Từ vựng TOPIK 6 · Bài 11
Cao cấp 6 (고급 6) · 85 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1발병하다
bal-byeong-ha-da
phát bệnh
스트레스가 쌓여 병이 발병한 것 같습니다.
Seu-teu-re-seu-ga ssa-yeo byeong-i bal-byeong-han geot gat-seum-ni-da.
Có vẻ như (tôi) đã phát bệnh do căng thẳng chồng chất.
- 2호전되다
ho-jeon-doe-da
được cải thiện, được phục hồi
약을 먹고 증상이 많이 호전되었습니다.
Yag-eul meok-go jeung-sang-i man-i ho-jeon-doe-eot-seum-ni-da.
Sau khi uống thuốc, các triệu chứng đã cải thiện (tốt lên) rất nhiều.
- 3진단서를 끊다
jin-dan-seo-reul kkeun-ta
lấy phiếu chẩn đoán bệnh
보험 처리를 위해 진단서를 끊었습니다.
Bo-heom cheo-ri-reul wi-hae jin-dan-seo-reul kkeun-eot-seum-ni-da.
Tôi đã lấy giấy chẩn đoán (bệnh) để làm (thủ tục) bảo hiểm.
- 4진단서를 떼다
jin-dan-seo-reul tte-da
phát phiếu chẩn đoán bệnh
병원에서 진단서를 뗐습니다.
Byeong-won-e-seo jin-dan-seo-reul ttet-seum-ni-da.
Tôi đã xin (lấy) giấy chẩn đoán ở bệnh viện.
- 5의료비
ui-ryo-bi
chi phí y tế, phí chữa bệnh
병원 의료비가 너무 많이 나왔습니다.
Byeong-won ui-ryo-bi-ga neo-mu man-i na-wat-seum-ni-da.
Chi phí y tế ở bệnh viện tốn kém quá.
- 6연명 치료
yeon-myeong chi-ryo
liệu pháp duy trì sự sống
환자 가족이 연명 치료를 중단하기로 결정했습니다.
Hwan-ja ga-jog-i yeon-myeong chi-ryo-reul jung-dan-ha-gi-ro gyeol-jeong-haet-seum-ni-da.
Gia đình bệnh nhân đã quyết định ngừng điều trị duy trì sự sống.
- 7불치병
bul-chi-byeong
bệnh không chữa được
암은 예전에 불치병으로 여겨졌습니다.
Am-eun ye-jeon-e bul-chi-byeong-eu-ro yeo-gyeo-jyeot-seum-ni-da.
Ung thư trước đây từng được coi là bệnh nan y (không thể chữa khỏi).
- 8만성질환
man-seong-jil-hwan
bệnh mãn tính
고혈압은 대표적인 만성질환입니다.
Go-hyeor-ab-eun dae-pyo-jeog-in man-seong-jil-hwan-im-ni-da.
Cao huyết áp là một bệnh mãn tính tiêu biểu.
- 9완치되다
wan-chi-doe-da
hoàn tất việc chữa trị
꾸준히 치료를 받아 병이 완치되었습니다.
Kku-jun-hi chi-ryo-reul bad-a byeong-i wan-chi-doe-eot-seum-ni-da.
Nhờ kiên trì điều trị, (tôi) đã khỏi bệnh hoàn toàn.
- 10진료하다
jil-lyo-ha-da
chẩn trị (chẩn đoán và trị liệu)
의사 선생님께서 환자를 진료하고 계십니다.
Ui-sa seon-saeng-nim-kke-seo hwan-ja-reul jil-lyo-ha-go gye-sim-ni-da.
Bác sĩ đang khám (chẩn trị) cho bệnh nhân.
- 11주사를 놓다
ju-sa-reul no-ta
tiêm
간호사가 환자에게 주사를 놓았습니다.
Gan-ho-sa-ga hwan-ja-e-ge ju-sa-reul no-at-seum-ni-da.
Y tá đã tiêm cho bệnh nhân.
- 12의료 기관
ui-ryo gi-gwan
cơ quan y tế
병원, 의원 등은 의료 기관입니다.
Byeong-won, ui-won deung-eun ui-ryo gi-gwan-im-ni-da.
Bệnh viện, phòng khám... là các cơ quan y tế.
- 13면역력
myeon-yeok-nyeok
khả năng miễn dịch, sức đề kháng
운동은 면역력을 높이는 데 좋습니다.
Un-dong-eun myeon-yeok-nyeog-eul nop-i-neun de jo-seum-ni-da.
Vận động rất tốt cho việc nâng cao sức đề kháng (khả năng miễn dịch).
- 14난치병
nan-chi-byeong
bệnh nan y, bệnh khó chữa
과학자들이 난치병 치료 방법을 연구하고 있습니다.
Gwa-hak-ja-deur-i nan-chi-byeong chi-ryo bang-beob-eul yeon-gu-ha-go it-seum-ni-da.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu phương pháp điều trị các bệnh nan y.
- 15급성질환
geup-seong-jil-hwan
bệnh cấp tính
맹장염은 급성질환입니다.
Maeng-jang-nyeom-eun geup-seong-jil-hwan-im-ni-da.
Viêm ruột thừa là một bệnh cấp tính.
- 16재발하다
jae-bal-ha-da
tái phát
암이 재발할까 봐 걱정입니다.
Am-i jae-bal-hal-kka bwa geok-jeong-im-ni-da.
Tôi lo lắng không biết bệnh ung thư có tái phát không.
- 17진찰하다
jin-chal-ha-da
kiểm tra, xem xét, chẩn đoán
의사가 환자의 상태를 진찰했습니다.
Ui-sa-ga hwan-ja-ui sang-tae-reul jin-chal-haet-seum-ni-da.
Bác sĩ đã khám (chẩn đoán) tình trạng của bệnh nhân.
- 18의료진
ui-ryo-jin
đội ngũ y bác sĩ
의료진이 환자를 살리기 위해 최선을 다했습니다.
Ui-ryo-jin-i hwan-ja-reul sal-li-gi wi-hae choe-seon-eul da-haet-seum-ni-da.
Đội ngũ y bác sĩ đã cố gắng hết sức để cứu sống bệnh nhân.
- 19건강검진
geon-gang-geom-jin
khám sức khỏe
1년에 한 번씩 건강검진을 받습니다.
Il-lyeon-e han beon-ssik geon-gang-geom-jin-eul bat-seum-ni-da.
Tôi đi khám sức khỏe (tổng quát) mỗi năm một lần.
- 20민간요법
min-gan-yo-beop
liệu pháp dân gian
감기에 걸렸을 때 생강차를 마시는 것은 민간요법입니다.
Gam-gi-e geol-lyeo-sseul ttae saeng-gang-cha-reul ma-si-neun geos-eun min-gan-yo-beob-im-ni-da.
Uống trà gừng khi bị cảm là một phương pháp trị (bệnh) dân gian.
- 21약물 남용
yak-mul nam-yong
lạm dụng thuốc
약물 남용은 건강에 매우 해롭습니다.
Yak-mul nam-yong-eun geon-gang-e mae-u hae-rop-seum-ni-da.
Lạm dụng thuốc rất có hại cho sức khỏe.
- 22의료보험
ui-ryo-bo-heom
bảo hiểm y tế
한국은 의료보험 제도가 잘 되어 있습니다.
Han-gug-eun ui-ryo-bo-heom je-do-ga jal doe-eo it-seum-ni-da.
Hàn Quốc có chế độ bảo hiểm y tế rất tốt.
- 23첨단 의료 산업
cheom-dan ui-ryo san-eop
ngành công nghiệp y tế
한국의 첨단 의료 산업이 발전하고 있습니다.
Han-gug-ui cheom-dan ui-ryo san-eob-i bal-jeon-ha-go it-seum-ni-da.
Ngành công nghiệp y tế tiên tiến của Hàn Quốc đang phát triển.
- 24의료 환경
ui-ryo hwan-gyeong
môi trường y tế
의료 환경을 개선하기 위한 노력이 필요합니다.
Ui-ryo hwan-gyeong-eul gae-seon-ha-gi wi-han no-ryeog-i pil-yo-ham-ni-da.
Cần phải nỗ lực để cải thiện môi trường y tế.
- 25건강보험
geon-gang-bo-heom
bảo hiểm sức khỏe
직장인들은 건강보험에 의무적으로 가입해야 합니다.
Jik-jang-in-deur-eun geon-gang-bo-heom-e ui-mu-jeog-eu-ro ga-ip-hae-ya ham-ni-da.
Người đi làm (nhân viên văn phòng) phải bắt buộc tham gia bảo hiểm sức khỏe.
- 26로봇 수술
ro-bot su-sul
phẫu thuật bằng robot
요즘은 로봇 수술로 정교한 수술이 가능해졌습니다.
Yo-jeum-eun ro-bot su-sur-eu-ro jeong-gyo-han su-sur-i ga-neung-hae-jyeot-seum-ni-da.
Dạo này, (việc thực hiện) các ca phẫu thuật tinh vi đã trở nên khả thi nhờ phẫu thuật bằng robot.
- 27노인전문병원
no-in-jeon-mun-byeong-won
bệnh viện lão khoa
할머니께서 노인전문병원에 입원하셨습니다.
Hal-meo-ni-kke-seo no-in-jeon-mun-byeong-won-e ib-won-ha-syeot-seum-ni-da.
Bà tôi đã nhập viện (vào) bệnh viện chuyên khoa lão.
- 28의료 혜택
ui-ryo hye-taek
ưu đãi y tế
모든 국민이 의료 혜택을 받을 수 있어야 합니다.
Mo-deun gung-min-i ui-ryo hye-taeg-eul bad-eul su i-sseo-ya ham-ni-da.
Tất cả người dân phải (có thể) được hưởng các ưu đãi (phúc lợi) y tế.
- 29의료 기기
ui-ryo gi-gi
thiết bị y tế
첨단 의료 기기를 도입하여 정확한 진단이 가능해졌습니다.
Cheom-dan ui-ryo gi-gi-reul do-ip-ha-yeo jeong-hwak-han jin-dan-i ga-neung-hae-jyeot-seum-ni-da.
Việc chẩn đoán chính xác đã trở nên khả thi nhờ áp dụng các thiết bị y tế tiên tiến.
- 30의료 관광
ui-ryo gwan-gwang
du lịch chữa bệnh
한국으로 의료 관광을 오는 외국인들이 많아졌습니다.
Han-gug-eu-ro ui-ryo gwan-gwang-eul o-neun oe-gug-in-deur-i man-a-jyeot-seum-ni-da.
(Số lượng) người nước ngoài đến Hàn Quốc du lịch kết hợp chữa bệnh đã tăng lên.
- 31예방의학
ye-bang-ui-hak
y tế dự phòng
예방의학은 질병이 생기기 전에 미리 막는 것입니다.
Ye-bang-ui-hag-eun jil-byeong-i saeng-gi-gi jeon-e mi-ri mang-neun geos-im-ni-da.
Y học dự phòng là (ngành học) ngăn chặn bệnh tật trước khi nó phát sinh.
- 32임상의학
im-sang-ui-hak
y học lâm sàng
임상의학은 환자를 직접 진료하고 치료하는 학문입니다.
Im-sang-ui-hag-eun hwan-ja-reul jik-jeop jil-lyo-ha-go chi-ryo-ha-neun hang-mun-im-ni-da.
Y học lâm sàng là môn khoa học (nghiên cứu) trực tiếp chẩn đoán và điều trị cho bệnh nhân.
- 33기초의학
gi-cho-ui-hak
y học cơ bản
기초의학은 의학 연구의 바탕이 됩니다.
Gi-cho-ui-hag-eun ui-hak yeon-gu-ui ba-tang-i doem-ni-da.
Y học cơ sở là nền tảng của nghiên cứu y học.
- 34대체 의학
dae-che ui-hak
y học thay thế
침이나 뜸은 대체 의학의 한 종류입니다.
Chim-i-na tteum-eun dae-che ui-hag-ui han jong-nyu-im-ni-da.
Châm cứu hay cứu ngải là một loại (hình) của y học thay thế.
- 35재활의학
jae-hwar-ui-hak
y học phục hồi chức năng
재활의학은 환자가 일상으로 돌아갈 수 있도록 돕습니다.
Jae-hwar-ui-hag-eun hwan-ja-ga il-sang-eu-ro dor-a-gal su it-do-rok dop-seum-ni-da.
Y học phục hồi chức năng giúp bệnh nhân có thể quay trở lại cuộc sống thường ngày.
- 36한의학
han-ui-hak
y học dân tộc (Hàn) đông y
한의학에서는 침이나 한약으로 병을 치료합니다.
Han-ui-hag-e-seo-neun chim-i-na han-yag-eu-ro byeong-eul chi-ryo-ham-ni-da.
Trong Đông (Hàn) y, (người ta) điều trị bệnh bằng châm cứu hoặc thuốc bắc (thuốc đông y).
- 37의료봉사
ui-ryo-bong-sa
phục vụ tình nguyện y tế
의사들이 의료봉사를 위해 아프리카에 갔습니다.
Ui-sa-deur-i ui-ryo-bong-sa-reul wi-hae a-peu-ri-ka-e gat-seum-ni-da.
Các bác sĩ đã đến châu Phi để (thực hiện) tình nguyện y tế.
- 38존엄사
jon-eom-sa
tôn nghiêm tử, chết nhân đạo
존엄사에 대한 사회적 논의가 필요합니다.
Jon-eom-sa-e dae-han sa-hoe-jeok non-ui-ga pil-yo-ham-ni-da.
Cần có một cuộc thảo luận xã hội về (vấn đề) cái chết nhân đạo (cái chết êm ái).
- 39호스피스
ho-seu-pi-seu
thiết bị chăm sóc đặc biệt (chăm sóc cuối đời)
호스피스 병동은 말기 환자들을 돌봅니다.
Ho-seu-pi-seu byeong-dong-eun mal-gi hwan-ja-deur-eul dol-bom-ni-da.
Khu (chăm sóc) cuối đời (hospice) chăm sóc các bệnh nhân giai đoạn cuối.
- 40인술
in-sul
y thuật
의사는 인술을 베푸는 사람입니다.
Ui-sa-neun in-sur-eul be-pu-neun sa-ram-im-ni-da.
Bác sĩ là người thực hành y thuật (cứu người).
- 41안락사
al-lak-sa
an lạc tử (chết một cách thoải mái)
안락사는 법적으로 허용되지 않습니다.
Al-lak-sa-neun beop-jeog-eu-ro heo-yong-doe-ji an-seum-ni-da.
(Việc) trợ tử (cái chết êm ái) không được pháp luật cho phép.
- 42의료 분쟁
ui-ryo bun-jaeng
tranh chấp y tế
환자와 병원 간의 의료 분쟁이 발생했습니다.
Hwan-ja-wa byeong-won gan-ui ui-ryo bun-jaeng-i bal-saeng-haet-seum-ni-da.
Đã xảy ra tranh chấp y tế giữa bệnh nhân và bệnh viện.
- 43생명윤리
saeng-myeong-yul-li
luân lý sinh mệnh, đạo đức sinh học
인간 복제는 생명윤리 문제에 어긋납니다.
In-gan bok-je-neun saeng-myeong-yul-li mun-je-e eo-geun-nam-ni-da.
(Việc) nhân bản con người là trái với (vấn đề) đạo đức sinh học.
- 44장기이식
jang-gi-i-sik
cấy ghép nội tạng
장기이식 수술을 받기 위해 대기하고 있습니다.
Jang-gi-i-sik su-sur-eul bat-gi wi-hae dae-gi-ha-go it-seum-ni-da.
(Tôi) đang chờ đợi để được phẫu thuật cấy ghép nội tạng.
- 45의료 소송
ui-ryo so-song
tố tụng y tế
의료 사고로 인해 의료 소송을 제기했습니다.
Ui-ryo sa-go-ro in-hae ui-ryo so-song-eul je-gi-haet-seum-ni-da.
(Tôi) đã đệ đơn kiện (tố tụng y tế) do sự cố y khoa.
- 46인식을 고양하다
in-sig-eul go-yang-ha-da
nâng cao nhận thức
생명윤리에 대한 인식을 고양해야 합니다.
Saeng-myeong-yul-li-e dae-han in-sig-eul go-yang-hae-ya ham-ni-da.
Cần phải nâng cao nhận thức về đạo đức sinh học.
- 47고취시키다
go-chwi-si-ki-da
cổ súy, khích động, cổ động
이 캠페인은 건강의 중요성을 고취시키기 위해 마련되었습니다.
I kaem-pe-in-eun geon-gang-ui jung-yo-seong-eul go-chwi-si-ki-gi wi-hae ma-ryeon-doe-eot-seum-ni-da.
Chiến dịch này được tổ chức nhằm cổ vũ (nâng cao ý thức) về tầm quan trọng của sức khỏe.
- 48고혈압
go-hyeor-ap
cao huyết áp
고혈압은 꾸준한 관리가 필요합니다.
Go-hyeor-ab-eun kku-jun-han gwal-li-ga pil-yo-ham-ni-da.
(Bệnh) cao huyết áp cần được quản lý (theo dõi) đều đặn.
- 49골격을 이루다
gol-gyeog-eul i-ru-da
hình thành cốt cách (tạo nên khung/bộ xương)
뼈가 모여 몸의 골격을 이룹니다.
Ppyeo-ga mo-yeo mom-ui gol-gyeog-eul i-rum-ni-da.
Xương tập hợp lại tạo nên bộ khung (xương) của cơ thể.
- 50급성 감염
geup-seong ga-myeom
truyền nhiễm cấp tính
급성 감염으로 인해 고열이 났습니다.
Geup-seong ga-myeom-eu-ro in-hae go-yeor-i nat-seum-ni-da.
(Tôi) bị sốt cao do nhiễm trùng cấp tính.
- 51난자
nan-ja
trứng
여자는 한 달에 한 번 난자를 배출합니다.
Yeo-ja-neun han dar-e han beon nan-ja-reul bae-chul-ham-ni-da.
Phụ nữ rụng (thải) trứng mỗi tháng một lần.
- 52내성이 생기다
nae-seong-i saeng-gi-da
hình thành tính kháng thuốc
항생제를 너무 자주 먹으면 내성이 생길 수 있습니다.
Hang-saeng-je-reul neo-mu ja-ju meog-eu-myeon nae-seong-i saeng-gil su it-seum-ni-da.
Nếu uống kháng sinh quá thường xuyên, (cơ thể) có thể bị kháng thuốc (lờn thuốc).
- 53내장
nae-jang
nội tạng
내장 지방은 건강에 좋지 않습니다.
Nae-jang ji-bang-eun geon-gang-e jo-chi an-seum-ni-da.
Mỡ nội tạng không tốt cho sức khỏe.
- 54뇌사자
noe-sa-ja
người bị chết não
뇌사자의 장기를 기증받아 이식 수술을 했습니다.
Noe-sa-ja-ui jang-gi-reul gi-jeung-bad-a i-sik su-sur-eul haet-seum-ni-da.
(Bệnh nhân) đã được phẫu thuật cấy ghép (nội tạng) sau khi nhận được tạng hiến tặng từ người chết não.
- 55대별되다
dae-byeol-doe-da
được phân loại
의학은 크게 기초의학과 임상의학으로 대별됩니다.
Ui-hag-eun keu-ge gi-cho-ui-hak-gwa im-sang-ui-hag-eu-ro dae-byeol-doem-ni-da.
Y học được phân loại (một cách) tổng quát thành Y học cơ sở và Y học lâm sàng.
- 56뜸을 뜨다
tteum-eul tteu-da
xông huyệt
할머니께서 무릎에 뜸을 뜨셨습니다.
Hal-meo-ni-kke-seo mu-reub-e tteum-eul tteu-syeot-seum-ni-da.
Bà tôi đã (thực hiện) cứu ngải (xông huyệt) ở đầu gối.
- 57레이저 시술
re-i-jeo si-sul
phẫu thuật laser
안과에서 레이저 시술을 받았습니다.
An-gwa-e-seo re-i-jeo si-sur-eul bad-at-seum-ni-da.
Tôi đã (trải qua) thủ thuật laser ở khoa mắt.
- 58만병통치약
man-byeong-tong-chi-yak
thuốc chữa bách bệnh
세상에 만병통치약은 없습니다.
Se-sang-e man-byeong-tong-chi-yag-eun eop-seum-ni-da.
Trên đời không có (loại) thuốc chữa bách bệnh nào cả.
- 59무력하다
mu-ryeok-ha-da
không có sức, yếu ớt
큰 병 앞에서는 무력함을 느꼈습니다.
Keun byeong ap-e-seo-neun mu-ryeok-ham-eul neu-kkyeot-seum-ni-da.
Tôi cảm thấy bất lực (yếu ớt) trước căn bệnh hiểm nghèo.
- 60무병장수
mu-byeong-jang-su
trường thọ vô bệnh, khỏe mạnh sống lâu
모든 사람들은 무병장수를 꿈꿉니다.
Mo-deun sa-ram-deur-eun mu-byeong-jang-su-reul kkum-kkum-ni-da.
Mọi người đều mơ ước được sống lâu khỏe mạnh (vô bệnh trường thọ).
- 61미세하다
mi-se-ha-da
nhỏ, cặn kẽ, chi ly, kỹ lưỡng
로봇 수술은 미세한 부분까지 정확하게 수술할 수 있습니다.
Ro-bot su-sur-eun mi-se-han bu-bun-kka-ji jeong-hwak-ha-ge su-sur-hal su it-seum-ni-da.
Phẫu thuật bằng robot có thể phẫu thuật chính xác đến từng chi tiết nhỏ (vi mô).
- 62배란기
bae-ran-gi
kỳ rụng trứng
배란기에 임신이 잘 됩니다.
Bae-ran-gi-e im-sin-i jal doem-ni-da.
(Phụ nữ) dễ mang thai trong thời kỳ rụng trứng.
- 63법제화
beop-je-hwa
pháp chế hóa
존엄사에 대한 법제화가 필요하다는 의견이 있습니다.
Jon-eom-sa-e dae-han beop-je-hwa-ga pil-yo-ha-da-neun ui-gyeon-i it-seum-ni-da.
Có ý kiến cho rằng cần phải luật hóa (pháp chế hóa) vấn đề cái chết nhân đạo.
- 64부흥시키다
bu-heung-si-ki-da
làm phục hưng, làm sống dậy
그는 침체된 한의학을 부흥시키기 위해 노력했습니다.
Geu-neun chim-che-doen han-ui-hag-eul bu-heung-si-ki-gi wi-hae no-ryeok-haet-seum-ni-da.
Ông ấy đã nỗ lực để làm phục hưng (ngành) Đông y (Hàn y) vốn đang trì trệ.
- 65불임
bur-im
không thể sinh nở
불임 부부들이 시험관 아기 시술을 받습니다.
Bur-im bu-bu-deur-i si-heom-gwan a-gi si-sur-eul bat-seum-ni-da.
Các cặp vợ chồng hiếm muộn (vô sinh) (thường) làm thụ tinh trong ống nghiệm.
- 66숙지하다
suk-ji-ha-da
biết rõ, tỏ tường
약을 먹기 전에 복용법을 숙지해야 합니다.
Yag-eul meok-gi jeon-e bok-yong-beob-eul suk-ji-hae-ya ham-ni-da.
Phải đọc kỹ (biết rõ) cách dùng trước khi uống thuốc.
- 67슈퍼박테리아
syu-peo-bak-te-ri-a
siêu vi khuẩn
항생제 남용으로 슈퍼박테리아가 생겨났습니다.
Hang-saeng-je nam-yong-eu-ro syu-peo-bak-te-ri-a-ga saeng-gyeo-nat-seum-ni-da.
Siêu vi khuẩn (kháng thuốc) đã xuất hiện do lạm dụng kháng sinh.
- 68식물인간
sing-mur-in-gan
người sống thực vật
사고로 인해 식물인간이 되었습니다.
Sa-go-ro in-hae sing-mur-in-gan-i doe-eot-seum-ni-da.
(Anh ấy) đã trở thành người sống thực vật do tai nạn.
- 69신성장 동력
sin-seong-jang dong-nyeok
động lực trưởng thành mới
정부는 의료 산업을 신성장 동력으로 키우고 있습니다.
Jeong-bu-neun ui-ryo san-eob-eul sin-seong-jang dong-nyeog-eu-ro ki-u-go it-seum-ni-da.
Chính phủ đang nuôi dưỡng (phát triển) ngành y tế (như một) động lực tăng trưởng mới.
- 70유치하다
yu-chi-ha-da
trẻ con, vụng về, ngây thơ
그런 말은 너무 유치합니다.
Geu-reon mar-eun neo-mu yu-chi-ham-ni-da.
Lời nói đó trẻ con (ấu trĩ) quá.
- 71이변
i-byeon
dị biến
특별한 이변이 없는 한 환자는 곧 회복될 것입니다.
Teuk-byeol-han i-byeon-i eom-neun han hwan-ja-neun got hoe-bok-doel geos-im-ni-da.
Chỉ cần không có gì bất thường (dị biến) xảy ra, bệnh nhân sẽ sớm hồi phục.
- 72입을 모으다
ib-eul mo-eu-da
thống nhất ý kiến, đồng tình
전문가들은 건강검진의 중요성에 대해 입을 모읍니다.
Jeon-mun-ga-deur-eun geon-gang-geom-jin-ui jung-yo-seong-e dae-hae ib-eul mo-um-ni-da.
Các chuyên gia đều đồng tình (thống nhất ý kiến) về tầm quan trọng của việc khám sức khỏe (định kỳ).
- 73자궁
ja-gung
tử cung
자궁경부암 예방 주사를 맞았습니다.
Ja-gung-gyeong-bu-am ye-bang ju-sa-reul maj-at-seum-ni-da.
Tôi đã tiêm vắc-xin phòng ngừa ung thư cổ tử cung.
- 74장수하다
jang-su-ha-da
trường thọ, sống lâu
규칙적인 생활은 장수하는 비결입니다.
Gyu-chik-jeog-in saeng-hwar-eun jang-su-ha-neun bi-gyeol-im-ni-da.
Sinh hoạt điều độ (có quy tắc) là bí quyết để sống lâu.
- 75장애
jang-ae
tàn tật
사고로 인해 하반신 장애를 입었습니다.
Sa-go-ro in-hae ha-ban-sin jang-ae-reul ib-eot-seum-ni-da.
(Anh ấy) đã bị liệt nửa người (tàn tật phần thân dưới) do tai nạn.
- 76저술하다
jeo-sul-ha-da
viết sách, chắp bút
그 의사는 건강에 관한 책을 여러 권 저술했습니다.
Geu ui-sa-neun geon-gang-e gwan-han chaeg-eul yeo-reo gwon jeo-sul-haet-seum-ni-da.
Vị bác sĩ đó đã viết (chắp bút) nhiều cuốn sách về sức khỏe.
- 77저칼로리
jeo-kal-lo-ri
ít calo
다이어트를 위해 저칼로리 음식을 먹습니다.
Da-i-eo-teu-reul wi-hae jeo-kal-lo-ri eum-sig-eul meok-seum-ni-da.
Tôi ăn thức ăn ít calo để giảm cân.
- 78집대성하다
jip-dae-seong-ha-da
sưu tập, sưu tầm
허준은 '동의보감'을 집대성했습니다.
Heo-jun-eun 'Dong-ui-bo-gam'-eul jip-dae-seong-haet-seum-ni-da.
Heo Jun đã biên soạn (tổng hợp và hệ thống hóa) cuốn "Đông Y Bảo Giám".
- 79정자
jeong-ja
tinh trùng
정자와 난자가 만나 수정이 이루어집니다.
Jeong-ja-wa nan-ja-ga man-na su-jeong-i i-ru-eo-jim-ni-da.
Tinh trùng và trứng gặp nhau và (quá trình) thụ tinh diễn ra.
- 80줄기세포
jul-gi-se-po
tế bào gốc
줄기세포 연구가 활발하게 진행되고 있습니다.
Jul-gi-se-po yeon-gu-ga hwal-bal-ha-ge jin-haeng-doe-go it-seum-ni-da.
Nghiên cứu tế bào gốc đang được tiến hành một cách sôi nổi.
- 81체질
che-jil
thể chất
저는 원래 몸이 찬 체질입니다.
Jeo-neun won-lae mom-i chan che-jir-im-ni-da.
Tạng người (thể chất) của tôi vốn dĩ là (thể) hàn (lạnh).
- 82통용되다
tong-yong-doe-da
thông dụng
이 약은 전 세계적으로 통용됩니다.
I yag-eun jeon se-gye-jeog-eu-ro tong-yong-doem-ni-da.
Thuốc này được sử dụng (thông dụng) trên toàn thế giới.
- 83합법화
hap-beop-hwa
hợp pháp hóa
안락사 합법화는 여전히 논란이 많습니다.
Al-lak-sa hap-beop-hwa-neun yeo-jeon-hi nol-lan-i man-seum-ni-da.
Việc hợp pháp hóa (cái chết) êm ái (trợ tử) vẫn còn gây nhiều tranh cãi.
- 84항우울제
hang-u-ul-je
thuốc chống trầm cảm
의사의 처방을 받아 항우울제를 복용하고 있습니다.
Ui-sa-ui cheo-bang-eul bad-a hang-u-ul-je-reul bok-yong-ha-go it-seum-ni-da.
Tôi đang uống thuốc chống trầm cảm theo đơn của bác sĩ.
- 85화두가 되다
hwa-du-ga doe-da
trở thành đề tài bàn tán, trở thành đề tài nóng hổi
웰빙(참살이)이 새로운 화두가 되고 있습니다.
Wel-bing(cham-sar-i)-i sae-ro-un hwa-du-ga doe-go it-seum-ni-da.
"Sống khỏe" (Wellbeing) đang trở thành một chủ đề nóng (được bàn tán nhiều).