Từ vựng TOPIK 5 · Bài 15

Cao cấp 5 (고급 5) · 112 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    외국인 특례입학

    oe-gug-in teung-nye-ip-hak

    nhập học đặc biệt cho người nước ngoài

    저는 외국인 특례입학 전형으로 이 대학교에 합격했습니다.

    Jeo-neun oe-gug-in teung-nye-ip-hak jeon-hyeong-eu-ro i dae-hak-gyo-e hap-gyeok-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã đỗ vào trường đại học này theo diện tuyển sinh đặc biệt (ưu tiên) cho người nước ngoài.

  • 2
    전형 방법

    jeon-hyeong bang-beop

    phương pháp tuyển

    학교마다 신입생 전형 방법이 다릅니다.

    Hak-gyo-ma-da sin-ip-saeng jeon-hyeong bang-beob-i da-reum-ni-da.

    Mỗi trường có phương thức tuyển chọn sinh viên mới khác nhau.

  • 3
    지원 서류 제출

    ji-won seo-ryu je-chul

    việc nộp hồ sơ

    지원 서류 제출 마감일이 언제입니까?

    Ji-won seo-ryu je-chul ma-gam-ir-i eon-je-im-ni-kka?

    Hạn chót nộp hồ sơ ứng tuyển là khi nào vậy?

  • 4
    필기 고사

    pil-gi go-sa

    thi viết

    서류 전형에 합격하면 필기 고사를 봐야 합니다.

    Seo-ryu jeon-hyeong-e hap-gyeok-ha-myeon pil-gi go-sa-reul bwa-ya ham-ni-da.

    Nếu đậu vòng hồ sơ, bạn sẽ phải tham gia kỳ thi viết.

  • 5
    등록금 납부

    deung-nok-geum nap-bu

    việc đóng học phí

    합격자들은 정해진 기간 안에 등록금을 납부해야 합니다.

    Hap-gyeok-ja-deur-eun jeong-hae-jin gi-gan an-e deung-nok-geum-eul nap-bu-hae-ya ham-ni-da.

    Những người trúng tuyển phải đóng học phí trong thời gian quy định.

  • 6
    편입학

    pyeon-ip-hak

    việc chuyển trường học tiếp (chuyển tiếp)

    저는 3학년으로 이 학교에 편입학했습니다.

    Jeo-neun sam-hang-nyeon-eu-ro i hak-gyo-e pyeon-ip-hak-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã chuyển tiếp vào học năm thứ 3 của trường này.

  • 7
    최종학교

    choe-jong-hak-gyo

    trường vừa tốt nghiệp trong thời gian gần đây nhất

    이력서에 최종학교 졸업일을 기입해 주세요.

    I-ryeok-seo-e choe-jong-hak-gyo jor-eob-ir-eul gi-ip-hae ju-se-yo.

    Xin hãy điền ngày tốt nghiệp của trường (học) gần nhất vào sơ yếu lý lịch.

  • 8
    졸업 증명서

    jor-eop jeung-myeong-seo

    giấy chứng nhận tốt nghiệp

    입학 서류로 졸업 증명서를 제출했습니다.

    Ip-hak seo-ryu-ro jor-eop jeung-myeong-seo-reul je-chul-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã nộp giấy chứng nhận tốt nghiệp (trong bộ) hồ sơ nhập học.

  • 9
    성적 증명서

    seong-jeok jeung-myeong-seo

    bảng điểm

    장학금을 신청하려면 성적 증명서가 필요합니다.

    Jang-hak-geum-eul sin-cheong-ha-ryeo-myeon seong-jeok jeung-myeong-seo-ga pil-yo-ham-ni-da.

    Cần phải có bảng điểm nếu muốn đăng ký học bổng.

  • 10
    외국인 등록증

    oe-gug-in deung-nok-jjeung

    thẻ đăng ký cư trú người nước ngoài

    외국인 등록증은 항상 가지고 다녀야 합니다.

    Oe-gug-in deung-nok-jjeung-eun hang-sang ga-ji-go da-nyeo-ya ham-ni-da.

    Bạn phải luôn mang theo thẻ đăng ký người nước ngoài.

  • 11
    사본

    sa-bon

    bản sao

    여권 사본을 제출해 주세요.

    Yeo-gwon sa-bon-eul je-chul-hae ju-se-yo.

    Xin hãy nộp một bản sao hộ chiếu.

  • 12
    수시 전형

    su-si jeon-hyeong

    mô hình tuyển tùy thời điểm (tuyển sinh thường xuyên)

    저는 수시 전형으로 대학에 합격했습니다.

    Jeo-neun su-si jeon-hyeong-eu-ro dae-hag-e hap-gyeok-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã đỗ đại học qua kỳ tuyển sinh thường xuyên (xét tuyển).

  • 13
    원서 접수

    won-seo jeop-su

    việc đăng ký hồ sơ

    다음 주부터 입학 원서 접수가 시작됩니다.

    Da-eum ju-bu-teo ip-hak won-seo jeop-su-ga si-jak-doem-ni-da.

    Việc nhận hồ sơ nhập học sẽ bắt đầu từ tuần sau.

  • 14
    서류 전형

    seo-ryu jeon-hyeong

    mô hình tuyển hồ sơ (vòng hồ sơ)

    서류 전형에서 떨어져서 면접을 못 봤습니다.

    Seo-ryu jeon-hyeong-e-seo tteor-eo-jyeo-seo myeon-jeob-eul mot bwat-seum-ni-da.

    Tôi đã trượt vòng hồ sơ nên không được phỏng vấn.

  • 15
    합격자 발표

    hap-gyeok-ja bal-pyo

    việc công bố kết quả trúng tuyển

    합격자 발표는 다음 주 금요일입니다.

    Hap-gyeok-ja bal-pyo-neun da-eum ju geum-yo-ir-im-ni-da.

    (Ngày) công bố kết quả trúng tuyển là thứ Sáu tuần sau.

  • 16
    신입학

    sin-ip-hak

    nhập học mới

    신입학 학생들을 위한 오리엔테이션이 있습니다.

    Sin-ip-hak hak-saeng-deur-eul wi-han o-ri-en-te-i-syeon-i it-seum-ni-da.

    Có buổi định hướng dành cho sinh viên mới nhập học.

  • 17
    입학 원서

    ip-hak won-seo

    hồ sơ nhập học

    입학 원서를 작성하여 제출했습니다.

    Ip-hak won-seo-reul jak-seong-ha-yeo je-chul-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã điền (viết) đơn nhập học và nộp.

  • 18
    재학 증명서

    jae-hak jeung-myeong-seo

    giấy chứng nhận đang học

    아르바이트를 하려면 재학 증명서가 필요합니다.

    A-reu-ba-i-teu-reul ha-ryeo-myeon jae-hak jeung-myeong-seo-ga pil-yo-ham-ni-da.

    Cần có giấy chứng nhận đang theo học để đi làm thêm.

  • 19
    졸업예정 증명서

    jor-eop-ye-jeong jeung-myeong-seo

    giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời

    취업을 위해 졸업예정 증명서를 발급받았습니다.

    Chwi-eob-eul wi-hae jor-eop-ye-jeong jeung-myeong-seo-reul bal-geup-bad-at-seum-ni-da.

    Tôi đã xin cấp giấy chứng nhận (dự kiến) tốt nghiệp tạm thời để xin việc.

  • 20
    재직 증명서

    jae-jik jeung-myeong-seo

    giấy chứng nhận đang làm việc

    은행에서 대출을 받으려고 재직 증명서를 뗐습니다.

    Eun-haeng-e-seo dae-chur-eul bad-eu-ryeo-go jae-jik jeung-myeong-seo-reul ttet-seum-ni-da.

    Tôi đã xin giấy chứng nhận (đang) công tác để vay tiền ngân hàng.

  • 21
    원본

    won-bon

    bản chính, bản gốc, hồ sơ gốc

    서류는 사본이 아닌 원본을 제출해야 합니다.

    Seo-ryu-neun sa-bon-i a-nin won-bon-eul je-chul-hae-ya ham-ni-da.

    Hồ sơ phải nộp bản gốc chứ không phải bản sao.

  • 22
    교환 학생

    gyo-hwan hak-saeng

    học sinh trao đổi

    저는 1년 동안 미국에서 교환 학생으로 공부했습니다.

    Jeo-neun il-lyeon dong-an mi-gug-e-seo gyo-hwan hak-saeng-eu-ro gong-bu-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã học (với tư cách) là sinh viên trao đổi ở Mỹ trong 1 năm.

  • 23
    학점을 받다

    hak-jeom-eul bat-da

    nhận được điểm

    이번 학기에 A+ 학점을 받았습니다.

    I-beon hak-gi-e e-i-peul-leo-seu hak-jeom-eul bad-at-seum-ni-da.

    Học kỳ này tôi đã nhận được điểm A+.

  • 24
    장학금을 신청하다

    jang-hak-geum-eul sin-cheong-ha-da

    đăng ký học bổng

    성적이 좋아서 장학금을 신청했습니다.

    Seong-jeog-i jo-a-seo jang-hak-geum-eul sin-cheong-haet-seum-ni-da.

    Vì thành tích tốt nên tôi đã đăng ký học bổng.

  • 25
    학생처

    hak-saeng-cheo

    phòng công tác HSSV

    장학금 문제는 학생처에 문의하세요.

    Jang-hak-geum mun-je-neun hak-saeng-cheo-e mun-ui-ha-se-yo.

    Vấn đề học bổng thì bạn hãy hỏi ở phòng Công tác sinh viên.

  • 26
    학과 사무실

    hak-gwa sa-mu-sil

    văn phòng khoa

    수강 신청에 대해 물어보러 학과 사무실에 갔습니다.

    Su-gang sin-cheong-e dae-hae mur-eo-bo-reo hak-gwa sa-mu-sir-e gat-seum-ni-da.

    Tôi đã đến văn phòng khoa để hỏi về việc đăng ký môn học.

  • 27
    어학연수

    eo-hang-nyeon-su

    việc học chuyên tu ngoại ngữ

    방학 동안 캐나다로 어학연수를 다녀왔습니다.

    Bang-hak dong-an kae-na-da-ro eo-hang-nyeon-su-reul da-nyeo-wat-seum-ni-da.

    Tôi đã đi học tiếng ở Canada trong kỳ nghỉ.

  • 28
    학점을 따다

    hak-jeom-eul tta-da

    đạt được điểm

    이번 학기에 21학점을 땄습니다.

    I-beon hak-gi-e i-sib-il-hak-jeom-eul tta-sseum-ni-da.

    Học kỳ này tôi đã "giành" (đạt) được 21 tín chỉ.

  • 29
    교무처

    gyo-mu-cheo

    phòng giáo vụ

    성적 증명서는 교무처에서 발급받을 수 있습니다.

    Seong-jeok jeung-myeong-seo-neun gyo-mu-cheo-e-seo bal-geup-bad-eul su it-seum-ni-da.

    Bạn có thể xin cấp bảng điểm ở phòng giáo vụ.

  • 30
    입학처

    ip-hak-cheo

    phòng nhập học

    입학에 대한 문의는 입학처로 하시면 됩니다.

    Ip-hag-e dae-han mun-ui-neun ip-hak-cheo-ro ha-si-myeon doem-ni-da.

    Nếu có thắc mắc về việc nhập học, bạn có thể liên hệ phòng tuyển sinh (nhập học).

  • 31
    수강 신청

    su-gang sin-cheong

    việc đăng ký môn học

    다음 주에 다음 학기 수강 신청을 합니다.

    Da-eum ju-e da-eum hak-gi su-gang sin-cheong-eul ham-ni-da.

    Tuần sau tôi sẽ đăng ký môn học cho học kỳ tới.

  • 32
    재수강

    jae-su-gang

    việc tái thụ giảng, việc nghe giảng lại

    지난 학기에 F를 받아서 재수강해야 합니다.

    Ji-nan hak-gi-e ep-peu-reul bad-a-seo jae-su-gang-hae-ya ham-ni-da.

    Học kỳ trước tôi bị điểm F nên phải học lại.

  • 33
    전공과목

    jeon-gong-gwa-mok

    môn chuyên ngành

    3학년부터는 전공과목을 많이 듣습니다.

    Sam-hang-nyeon-bu-teo-neun jeon-gong-gwa-mog-eul man-i deut-seum-ni-da.

    Từ năm thứ 3, (chúng tôi) học rất nhiều môn chuyên ngành.

  • 34
    수강

    su-gang

    việc thu giảng, sự nghe giảng

    저는 '한국 역사' 과목을 수강하고 있습니다.

    Jeo-neun 'Han-guk yeok-sa' gwa-mog-eul su-gang-ha-go it-seum-ni-da.

    Tôi đang theo học môn 'Lịch sử Hàn Quốc'.

  • 35
    수강 신청 변경

    su-gang sin-cheong byeon-gyeong

    thay đổi đăng ký môn học

    수강 신청 변경 기간은 이번 주 금요일까지입니다.

    Su-gang sin-cheong byeon-gyeong gi-gan-eun i-beon ju geum-yo-il-kka-ji-im-ni-da.

    Thời gian thay đổi đăng ký môn học là đến hết thứ Sáu tuần này.

  • 36
    전공 필수

    jeon-gong pil-su

    bắt buộc cho chuyên ngành (전필)

    이 과목은 전공 필수라서 꼭 들어야 합니다.

    I gwa-mog-eun jeon-gong pil-su-ra-seo kkok deur-eo-ya ham-ni-da.

    Môn này là môn bắt buộc của chuyên ngành nên nhất định phải học.

  • 37
    전공 선택

    jeon-gong seon-taek

    chọn chuyên ngành (전선)

    전공 선택 과목 중에서 3개를 골라야 합니다.

    Jeon-gong seon-taek gwa-mok jung-e-seo se-gae-reul gol-la-ya ham-ni-da.

    Phải chọn 3 môn trong số các môn tự chọn của chuyên ngành.

  • 38
    선수 과목

    seon-su gwa-mok

    môn học tiên quyết

    이 과목을 들으려면 선수 과목을 먼저 이수해야 합니다.

    I gwa-mog-eul deur-eu-ryeo-myeon seon-su gwa-mog-eul meon-jeo i-su-hae-ya ham-ni-da.

    Nếu muốn học môn này, bạn phải hoàn thành (học) môn tiên quyết trước.

  • 39
    학점

    hak-jeom

    tín chỉ, điểm

    졸업하려면 130학점 이상 이수해야 합니다.

    Jor-eop-ha-ryeo-myeon baek-sam-sip-hak-jeom i-sang i-su-hae-ya ham-ni-da.

    Nếu muốn tốt nghiệp, bạn phải hoàn thành (đạt) trên 130 tín chỉ.

  • 40
    교양과목

    gyo-yang-gwa-mok

    môn chung

    1학년 때는 교양과목을 많이 듣습니다.

    Ir-ang-nyeon ttae-neun gyo-yang-gwa-mog-eul man-i deut-seum-ni-da.

    Vào năm thứ nhất, (chúng tôi) học rất nhiều môn đại cương.

  • 41
    계열 기초 과목

    gye-yeol gi-cho gwa-mok

    môn học cơ bản của chuyên ngành

    계열 기초 과목은 전공 공부의 바탕이 됩니다.

    Gye-yeol gi-cho gwa-mog-eun jeon-gong gong-bu-ui ba-tang-i doem-ni-da.

    Các môn cơ sở ngành là nền tảng cho việc học chuyên ngành.

  • 42
    폐강

    pye-gang

    việc môn học bị hủy

    수강 신청 인원이 적어서 폐강되었습니다.

    Su-gang sin-cheong in-won-i jeog-eo-seo pye-gang-doe-eot-seum-ni-da.

    (Môn học) đã bị hủy do số lượng sinh viên đăng ký quá ít.

  • 43
    시간표

    si-gan-pyo

    thời khóa biểu

    이번 학기 시간표가 마음에 듭니다.

    I-beon hak-gi si-gan-pyo-ga ma-eum-e deum-ni-da.

    Tôi rất ưng ý thời khóa biểu của học kỳ này.

  • 44
    결석

    gyeol-seok

    sự vắng mặt

    아파서 오늘 수업에 결석했습니다.

    A-pa-seo o-neul su-eob-e gyeol-seok-haet-seum-ni-da.

    Vì bị ốm nên hôm nay tôi đã vắng mặt trong giờ học.

  • 45
    보강

    bo-gang

    buổi học bù

    다음 주 월요일에 보강이 있습니다.

    Da-eum ju wor-yo-ir-e bo-gang-i it-seum-ni-da.

    Sẽ có buổi học bù vào thứ Hai tuần sau.

  • 46
    보고서

    bo-go-seo

    bài báo cáo

    역사 수업 보고서를 제출해야 합니다.

    Yeok-sa su-eop bo-go-seo-reul je-chul-hae-ya ham-ni-da.

    Tôi phải nộp bài báo cáo của môn lịch sử.

  • 47
    답사

    dap-sa

    sự khảo sát

    경주로 역사 답사를 다녀왔습니다.

    Gyeong-ju-ro yeok-sa dap-sa-reul da-nyeo-wat-seum-ni-da.

    Tôi đã đi Gyeongju để khảo sát thực tế (môn) lịch sử.

  • 48
    강의 계획서

    gang-ui gye-hoek-seo

    kế hoạch bài giảng, đề cương bài giảng

    수강 신청 전에 강의 계획서를 꼼꼼히 읽어 보세요.

    Su-gang sin-cheong jeon-e gang-ui gye-hoek-seo-reul kkom-kkom-hi ilg-eo bo-se-yo.

    Hãy đọc thật kỹ đề cương môn học trước khi đăng ký.

  • 49
    출석

    chul-seok

    sự có mặt

    출석 점수도 성적에 포함됩니다.

    Chul-seok jeom-su-do seong-jeog-e po-ham-doem-ni-da.

    Điểm chuyên cần (có mặt) cũng được tính vào thành tích (điểm tổng kết).

  • 50
    휴강

    hyu-gang

    được nghỉ học

    교수님께서 아프셔서 오늘 수업은 휴강입니다.

    Gyo-su-nim-kke-seo a-peu-syeo-seo o-neul su-eob-eun hyu-gang-im-ni-da.

    Giáo sư bị ốm nên buổi học hôm nay được nghỉ.

  • 51
    과제

    gwa-je

    bài tập

    이번 주까지 과제를 제출해야 합니다.

    I-beon ju-kka-ji gwa-je-reul je-chul-hae-ya ham-ni-da.

    Tôi phải nộp bài tập (lớn) trước cuối tuần này.

  • 52
    발표

    bal-pyo

    sự phát biểu

    내일 수업 시간에 발표가 있습니다.

    Nae-il su-eop si-gan-e bal-pyo-ga it-seum-ni-da.

    Tôi có một bài phát biểu trong giờ học ngày mai.

  • 53
    실습

    sil-seup

    sự thực tập

    이론 수업 후에 실습 시간이 있습니다.

    I-ron su-eop hu-e sil-seup si-gan-i it-seum-ni-da.

    Sau giờ học lý thuyết là thời gian thực hành.

  • 54
    강의 평가

    gang-ui pyeong-ga

    đánh giá giờ giảng

    학기 말에 강의 평가를 해야 합니다.

    Hak-gi mar-e gang-ui pyeong-ga-reul hae-ya ham-ni-da.

    Phải đánh giá giảng viên (giờ giảng) vào cuối học kỳ.

  • 55
    사회에 진출하다

    sa-hoe-e jin-chul-ha-da

    ra xã hội

    졸업 후에 빨리 사회에 진출하고 싶습니다.

    Jor-eop hu-e ppal-li sa-hoe-e jin-chul-ha-go sip-seum-ni-da.

    Tôi muốn nhanh chóng "ra đời" (gia nhập xã hội) sau khi tốt nghiệp.

  • 56
    적성에 맞다

    jeok-seong-e mat-da

    hợp với sở trường

    이 전공이 제 적성에 잘 맞는 것 같습니다.

    I jeon-gong-i je jeok-seong-e jal man-neun geot gat-seum-ni-da.

    Tôi nghĩ chuyên ngành này rất hợp với (năng khiếu) của tôi.

  • 57
    종사하다

    jong-sa-ha-da

    làm việc

    저는 교육 분야에 종사하고 싶습니다.

    Jeo-neun gyo-yuk bun-ya-e jong-sa-ha-go sip-seum-ni-da.

    Tôi muốn làm việc (cống hiến) trong lĩnh vực giáo dục.

  • 58
    진로를 결정하다

    jil-lo-reul gyeol-jeong-ha-da

    quyết định hướng sắp tới

    아직 미래의 진로를 결정하지 못했습니다.

    A-jik mi-rae-ui jil-lo-reul gyeol-jeong-ha-ji mot-haet-seum-ni-da.

    Tôi vẫn chưa thể quyết định con đường (sự nghiệp) tương lai của mình.

  • 59
    소질이 있다

    so-jir-i it-da

    có tài

    저는 그림에 소질이 있는 것 같습니다.

    Jeo-neun geu-rim-e so-jir-i it-neun geot gat-seum-ni-da.

    Hình như tôi có năng khiếu (có tài) vẽ tranh.

  • 60
    전공을 살리다

    jeon-gong-eul sal-li-da

    phát triển chuyên môn (phát huy chuyên ngành)

    졸업 후에 전공을 살려서 일하고 싶습니다.

    Jor-eop hu-e jeon-gong-eul sal-lyeo-seo il-ha-go sip-seum-ni-da.

    Sau khi tốt nghiệp, tôi muốn làm công việc có thể phát huy được chuyên ngành đã học.

  • 61
    경로

    gyeong-no

    con đường, cách

    다양한 경로를 통해 정보를 얻을 수 있습니다.

    Da-yang-han gyeong-no-reul tong-hae jeong-bo-reul eod-eul su it-seum-ni-da.

    Bạn có thể nhận thông tin qua nhiều kênh (con đường) khác nhau.

  • 62
    디플레이션

    di-peul-le-i-syeon

    sự giảm lạm phát (deflation)

    디플레이션은 물가가 지속적으로 하락하는 현상입니다.

    Di-peul-le-i-syeon-eun mul-ga-ga ji-sok-jeog-eu-ro ha-rak-ha-neun hyeon-sang-im-ni-da.

    Giảm phát là hiện tượng giá cả liên tục sụt giảm.

  • 63
    학업에 매진하다

    hag-eob-e mae-jin-ha-da

    tập trung vào việc học, Phấn đấu học hành

    그는 밤낮으로 학업에 매진했습니다.

    Geu-neun bam-nat-eu-ro hag-eob-e mae-jin-haet-seum-ni-da.

    Anh ấy đã vùi đầu (tập trung) vào việc học cả ngày lẫn đêm.

  • 64
    메이크업

    me-i-keu-eop

    việc trang điểm (make-up)

    메이크업을 배우고 싶어서 학원에 등록했습니다.

    Me-i-keu-eob-eul bae-u-go si-peo-seo hag-won-e deung-nok-haet-seum-ni-da.

    Tôi muốn học trang điểm nên đã đăng ký ở trung tâm.

  • 65
    물질

    mul-jil

    vật chất

    정신적인 행복이 물질적인 풍요보다 중요합니다.

    Jeong-sin-jeog-in haeng-bog-i mul-jil-jeog-in pung-yo-bo-da jung-yo-ham-ni-da.

    Hạnh phúc tinh thần quan trọng hơn sự sung túc về vật chất.

  • 66
    바리스타

    ba-ri-seu-ta

    người làm nghề pha chế café (barista)

    제 친구는 바리스타 자격증을 땄습니다.

    Je chin-gu-neun ba-ri-seu-ta ja-gyeok-jjeung-eul tta-sseum-ni-da.

    Bạn tôi đã lấy được chứng chỉ pha chế cà phê.

  • 67
    반환

    ban-hwan

    sự hoàn lại, sự trả lại

    졸업하면 학생증을 반환해야 합니다.

    Jor-eop-ha-myeon hak-saeng-jjeung-eul ban-hwan-hae-ya ham-ni-da.

    Khi tốt nghiệp, bạn phải trả lại thẻ sinh viên.

  • 68
    발휘하다

    bar-hwi-ha-da

    phát huy

    이번 기회에 실력을 마음껏 발휘해 보세요.

    I-beon gi-hoe-e sil-lyeog-eul ma-eum-kkeot bar-hwi-hae bo-se-yo.

    Hãy thử phát huy hết sức năng lực của mình trong cơ hội lần này.

  • 69
    변상

    byeon-sang

    sự bồi thường

    도서관 책을 잃어버리면 변상해야 합니다.

    Do-seo-gwan chaeg-eul ir-eo-beo-ri-myeon byeon-sang-hae-ya ham-ni-da.

    Nếu làm mất sách thư viện, bạn phải bồi thường.

  • 70
    불리하다

    bul-li-ha-da

    bất lợi

    학점이 낮으면 장학금을 받기에 불리합니다.

    Hak-jeom-i na-jeu-myeon jang-hak-geum-eul bat-gi-e bul-li-ham-ni-da.

    Nếu điểm (học bạ) thấp, sẽ bất lợi cho việc nhận học bổng.

  • 71
    상실

    sang-sil

    sự tổn thất, sự mất mát

    시험에 떨어진 후 자신감을 상실했습니다.

    Si-heom-e tteor-eo-jin hu ja-sin-gam-eul sang-sil-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã mất hết tự tin sau khi thi trượt.

  • 72
    상의하다

    sang-ui-ha-da

    trao đổi ý kiến

    수강 신청 전에 선배와 상의했습니다.

    Su-gang sin-cheong jeon-e seon-bae-wa sang-ui-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã thảo luận (trao đổi) với tiền bối trước khi đăng ký môn học.

  • 73
    수소문

    su-so-mun

    sự xác minh, sự tìm hỏi người này người kia

    잃어버린 책을 찾기 위해 수소문했습니다.

    Ir-eo-beo-rin chaeg-eul chat-gi wi-hae su-so-mun-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã hỏi han khắp nơi để tìm cuốn sách bị mất.

  • 74
    수속

    su-sok

    thủ tục

    입학 수속을 모두 마쳤습니다.

    Ip-hak su-sog-eul mo-du ma-chyeot-seum-ni-da.

    Tôi đã hoàn tất mọi thủ tục nhập học.

  • 75
    시험 범위

    si-heom beom-wi

    phạm vi thi, phạm vi nội dung thi

    선생님께서 시험 범위를 알려 주셨습니다.

    Seon-saeng-nim-kke-seo si-heom beom-wi-reul al-lyeo ju-syeot-seum-ni-da.

    Giáo viên đã cho (chúng tôi) biết phạm vi (nội dung) thi.

  • 76
    약재

    yak-jae

    dược liệu

    한약을 만들기 위해 약재를 샀습니다.

    Han-yag-eul man-deul-gi wi-hae yak-jae-reul sat-seum-ni-da.

    Tôi đã mua dược liệu để sắc thuốc bắc.

  • 77
    연체료 부과

    yeon-che-ryo bu-gwa

    việc đóng phạt trễ hạn

    책을 늦게 반납하면 연체료가 부과됩니다.

    Chaeg-eul neut-ge ban-nap-ha-myeon yeon-che-ryo-ga bu-gwa-doem-ni-da.

    Nếu trả sách muộn, bạn sẽ bị phạt phí (quá hạn).

  • 78
    예상 문제

    ye-sang mun-je

    câu hỏi dự đoán trước

    시험 전에 예상 문제를 풀어 봤습니다.

    Si-heom jeon-e ye-sang mun-je-reul pur-eo bwat-seum-ni-da.

    Tôi đã giải thử các câu hỏi (dự đoán) ôn tập trước kỳ thi.

  • 79
    왕래

    wang-nae

    sự qua lại

    두 학교는 교환 학생 왕래가 많습니다.

    Du hak-gyo-neun gyo-hwan hak-saeng wang-nae-ga man-seum-ni-da.

    Hai trường có nhiều (hoạt động) trao đổi sinh viên qua lại.

  • 80
    유인물

    yu-in-mul

    bảng in, ấn phẩm

    수업 시간에 교수님께서 유인물을 나눠 주셨습니다.

    Su-eop si-gan-e gyo-su-nim-kke-seo yu-in-mur-eul na-nwo ju-syeot-seum-ni-da.

    Giáo sư đã phát tài liệu (in) trong giờ học.

  • 81
    유전자

    yu-jeon-ja

    gen di truyền

    유전자는 부모에게서 자식에게 전달됩니다.

    Yu-jeon-ja-neun bu-mo-e-ge-seo ja-sig-e-ge jeon-dal-doem-ni-da.

    Gen được di truyền từ bố mẹ sang con cái.

  • 82
    융합

    yung-hap

    sự hỗn hợp, sự hợp nhất

    요즘은 다양한 학문 간의 융합이 중요합니다.

    Yo-jeum-eun da-yang-han hang-mun gan-ui yung-hab-i jung-yo-ham-ni-da.

    Dạo này, sự kết hợp (hợp nhất) giữa các ngành học thuật khác nhau là rất quan trọng.

  • 83
    의논하다

    ui-non-ha-da

    trao đổi, bàn luận

    진로 문제에 대해 부모님과 의논했습니다.

    Jil-lo mun-je-e dae-hae bu-mo-nim-gwa ui-non-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã thảo luận (bàn bạc) với bố mẹ về vấn đề (chọn) con đường (sự nghiệp).

  • 84
    이색

    i-saek

    dị sắc, màu sắc đặc biệt, sự đặc biệt

    대학교 축제에서 이색적인 행사를 많이 합니다.

    Dae-hak-gyo chuk-je-e-seo i-saek-jeog-in haeng-sa-reul man-i ham-ni-da.

    (Trường) tổ chức nhiều sự kiện độc đáo (đặc sắc) trong lễ hội đại học.

  • 85
    이의

    i-ui

    ý kiến khác, quan điểm khác

    성적에 이의가 있으면 학생처에 문의하세요.

    Seong-jeog-e i-ui-ga i-sseu-myeon hak-saeng-cheo-e mun-ui-ha-se-yo.

    Nếu có ý kiến khác (thắc mắc/khiếu nại) về điểm số, hãy hỏi phòng Công tác sinh viên.

  • 86
    인플레이션

    in-peul-le-i-syeon

    sự lạm phát (inflation)

    인플레이션으로 인해 물가가 상승했습니다.

    In-peul-le-i-syeon-eu-ro in-hae mul-ga-ga sang-seung-haet-seum-ni-da.

    Vật giá đã tăng do lạm phát.

  • 87
    일체

    il-che

    tất cả, mọi thứ

    등록금 외에 일체의 비용은 없습니다.

    Deung-nok-geum oe-e il-che-ui bi-yong-eun eop-seum-ni-da.

    Ngoài học phí ra, không có bất kỳ (tất cả) chi phí nào khác.

  • 88
    자료집

    ja-ryo-jip

    tập tài liệu

    발표를 위해 자료집을 만들었습니다.

    Bal-pyo-reul wi-hae ja-ryo-jib-eul man-deur-eot-seum-ni-da.

    Tôi đã làm một tập tài liệu (tổng hợp) để phát biểu.

  • 89
    자발적이다

    ja-bal-jeog-i-da

    mang tính tự phát

    학생들의 자발적인 참여를 바랍니다.

    Hak-saeng-deur-ui ja-bal-jeog-in cham-yeo-reul ba-ram-ni-da.

    (Chúng tôi) mong muốn sự tham gia một cách tự giác (tự phát) của các học sinh.

  • 90
    잦다

    jat-da

    thường xuyên

    그는 결석이 잦아서 학점이 나쁩니다.

    Geu-neun gyeol-seog-i ja-ja-seo hak-jeom-i na-ppeum-ni-da.

    Cậu ấy thường xuyên vắng mặt nên điểm (học bạ) rất kém.

  • 91
    전념

    jeon-nyeom

    sự tập trung hết mình vào việc gì đó

    시험 기간에는 공부에만 전념해야 합니다.

    Si-heom gi-gan-e-neun gong-bu-e-man jeon-nyeom-hae-ya ham-ni-da.

    Trong thời gian thi, (bạn) phải chuyên tâm (tập trung) vào việc học.

  • 92
    제출

    je-chul

    việc nộp đơn, việc đưa lên

    과제 제출 기한을 꼭 지켜 주세요.

    Gwa-je je-chul gi-han-eul kkok ji-kyeo ju-se-yo.

    Xin hãy nhất định tuân thủ thời hạn nộp bài tập.

  • 93
    좌우하다

    jwa-u-ha-da

    ảnh hưởng, có ảnh hưởng

    출석 점수가 학점을 좌우할 수 있습니다.

    Chul-seok jeom-su-ga hak-jeom-eul jwa-u-hal su it-seum-ni-da.

    Điểm chuyên cần có thể ảnh hưởng (quyết định) đến điểm tổng kết (học bạ).

  • 94
    중점을 두다

    jung-jeom-eul du-da

    tập trung, đặt trọng tâm vào

    이번 학기는 전공 공부에 중점을 둘 계획입니다.

    I-beon hak-gi-neun jeon-gong gong-bu-e jung-jeom-eul dul gye-hoeg-im-ni-da.

    Học kỳ này tôi dự định sẽ đặt trọng tâm vào việc học chuyên ngành.

  • 95
    짜임새

    jja-im-sae

    tổ chức

    보고서가 짜임새 있게 잘 쓰였습니다.

    Bo-go-seo-ga jja-im-sae it-ge jal sseu-yeot-seum-ni-da.

    Bản báo cáo được viết rất tốt và có cấu trúc (tổ chức) chặt chẽ.

  • 96
    창제

    chang-je

    sự sáng chế

    세종대왕의 한글 창제는 위대한 업적입니다.

    Se-jong-dae-wang-ui han-geul chang-je-neun wi-dae-han eop-jeog-im-ni-da.

    Việc vua Sejong sáng tạo ra Hangeul là một thành tựu vĩ đại.

  • 97
    체계적

    che-gye-jeok

    mang tính hệ thống

    체계적인 학습 계획이 필요합니다.

    Che-gye-jeog-in hak-seup gye-hoeg-i pil-yo-ham-ni-da.

    Cần có một kế hoạch học tập mang tính hệ thống.

  • 98
    측면

    cheung-myeon

    bình diện, mặt

    이 문제는 여러 측면에서 생각해 보아야 합니다.

    I mun-je-neun yeo-reo cheung-myeon-e-seo saeng-gak-hae bo-a-ya ham-ni-da.

    Vấn đề này cần được xem xét (suy nghĩ) trên nhiều phương diện.

  • 99
    커리큘럼

    keo-ri-kyul-leom

    chương trình giảng dậy (curriculum)

    우리 학과 커리큘럼은 아주 좋습니다.

    U-ri hak-gwa keo-ri-kyul-leom-eun a-ju jo-seum-ni-da.

    Chương trình giảng dạy của khoa chúng tôi rất tốt.

  • 100
    컨설팅

    keon-seol-ting

    sự tư vấn (consulting)

    진로 문제로 컨설팅을 받았습니다.

    Jil-lo mun-je-ro keon-seol-ting-eul bad-at-seum-ni-da.

    Tôi đã nhận tư vấn về vấn đề (chọn) con đường (sự nghiệp).

  • 101
    코디

    ko-di

    sự phối hợp (coordination)

    입학처에서 신입생들의 수강 신청 코디를 도와줍니다.

    Ip-hak-cheo-e-seo sin-ip-saeng-deur-ui su-gang sin-cheong ko-di-reul do-wa-jum-ni-da.

    Phòng tuyển sinh (nhập học) giúp đỡ (phối hợp) việc đăng ký môn học cho sinh viên mới.

  • 102
    크루즈

    keu-ru-jeu

    việc đi tàu, thuyền (cruise)

    크루즈 여행은 비용이 많이 듭니다.

    Keu-ru-jeu yeo-haeng-eun bi-yong-i man-i deum-ni-da.

    Du lịch bằng du thuyền rất tốn kém chi phí.

  • 103
    클리닉

    keul-li-nik

    sự thực hành (clinic)

    학교에서 글쓰기 클리닉을 운영합니다.

    Hak-gyo-e-seo geul-sseu-gi keul-li-nig-eul un-yeong-ham-ni-da.

    Nhà trường đang tổ chức (vận hành) một "clinic" (lớp tư vấn/thực hành) về viết lách.

  • 104
    타임머신

    ta-im-meo-sin

    Máy thời gian (time-machine)

    타임머신이 있다면 과거로 돌아가고 싶습니다.

    Ta-im-meo-sin-i it-da-myeon gwa-geo-ro dor-a-ga-go sip-seum-ni-da.

    Nếu có cỗ máy thời gian, tôi muốn quay trở về quá khứ.

  • 105
    탐색

    tam-saek

    sự thăm dò, sự thám hiểm

    학생들은 자신의 적성을 탐색할 필요가 있습니다.

    Hak-saeng-deur-eun ja-sin-ui jeok-seong-eul tam-saek-hal pil-yo-ga it-seum-ni-da.

    Học sinh cần phải thăm dò (khám phá) năng khiếu (sở trường) của bản thân.

  • 106
    틈새 영역

    teum-sae yeong-yeok

    lĩnh vực mới, lĩnh vực còn bỏ ngỏ

    남들이 하지 않는 틈새 영역을 공략해야 합니다.

    Nam-deur-i ha-ji an-neun teum-sae yeong-yeog-eul gong-nyak-hae-ya ham-ni-da.

    Cần phải tấn công vào "thị trường ngách" (lĩnh vực bỏ ngỏ) mà người khác không làm.

  • 107
    학업부진

    hag-eop-bu-jin

    việc học yếu, việc không tiến bộ trong học tập

    학업부진 학생들을 위한 특별 프로그램이 있습니다.

    Hag-eop-bu-jin hak-saeng-deur-eul wi-han teuk-byeol peu-ro-geu-raem-i it-seum-ni-da.

    Có chương trình đặc biệt dành cho các học sinh học yếu (sa sút).

  • 108
    행방

    haeng-bang

    chỗ ở, nơi ở (tung tích)

    잃어버린 가방의 행방을 찾고 있습니다.

    Ir-eo-beo-rin ga-bang-ui haeng-bang-eul chat-go it-seum-ni-da.

    Tôi đang tìm kiếm tung tích của chiếc cặp bị mất.

  • 109
    향수병

    hyang-su-byeong

    bệnh nhớ nhà

    유학 온 지 얼마 안 돼서 향수병에 걸렸어요.

    Yu-hak on ji eol-ma an dwae-seo hyang-su-byeong-e geol-lyeo-sseo-yo.

    Tôi mới đi du học chưa được bao lâu đã mắc bệnh nhớ nhà.

  • 110
    현혹

    hyeon-hok

    sự choáng ngợp, sự hoa mắt

    화려한 광고에 현혹되지 마세요.

    Hwa-ryeo-han gwang-go-e hyeon-hok-doe-ji ma-se-yo.

    Đừng bị mê hoặc (choáng ngợp) bởi những quảng cáo hào nhoáng.

  • 111
    호평

    ho-pyeong

    sự đánh giá tốt

    그 교수의 강의는 학생들에게 호평을 받았습니다.

    Geu gyo-su-ui gang-ui-neun hak-saeng-deur-e-ge ho-pyeong-eul bad-at-seum-ni-da.

    Bài giảng của vị giáo sư đó đã nhận được đánh giá tốt từ sinh viên.

  • 112
    휴먼케어

    hyu-meon-ke-eo

    chăm sóc con người (human care)

    휴먼케어 학과는 노인이나 아동을 돌보는 전문가를 양성합니다.

    Hyu-meon-ke-eo hak-gwa-neun no-in-i-na a-dong-eul dol-bo-neun jeon-mun-ga-reul yang-seong-ham-ni-da.

    Khoa "Chăm sóc con người" (Human Care) đào tạo các chuyên gia chăm sóc người già hoặc trẻ em.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 5