Từ vựng TOPIK 6 · Bài 3

Cao cấp 6 (고급 6) · 106 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    표준어

    pyo-jun-eo

    ngôn ngữ chuẩn

    아나운서는 표준어를 정확하게 구사해야 합니다.

    A-na-un-seo-neun pyo-jun-eo-reul jeong-hwak-ha-ge gu-sa-hae-ya ham-ni-da.

    Phát thanh viên phải sử dụng ngôn ngữ chuẩn một cách chính xác.

  • 2
    비어

    bi-eo

    từ thông tục

    공식적인 자리에서는 비어를 사용하지 않는 것이 좋습니다.

    Gong-sik-jeog-in ja-ri-e-seo-neun bi-eo-reul sa-yong-ha-ji an-neun geos-i jo-seum-ni-da.

    Tốt nhất là không nên dùng từ thông tục (thô tục) ở những nơi trang trọng.

  • 3
    약어

    yag-eo

    từ giản lược

    '알바'는 '아르바이트'의 약어입니다.

    'Al-ba'-neun 'a-reu-ba-i-teu'-ui yag-eo-im-ni-da.

    'Alba' là từ viết tắt (giản lược) của 'Arbeit' (làm thêm).

  • 4
    모국어

    mo-gug-eo

    tiếng mẹ đẻ

    저의 모국어는 베트남어입니다.

    Jeo-ui mo-gug-eo-neun be-teu-nam-eo-im-ni-da.

    Tiếng mẹ đẻ của tôi là tiếng Việt.

  • 5
    외래어

    oe-rae-eo

    từ ngoại lai, từ vay mượn

    '컴퓨터'나 '버스'는 외래어입니다.

    'Keom-pyu-teo'-na 'beo-seu'-neun oe-rae-eo-im-ni-da.

    'Computer' hay 'Bus' là những từ ngoại lai.

  • 6
    사투리

    sa-tu-ri

    tiếng địa phương, phương ngôn

    부산 사투리는 억양이 독특합니다.

    Bu-san sa-tu-ri-neun eog-yang-i dok-teuk-ham-ni-da.

    Tiếng địa phương Busan có ngữ điệu rất độc đáo.

  • 7
    속어

    sog-eo

    tiếng lóng

    친구들 사이에서는 속어를 쓰기도 합니다.

    Chin-gu-deul sa-i-e-seo-neun sog-eo-reul sseu-gi-do ham-ni-da.

    Giữa bạn bè thì (chúng tôi) cũng có dùng tiếng lóng.

  • 8
    전문 용어

    jeon-mun yong-eo

    từ chuyên môn, từ chuyên dụng

    이 논문은 전문 용어가 너무 많아서 이해하기 어렵습니다.

    I non-mun-eun jeon-mun yong-eo-ga neo-mu man-a-seo i-hae-ha-gi eo-ryeop-seum-ni-da.

    Luận văn này có quá nhiều thuật ngữ chuyên môn nên rất khó hiểu.

  • 9
    외국어

    oe-gug-eo

    tiếng nước ngoài

    저는 외국어로 영어를 공부하고 있습니다.

    Jeo-neun oe-gug-eo-ro yeong-eo-reul gong-bu-ha-go it-seum-ni-da.

    Tôi đang học tiếng Anh (như một) ngoại ngữ.

  • 10
    한자어

    han-ja-eo

    từ tiếng Hán

    한국어에는 한자어가 많이 있습니다.

    Han-gug-eo-e-neun han-ja-eo-ga man-i it-seum-ni-da.

    Trong tiếng Hàn có rất nhiều từ gốc Hán.

  • 11
    은어

    eun-eo

    ẩn ngữ

    학생들만 아는 은어가 있습니다.

    Hak-saeng-deul-man a-neun eun-eo-ga it-seum-ni-da.

    Có những tiếng lóng (ẩn ngữ) mà chỉ học sinh mới biết.

  • 12
    유행어

    yu-haeng-eo

    ngôn ngữ thịnh hành

    유행어는 시대에 따라 계속 바뀝니다.

    Yu-haeng-eo-neun si-dae-e tta-ra gye-sok ba-kkwim-ni-da.

    Từ "hot trend" (ngôn ngữ thịnh hành) liên tục thay đổi theo thời đại.

  • 13
    신조어

    sin-jo-eo

    từ mới được tạo thành

    '인싸'는 요즘 생긴 신조어입니다.

    'In-ssa'-neun yo-jeum saeng-gin sin-jo-eo-im-ni-da.

    'Inssa' (người trong cuộc/người hướng ngoại) là một từ mới xuất hiện gần đây.

  • 14
    고유어

    go-yu-eo

    từ gốc, từ bản địa

    '하늘'이나 '바다'는 한국어의 고유어입니다.

    'Ha-neul'-i-na 'ba-da'-neun han-gug-eo-ui go-yu-eo-im-ni-da.

    'Haneul' (bầu trời) hay 'Bada' (biển) là những từ thuần Hàn.

  • 15
    자음

    ja-eum

    phụ âm

    한글은 자음과 모음으로 이루어져 있습니다.

    Han-geur-eun ja-eum-gwa mo-eum-eu-ro i-ru-eo-jyeo it-seum-ni-da.

    Hangeul được cấu tạo bởi phụ âm và nguyên âm.

  • 16
    격음

    gyeog-eum

    âm bật hơi

    'ㅋ, ㅌ, ㅍ, ㅊ'은 격음입니다.

    'Keu, teu, peu, cheu'-neun gyeog-eum-im-ni-da.

    'ㅋ, ㅌ, ㅍ, ㅊ' là các âm bật hơi.

  • 17
    연음

    yeon-eum

    âm mềm (âm thường)

    'ㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅈ'은 연음입니다.

    'Geu, deu, beu, jeu'-neun yeon-eum-im-ni-da.

    'ㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅈ' là các âm thường (âm mềm).

  • 18
    모음

    mo-eum

    nguyên âm

    'ㅏ, ㅓ, ㅗ, ㅜ'는 모음입니다.

    'A, eo, o, u'-neun mo-eum-im-ni-da.

    'ㅏ, ㅓ, ㅗ, ㅜ' là các nguyên âm.

  • 19
    경음

    gyeong-eum

    âm căng

    'ㄲ, ㄸ, ㅃ, ㅆ, ㅉ'은 경음입니다.

    'Kka, tta, ppa, ssa, jja'-neun gyeong-eum-im-ni-da.

    'ㄲ, ㄸ, ㅃ, ㅆ, ㅉ' là các âm căng.

  • 20
    단모음

    dan-mo-eum

    nguyên âm đơn

    한국어에는 10개의 단모음이 있습니다.

    Han-gug-eo-e-neun yeol-gae-ui dan-mo-eum-i it-seum-ni-da.

    Tiếng Hàn có 10 nguyên âm đơn.

  • 21
    평음

    pyeong-eum

    âm bình, âm bằng

    Giống '연음' - âm thường

  • 22
    억양

    eog-yang

    ngữ điệu

    사투리는 억양이 표준어와 다릅니다.

    Sa-tu-ri-neun eog-yang-i pyo-jun-eo-wa da-reum-ni-da.

    Tiếng địa phương có ngữ điệu khác với tiếng chuẩn.

  • 23
    이중모음

    i-jung-mo-eum

    nguyên âm đôi

    'ㅑ, ㅕ, ㅛ, ㅠ'는 이중모음입니다.

    'Ya, yeo, yo, yu'-neun i-jung-mo-eum-im-ni-da.

    'ㅑ, ㅕ, ㅛ, ㅠ' là các nguyên âm đôi.

  • 24
    평서문

    pyeong-seo-mun

    câu trần thuật

    '저는 밥을 먹습니다.'는 평서문입니다.

    'Jeo-neun bab-eul meok-seum-ni-da'-neun pyeong-seo-mun-im-ni-da.

    'Tôi ăn cơm' là một câu trần thuật.

  • 25
    긍정문

    geung-jeong-mun

    câu khẳng định

    '학교에 갑니다.'는 긍정문입니다.

    'Hak-gyo-e gam-ni-da'-neun geung-jeong-mun-im-ni-da.

    'Tôi đi đến trường' là một câu khẳng định.

  • 26
    주어

    ju-eo

    chủ ngữ

    이 문장에서 주어는 '저'입니다.

    I mun-jang-e-seo ju-eo-neun 'jeo'-im-ni-da.

    Chủ ngữ trong câu này là 'tôi'.

  • 27
    어미

    eo-mi

    đuôi từ, vĩ tố

    '먹습니다'에서 '-습니다'는 어미입니다.

    'Meok-seum-ni-da'-e-seo '-seum-ni-da'-neun eo-mi-im-ni-da.

    Trong từ 'Meokseumnida', '-seumnida' là vĩ tố (đuôi từ).

  • 28
    의문문

    ui-mun-mun

    câu nghi vấn, câu hỏi

    '밥 먹었어요?'는 의문문입니다.

    'Bap meog-eot-sseo-yo?'-neun ui-mun-mun-im-ni-da.

    'Bạn ăn cơm chưa?' là một câu nghi vấn.

  • 29
    부정문

    bu-jeong-mun

    câu phủ định

    '학교에 안 갑니다.'는 부정문입니다.

    'Hak-gyo-e an gam-ni-da'-neun bu-jeong-mun-im-ni-da.

    'Tôi không đến trường' là một câu phủ định.

  • 30
    목적어

    mok-jeog-eo

    bổ ngữ (tân ngữ)

    '밥을 먹습니다'에서 '밥'은 목적어입니다.

    'Bab-eul meok-seum-ni-da'-e-seo 'bab'-eun mok-jeog-eo-im-ni-da.

    Trong câu 'Tôi ăn cơm', 'cơm' là tân ngữ.

  • 31
    조사

    jo-sa

    tiểu từ, trợ từ

    '밥을'에서 '을'은 조사입니다.

    'Bab-eul'-e-seo 'eul'-eun jo-sa-im-ni-da.

    Trong từ 'Bab-eul', 'eul' là tiểu từ.

  • 32
    명령문

    myeong-ryeong-mun

    câu mệnh lệnh, câu đề nghị

    '밥 먹어라.'는 명령문입니다.

    'Bap meog-eo-ra'-neun myeong-ryeong-mun-im-ni-da.

    'Ăn cơm đi!' là một câu mệnh lệnh.

  • 33
    감탄문

    gam-tan-mun

    câu cảm thán

    '날씨가 정말 좋군요!'는 감탄문입니다.

    'Nal-ssi-ga jeong-mal jo-kun-yo!'-neun gam-tan-mun-im-ni-da.

    'Thời tiết đẹp thật đấy!' là một câu cảm thán.

  • 34
    서술어

    seo-sur-eo

    vị ngữ

    '나는 학생이다'에서 '학생이다'는 서술어입니다.

    'Na-neun hak-saeng-i-da'-e-seo 'hak-saeng-i-da'-neun seo-sur-eo-im-ni-da.

    Trong câu 'Tôi là học sinh', 'là học sinh' là vị ngữ.

  • 35
    어순

    eo-sun

    trật tự từ

    한국어와 베트남어는 어순이 다릅니다.

    Han-gug-eo-wa be-teu-nam-eo-neun eo-sun-i da-reum-ni-da.

    Tiếng Hàn và tiếng Việt có trật tự từ khác nhau.

  • 36
    한글

    han-geul

    chữ Hangeul

    한글은 세종대왕이 만들었습니다.

    Han-geur-eun se-jong-dae-wang-i man-deur-eot-seum-ni-da.

    Chữ Hangeul do vua Sejong sáng tạo ra.

  • 37
    키릴문자

    ki-ril-mun-ja

    Chữ cái Kirin

    러시아어는 키릴문자를 사용합니다.

    Reo-si-a-eo-neun ki-ril-mun-ja-reul sa-yong-ham-ni-da.

    Tiếng Nga sử dụng chữ viết Kirin (Cyrillic).

  • 38
    한자

    han-ja

    chữ Hán

    한국어에는 한자어가 많아서 한자를 알면 도움이 됩니다.

    Han-gug-eo-e-neun han-ja-eo-ga man-a-seo han-ja-reul al-myeon do-um-i doem-ni-da.

    Tiếng Hàn có nhiều từ gốc Hán nên nếu biết chữ Hán sẽ rất có ích.

  • 39
    대문자

    dae-mun-ja

    chữ hoa

    영어 문장의 시작은 대문자로 씁니다.

    Yeong-eo mun-jang-ui si-jag-eun dae-mun-ja-ro sseum-ni-da.

    (Người ta) viết hoa chữ cái đầu câu trong tiếng Anh.

  • 40
    알파벳

    al-pa-bet

    bảng chữ cái A, B, C

    영어 알파벳은 26개입니다.

    Yeong-eo al-pa-bes-eun seu-mul-lyeo-seot-gae-im-ni-da.

    Bảng chữ cái tiếng Anh có 26 chữ.

  • 41
    소문자

    so-mun-ja

    chữ thường

    대문자와 소문자를 구별해서 쓰세요.

    Dae-mun-ja-wa so-mun-ja-reul gu-byeol-hae-seo sseu-se-yo.

    Hãy phân biệt và viết (đúng) chữ hoa và chữ thường.

  • 42
    능통하다

    neung-tong-ha-da

    thông thạo

    그 사람은 3개 국어에 능통합니다.

    Geu sa-ram-eun sam-gae gug-eo-e neung-tong-ham-ni-da.

    Người đó thông thạo 3 thứ tiếng.

  • 43
    유창하다

    yu-chang-ha-da

    trôi chảy

    한국어를 유창하게 말하고 싶습니다.

    Han-gug-eo-reul yu-chang-ha-ge mal-ha-go sip-seum-ni-da.

    Tôi muốn nói tiếng Hàn một cách trôi chảy.

  • 44
    구사하다

    gu-sa-ha-da

    diễn đạt

    그는 어려운 전문 용어를 자유롭게 구사합니다.

    Geu-neun eo-ryeo-un jeon-mun yong-eo-reul ja-yu-rop-ge gu-sa-ham-ni-da.

    Anh ấy sử dụng (diễn đạt) các thuật ngữ chuyên môn khó một cách tự do.

  • 45
    정확하다

    jeong-hwak-ha-da

    chính xác

    발음이 아주 정확합니다.

    Bar-eum-i a-ju jeong-hwak-ham-ni-da.

    (Bạn) phát âm rất chính xác.

  • 46
    능숙하다

    neung-suk-ha-da

    thành thục

    그는 컴퓨터 사용에 매우 능숙합니다.

    Geu-neun keom-pyu-teo sa-yong-e mae-u neung-suk-ham-ni-da.

    Anh ấy rất thành thục việc sử dụng máy tính.

  • 47
    말이 통하다

    mar-i tong-ha-da

    thông hiểu

    외국에 나갔는데 말이 안 통해서 힘들었습니다.

    Oe-gug-e na-gat-neun-de mar-i an tong-hae-seo him-deur-eot-seum-ni-da.

    Tôi đã ra nước ngoài và rất vất vả vì "bất đồng ngôn ngữ" (lời nói không thông).

  • 48
    꿀 먹은 벙어리

    kkul meog-eun beong-eo-ri

    ngậm hạt thị, im thin thít

    그는 사람들 앞에서 꿀 먹은 벙어리처럼 아무 말도 못 했습니다.

    Geu-neun sa-ram-deul ap-e-seo kkul meog-eun beong-eo-ri-cheo-reom a-mu mal-do mot haet-seum-ni-da.

    Anh ta không thể nói được lời nào, (cứ như) ngậm hạt thị trước mặt mọi người.

  • 49
    말을 가로채다

    mar-eul ga-ro-chae-da

    chặn họng

    다른 사람의 말을 가로채는 것은 예의가 아닙니다.

    Da-reun sa-ram-ui mar-eul ga-ro-chae-neun geos-eun ye-ui-ga a-nim-ni-da.

    Việc ngắt lời (chặn họng) người khác là không lịch sự.

  • 50
    말꼬리를 잡다

    mal-kko-ri-reul jap-da

    lấy lời nói của ai làm trò cười (bắt bẻ từng lời)

    내용이 중요한 게 아니라 말꼬리를 잡지 마세요.

    Nae-yong-i jung-yo-han ge a-ni-ra mal-kko-ri-reul jap-ji ma-se-yo.

    Đừng bắt bẻ từng câu chữ nữa, nội dung (tổng thể) mới là quan trọng.

  • 51
    말귀를 알아듣다

    mal-gwi-reul ar-a-deut-da

    hiểu ý

    그 사람은 말귀를 잘 못 알아들어서 일하기 힘듭니다.

    Geu sa-ram-eun mal-gwi-reul jal mot ar-a-deur-eo-seo ir-ha-gi him-deum-ni-da.

    Người đó không nhanh hiểu ý (người khác) nên làm việc chung rất mệt.

  • 52
    말문이 막히다

    mal-mun-i mak-hi-da

    há miệng mắc quai (cạn lời)

    너무 어이가 없어서 말문이 막혔습니다.

    Neo-mu eo-i-ga eop-seo-seo mal-mun-i mak-hyeot-seum-ni-da.

    Tôi thấy quá vô lý đến mức "cạn lời" (không nói được gì).

  • 53
    말대꾸를 하다

    mal-dae-kku-reul ha-da

    nói leo

    어른들 말씀에 말대꾸를 하면 안 됩니다.

    Eo-reun-deul mal-sseum-e mal-dae-kku-reul ha-myeon an doem-ni-da.

    Không được cãi lại (nói leo) lời người lớn.

  • 54
    말꼬리를 흐리다

    mal-kko-ri-reul heu-ri-da

    nói không rõ ràng (nói nhát gừng)

    그는 뭔가 숨기는 게 있는지 말꼬리를 흐렸습니다.

    Geu-neun mwon-ga sum-gi-neun ge it-neun-ji mal-kko-ri-reul heu-ryeot-seum-ni-da.

    Anh ta nói ấp úng (không rõ ràng) ở cuối câu, chắc là đang giấu giếm gì đó.

  • 55
    입이 떨어지지 않다

    ib-i tteor-eo-ji-ji an-ta

    không mở mồm (không thể nói ra lời)

    너무 미안해서 사과하는 말이 입이 떨어지지 않았습니다.

    Neo-mu mi-an-hae-seo sa-gwa-ha-neun mar-i ib-i tteor-eo-ji-ji an-at-seum-ni-da.

    Vì quá xin lỗi nên tôi đã không thể thốt ra lời xin lỗi.

  • 56
    말문이 트이다

    mal-mun-i teu-i-da

    mở mồm (bắt đầu nói trôi chảy)

    한국에 온 지 1년 만에 드디어 말문이 트였습니다.

    Han-gug-e on ji il-lyeon man-e deu-di-eo mal-mun-i teu-yeot-seum-ni-da.

    Sau 1 năm đến Hàn Quốc, cuối cùng tôi cũng đã (bắt đầu) nói trôi chảy.

  • 57
    말수가 적다

    mal-su-ga jeok-da

    nói ít

    그 사람은 원래 말수가 적어서 조용합니다.

    Geu sa-ram-eun won-lae mal-su-ga jeog-eo-seo jo-yong-ham-ni-da.

    Người đó vốn dĩ đã ít nói nên rất trầm lặng.

  • 58
    입도 뻥긋 못하다

    ip-do ppeong-geut mo-ta-da

    không thể hé mồm

    부장님 앞에서는 무서워서 입도 뻥긋 못합니다.

    Bu-jang-nim ap-e-seo-neun mu-seo-wo-seo ip-do ppeong-geut mo-tam-ni-da.

    Đứng trước mặt trưởng phòng tôi sợ đến mức không dám hé răng (nói nửa lời).

  • 59
    가량

    ga-ryang

    khoảng

    100명 가량의 사람들이 모였습니다.

    Baeng-myeong ga-ryang-ui sa-ram-deur-i mo-yeot-seum-ni-da.

    Khoảng 100 người đã tụ tập.

  • 60
    개최하다

    gae-choe-ha-da

    khai mạc, mở, tổ chức

    서울에서 국제 회의를 개최했습니다.

    Seo-ur-e-seo guk-je hoe-ui-reul gae-choe-haet-seum-ni-da.

    (Họ) đã tổ chức một hội nghị quốc tế tại Seoul.

  • 61
    개통하다

    gae-tong-ha-da

    khai thông

    새로운 지하철 노선이 개통되었습니다.

    Sae-ro-un ji-ha-cheol no-seon-i gae-tong-doe-eot-seum-ni-da.

    Tuyến tàu điện ngầm mới đã được khai thông.

  • 62
    겨루다

    gyeo-ru-da

    ganh đua, tranh tài

    두 선수가 실력을 겨루고 있습니다.

    Du seon-su-ga sil-lyeog-eul gyeo-ru-go it-seum-ni-da.

    Hai tuyển thủ đang đọ sức (tranh tài) với nhau.

  • 63
    경어법

    gyeong-eo-beop

    phép kính ngữ

    한국어는 경어법이 발달한 언어입니다.

    Han-gug-eo-neun gyeong-eo-beob-i bal-dal-han eon-eo-im-ni-da.

    Tiếng Hàn là ngôn ngữ có hệ thống kính ngữ phát triển.

  • 64
    공유하다

    gong-yu-ha-da

    cộng hữu, cùng sử dụng, dùng chung

    친구와 컴퓨터를 공유하고 있습니다.

    Chin-gu-wa keom-pyu-teo-reul gong-yu-ha-go it-seum-ni-da.

    Tôi đang dùng chung máy tính với bạn tôi.

  • 65
    급속도

    geup-sok-do

    tốc độ nhanh chóng

    인터넷은 급속도로 발전했습니다.

    In-teo-nes-eun geup-sok-do-ro bal-jeon-haet-seum-ni-da.

    Internet đã phát triển với tốc độ chóng mặt.

  • 66
    난처하다

    nan-cheo-ha-da

    bối rối, lúng túng, khó xử

    거절하기 힘든 부탁을 받아서 난처합니다.

    Geo-jeol-ha-gi him-deun bu-tag-eul bad-a-seo nan-cheo-ham-ni-da.

    Tôi thấy thật khó xử vì nhận được một lời nhờ vả khó từ chối.

  • 67
    널리

    neol-li

    rộng khắp

    한글의 우수성이 널리 알려졌습니다.

    Han-geur-ui u-su-seong-i neol-li al-lyeo-jyeot-seum-ni-da.

    Tính ưu việt của Hangeul đã được biết đến rộng rãi.

  • 68
    독점

    dok-jeom

    độc chiếm, độc quyền

    그 회사가 시장을 독점하고 있습니다.

    Geu hoe-sa-ga si-jang-eul dok-jeom-ha-go it-seum-ni-da.

    Công ty đó đang độc chiếm thị trường.

  • 69
    떠오르다

    tteo-o-reu-da

    hiện lên

    좋은 생각이 떠올랐습니다.

    Jo-eun saeng-gag-i tteo-ol-lat-seum-ni-da.

    Tôi (vừa) nảy ra một ý tưởng hay.

  • 70
    문물

    mun-mul

    văn vật

    서양의 문물이 한국에 들어왔습니다.

    Seo-yang-ui mun-mur-i han-gug-e deur-eo-wat-seum-ni-da.

    Văn vật (văn hóa) phương Tây đã du nhập vào Hàn Quốc.

  • 71
    문장 성분

    mun-jang seong-bun

    thành phần câu

    문장 성분에는 주어, 서술어, 목적어 등이 있습니다.

    Mun-jang seong-bun-e-neun ju-eo, seo-sur-eo, mok-jeog-eo deung-i it-seum-ni-da.

    Các thành phần câu bao gồm chủ ngữ, vị ngữ, tân ngữ, v.v...

  • 72
    반론

    ban-non

    sự phản luận, phản bác

    그 의견에 대한 반론을 제기했습니다.

    Geu ui-gyeon-e dae-han ban-non-eul je-gi-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã đưa ra (ý kiến) phản bác lại ý kiến đó.

  • 73
    발음 기관

    bar-eum gi-gwan

    cơ quan phát âm

    혀, 입술 등은 발음 기관입니다.

    Hyeo, ip-sul deung-eun bar-eum gi-gwan-im-ni-da.

    Lưỡi, môi... là các cơ quan phát âm.

  • 74
    번갈아

    beon-gar-a

    luân phiên, xen kẽ, so le, cách một

    두 사람이 번갈아 운전했습니다.

    Du sa-ram-i beon-gar-a un-jeon-haet-seum-ni-da.

    Hai người đã luân phiên nhau lái xe.

  • 75
    변천

    byeon-cheon

    biến thiên, thay đổi

    시대의 변천에 따라 언어도 변합니다.

    Si-dae-ui byeon-cheon-e tta-ra eon-eo-do byeon-ham-ni-da.

    Ngôn ngữ cũng thay đổi theo sự biến thiên của thời đại.

  • 76
    본뜨다

    bon-tteu-da

    bắt chước, mô phỏng, học theo

    한글은 발음 기관의 모양을 본떠서 만들었습니다.

    Han-geur-eun bar-eum gi-gwan-ui mo-yang-eul bon-tteo-seo man-deur-eot-seum-ni-da.

    Hangeul được tạo ra bằng cách mô phỏng hình dạng của các cơ quan phát âm.

  • 77
    본의 아니게

    bon-ui a-ni-ge

    vô tình, không cố ý

    본의 아니게 다른 사람에게 피해를 주었습니다.

    Bon-ui a-ni-ge da-reun sa-ram-e-ge pi-hae-reul ju-eot-seum-ni-da.

    Tôi đã vô tình gây thiệt hại cho người khác.

  • 78
    빛을 발하다

    bich-eul bar-ha-da

    tỏa sáng, phát sáng

    그의 재능이 드디어 빛을 발하기 시작했습니다.

    Geu-ui jae-neung-i deu-di-eo bich-eul bar-ha-gi si-jak-haet-seum-ni-da.

    Tài năng của anh ấy cuối cùng cũng đã bắt đầu tỏa sáng.

  • 79
    상징

    sang-jing

    biểu tượng, vật tượng trưng

    비둘기는 평화의 상징입니다.

    Bi-dul-gi-neun pyeong-hwa-ui sang-jing-im-ni-da.

    Bồ câu là biểu tượng của hòa bình.

  • 80
    선두주자

    seon-du-ju-ja

    thủ lĩnh, người đứng đầu

    그 기업은 IT 산업의 선두주자입니다.

    Geu gi-eob-eun a-i-ti san-eob-ui seon-du-ju-ja-im-ni-da.

    Doanh nghiệp đó là (người) tiên phong (dẫn đầu) trong ngành IT.

  • 81
    속뜻

    sok-tteut

    ý nghĩ trong lòng, thâm ý

    그 말의 속뜻이 무엇인지 모르겠습니다.

    Geu mar-ui sok-tteus-i mu-eos-in-ji mo-reu-get-seum-ni-da.

    Tôi không hiểu được ẩn ý (thâm ý) của lời nói đó.

  • 82
    쌍방향 개념

    ssang-bang-hyang gae-nyeom

    khái niệm hai chiều

    인터넷은 쌍방향 소통이 가능한 매체입니다.

    In-teo-nes-eun ssang-bang-hyang so-tong-i ga-neung-han mae-che-im-ni-da.

    Internet là phương tiện truyền thông có thể giao tiếp hai chiều.

  • 83
    언짢다

    eon-jjan-ta

    khó chịu, không tốt, không ổn

    친구의 무례한 말에 기분이 언짢았습니다.

    Chin-gu-ui mu-rye-han mar-e gi-bun-i eon-jjan-at-seum-ni-da.

    Tôi thấy khó chịu vì lời nói vô lễ của bạn tôi.

  • 84
    예능

    ye-neung

    năng lực nghệ thuật, nghệ năng (chương trình giải trí)

    저는 주말에 예능 프로그램을 즐겨 봅니다.

    Jeo-neun ju-mar-e ye-neung peu-ro-geu-raem-eul jeul-gyeo bom-ni-da.

    Tôi thích xem các chương trình giải trí vào cuối tuần.

  • 85
    예컨대

    ye-keon-dae

    ví dụ

    한국에는 큰 도시가 많습니다. 예컨대 서울, 부산, 인천 등이 있습니다.

    Han-gug-e-neun keun do-si-ga man-seum-ni-da. Ye-keon-dae seo-ul, bu-san, in-cheon deung-i it-seum-ni-da.

    Hàn Quốc có nhiều thành phố lớn. Ví dụ như Seoul, Busan, Incheon.

  • 86
    음절

    eum-jeol

    âm tiết

    '사랑'은 두 개의 음절로 이루어져 있습니다.

    'Sa-rang'-eun du gae-ui eum-jeor-eu-ro i-ru-eo-jyeo it-seum-ni-da.

    Từ 'Sarang' (tình yêu) được cấu tạo bởi hai âm tiết.

  • 87
    의성어

    ui-seong-eo

    từ tượng thanh

    '멍멍'은 개가 짖는 소리를 나타내는 의성어입니다.

    'Meong-meong'-eun gae-ga jin-neun so-ri-reul na-ta-nae-neun ui-seong-eo-im-ni-da.

    'Meong meong' (gâu gâu) là từ tượng thanh mô phỏng tiếng chó sủa.

  • 88
    의태어

    ui-tae-eo

    từ tượng hình

    '반짝반짝'은 빛나는 모양을 나타내는 의태어입니다.

    'Ban-jjak-ban-jjak'-eun bin-na-neun mo-yang-eul na-ta-nae-neun ui-tae-eo-im-ni-da.

    'Banjjak banjjak' (lấp lánh) là từ tượng hình mô phỏng hình dáng phát sáng.

  • 89
    임금

    im-geum

    vua, hoàng thượng

    세종대왕은 조선의 4대 임금입니다.

    Se-jong-dae-wang-eun jo-seon-ui sa-dae im-geum-im-ni-da.

    Vua Sejong là vị vua thứ 4 của triều đại Joseon.

  • 90
    입력하다

    im-nyeok-ha-da

    nhập vào

    컴퓨터에 비밀번호를 입력하세요.

    Keom-pyu-teo-e bi-mil-beon-ho-reul im-nyeok-ha-se-yo.

    Hãy nhập mật khẩu vào máy tính.

  • 91
    자리를 마련하다

    ja-ri-reul ma-ryeon-ha-da

    chuẩn bị chỗ, sắp chỗ

    손님들을 위해 자리를 마련했습니다.

    Son-nim-deur-eul wi-hae ja-ri-reul ma-ryeon-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã chuẩn bị chỗ (ngồi) cho khách.

  • 92
    자만하다

    ja-man-ha-da

    tự mãn

    시험을 잘 봤다고 자만하지 마세요.

    Si-heom-eul jal bwat-da-go ja-man-ha-ji ma-se-yo.

    Đừng tự mãn (chỉ vì) bạn đã thi tốt.

  • 93
    제자 원리

    je-ja won-li

    nguyên lý sáng tạo chữ

    한글은 과학적인 제자 원리에 따라 만들어졌습니다.

    Han-geur-eun gwa-hak-jeog-in je-ja won-li-e tta-ra man-deur-eo-jyeot-seum-ni-da.

    Hangeul được tạo ra theo nguyên lý sáng tạo (chữ) một cách khoa học.

  • 94
    제출하다

    je-chul-ha-da

    đưa ra, đề xuất

    보고서를 내일까지 제출해야 합니다.

    Bo-go-seo-reul nae-il-kka-ji je-chul-hae-ya ham-ni-da.

    Phải nộp báo cáo trước ngày mai.

  • 95
    조합하다

    jo-hap-ha-da

    tổ hợp, kết hợp

    한글은 자음과 모음을 조합하여 글자를 만듭니다.

    Han-geur-eun ja-eum-gwa mo-eum-eul jo-hap-ha-yeo geul-ja-reul man-deum-ni-da.

    Hangeul tạo ra chữ viết bằng cách kết hợp phụ âm và nguyên âm.

  • 96
    좌절하다

    jwa-jeol-ha-da

    lung lay, nghiêng ngả (thất vọng, nản lòng)

    실패했다고 좌절하지 마세요.

    Sil-pae-haet-da-go jwa-jeol-ha-ji ma-se-yo.

    Đừng tuyệt vọng (nản lòng) chỉ vì bạn đã thất bại.

  • 97
    창제하다

    chang-je-ha-da

    sáng chế

    세종대왕은 훈민정음을 창제했습니다.

    Se-jong-dae-wang-eun hun-min-jeong-eum-eul chang-je-haet-seum-ni-da.

    Vua Sejong đã sáng tạo ra Huấn dân chính âm (Hangeul).

  • 98
    채널

    chae-neol

    kênh

    텔레비전 채널을 돌렸습니다.

    Tel-le-bi-jeon chae-neor-eul dol-lyeot-seum-ni-da.

    Tôi đã chuyển kênh tivi.

  • 99
    친목을 다지다

    chin-mog-eul da-ji-da

    củng cố tình thân

    동료들과 회식을 하며 친목을 다졌습니다.

    Dong-nyo-deul-gwa hoe-sig-eul ha-myeo chin-mog-eul da-jyeot-seum-ni-da.

    Tôi đã củng cố tình (thân) với đồng nghiệp qua buổi liên hoan công ty.

  • 100
    큰코다치다

    keun-ko-da-chi-da

    bị trả giá, chịu hậu quả

    자만하다가는 언젠가 큰코다칩니다.

    Ja-man-ha-da-ga-neun eon-jen-ga keun-ko-da-chim-ni-da.

    Cứ tự mãn như vậy, có ngày sẽ "ngã đau" (chịu hậu quả nặng nề).

  • 101
    통틀어

    tong-teul-eo

    gộp tất cả, cả thảy

    전 세계를 통틀어 이런 문자는 없습니다.

    Jeon se-gye-reul tong-teul-eo i-reon mun-ja-neun eop-seum-ni-da.

    Trên toàn thế giới (gộp cả lại), không có loại chữ viết nào như thế này.

  • 102
    편찬

    pyeon-chan

    biên soạn

    학자들이 모여 사전을 편찬했습니다.

    Hak-ja-deur-i mo-yeo sa-jeon-eul pyeon-chan-haet-seum-ni-da.

    Các học giả đã tập hợp lại và biên soạn từ điển.

  • 103
    표기하다

    pyo-gi-ha-da

    ghi lại, phiên âm, sao lại, chép lại

    한국어는 소리 나는 대로 표기하는 경우가 많습니다.

    Han-gug-eo-neun so-ri na-neun dae-ro pyo-gi-ha-neun gyeong-u-ga man-seum-ni-da.

    Tiếng Hàn có nhiều trường hợp viết (phiên âm) theo như cách phát âm.

  • 104
    표음문자

    pyo-eum-mun-ja

    chữ biểu âm

    한글은 대표적인 표음문자입니다.

    Han-geur-eun dae-pyo-jeog-in pyo-eum-mun-ja-im-ni-da.

    Hangeul là một hệ thống chữ viết biểu âm tiêu biểu.

  • 105
    획

    hoek

    nét

    'ㄱ'에 획을 하나 더하면 'ㅋ'이 됩니다.

    'Gi-yeog'-e hoeg-eul ha-na deo-ha-myeon 'ki-euk'-i doem-ni-da.

    Nếu thêm một nét vào chữ 'ㄱ' (G), nó sẽ trở thành chữ 'ㅋ' (K).

  • 106
    IT기기

    a-i-ti-gi-gi

    thiết bị IT

    스마트폰은 대표적인 IT기기입니다.

    Seu-ma-teu-pon-eun dae-pyo-jeog-in a-i-ti-gi-gi-im-ni-da.

    Điện thoại thông minh là một thiết bị IT tiêu biểu.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 6