Từ vựng TOPIK 5 · Bài 6
Cao cấp 5 (고급 5) · 73 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1위인
wi-in
vĩ nhân
세종대왕은 한국 역사상 가장 위대한 위인 중 한 명입니다.
Se-jong-dae-wang-eun han-guk yeok-sa-sang ga-jang wi-dae-han wi-in jung han myeong-im-ni-da.
Vua Sejong là một trong những vĩ nhân vĩ đại nhất trong lịch sử Hàn Quốc.
- 2선구자
seon-gu-ja
người tiên phong
그는 한국 의학계의 선구자였습니다.
Geu-neun han-guk ui-hak-gye-ui seon-gu-ja-yeot-seum-ni-da.
Ông ấy là người tiên phong trong giới y học Hàn Quốc.
- 3인물평
in-mul-pyeong
bình luận nhân vật, đánh giá con người
신문에 그 정치인에 대한 인물평이 실렸습니다.
Sin-mun-e geu jeong-chi-in-e dae-han in-mul-pyeong-i sil-lyeot-seum-ni-da.
Bài bình luận (đánh giá) về vị chính trị gia đó đã được đăng lên báo.
- 4역사 인물
yeok-sa in-mul
nhân vật lịch sử
아이들에게 역사 인물 이야기를 들려주었습니다.
A-i-deur-e-ge yeok-sa in-mul i-ya-gi-reul deul-lyeo-ju-eot-seum-ni-da.
Tôi đã kể cho bọn trẻ nghe câu chuyện về các nhân vật lịch sử.
- 5인명사전
in-myeong-sa-jeon
từ điển danh nhân
인명사전에서 그 위인에 대한 정보를 찾았습니다.
In-myeong-sa-jeon-e-seo geu wi-in-e dae-han jeong-bo-reul cha-jat-seum-ni-da.
Tôi đã tìm thấy thông tin về vị vĩ nhân đó trong từ điển danh nhân.
- 6업적
eop-jeok
sự nghiệp (thành tựu)
그는 과학 분야에서 위대한 업적을 남겼습니다.
Geu-neun gwa-hak bun-ya-e-seo wi-dae-han eop-jeog-eul nam-gyeot-seum-ni-da.
Ông ấy đã để lại những thành tựu vĩ đại trong lĩnh vực khoa học.
- 7시대 인물
si-dae in-mul
nhân vật thời đại
그 CEO는 현 시대를 대표하는 시대 인물입니다.
Geu ssi-i-o-neun hyeon si-dae-reul dae-pyo-ha-neun si-dae in-mur-im-ni-da.
Vị CEO đó là nhân vật tiêu biểu, đại diện cho thời đại ngày nay.
- 8인물상
in-mul-sang
hình tượng về một nhân vật nào đó
이 소설은 바람직한 지도자의 인물상을 보여줍니다.
I so-seor-eun ba-ram-jik-han ji-do-ja-ui in-mul-sang-eul bo-yeo-jum-ni-da.
Cuốn tiểu thuyết này cho thấy hình tượng của một nhà lãnh đạo mẫu mực.
- 9평판
pyeong-pan
tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi
그 사람은 주변 사람들에게 평판이 좋습니다.
Geu sa-ram-eun ju-byeon sa-ram-deur-e-ge pyeong-pan-i jo-seum-ni-da.
Người đó được (mọi người) xung quanh đánh giá (tiếng tăm) rất tốt.
- 10평범하다
pyeong-beom-ha-da
bình thường
그는 평범한 가정에서 태어나 위대한 인물이 되었습니다.
Geu-neun pyeong-beom-han ga-jeong-e-seo tae-eo-na wi-dae-han in-mur-i doe-eot-seum-ni-da.
Ông ấy sinh ra trong một gia đình bình thường và đã trở thành một nhân vật vĩ đại.
- 11위대하다
wi-dae-ha-da
vĩ đại
이순신 장군은 위대한 영웅입니다.
I-sun-sin jang-gun-eun wi-dae-han yeong-ung-im-ni-da.
Tướng quân Yi Sun-sin là một vị anh hùng vĩ đại.
- 12모범이 되다
mo-beom-i doe-da
trở thành tấm gương, trở thành hình mẫu
그분은 많은 사람들에게 모범이 되었습니다.
Geu-bun-eun man-eun sa-ram-deur-e-ge mo-beom-i doe-eot-seum-ni-da.
Vị đó đã trở thành tấm gương cho rất nhiều người.
- 13훌륭하다
hul-lyung-ha-da
kiệt xuất, xuất chúng, tuyệt vời
그는 훌륭한 지도자였습니다.
Geu-neun hul-lyung-han ji-do-ja-yeot-seum-ni-da.
Ông ấy (đã) là một nhà lãnh đạo kiệt xuất.
- 14빛내다
bin-nae-da
làm tỏa sáng
그는 나라를 빛낸 위인입니다.
Geu-neun na-ra-reul bin-naen wi-in-im-ni-da.
Ông ấy là vĩ nhân đã làm rạng danh đất nước.
- 15비범하다
bi-beom-ha-da
phi phàm
그는 어릴 때부터 비범한 재능을 보였습니다.
Geu-neun eo-ril ttae-bu-teo bi-beom-han jae-neung-eul bo-yeot-seum-ni-da.
Ông ấy đã thể hiện tài năng phi phàm từ khi còn nhỏ.
- 16빛나다
bin-na-da
tỏa sáng
그의 업적은 역사에 길이 빛날 것입니다.
Geu-ui eop-jeog-eun yeok-sa-e gir-i bin-nal geos-im-ni-da.
Thành tựu của ông ấy sẽ mãi tỏa sáng trong lịch sử.
- 17후세에 전하다
hu-se-e jeon-ha-da
truyền cho thế hệ sau
그의 위대한 업적은 후세에 길이 전해질 것입니다.
Geu-ui wi-dae-han eop-jeog-eun hu-se-e gir-i jeon-hae-jil geos-im-ni-da.
Thành tựu vĩ đại của ông sẽ được lưu truyền mãi cho hậu thế.
- 18위인전
wi-in-jeon
tiểu sử vĩ nhân
어릴 때 위인전을 많이 읽었습니다.
Eo-ril ttae wi-in-jeon-eul man-i ilg-eot-seum-ni-da.
Hồi nhỏ tôi đã đọc rất nhiều truyện về vĩ nhân.
- 19일대기
il-dae-gi
sách nói về cuộc sống của một con người
이 책은 그 화가의 일대기를 다루고 있습니다.
I chaeg-eun geu hwa-ga-ui il-dae-gi-reul da-ru-go it-seum-ni-da.
Cuốn sách này viết về (kể về) cuộc đời của họa sĩ đó.
- 20평전
pyeong-jeon
tiểu sử
저는 링컨 대통령의 평전을 감명 깊게 읽었습니다.
Jeo-neun ring-keon dae-tong-nyeong-ui pyeong-jeon-eul gam-myeong gip-ge ilg-eot-seum-ni-da.
Tôi đã đọc cuốn tiểu sử (bình luận) của Tổng thống Lincoln với ấn tượng sâu sắc.
- 21초상화
cho-sang-hwa
tranh chân dung
박물관에 왕의 초상화가 걸려 있었습니다.
Bak-mul-gwan-e wang-ui cho-sang-hwa-ga geol-lyeo i-sseot-seum-ni-da.
Tranh chân dung của nhà vua được treo ở viện bảo tàng.
- 22자서전
ja-seo-jeon
tự chuyện
그 정치인은 최근 자서전을 출간했습니다.
Geu jeong-chi-in-eun choe-geun ja-seo-jeon-eul chul-gan-haet-seum-ni-da.
Vị chính trị gia đó gần đây đã xuất bản cuốn tự truyện của mình.
- 23영정
yeong-jeong
ảnh thờ
할아버지의 영정 사진을 보며 추억에 잠겼습니다.
Har-a-beo-ji-ui yeong-jeong sa-jin-eul bo-myeo chu-eog-e jam-gyeot-seum-ni-da.
Tôi đã chìm đắm trong ký ức khi nhìn di ảnh (ảnh thờ) của ông.
- 24맹모삼천
maeng-mo-sam-cheon
mạnh mẫu tam thiên (Mẹ Mạnh Tử ba lần chuyển nhà)
맹모삼천이라는 말처럼 교육 환경은 매우 중요합니다.
Maeng-mo-sam-cheon-i-ra-neun mal-cheo-reom gyo-yuk hwan-gyeong-eun mae-u jung-yo-ham-ni-da.
Giống như câu "Mạnh mẫu tam thiên", môi trường giáo dục vô cùng quan trọng.
- 25청출어람
cheong-chur-eo-ram
thanh xuất ư lam (trò hơn thầy)
제자가 스승보다 더 훌륭해졌으니 청출어람입니다.
Je-ja-ga seu-seung-bo-da deo hul-lyung-hae-jyeot-sseu-ni cheong-chur-eo-ram-im-ni-da.
Học trò đã trở nên xuất sắc hơn cả thầy, đúng là "hậu sinh khả úy" (trò hơn thầy).
- 26영웅호걸
yeong-ung-ho-geol
anh hùng hào kiệt
역사 속에는 수많은 영웅호걸들이 있었습니다.
Yeok-sa sog-e-neun su-man-eun yeong-ung-ho-geol-deur-i i-sseot-seum-ni-da.
Trong lịch sử đã có vô số anh hùng hào kiệt.
- 27대가
dae-ga
nhân vật kiệt xuất, cái giá phải trả
그분은 미술계의 대가로 불립니다.
Geu-bun-eun mi-sul-gye-ui dae-ga-ro bul-lim-ni-da.
Vị đó được gọi là bậc thầy (nhân vật kiệt xuất) của giới mỹ thuật.
- 28군계일학
gun-gye-il-hak
quần kê nhất hạc (hạc giữa bầy gà)
그는 평범한 사람들 속에서 군계일학처럼 돋보였습니다.
Geu-neun pyeong-beom-han sa-ram-deul sog-e-seo gun-gye-il-hak-cheo-reom dot-bo-yeot-seum-ni-da.
Anh ấy nổi bật như hạc giữa bầy gà (quần kê nhất hạc) giữa những người bình thường.
- 29입신양명
ip-sin-yang-myeong
lập thế dương danh (lập thân, lưu danh)
옛날 양반들은 입신양명하는 것을 중요하게 생각했습니다.
Yen-nal yang-ban-deur-eun ip-sin-yang-myeong-ha-neun geos-eul jung-yo-ha-ge saeng-gak-haet-seum-ni-da.
Các quý tộc (Yangban) ngày xưa coi trọng việc lập thân, lưu danh hậu thế.
- 30개천에서 용 난다
gae-cheon-e-seo yong nan-da
rồng sinh ra từ suối
그는 가난한 집안에서 태어나 사법고시에 합격했으니 그야말로 개천에서 용 났습니다.
Geu-neun ga-nan-han jib-an-e-seo tae-eo-na sa-beop-go-si-e hap-gyeok-haet-sseu-ni geu-ya-mal-lo gae-cheon-e-seo yong nat-seum-ni-da.
Anh ấy sinh ra trong gia đình nghèo khó nhưng đã thi đỗ kỳ thi tư pháp, đúng là "rồng mọc lên từ mương" (thành công từ tay trắng).
- 31가이드라인
ga-i-deu-ra-in
nguyên tắc chỉ đạo, đường lối chỉ đạo (guide line)
정부는 새로운 교육 가이드라인을 발표했습니다.
Jeong-bu-neun sae-ro-un gyo-yuk ga-i-deu-ra-in-eul bal-pyo-haet-seum-ni-da.
Chính phủ đã công bố đường lối chỉ đạo giáo dục mới.
- 32감염성 질병
ga-myeom-seong jil-byeong
bệnh truyền nhiễm
감염성 질병을 예방하기 위해 손을 자주 씻어야 합니다.
Ga-myeom-seong jil-byeong-eul ye-bang-ha-gi wi-hae son-eul ja-ju ssis-eo-ya ham-ni-da.
Phải thường xuyên rửa tay để phòng ngừa bệnh truyền nhiễm.
- 33거북선
geo-buk-seon
thuyền con rùa
이순신 장군은 거북선을 만들었습니다.
I-sun-sin jang-gun-eun geo-buk-seon-eul man-deur-eot-seum-ni-da.
Tướng quân Yi Sun-sin đã chế tạo ra thuyền Rùa.
- 34고매하다
go-mae-ha-da
cao thượng, cao quý
그분은 고매한 인품을 지닌 분입니다.
Geu-bun-eun go-mae-han in-pum-eul ji-nin bun-im-ni-da.
Vị đó là người có phẩm cách cao thượng.
- 35고취시키다
go-chwi-si-ki-da
cổ súy, khuấy động
이 캠페인은 애국심을 고취시키기 위해 마련되었습니다.
I kaem-pe-in-eun ae-guk-sim-eul go-chwi-si-ki-gi wi-hae ma-ryeon-doe-eot-seum-ni-da.
Chiến dịch này được chuẩn bị nhằm cổ vũ (khuấy động) lòng yêu nước.
- 36구제하다
gu-je-ha-da
cứu tế, giúp đỡ
그는 가난한 사람들을 구제하기 위해 노력했습니다.
Geu-neun ga-nan-han sa-ram-deur-eul gu-je-ha-gi wi-hae no-ryeok-haet-seum-ni-da.
Ông ấy đã nỗ lực để cứu tế những người nghèo khổ.
- 37귀감으로 삼다
gwi-gam-eu-ro sam-da
coi như hình mẫu
우리는 그분의 삶을 귀감으로 삼아야 합니다.
U-ri-neun geu-bun-ui salm-eul gwi-gam-eu-ro sam-a-ya ham-ni-da.
Chúng ta phải lấy cuộc đời của vị đó làm tấm gương (hình mẫu).
- 38난중일기
nan-jung-il-gi
nạn trung nhật ký (Nhật ký trong chiến tranh)
이순신 장군은 '난중일기'를 남겼습니다.
I-sun-sin jang-gun-eun 'Nan-jung-il-gi'-reul nam-gyeot-seum-ni-da.
Tướng quân Yi Sun-sin đã để lại cuốn "Nhật ký trong chiến tranh".
- 39노예해방
no-ye-hae-bang
giải phóng nô lệ
링컨 대통령은 노예해방을 선언했습니다.
Ring-keon dae-tong-nyeong-eun no-ye-hae-bang-eul seon-eon-haet-seum-ni-da.
Tổng thống Lincoln đã tuyên bố giải phóng nô lệ.
- 40도산서원
do-san-seo-won
đào sơn thư viện (trường học)
도산서원은 이황 선생을 기리기 위해 세워졌습니다.
Do-san-seo-won-eun i-hwang seon-saeng-eul gi-ri-gi wi-hae se-wo-jyeot-seum-ni-da.
Thư viện Dosan Seowon được xây dựng để tưởng nhớ học giả Yi Hwang.
- 41무력
mu-ryeok
vũ lực
그는 무력이 아닌 대화로 문제를 해결하려 했습니다.
Geu-neun mu-ryeog-i a-nin dae-hwa-ro mun-je-reul hae-gyeol-ha-ryeo haet-seum-ni-da.
Ông ấy đã cố gắng giải quyết vấn đề bằng đối thoại chứ không phải vũ lực.
- 42문필가
mun-pil-ga
người viết văn
신사임당은 훌륭한 화가이자 문필가였습니다.
Sin-sa-im-dang-eun hul-lyung-han hwa-ga-i-ja mun-pil-ga-yeot-seum-ni-da.
Shin Saimdang là một họa sĩ và cũng là một văn sĩ (người viết văn) xuất sắc.
- 43미생물학자
mi-saeng-mur-hak-ja
người nghiên cứu vi sinh vật
파스퇴르는 위대한 미생물학자입니다.
Pa-seu-toe-reu-neun wi-dae-han mi-saeng-mur-hak-ja-im-ni-da.
Pasteur là một nhà vi sinh vật học vĩ đại.
- 44바로잡다
ba-ro-jap-da
chỉnh đốn, giải quyết
역사를 바로잡는 것은 중요한 일입니다.
Yeok-sa-reul ba-ro-jam-neun geos-eun jung-yo-han ir-im-ni-da.
Việc chấn chỉnh (làm rõ) lịch sử là một việc quan trọng.
- 45벼슬
byeo-seul
chức quan
그는 높은 벼슬에 올랐지만 항상 검소했습니다.
Geu-neun nop-eun byeo-seur-e ol-lat-ji-man hang-sang geom-so-haet-seum-ni-da.
Ông ấy đã leo lên chức quan cao nhưng luôn sống giản dị.
- 46불매
bul-mae
không mua bán (tẩy chay)
소비자들은 그 회사 제품에 대해 불매 운동을 벌였습니다.
So-bi-ja-deur-eun geu hoe-sa je-pum-e dae-hae bul-mae un-dong-eul beo-ryeot-seum-ni-da.
Người tiêu dùng đã tổ chức phong trào tẩy chay sản phẩm của công ty đó.
- 47사법고시
sa-beop-go-si
kỳ thi công chức tư pháp
그는 사법고시에 합격하여 변호사가 되었습니다.
Geu-neun sa-beop-go-si-e hap-gyeok-ha-yeo byeon-ho-sa-ga doe-eot-seum-ni-da.
Anh ấy đã thi đỗ kỳ thi tư pháp và trở thành luật sư.
- 48사상가
sa-sang-ga
nhà tư tưởng
퇴계 이황은 조선 시대의 위대한 사상가입니다.
Toe-gye i-hwang-eun jo-seon si-dae-ui wi-dae-han sa-sang-ga-im-ni-da.
Toegye Yi Hwang là một nhà tư tưởng vĩ đại của thời Joseon.
- 49서평
seo-pyeong
sách bình luận
신문에 그 책에 대한 서평이 실렸습니다.
Sin-mun-e geu chaeg-e dae-han seo-pyeong-i sil-lyeot-seum-ni-da.
Bài bình luận (review) về cuốn sách đó đã được đăng lên báo.
- 50성리학
seong-ni-hak
tân khổng giáo
이황 선생은 성리학을 발전시켰습니다.
I-hwang seon-saeng-eun seong-ni-hag-eul bal-jeon-si-kyeot-seum-ni-da.
Học giả Yi Hwang đã phát triển Tân Nho giáo (Seongrihak).
- 51수재
su-jae
tài năng, năng lực ưu tú
그는 어릴 때부터 수재로 불렸습니다.
Geu-neun eo-ril ttae-bu-teo su-jae-ro bul-lyeot-seum-ni-da.
Anh ấy được gọi là tài năng (thiên tài) từ khi còn nhỏ.
- 52시조
si-jo
tên một thể loại thơ
시조는 고려 말에 생겨난 한국 고유의 시입니다.
Si-jo-neun go-ryeo mar-e saeng-gyeo-nan han-guk go-yu-ui si-im-ni-da.
Sijo là thể thơ riêng của Hàn Quốc ra đời vào cuối thời Goryeo.
- 53식민국
sing-min-guk
nước thực dân
많은 나라들이 식민국의 지배를 받았습니다.
Man-eun na-ra-deur-i sing-min-gug-ui ji-bae-reul bad-at-seum-ni-da.
Rất nhiều quốc gia đã từng bị các nước thực dân cai trị.
- 54식민 지배
sing-min ji-bae
nền thống trị thực dân
한국은 일본의 식민 지배를 받았습니다.
Han-gug-eun il-bon-ui sing-min ji-bae-reul bad-at-seum-ni-da.
Hàn Quốc đã từng bị Nhật Bản đô hộ (thống trị thực dân).
- 55실천가
sil-cheon-ga
người hành động thực tế
그는 이론가가 아니라 실천가였습니다.
Geu-neun i-ron-ga-ga a-ni-ra sil-cheon-ga-yeot-seum-ni-da.
Ông ấy là một người hành động (thực tiễn) chứ không phải là một nhà lý thuyết.
- 56실험실
sir-heom-sil
phòng thí nghiệm
그는 실험실에서 밤낮으로 연구했습니다.
Geu-neun sir-heom-sir-e-seo bam-nat-eu-ro yeon-gu-haet-seum-ni-da.
Ông ấy đã nghiên cứu ngày đêm trong phòng thí nghiệm.
- 57유교 사회
yu-gyo sa-hoe
xã hội nho giáo
조선은 유교 사회였습니다.
Jo-seon-eun yu-gyo sa-hoe-yeot-seum-ni-da.
Joseon là một xã hội Nho giáo.
- 58일화
il-hwa
câu chuyện, mẩu chuyện, giai thoại
그 위인에 대한 재미있는 일화가 많습니다.
Geu wi-in-e dae-han jae-mi-i-neun il-hwa-ga man-seum-ni-da.
Có rất nhiều giai thoại thú vị về vị vĩ nhân đó.
- 59입양
ip-yang
nhận nuôi
그들은 고아를 입양하여 사랑으로 키웠습니다.
Geu-deur-eun go-a-reul ip-yang-ha-yeo sa-rang-eu-ro ki-wot-seum-ni-da.
Họ đã nhận nuôi một đứa trẻ mồ côi và nuôi nấng bằng tình yêu thương.
- 60자긍심
ja-geung-sim
lòng tự hào, tự tôn
역사 교육은 학생들의 자긍심을 높여 줍니다.
Yeok-sa gyo-yug-eun hak-saeng-deur-ui ja-geung-sim-eul nop-yeo jum-ni-da.
Giáo dục lịch sử giúp nâng cao lòng tự hào (dân tộc) của học sinh.
- 61재조명하다
jae-jo-myeong-ha-da
làm sáng tỏ lại, giải thích lại
그 역사적 사건을 재조명할 필요가 있습니다.
Geu yeok-sa-jeok sa-geon-eul jae-jo-myeong-hal pil-yo-ga it-seum-ni-da.
Cần phải nhìn nhận (làm sáng tỏ) lại sự kiện lịch sử đó.
- 62저술을 남기다
jeo-sur-eul nam-gi-da
để lại kiệt tác (tác phẩm)
그는 많은 훌륭한 저술을 남겼습니다.
Geu-neun man-eun hul-lyung-han jeo-sur-eul nam-gyeot-seum-ni-da.
Ông ấy đã để lại rất nhiều tác phẩm (sách) xuất sắc.
- 63주석
ju-seok
chủ tịch
호찌민 주석은 베트남의 위대한 지도자입니다.
Ho-jji-min ju-seog-eun be-teu-nam-ui wi-dae-han ji-do-ja-im-ni-da.
Chủ tịch Hồ Chí Minh là vị lãnh tụ vĩ đại của Việt Nam.
- 64집현전
jip-hyeon-jeon
tập hiền điện
세종대왕은 집현전 학자들과 함께 한글을 만들었습니다.
Se-jong-dae-wang-eun jip-hyeon-jeon hak-ja-deul-gwa ham-kke han-geur-eul man-deur-eot-seum-ni-da.
Vua Sejong đã cùng các học giả ở Tập Hiền Điện tạo ra Hangeul.
- 65창제하다
chang-je-ha-da
sáng chế
세종대왕이 한글을 창제하셨습니다.
Se-jong-dae-wang-i han-geur-eul chang-je-ha-syeot-seum-ni-da.
Vua Sejong đã sáng chế ra Hangeul.
- 66침략
chim-nyak
sự xâm lược
이순신 장군은 외적의 침략을 막아 냈습니다.
I-sun-sin jang-gun-eun oe-jeog-ui chim-nyag-eul mag-a naet-seum-ni-da.
Tướng quân Yi Sun-sin đã chặn đứng sự xâm lược của giặc ngoại xâm.
- 67타협하다
ta-hyeop-ha-da
thỏa hiệp
그는 불의와 타협하지 않았습니다.
Geu-neun bur-ui-wa ta-hyeop-ha-ji an-at-seum-ni-da.
Ông ấy đã không thỏa hiệp với sự bất chính.
- 68페니실린
pe-ni-sil-lin
thuốc kháng sinh penicillin
플레밍은 페니실린을 발견했습니다.
Peul-le-ming-eun pe-ni-sil-lin-eul bal-gyeon-haet-seum-ni-da.
Fleming đã phát hiện ra Penicillin.
- 69품성
pum-seong
phẩm hạnh
그분은 훌륭한 품성을 지닌 분입니다.
Geu-bun-eun hul-lyung-han pum-seong-eul ji-nin bun-im-ni-da.
Vị đó là người có phẩm hạnh tuyệt vời.
- 70함양
ham-yang
sự bồi dưỡng
학생들의 도덕성 함양을 위해 노력해야 합니다.
Hak-saeng-deur-ui do-deok-seong ham-yang-eul wi-hae no-ryeok-hae-ya ham-ni-da.
Phải nỗ lực để bồi dưỡng đạo đức cho học sinh.
- 71항일운동
hang-il-un-dong
phong trào vận động kháng nhật
유관순 열사는 항일운동에 참여했습니다.
Yu-gwan-sun yeol-sa-neun hang-il-un-dong-e cham-yeo-haet-seum-ni-da.
Liệt sĩ Yu Gwan-sun đã tham gia phong trào kháng Nhật.
- 72허송세월을 보내다
heo-song-se-wor-eul bo-nae-da
trải qua thời gian một cách vô nghĩa
젊은 시절에 허송세월을 보내지 마십시오.
Jeolm-eun si-jeor-e heo-song-se-wor-eul bo-nae-ji ma-sip-si-o.
Đừng lãng phí (trải qua một cách vô nghĩa) những năm tháng tuổi trẻ.
- 73호국인물
ho-gug-in-mul
người đấu tranh bảo vệ đất nước
이순신 장군은 위대한 호국인물입니다.
I-sun-sin jang-gun-eun wi-dae-han ho-gug-in-mur-im-ni-da.
Tướng quân Yi Sun-sin là một nhân vật hộ quốc vĩ đại.