Từ vựng TOPIK 5 · Bài 10

Cao cấp 5 (고급 5) · 79 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    대중가요

    dae-jung-ga-yo

    âm nhạc đại chúng

    요즘 인기 있는 대중가요가 뭐예요?

    Yo-jeum in-gi it-neun dae-jung-ga-yo-ga mwo-ye-yo?

    Bài hát đại chúng (nhạc pop) nổi tiếng dạo này là bài gì?

  • 2
    판소리

    pan-so-ri

    pansori, loại kịch độc diễn truyền thống của Hàn Quốc

    판소리는 한국의 전통 예술입니다.

    Pan-so-ri-neun han-gug-ui jeon-tong ye-sur-im-ni-da.

    Pansori là một nghệ thuật truyền thống của Hàn Quốc.

  • 3
    퓨전 문화

    pyu-jeon mun-hwa

    văn hóa hợp nhất

    퓨전 문화는 다양한 문화가 섞인 것입니다.

    Pyu-jeon mun-hwa-neun da-yang-han mun-hwa-ga seok-kin geos-im-ni-da.

    Văn hóa "fusion" (hợp nhất) là sự pha trộn của nhiều nền văn hóa khác nhau.

  • 4
    콘서트

    kon-seo-teu

    hòa nhạc

    주말에 가수 콘서트에 다녀왔습니다.

    Ju-mar-e ga-su kon-seo-teu-e da-nyeo-wat-seum-ni-da.

    Cuối tuần tôi đã đi xem buổi hòa nhạc của ca sĩ.

  • 5
    탈춤

    tal-chum

    múa mặt nạ

    안동에서는 탈춤 축제가 열립니다.

    An-dong-e-seo-neun tal-chum chuk-je-ga yeol-lim-ni-da.

    Lễ hội múa mặt nạ được tổ chức ở Andong.

  • 6
    뮤지컬

    myu-ji-keol

    nhạc kịch

    뮤지컬 배우가 되는 것이 제 꿈입니다.

    Myu-ji-keol bae-u-ga doe-neun geos-i je kkum-im-ni-da.

    Ước mơ của tôi là trở thành diễn viên nhạc kịch.

  • 7
    사물놀이

    sa-mul-lor-i

    Samulnori

    사물놀이는 네 가지 악기로 연주합니다.

    Sa-mul-lor-i-neun ne ga-ji ak-gi-ro yeon-ju-ham-ni-da.

    Samulnori được biểu diễn bằng bốn loại nhạc cụ.

  • 8
    대중화

    dae-jung-hwa

    đại chúng hóa

    판소리의 대중화를 위해 노력하고 있습니다.

    Pan-so-ri-ui dae-jung-hwa-reul wi-hae no-ryeok-ha-go it-seum-ni-da.

    (Họ) đang nỗ lực để đại chúng hóa Pansori.

  • 9
    예술성

    ye-sul-seong

    tính nghệ thuật

    이 작품은 예술성이 뛰어납니다.

    I jak-pum-eun ye-sul-seong-i ttwi-eo-nam-ni-da.

    Tác phẩm này có tính nghệ thuật vượt trội.

  • 10
    대량생산

    dae-ryang-saeng-san

    sản xuất hàng loạt

    공장에서 제품을 대량생산합니다.

    Gong-jang-e-seo je-pum-eul dae-ryang-saeng-san-ham-ni-da.

    Nhà máy sản xuất sản phẩm hàng loạt.

  • 11
    비평하다

    bi-pyeong-ha-da

    phê bình

    평론가들이 그 영화를 비평했습니다.

    Pyeong-non-ga-deur-i geu yeong-hwa-reul bi-pyeong-haet-seum-ni-da.

    Các nhà phê bình đã phê bình bộ phim đó.

  • 12
    독점하다

    dok-jeom-ha-da

    độc quyền

    그 대기업이 시장을 독점하고 있습니다.

    Geu dae-gi-eob-i si-jang-eul dok-jeom-ha-go it-seum-ni-da.

    Doanh nghiệp lớn đó đang độc chiếm thị trường.

  • 13
    상업주의

    sang-eop-ju-ui

    chủ nghĩa thương mại

    요즘 대중문화는 상업주의가 너무 심합니다.

    Yo-jeum dae-jung-mun-hwa-neun sang-eop-ju-ui-ga neo-mu sim-ham-ni-da.

    Văn hóa đại chúng dạo này quá nặng về chủ nghĩa thương mại.

  • 14
    선정성

    seon-jeong-seong

    tính gợi dục

    그 광고는 선정성 때문에 논란이 되었습니다.

    Geu gwang-go-neun seon-jeong-seong ttae-mun-e nol-lan-i doe-eot-seum-ni-da.

    Quảng cáo đó đã gây tranh cãi vì tính (gợi dục) khiêu dâm.

  • 15
    몰개성

    mol-gae-seong

    không có cá tính

    대량생산된 제품은 몰개성적인 경우가 많습니다.

    Dae-ryang-saeng-san-doen je-pum-eun mol-gae-seong-jeog-in gyeong-u-ga man-seum-ni-da.

    Các sản phẩm được sản xuất hàng loạt thường không có cá tính (đặc trưng) riêng.

  • 16
    다채롭다

    da-chae-rop-da

    đa dạng, muôn hình dạng trạng

    이번 축제에는 다채로운 행사가 마련되어 있습니다.

    I-beon chuk-je-e-neun da-chae-ro-un haeng-sa-ga ma-ryeon-doe-eo it-seum-ni-da.

    Lễ hội lần này đã chuẩn bị rất nhiều sự kiện đa dạng.

  • 17
    풍자하다

    pung-ja-ha-da

    châm biếm, trào phúng

    그 영화는 현실을 풍자하는 내용입니다.

    Geu yeong-hwa-neun hyeon-sir-eul pung-ja-ha-neun nae-yong-im-ni-da.

    Bộ phim đó có nội dung châm biếm hiện thực.

  • 18
    상업화

    sang-eop-hwa

    thương mại hóa

    예술이 너무 상업화되는 것을 경계해야 합니다.

    Ye-sur-i neo-mu sang-eop-hwa-doe-neun geos-eul gyeong-gye-hae-ya ham-ni-da.

    Phải cảnh giác với việc nghệ thuật bị thương mại hóa quá mức.

  • 19
    획일화

    hoeg-ir-hwa

    sự đồng nhất hóa

    대중문화의 획일화가 심각한 문제입니다.

    Dae-jung-mun-hwa-ui hoeg-ir-hwa-ga sim-gak-han mun-je-im-ni-da.

    Sự đồng nhất (một màu) của văn hóa đại chúng là một vấn đề nghiêm trọng.

  • 20
    상품화

    sang-pum-hwa

    sản phẩm hóa

    아이돌의 모든 것을 상품화하는 것은 문제입니다.

    A-i-dor-ui mo-deun geos-eul sang-pum-hwa-ha-neun geos-eun mun-je-im-ni-da.

    Việc thương mại hóa (sản phẩm hóa) mọi thứ của thần tượng là một vấn đề.

  • 21
    진부하다

    jin-bu-ha-da

    cũ rích

    그 드라마는 줄거리가 너무 진부합니다.

    Geu deu-ra-ma-neun jul-geo-ri-ga neo-mu jin-bu-ham-ni-da.

    Cốt truyện của bộ phim đó cũ rích.

  • 22
    해학적이다

    hae-hak-jeog-i-da

    mang tính hài hước

    판소리는 슬픈 내용이지만 해학적으로 표현합니다.

    Pan-so-ri-neun seul-peun nae-yong-i-ji-man hae-hak-jeog-eu-ro pyo-hyeon-ham-ni-da.

    Pansori tuy nội dung buồn nhưng lại được thể hiện một cách hài hước.

  • 23
    한류

    hal-lyu

    trào lưu Hàn, làn sóng Hàn

    한류 열풍이 전 세계로 퍼지고 있습니다.

    Hal-lyu yeol-pung-i jeon se-gye-ro peo-ji-go it-seum-ni-da.

    Làn sóng Hallyu đang lan rộng ra toàn thế giới.

  • 24
    수용하다

    su-yong-ha-da

    thu nạp, nhập vào

    다른 문화를 비판 없이 수용하는 것은 좋지 않습니다.

    Da-reun mun-hwa-reul bi-pan eop-si su-yong-ha-neun geos-eun jo-chi an-seum-ni-da.

    Việc tiếp nhận (thu nạp) văn hóa khác mà không có sự phê phán là không tốt.

  • 25
    입지를 굳히다

    ip-ji-reul gu-chi-da

    củng cố vị trí, cố định vị trí

    그 가수는 세계 시장에서 입지를 굳혔습니다.

    Geu ga-su-neun se-gye si-jang-e-seo ip-ji-reul gu-chyeot-seum-ni-da.

    Ca sĩ đó đã củng cố vị trí của mình trên thị trường thế giới.

  • 26
    문화 충돌

    mun-hwa chung-dol

    xung đột văn hóa

    이민 초기에는 문화 충돌을 겪을 수 있습니다.

    I-min cho-gi-e-neun mun-hwa chung-dor-eul gyeok-geul su it-seum-ni-da.

    Bạn có thể trải qua xung đột văn hóa trong thời gian đầu mới nhập cư.

  • 27
    급부상하다

    geup-bu-sang-ha-da

    nổi lên đột ngột

    K-pop이 세계적인 문화로 급부상했습니다.

    Ke-i-pab-i se-gye-jeog-in mun-hwa-ro geup-bu-sang-haet-seum-ni-da.

    K-pop đã vươn lên (nổi lên) đột ngột thành một nền văn hóa toàn cầu.

  • 28
    열풍을 일으키다

    yeol-pung-eul i-reu-ki-da

    tạo nên làn sóng

    그 드라마가 아시아에서 한류 열풍을 일으켰습니다.

    Geu deu-ra-ma-ga a-si-a-e-seo hal-lyu yeol-pung-eul i-reu-kyeot-seum-ni-da.

    Bộ phim đó đã tạo nên làn sóng Hallyu ở châu Á.

  • 29
    문화상호주의

    mun-hwa-sang-ho-ju-ui

    chủ nghĩa tương quan văn hóa

    문화상호주의는 다양한 문화를 존중하는 태도입니다.

    Mun-hwa-sang-ho-ju-ui-neun da-yang-han mun-hwa-reul jon-jung-ha-neun tae-do-im-ni-da.

    Chủ nghĩa tương hỗ văn hóa là thái độ tôn trọng các nền văn hóa đa dạng.

  • 30
    인지도를 높이다

    in-ji-do-reul nop-i-da

    nâng cao mức độ hiểu biết

    한류가 한국에 대한 인지도를 높였습니다.

    Hal-lyu-ga han-gug-e dae-han in-ji-do-reul nop-yeot-seum-ni-da.

    Làn sóng Hallyu đã nâng cao mức độ nhận diện (hiểu biết) về Hàn Quốc.

  • 31
    우수성을 알리다

    u-su-seong-eul al-li-da

    cho thấy tính ưu việt

    한류는 한국 문화의 우수성을 세계에 알리고 있습니다.

    Hal-lyu-neun han-guk mun-hwa-ui u-su-seong-eul se-gye-e al-li-go it-seum-ni-da.

    Hallyu đang cho thế giới thấy tính ưu việt của văn hóa Hàn Quốc.

  • 32
    정신문화

    jeong-sin-mun-hwa

    văn hóa tinh thần

    판소리는 한국의 중요한 정신문화입니다.

    Pan-so-ri-neun han-gug-ui jung-yo-han jeong-sin-mun-hwa-im-ni-da.

    Pansori là một văn hóa tinh thần quan trọng của Hàn Quốc.

  • 33
    서민문화

    seo-min-mun-hwa

    văn hóa bình dân

    탈춤은 서민문화를 잘 보여 줍니다.

    Tal-chum-eun seo-min-mun-hwa-reul jal bo-yeo jum-ni-da.

    Múa mặt nạ thể hiện rõ văn hóa dân gian (bình dân).

  • 34
    물질문화

    mul-jil-mun-hwa

    văn hóa vật chất

    현대 사회는 물질문화가 크게 발달했습니다.

    Hyeon-dae sa-hoe-neun mul-jil-mun-hwa-ga keu-ge bal-dal-haet-seum-ni-da.

    Xã hội hiện đại có văn hóa vật chất phát triển vượt bậc.

  • 35
    양반문화

    yang-ban-mun-hwa

    văn hóa thượng lưu, văn hóa của tầng lớp quý tộc

    고궁을 통해 조선 시대 양반문화를 엿볼 수 있습니다.

    Go-gung-eul tong-hae jo-seon si-dae yang-ban-mun-hwa-reul yeot-bol su it-seum-ni-da.

    Qua các cung điện cổ, chúng ta có thể thấy được văn hóa quý tộc (Yangban) thời Joseon.

  • 36
    엘리트문화

    el-li-teu-mun-hwa

    văn hóa thượng đẳng, văn hóa cao cấp

    클래식 음악은 엘리트문화로 여겨지기도 했습니다.

    Keul-lae-sik eum-ag-eun el-li-teu-mun-hwa-ro yeo-gyeo-ji-gi-do haet-seum-ni-da.

    Nhạc cổ điển cũng từng được coi là văn hóa của giới tinh hoa (thượng đẳng).

  • 37
    선두주자

    seon-du-ju-ja

    người đi đầu

    K-pop은 한류의 선두주자입니다.

    Ke-i-pab-eun hal-lyu-ui seon-du-ju-ja-im-ni-da.

    K-pop là (người) tiên phong (đi đầu) của làn sóng Hallyu.

  • 38
    계승하다

    gye-seung-ha-da

    kế thừa

    우리는 전통문화를 계승하고 발전시켜야 합니다.

    U-ri-neun jeon-tong-mun-hwa-reul gye-seung-ha-go bal-jeon-si-kyeo-ya ham-ni-da.

    Chúng ta phải kế thừa và phát triển văn hóa truyền thống.

  • 39
    재조명하다

    jae-jo-myeong-ha-da

    đánh giá lại giá trị

    잊혀 가던 전통문화를 재조명할 필요가 있습니다.

    It-hyeo ga-deon jeon-tong-mun-hwa-reul jae-jo-myeong-hal pil-yo-ga it-seum-ni-da.

    Cần phải nhìn nhận (đánh giá) lại nền văn hóa truyền thống đang dần bị lãng quên.

  • 40
    전파를 타다

    jeon-pa-reul ta-da

    được truyền bá (lên sóng)

    그 드라마가 드디어 전파를 타게 되었습니다.

    Geu deu-ra-ma-ga deu-di-eo jeon-pa-reul ta-ge doe-eot-seum-ni-da.

    Cuối cùng bộ phim đó cũng đã được lên sóng.

  • 41
    전승하다

    jeon-seung-ha-da

    lưu truyền

    판소리는 입에서 입으로 전승되어 왔습니다.

    Pan-so-ri-neun ib-e-seo ib-eu-ro jeon-seung-doe-eo wat-seum-ni-da.

    Pansori đã được lưu truyền (truyền miệng) từ đời này sang đời khác.

  • 42
    전개되다

    jeon-gae-doe-da

    được triển khai

    이야기가 흥미진진하게 전개되었습니다.

    I-ya-gi-ga heung-mi-jin-jin-ha-ge jeon-gae-doe-eot-seum-ni-da.

    Câu chuyện đã được diễn ra (triển khai) một cách vô cùng hấp dẫn.

  • 43
    자리매김하다

    ja-ri-mae-gim-ha-da

    chiếm vị trí

    K-pop은 세계적인 문화로 자리매김했습니다.

    Ke-i-pab-eun se-gye-jeog-in mun-hwa-ro ja-ri-mae-gim-haet-seum-ni-da.

    K-pop đã khẳng định vị thế (chiếm vị trí) là một nền văn hóa toàn cầu.

  • 44
    감춰지다

    gam-chwo-ji-da

    được che dấu

    진실은 감춰질 수 없습니다.

    Jin-sir-eun gam-chwo-jil su eop-seum-ni-da.

    Sự thật không thể bị che giấu.

  • 45
    곁들이다

    gyeot-deur-i-da

    xen vào

    판소리는 노래에 이야기를 곁들여 공연합니다.

    Pan-so-ri-neun no-rae-e i-ya-gi-reul gyeot-deur-yeo gong-yeon-ham-ni-da.

    Pansori được biểu diễn bằng cách xen kẽ (thêm) câu chuyện vào bài hát.

  • 46
    고개를 돌리다

    go-gae-reul dol-li-da

    ngoảnh mặt, trở nên lạnh nhạt

    젊은 층이 전통문화에 고개를 돌리고 있습니다.

    Jeolm-eun cheung-i jeon-tong-mun-hwa-e go-gae-reul dol-li-go it-seum-ni-da.

    Giới trẻ đang quay lưng (ngoảnh mặt) với văn hóa truyền thống.

  • 47
    고수

    go-su

    người thành thạo, cao thủ

    판소리를 하려면 북을 치는 고수가 필요합니다.

    Pan-so-ri-reul ha-ryeo-myeon bug-eul chi-neun go-su-ga pil-yo-ham-ni-da.

    Để biểu diễn Pansori, cần có một "Gosu" (cao thủ) đánh trống.

  • 48
    광대

    gwang-dae

    tên hề (nghệ sĩ dân gian)

    옛날에 광대들이 탈춤을 추었습니다.

    Yen-nar-e gwang-dae-deur-i tal-chum-eul chu-eot-seum-ni-da.

    Ngày xưa, các nghệ sĩ dân gian (gwangdae) đã biểu diễn múa mặt nạ.

  • 49
    국한되다

    guk-han-doe-da

    bị giới hạn

    한류는 더 이상 아시아에만 국한되지 않습니다.

    Hal-lyu-neun deo i-sang a-si-a-e-man guk-han-doe-ji an-seum-ni-da.

    Hallyu không còn chỉ bị giới hạn ở châu Á nữa.

  • 50
    규제책

    gyu-je-chaek

    chính sách hạn chế

    선정적인 방송에 대한 규제책이 필요합니다.

    Seon-jeong-jeog-in bang-song-e dae-han gyu-je-chaeg-i pil-yo-ham-ni-da.

    Cần có chính sách quản lý (hạn chế) đối với các chương trình phát sóng mang tính khiêu dâm.

  • 51
    난무하다

    nan-mu-ha-da

    quay cuồng (tràn lan)

    인터넷에 잘못된 정보가 난무하고 있습니다.

    In-teo-nes-e jal-mot-doen jeong-bo-ga nan-mu-ha-go it-seum-ni-da.

    Thông tin sai lệch đang tràn lan trên mạng.

  • 52
    다가서다

    da-ga-seo-da

    đến đứng gần, đến gần

    대중에게 친근하게 다가서는 노력이 필요합니다.

    Dae-jung-e-ge chin-geun-ha-ge da-ga-seo-neun no-ryeog-i pil-yo-ham-ni-da.

    Cần có nỗ lực để tiếp cận công chúng một cách thân thiện.

  • 53
    대중매체

    dae-jung-mae-che

    phương tiện thông tin đại chúng

    대중매체가 문화에 큰 영향을 미칩니다.

    Dae-jung-mae-che-ga mun-hwa-e keun yeong-hyang-eul mi-chim-ni-da.

    Các phương tiện truyền thông đại chúng có ảnh hưởng lớn đến văn hóa.

  • 54
    동일시하다

    dong-il-si-ha-da

    nhìn như nhau (đồng nhất hóa)

    드라마 속 인물과 실제 배우를 동일시해서는 안 됩니다.

    Deu-ra-ma sok in-mul-gwa sil-je bae-u-reul dong-il-si-hae-seo-neun an doem-ni-da.

    Không được đồng nhất (đánh đồng) nhân vật trong phim với diễn viên ngoài đời thực.

  • 55
    매스미디어

    mae-seu-mi-di-eo

    phương tiện truyền thông

    매스미디어의 영향력은 매우 큽니다.

    Mae-seu-mi-di-eo-ui yeong-hyang-nyeog-eun mae-u keum-ni-da.

    Tầm ảnh hưởng của truyền thông đại chúng là rất lớn.

  • 56
    매출액

    mae-chur-aek

    doanh thu, doanh số bán hàng

    한류 덕분에 관련 상품 매출액이 증가했습니다.

    Hal-lyu deok-bun-e gwal-lyeon sang-pum mae-chur-aeg-i jeung-ga-haet-seum-ni-da.

    Nhờ Hallyu, doanh thu bán các sản phẩm liên quan đã tăng lên.

  • 57
    물의를 일으키다

    mur-ui-reul i-reu-ki-da

    làm dấy lên dư luận

    그 연예인의 발언이 물의를 일으켰습니다.

    Geu yeon-ye-in-ui bar-eon-i mur-ui-reul i-reu-kyeot-seum-ni-da.

    Phát ngôn của nghệ sĩ đó đã gây xôn xao (dấy lên) dư luận.

  • 58
    민망하다

    min-mang-ha-da

    xấu hổ

    드라마에 민망한 장면이 나와서 채널을 돌렸습니다.

    Deu-ra-ma-e min-mang-han jang-myeon-i na-wa-seo chae-neor-eul dol-lyeot-seum-ni-da.

    Cảnh nhạy cảm (xấu hổ) xuất hiện trên phim nên tôi đã chuyển kênh.

  • 59
    밀착되다

    mil-chak-doe-da

    trở nên mật thiết

    대중문화는 사람들의 삶과 밀착되어 있습니다.

    Dae-jung-mun-hwa-neun sa-ram-deur-ui salm-gwa mil-chak-doe-eo it-seum-ni-da.

    Văn hóa đại chúng gắn bó mật thiết với cuộc sống của con người.

  • 60
    박진감

    bak-jin-gam

    cảm giác gần như chân thật (cảm giác hồi hộp, kịch tính)

    사물놀이 공연은 매우 박진감이 넘칩니다.

    Sa-mul-lor-i gong-yeon-eun mae-u bak-jin-gam-i neom-chim-ni-da.

    Buổi biểu diễn Samulnori vô cùng sôi động (tràn đầy kịch tính).

  • 61
    반영하다

    ban-yeong-ha-da

    phản ảnh

    대중가요는 그 시대의 문화를 반영합니다.

    Dae-jung-ga-yo-neun geu si-dae-ui mun-hwa-reul ban-yeong-ham-ni-da.

    Nhạc đại chúng phản ánh văn hóa của thời đại đó.

  • 62
    반항정신

    ban-hang-jeong-sin

    tinh thần phản kháng

    록 음악에는 반항정신이 담겨 있습니다.

    Rok eum-ag-e-neun ban-hang-jeong-sin-i dam-gyeo it-seum-ni-da.

    Nhạc Rock chứa đựng tinh thần phản kháng.

  • 63
    변형

    byeon-hyeong

    biến hình

    전통문화를 현대적으로 변형한 공연이 인기가 많습니다.

    Jeon-tong-mun-hwa-reul hyeon-dae-jeog-eu-ro byeon-hyeong-han gong-yeon-i in-gi-ga man-seum-ni-da.

    Các buổi biểu diễn biến tấu (biến hình) văn hóa truyền thống theo lối hiện đại rất được yêu thích.

  • 64
    보급되다

    bo-geup-doe-da

    được phổ cập

    인터넷이 보급되면서 문화 교류가 활발해졌습니다.

    In-teo-nes-i bo-geup-doe-myeon-seo mun-hwa gyo-ryu-ga hwal-bal-hae-jyeot-seum-ni-da.

    Giao lưu văn hóa trở nên sôi nổi kể từ khi internet được phổ cập.

  • 65
    보완

    bo-wan

    được chỉnh sửa, tu bổ

    이 계획은 보완이 필요합니다.

    I gye-hoeg-eun bo-wan-i pil-yo-ham-ni-da.

    Kế hoạch này cần được bổ sung (chỉnh sửa).

  • 66
    부추기다

    bu-chu-gi-da

    xúi giục, kích động

    상업주의가 과도한 소비를 부추깁니다.

    Sang-eop-ju-ui-ga gwa-do-han so-bi-reul bu-chu-gim-ni-da.

    Chủ nghĩa thương mại kích động việc tiêu dùng quá mức.

  • 67
    불륜 행각

    bul-lyun haeng-gak

    hành vi phi luân lý

    드라마에 불륜 행각이 자주 등장합니다.

    Deu-ra-ma-e bul-lyun haeng-gag-i ja-ju deung-jang-ham-ni-da.

    Hành vi ngoại tình (phi luân lý) thường xuyên xuất hiện trong phim truyền hình.

  • 68
    불신

    bul-sin

    bất tín

    언론에 대한 불신이 커지고 있습니다.

    Eol-lon-e dae-han bul-sin-i keo-ji-go it-seum-ni-da.

    Sự mất lòng tin (bất tín) đối với truyền thông đang ngày càng lớn.

  • 69
    비보이

    bi-bo-i

    nhóm nhạc hiphop (B-boy)

    한국 비보이들이 세계 대회에서 우승했습니다.

    Han-guk bi-bo-i-deur-i se-gye dae-hoe-e-seo u-seung-haet-seum-ni-da.

    Các B-boy Hàn Quốc đã vô địch tại đại hội thế giới.

  • 70
    성취감을 맛보다

    seong-chwi-gam-eul mat-bo-da

    nếm trải sự thành công

    열심히 노력해서 좋은 결과를 얻었을 때 성취감을 맛볼 수 있습니다.

    Yeol-sim-hi no-ryeok-hae-seo jo-eun gyeol-gwa-reul eod-eot-sseul ttae seong-chwi-gam-eul mat-bol su it-seum-ni-da.

    Bạn có thể nếm trải cảm giác thành tựu khi nỗ lực chăm chỉ và đạt được kết quả tốt.

  • 71
    손색이 없다

    son-saeg-i eop-da

    không kém hơn

    이 작품은 세계적인 수준과 비교해도 손색이 없습니다.

    I jak-pum-eun se-gye-jeog-in su-jun-gwa bi-gyo-hae-do son-saeg-i eop-seum-ni-da.

    Tác phẩm này không hề thua kém (không có điểm nào chê) khi so sánh với đẳng cấp thế giới.

  • 72
    스크린 쿼터제

    seu-keu-rin kwo-teo-je

    chế độ giới hạn màn ảnh (Screen quota)

    스크린 쿼터제는 자국 영화를 보호하기 위한 제도입니다.

    Seu-keu-rin kwo-teo-je-neun ja-guk yeong-hwa-reul bo-ho-ha-gi wi-han je-do-im-ni-da.

    Chế độ "screen quota" là chế độ nhằm bảo hộ phim điện ảnh trong nước.

  • 73
    시장점유율

    si-jang-jeom-yu-yul

    tỉ lệ xâm nhập thị trường

    그 회사의 시장점유율이 매우 높습니다.

    Geu hoe-sa-ui si-jang-jeom-yu-yur-i mae-u nop-seum-ni-da.

    Thị phần (tỷ lệ chiếm hữu thị trường) của công ty đó rất cao.

  • 74
    신명나다

    sin-myeong-na-da

    thỏa thích

    사물놀이는 매우 신명나는 음악입니다.

    Sa-mul-lor-i-neun mae-u sin-myeong-na-neun eum-ag-im-ni-da.

    Samulnori là một loại hình âm nhạc vô cùng phấn khích (thỏa thích).

  • 75
    역량을 강화시키다

    yeong-nyang-eul gang-hwa-si-ki-da

    làm mạnh thêm lực lượng

    문화 콘텐츠 산업의 역량을 강화시켜야 합니다.

    Mun-hwa kon-ten-cheu san-eob-ui yeong-nyang-eul gang-hwa-si-kyeo-ya ham-ni-da.

    Cần phải tăng cường (làm mạnh thêm) năng lực của ngành công nghiệp nội dung văn hóa.

  • 76
    영향력이 상당하다

    yeong-hyang-nyeog-i sang-dang-ha-da

    mức ảnh hưởng đáng kể

    대중매체의 영향력은 상당합니다.

    Dae-jung-mae-che-ui yeong-hyang-nyeog-eun sang-dang-ham-ni-da.

    Tầm ảnh hưởng của truyền thông đại chúng là rất đáng kể.

  • 77
    온상이 되다

    on-sang-i doe-da

    trở thành ổ, trở thành nơi nuôi dưỡng

    인터넷이 범죄의 온상이 되어서는 안 됩니다.

    In-teo-nes-i beom-joe-ui on-sang-i doe-eo-seo-neun an doem-ni-da.

    Internet không được trở thành "ổ" (mảnh đất màu mỡ) của tội phạm.

  • 78
    우러나오다

    u-reo-na-o-da

    xuất phát từ

    진심에서 우러나오는 사과가 필요합니다.

    Jin-sim-e-seo u-reo-na-o-neun sa-gwa-ga pil-yo-ham-ni-da.

    Cần một lời xin lỗi xuất phát từ tấm lòng chân thành.

  • 79
    우상

    u-sang

    thần tượng

    젊은이들은 연예인을 우상으로 삼는 경우가 많습니다.

    Jeolm-eun-i-deur-eun yeon-ye-in-eul u-sang-eu-ro sam-neun gyeong-u-ga man-seum-ni-da.

    Giới trẻ thường có xu hướng thần tượng hóa các nghệ sĩ.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 5