Từ vựng TOPIK 5 · Bài 8
Cao cấp 5 (고급 5) · 60 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1공익 광고
gong-ik gwang-go
quảng cáo công ích
요즘은 금연을 권장하는 공익 광고가 많습니다.
Yo-jeum-eun geum-yeon-eul gwon-jang-ha-neun gong-ik gwang-go-ga man-seum-ni-da.
Dạo này có rất nhiều quảng cáo công ích khuyến khích việc bỏ thuốc lá.
- 2상업 광고
sang-eop gwang-go
quảng cáo thương nghiệp
텔레비전에는 상업 광고가 너무 많습니다.
Tel-le-bi-jeon-e-neun sang-eop gwang-go-ga neo-mu man-seum-ni-da.
Trên tivi có quá nhiều quảng cáo thương mại.
- 3직접 광고
jik-jeop gwang-go
quảng cáo trực tiếp
이 광고는 제품의 장점을 직접적으로 보여줍니다.
I gwang-go-neun je-pum-ui jang-jeom-eul jik-jeop-jeog-eu-ro bo-yeo-jum-ni-da.
Quảng cáo này cho thấy ưu điểm của sản phẩm một cách trực tiếp.
- 4간접 광고
gan-jeop gwang-go
quảng cáo gián tiếp
드라마에 나오는 간접 광고가 너무 많아서 불편합니다.
Deu-ra-ma-e na-o-neun gan-jeop gwang-go-ga neo-mu man-a-seo bul-pyeon-ham-ni-da.
Có quá nhiều quảng cáo gián tiếp (PPL) xuất hiện trong phim nên tôi thấy bất tiện.
- 5기업 광고
gi-eop gwang-go
quảng cáo doanh nghiệp
그 회사는 기업 광고를 통해 이미지를 개선했습니다.
Geu hoe-sa-neun gi-eop gwang-go-reul tong-hae i-mi-ji-reul gae-seon-haet-seum-ni-da.
Công ty đó đã cải thiện hình ảnh của mình thông qua quảng cáo doanh nghiệp.
- 6전국 광고
jeon-guk gwang-go
quảng cáo trên toàn quốc
이 제품은 전국 광고를 통해 유명해졌습니다.
I je-pum-eun jeon-guk gwang-go-reul tong-hae yu-myeong-hae-jyeot-seum-ni-da.
Sản phẩm này đã trở nên nổi tiếng nhờ quảng cáo trên toàn quốc.
- 7지역 광고
ji-yeok gwang-go
quảng cáo khu vực
우리 동네 식당이 지역 광고를 시작했습니다.
U-ri dong-ne sik-dang-i ji-yeok gwang-go-reul si-jak-haet-seum-ni-da.
Nhà hàng ở khu phố chúng tôi đã bắt đầu quảng cáo (trong) khu vực.
- 8이미지 광고
i-mi-ji gwang-go
quảng cáo hình ảnh
기업들은 제품보다 이미지 광고에 더 신경을 씁니다.
Gi-eop-deur-eun je-pum-bo-da i-mi-ji gwang-go-e deo sin-gyeong-eul sseum-ni-da.
Các doanh nghiệp chú trọng vào quảng cáo hình ảnh hơn là sản phẩm.
- 9티저 광고
ti-jeo gwang-go
quảng cáo teaser
영화 개봉 전에 티저 광고를 먼저 공개했습니다.
Yeong-hwa gae-bong jeon-e ti-jeo gwang-go-reul meon-jeo gong-gae-haet-seum-ni-da.
(Họ) đã công bố quảng cáo teaser trước khi bộ phim khởi chiếu.
- 10신문 광고
sin-mun gwang-go
quảng cáo trên báo
신문 광고를 보고 할인 정보를 알았습니다.
Sin-mun gwang-go-reul bo-go ha-rin jeong-bo-reul ar-at-seum-ni-da.
Tôi đã biết thông tin giảm giá sau khi xem quảng cáo trên báo.
- 11라디오 광고
ra-di-o gwang-go
quảng cáo trên radio
운전 중에 라디오 광고를 많이 듣습니다.
Un-jeon jung-e ra-di-o gwang-go-reul man-i deut-seum-ni-da.
Tôi nghe rất nhiều quảng cáo radio khi đang lái xe.
- 12영화 광고
yeong-hwa gwang-go
quảng cáo trên phim
영화 시작 전에 광고가 너무 많습니다.
Yeong-hwa si-jak jeon-e gwang-go-ga neo-mu man-seum-ni-da.
Có quá nhiều quảng cáo trước khi phim bắt đầu.
- 13이메일 광고
i-me-il gwang-go
quảng cáo qua email
매일 광고 이메일이 너무 많이 옵니다.
Mae-il gwang-go i-me-ir-i neo-mu man-i om-ni-da.
Mỗi ngày tôi nhận được quá nhiều email quảng cáo.
- 14광고판
gwang-go-pan
bảng quảng cáo
길거리에 큰 광고판이 서 있습니다.
Gil-geo-ri-e keun gwang-go-pan-i seo it-seum-ni-da.
Có một bảng quảng cáo lớn dựng trên đường.
- 15전단지
jeon-dan-ji
giấy quảng cáo
아르바이트생이 전단지를 나눠주고 있습니다.
A-reu-ba-i-teu-saeng-i jeon-dan-ji-reul na-nwo-ju-go it-seum-ni-da.
Nhân viên làm thêm đang phát tờ rơi quảng cáo.
- 16잡지 광고
jap-ji gwang-go
quảng cáo trên tạp chí
잡지 광고를 보고 새 화장품을 샀습니다.
Jap-ji gwang-go-reul bo-go sae hwa-jang-pum-eul sat-seum-ni-da.
Tôi đã xem quảng cáo trên tạp chí và mua mỹ phẩm mới.
- 17TV 광고
ti-bi gwang-go
quảng cáo trên TV
저녁에는 TV 광고가 많이 나옵니다.
Jeo-nyeog-e-neun ti-bi gwang-go-ga man-i na-om-ni-da.
Vào buổi tối, quảng cáo TV xuất hiện rất nhiều.
- 18인터넷 광고
in-teo-net gwang-go
quảng cáo trên internet
인터넷 광고 때문에 뉴스를 보기 불편합니다.
In-teo-net gwang-go ttae-mun-e nyu-seu-reul bo-gi bul-pyeon-ham-ni-da.
Tôi thấy bất tiện khi xem tin tức vì quảng cáo trên mạng.
- 19휴대전화 광고
hyu-dae-jeon-hwa gwang-go
quảng cáo qua điện thoại di động
휴대전화 광고 메시지가 너무 자주 옵니다.
Hyu-dae-jeon-hwa gwang-go me-si-ji-ga neo-mu ja-ju om-ni-da.
Tin nhắn quảng cáo qua điện thoại di động đến quá thường xuyên.
- 20전광판
jeon-gwang-pan
bảng điện quảng cáo
건물 옥상에 큰 전광판이 있습니다.
Geon-mul ok-sang-e keun jeon-gwang-pan-i it-seum-ni-da.
Có một bảng quảng cáo điện tử lớn trên sân thượng tòa nhà.
- 21현수막
hyeon-su-mak
băng rôn quảng cáo
가게 앞에 할인 행사를 알리는 현수막이 걸려 있습니다.
Ga-ge ap-e ha-rin haeng-sa-reul al-li-neun hyeon-su-mag-i geol-lyeo it-seum-ni-da.
Có một băng rôn thông báo sự kiện giảm giá được treo trước cửa hàng.
- 22광고 모델
gwang-go mo-del
người mẫu quảng cáo
유명한 배우가 그 화장품 광고 모델이 되었습니다.
Yu-myeong-han bae-u-ga geu hwa-jang-pum gwang-go mo-der-i doe-eot-seum-ni-da.
Một diễn viên nổi tiếng đã trở thành người mẫu quảng cáo cho loại mỹ phẩm đó.
- 23광고 효과
gwang-go hyo-gwa
hiệu quả quảng cáo
광고 효과 덕분에 제품 판매가 늘었습니다.
Gwang-go hyo-gwa deok-bun-e je-pum pan-mae-ga neur-eot-seum-ni-da.
Nhờ hiệu quả của quảng cáo mà doanh số bán sản phẩm đã tăng lên.
- 24광고를 싣다
gwang-go-reul sit-da
đăng quảng cáo
잡지에 광고를 싣고 싶습니다.
Jap-ji-e gwang-go-reul sit-go sip-seum-ni-da.
Tôi muốn đăng quảng cáo trên tạp chí.
- 25광고 비용
gwang-go bi-yong
phí quảng cáo
TV 광고는 광고 비용이 비쌉니다.
Ti-bi gwang-go-neun gwang-go bi-yong-i bi-ssam-ni-da.
Quảng cáo trên TV có chi phí quảng cáo rất đắt.
- 26광고를 내다
gwang-go-reul nae-da
đưa quảng cáo
신문에 구인 광고를 냈습니다.
Sin-mun-e gu-in gwang-go-reul naet-seum-ni-da.
(Chúng tôi) đã đăng quảng cáo tuyển người trên báo.
- 27과장 광고
gwa-jang gwang-go
quảng cáo phóng đại quá mức
과장 광고에 속아서 물건을 샀습니다.
Gwa-jang gwang-go-e sog-a-seo mul-geon-eul sat-seum-ni-da.
Tôi đã bị lừa bởi quảng cáo phóng đại và mua hàng.
- 28광고업계
gwang-go-eop-gye
nghề quảng cáo
그는 광고업계에서 10년 동안 일했습니다.
Geu-neun gwang-go-eop-gye-e-seo sim-nyeon dong-an ir-haet-seum-ni-da.
Anh ấy đã làm việc trong ngành quảng cáo được 10 năm.
- 29광고를 기획하다
gwang-go-reul gi-hoek-ha-da
lên kế hoạch quảng cáo
새로운 제품을 위해 광고를 기획하고 있습니다.
Sae-ro-un je-pum-eul wi-hae gwang-go-reul gi-hoek-ha-go it-seum-ni-da.
(Chúng tôi) đang lên kế hoạch quảng cáo cho sản phẩm mới.
- 30허위 광고
heo-wi gwang-go
quảng cáo sai với sự thực, quảng cáo gian dối
허위 광고는 법으로 처벌받을 수 있습니다.
Heo-wi gwang-go-neun beob-eu-ro cheo-beol-bad-eul su it-seum-ni-da.
Quảng cáo gian dối có thể bị pháp luật trừng phạt.
- 31광고 수익
gwang-go su-ik
lợi ích từ quảng cáo
신문사는 광고 수익으로 운영됩니다.
Sin-mun-sa-neun gwang-go su-ig-eu-ro un-yeong-doem-ni-da.
Các tòa soạn báo hoạt động bằng lợi nhuận từ quảng cáo.
- 32광고지를 돌리다
gwang-go-ji-reul dol-li-da
phát tờ rơi quảng cáo
길거리에서 광고지를 돌리는 아르바이트를 했습니다.
Gil-geo-ri-e-seo gwang-go-ji-reul dol-li-neun a-reu-ba-i-teu-reul haet-seum-ni-da.
Tôi đã làm thêm công việc phát tờ rơi trên đường.
- 33강화하다
gang-hwa-ha-da
đẩy mạnh
광고 규제를 강화해야 한다는 목소리가 높습니다.
Gwang-go gyu-je-reul gang-hwa-hae-ya han-da-neun mok-so-ri-ga nop-seum-ni-da.
Có nhiều ý kiến (tiếng nói) cho rằng cần phải tăng cường (đẩy mạnh) các quy định về quảng cáo.
- 34개혁
gae-hyeok
sự cải cách
교육 제도를 개혁해야 합니다.
Gyo-yuk je-do-reul gae-hyeok-hae-ya ham-ni-da.
Cần phải cải cách chế độ giáo dục.
- 35계몽하다
gye-mong-ha-da
khai sáng
이 공익 광고는 사람들을 계몽하기 위해 만들어졌습니다.
I gong-ik gwang-go-neun sa-ram-deur-eul gye-mong-ha-gi wi-hae man-deur-eo-jyeot-seum-ni-da.
Quảng cáo công ích này được tạo ra để khai sáng (giáo dục) cho mọi người.
- 36기호
gi-ho
ký hiệu
소비자들의 기호를 조사했습니다.
So-bi-ja-deur-ui gi-ho-reul jo-sa-haet-seum-ni-da.
(Chúng tôi) đã điều tra thị hiếu (sở thích) của người tiêu dùng.
- 37노출시키다
no-chul-si-ki-da
làm cho hiện ra, làm cho phơi bày ra
광고는 제품을 소비자에게 자주 노출시킵니다.
Gwang-go-neun je-pum-eul so-bi-ja-e-ge ja-ju no-chul-si-kim-ni-da.
Quảng cáo làm cho sản phẩm xuất hiện (phơi bày) thường xuyên trước người tiêu dùng.
- 38도모하다
do-mo-ha-da
lên kế hoạch, đặt ra kế hoạch
회사는 이 광고를 통해 이미지 개선을 도모하고 있습니다.
Hoe-sa-neun i gwang-go-reul tong-hae i-mi-ji gae-seon-eul do-mo-ha-go it-seum-ni-da.
Công ty đang lên kế hoạch (mưu cầu) cải thiện hình ảnh thông qua quảng cáo này.
- 39면역력
myeon-yeok-nyeok
sức miễn dịch
운동은 면역력을 높이는 데 도움이 됩니다.
Un-dong-eun myeon-yeok-nyeog-eul nop-i-neun de do-um-i doem-ni-da.
Tập thể dục giúp nâng cao sức đề kháng (miễn dịch).
- 40부추기다
bu-chu-gi-da
kích động, xúi giục
광고가 소비자들의 충동구매를 부추길 수 있습니다.
Gwang-go-ga so-bi-ja-deur-ui chung-dong-gu-mae-reul bu-chu-gil su it-seum-ni-da.
Quảng cáo có thể kích động việc mua sắm bốc đồng của người tiêu dùng.
- 41불합리하다
bur-ham-ni-ha-da
bất hợp lý
그 광고는 불합리한 남녀 성 역할을 보여주고 있습니다.
Geu gwang-go-neun bur-ham-ni-han nam-nyeo seong yeok-har-eul bo-yeo-ju-go it-seum-ni-da.
Quảng cáo đó đang cho thấy vai trò giới tính nam nữ một cách bất hợp lý.
- 42비참함
bi-cham-ham
sự bi thảm, sự khốn cùng
전쟁의 비참함을 알리는 공익 광고를 보았습니다.
Jeon-jaeng-ui bi-cham-ham-eul al-li-neun gong-ik gwang-go-reul bo-at-seum-ni-da.
Tôi đã xem một quảng cáo công ích nói về sự bi thảm của chiến tranh.
- 43소음
so-eum
tiếng ồn
라디오 광고 소음이 너무 큽니다.
Ra-di-o gwang-go so-eum-i neo-mu keum-ni-da.
Tiếng ồn của quảng cáo radio to quá.
- 44소품
so-pum
món hàng nhỏ
드라마에 나오는 소품들이 간접 광고인 경우가 많습니다.
Deu-ra-ma-e na-o-neun so-pum-deur-i gan-jeop gwang-go-in gyeong-u-ga man-seum-ni-da.
Các đạo cụ (món đồ nhỏ) xuất hiện trong phim truyền hình thường là quảng cáo gián tiếp.
- 45안보 의식
an-bo ui-sik
ý thức bảo an, ý thức bảo vệ an ninh
안보 의식을 강화하기 위한 공익 광고입니다.
An-bo ui-sig-eul gang-hwa-ha-gi wi-han gong-ik gwang-go-im-ni-da.
Đây là quảng cáo công ích nhằm tăng cường ý thức an ninh.
- 46언급하다
eon-geup-ha-da
đề cập đến, nhắc đến
광고에서 제품의 장점만 언급하고 단점은 말하지 않습니다.
Gwang-go-e-seo je-pum-ui jang-jeom-man eon-geup-ha-go dan-jeom-eun mal-ha-ji an-seum-ni-da.
Quảng cáo chỉ đề cập đến ưu điểm của sản phẩm mà không nói đến nhược điểm.
- 47열대야
yeol-dae-ya
đêm nhiệt đới, đêm hè oi bức
어젯밤에는 열대야 때문에 잠을 잘 못 잤습니다.
Eo-jet-bam-e-neun yeol-dae-ya ttae-mun-e jam-eul jal mot jat-seum-ni-da.
Đêm qua tôi đã không ngủ ngon được vì (hiện tượng) đêm nhiệt đới oi bức.
- 48우유부단하다
u-yu-bu-dan-ha-da
do dự, lưỡng lự, không có tính quyết đoán
그 사람은 성격이 우유부단해서 결정을 잘 못합니다.
Geu sa-ram-eun seong-gyeog-i u-yu-bu-dan-hae-seo gyeol-jeong-eul jal mot-ham-ni-da.
Người đó tính tình thiếu quyết đoán nên không thể đưa ra quyết định tốt.
- 49유용하다
yu-yong-ha-da
hữu dụng
광고는 소비자에게 유용한 정보를 제공하기도 합니다.
Gwang-go-neun so-bi-ja-e-ge yu-yong-han jeong-bo-reul je-gong-ha-gi-do ham-ni-da.
Quảng cáo đôi khi cũng cung cấp thông tin hữu ích cho người tiêu dùng.
- 50지불하다
ji-bul-ha-da
chi trả
광고 비용으로 1억 원을 지불했습니다.
Gwang-go bi-yong-eu-ro ir-eog won-eul ji-bul-haet-seum-ni-da.
(Chúng tôi) đã chi trả 100 triệu won cho chi phí quảng cáo.
- 51처벌하다
cheo-beol-ha-da
phạt, trừng phạt
허위 광고는 법으로 처벌해야 합니다.
Heo-wi gwang-go-neun beob-eu-ro cheo-beol-hae-ya ham-ni-da.
Quảng cáo gian dối phải bị pháp luật trừng phạt.
- 52초라하다
cho-ra-ha-da
tiều tụy, tồi tàn, khốn khổ
광고는 사람들을 초라하게 느끼게 만들 수 있습니다.
Gwang-go-neun sa-ram-deur-eul cho-ra-ha-ge neu-kki-ge man-deul su it-seum-ni-da.
Quảng cáo có thể khiến mọi người cảm thấy mình thật tồi tàn (thảm hại).
- 53촉진하다
chok-jin-ha-da
xúc tiến, đẩy nhanh tiến độ công việc
광고는 소비를 촉진하는 역할을 합니다.
Gwang-go-neun so-bi-reul chok-jin-ha-neun yeok-har-eul ham-ni-da.
Quảng cáo đóng vai trò thúc đẩy tiêu dùng.
- 54추구하다
chu-gu-ha-da
tìm kiếm, lục lọi, mưu cầu
모든 기업은 이익을 추구합니다.
Mo-deun gi-eob-eun i-ig-eul chu-gu-ham-ni-da.
Mọi doanh nghiệp đều mưu cầu lợi nhuận.
- 55충동구매
chung-dong-gu-mae
mua hàng ngẫu hứng
광고를 보고 충동구매를 하는 경우가 많습니다.
Gwang-go-reul bo-go chung-dong-gu-mae-reul ha-neun gyeong-u-ga man-seum-ni-da.
Có nhiều trường hợp (người ta) xem quảng cáo và mua hàng bốc đồng (ngẫu hứng).
- 56취향
chwi-hyang
khuynh hướng, sở thích
사람마다 취향이 다릅니다.
Sa-ram-ma-da chwi-hyang-i da-reum-ni-da.
Mỗi người có một sở thích (thị hiếu) khác nhau.
- 57탈출하다
tal-chul-ha-da
thoát ra khỏi
일상에서 탈출하고 싶어서 여행을 떠납니다.
Il-sang-e-seo tal-chul-ha-go si-peo-seo yeo-haeng-eul tteo-nam-ni-da.
Tôi đi du lịch vì muốn thoát khỏi cuộc sống thường nhật.
- 58항의
hang-ui
ý chống đối
과장 광고에 대해 소비자들이 항의했습니다.
Gwa-jang gwang-go-e dae-hae so-bi-ja-deur-i hang-ui-haet-seum-ni-da.
Người tiêu dùng đã phản đối (kháng nghị) về việc quảng cáo phóng đại.
- 59협찬
hyeop-chan
sự hiệp ý và tán thành (tài trợ)
이 드라마는 유명한 가구 회사의 협찬을 받았습니다.
I deu-ra-ma-neun yu-myeong-han ga-gu hoe-sa-ui hyeop-chan-eul bad-at-seum-ni-da.
Bộ phim này đã nhận được tài trợ từ một công ty nội thất nổi tiếng.
- 60횡단
hoeng-dan
lối băng qua
횡단보도를 건널 때는 조심해야 합니다.
Hoeng-dan-bo-do-reul geon-neol ttae-neun jo-sim-hae-ya ham-ni-da.
Phải cẩn thận khi băng qua vạch sang đường.