Từ vựng TOPIK 5 · Bài 1

Cao cấp 5 (고급 5) · 58 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    필연

    pil-lyeon

    Duyên đã định, duyên không tránh được

    우리의 만남은 필연이었습니다.

    U-ri-ui man-nam-eun pil-lyeon-i-eot-seum-ni-da.

    Cuộc gặp gỡ của chúng ta là định mệnh.

  • 2
    이별

    i-byeol

    Sự chia ly

    사랑하는 사람과의 이별은 항상 슬픕니다.

    Sa-rang-ha-neun sa-ram-gwa-ui i-byeor-eun hang-sang seul-peum-ni-da.

    Sự chia ly với người mình yêu luôn luôn đau buồn.

  • 3
    인연

    in-yeon

    Nhân duyên

    우리는 아주 특별한 인연인 것 같아요.

    U-ri-neun a-ju teuk-byeol-han in-yeon-in geot gat-a-yo.

    Tôi nghĩ chúng ta có một nhân duyên rất đặc biệt.

  • 4
    악연

    ag-yeon

    Ác duyên, duyên chẳng lành

    그 사람과는 더 이상 악연을 맺고 싶지 않아요.

    Geu sa-ram-gwa-neun deo i-sang ag-yeon-eul maet-go sip-ji an-a-yo.

    Tôi không muốn tiếp tục mối nghiệt duyên (ác duyên) với người đó nữa.

  • 5
    우연

    u-yeon

    Duyên ngẫu nhiên

    우리는 우연히 같은 기차를 탔습니다.

    U-ri-neun u-yeon-hi ga-teun gi-cha-reul tat-seum-ni-da.

    Chúng tôi đã ngẫu nhiên đi cùng một chuyến tàu.

  • 6
    운명

    un-myeong

    Số mệnh

    저는 운명을 믿습니다.

    Jeo-neun un-myeong-eul mit-seum-ni-da.

    Tôi tin vào vận mệnh.

  • 7
    국제 교류

    guk-je gyo-ryu

    Giao lưu quốc tế

    국제 교류 행사에 참여했습니다.

    Guk-je gyo-ryu haeng-sa-e cham-yeo-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã tham gia sự kiện giao lưu quốc tế.

  • 8
    학술 교류

    hak-sul gyo-ryu

    Giao lưu học thuật

    두 대학은 학술 교류 협정을 맺었습니다.

    Du dae-hag-eun hak-sul gyo-ryu hyeop-jeong-eul maej-eot-seum-ni-da.

    Hai trường đại học đã ký hiệp định giao lưu học thuật.

  • 9
    상호 교류

    sang-ho gyo-ryu

    Giao lưu song phương

    양국 간의 상호 교류가 활발합니다.

    Yang-guk gan-ui sang-ho gyo-ryu-ga hwal-bal-ham-ni-da.

    Giao lưu song phương giữa hai nước diễn ra sôi nổi.

  • 10
    홍보 대사

    hong-bo dae-sa

    Đại sứ thiện chí

    그 배우는 한국 관광 홍보 대사입니다.

    Geu bae-u-neun han-guk gwan-gwang hong-bo dae-sa-im-ni-da.

    Diễn viên đó là đại sứ quảng bá du lịch Hàn Quốc.

  • 11
    동반자

    dong-ban-ja

    Người đồng hành

    아내는 제 인생의 동반자입니다.

    A-nae-neun je in-saeng-ui dong-ban-ja-im-ni-da.

    Vợ tôi là người bạn đồng hành của cuộc đời tôi.

  • 12
    경제 교류

    gyeong-je gyo-ryu

    Giao lưu kinh tế

    한국과 베트남의 경제 교류가 증가하고 있습니다.

    Han-guk-gwa be-teu-nam-ui gyeong-je gyo-ryu-ga jeung-ga-ha-go it-seum-ni-da.

    Giao lưu kinh tế giữa Hàn Quốc và Việt Nam đang tăng lên.

  • 13
    기술 교류

    gi-sul gyo-ryu

    Giao lưu kỹ thuật

    양국은 기술 교류를 통해 함께 발전하고 있습니다.

    Yang-gug-eun gi-sul gyo-ryu-reul tong-hae ham-kke bal-jeon-ha-go it-seum-ni-da.

    Hai nước đang cùng nhau phát triển thông qua giao lưu kỹ thuật.

  • 14
    교류 증진

    gyo-ryu jeung-jin

    Tăng cường giao lưu

    문화 교류 증진을 위해 노력해야 합니다.

    Mun-hwa gyo-ryu jeung-jin-eul wi-hae no-ryeok-hae-ya ham-ni-da.

    Cần phải nỗ lực để tăng cường giao lưu văn hóa.

  • 15
    협력

    hyeom-nyeok

    Sự hợp tác

    두 나라의 협력이 중요합니다.

    Du na-ra-ui hyeom-nyeog-i jung-yo-ham-ni-da.

    Sự hợp tác của hai quốc gia rất quan trọng.

  • 16
    가교 역할

    ga-gyo yeok-hal

    Vai trò cầu nối

    유학생들이 두 나라의 가교 역할을 합니다.

    Yu-hak-saeng-deur-i du na-ra-ui ga-gyo yeok-har-eul ham-ni-da.

    Các du học sinh đóng vai trò cầu nối giữa hai quốc gia.

  • 17
    문화 교류

    mun-hwa gyo-ryu

    Giao lưu văn hóa

    문화 교류를 통해 서로를 더 잘 이해하게 되었습니다.

    Mun-hwa gyo-ryu-reul tong-hae seo-ro-reul deo jal i-hae-ha-ge doe-eot-seum-ni-da.

    Thông qua giao lưu văn hóa, (chúng tôi) đã hiểu nhau rõ hơn.

  • 18
    친선 교류

    chin-seon gyo-ryu

    Giao lưu hữu nghị

    두 도시는 친선 교류를 맺었습니다.

    Du do-si-neun chin-seon gyo-ryu-reul maej-eot-seum-ni-da.

    Hai thành phố đã thiết lập giao lưu hữu nghị.

  • 19
    교류 협정

    gyo-ryu hyeop-jeong

    Hiệp định giao lưu

    대학 간 교류 협정을 체결했습니다.

    Dae-hak gan gyo-ryu hyeop-jeong-eul che-gyeol-haet-seum-ni-da.

    (Hai trường) đã ký kết hiệp định giao lưu giữa các trường đại học.

  • 20
    우호 관계

    u-ho gwan-gye

    Quan hệ hữu nghị

    양국은 오랜 우호 관계를 유지하고 있습니다.

    Yang-gug-eun o-raen u-ho gwan-gye-reul yu-ji-ha-go it-seum-ni-da.

    Hai nước đang duy trì mối quan hệ hữu nghị lâu dài.

  • 21
    교류를 맺다

    gyo-ryu-reul maet-da

    Thiết lập mối giao lưu

    우리 학교는 미국 대학과 교류를 맺었습니다.

    U-ri hak-gyo-neun mi-guk dae-hag-gwa gyo-ryu-reul maej-eot-seum-ni-da.

    Trường chúng tôi đã thiết lập giao lưu với một trường đại học của Mỹ.

  • 22
    문화 충격

    mun-hwa chung-gyeok

    Sự xung đột văn hóa

    처음 한국에 왔을 때 문화 충격을 받았습니다.

    Cheo-eum han-gug-e wa-sseul ttae mun-hwa chung-gyeog-eul bad-at-seum-ni-da.

    Lần đầu tiên đến Hàn Quốc, tôi đã bị sốc văn hóa.

  • 23
    유사하다

    yu-sa-ha-da

    Tương đồng

    베트남과 한국은 유사한 문화가 많습니다.

    Be-teu-nam-gwa han-gug-eun yu-sa-han mun-hwa-ga man-seum-ni-da.

    Việt Nam và Hàn Quốc có nhiều văn hóa tương đồng.

  • 24
    문화적 차이

    mun-hwa-jeok cha-i

    Điểm khác biệt về văn hóa

    문화적 차이 때문에 오해가 생길 수 있습니다.

    Mun-hwa-jeok cha-i ttae-mun-e o-hae-ga saeng-gil su it-seum-ni-da.

    Có thể phát sinh hiểu nhầm do khác biệt văn hóa.

  • 25
    동일하다

    dong-il-ha-da

    Đồng nhất

    두 나라의 풍습이 완전히 동일하지는 않습니다.

    Du na-ra-ui pung-seub-i wan-jeon-hi dong-il-ha-ji-neun an-seum-ni-da.

    Phong tục của hai nước không hoàn toàn đồng nhất.

  • 26
    접하다

    jeop-ha-da

    Tiếp cận

    한국 드라마를 통해 한국 문화를 처음 접했습니다.

    Han-guk deu-ra-ma-reul tong-hae han-guk mun-hwa-reul cheo-eum jeop-haet-seum-ni-da.

    Tôi tiếp cận văn hóa Hàn Quốc lần đầu tiên qua phim truyền hình.

  • 27
    상이하다

    sang-i-ha-da

    Khác biệt

    두 나라의 언어는 매우 상이합니다.

    Du na-ra-ui eon-eo-neun mae-u sang-i-ham-ni-da.

    Ngôn ngữ của hai nước rất khác biệt.

  • 28
    인연이 있다

    in-yeon-i it-da

    Có duyên

    우리는 다시 만날 인연이 있었나 봐요.

    U-ri-neun da-si man-nal in-yeon-i i-sseon-na bwa-yo.

    Có vẻ như chúng ta có duyên gặp lại.

  • 29
    인연을 맺다

    in-yeon-eul maet-da

    Kết tình

    좋은 사람과 인연을 맺고 싶습니다.

    Jo-eun sa-ram-gwa in-yeon-eul maet-go sip-seum-ni-da.

    Tôi muốn kết duyên với một người tốt.

  • 30
    계기가 되다

    gye-gi-ga doe-da

    Trở thành cơ hội

    이번 여행이 한국어를 배우는 계기가 되었습니다.

    I-beon yeo-haeng-i han-guk-eo-reul bae-u-neun gye-gi-ga doe-eot-seum-ni-da.

    Chuyến du lịch lần này đã trở thành cơ hội (để tôi) học tiếng Hàn.

  • 31
    인연이 없다

    in-yeon-i eop-da

    Không có duyên

    그 사람과는 인연이 없었나 봅니다.

    Geu sa-ram-gwa-neun in-yeon-i eop-seon-na bom-ni-da.

    Có lẽ tôi và người đó không có duyên.

  • 32
    인연을 끊다

    in-yeon-eul kkeun-ta

    Cắt đứt quan hệ

    그 사람과 인연을 끊었습니다.

    Geu sa-ram-gwa in-yeon-eul kkeun-eot-seum-ni-da.

    Tôi đã cắt đứt duyên nợ (quan hệ) với người đó.

  • 33
    을/를 계기로

    eul/reul gye-gi-ro

    Dựa vào cơ hội

    한국 유학을 계기로 한국 문화를 깊이 이해하게 되었습니다.

    Han-guk yu-hag-eul gye-gi-ro han-guk mun-hwa-reul gip-i i-hae-ha-ge doe-eot-seum-ni-da.

    Nhân cơ hội du học Hàn Quốc, tôi đã hiểu sâu hơn về văn hóa Hàn.

  • 34
    인연이 깊다

    in-yeon-i gip-da

    Duyên nợ sâu sắc

    우리는 전생에 인연이 깊었나 봐요.

    U-ri-neun jeon-saeng-e in-yeon-i gip-eon-na bwa-yo.

    Có vẻ như chúng ta có duyên nợ sâu nặng từ kiếp trước.

  • 35
    인연이 닿다

    in-yeon-i da-ta

    Kết nối lại mối quan hệ

    헤어진 지 10년 만에 우연히 인연이 닿았습니다.

    He-eo-jin ji sim-nyeon man-e u-yeon-hi in-yeon-i da-at-seum-ni-da.

    Sau 10 năm chia tay, chúng tôi đã tình cờ kết nối lại duyên phận.

  • 36
    강화

    gang-hwa

    Sự tăng cường, đẩy mạnh

    양국은 경제 협력 강화를 약속했습니다.

    Yang-gug-eun gyeong-je hyeom-nyeok gang-hwa-reul yak-sok-haet-seum-ni-da.

    Hai nước đã hứa hẹn tăng cường hợp tác kinh tế.

  • 37
    개최

    gae-choe

    Sự tổ chức

    내년에 올림픽이 개최됩니다.

    Nae-nyeon-e ol-lim-pig-i gae-choe-doem-ni-da.

    Olympic sẽ được tổ chức vào năm sau.

  • 38
    경제협력

    gyeong-je-hyeom-nyeok

    Sự hợp tác kinh tế

    경제협력을 통해 두 나라가 함께 발전하고 있습니다.

    Gyeong-je-hyeom-nyeog-eul tong-hae du na-ra-ga ham-kke bal-jeon-ha-go it-seum-ni-da.

    Hai nước đang cùng nhau phát triển thông qua hợp tác kinh tế.

  • 39
    구축

    gu-chuk

    Việc xây dựng

    양국 간의 신뢰 관계 구축이 중요합니다.

    Yang-guk gan-ui sil-loe gwan-gye gu-chug-i jung-yo-ham-ni-da.

    Việc xây dựng mối quan hệ tin cậy lẫn nhau giữa hai nước là rất quan trọng.

  • 40
    글로벌 라운지

    geul-lo-beol la-un-ji

    Khu vực không gian dành cho các hoạt động quốc tế (Global lounge)

    글로벌 라운지에서 외국인 친구들을 만났습니다.

    Geul-lo-beol la-un-ji-e-seo oe-gug-in chin-gu-deur-eul man-nat-seum-ni-da.

    Tôi đã gặp gỡ những người bạn nước ngoài ở Global Lounge.

  • 41
    내빈

    nae-bin

    Khách quý

    내빈 여러분께 감사 말씀을 드립니다.

    Nae-bin yeo-reo-bun-kke gam-sa mal-sseum-eul deu-rim-ni-da.

    Xin gửi lời cảm ơn đến quý vị khách quý.

  • 42
    만찬

    man-chan

    Tiệc ăn tối

    행사 후에 환영 만찬이 있었습니다.

    Haeng-sa hu-e hwan-yeong man-chan-i i-sseot-seum-ni-da.

    Sau sự kiện đã có một bữa tiệc tối chào mừng.

  • 43
    분야

    bun-ya

    Lĩnh vực

    다양한 분야에서 교류가 이루어지고 있습니다.

    Da-yang-han bun-ya-e-seo gyo-ryu-ga i-ru-eo-ji-go it-seum-ni-da.

    Giao lưu đang được diễn ra trên nhiều lĩnh vực đa dạng.

  • 44
    뷔페식

    bwi-pe-sik

    Tiệc buffet

    저녁 만찬은 뷔페식으로 진행되었습니다.

    Jeo-nyeok man-chan-eun bwi-pe-sig-eu-ro jin-haeng-doe-eot-seum-ni-da.

    Bữa tiệc tối đã được tiến hành theo hình thức buffet.

  • 45
    십분 발휘하다

    sip-bun bar-hwi-ha-da

    Phát huy tối đa, phát huy hết sức

    자신의 능력을 십분 발휘해 주시기 바랍니다.

    Ja-sin-ui neung-nyeog-eul sip-bun bar-hwi-hae ju-si-gi ba-ram-ni-da.

    Mong bạn phát huy tối đa năng lực của bản thân.

  • 46
    응하다

    eung-ha-da

    Ứng đáp, trả lời (phỏng vấn)

    기자의 질문에 응했습니다.

    Gi-ja-ui jil-mun-e eung-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã trả lời câu hỏi của phóng viên.

  • 47
    이민을 가다

    i-min-eul ga-da

    Đi di dân

    제 친구는 캐나다로 이민을 갔습니다.

    Je chin-gu-neun kae-na-da-ro i-min-eul gat-seum-ni-da.

    Bạn tôi đã di dân sang Canada.

  • 48
    자리잡다

    ja-ri-jap-da

    Nắm lấy, nắm giữ, chiếm giữ (ổn định)

    한국에 온 지 1년 만에 자리잡았습니다.

    Han-gug-e on ji il-lyeon man-e ja-ri-jabat-seum-ni-da.

    Tôi đã ổn định (cuộc sống) chỉ sau 1 năm đến Hàn Quốc.

  • 49
    전념하다

    jeon-nyeom-ha-da

    Toàn tâm toàn ý

    당분간 공부에만 전념할 계획입니다.

    Dang-bun-gan gong-bu-e-man jeon-nyeom-hal gye-hoeg-im-ni-da.

    Trong thời gian này, tôi có kế hoạch chỉ toàn tâm toàn ý vào việc học.

  • 50
    전역

    jeon-yeok

    Chuyển đơn vị, xuất ngũ

    제 남동생은 다음 달에 전역합니다.

    Je nam-dong-saeng-eun da-eum dar-e jeon-yeok-ham-ni-da.

    Em trai tôi tháng sau xuất ngũ.

  • 51
    주관하다

    ju-gwan-ha-da

    Chủ quản

    이번 행사는 한국대사관에서 주관합니다.

    I-beon haeng-sa-neun han-guk-dae-sa-gwan-e-seo ju-gwan-ham-ni-da.

    Sự kiện lần này do Đại sứ quán Hàn Quốc chủ trì (chủ quản).

  • 52
    중략

    jung-nyak

    Bỏ qua phần giữa (bài viết)

    (기사 내용 중략)

    (Gi-sa nae-yong jung-nyak)

    (Lược bỏ phần giữa của bài báo)

  • 53
    지속적

    ji-sok-jeok

    Một cách liên tục

    지속적인 교류가 필요합니다.

    Ji-sok-jeog-in gyo-ryu-ga pil-yo-ham-ni-da.

    Cần có sự giao lưu một cách liên tục.

  • 54
    참가자

    cham-ga-ja

    Người tham gia

    이번 캠프 참가자는 총 100명입니다.

    I-beon kaem-peu cham-ga-ja-neun chong baeng-myeong-im-ni-da.

    Tổng số người tham gia hội trại lần này là 100 người.

  • 55
    캠프

    kaem-peu

    Hội trại

    여름방학에 영어 캠프에 참가했습니다.

    Yeo-reum-bang-hag-e yeong-eo kaem-peu-e cham-ga-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã tham gia trại hè tiếng Anh vào kỳ nghỉ hè.

  • 56
    포럼

    po-reom

    Diễn đàn (Forum)

    국제 교육 포럼이 개최되었습니다.

    Guk-je gyo-yuk po-reom-i gae-choe-doe-eot-seum-ni-da.

    Diễn đàn giáo dục quốc tế đã được tổ chức.

  • 57
    형편

    hyeong-pyeon

    Hoàn cảnh

    형편이 어려워도 공부를 포기하지 않았습니다.

    Hyeong-pyeon-i eo-ryeo-wo-do gong-bu-reul po-gi-ha-ji an-at-seum-ni-da.

    Dù hoàn cảnh khó khăn nhưng tôi đã không từ bỏ việc học.

  • 58
    후략

    hu-ryak

    Bỏ qua phần sau (bài viết)

    (기사 내용 후략)

    (Gi-sa nae-yong hu-ryak)

    (Lược bỏ phần sau của bài báo)

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 5