Từ vựng TOPIK 6 · Bài 15

Cao cấp 6 (고급 6) · 72 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    구직

    gu-jik

    tìm việc

    요즘 구직 사이트에서 일자리를 찾고 있습니다.

    Yo-jeum gu-jik sa-i-teu-e-seo il-ja-ri-reul chat-go iss-seum-ni-da.

    Dạo này tôi đang tìm việc làm trên trang web tìm việc.

  • 2
    지원서

    ji-won-seo

    đơn xin việc

    지원서를 작성해서 이메일로 보냈습니다.

    Ji-won-seo-reul jak-seong-hae-seo i-me-il-lo bo-naess-seum-ni-da.

    Tôi đã viết đơn xin việc và gửi qua email.

  • 3
    원서 마감

    won-seo ma-gam

    hạn nộp đơn

    이 회사 원서 마감일이 언제예요?

    I hoe-sa won-seo ma-gam-il-i eon-je-ye-yo?

    Hạn nộp đơn của công ty này là khi nào vậy?

  • 4
    실기 시험

    sil-gi si-heom

    thi kỹ năng, thi thực hành

    운전면허 실기 시험에서 떨어졌어요.

    Un-jeon-myeon-heo sil-gi si-heom-e-seo tteol-eo-jyeoss-eo-yo.

    Tôi đã trượt kỳ thi thực hành bằng lái xe.

  • 5
    구인

    gu-in

    tuyển người

    우리 식당에서 구인 광고를 냈습니다.

    U-ri sik-dang-e-seo gu-in gwang-go-reul naess-seum-ni-da.

    Nhà hàng của chúng tôi đã đăng quảng cáo tuyển người.

  • 6
    제출 서류

    je-chul seo-ryu

    hồ sơ cần nộp

    입사 시 제출 서류가 무엇인지 확인해 주세요.

    Ip-sa si je-chul seo-ryu-ga mu-eos-in-ji hwa-gin-hae ju-se-yo.

    Hãy kiểm tra xem hồ sơ cần nộp khi vào công ty là gì.

  • 7
    서류 전형

    seo-ryu jeon-hyeong

    sự xét tuyển hồ sơ

    서류 전형에 합격하면 면접을 봅니다.

    Seo-ryu jeon-hyeong-e hap-gyeok-ha-myeon myeon-jeob-eul bom-ni-da.

    Nếu đậu vòng xét tuyển hồ sơ thì sẽ được phỏng vấn.

  • 8
    이력서

    i-ryeok-seo

    sơ yếu lý lịch

    이력서에 증명사진을 붙여야 합니다.

    I-ryeok-seo-e jeung-myeong-sa-jin-eul but-yeo-ya ham-ni-da.

    Phải dán ảnh thẻ vào sơ yếu lý lịch.

  • 9
    적성

    jeok-seong

    năng khiếu, năng lực

    자신의 적성에 맞는 직업을 찾는 것이 중요합니다.

    Ja-sin-ui jeok-seong-e mat-neun jig-eob-eul chat-neun geos-i jung-yo-ham-ni-da.

    Việc tìm một công việc phù hợp với năng lực của bản thân rất quan trọng.

  • 10
    전형 방법

    jeon-hyeong bang-beop

    phương pháp xét tuyển

    이 회사의 전형 방법은 서류 심사와 면접입니다.

    I hoe-sa-ui jeon-hyeong bang-beob-eun seo-ryu sim-sa-wa myeon-jeob-im-ni-da.

    Phương pháp xét tuyển của công ty này là thẩm định hồ sơ và phỏng vấn.

  • 11
    면접

    myeon-jeop

    phỏng vấn

    내일 오전에 면접이 잡혔습니다.

    Nae-il o-jeon-e myeon-jeob-i jap-hyeoss-seum-ni-da.

    Tôi có lịch phỏng vấn vào sáng mai.

  • 12
    자기소개서

    ja-gi-so-gae-seo

    bài tự giới thiệu

    자기소개서를 쓰는 데 시간이 오래 걸렸어요.

    Ja-gi-so-gae-seo-reul sseu-neun de si-gan-i o-rae geol-lyeoss-eo-yo.

    Tôi đã mất rất nhiều thời gian để viết bài tự giới thiệu.

  • 13
    근무

    geun-mu

    làm việc

    근무 시간은 오전 9시부터 오후 6시까지입니다.

    Geun-mu si-gan-eun o-jeon 9-si-bu-teo o-hu 6-si-kka-ji-im-ni-da.

    Thời gian làm việc là từ 9 giờ sáng đến 6 giờ chiều.

  • 14
    외근

    oe-geun

    làm việc ở bên ngoài công ty

    오늘은 외근이 있어서 사무실에 없습니다.

    O-neu-reun oe-geun-i iss-eo-seo sa-mu-sil-e eops-seum-ni-da.

    Hôm nay tôi đi làm bên ngoài nên không có ở văn phòng.

  • 15
    브리핑

    beu-ri-ping

    lời chỉ dẫn, báo cáo tóm tắt

    회의 시작 전에 간단한 브리핑이 있겠습니다.

    Hoe-ui si-jak jeon-e gan-dan-han beu-ri-ping-i iss-gess-seum-ni-da.

    Sẽ có một bài báo cáo tóm tắt ngắn trước khi bắt đầu cuộc họp.

  • 16
    근속 연수

    geun-sok yeon-su

    số năm liên tục làm việc

    근속 연수가 10년이 되면 특별 보너스를 받습니다.

    Geun-sok yeon-su-ga 10-nyeon-i doe-myeon teuk-byeol bo-neo-seu-reul bat-seum-ni-da.

    Nếu đủ 10 năm làm việc liên tục, bạn sẽ nhận được tiền thưởng đặc biệt.

  • 17
    승진

    seung-jin

    thăng chức

    김 과장님이 이번에 부장으로 승진하셨습니다.

    Gim gwa-jang-nim-i i-beon-e bu-jang-eu-ro seung-jin-ha-syeoss-seum-ni-da.

    Trưởng phòng Kim lần này đã được thăng chức lên giám đốc.

  • 18
    결근

    gyeol-geun

    không đi làm, vắng mặt

    몸이 아파서 오늘 결근했습니다.

    Mom-i a-pa-seo o-neul gyeol-geun-haess-seum-ni-da.

    Vì bị ốm nên hôm nay tôi đã nghỉ làm.

  • 19
    업무 보고

    eom-mu bo-go

    báo cáo công việc

    매주 금요일에 업무 보고를 해야 합니다.

    Mae-ju geum-yo-il-e eom-mu bo-go-reul hae-ya ham-ni-da.

    Tôi phải báo cáo công việc vào thứ Sáu hàng tuần.

  • 20
    호봉

    ho-bong

    bậc lương

    호봉이 오르면 월급도 같이 오릅니다.

    Ho-bong-i o-reu-myeon wol-geup-do gat-i o-reum-ni-da.

    Khi bậc lương tăng thì lương tháng cũng tăng theo.

  • 21
    야근

    ya-geun

    làm ca đêm, làm thêm giờ

    요즘 일이 많아서 거의 매일 야근하고 있습니다.

    Yo-jeum il-i man-a-seo geo-ui mae-il ya-geun-ha-go iss-seum-ni-da.

    Dạo này nhiều việc nên hầu như ngày nào tôi cũng làm thêm giờ.

  • 22
    출장

    chul-jang

    đi công tác

    다음 주에 부산으로 출장을 갑니다.

    Da-eum ju-e Bu-san-eu-ro chul-jang-eul gam-ni-da.

    Tuần sau tôi đi công tác ở Busan.

  • 23
    업무 처리

    eom-mu cheo-ri

    xử lý công việc

    그 사람은 업무 처리가 빠르고 정확합니다.

    Geu sa-ram-eun eom-mu cheo-ri-ga ppa-reu-go jeong-hwak-ham-ni-da.

    Người đó xử lý công việc vừa nhanh vừa chính xác.

  • 24
    연봉제

    yeon-bong-je

    chế độ lương theo năm

    우리 회사는 내년부터 연봉제를 시행합니다.

    U-ri hoe-sa-neun nae-nyeon-bu-teo yeon-bong-je-reul si-haeng-ham-ni-da.

    Công ty chúng tôi thực hiện chế độ lương theo năm bắt đầu từ năm sau.

  • 25
    첨단 과학 종사자

    cheom-dan gwa-hak jong-sa-ja

    người làm trong lĩnh vực khoa học công nghệ cao

    첨단 과학 종사자들은 미래 기술을 연구합니다.

    Cheom-dan gwa-hak jong-sa-ja-deul-eun mi-rae gi-sul-eul yeon-gu-ham-ni-da.

    Những người làm trong lĩnh vực khoa học công nghệ cao nghiên cứu về công nghệ tương lai.

  • 26
    상담 전문가

    sang-dam jeon-mun-ga

    chuyên gia tư vấn

    진로 문제로 상담 전문가와 이야기했습니다.

    Jin-ro mun-je-ro sang-dam jeon-mun-ga-wa i-ya-gi-haess-seum-ni-da.

    Tôi đã nói chuyện với chuyên gia tư vấn về vấn đề hướng nghiệp.

  • 27
    브랜드 관리사

    beu-raen-deu gwan-ri-sa

    nhà quản lý thương hiệu

    브랜드 관리사는 회사의 이미지를 관리합니다.

    Beu-raen-deu gwan-ri-sa-neun hoe-sa-ui i-mi-ji-reul gwan-ri-ham-ni-da.

    Nhà quản lý thương hiệu quản lý hình ảnh của công ty.

  • 28
    경영 컨설턴트

    gyeong-yeong keon-seol-teon-teu

    nhà tư vấn kinh doanh

    경영 컨설턴트에게 조언을 구했습니다.

    Gyeong-yeong keon-seol-teon-teu-e-ge jo-eon-eul gu-haess-seum-ni-da.

    Tôi đã xin lời khuyên từ nhà tư vấn kinh doanh.

  • 29
    생명공학 전문가

    saeng-myeong-gong-hak jeon-mun-ga

    chuyên gia công nghệ sinh học

    생명공학 전문가가 새로운 치료법을 개발했습니다.

    Saeng-myeong-gong-hak jeon-mun-ga-ga sae-ro-un chi-ryo-beob-eul gae-bal-haess-seum-ni-da.

    Chuyên gia công nghệ sinh học đã phát triển một phương pháp điều trị mới.

  • 30
    항공기 정비원

    hang-gong-gi jeong-bi-won

    nhân viên bảo trì máy bay

    항공기 정비원은 비행기 안전을 점검합니다.

    Hang-gong-gi jeong-bi-won-eun bi-haeng-gi an-jeon-eul jeom-geom-ham-ni-da.

    Nhân viên bảo trì máy bay kiểm tra an toàn của máy bay.

  • 31
    마케팅 전문가

    ma-ke-ting jeon-mun-ga

    chuyên gia tiếp thị

    신제품 홍보를 위해 마케팅 전문가가 필요합니다.

    Sin-je-pum hong-bo-reul wi-hae ma-ke-ting jeon-mun-ga-ga pil-yo-ham-ni-da.

    Chúng tôi cần chuyên gia tiếp thị để quảng bá sản phẩm mới.

  • 32
    투자 분석가

    tu-ja bun-seok-ga

    nhà phân tích đầu tư

    투자 분석가가 주식 시장을 분석하고 있습니다.

    Tu-ja bun-seok-ga-ga ju-sik si-jang-eul bun-seok-ha-go iss-seum-ni-da.

    Nhà phân tích đầu tư đang phân tích thị trường chứng khoán.

  • 33
    사회복지사

    sa-hoe-bok-ji-sa

    nhân viên công tác xã hội

    사회복지사는 어려운 이웃을 돕는 일을 합니다.

    Sa-hoe-bok-ji-sa-neun eo-rye-un i-us-eul dop-neun il-eul ham-ni-da.

    Nhân viên công tác xã hội làm công việc giúp đỡ những người hàng xóm khó khăn.

  • 34
    컴퓨터 보안 전문가

    keom-pyu-teo bo-an jeon-mun-ga

    chuyên gia bảo mật máy tính

    컴퓨터 보안 전문가는 해킹을 방지하는 일을 합니다.

    Keom-pyu-teo bo-an jeon-mun-ga-neun hae-king-eul bang-ji-ha-neun il-eul ham-ni-da.

    Chuyên gia bảo mật máy tính làm công việc ngăn chặn tin tặc.

  • 35
    실버시티

    sil-beo-si-ti

    khu dưỡng lão (cao cấp)

    할머니께서 공기 좋은 실버시티에서 지내십니다.

    Hal-meo-ni-kkye-seo gong-gi jo-eun sil-beo-si-ti-e-seo ji-nae-sim-ni-da.

    Bà tôi đang sống ở một khu dưỡng lão cao cấp có không khí trong lành.

  • 36
    금융 자산 운용가

    geum-yung ja-san un-yong-ga

    nhà quản lý tài sản tiền tệ

    금융 자산 운용가가 고객의 투자를 돕습니다.

    Geum-yung ja-san un-yong-ga-ga go-gaeg-ui tu-ja-reul dop-seum-ni-da.

    Nhà quản lý tài sản tiền tệ giúp đỡ việc đầu tư của khách hàng.

  • 37
    취업 정보

    chwi-eop jeong-bo

    thông tin việc làm, thông tin tuyển dụng

    인터넷으로 취업 정보를 찾아봤습니다.

    In-teo-nes-eu-ro chwi-eop jeong-bo-reul cha-ja-bwass-seum-ni-da.

    Tôi đã tìm thông tin việc làm qua internet.

  • 38
    인턴십

    in-teon-sip

    việc thực tập

    방학 동안 인턴십 프로그램에 참여할 계획입니다.

    Bang-hak dong-an in-teon-sip peu-ro-geu-raem-e cham-yeo-hal gye-hoeg-im-ni-da.

    Tôi dự định tham gia chương trình thực tập trong kỳ nghỉ.

  • 39
    포트폴리오

    po-teu-pol-li-o

    bộ hồ sơ (năng lực)

    디자이너는 면접 볼 때 포트폴리오가 중요합니다.

    Di-ja-i-neo-neun myeon-jeop bol ttae po-teu-pol-li-o-ga jung-yo-ham-ni-da.

    Nhà thiết kế khi đi phỏng vấn thì bộ hồ sơ năng lực rất quan trọng.

  • 40
    취업 전략

    chwi-eop jeol-lyak

    chiến lược tìm việc làm

    성공적인 취업을 위해 취업 전략을 잘 세워야 합니다.

    Seong-gong-jeog-in chwi-eob-eul wi-hae chwi-eop jeol-lyag-eul jal se-wo-ya ham-ni-da.

    Phải lập chiến lược tìm việc thật tốt để xin việc thành công.

  • 41
    자기 관리

    ja-gi gwan-ri

    quản lý bản thân

    그는 자기 관리가 철저한 사람입니다.

    Geu-neun ja-gi gwan-ri-ga cheol-jeo-han sa-ram-im-ni-da.

    Anh ấy là người quản lý bản thân rất triệt để.

  • 42
    자격증

    ja-gyeok-jeung

    bằng cấp, chứng chỉ

    취업에 도움이 되는 자격증을 땄습니다.

    Chwi-eob-e do-um-i doe-neun ja-gyeok-jeung-eul ttass-seum-ni-da.

    Tôi đã lấy được chứng chỉ có ích cho việc xin việc.

  • 43
    어학 인증서

    eo-hak in-jeung-seo

    bằng ngoại ngữ, chứng chỉ ngoại ngữ

    이력서에 어학 인증서를 첨부했습니다.

    I-ryeok-seo-e eo-hak in-jeung-seo-reul cheom-bu-haess-seum-ni-da.

    Tôi đã đính kèm chứng chỉ ngoại ngữ vào sơ yếu lý lịch.

  • 44
    스펙을 쌓다

    seu-peg-eul ssa-ta

    tích lũy "spec" (kinh nghiệm/bằng cấp)

    대학생들이 취업을 위해 스펙을 쌓고 있습니다.

    Dae-hak-saeng-deul-i chwi-eob-eul wi-hae seu-peg-eul ssa-ko iss-seum-ni-da.

    Sinh viên đại học đang tích lũy kinh nghiệm để xin việc.

  • 45
    창의 인재

    chang-ui in-jae

    nhân tài sáng tạo

    우리 회사는 창의 인재를 찾고 있습니다.

    U-ri hoe-sa-neun chang-ui in-jae-reul chat-go iss-seum-ni-da.

    Công ty chúng tôi đang tìm kiếm nhân tài sáng tạo.

  • 46
    간단 명료

    gan-dan myeong-ryo

    xúc tích, ngắn gọn

    보고서는 간단 명료하게 작성하는 것이 좋습니다.

    Bo-go-seo-neun gan-dan myeong-ryo-ha-ge jak-seong-ha-neun geos-i jos-seum-ni-da.

    Báo cáo nên được viết ngắn gọn và xúc tích.

  • 47
    고갈

    go-gal

    sự cạn kiệt, sự suy giảm

    아이디어가 고갈되어 더 이상 쓸 수 없습니다.

    A-i-di-eo-ga go-gal-doe-eo deo i-sang sseul su eops-seum-ni-da.

    Ý tưởng đã cạn kiệt nên tôi không thể viết thêm được nữa.

  • 48
    고령화

    go-ryeong-hwa

    sự lão hóa, già hóa

    한국 사회는 빠르게 고령화가 진행되고 있습니다.

    Han-guk sa-hoe-neun ppa-reu-ge go-ryeong-hwa-ga jin-haeng-doe-go iss-seum-ni-da.

    Xã hội Hàn Quốc đang già hóa một cách nhanh chóng.

  • 49
    고시원

    go-si-won

    nơi ở (giá rẻ) để học thi

    그는 시험공부를 하려고 고시원에 살고 있습니다.

    Geu-neun si-heom-gong-bu-reul ha-ryeo-go go-si-won-e sal-go iss-seum-ni-da.

    Anh ấy đang sống ở Gosiwon để ôn thi.

  • 50
    공모전

    gong-mo-jeon

    cuộc thi, hội thi

    이번 디자인 공모전에서 1등을 했습니다.

    I-beon di-ja-in gong-mo-jeon-e-seo 1-deung-eul haess-seum-ni-da.

    Tôi đã đạt giải nhất trong cuộc thi thiết kế lần này.

  • 51
    글로벌 시대

    geul-lo-beol si-dae

    thời đại toàn cầu

    글로벌 시대에는 외국어 능력이 필수입니다.

    Geul-lo-beol si-dae-e-neun oe-gug-eo neung-ryeog-i pil-su-im-ni-da.

    Trong thời đại toàn cầu, năng lực ngoại ngữ là thiết yếu.

  • 52
    공인 인증 영어 시험

    gong-in in-jeung yeong-eo si-heom

    kỳ thi công nhận năng lực tiếng Anh

    토익(TOEIC)은 대표적인 공인 인증 영어 시험입니다.

    To-ig-eun dae-pyo-jeog-in gong-in in-jeung yeong-eo si-heom-im-ni-da.

    TOEIC là kỳ thi công nhận năng lực tiếng Anh tiêu biểu.

  • 53
    답변

    dap-byeon

    câu trả lời

    면접관의 질문에 자신 있게 답변했습니다.

    Myeon-jeop-gwan-ui jil-mun-e ja-sin iss-ge dap-byeon-haess-seum-ni-da.

    Tôi đã tự tin trả lời câu hỏi của người phỏng vấn.

  • 54
    말끝을 흐리다

    mal-kkeut-eul heu-ri-da

    nói không rõ cuối câu, nói ậm ừ

    긴장하면 저도 모르게 말끝을 흐리게 됩니다.

    Gin-jang-ha-myeon jeo-do mo-reu-ge mal-kkeut-eul heu-ri-ge doem-ni-da.

    Khi căng thẳng, tôi bất giác nói không rõ cuối câu.

  • 55
    매출

    mae-chul

    doanh số bán hàng

    올해 우리 회사 매출이 20% 증가했습니다.

    Ol-hae u-ri hoe-sa mae-chul-i i-sip-peo-sen-teu jeung-ga-haess-seum-ni-da.

    Năm nay doanh số của công ty chúng ta đã tăng 20%.

  • 56
    무역 박람회

    mu-yeok bak-ram-hoe

    cuộc triển lãm thương mại

    신제품을 홍보하기 위해 무역 박람회에 참가했습니다.

    Sin-je-pum-eul hong-bo-ha-gi wi-hae mu-yeok bak-ram-hoe-e cham-ga-haess-seum-ni-da.

    Chúng tôi đã tham gia triển lãm thương mại để quảng bá sản phẩm mới.

  • 57
    봉사 동아리

    bong-sa dong-a-ri

    câu lạc bộ tình nguyện

    대학생 때 봉사 동아리 활동을 열심히 했습니다.

    Dae-hak-saeng ttae bong-sa dong-a-ri hwal-dong-eul yeol-sim-hi haess-seum-ni-da.

    Thời sinh viên tôi đã hoạt động tích cực ở câu lạc bộ tình nguyện.

  • 58
    비전

    bi-jeon

    triển vọng, tầm nhìn

    저는 이 회사의 비전이 마음에 듭니다.

    Jeo-neun i hoe-sa-ui bi-jeon-i ma-eum-e deum-ni-da.

    Tôi hài lòng với tầm nhìn của công ty này.

  • 59
    사회적 지명도

    sa-hoe-jeok ji-myeong-do

    mức độ được biết đến về mặt xã hội, danh tiếng

    그 배우는 사회적 지명도가 매우 높습니다.

    Geu bae-u-neun sa-hoe-jeok ji-myeong-do-ga mae-u nop-seum-ni-da.

    Diễn viên đó có danh tiếng xã hội rất cao.

  • 60
    시니어 컨설턴트

    si-ni-eo keon-seol-teon-teu

    nhà tư vấn cao cấp

    시니어 컨설턴트가 이 프로젝트를 담당하고 있습니다.

    Si-ni-eo keon-seol-teon-teu-ga i peu-ro-jek-teu-reul dam-dang-ha-go iss-seum-ni-da.

    Một nhà tư vấn cao cấp đang phụ trách dự án này.

  • 61
    심층 토론

    sim-cheung to-ron

    sự thảo luận chuyên sâu

    이 문제에 대해서는 심층 토론이 필요합니다.

    I mun-je-e dae-hae-seo-neun sim-cheung to-ron-i pil-yo-ham-ni-da.

    Về vấn đề này, chúng ta cần một buổi thảo luận chuyên sâu.

  • 62
    어투

    eo-tu

    phong cách nói, giọng nói

    면접에서는 단호하고 자신감 있는 어투가 중요합니다.

    Myeon-jeob-e-seo-neun dan-ho-ha-go ja-sin-gam iss-neun eo-tu-ga jung-yo-ham-ni-da.

    Trong phỏng vấn, phong cách nói dứt khoát và tự tin là rất quan trọng.

  • 63
    업무량

    eom-mu-ryang

    lượng công việc

    최근에 업무량이 너무 많아서 힘듭니다.

    Choe-geun-e eom-mu-ryang-i neo-mu man-a-seo him-deum-ni-da.

    Gần đây lượng công việc nhiều quá nên tôi rất mệt.

  • 64
    웰스매니저

    wel-seu-mae-ni-jeo

    tư vấn đầu tư quản lý tài chính (Wealth Manager)

    웰스매니저와 상담하여 자산 관리 계획을 세웠습니다.

    Wel-seu-mae-ni-jeo-wa sang-dam-ha-yeo ja-san gwan-ri gye-hoeg-eul se-woss-seum-ni-da.

    Tôi đã tư vấn với người quản lý tài chính và lập kế hoạch quản lý tài sản.

  • 65
    유망 직업군

    yu-mang jig-eop-gun

    nhóm công việc có triển vọng

    IT 관련 직업은 미래의 유망 직업군으로 꼽힙니다.

    IT gwan-ryeon jig-eob-eun mi-rae-ui yu-mang jig-eop-gun-eu-ro kkop-him-ni-da.

    Các công việc liên quan đến CNTT được xem là nhóm ngành nghề có triển vọng trong tương lai.

  • 66
    일쑤이다

    il-ssu-i-da

    là chuyện phổ biến, thường xuyên

    그는 약속 시간에 늦는 것이 일쑤이다.

    Geu-neun yak-sok si-gan-e neut-neun geos-i il-ssu-i-da.

    Việc anh ta đến muộn giờ hẹn là chuyện thường xuyên.

  • 67
    직무 발전성

    jik-mu bal-jeon-seong

    khả năng phát triển của công việc

    저는 월급보다 직무 발전성을 더 중요하게 생각합니다.

    Jeo-neun wol-geup-bo-da jik-mu bal-jeon-seong-eul deo jung-yo-ha-ge saeng-gak-ham-ni-da.

    Tôi nghĩ khả năng phát triển của công việc quan trọng hơn là lương.

  • 68
    직업 안정성

    jig-eop an-jeong-seong

    tính ổn định của công việc

    많은 사람들이 직업 안정성 때문에 공무원을 선호합니다.

    Man-eun sa-ram-deul-i jig-eop an-jeong-seong ttae-mun-e gong-mu-won-eul seon-ho-ham-ni-da.

    Nhiều người thích làm công chức vì tính ổn định của công việc.

  • 69
    진솔한

    jin-sol-han

    thẳng thắng, chân thật

    그의 진솔한 이야기에 모두가 감동했습니다.

    Geu-ui jin-sol-han i-ya-gi-e mo-du-ga gam-dong-haess-seum-ni-da.

    Mọi người đều cảm động trước câu chuyện chân thật của anh ấy.

  • 70
    창의적

    chang-ui-jeok

    mang tính sáng tạo

    이 문제는 창의적인 해결 방법이 필요합니다.

    I mun-je-neun chang-ui-jeog-in hae-gyeol bang-beob-i pil-yo-ham-ni-da.

    Vấn đề này cần một phương pháp giải quyết sáng tạo.

  • 71
    포부

    po-bu

    nguyện vọng, kế hoạch (lớn)

    면접 마지막 질문으로 입사 후 포부를 물어봤습니다.

    Myeon-jeop ma-ji-mak jil-mun-eu-ro ip-sa hu po-bu-reul mur-eo-bwass-seum-ni-da.

    Câu hỏi cuối cùng của buổi phỏng vấn là hỏi về kế hoạch sau khi vào công ty.

  • 72
    행정고시

    haeng-jeong-go-si

    cuộc thi công chức cao cấp (hành chính)

    그는 행정고시를 준비하기 위해 열심히 공부하고 있습니다.

    Geu-neun haeng-jeong-go-si-reul jun-bi-ha-gi wi-hae yeol-sim-hi gong-bu-ha-go iss-seum-ni-da.

    Anh ấy đang học hành chăm chỉ để chuẩn bị cho kỳ thi công chức cao cấp.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 6