Từ vựng TOPIK 5 · Bài 3
Cao cấp 5 (고급 5) · 57 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1건강검진
geon-gang-geom-jin
kiểm tra sức khỏe
1년에 한 번씩 건강검진을 받는 것이 좋습니다.
Il-lyeon-e han beon-ssik geon-gang-geom-jin-eul bat-neun geos-i jo-seum-ni-da.
Nên đi kiểm tra sức khỏe định kỳ mỗi năm một lần.
- 2건강 증진
geon-gang jeung-jin
tăng cường sức khỏe
건강 증진을 위해 매일 운동을 합니다.
Geon-gang jeung-jin-eul wi-hae mae-il un-dong-eul ham-ni-da.
Tôi tập thể dục mỗi ngày để tăng cường sức khỏe.
- 3혈액순환
hyeor-aek-sun-hwan
sự tuần hoàn máu
반신욕은 혈액순환에 도움이 됩니다.
Ban-sin-yog-eun hyeor-aek-sun-hwan-e do-um-i doem-ni-da.
Tắm bán thân (ngâm nửa người) rất tốt cho tuần hoàn máu.
- 4체질
che-jil
thể chất, tạng người
저는 살이 잘 찌는 체질입니다.
Jeo-neun sar-i jal jji-neun che-jir-im-ni-da.
Tôi thuộc tạng người dễ tăng cân.
- 5혈압
hyeor-ap
huyết áp
할아버지는 혈압이 높으십니다.
Har-a-beo-ji-neun hyeor-ab-i nop-eu-sim-ni-da.
Ông tôi bị cao huyết áp.
- 6식이요법
sig-i-yo-beop
phép trị bệnh theo chế độ ăn uống
당뇨병 환자는 식이요법이 중요합니다.
Dang-nyo-byeong hwan-ja-neun sig-i-yo-beob-i jung-yo-ham-ni-da.
Chế độ ăn kiêng trị liệu rất quan trọng đối với bệnh nhân tiểu đường.
- 7건강식품
geon-gang-sik-pum
thực phẩm tốt cho sức khỏe, thực phẩm chức năng
부모님께 건강식품을 선물해 드렸습니다.
Bu-mo-nim-kke geon-gang-sik-pum-eul seon-mul-hae deu-ryeot-seum-ni-da.
Tôi đã biếu bố mẹ thực phẩm chức năng.
- 8자연식품
ja-yeon-sik-pum
thực phẩm tự nhiên
건강을 위해 자연식품을 먹으려고 노력합니다.
Geon-gang-eul wi-hae ja-yeon-sik-pum-eul meog-eu-ryeo-go no-ryeok-ham-ni-da.
Vì sức khỏe, tôi đang cố gắng ăn thực phẩm tự nhiên.
- 9먹을거리
meog-eul-geo-ri
cái để ăn
시장에는 다양한 먹을거리가 있습니다.
Si-jang-e-neun da-yang-han meog-eul-geo-ri-ga it-seum-ni-da.
Ở chợ có rất nhiều món ăn vặt đa dạng.
- 10유기농
yu-gi-nong
làm nông hữu cơ
유기농 채소는 비싸지만 건강에 좋습니다.
Yu-gi-nong chae-so-neun bi-ssa-ji-man geon-gang-e jo-seum-ni-da.
Rau hữu cơ tuy đắt nhưng tốt cho sức khỏe.
- 11인스턴트식품
in-seu-teon-teu-sik-pum
thực phẩm ăn liền
인스턴트식품을 너무 많이 먹으면 건강에 나쁩니다.
In-seu-teon-teu-sik-pum-eul neo-mu man-i meog-eu-myeon geon-gang-e na-ppeum-ni-da.
Ăn quá nhiều đồ ăn liền không tốt cho sức khỏe.
- 12가공식품
ga-gong-sik-pum
thực phẩm chế biến
햄이나 소시지 같은 가공식품을 줄여야 합니다.
Haem-i-na so-si-ji ga-teun ga-gong-sik-pum-eul jur-yeo-ya ham-ni-da.
Cần phải cắt giảm các loại thực phẩm chế biến sẵn như giăm bông hay xúc xích.
- 13슬로푸드
seul-lo-pu-deu
thức ăn chậm
슬로푸드는 건강에 좋은 음식입니다.
Seul-lo-pu-deu-neun geon-gang-e jo-eun eum-sig-im-ni-da.
Slow food (thức ăn chậm) là loại thực phẩm tốt cho sức khỏe.
- 14영양소
yeong-yang-so
chất dinh dưỡng
골고루 먹어야 다양한 영양소를 섭취할 수 있습니다.
Gol-go-ru meog-eo-ya da-yang-han yeong-yang-so-reul seop-chwi-hal su it-seum-ni-da.
Phải ăn uống đa dạng (cân bằng) mới có thể hấp thụ đủ các chất dinh dưỡng.
- 15성인병
seong-in-byeong
bệnh người lớn
잘못된 식습관은 성인병의 원인이 됩니다.
Jal-mot-doen sik-seup-gwan-eun seong-in-byeong-ui won-in-i doem-ni-da.
Thói quen ăn uống không lành mạnh là nguyên nhân gây ra các bệnh mãn tính (bệnh người lớn).
- 16고혈압
go-hyeor-ap
cao huyết áp
고혈압 환자는 짜게 먹으면 안 됩니다.
Go-hyeor-ap hwan-ja-neun jja-ge meog-eu-myeon an doem-ni-da.
Người bệnh cao huyết áp không nên ăn mặn.
- 17당뇨병
dang-nyo-byeong
bệnh tiểu đường
당뇨병은 꾸준한 관리가 필요합니다.
Dang-nyo-byeong-eun kku-jun-han gwal-li-ga pil-yo-ham-ni-da.
Bệnh tiểu đường cần được theo dõi (quản lý) liên tục.
- 18수면장애
su-myeon-jang-ae
khó ngủ
스트레스 때문에 수면장애가 생겼습니다.
Seu-teu-re-seu ttae-mun-e su-myeon-jang-ae-ga saeng-gyeot-seum-ni-da.
Tôi bị rối loạn giấc ngủ do căng thẳng.
- 19손발이 저리다
son-bar-i jeo-ri-da
tay chân bị tê
오래 앉아 있었더니 손발이 저려요.
O-rae an-ja i-sseot-deo-ni son-bar-i jeo-ryeo-yo.
Tôi ngồi lâu quá nên bị tê tay chân.
- 20속이 쓰리다
sog-i sseu-ri-da
sôi trong lòng (xót ruột)
아침을 굶었더니 속이 쓰려요.
A-chim-eul gum-eot-deo-ni sog-i sseu-ryeo-yo.
Tôi bị xót ruột vì bỏ bữa sáng.
- 21속이 더부룩하다
sog-i deo-bu-ruk-ha-da
đầy hơi
과식을 해서 속이 더부룩합니다.
Gwa-sig-eul hae-seo sog-i deo-bu-ruk-ham-ni-da.
Tôi bị đầy bụng (đầy hơi) do ăn nhiều quá.
- 22채식
chae-sik
việc ăn chay
건강을 위해서 채식을 하는 사람들이 늘고 있습니다.
Geon-gang-eul wi-hae-seo chae-sig-eul ha-neun sa-ram-deur-i neul-go it-seum-ni-da.
Ngày càng có nhiều người ăn chay vì lý do sức khỏe.
- 23소식
so-sik
việc ăn ít
건강 비결은 소식하는 것입니다.
Geon-gang bi-gyeol-eun so-sik-ha-neun geos-im-ni-da.
Bí quyết (để) khỏe mạnh là ăn uống điều độ (ăn ít).
- 24편식
pyeon-sik
việc ăn uống không cân bằng
편식을 하면 건강에 좋지 않습니다.
Pyeon-sig-eul ha-myeon geon-gang-e jo-chi an-seum-ni-da.
Kén ăn (chỉ ăn một vài món) không tốt cho sức khỏe.
- 25야식
ya-sik
việc ăn đêm
늦은 밤에 야식을 먹는 습관은 좋지 않습니다.
Neuj-eun bam-e ya-sig-eul meong-neun seup-gwan-eun jo-chi an-seum-ni-da.
Thói quen ăn đêm (ăn khuya) là không tốt.
- 26폭식
pok-sik
việc ăn quá nhiều
스트레스를 받으면 폭식을 하는 경향이 있습니다.
Seu-teu-re-seu-reul bad-eu-myeon pok-sig-eul ha-neun gyeong-hyang-i it-seum-ni-da.
Tôi thường có xu hướng ăn uống vô độ khi bị căng thẳng.
- 27보약
bo-yak
thuốc bổ
부모님께 보약을 지어 드렸습니다.
Bu-mo-nim-kke bo-yag-eul ji-eo deu-ryeot-seum-ni-da.
Tôi đã bốc thuốc bổ cho bố mẹ.
- 28한약
han-yak
thuốc đông y
몸이 약해서 한약을 먹고 있습니다.
Mom-i yak-hae-seo han-yag-eul meok-go it-seum-ni-da.
Do người yếu nên tôi đang uống thuốc bắc.
- 29안약
an-yak
thuốc nhỏ mắt
눈이 아파서 안약을 넣었습니다.
Nun-i a-pa-seo an-yag-eul neo-eot-seum-ni-da.
Tôi bị đau mắt nên đã dùng thuốc nhỏ mắt.
- 30멀미약
meol-mi-yak
thuốc chống say tàu xe
차를 타기 전에 멀미약을 먹었습니다.
Cha-reul ta-gi jeon-e meol-mi-yag-eul meog-eot-seum-ni-da.
Tôi đã uống thuốc chống say xe trước khi lên xe.
- 31각종
gak-jong
các loại
이 식품에는 각종 영양소가 풍부합니다.
I sik-pum-e-neun gak-jong yeong-yang-so-ga pung-bu-ham-ni-da.
Thực phẩm này rất giàu các loại chất dinh dưỡng.
- 32거르다
geo-reu-da
lọc ra, bỏ (bữa)
아침 식사를 거르지 마세요.
A-chim sik-sa-reul geo-reu-ji ma-se-yo.
Đừng bỏ bữa sáng nhé.
- 33금물
geum-mul
điều cấm kỵ
감기에 걸렸을 때 찬물로 샤워하는 것은 금물입니다.
Gam-gi-e geol-lyeo-sseul ttae chan-mul-lo sya-wo-ha-neun geos-eun geum-mur-im-ni-da.
Tắm nước lạnh khi bị cảm là điều tuyệt đối cấm kỵ.
- 34기름지다
gi-reum-ji-da
béo, có nhiều mỡ
기름진 음식은 건강에 좋지 않습니다.
Gi-reum-jin eum-sig-eun geon-gang-e jo-chi an-seum-ni-da.
Đồ ăn nhiều dầu mỡ không tốt cho sức khỏe.
- 35뚫리다
ttul-li-da
được thông
막혔던 코가 뻥 뚫렸어요.
Mak-hyeot-deon ko-ga ppeong ttul-lyeo-sseo-yo.
Mũi tôi bị nghẹt giờ đã thông hẳn rồi.
- 36배출하다
bae-chul-ha-da
thải ra, bỏ ra
운동을 하면 몸속의 노폐물을 배출할 수 있습니다.
Un-dong-eul ha-myeon mom-sog-ui no-pye-mur-eul bae-chul-hal su it-seum-ni-da.
Vận động có thể giúp thải các chất cặn bã trong cơ thể ra ngoài.
- 37보폭
bo-pok
sải chân
보폭을 넓게 하여 걸으면 운동 효과가 좋습니다.
Bo-pog-eul neol-ge ha-yeo geor-eu-myeon un-dong hyo-gwa-ga jo-seum-ni-da.
Đi bộ sải chân rộng sẽ mang lại hiệu quả vận động tốt.
- 38부각되다
bu-gak-doe-da
được làm nổi bật
건강의 중요성이 더욱 부각되고 있습니다.
Geon-gang-ui jung-yo-seong-i deo-uk bu-gak-doe-go it-seum-ni-da.
Tầm quan trọng của sức khỏe đang ngày càng được chú trọng.
- 39부서지다
bu-seo-ji-da
bị gãy
뼈가 약해져서 쉽게 부서질 수 있습니다.
Ppyeo-ga yak-hae-jyeo-seo swip-ge bu-seo-jil su it-seum-ni-da.
Xương bị yếu đi nên có thể dễ bị gãy.
- 40부작용
bu-jag-yong
tác dụng phụ
이 약은 부작용이 있을 수 있습니다.
I yag-eun bu-jag-yong-i i-sseul su it-seum-ni-da.
Thuốc này có thể gây tác dụng phụ.
- 41분해되다
bun-hae-doe-da
được phân hủy
음식물이 위에서 분해됩니다.
Eum-sing-mur-i wi-e-seo bun-hae-doem-ni-da.
Thức ăn được tiêu hóa (phân hủy) trong dạ dày.
- 42뻥
ppeong
đùng (thông suốt)
막혔던 속이 뻥 뚫린 기분입니다.
Mak-hyeot-deon sog-i ppeong ttul-lin gi-bun-im-ni-da.
Tôi cảm thấy lòng mình (vốn đang bí bách) như được thông suốt hẳn.
- 43삼가다
sam-ga-da
cẩn thận, dè dặt, tránh
건강을 위해 술과 담배를 삼가야 합니다.
Geon-gang-eul wi-hae sul-gwa dam-bae-reul sam-ga-ya ham-ni-da.
Vì sức khỏe, bạn nên tránh (kiêng) rượu và thuốc lá.
- 44서구화
seo-gu-hwa
âu hóa
식습관이 서구화되면서 성인병이 늘고 있습니다.
Sik-seup-gwan-i seo-gu-hwa-doe-myeon-seo seong-in-byeong-i neul-go it-seum-ni-da.
Thói quen ăn uống bị Âu hóa đang làm gia tăng các bệnh mãn tính (bệnh người lớn).
- 45섭취
seop-chwi
sự ăn vào, nuốt vào
영양소를 골고루 섭취해야 합니다.
Yeong-yang-so-reul gol-go-ru seop-chwi-hae-ya ham-ni-da.
Cần phải hấp thụ cân bằng (đều) các chất dinh dưỡng.
- 46습관적
seup-gwan-jeok
theo thói quen
습관적으로 야식을 먹는 것은 좋지 않습니다.
Seup-gwan-jeog-eu-ro ya-sig-eul meong-neun geos-eun jo-chi an-seum-ni-da.
Ăn đêm theo thói quen là không tốt.
- 47억제하다
eok-je-ha-da
đè nén, kiềm chế
이 약은 식욕을 억제하는 효과가 있습니다.
I yag-eun sig-yog-eul eok-je-ha-neun hyo-gwa-ga it-seum-ni-da.
Thuốc này có tác dụng ức chế (kiềm chế) cơn thèm ăn.
- 48열량
yeol-lyang
ca-lo
다이어트를 위해 열량이 낮은 음식을 먹습니다.
Da-i-eo-teu-reul wi-hae yeol-lyang-i naj-eun eum-sig-eul meok-seum-ni-da.
Để ăn kiêng, tôi ăn những món ăn ít calo.
- 49위산
wi-san
acid dạ dày
속이 쓰린 것은 위산이 많이 나오기 때문입니다.
Sog-i sseu-rin geos-eun wi-san-i man-i na-o-gi ttae-mun-im-ni-da.
Bị xót ruột là do axit dạ dày tiết ra nhiều.
- 50자연 친화적
ja-yeon chin-hwa-jeok
mang tính gần gũi với tự nhiên
자연 친화적인 삶을 살고 싶습니다.
Ja-yeon chin-hwa-jeog-in salm-eul sal-go sip-seum-ni-da.
Tôi muốn sống một cuộc sống gần gũi (thân thiện) với thiên nhiên.
- 51장애
jang-ae
trở ngại
수면장애로 고생하고 있습니다.
Su-myeon-jang-ae-ro go-saeng-ha-go it-seum-ni-da.
Tôi đang khổ sở vì chứng rối loạn giấc ngủ.
- 52제철
je-cheol
theo mùa, đúng mùa
제철 과일은 맛있고 영양도 풍부합니다.
Je-cheol gwa-ir-eun mas-it-go yeong-yang-do pung-bu-ham-ni-da.
Trái cây đúng mùa vừa ngon vừa giàu dinh dưỡng.
- 53조절하다
jo-jeol-ha-da
điều chỉnh
건강을 위해 체중을 조절해야 합니다.
Geon-gang-eul wi-hae che-jung-eul jo-jeol-hae-ya ham-ni-da.
Bạn phải điều chỉnh cân nặng để giữ gìn sức khỏe.
- 54중독
jung-dok
bị nghiện
스마트폰 중독이 심각한 문제입니다.
Seu-ma-teu-pon jung-dog-i sim-gak-han mun-je-im-ni-da.
Nghiện điện thoại thông minh đang là một vấn đề nghiêm trọng.
- 55함유되다
ham-yu-doe-da
chứa trong, bao gồm
이 식품에는 비타민 C가 많이 함유되어 있습니다.
I sik-pum-e-neun bi-ta-min ssi-ga man-i ham-yu-doe-eo it-seum-ni-da.
Thực phẩm này có chứa nhiều vitamin C.
- 56호르몬
ho-reu-mon
hooc-môn
스트레스는 호르몬 균형을 깨뜨릴 수 있습니다.
Seu-teu-re-seu-neun ho-reu-mon gyun-hyeong-eul kkae-tteu-ril su it-seum-ni-da.
Căng thẳng (stress) có thể phá vỡ sự cân bằng nội tiết tố (hooc-môn).
- 57활력
hwal-lyeok
sinh lực, sinh khí
운동은 삶의 활력을 줍니다.
Un-dong-eun salm-ui hwal-lyeog-eul jum-ni-da.
Vận động mang lại sức sống (sinh lực) cho cuộc sống.