Từ vựng TOPIK 6 · Bài 10
Cao cấp 6 (고급 6) · 100 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1청동기시대
cheong-dong-gi-si-dae
thời kỳ đồ đồng
고인돌은 청동기시대의 대표적인 무덤입니다.
Go-in-dor-eun cheong-dong-gi-si-dae-ui dae-pyo-jeog-in mu-deom-im-ni-da.
Mộ đá (Dolmen) là một hình thức lăng mộ tiêu biểu của thời kỳ Đồ đồng.
- 2중세
jung-se
thời trung đại
유럽의 중세 시대는 기독교의 영향력이 컸습니다.
Yu-reob-ui jung-se si-dae-neun gi-dok-gyo-ui yeong-hyang-nyeog-i keot-seum-ni-da.
Thời Trung đại ở châu Âu, tầm ảnh hưởng của Cơ đốc giáo là rất lớn.
- 3구석기시대
gu-seok-gi-si-dae
thời kỳ đồ đá cũ
구석기시대 사람들은 사냥을 하며 살았습니다.
Gu-seok-gi-si-dae sa-ram-deur-eun sa-nyang-eul ha-myeo sar-at-seum-ni-da.
Người thời kỳ Đồ đá cũ sống bằng nghề săn bắn.
- 4철기시대
cheol-gi-si-dae
thời kỳ đồ sắt
철기시대에는 철로 만든 무기와 농기구를 사용했습니다.
Cheol-gi-si-dae-e-neun cheol-lo man-deun mu-gi-wa nong-gi-gu-reul sa-yong-haet-seum-ni-da.
Vào thời kỳ Đồ sắt, (người ta) đã sử dụng vũ khí và nông cụ làm bằng sắt.
- 5근대
geun-dae
thời cận đại
한국의 근대 역사는 많은 변화를 겪었습니다.
Han-gug-ui geun-dae yeok-sa-neun man-eun byeon-hwa-reul gyeok-keot-seum-ni-da.
Lịch sử cận đại của Hàn Quốc đã trải qua rất nhiều biến đổi.
- 6신석기시대
sin-seok-gi-si-dae
thời kỳ đồ đá mới
신석기시대부터 농사를 짓기 시작했습니다.
Sin-seok-gi-si-dae-bu-teo nong-sa-reul jit-gi si-jak-haet-seum-ni-da.
(Người ta) đã bắt đầu làm nông nghiệp từ thời kỳ Đồ đá mới.
- 7고대
go-dae
thời cổ đại
고대 그리스는 철학과 예술이 발달했습니다.
Go-dae geu-ri-seu-neun cheol-hak-gwa ye-sur-i bal-dal-haet-seum-ni-da.
Hy Lạp cổ đại có triết học và nghệ thuật phát triển.
- 8현대
hyeon-dae
thời hiện đại
우리는 현대 사회에 살고 있습니다.
U-ri-neun hyeon-dae sa-hoe-e sal-go it-seum-ni-da.
Chúng ta đang sống trong xã hội hiện đại.
- 9건국하다
geon-guk-ha-da
kiến quốc, dựng nước
단군왕검이 고조선을 건국했습니다.
Dan-gun-wang-geom-i go-jo-seon-eul geon-guk-haet-seum-ni-da.
Vua Dangun Wanggeom đã sáng lập (dựng nên) nước Gojoseon.
- 10통치하다
tong-chi-ha-da
thống trị
세종대왕은 백성을 사랑으로 통치했습니다.
Se-jong-dae-wang-eun baek-seong-eul sa-rang-eu-ro tong-chi-haet-seum-ni-da.
Vua Sejong đã cai trị (thống trị) trăm dân bằng tình yêu thương.
- 11조약을 체결하다
jo-yag-eul che-gyeol-ha-da
ký hiệp ước
두 나라는 평화 조약을 체결했습니다.
Du na-ra-neun pyeong-hwa jo-yag-eul che-gyeol-haet-seum-ni-da.
Hai quốc gia đã ký kết hiệp ước hòa bình.
- 12독립하다
dong-nip-ha-da
độc lập
한국은 1945년에 일본으로부터 독립했습니다.
Han-gug-eun cheon-gu-baek-sa-sib-o-nyeon-e il-bon-eu-ro-bu-teo dong-nip-haet-seum-ni-da.
Hàn Quốc đã giành được độc lập từ Nhật Bản vào năm 1945.
- 13왕위에 오르다
wang-wi-e o-reu-da
lên ngôi
왕자가 아버지의 뒤를 이어 왕위에 올랐습니다.
Wang-ja-ga a-beo-ji-ui dwi-reul i-eo wang-wi-e ol-lat-seum-ni-da.
Hoàng tử đã kế vị cha mình và lên ngôi.
- 14문명을 전파하다
mun-myeong-eul jeon-pa-ha-da
truyền bá văn minh
로마는 유럽 전역에 문명을 전파했습니다.
Ro-ma-neun yu-reop jeon-yeog-e mun-myeong-eul jeon-pa-haet-seum-ni-da.
La Mã đã truyền bá văn minh ra khắp châu Âu.
- 15패망하다
pae-mang-ha-da
chiến bại
그 나라는 전쟁에서 패망했습니다.
Geu na-ra-neun jeon-jaeng-e-seo pae-mang-haet-seum-ni-da.
Đất nước đó đã bị bại trận (diệt vong) trong chiến tranh.
- 16독립운동
dong-nip-un-dong
phong trào đấu tranh giành độc lập
많은 사람들이 독립운동에 참여했습니다.
Man-eun sa-ram-deur-i dong-nip-un-dong-e cham-yeo-haet-seum-ni-da.
Rất nhiều người đã tham gia phong trào giành độc lập.
- 17왕위를 물려받다
wang-wi-reul mul-lyeo-bat-da
kế vị, thừa kế ngôi vị
첫째 아들이 왕위를 물려받았습니다.
Cheot-jjae a-deur-i wang-wi-reul mul-lyeo-bad-at-seum-ni-da.
Người con trai cả đã kế thừa ngôi báu.
- 18통일하다
tong-il-ha-da
thống nhất
신라가 삼국을 통일했습니다.
Sil-la-ga sam-gug-eul tong-il-haet-seum-ni-da.
(Nước) Silla đã thống nhất Tam Quốc.
- 19식민지
sing-min-ji
chế độ thực dân
한국은 35년간 일본의 식민지였습니다.
Han-gug-eun sam-sib-o-nyeon-gan il-bon-ui sing-min-ji-yeot-seum-ni-da.
Hàn Quốc đã từng là thuộc địa (thực dân) của Nhật Bản trong 35 năm.
- 20독립운동가
dong-nip-un-dong-ga
người phát động phong trào độc lập
유관순은 유명한 독립운동가입니다.
Yu-gwan-sun-eun yu-myeong-han dong-nip-un-dong-ga-im-ni-da.
Yu Gwan-sun là một nhà hoạt động (đấu tranh) giành độc lập nổi tiếng.
- 21전쟁
jeon-jaeng
chiến tranh
전쟁은 많은 사람들에게 고통을 줍니다.
Jeon-jaeng-eun man-eun sa-ram-deur-e-ge go-tong-eul jum-ni-da.
Chiến tranh mang lại đau khổ cho rất nhiều người.
- 22침략하다
chim-nyak-ha-da
xâm lược
그 나라는 이웃 나라를 침략했습니다.
Geu na-ra-neun i-ut na-ra-reul chim-nyak-haet-seum-ni-da.
Nước đó đã xâm lược nước láng giềng.
- 23점령을 하다
jeom-nyeong-eul ha-da
chiếm lĩnh
적군이 수도를 점령했습니다.
Jeok-gun-i su-do-reul jeom-nyeong-haet-seum-ni-da.
Quân địch đã chiếm lĩnh thủ đô.
- 24지배를 당하다
ji-bae-reul dang-ha-da
bị trị
한국은 일본의 지배를 당했습니다.
Han-gug-eun il-bon-ui ji-bae-reul dang-haet-seum-ni-da.
Hàn Quốc đã bị Nhật Bản cai trị.
- 25전쟁이 일어나다
jeon-jaeng-i ir-eo-na-da
chiến tranh bùng nổ
1950년에 한국전쟁이 일어났습니다.
Cheon-gu-baeg-o-sim-nyeon-e han-guk-jeon-jaeng-i ir-eo-nat-seum-ni-da.
Chiến tranh Triều Tiên đã nổ ra vào năm 1950.
- 26침략을 당하다
chim-nyag-eul dang-ha-da
bị xâm lược
그 나라는 여러 번 침략을 당했습니다.
Geu na-ra-neun yeo-reo beon chim-nyag-eul dang-haet-seum-ni-da.
Đất nước đó đã nhiều lần bị xâm lược.
- 27쳐들어가다
chyeo-deur-eo-ga-da
xâm lấn
적군이 국경을 넘어 쳐들어갔습니다.
Jeok-gun-i guk-gyeong-eul neom-eo chyeo-deur-eo-gat-seum-ni-da.
Quân địch đã vượt biên giới và xâm lấn.
- 28휴전
hyu-jeon
sự đình chiến, sự ngừng chiến
1953년에 휴전 협정이 맺어졌습니다.
Cheon-gu-baeg-o-sip-sam-nyeon-e hyu-jeon hyeop-jeong-i maej-eo-jyeot-seum-ni-da.
Hiệp định đình chiến đã được ký kết vào năm 1953.
- 29영토
yeong-to
lãnh thổ
독도는 한국의 영토입니다.
Dok-do-neun han-gug-ui yeong-to-im-ni-da.
Dokdo là lãnh thổ của Hàn Quốc.
- 30전쟁이 발발하다
jeon-jaeng-i bal-bal-ha-da
chiến tranh bùng phát
두 나라 사이에 전쟁이 발발했습니다.
Du na-ra sa-i-e jeon-jaeng-i bal-bal-haet-seum-ni-da.
Chiến tranh đã bùng phát giữa hai quốc gia.
- 31지배하다
ji-bae-ha-da
cai trị
로마 제국은 넓은 영토를 지배했습니다.
Ro-ma je-gug-eun neolb-eun yeong-to-reul ji-bae-haet-seum-ni-da.
Đế chế La Mã đã cai trị một vùng lãnh thổ rộng lớn.
- 32종전
jong-jeon
sự kết thúc chiến tranh
전쟁이 끝나고 종전 선언이 있었습니다.
Jeon-jaeng-i kkeun-na-go jong-jeon seon-eon-i i-sseot-seum-ni-da.
Chiến tranh kết thúc và đã có (một) tuyên bố kết thúc chiến tranh.
- 33혁명
hyeok-myeong
cách mạng
프랑스 대혁명은 1789년에 일어났습니다.
Peu-rang-seu dae-hyeok-myeong-eun cheon-chil-baek-pal-sip-gu-nyeon-e ir-eo-nat-seum-ni-da.
Cuộc Đại cách mạng Pháp nổ ra vào năm 1789.
- 34정권을 잡다
jeong-gwon-eul jap-da
nắm chính quyền
그 정당이 선거에서 승리하여 정권을 잡았습니다.
Geu jeong-dang-i seon-geo-e-seo seung-ni-ha-yeo jeong-gwon-eul jab-at-seum-ni-da.
Chính đảng đó đã thắng cử và nắm giữ chính quyền.
- 35혁명이 일어나다
hyeok-myeong-i ir-eo-na-da
cách mạng bùng lên
국민들의 불만으로 인해 혁명이 일어났습니다.
Gung-min-deur-ui bul-man-eu-ro in-hae hyeok-myeong-i ir-eo-nat-seum-ni-da.
Cách mạng đã nổ ra do sự bất mãn của người dân.
- 36집권하다
jip-gwon-ha-da
tập trung quyền lực
새로운 대통령이 집권했습니다.
Sae-ro-un dae-tong-nyeong-i jip-gwon-haet-seum-ni-da.
Vị tổng thống mới đã lên nắm quyền.
- 37쿠데타
ku-de-ta
cuộc đảo chính, cướp chính quyền
군인들이 쿠데타를 일으켰습니다.
Gun-in-deur-i ku-de-ta-reul i-reu-kyeot-seum-ni-da.
Quân đội đã tiến hành một cuộc đảo chính.
- 38왕족
wang-jok
hoàng tộc
그는 조선 시대 왕족의 후손입니다.
Geu-neun jo-seon si-dae wang-jog-ui hu-son-im-ni-da.
Anh ấy là hậu duệ của hoàng tộc thời Joseon.
- 39노예
no-ye
nô lệ
링컨 대통령이 노예를 해방시켰습니다.
Ring-keon dae-tong-nyeong-i no-ye-reul hae-bang-si-kyeot-seum-ni-da.
Tổng thống Lincoln đã giải phóng nô lệ.
- 40천민
cheon-min
giai cấp thấp, tiện dân
조선 시대에는 천민이라는 낮은 신분이 있었습니다.
Jo-seon si-dae-e-neun cheon-min-i-ra-neun naj-eun sin-bun-i i-sseot-seum-ni-da.
Thời Joseon, có một tầng lớp (thân phận) thấp kém gọi là tiện dân (cheonmin).
- 41신분
sin-bun
giai cấp, thân phận
과거에는 신분 제도가 있었습니다.
Gwa-geo-e-neun sin-bun je-do-ga i-sseot-seum-ni-da.
Trong quá khứ, đã từng tồn tại chế độ giai cấp.
- 42귀족
gwi-jok
quý tộc
중세 시대에는 귀족들이 높은 지위를 누렸습니다.
Jung-se si-dae-e-neun gwi-jok-deur-i nop-eun ji-wi-reul nu-ryeot-seum-ni-da.
Vào thời Trung cổ, tầng lớp quý tộc được hưởng địa vị cao.
- 43양반
yang-ban
quan lại, lưỡng ban
조선 시대의 지배 계층은 양반이었습니다.
Jo-seon si-dae-ui ji-bae gye-cheung-eun yang-ban-i-eot-seum-ni-da.
Tầng lớp cai trị của thời Joseon là Yangban (quý tộc).
- 44지배 계층
ji-bae gye-cheung
tầng lớp cai trị
피라미드의 꼭대기에는 지배 계층이 있었습니다.
Pi-ra-mi-deu-ui kkok-dae-gi-e-neun ji-bae gye-cheung-i i-sseot-seum-ni-da.
Ở trên đỉnh Kim tự tháp là tầng lớp cai trị.
- 45세습되다
se-seup-doe-da
chuyển giao, truyền lại, thế tập
왕위는 아들에게 세습되었습니다.
Wang-wi-neun a-deur-e-ge se-seup-doe-eot-seum-ni-da.
Ngôi vua đã được truyền lại (thế tập) cho con trai.
- 46평민
pyeong-min
thường dân
조선 시대에는 양반과 평민, 천민으로 신분이 나뉘었습니다.
Jo-seon si-dae-e-neun yang-ban-gwa pyeong-min, cheon-min-eu-ro sin-bun-i na-nwi-eot-seum-ni-da.
Thời Joseon, thân phận được chia thành quý tộc (Yangban), thường dân và tiện dân.
- 47중인
jung-in
quần chúng (tầng lớp trung lưu)
중인은 양반과 평민의 중간 계층이었습니다.
Jung-in-eun yang-ban-gwa pyeong-min-ui jung-gan gye-cheung-i-eot-seum-ni-da.
Tầng lớp "Jung-in" (trung lưu) là tầng lớp ở giữa quý tộc và thường dân.
- 48피지배 계층
pi-ji-bae gye-cheung
tầng lớp bị trị
평민과 천민은 피지배 계층이었습니다.
Pyeong-min-gwa cheon-min-eun pi-ji-bae gye-cheung-i-eot-seum-ni-da.
Thường dân và tiện dân là tầng lớp bị cai trị.
- 49불교
bul-gyo
phật giáo
고려 시대에는 불교가 국교였습니다.
Go-ryeo si-dae-e-neun bul-gyo-ga guk-gyo-yeot-seum-ni-da.
Phật giáo là quốc giáo vào thời Goryeo.
- 50기독교
gi-dok-gyo
cơ đốc giáo
한국에는 기독교 신자가 많습니다.
Han-gug-e-neun gi-dok-gyo sin-ja-ga man-seum-ni-da.
Ở Hàn Quốc có nhiều tín đồ Cơ đốc giáo (Tin Lành).
- 51유교
yu-gyo
nho giáo
조선 시대는 유교 사상을 바탕으로 한 사회였습니다.
Jo-seon si-dae-neun yu-gyo sa-sang-eul ba-tang-eu-ro han sa-hoe-yeot-seum-ni-da.
Xã hội thời Joseon là một xã hội dựa trên nền tảng tư tưởng Nho giáo.
- 52이슬람교
i-seul-lam-gyo
hồi giáo
인도네시아는 이슬람교를 믿는 사람들이 많습니다.
In-do-ne-si-a-neun i-seul-lam-gyo-reul min-neun sa-ram-deur-i man-seum-ni-da.
Indonesia có rất nhiều người theo đạo Hồi.
- 53천주교
cheon-ju-gyo
công giáo, thiên chúa giáo
명동 성당은 한국 천주교를 대표하는 성당입니다.
Myeong-dong seong-dang-eun han-guk cheon-ju-gyo-reul dae-pyo-ha-neun seong-dang-im-ni-da.
Nhà thờ Myeongdong là nhà thờ tiêu biểu cho (giáo hội) Công giáo Hàn Quốc.
- 54힌두교
hin-du-gyo
Hindu giáo
인도는 힌두교를 믿는 사람들이 많습니다.
In-do-neun hin-du-gyo-reul min-neun sa-ram-deur-i man-seum-ni-da.
Ấn Độ có rất nhiều người theo đạo Hindu.
- 55간과하다
gan-gwa-ha-da
không chú ý tới, bỏ qua, xem thường
작은 문제라고 간과해서는 안 됩니다.
Jag-eun mun-je-ra-go gan-gwa-hae-seo-neun an doem-ni-da.
Không được xem thường (bỏ qua) (vấn đề) chỉ vì cho rằng đó là vấn đề nhỏ.
- 56걸터앉다
geol-teo-an-da
ngồi gọn trên một vật gì, ngồi ghé, ghé ngồi
그는 책상에 걸터앉아 있었습니다.
Geu-neun chaek-sang-e geol-teo-an-ja i-sseot-seum-ni-da.
Anh ta đang ngồi (vắt vẻo) trên bàn.
- 57거듭나다
geo-deum-na-da
sửa đổi, tái sinh, sống lại
그 도시는 전쟁 후 새롭게 거듭났습니다.
Geu do-si-neun jeon-jaeng hu sae-rop-ge geo-deum-nat-seum-ni-da.
Thành phố đó đã được "tái sinh" (thay đổi) một cách mới mẻ sau chiến tranh.
- 58고리타분하다
go-ri-ta-bun-ha-da
cổ hủ, lạc hậu
할아버지의 생각은 너무 고리타분합니다.
Har-a-beo-ji-ui saeng-gag-eun neo-mu go-ri-ta-bun-ham-ni-da.
Suy nghĩ của ông tôi quá cổ hủ.
- 59법을 공포하다
beob-eul gong-po-ha-da
công bố luật
정부가 새로운 법을 공포했습니다.
Jeong-bu-ga sae-ro-un beob-eul gong-po-haet-seum-ni-da.
Chính phủ đã công bố một đạo luật mới.
- 60국수주의
guk-su-ju-ui
chủ nghĩa dân tộc
국수주의는 다른 문화를 배척할 수 있습니다.
Guk-su-ju-ui-neun da-reun mun-hwa-reul bae-cheok-hal su it-seum-ni-da.
Chủ nghĩa dân tộc (cực đoan) có thể dẫn đến việc bài xích các nền văn hóa khác.
- 61교원임용시험
gyo-won-im-yong-si-heom
cuộc thi tuyển dụng giáo viên
교원임용시험에 합격하기 위해 열심히 공부하고 있습니다.
Gyo-won-im-yong-si-heom-e hap-gyeok-ha-gi wi-hae yeol-sim-hi gong-bu-ha-go it-seum-ni-da.
Tôi đang học chăm chỉ để thi đỗ kỳ thi tuyển dụng giáo viên.
- 62궁녀
gung-nyeo
cung nữ
사극에 궁녀들이 많이 나옵니다.
Sa-geug-e gung-nyeo-deur-i man-i na-om-ni-da.
Cung nữ xuất hiện rất nhiều trong các bộ phim cổ trang.
- 63난리
nal-li
sự hỗn loạn, loạn li
태풍 때문에 온 동네가 난리가 났습니다.
Tae-pung ttae-mun-e on dong-ne-ga nal-li-ga nat-seum-ni-da.
Cả khu phố trở nên náo loạn vì cơn bão.
- 64난장판
nan-jang-pan
sự rối loạn, sự náo loạn
아이들이 놀고 난 후 방이 난장판이 되었습니다.
A-i-deur-i nol-go nan hu bang-i nan-jang-pan-i doe-eot-seum-ni-da.
Căn phòng trở nên bừa bộn (như bãi chiến trường) sau khi bọn trẻ chơi đùa.
- 65내분
nae-bun
sự phân tranh nội bộ
그 정당은 내분으로 인해 분열되었습니다.
Geu jeong-dang-eun nae-bun-eu-ro in-hae bun-yeol-doe-eot-seum-ni-da.
Chính đảng đó đã bị chia rẽ do phân tranh nội bộ.
- 66능수능란하다
neung-su-neung-nan-ha-da
lão luyện, thành thạo
그는 거짓말에 매우 능수능란합니다.
Geu-neun geo-jin-mar-e mae-u neung-su-neung-nan-ham-ni-da.
Anh ta rất lão luyện (thành thạo) trong việc nói dối.
- 67단절되다
dan-jeol-doe-da
bị cắt đứt, bị chia cắt
전쟁으로 인해 남북 관계가 단절되었습니다.
Jeon-jaeng-eu-ro in-hae nam-buk gwan-gye-ga dan-jeol-doe-eot-seum-ni-da.
Quan hệ Nam-Bắc đã bị cắt đứt do chiến tranh.
- 68당국자
dang-guk-ja
nhà cầm quyền, nhà chức trách
정부 당국자가 공식 입장을 발표했습니다.
Jeong-bu dang-guk-ja-ga gong-sik ip-jang-eul bal-pyo-haet-seum-ni-da.
Một quan chức (nhà chức trách) chính phủ đã công bố lập trường chính thức.
- 69대수롭지 않다
dae-su-rop-ji an-ta
không đáng được xem trọng
그는 상처를 대수롭지 않게 여겼습니다.
Geu-neun sang-cheo-reul dae-su-rop-ji an-ke yeo-gyeot-seum-ni-da.
Anh ta coi vết thương (của mình) không có gì to tát (không đáng xem trọng).
- 70독립선언서
dong-nip-seon-eon-seo
bản tuyên ngôn độc lập
1919년에 독립선언서가 발표되었습니다.
Cheon-gu-baek-sip-gu-nyeon-e dong-nip-seon-eon-seo-ga bal-pyo-doe-eot-seum-ni-da.
Bản Tuyên ngôn Độc lập đã được công bố vào năm 1919.
- 71둘러싸이다
dul-leo-ssa-i-da
bị bao quanh, bị bao vây
그 섬은 아름다운 바다로 둘러싸여 있습니다.
Geu seom-eun a-reum-da-un ba-da-ro dul-leo-ssa-yeo it-seum-ni-da.
Hòn đảo đó được bao quanh bởi biển cả xinh đẹp.
- 72반구
ban-gu
bán cầu
지구는 북반구와 남반구로 나뉩니다.
Ji-gu-neun buk-ban-gu-wa nam-ban-gu-ro na-nwim-ni-da.
Trái Đất được chia thành Bắc bán cầu và Nam bán cầu.
- 73방안
bang-an
phương án
문제 해결을 위한 방안을 논의했습니다.
Mun-je hae-gyeol-eul wi-han bang-an-eul non-ui-haet-seum-ni-da.
(Chúng tôi) đã thảo luận về phương án để giải quyết vấn đề.
- 74배척하다
bae-cheok-ha-da
bài trừ, bài ngoại
다른 문화를 배척하는 태도는 좋지 않습니다.
Da-reun mun-hwa-reul bae-cheok-ha-neun tae-do-neun jo-chi an-seum-ni-da.
Thái độ bài xích (bài trừ) các nền văn hóa khác là không tốt.
- 75보살
bo-sal
bồ tát
할머니는 보살처럼 마음이 너그러우십니다.
Hal-meo-ni-neun bo-sal-cheo-reom ma-eum-i neo-geu-reo-u-sim-ni-da.
Bà tôi có tấm lòng rộng lượng như Bồ Tát.
- 76샤머니즘
sya-meo-ni-jeum
shaman giáo
한국의 전통 신앙에는 샤머니즘 요소가 남아 있습니다.
Han-gug-ui jeon-tong sin-ang-e-neun sya-meo-ni-jeum yo-so-ga nam-a it-seum-ni-da.
Trong tín ngưỡng truyền thống của Hàn Quốc vẫn còn lưu lại các yếu tố của đạo Shaman (Shaman giáo).
- 77솟다
sot-da
dựng lên, vút lên
땅에서 샘물이 솟아났습니다.
Ttang-e-seo saem-mur-i sos-a-nat-seum-ni-da.
Nước suối đã vọt lên từ mặt đất.
- 78스며있다
seu-myeo-it-da
cắm vào, thấm vào
이 옷에는 어머니의 사랑이 스며있습니다.
I os-e-neun eo-meo-ni-ui sa-rang-i seu-myeo-it-seum-ni-da.
Chiếc áo này thấm đượm tình yêu thương của mẹ.
- 79시조
si-jo
tổ tiên
단군은 한민족의 시조입니다.
Dan-gun-eun han-min-jog-ui si-jo-im-ni-da.
Dangun là thủy tổ (ông tổ) của dân tộc Hàn.
- 80식민 지배
sing-min ji-bae
ách thống trị thực dân
한국은 일본의 식민 지배를 받았습니다.
Han-gug-eun il-bon-ui sing-min ji-bae-reul bad-at-seum-ni-da.
Hàn Quốc đã phải chịu ách thống trị thực dân của Nhật Bản.
- 81쑥
ssuk
cây ngải cứu
단군신화에는 곰이 쑥과 마늘을 먹는 이야기가 나옵니다.
Dan-gun-sin-hwa-e-neun gom-i ssuk-gwa ma-neur-eul meong-neun i-ya-gi-ga na-om-ni-da.
Trong thần thoại Dangun, có câu chuyện con gấu ăn ngải cứu và tỏi.
- 82약탈
yak-tal
sự cướp bóc
전쟁 중에 많은 문화재가 약탈당했습니다.
Jeon-jaeng jung-e man-eun mun-hwa-jae-ga yak-tal-dang-haet-seum-ni-da.
Rất nhiều di sản văn hóa đã bị cướp bóc trong chiến tranh.
- 83양감
yang-gam
cảm giác về lượng
이 조각상은 양감이 풍부하게 표현되었습니다.
I jo-gak-sang-eun yang-gam-i pung-bu-ha-ge pyo-hyeon-doe-eot-seum-ni-da.
Bức tượng điêu khắc này thể hiện (cảm giác về) khối lượng (hình khối) rất phong phú.
- 84억압
eog-ap
sự áp bức
국민들은 독재 정권의 억압에 저항했습니다.
Gung-min-deur-eun dok-jae jeong-gwon-ui eog-ab-e jeo-hang-haet-seum-ni-da.
Người dân đã chống lại sự áp bức của chế độ độc tài.
- 85여백
yeo-baek
khoảng trắng
한국화는 여백의 미를 중요하게 생각합니다.
Han-guk-hwa-neun yeo-baeg-ui mi-reul jung-yo-ha-ge saeng-gak-ham-ni-da.
Tranh truyền thống Hàn Quốc rất coi trọng vẻ đẹp của "khoảng trắng" (không gian trống).
- 86역량
yeong-nyang
khả năng, thực lực
그는 지도자로서의 역량을 보여주었습니다.
Geu-neun ji-do-ja-ro-sseo-ui yeong-nyang-eul bo-yeo-ju-eot-seum-ni-da.
Anh ấy đã cho thấy năng lực (thực lực) của một nhà lãnh đạo.
- 87연전연승
yeon-jeon-yeon-seung
bách chiến bách thắng
이순신 장군은 연전연승을 거두었습니다.
I-sun-sin jang-gun-eun yeon-jeon-yeon-seung-eul geo-du-eot-seum-ni-da.
Tướng quân Yi Sun-sin đã (làm nên) bách chiến bách thắng.
- 88왜곡되다
wae-gok-doe-da
bị xuyên tạc, bị bóp méo
역사가 왜곡되어서는 안 됩니다.
Yeok-sa-ga wae-gok-doe-eo-seo-neun an doem-ni-da.
Lịch sử không được phép bị bóp méo (xuyên tạc).
- 89원형
won-hyeong
nguyên hình, hình dạng ban đầu, hình tròn
이 건물은 원형 그대로 잘 보존되어 있습니다.
I geon-mur-eun won-hyeong geu-dae-ro jal bo-jon-doe-eo it-seum-ni-da.
Tòa nhà này đang được bảo tồn tốt y như nguyên bản (nguyên hình).
- 90정당화
jeong-dang-hwa
sự bào chữa, sự biện hộ
침략 전쟁은 그 어떤 이유로도 정당화될 수 없습니다.
Chim-nyak jeon-jaeng-eun geu eo-tteon i-yu-ro-do jeong-dang-hwa-doel su eop-seum-ni-da.
Chiến tranh xâm lược không thể được biện minh (chính đáng hóa) bằng bất kỳ lý do gì.
- 91제자
je-ja
học trò, đệ tử
공자는 많은 제자들을 가르쳤습니다.
Gong-ja-neun man-eun je-ja-deur-eul ga-reu-chyeot-seum-ni-da.
Khổng Tử đã dạy dỗ rất nhiều học trò.
- 92제정하다
je-jeong-ha-da
ban hành
국민들을 위해 한글을 제정했습니다.
Gung-min-deur-eul wi-hae han-geur-eul je-jeong-haet-seum-ni-da.
(Vua Sejong) đã ban hành (sáng tạo) Hangeul vì trăm dân.
- 93진정제 역할
jin-jeong-je yeok-hal
vai trò xoa dịu, làm giảm đau khổ
종교는 때로 사람들의 아픔을 달래는 진정제 역할을 합니다.
Jong-gyo-neun ttae-ro sa-ram-deur-ui a-peum-eul dal-lae-neun jin-jeong-je yeok-har-eul ham-ni-da.
Tôn giáo đôi khi đóng vai trò là "liều thuốc an thần" xoa dịu nỗi đau của con người.
- 94추정
chu-jeong
sự ước đoán
이 유물은 신라 시대의 것으로 추정됩니다.
I yu-mur-eun sil-la si-dae-ui geos-eu-ro chu-jeong-doem-ni-da.
Di vật này được ước đoán là (một) vật (từ) thời Silla.
- 95탄압
tan-ap
sự đàn áp
독재 정권은 국민들의 시위를 탄압했습니다.
Dok-jae jeong-gwon-eun gung-min-deur-ui si-wi-reul tan-ap-haet-seum-ni-da.
Chế độ độc tài đã đàn áp các cuộc biểu tình của người dân.
- 96폭격
pok-gyeok
sự thả bom
전쟁 중에 도시가 폭격을 당했습니다.
Jeon-jaeng jung-e do-si-ga pok-gyeog-eul dang-haet-seum-ni-da.
Thành phố đã bị ném bom (oanh tạc) trong chiến tranh.
- 97항거하다
hang-geo-ha-da
ngăn chặn, kháng cự
많은 사람들이 일본의 식민 지배에 항거했습니다.
Man-eun sa-ram-deur-i il-bon-ui sing-min ji-bae-e hang-geo-haet-seum-ni-da.
Rất nhiều người đã kháng cự (chống lại) ách thống trị thực dân của Nhật Bản.
- 98혈연
hyeol-lyeon
quan hệ huyết thống
한국 사회는 혈연을 중요하게 생각합니다.
Han-guk sa-hoe-neun hyeor-yeon-eul jung-yo-ha-ge saeng-gak-ham-ni-da.
Xã hội Hàn Quốc rất coi trọng quan hệ huyết thống.
- 99화강암
hwa-gang-am
đá granit
불국사 석가탑은 화강암으로 만들어졌습니다.
Bul-guk-sa seok-ga-tab-eun hwa-gang-am-eu-ro man-deur-eo-jyeot-seum-ni-da.
Tháp Seokgatap ở chùa Bulguksa được làm bằng đá granit.
- 100황폐화
hwang-pye-hwa
bỏ hoang, hoang hóa
전쟁으로 인해 국토가 황폐화되었습니다.
Jeon-jaeng-eu-ro in-hae guk-to-ga hwang-pye-hwa-doe-eot-seum-ni-da.
Đất đai đã bị hoang hóa (tàn phá) do chiến tranh.