Từ vựng TOPIK 6 · Bài 7

Cao cấp 6 (고급 6) · 108 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    종목

    jong-mok

    môn thi đấu

    이번 올림픽에는 새로운 종목이 추가되었습니다.

    I-beon ol-lim-pig-e-neun sae-ro-un jong-mog-i chu-ga-doe-eot-seum-ni-da.

    Các môn thi đấu mới đã được thêm vào kỳ Olympic lần này.

  • 2
    투기

    tu-gi

    môn thi đấu đối kháng

    태권도, 유도 등은 투기 종목에 속합니다.

    Tae-gwon-do, yu-do deung-eun tu-gi jong-mog-e sok-ham-ni-da.

    Taekwondo, Judo v.v... thuộc các môn thi đấu đối kháng.

  • 3
    양궁

    yang-gung

    bắn cung

    한국은 양궁에서 세계 최강입니다.

    Han-gug-eun yang-gung-e-seo se-gye choe-gang-im-ni-da.

    Hàn Quốc là (quốc gia) mạnh nhất thế giới về môn bắn cung.

  • 4
    하계 올림픽

    ha-gye ol-lim-pik

    thế vận hội olympic mùa hạ

    하계 올림픽은 4년마다 열립니다.

    Ha-gye ol-lim-pig-eun sa-nyeon-ma-da yeol-lim-ni-da.

    Olympic mùa hè được tổ chức 4 năm một lần.

  • 5
    동계 올림픽

    dong-gye ol-lim-pik

    thế vận hội olympic mùa đông

    평창에서 동계 올림픽이 열렸습니다.

    Pyeong-chang-e-seo dong-gye ol-lim-pig-i yeol-lyeot-seum-ni-da.

    Olympic mùa đông đã được tổ chức ở Pyeongchang.

  • 6
    육상

    yuk-sang

    môn điền kinh

    육상은 달리기, 뛰기, 던지기 등의 경기를 포함합니다.

    Yuk-sang-eun dal-li-gi, ttwi-gi, deon-ji-gi deung-ui gyeong-gi-reul po-ham-ham-ni-da.

    Điền kinh bao gồm các môn thi đấu như chạy, nhảy và ném.

  • 7
    구기

    gu-gi

    những môn thể thao chơi bóng

    축구, 농구, 야구는 인기 있는 구기 종목입니다.

    Chuk-gu, nong-gu, ya-gu-neun in-gi it-neun gu-gi jong-mog-im-ni-da.

    Bóng đá, bóng rổ, bóng chày là những môn thể thao (chơi) bóng được yêu thích.

  • 8
    역도

    yeok-do

    môn đẩy tạ

    그 선수는 역도에서 금메달을 땄습니다.

    Geu seon-su-neun yeok-do-e-seo geum-me-dar-eul tta-sseum-ni-da.

    Vận động viên đó đã giành được huy chương vàng ở môn cử tạ.

  • 9
    세계 선수권 대회

    se-gye seon-su-gwon dae-hoe

    giải vô địch thế giới

    세계 선수권 대회에서 우승하는 것이 목표입니다.

    Se-gye seon-su-gwon dae-hoe-e-seo u-seung-ha-neun geos-i mok-pyo-im-ni-da.

    Mục tiêu của (tôi) là vô địch giải vô địch thế giới.

  • 10
    체조

    che-jo

    thể dục tay không

    손연재 선수는 리듬 체조에서 훌륭한 성적을 거두었습니다.

    Son-yeon-jae seon-su-neun ri-deum che-jo-e-seo hul-lyung-han seong-jeog-eul geo-du-eot-seum-ni-da.

    Vận động viên Son Yeon-jae đã đạt được thành tích xuất sắc ở môn thể dục nhịp điệu.

  • 11
    레슬링

    re-seul-ling

    môn đấu vật

    그는 레슬링 선수입니다.

    Geu-neun re-seul-ling seon-su-im-ni-da.

    Anh ấy là vận động viên đấu vật.

  • 12
    마라톤

    ma-ra-ton

    ma ra tông

    마라톤은 42.195km를 달리는 경기입니다.

    Ma-ra-ton-eun sa-sib-i-jeom-il-gu-o-kil-lo-mi-teo-reul dal-li-neun gyeong-gi-im-ni-da.

    Marathon là môn thi đấu chạy (quãng đường) 42.195km.

  • 13
    토너먼트

    to-neo-meon-teu

    cuộc thi đấu (vòng loại trực tiếp)

    이번 대회는 토너먼트 방식으로 진행됩니다.

    I-beon dae-hoe-neun to-neo-meon-teu bang-sig-eu-ro jin-haeng-doem-ni-da.

    Đại hội lần này được tiến hành theo thể thức đấu loại trực tiếp (tournament).

  • 14
    전반전

    jeon-ban-jeon

    hiệp một

    전반전은 1대 0으로 끝났습니다.

    Jeon-ban-jeon-eun il-dae yeong-eu-ro kkeun-nat-seum-ni-da.

    Hiệp một kết thúc với tỷ số 1-0.

  • 15
    후반전

    hu-ban-jeon

    hiệp hai

    후반전에 2골을 넣어 역전했습니다.

    Hu-ban-jeon-e du-kkor-eul neo-eo yeok-jeon-haet-seum-ni-da.

    (Đội đó) đã ghi 2 bàn thắng ở hiệp hai và lội ngược dòng.

  • 16
    반칙

    ban-chik

    phạm luật

    상대 선수가 반칙을 해서 경고를 받았습니다.

    Sang-dae seon-su-ga ban-chig-eul hae-seo gyeong-go-reul bad-at-seum-ni-da.

    Vận động viên đội bạn đã bị cảnh cáo vì phạm lỗi.

  • 17
    경기를 벌이다

    gyeong-gi-reul beo-ri-da

    diễn ra trận đấu

    두 팀은 치열한 경기를 벌였습니다.

    Du tim-eun chi-yeol-han gyeong-gi-reul beo-ryeot-seum-ni-da.

    Hai đội đã (cống hiến) một trận đấu vô cùng kịch tính.

  • 18
    완승

    wan-seung

    thắng tuyệt đối

    우리 팀이 5대 0으로 완승을 거두었습니다.

    U-ri tim-i o-dae yeong-eu-ro wan-seung-eul geo-du-eot-seum-ni-da.

    Đội chúng ta đã giành chiến thắng tuyệt đối (hoàn toàn) với tỷ số 5-0.

  • 19
    완패

    wan-pae

    thua hoàn toàn

    상대 팀에게 완패했습니다.

    Sang-dae tim-e-ge wan-pae-haet-seum-ni-da.

    (Chúng tôi) đã thua đậm (thua hoàn toàn) trước đội bạn.

  • 20
    리그전

    li-geu-jeon

    đấu vòng tròn

    리그전에서는 모든 팀이 한 번씩 경기를 합니다.

    Li-geu-jeon-e-seo-neun mo-deun tim-i han beon-ssik gyeong-gi-reul ham-ni-da.

    Trong (thể thức) đấu vòng tròn, tất cả các đội đều thi đấu với nhau một lần.

  • 21
    연장

    yeon-jang

    hiệp phụ

    경기가 동점으로 끝나서 연장전에 들어갔습니다.

    Gyeong-gi-ga dong-jeom-eu-ro kkeun-na-seo yeon-jang-jeon-e deur-eo-gat-seum-ni-da.

    Trận đấu kết thúc với tỷ số hòa nên đã bước vào hiệp phụ.

  • 22
    경고

    gyeong-go

    sự cảnh cáo

    심판이 선수에게 옐로카드로 경고를 주었습니다.

    Sim-pan-i seon-su-e-ge yel-lo-ka-deu-ro gyeong-go-reul ju-eot-seum-ni-da.

    Trọng tài đã cảnh cáo (bằng) thẻ vàng đối với vận động viên.

  • 23
    앞서다

    ap-seo-da

    dẫn trước

    우리 팀이 1점 앞서고 있습니다.

    U-ri tim-i il-jeom ap-seo-go it-seum-ni-da.

    Đội chúng ta đang dẫn trước 1 điểm.

  • 24
    강

    gang

    vòng (đấu)

    우리 팀이 16강에 진출했습니다.

    U-ri tim-i sim-nyuk-gang-e jin-chul-haet-seum-ni-da.

    Đội chúng ta đã tiến vào vòng 16 đội.

  • 25
    심판

    sim-pan

    trọng tài

    심판의 판정에 항의했습니다.

    Sim-pan-ui pan-jeong-e hang-ui-haet-seum-ni-da.

    (Họ) đã kháng nghị quyết định của trọng tài.

  • 26
    주심

    ju-sim

    trọng tài chính

    주심이 휘슬을 불었습니다.

    Ju-sim-i hwi-seu-reul bur-eot-seum-ni-da.

    Trọng tài chính đã thổi còi.

  • 27
    부심

    bu-sim

    trọng tài phụ

    부심이 깃발을 들었습니다.

    Bu-sim-i git-bar-eul deur-eot-seum-ni-da.

    Trọng tài biên (phụ) đã giơ cờ.

  • 28
    퇴장

    toe-jang

    rời sân

    선수가 반칙으로 퇴장을 당했습니다.

    Seon-su-ga ban-chig-eu-ro toe-jang-eul dang-haet-seum-ni-da.

    Vận động viên đã bị đuổi khỏi sân (rời sân) do phạm lỗi.

  • 29
    뒤지다

    dwi-ji-da

    theo sát (bị dẫn trước)

    우리 팀이 2대 1로 뒤지고 있습니다.

    U-ri tim-i i-dae il-lo dwi-ji-go it-seum-ni-da.

    Đội chúng ta đang bị dẫn trước 2-1.

  • 30
    선전하다

    seon-jeon-ha-da

    dốc hết sức để thi đấu

    비록 졌지만 우리 선수들 정말 선전했습니다.

    Bi-rok jyeot-ji-man u-ri seon-su-deul jeong-mal seon-jeon-haet-seum-ni-da.

    Dù đã thua nhưng các cầu thủ của chúng ta thật sự đã thi đấu (dốc sức) rất kiên cường.

  • 31
    국가 대표

    guk-ga dae-pyo

    cầu thủ đội tuyển quốc gia

    그는 축구 국가 대표 선수입니다.

    Geu-neun chuk-gu guk-ga dae-pyo seon-su-im-ni-da.

    Anh ấy là cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia.

  • 32
    트레이너

    teu-re-i-neo

    huấn luyện viên (trainer)

    스포츠 트레이너가 선수들의 건강을 관리합니다.

    Seu-po-cheu teu-re-i-neo-ga seon-su-deur-ui geon-gang-eul gwal-li-ham-ni-da.

    Huấn luyện viên thể lực (trainer) quản lý sức khỏe của các vận động viên.

  • 33
    치어리더

    chi-eo-ri-deo

    người chỉ huy cổ vũ (cheer leader)

    치어리더들이 신나는 음악에 맞춰 춤을 춥니다.

    Chi-eo-ri-deo-deur-i sin-na-neun eum-ag-e mat-chwo chum-eul chum-ni-da.

    Đội cổ vũ đang nhảy theo điệu nhạc sôi động.

  • 34
    프로

    peu-ro

    giải chuyên nghiệp

    그는 프로 농구 선수입니다.

    Geu-neun peu-ro nong-gu seon-su-im-ni-da.

    Anh ấy là vận động viên bóng rổ chuyên nghiệp.

  • 35
    감독

    gam-dok

    huấn luyện viên (coach), người giám sát

    감독이 선수들에게 작전을 지시하고 있습니다.

    Gam-dog-i seon-su-deur-e-ge jak-jeon-eul ji-si-ha-go it-seum-ni-da.

    Huấn luyện viên đang chỉ đạo chiến thuật cho các cầu thủ.

  • 36
    주장

    ju-jang

    đội trưởng, trưởng nhóm cầu thủ

    주장이 팀을 이끌고 있습니다.

    Ju-jang-i tim-eul i-kkeul-go it-seum-ni-da.

    Đội trưởng đang dẫn dắt cả đội.

  • 37
    물리치료사

    mul-li-chi-ryo-sa

    bác sĩ vật lý trị liệu

    물리치료사가 부상당한 선수를 치료하고 있습니다.

    Mul-li-chi-ryo-sa-ga bu-sang-dang-han seon-su-reul chi-ryo-ha-go it-seum-ni-da.

    Bác sĩ vật lý trị liệu đang điều trị cho vận động viên bị chấn thương.

  • 38
    스포츠 구단

    seu-po-cheu gu-dan

    câu lạc bộ thể thao

    그 선수는 유명한 스포츠 구단에 입단했습니다.

    Geu seon-su-neun yu-myeong-han seu-po-cheu gu-dan-e ip-dan-haet-seum-ni-da.

    Vận động viên đó đã gia nhập một câu lạc bộ thể thao nổi tiếng.

  • 39
    코치

    ko-chi

    huấn luyện viên (coach)

    코치가 선수들의 훈련을 돕고 있습니다.

    Ko-chi-ga seon-su-deur-ui hul-lyeon-eul dop-go it-seum-ni-da.

    Huấn luyện viên (phó) đang hỗ trợ (việc) huấn luyện cho các vận động viên.

  • 40
    해설자

    hae-seol-ja

    bình luận vien

    해설자가 경기를 재미있게 설명해 줍니다.

    Hae-seol-ja-ga gyeong-gi-reul jae-mi-it-ge seol-myeong-hae jum-ni-da.

    Bình luận viên đang bình luận (giải thích) trận đấu rất thú vị.

  • 41
    아마추어

    a-ma-chu-eo

    giải không chuyên

    그는 프로가 아니라 아마추어 선수입니다.

    Geu-neun peu-ro-ga a-ni-ra a-ma-chu-eo seon-su-im-ni-da.

    Anh ấy không phải là vận động viên chuyên nghiệp mà là (vận động viên) nghiệp dư.

  • 42
    스포츠 마케팅

    seu-po-cheu ma-ke-ting

    tiếp thị thể thao

    스포츠 마케팅은 스포츠 산업에서 중요합니다.

    Seu-po-cheu ma-ke-ting-eun seu-po-cheu san-eob-e-seo jung-yo-ham-ni-da.

    Tiếp thị thể thao (Sports marketing) rất quan trọng trong ngành công nghiệp thể thao.

  • 43
    거리 응원

    geo-ri eung-won

    cổ vũ trên đường phố

    월드컵 때 많은 사람들이 거리 응원을 했습니다.

    Wol-deu-keop ttae man-eun sa-ram-deur-i geo-ri eung-won-eul haet-seum-ni-da.

    Rất nhiều người đã (tham gia) cổ vũ trên đường phố trong mùa World Cup.

  • 44
    페어플레이

    pe-eo-peul-le-i

    chơi đẹp

    선수들은 페어플레이 정신으로 경기에 임했습니다.

    Seon-su-deur-eun pe-eo-peul-le-i jeong-sin-eu-ro gyeong-gi-e im-haet-seum-ni-da.

    Các vận động viên đã tham gia trận đấu với tinh thần chơi đẹp (fair-play).

  • 45
    라이벌

    ra-i-beol

    đối thủ

    두 팀은 오랜 라이벌 관계입니다.

    Du tim-eun o-raen ra-i-beol gwan-gye-im-ni-da.

    Hai đội là đối thủ lâu năm của nhau.

  • 46
    스포츠맨십

    seu-po-cheu-maen-sip

    tinh thần thể thao

    경기에서 이기는 것보다 스포츠맨십이 더 중요합니다.

    Gyeong-gi-e-seo i-gi-neun geot-bo-da seu-po-cheu-maen-sib-i deo jung-yo-ham-ni-da.

    Tinh thần thể thao (sportsmanship) còn quan trọng hơn việc thắng thua trong trận đấu.

  • 47
    심신 단련

    sim-sin dal-lyeon

    huấn luyện tinh thần (rèn luyện tâm-thân)

    태권도는 심신 단련에 좋은 운동입니다.

    Tae-gwon-do-neun sim-sin dal-lyeon-e jo-eun un-dong-im-ni-da.

    Taekwondo là môn thể thao tốt để rèn luyện cả thể chất lẫn tinh thần.

  • 48
    단합

    dan-hap

    sự đoàn kết

    축구는 팀의 단합이 중요합니다.

    Chuk-gu-neun tim-ui dan-hab-i jung-yo-ham-ni-da.

    Bóng đá rất coi trọng sự đoàn kết của cả đội.

  • 49
    스포츠 꿈나무

    seu-po-cheu kkum-na-mu

    niềm hy vọng của thể thao

    이 학교는 스포츠 꿈나무들을 육성하고 있습니다.

    I hak-gyo-neun seu-po-cheu kkum-na-mu-deur-eul yuk-seong-ha-go it-seum-ni-da.

    Ngôi trường này đang ươm mầm (nuôi dưỡng) các tài năng thể thao (mầm non hy vọng).

  • 50
    체력 증진

    che-ryeok jeung-jin

    tăng cường thể lực

    체력 증진을 위해 매일 운동합니다.

    Che-ryeok jeung-jin-eul wi-hae mae-il un-dong-ham-ni-da.

    Tôi tập thể dục mỗi ngày để tăng cường thể lực.

  • 51
    협회

    hyeop-hoe

    hiệp hội

    축구 협회에서 새로운 규칙을 발표했습니다.

    Chuk-gu hyeop-hoe-e-seo sae-ro-un gyu-chig-eul bal-pyo-haet-seum-ni-da.

    Hiệp hội bóng đá đã công bố luật lệ mới.

  • 52
    간주되다

    gan-ju-doe-da

    được xem là

    고의로 반칙을 하면 비신사적인 행위로 간주됩니다.

    Go-ui-ro ban-chig-eul ha-myeon bi-sin-sa-jeog-in haeng-wi-ro gan-ju-doem-ni-da.

    Nếu cố tình phạm lỗi, (hành vi đó) sẽ bị xem là hành vi phi thể thao.

  • 53
    겨냥하다

    gyeo-nyang-ha-da

    nhắm vào, hướng tới

    이 스포츠 용품은 젊은 층을 겨냥해서 만들었습니다.

    I seu-po-cheu yong-pum-eun jeolm-eun cheung-eul gyeo-nyang-hae-seo man-deur-eot-seum-ni-da.

    Dụng cụ thể thao này được làm ra nhắm đến đối tượng là giới trẻ.

  • 54
    계량화

    gye-ryang-hwa

    số hóa, đo lường hóa

    선수의 능력을 계량화하여 평가합니다.

    Seon-su-ui neung-nyeog-eul gye-ryang-hwa-ha-yeo pyeong-ga-ham-ni-da.

    (Họ) đánh giá năng lực của vận động viên bằng cách lượng hóa (số hóa).

  • 55
    공인되다

    gong-in-doe-da

    được công nhận

    이 대회는 국제적으로 공인된 대회입니다.

    I dae-hoe-neun guk-je-jeog-eu-ro gong-in-doen dae-hoe-im-ni-da.

    Đại hội này là một giải đấu được quốc tế công nhận.

  • 56
    구사하다

    gu-sa-ha-da

    dùng thuần thục

    그 선수는 다양한 기술을 자유롭게 구사합니다.

    Geu seon-su-neun da-yang-han gi-sur-eul ja-yu-rop-ge gu-sa-ham-ni-da.

    Vận động viên đó sử dụng (thể hiện) thuần thục các kỹ thuật đa dạng.

  • 57
    구애를 받다

    gu-ae-reul bat-da

    chịu hạn chế, bị giới hạn

    날씨에 구애를 받지 않고 경기를 할 수 있습니다.

    Nal-ssi-e gu-ae-reul bat-ji an-ko gyeong-gi-reul hal su it-seum-ni-da.

    (Họ) có thể thi đấu mà không bị ảnh hưởng (hạn chế) bởi thời tiết.

  • 58
    굳건히 하다

    gut-geon-hi ha-da

    khẳng định, tăng cường

    우리 팀은 1위 자리를 굳건히 했습니다.

    U-ri tim-eun ir-wi ja-ri-reul gut-geon-hi haet-seum-ni-da.

    Đội chúng ta đã củng cố vững chắc vị trí số 1.

  • 59
    기구학

    gi-gu-hak

    ngành học về máy móc, động học

    스포츠 과학은 기구학의 원리를 이용합니다.

    Seu-po-cheu gwa-hag-eun gi-gu-hag-ui won-li-reul i-yong-ham-ni-da.

    Khoa học thể thao sử dụng các nguyên lý của cơ học (động học).

  • 60
    기반

    gi-ban

    cơ bản, nền tảng

    튼튼한 체력이 성공의 기반이 됩니다.

    Teun-teun-han che-ryeog-i seong-gong-ui gi-ban-i doem-ni-da.

    Thể lực tốt (vững chắc) là nền tảng của thành công.

  • 61
    낭패를 보다

    nang-pae-reul bo-da

    gặp khó khăn, rơi vào tình trạng tiến thoái lưỡng nan

    준비 운동 없이 경기를 하다가 낭패를 봤습니다.

    Jun-bi un-dong eop-si gyeong-gi-reul ha-da-ga nang-pae-reul bwat-seum-ni-da.

    Tôi đã "gặp hạn" (thất bại) vì thi đấu mà không khởi động.

  • 62
    내수시장

    nae-su-si-jang

    thị trường nội địa

    이 스포츠는 내수시장이 매우 큽니다.

    I seu-po-cheu-neun nae-su-si-jang-i mae-u keum-ni-da.

    Môn thể thao này có thị trường nội địa rất lớn.

  • 63
    노하우

    no-ha-u

    know-how, bí quyết

    감독은 선수들에게 자신만의 노하우를 전수했습니다.

    Gam-dog-eun seon-su-deur-e-ge ja-sin-man-ui no-ha-u-reul jeon-su-haet-seum-ni-da.

    Huấn luyện viên đã truyền lại bí quyết của riêng mình cho các vận động viên.

  • 64
    돌입하다

    dor-ip-ha-da

    đột nhập, xâm nhập, đi vào

    선수들이 본격적인 훈련에 돌입했습니다.

    Seon-su-deur-i bon-gyeok-jeog-in hul-lyeon-e dor-ip-haet-seum-ni-da.

    Các vận động viên đã bước vào (giai đoạn) huấn luyện chính thức.

  • 65
    뒷걸음질 치다

    dwit-geor-eum-jil chi-da

    tránh mặt, lùi ra

    한국 축구가 세계 수준에 비해 뒷걸음질 치고 있습니다.

    Han-guk chuk-gu-ga se-gye su-jun-e bi-hae dwit-geor-eum-jil chi-go it-seum-ni-da.

    Bóng đá Hàn Quốc đang thụt lùi so với trình độ thế giới.

  • 66
    마찰

    ma-chal

    ma sát

    스케이트는 얼음과의 마찰을 줄여 속도를 냅니다.

    Seu-ke-i-teu-neun eor-eum-gwa-ui ma-char-eul jur-yeo sok-do-reul naem-ni-da.

    (Môn) trượt băng tăng tốc độ bằng cách giảm ma sát với băng.

  • 67
    만연하다

    man-yeon-ha-da

    lan tràn

    스포츠계에 약물 복용이 만연해 있습니다.

    Seu-po-cheu-gye-e yang-mul bog-yong-i man-yeon-hae it-seum-ni-da.

    (Vấn nạn) sử dụng doping đang lan tràn trong giới thể thao.

  • 68
    망신당하다

    mang-sin-dang-ha-da

    bị thất bại, bị xấu hổ

    실력도 없으면서 덤비다가 망신만 당했습니다.

    Sil-lyeok-do eop-eu-myeon-seo deom-bi-da-ga mang-sin-man dang-haet-seum-ni-da.

    Không có thực lực mà cứ "lao vào" (thách đấu) nên đã bị bẽ mặt (xấu hổ).

  • 69
    망치다

    mang-chi-da

    phá hủy, phá vỡ

    심판의 오심이 경기를 망쳤습니다.

    Sim-pan-ui o-sim-i gyeong-gi-reul mang-chyeot-seum-ni-da.

    Quyết định sai lầm của trọng tài đã phá hỏng trận đấu.

  • 70
    맞물리다

    man-mul-li-da

    khớp với, hợp với, hòa với

    스포츠와 마케팅이 맞물려 큰 시너지 효과를 냈습니다.

    Seu-po-cheu-wa ma-ke-ting-i man-mul-lyeo keun si-neo-ji hyo-gwa-reul naet-seum-ni-da.

    Thể thao và marketing "khớp" với nhau (kết hợp) đã tạo ra hiệu ứng cộng hưởng lớn.

  • 71
    무예

    mu-ye

    võ nghệ

    태권도는 한국의 전통 무예입니다.

    Tae-gwon-do-neun han-gug-ui jeon-tong mu-ye-im-ni-da.

    Taekwondo là môn võ nghệ truyền thống của Hàn Quốc.

  • 72
    무턱대고

    mu-teok-dae-go

    bất kể, không suy tính

    무턱대고 운동을 하면 다칠 수 있습니다.

    Mu-teok-dae-go un-dong-eul ha-myeon da-chil su it-seum-ni-da.

    Nếu cứ tập thể dục một cách mù quáng (không suy tính) thì có thể bị thương.

  • 73
    물꼬를 트다

    mul-kko-reul teu-da

    tháo nước ra (mở đường, khơi mào)

    이번 우승이 한국 육상의 새로운 물꼬를 텄습니다.

    I-beon u-seung-i han-guk yuk-sang-ui sae-ro-un mul-kko-reul teot-seum-ni-da.

    Chức vô địch lần này đã "khơi mào" (mở ra) một chương mới cho điền kinh Hàn Quốc.

  • 74
    바둑

    ba-duk

    cờ vây

    이세돌은 유명한 바둑 기사입니다.

    I-se-dor-eun yu-myeong-han ba-duk gi-sa-im-ni-da.

    Lee Sedol là một kỳ thủ cờ vây nổi tiếng.

  • 75
    반증하다

    ban-jeung-ha-da

    phản chứng, bác bỏ, chứng minh là sai

    그 결과는 그의 주장이 틀렸음을 반증합니다.

    Geu gyeol-gwa-neun geu-ui ju-jang-i teul-lyeot-sseum-eul ban-jeung-ham-ni-da.

    Kết quả đó phản ánh (chứng minh) rằng chủ trương của anh ta là sai.

  • 76
    발돋움하다

    bal-do-dum-ha-da

    vươn tới

    한국 축구가 세계 수준으로 발돋움하고 있습니다.

    Han-guk chuk-gu-ga se-gye su-jun-eu-ro bal-do-dum-ha-go it-seum-ni-da.

    Bóng đá Hàn Quốc đang vươn lên (vươn tới) tầm cỡ thế giới.

  • 77
    부리나케

    bu-ri-na-ke

    một cách vội vã

    경기에 늦을까 봐 부리나케 뛰어갔습니다.

    Gyeong-gi-e neuj-eul-kka bwa bu-ri-na-ke ttwi-eo-gat-seum-ni-da.

    Sợ bị muộn (trận đấu) nên tôi đã vội vã chạy đến.

  • 78
    비견하다

    bi-gyeon-ha-da

    làm cho ngang bằng nhau, sánh vai cùng

    한국의 양궁 실력은 세계 최고와 비견할 만합니다.

    Han-gug-ui yang-gung sil-lyeog-eun se-gye choe-go-wa bi-gyeon-hal man-ham-ni-da.

    Thực lực bắn cung của Hàn Quốc xứng đáng (đáng) để so sánh với (những đội) mạnh nhất thế giới.

  • 79
    선호하다

    seon-ho-ha-da

    yêu chuộng

    젊은 층은 구기 종목을 선호합니다.

    Jeolm-eun cheung-eun gu-gi jong-mog-eul seon-ho-ham-ni-da.

    Giới trẻ ưa chuộng các môn thể thao (chơi) bóng.

  • 80
    수준 미달

    su-jun mi-dal

    không đạt tiêu chuẩn

    그 선수는 아직 국가 대표 수준 미달입니다.

    Geu seon-su-neun a-jik guk-ga dae-pyo su-jun mi-dar-im-ni-da.

    Vận động viên đó vẫn chưa đạt (đủ) trình độ (của) đội tuyển quốc gia.

  • 81
    스노보드

    seu-no-bo-deu

    snow-board trượt ván trên tuyết

    겨울에 스키장에서 스노보드를 탔습니다.

    Gyeo-ur-e seu-ki-jang-e-seo seu-no-bo-deu-reul tat-seum-ni-da.

    Tôi đã trượt ván tuyết ở khu trượt tuyết vào mùa đông.

  • 82
    승복하다

    seung-bok-ha-da

    quy phục, chấp nhận

    선수는 심판의 판정에 승복했습니다.

    Seon-su-neun sim-pan-ui pan-jeong-e seung-bok-haet-seum-ni-da.

    Vận động viên đã chấp nhận (tuân phục) phán quyết của trọng tài.

  • 83
    시범을 보이다

    si-beom-eul bo-i-da

    thí điểm, thị phạm

    코치가 선수들에게 시범을 보였습니다.

    Ko-chi-ga seon-su-deur-e-ge si-beom-eul bo-yeot-seum-ni-da.

    Huấn luyện viên đã thị phạm (làm mẫu) cho các vận động viên xem.

  • 84
    역학

    yeok-hak

    động lực học

    스포츠 역학은 운동의 원리를 연구합니다.

    Seu-po-cheu yeok-hag-eun un-dong-ui won-li-reul yeon-gu-ham-ni-da.

    Cơ học thể thao (động lực học) nghiên cứu về nguyên lý của vận động.

  • 85
    육성하다

    yuk-seong-ha-da

    nuôi dưỡng

    정부는 스포츠 꿈나무를 육성하기 위해 지원하고 있습니다.

    Jeong-bu-neun seu-po-cheu kkum-na-mu-reul yuk-seong-ha-gi wi-hae ji-won-ha-go it-seum-ni-da.

    Chính phủ đang hỗ trợ để ươm mầm (nuôi dưỡng) các tài năng thể thao trẻ.

  • 86
    이바지하다

    i-ba-ji-ha-da

    đóng góp vào

    그 선수는 한국 스포츠 발전에 크게 이바지했습니다.

    Geu seon-su-neun han-guk seu-po-cheu bal-jeon-e keu-ge i-ba-ji-haet-seum-ni-da.

    Vận động viên đó đã đóng góp lớn vào sự phát triển của thể thao Hàn Quốc.

  • 87
    인라인 스케이트

    il-la-in seu-ke-i-teu

    trượt patin (inline skate)

    공원에서 인라인 스케이트를 타는 아이들이 많습니다.

    Gong-won-e-seo il-la-in seu-ke-i-teu-reul ta-neun a-i-deur-i man-seum-ni-da.

    Có rất nhiều trẻ em trượt patin ở công viên.

  • 88
    재활 운동

    jae-hwal un-dong

    luyện tập phục hồi

    부상당한 선수가 재활 운동을 하고 있습니다.

    Bu-sang-dang-han seon-su-ga jae-hwal un-dong-eul ha-go it-seum-ni-da.

    Vận động viên bị chấn thương đang tập luyện phục hồi chức năng.

  • 89
    저력

    jeo-ryeok

    tiềm lực

    한국 선수들은 놀라운 저력을 보여주었습니다.

    Han-guk seon-su-deur-eun nol-la-un jeo-ryeog-eul bo-yeo-ju-eot-seum-ni-da.

    Các vận động viên Hàn Quốc đã cho thấy một tiềm lực (sức mạnh tiềm ẩn) đáng kinh ngạc.

  • 90
    정정당당

    jeong-jeong-dang-dang

    đường đường chính chính

    선수들은 정정당당하게 경기에 임했습니다.

    Seon-su-deur-eun jeong-jeong-dang-dang-ha-ge gyeong-gi-e im-haet-seum-ni-da.

    Các vận động viên đã thi đấu một cách đường đường chính chính (công bằng).

  • 91
    점유율

    jeom-yu-yul

    tỉ lệ chiếm giữ, tỉ lệ chiếm hữu

    그 회사는 스포츠 음료 시장 점유율 1위입니다.

    Geu hoe-sa-neun seu-po-cheu eum-nyo si-jang jeom-yu-yul ir-wi-im-ni-da.

    Công ty đó đứng vị trí số 1 về thị phần (tỷ lệ chiếm hữu) thị trường nước uống thể thao.

  • 92
    제고하다

    je-go-ha-da

    được nâng cao (đề cao, nâng cao)

    국가 경쟁력을 제고하기 위해 노력해야 합니다.

    Guk-ga gyeong-jaeng-nyeog-eul je-go-ha-gi wi-hae no-ryeok-hae-ya ham-ni-da.

    Phải nỗ lực để nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia.

  • 93
    주도하다

    ju-do-ha-da

    chủ đạo

    주장이 팀의 공격을 주도했습니다.

    Ju-jang-i tim-ui gong-gyeog-eul ju-do-haet-seum-ni-da.

    Đội trưởng đã dẫn dắt (chủ đạo) hàng công của đội.

  • 94
    지구력

    ji-gu-ryeok

    sức chịu đựng, sức bền

    마라톤 선수에게는 지구력이 중요합니다.

    Ma-ra-ton seon-su-e-ge-neun ji-gu-ryeog-i jung-yo-ham-ni-da.

    Đối với vận động viên marathon, sức bền là rất quan trọng.

  • 95
    직결되다

    jik-gyeol-doe-da

    được liên kết trực tiếp

    체력은 경기력과 직결됩니다.

    Che-ryeog-eun gyeong-gi-ryeok-gwa jik-gyeol-doem-ni-da.

    Thể lực liên quan trực tiếp đến khả năng thi đấu.

  • 96
    채택되다

    chae-taek-doe-da

    được chọn vào

    태권도가 올림픽 정식 종목으로 채택되었습니다.

    Tae-gwon-do-ga ol-lim-pik jeong-sik jong-mog-eu-ro chae-taek-doe-eot-seum-ni-da.

    Taekwondo đã được chọn (thông qua) là môn thi đấu chính thức của Olympic.

  • 97
    출전하다

    chul-jeon-ha-da

    vào thi đấu

    그 선수는 이번 올림픽에 출전합니다.

    Geu seon-su-neun i-beon ol-lim-pig-e chul-jeon-ham-ni-da.

    Vận động viên đó sẽ ra quân (thi đấu) tại kỳ Olympic lần này.

  • 98
    파급 효과

    pa-geup hyo-gwa

    hiệu quả nhân lên (hiệu ứng lan tỏa)

    월드컵 개최는 큰 경제적 파급 효과를 가져왔습니다.

    Wol-deu-keop gae-choe-neun keun gyeong-je-jeok pa-geup hyo-gwa-reul ga-jyeo-wat-seum-ni-da.

    Việc tổ chức World Cup đã mang lại hiệu ứng (lan tỏa) kinh tế rất lớn.

  • 99
    파장

    pa-jang

    tác động

    심판의 오심이 큰 파장을 일으켰습니다.

    Sim-pan-ui o-sim-i keun pa-jang-eul i-reu-kyeot-seum-ni-da.

    Quyết định sai lầm của trọng tài đã gây ra một (làn sóng) tác động lớn.

  • 100
    판정을 내리다

    pan-jeong-eul nae-ri-da

    ra phán quyết

    심판이 반칙 판정을 내렸습니다.

    Sim-pan-i ban-chik pan-jeong-eul nae-ryeot-seum-ni-da.

    Trọng tài đã đưa ra phán quyết (là) phạm lỗi.

  • 101
    폐해

    pye-hae

    yếu tố có hại (tệ nạn)

    지나친 승부욕은 스포츠 정신의 폐해입니다.

    Ji-na-chin seung-bu-yog-eun seu-po-cheu jeong-sin-ui pye-hae-im-ni-da.

    Lòng hiếu thắng (ham muốn thắng) quá mức là một tệ nạn (yếu tố có hại) của tinh thần thể thao.

  • 102
    표적

    pyo-jeok

    mục tiêu

    양궁 선수가 표적의 중앙을 맞혔습니다.

    Yang-gung seon-su-ga pyo-jeog-ui jung-ang-eul mat-hyeot-seum-ni-da.

    Vận động viên bắn cung đã bắn trúng hồng tâm (trung tâm) của mục tiêu.

  • 103
    합숙

    hap-suk

    việc sống tập thể

    국가 대표 선수들이 합숙 훈련에 들어갔습니다.

    Guk-ga dae-pyo seon-su-deur-i hap-suk hul-lyeon-e deur-eo-gat-seum-ni-da.

    Các tuyển thủ quốc gia đã bước vào (kỳ) huấn luyện tập trung (sống tập thể).

  • 104
    허점

    heo-jeom

    điểm sơ hở, điểm yếu

    상대 팀의 허점을 노려 공격했습니다.

    Sang-dae tim-ui heo-jeom-eul no-ryeo gong-gyeok-haet-seum-ni-da.

    (Chúng tôi) đã nhắm vào điểm yếu của đội bạn và tấn công.

  • 105
    확충하다

    hwak-chung-ha-da

    đẩy mạnh, tăng cường

    정부는 체육 시설을 확충하기로 했습니다.

    Jeong-bu-neun che-yuk si-seor-eul hwak-chung-ha-gi-ro haet-seum-ni-da.

    Chính phủ đã quyết định mở rộng (tăng cường) các cơ sở vật chất thể thao.

  • 106
    환급금

    hwan-geup-geum

    tiền bồi hoàn lại

    연말 정산으로 세금 환급금을 받았습니다.

    Yeon-mal jeong-san-eu-ro se-geum hwan-geup-geum-eul bad-at-seum-ni-da.

    Tôi đã nhận được tiền hoàn thuế từ (đợt) quyết toán thuế cuối năm.

  • 107
    훌리건

    hul-li-geon

    côn đồ (hooligan)

    축구 경기 후에 훌리건들이 난동을 부렸습니다.

    Chuk-gu gyeong-gi hu-e hul-li-geon-deur-i nan-dong-eul bu-ryeot-seum-ni-da.

    Các hooligan (cổ động viên quá khích) đã gây náo loạn sau trận đấu bóng đá.

  • 108
    휩쓸다

    hwip-sseul-da

    bao trùm, bao phủ, tràn vào

    그 선수가 이번 대회에서 모든 금메달을 휩쓸었습니다.

    Geu seon-su-ga i-beon dae-hoe-e-seo mo-deun geum-me-dar-eul hwip-sseur-eot-seum-ni-da.

    Vận động viên đó đã "càn quét" (thắng) tất cả các huy chương vàng tại đại hội lần này.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 6