ja-ga su-ri-ga ga-neung-ham-ni-da.

    Những hỏng hóc đơn giản thì có thể tự sửa chữa.

  • 73
    진공청소기

    jin-gong-cheong-so-gi

    máy hút bụi chân không

    진공청소기로 바닥을 청소했습니다.

    Jin-gong-cheong-so-gi-ro ba-dag-eul cheong-so-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã vệ sinh sàn nhà bằng máy hút bụi.

  • 74
    체세포

    che-se-po

    tế bào soma, tế bào thể

    동물 복제는 체세포를 이용합니다.

    Dong-mul bok-je-neun che-se-po-reul i-yong-ham-ni-da.

    Việc nhân bản động vật sử dụng tế bào soma.

  • 75
    촉망받다

    chok-mang-bat-da

    được kỳ vọng

    그는 촉망받는 젊은 과학자입니다.

    Geu-neun chok-mang-bat-neun jeolm-eun gwa-hak-ja-im-ni-da.

    Anh ấy là một nhà khoa học trẻ tuổi được kỳ vọng (đầy hứa hẹn).

  • 76
    취학전

    chwi-hak-jeon

    trước khi đi học

    취학전 아동을 위한 교육 프로그램입니다.

    Chwi-hak-jeon a-dong-eul wi-han gyo-yuk peu-ro-geu-raem-im-ni-da.

    Đây là chương trình giáo dục dành cho trẻ em (ở độ tuổi) trước khi đi học.

  • 77
    친근하다

    chin-geun-ha-da

    thân cận, thân thiết

    과학이 우리 생활에 더 친근하게 다가왔습니다.

    Gwa-hag-i u-ri saeng-hwar-e deo chin-geun-ha-ge da-ga-wat-seum-ni-da.

    Khoa học đã đến gần gũi (thân thiết) hơn với cuộc sống của chúng ta.

  • 78
    탄원서

    tan-won-seo

    đơn kiến nghị

    주민들이 환경 오염 문제 해결을 위한 탄원서를 제출했습니다.

    Ju-min-deur-i hwan-gyeong o-yeom mun-je hae-gyeol-eul wi-han tan-won-seo-reul je-chul-haet-seum-ni-da.

    Người dân đã nộp đơn kiến nghị (thỉnh nguyện) để giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường.

  • 79
    태양열 조리기

    tae-yang-yeol jo-ri-gi

    thiết bị nấu ăn sử dụng năng lượng mặt trời

    태양열 조리기는 환경 친화적입니다.

    Tae-yang-yeol jo-ri-gi-neun hwan-gyeong chin-hwa-jeog-im-ni-da.

    Bếp (thiết bị nấu) năng lượng mặt trời rất thân thiện với môi trường.

  • 80
    폐질환

    pye-jil-hwan

    bệnh phổi

    대기오염은 폐질환의 원인이 됩니다.

    Dae-gi-o-yeom-eun pye-jil-hwan-ui won-in-i doem-ni-da.

    Ô nhiễm không khí là nguyên nhân gây ra bệnh phổi.

  • 81
    포유류

    po-yu-ryu

    động vật hữu nhũ, động vật có vú

    돌고래는 포유류입니다.

    Dol-go-rae-neun po-yu-ryu-im-ni-da.

    Cá heo là động vật có vú.

  • 82
    표면

    pyo-myeon

    bề mặt

    달의 표면은 울퉁불퉁합니다.

    Dar-ui pyo-myeon-eun ul-tung-bul-tung-ham-ni-da.

    Bề mặt của mặt trăng gồ ghề.

  • 83
    표정을 짓다

    pyo-jeong-eul jit-da

    tạo ra một vẻ mặt, nhăn mặt

    그는 알 수 없는 표정을 짓고 있었습니다.

    Geu-neun al su eom-neun pyo-jeong-eul jit-go i-sseot-seum-ni-da.

    Anh ta đang (làm) một biểu cảm không thể hiểu nổi.

  • 84
    한결

    han-gyeol

    cao hơn 1 bậc (hơn hẳn)

    청소기를 돌리니 집이 한결 깨끗해졌습니다.

    Cheong-so-gi-reul dol-li-ni jib-i han-gyeol kkae-kkeu-tae-jyeot-seum-ni-da.

    Hút bụi xong, nhà cửa sạch sẽ hơn hẳn.

  • 85
    항생제

    hang-saeng-je

    thuốc kháng sinh

    페니실린은 최초의 항생제입니다.

    Pe-ni-sil-lin-eun choe-cho-ui hang-saeng-je-im-ni-da.

    Penicillin là loại thuốc kháng sinh đầu tiên.

  • 86
    해저

    hae-jeo

    đáy biển

    해저 탐험을 통해 새로운 생물들을 발견했습니다.

    Hae-jeo tam-heom-eul tong-hae sae-ro-un saeng-mul-deur-eul bal-gyeon-haet-seum-ni-da.

    (Họ) đã phát hiện ra các sinh vật mới thông qua việc thám hiểm đáy biển.

  • 87
    행성

    haeng-seong

    hành tinh

    지구는 태양계의 행성 중 하나입니다.

    Ji-gu-neun tae-yang-gye-ui haeng-seong jung ha-na-im-ni-da.

    Trái Đất là một trong những hành tinh của hệ mặt trời.

  • 88
    호전되다

    ho-jeon-doe-da

    được tiến triển

    환자의 상태가 많이 호전되었습니다.

    Hwan-ja-ui sang-tae-ga man-i ho-jeon-doe-eot-seum-ni-da.

    Tình trạng của bệnh nhân đã tiến triển (tốt lên) rất nhiều.

  • 89
    후퇴하다

    hu-toe-ha-da

    quay về vị trí cũ (ban đầu), tụt lùi

    기술은 발전하기도 하지만 후퇴하기도 합니다.

    Gi-sur-eun bal-jeon-ha-gi-do ha-ji-man hu-toe-ha-gi-do ham-ni-da.

    Kỹ thuật có lúc phát triển nhưng cũng có lúc thụt lùi.

  • 90
    흠집이 생기다

    heum-jib-i saeng-gi-da

    có vết nứt, khe hở (bị xước)

    안경에 흠집이 생겼습니다.

    An-gyeong-e heum-jib-i saeng-gyeot-seum-ni-da.

    Kính của tôi bị xước rồi.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 6