Từ vựng TOPIK 5 · Bài 11

Cao cấp 5 (고급 5) · 94 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    테마관광

    te-ma-gwan-gwang

    tua du lịch theo chủ đề

    요즘은 역사 유적지를 둘러보는 테마관광이 인기입니다.

    Yo-jeum-eun yeok-sa yu-jeok-ji-reul dul-leo-bo-neun te-ma-gwan-gwang-i in-gi-im-ni-da.

    Dạo này, tour du lịch theo chủ đề tham quan các di tích lịch sử đang rất được ưa chuộng.

  • 2
    생태 체험

    saeng-tae che-heom

    du lịch sinh thái

    아이들과 함께 갯벌 생태 체험을 했습니다.

    A-i-deul-gwa ham-kke gaet-beol saeng-tae che-heom-eul haet-seum-ni-da.

    Tôi đã cùng bọn trẻ trải nghiệm (du lịch) sinh thái ở bãi bùn.

  • 3
    도보관광

    do-bo-gwan-gwang

    du lịch bộ hành

    서울 도심 도보관광 코스를 추천해 주세요.

    Seo-ul do-sim do-bo-gwan-gwang ko-seu-reul chu-cheon-hae ju-se-yo.

    Xin hãy giới thiệu cho tôi tuyến du lịch đi bộ ở trung tâm Seoul.

  • 4
    한옥 마을

    han-ok ma-eul

    làng nhà cổ, làng nhà kiểu truyền thống của Hàn Quốc

    전주 한옥 마을에 가서 비빔밥을 먹었습니다.

    Jeon-ju han-ok ma-eur-e ga-seo bi-bim-bab-eul meog-eot-seum-ni-da.

    Tôi đã đến làng Hanok ở Jeonju và ăn cơm trộn.

  • 5
    자연유산

    ja-yeon-yu-san

    di sản thiên nhiên

    제주도는 유네스코 자연유산으로 지정되었습니다.

    Je-ju-do-neun yu-ne-seu-ko ja-yeon-yu-san-eu-ro ji-jeong-doe-eot-seum-ni-da.

    Đảo Jeju đã được UNESCO công nhận là Di sản Thiên nhiên Thế giới.

  • 6
    체험 관광

    che-heom gwan-gwang

    tham quan trải nghiệm

    농촌에서 체험 관광을 하는 사람들이 늘고 있습니다.

    Nong-chon-e-seo che-heom gwan-gwang-eul ha-neun sa-ram-deur-i neul-go it-seum-ni-da.

    Ngày càng có nhiều người đi du lịch trải nghiệm ở nông thôn.

  • 7
    맛 기행

    mat gi-haeng

    du lịch ẩm thực

    이번 여행은 남도 맛 기행입니다.

    I-beon yeo-haeng-eun nam-do mat gi-haeng-im-ni-da.

    Chuyến du lịch lần này là một hành trình (khám phá) ẩm thực miền Nam.

  • 8
    관광 명소

    gwan-gwang myeong-so

    danh lam thắng cảnh du lịch, địa danh du lịch nổi tiếng

    부산의 관광 명소는 어디입니까?

    Bu-san-ui gwan-gwang myeong-so-neun eo-di-im-ni-kka?

    Địa điểm du lịch nổi tiếng của Busan là ở đâu?

  • 9
    자연 휴양림

    ja-yeon hyu-yang-nim

    rừng du lịch sinh thái

    주말에 가족들과 자연 휴양림에 갔습니다.

    Ju-mar-e ga-jok-deul-gwa ja-yeon hyu-yang-nim-e gat-seum-ni-da.

    Cuối tuần tôi đã đi đến khu nghỉ dưỡng (rừng) sinh thái tự nhiên cùng gia đình.

  • 10
    문화유산

    mun-hwa-yu-san

    di sản văn hóa

    불국사는 신라 시대의 훌륭한 문화유산입니다.

    Bul-guk-sa-neun sil-la si-dae-ui hul-lyung-han mun-hwa-yu-san-im-ni-da.

    Chùa Bulguksa là một di sản văn hóa tuyệt vời của thời đại Silla.

  • 11
    의료관광

    ui-ryo-gwan-gwang

    du lịch y tế

    한국으로 의료관광을 오는 외국인들이 많습니다.

    Han-gug-eu-ro ui-ryo-gwan-gwang-eul o-neun oe-gug-in-deur-i man-seum-ni-da.

    Có rất nhiều người nước ngoài đến Hàn Quốc để du lịch y tế.

  • 12
    탐방

    tam-bang

    sự thám hiểm

    한라산 탐방을 계획하고 있습니다.

    Hal-la-san tam-bang-eul gye-hoek-ha-go it-seum-ni-da.

    Tôi đang lên kế hoạch khám phá (leo) núi Hallasan.

  • 13
    관광단지

    gwan-gwang-dan-ji

    khu du lịch

    경주에 큰 관광단지가 조성되었습니다.

    Gyeong-ju-e keun gwan-gwang-dan-ji-ga jo-seong-doe-eot-seum-ni-da.

    Một khu du lịch lớn đã được xây dựng ở Gyeongju.

  • 14
    자연사 박물관

    ja-yeon-sa bak-mul-gwan

    bảo tàng lịch sử tự nhiên

    아이들과 함께 자연사 박물관에 다녀왔습니다.

    A-i-deul-gwa ham-kke ja-yeon-sa bak-mul-gwan-e da-nyeo-wat-seum-ni-da.

    Tôi đã cùng bọn trẻ đi thăm bảo tàng lịch sử tự nhiên.

  • 15
    한국관광공사

    han-guk-gwan-gwang-gong-sa

    tổng công ty du lịch Hàn Quốc

    한국관광공사에서 관광 정보를 얻을 수 있습니다.

    Han-guk-gwan-gwang-gong-sa-e-seo gwan-gwang jeong-bo-reul eod-eul su it-seum-ni-da.

    Bạn có thể nhận thông tin du lịch từ Tổng cục Du lịch Hàn Quốc.

  • 16
    관광자원

    gwan-gwang-ja-won

    tài nguyên du lịch

    한국은 풍부한 관광자원을 가지고 있습니다.

    Han-gug-eun pung-bu-han gwan-gwang-ja-won-eul ga-ji-go it-seum-ni-da.

    Hàn Quốc có nguồn tài nguyên du lịch phong phú.

  • 17
    외래 관광객

    oe-rae gwan-gwang-gaek

    khách du lịch nước ngoài

    작년에 한국을 찾은 외래 관광객이 천만 명을 넘었습니다.

    Jang-nyeon-e han-gug-eul cha-jeun oe-rae gwan-gwang-gaeg-i cheon-man myeong-eul neom-eot-seum-ni-da.

    Năm ngoái, lượng khách du lịch nước ngoài đến Hàn Quốc đã vượt 10 triệu người.

  • 18
    관광객 유치

    gwan-gwang-gaek yu-chi

    sự thu hút khách du lịch

    정부는 외국인 관광객 유치를 위해 노력하고 있습니다.

    Jeong-bu-neun oe-gug-in gwan-gwang-gaek yu-chi-reul wi-hae no-ryeok-ha-go it-seum-ni-da.

    Chính phủ đang nỗ lực để thu hút khách du lịch nước ngoài.

  • 19
    문화관광부

    mun-hwa-gwan-gwang-bu

    bộ văn hóa du lịch

    문화관광부에서 새로운 관광 정책을 발표했습니다.

    Mun-hwa-gwan-gwang-bu-e-seo sae-ro-un gwan-gwang jeong-chaeg-eul bal-pyo-haet-seum-ni-da.

    Bộ Văn hóa (và) Du lịch đã công bố chính sách du lịch mới.

  • 20
    관광수지

    gwan-gwang-su-ji

    cán cân về du lịch

    올해 관광수지가 흑자를 기록했습니다.

    Ol-hae gwan-gwang-su-ji-ga heuk-ja-reul gi-rok-haet-seum-ni-da.

    Năm nay, cán cân du lịch đã ghi nhận thặng dư.

  • 21
    내국인

    nae-gug-in

    người trong nước

    이 관광 상품은 내국인에게 인기가 많습니다.

    I gwan-gwang sang-pum-eun nae-gug-in-e-ge in-gi-ga man-seum-ni-da.

    Sản phẩm du lịch này rất được người trong nước ưa chuộng.

  • 22
    인프라 구축

    in-peu-ra gu-chuk

    việc xây dựng cơ sở hạ tầng

    관광객 유치를 위해 관광 인프라 구축이 시급합니다.

    Gwan-gwang-gaek yu-chi-reul wi-hae gwan-gwang in-peu-ra gu-chug-i si-geup-ham-ni-da.

    Việc xây dựng cơ sở hạ tầng du lịch để thu hút khách là rất cấp bách.

  • 23
    관광청

    gwan-gwang-cheong

    sở du lịch

    태국 관광청에서 한국인 관광객을 위한 행사를 마련했습니다.

    Tae-guk gwan-gwang-cheong-e-seo han-gug-in gwan-gwang-gaeg-eul wi-han haeng-sa-reul ma-ryeon-haet-seum-ni-da.

    Tổng cục Du lịch Thái Lan đã chuẩn bị một sự kiện dành cho du khách Hàn Quốc.

  • 24
    관광 수요

    gwan-gwang su-yo

    nhu cầu du lịch

    최근 관광 수요가 급증하고 있습니다.

    Choe-geun gwan-gwang su-yo-ga geup-jeung-ha-go it-seum-ni-da.

    Nhu cầu du lịch gần đây đang tăng vọt.

  • 25
    관광업체

    gwan-gwang-eop-che

    công ty du lịch

    이 관광업체는 다양한 상품을 제공합니다.

    I gwan-gwang-eop-che-neun da-yang-han sang-pum-eul je-gong-ham-ni-da.

    Công ty du lịch này cung cấp các sản phẩm (tour) đa dạng.

  • 26
    외화 획득

    oe-hwa hoek-deuk

    việc mang lại ngoại tệ

    관광 산업은 외화 획득에 큰 도움이 됩니다.

    Gwan-gwang san-eob-eun oe-hwa hoek-deug-e keun do-um-i doem-ni-da.

    Ngành du lịch giúp ích rất lớn cho việc thu (mang lại) ngoại tệ.

  • 27
    여행 가이드

    yeo-haeng ga-i-deu

    hướng dẫn viên du lịch

    여행 가이드의 설명을 들으며 고궁을 관람했습니다.

    Yeo-haeng ga-i-deu-ui seol-myeong-eul deur-eu-myeo go-gung-eul gwal-lam-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã tham quan cung điện cổ trong khi nghe hướng dẫn viên du lịch thuyết minh.

  • 28
    관광 안내책자

    gwan-gwang an-nae-chaek-ja

    sách hướng dẫn du lịch (가이드북)

    공항에서 관광 안내책자를 받았습니다.

    Gong-hang-e-seo gwan-gwang an-nae-chaek-ja-reul bad-at-seum-ni-da.

    Tôi đã nhận được sách hướng dẫn du lịch ở sân bay.

  • 29
    문화유산 해설사

    mun-hwa-yu-san hae-seol-sa

    người thuyết minh về di sản văn hóa

    문화유산 해설사의 설명을 들으니 이해가 잘 되었습니다.

    Mun-hwa-yu-san hae-seol-sa-ui seol-myeong-eul deur-eu-ni i-hae-ga jal doe-eot-seum-ni-da.

    Nghe người thuyết minh di sản văn hóa giải thích, tôi đã hiểu rõ (hơn).

  • 30
    여행지를 물색하다

    yeo-haeng-ji-reul mul-saek-ha-da

    tìm kiếm địa điểm du lịch

    다음 휴가에 갈 여행지를 물색하고 있습니다.

    Da-eum hyu-ga-e gal yeo-haeng-ji-reul mul-saek-ha-go it-seum-ni-da.

    Tôi đang tìm kiếm địa điểm du lịch để đi vào kỳ nghỉ tới.

  • 31
    여행경로를 정하다

    yeo-haeng-gyeong-no-reul jeong-ha-da

    định ra lộ trình du lịch

    친구와 함께 여행경로를 정했습니다.

    Chin-gu-wa ham-kke yeo-haeng-gyeong-no-reul jeong-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã cùng bạn quyết định lộ trình du lịch.

  • 32
    예비조사를 실시하다

    ye-bi-jo-sa-reul sil-si-ha-da

    thực hiện khảo sát dự bị

    여행 가기 전에 예비조사를 실시했습니다.

    Yeo-haeng ga-gi jeon-e ye-bi-jo-sa-reul sil-si-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã tiến hành khảo sát (tìm hiểu) trước khi đi du lịch.

  • 33
    수속업무를 대행하다

    su-sog-eom-mu-reul dae-haeng-ha-da

    làm dịch vụ về thủ tục

    여행사에서 비자 수속업무를 대행해 주었습니다.

    Yeo-haeng-sa-e-seo bi-ja su-sog-eom-mu-reul dae-haeng-hae ju-eot-seum-ni-da.

    Công ty du lịch đã làm (thay) thủ tục xin visa cho tôi.

  • 34
    인솔하다

    in-sol-ha-da

    hướng dẫn đoàn

    여행 가이드가 관광객들을 인솔하고 있습니다.

    Yeo-haeng ga-i-deu-ga gwan-gwang-gaek-deur-eul in-sol-ha-go it-seum-ni-da.

    Hướng dẫn viên du lịch đang dẫn đoàn khách tham quan.

  • 35
    정산하다

    jeong-san-ha-da

    quyết toán

    여행이 끝난 후에 여행비를 정산했습니다.

    Yeo-haeng-i kkeun-nan hu-e yeo-haeng-bi-reul jeong-san-haet-seum-ni-da.

    Sau khi kết thúc chuyến đi, tôi đã quyết toán chi phí du lịch.

  • 36
    관광 안내소

    gwan-gwang an-nae-so

    phòng hướng dẫn du lịch

    관광 안내소에서 지도를 받았습니다.

    Gwan-gwang an-nae-so-e-seo ji-do-reul bad-at-seum-ni-da.

    Tôi đã nhận bản đồ ở trung tâm thông tin du lịch.

  • 37
    관광통역 안내사

    gwan-gwang-tong-yeok an-nae-sa

    thông dịch viên hướng dẫn du lịch

    저는 관광통역 안내사 자격증을 따고 싶습니다.

    Jeo-neun gwan-gwang-tong-yeok an-nae-sa ja-gyeok-jjeung-eul tta-go sip-seum-ni-da.

    Tôi muốn lấy chứng chỉ hướng dẫn viên thông dịch du lịch.

  • 38
    관광 길잡이

    gwan-gwang gil-ja-bi

    hướng dẫn viên du lịch

    '관광 길잡이' 책을 샀습니다.

    'Gwan-gwang gil-ja-bi' chaeg-eul sat-seum-ni-da.

    Tôi đã mua cuốn sách "Chỉ dẫn du lịch" (Sách hướng dẫn).

  • 39
    일정을 짜다

    il-jeong-eul jja-da

    sắp xếp lịch trình, lên lịch

    3박 4일 일정으로 여행 일정을 짰습니다.

    Sam-bak sa-il il-jeong-eu-ro yeo-haeng il-jeong-eul jjat-seum-ni-da.

    Tôi đã lên lịch trình du lịch 4 ngày 3 đêm.

  • 40
    여행비를 산출하다

    yeo-haeng-bi-reul san-chul-ha-da

    tính toán chi phí du lịch

    여행비를 산출해 보니 100만 원 정도 필요합니다.

    Yeo-haeng-bi-reul san-chul-hae bo-ni baeng-man won jeong-do pil-yo-ham-ni-da.

    Tôi thử tính toán chi phí du lịch thì thấy cần khoảng 1 triệu won.

  • 41
    공항에서 영접하다

    gong-hang-e-seo yeong-jeop-ha-da

    đón tiếp, nghênh đón ở sân bay

    중요한 손님을 공항에서 영접했습니다.

    Jung-yo-han son-nim-eul gong-hang-e-seo yeong-jeop-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã đón vị khách quan trọng ở sân bay.

  • 42
    통역 업무를 수행하다

    tong-yeog eom-mu-reul su-haeng-ha-da

    làm công tác thông dịch

    저는 국제회의에서 통역 업무를 수행했습니다.

    Jeo-neun guk-je-hoe-ui-e-seo tong-yeog eom-mu-reul su-haeng-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã làm công tác thông dịch tại một hội nghị quốc tế.

  • 43
    예산을 집행하다

    ye-san-eul jip-haeng-ha-da

    xin kinh phí, đề xuất kinh phí (thi hành ngân sách)

    계획에 따라 예산을 집행했습니다.

    Gye-hoeg-e tta-ra ye-san-eul jip-haeng-haet-seum-ni-da.

    (Chúng tôi) đã thi hành (sử dụng) ngân sách theo kế hoạch.

  • 44
    보고서를 작성하다

    bo-go-seo-reul jak-seong-ha-da

    viết báo cáo

    출장 후에 보고서를 작성해야 합니다.

    Chul-jang hu-e bo-go-seo-reul jak-seong-hae-ya ham-ni-da.

    Phải viết báo cáo sau khi đi công tác.

  • 45
    손이 닿지 않다

    son-i da-chi an-ta

    chưa đụng tới, chưa được khai thác

    아직 사람들의 손이 닿지 않은 자연 그대로의 모습을 간직하고 있습니다.

    A-jik sa-ram-deur-ui son-i da-chi an-eun ja-yeon geu-dae-ro-ui mo-seub-eul gan-jik-ha-go it-seum-ni-da.

    Nơi đây vẫn còn giữ được vẻ đẹp tự nhiên nguyên sơ, chưa có bàn tay con người chạm tới.

  • 46
    경치가 빼어나다

    gyeong-chi-ga ppae-eo-na-da

    cảnh trí tuyệt vời

    설악산은 경치가 빼어나기로 유명합니다.

    Seor-ak-san-eun gyeong-chi-ga ppae-eo-na-gi-ro yu-myeong-ham-ni-da.

    Núi Seoraksan nổi tiếng vì có cảnh trí tuyệt đẹp.

  • 47
    신비롭다

    sin-bi-rop-da

    thần bí

    안개가 낀 숲의 모습이 신비로웠습니다.

    An-gae-ga kkin sup-ui mo-seub-i sin-bi-ro-wot-seum-ni-da.

    Khung cảnh khu rừng chìm trong sương mù thật huyền bí.

  • 48
    발 디딜 틈이 없다

    bal di-dil teum-i eop-da

    người đông như nem, không có chỗ chen chân

    축제 기간이라 관광지에 발 디딜 틈이 없었습니다.

    Chuk-je gi-gan-i-ra gwan-gwang-ji-e bal di-dil teum-i eop-seot-seum-ni-da.

    Vì là mùa lễ hội nên khu du lịch đông nghẹt (không có chỗ chen chân).

  • 49
    안성맞춤이다

    an-seong-mat-chum-i-da

    vừa vặn (quần áo), phù hợp (công việc)

    이 호텔은 가족 여행 숙소로 안성맞춤입니다.

    I ho-ter-eun ga-jok yeo-haeng suk-so-ro an-seong-mat-chum-im-ni-da.

    Khách sạn này là nơi lưu trú "chuẩn không cần chỉnh" (hoàn hảo) cho chuyến du lịch gia đình.

  • 50
    손꼽히다

    son-kkop-hi-da

    đứng vào hàng đếm trên đầu ngón tay về (...으로)

    이곳은 세계에서 손꼽히는 관광 명소입니다.

    I-gos-eun se-gye-e-seo son-kkop-hi-neun gwan-gwang myeong-so-im-ni-da.

    Nơi đây là một địa điểm du lịch nổi tiếng hàng đầu thế giới.

  • 51
    고풍스럽다

    go-pung-seu-reop-da

    cổ kính

    한옥 마을은 아주 고풍스럽습니다.

    Han-ok ma-eur-eun a-ju go-pung-seu-reop-seum-ni-da.

    Làng Hanok rất cổ kính.

  • 52
    발길이 끊이지 않다

    bal-gir-i kkeun-i-ji an-ta

    liên tục tìm đến, không ngừng tìm đến

    이 식당은 맛집으로 소문나서 손님들의 발길이 끊이지 않습니다.

    I sik-dang-eun mat-jib-eu-ro so-mun-na-seo son-nim-deur-ui bal-gir-i kkeun-i-ji an-seum-ni-da.

    Nhà hàng này nổi tiếng là quán ăn ngon nên khách khứa kéo đến không ngớt.

  • 53
    옛 모습을 간직하다

    yen mo-seub-eul gan-jik-ha-da

    giữ nguyên dáng vẻ xưa

    이 도시는 아직도 옛 모습을 잘 간직하고 있습니다.

    I do-si-neun a-jik-do yen mo-seub-eul jal gan-jik-ha-go it-seum-ni-da.

    Thành phố này vẫn còn lưu giữ tốt dáng vẻ xưa.

  • 54
    개론

    gae-ron

    phần mở đầu

    관광학 개론 수업을 듣고 있습니다.

    Gwan-gwang-hak gae-ron su-eob-eul deut-go it-seum-ni-da.

    Tôi đang học lớp "Tổng quan (Đại cương) về Du lịch học".

  • 55
    스님

    seu-nim

    vị sư

    절에서 스님을 만났습니다.

    Jeor-e-seo seu-nim-eul man-nat-seum-ni-da.

    Tôi đã gặp một nhà sư ở chùa.

  • 56
    주력하다

    ju-ryeok-ha-da

    tập trung lực vào

    우리 회사는 의료관광 상품 개발에 주력하고 있습니다.

    U-ri hoe-sa-neun ui-ryo-gwan-gwang sang-pum gae-bar-e ju-ryeok-ha-go it-seum-ni-da.

    Công ty chúng tôi đang tập trung (dồn sức) vào việc phát triển các sản phẩm du lịch y tế.

  • 57
    격차

    gyeok-cha

    khoảng cách

    관광수지 적자 폭이 격차를 벌리고 있습니다.

    Gwan-gwang-su-ji jeok-ja pog-i gyeok-cha-reul beol-li-go it-seum-ni-da.

    Mức thâm hụt cán cân du lịch đang ngày càng nới rộng khoảng cách.

  • 58
    실태

    sil-tae

    thực trạng

    정부는 관광업계의 실태를 조사했습니다.

    Jeong-bu-neun gwan-gwang-eop-gye-ui sil-tae-reul jo-sa-haet-seum-ni-da.

    Chính phủ đã điều tra thực trạng của ngành du lịch.

  • 59
    쥐락펴락하다

    jwi-rak-pyeo-rak-ha-da

    linh hoạt (khéo nhào nặn), thao túng

    그는 회사의 모든 일을 쥐락펴락합니다.

    Geu-neun hoe-sa-ui mo-deun ir-eul jwi-rak-pyeo-rak-ham-ni-da.

    Anh ta thao túng (nắm trong lòng bàn tay) mọi việc của công ty.

  • 60
    공양

    gong-yang

    sự cúng dường

    절에서 공양을 드렸습니다.

    Jeor-e-seo gong-yang-eul deu-ryeot-seum-ni-da.

    Tôi đã (ăn) cơm cúng dường ở chùa.

  • 61
    야생

    ya-saeng

    hoang dã

    지리산에는 야생 동물이 많이 삽니다.

    Ji-ri-san-e-neun ya-saeng dong-mur-i man-i sam-ni-da.

    Ở núi Jirisan có nhiều động vật hoang dã sinh sống.

  • 62
    공인어학시험

    gong-in-eo-hak-si-heom

    kỳ thi công nhận trình độ ngoại ngữ

    관광통역 안내사가 되려면 공인어학시험 점수가 필요합니다.

    Gwan-gwang-tong-yeok an-nae-sa-ga doe-ryeo-myeon gong-in-eo-hak-si-heom jeom-su-ga pil-yo-ham-ni-da.

    Cần phải có điểm thi ngoại ngữ được công nhận để trở thành hướng dẫn viên thông dịch du lịch.

  • 63
    연등

    yeon-deung

    đèn lồng

    부처님 오신 날에 절에 연등을 답니다.

    Bu-cheon-nim o-sin nar-e jeor-e yeon-deung-eul dam-ni-da.

    Mọi người treo đèn lồng ở chùa vào ngày Phật Đản.

  • 64
    지출액

    ji-chur-aek

    doanh số chi tiêu

    외국인 관광객의 1인당 지출액이 증가했습니다.

    Oe-gug-in gwan-gwang-gaeg-ui ir-in-dang ji-chur-aeg-i jeung-ga-haet-seum-ni-da.

    Mức chi tiêu bình quân đầu người của khách du lịch nước ngoài đã tăng lên.

  • 65
    관광법규

    gwan-gwang-beop-gyu

    luật du lịch

    관광 가이드는 관광법규를 잘 알아야 합니다.

    Gwan-gwang ga-i-deu-neun gwan-gwang-beop-gyu-reul jal ar-a-ya ham-ni-da.

    Hướng dẫn viên du lịch phải hiểu rõ luật du lịch.

  • 66
    염주

    yeom-ju

    tràng hạt (dùng niệm kinh phật)

    스님께서 염주를 돌리고 있습니다.

    Seu-nim-kke-seo yeom-ju-reul dol-li-go it-seum-ni-da.

    Nhà sư đang lần tràng hạt.

  • 67
    철저히

    cheol-jeo-hi

    kỹ càng, kỹ lưỡng

    여행 가기 전에 철저히 준비해야 합니다.

    Yeo-haeng ga-gi jeon-e cheol-jeo-hi jun-bi-hae-ya ham-ni-da.

    Phải chuẩn bị thật kỹ lưỡng trước khi đi du lịch.

  • 68
    국사

    guk-sa

    quốc sư, lịch sử nước nhà

    관광 가이드는 국사 지식이 풍부해야 합니다.

    Gwan-gwang ga-i-deu-neun guk-sa ji-sig-i pung-bu-hae-ya ham-ni-da.

    Hướng dẫn viên du lịch phải có kiến thức lịch sử nước nhà phong phú.

  • 69
    예불

    ye-bul

    lễ phật

    아침 일찍 스님들이 예불을 드립니다.

    A-chim il-jjik seu-nim-deur-i ye-bur-eul deu-rim-ni-da.

    Các nhà sư thực hiện lễ Phật vào sáng sớm.

  • 70
    친선 관계

    chin-seon gwan-gye

    Quan hệ hữu nghị

    두 나라는 친선 관계를 맺고 있습니다.

    Du na-ra-neun chin-seon gwan-gye-reul maet-go it-seum-ni-da.

    Hai nước đang thiết lập mối quan hệ hữu nghị.

  • 71
    목탁

    mok-tak

    cái mõ (để tụng kinh)

    스님이 목탁을 치며 염불을 외웁니다.

    Seu-nim-i mok-tag-eul chi-myeo yeom-bur-eul oe-um-ni-da.

    Nhà sư gõ mõ và tụng kinh.

  • 72
    온전히

    on-jeon-hi

    một cách trầm mặc (một cách trọn vẹn)

    자연 속에서 온전히 쉴 수 있었습니다.

    Ja-yeon sog-e-seo on-jeon-hi swil su i-sseot-seum-ni-da.

    Tôi đã có thể nghỉ ngơi một cách trọn vẹn giữa thiên nhiên.

  • 73
    탐방로

    tam-bang-no

    đường thám hiểm

    국립공원에 새로운 탐방로가 생겼습니다.

    Gung-nip-gong-won-e sae-ro-un tam-bang-no-ga saeng-gyeot-seum-ni-da.

    Một con đường khám phá mới đã được mở ở công viên quốc gia.

  • 74
    북단

    buk-dan

    đường mép, rìa phía bắc

    한반도의 북단에 위치한 지역입니다.

    Han-ban-do-ui buk-dan-e wi-chi-han ji-yeog-im-ni-da.

    Đây là khu vực nằm ở cực Bắc của bán đảo Triều Tiên.

  • 75
    우위

    u-wi

    vị thế (so với đối phương), vị trí cao hơn, vượt trội hơn

    관광 산업에서 경쟁 우위를 차지하기 위해 노력해야 합니다.

    Gwan-gwang san-eob-e-seo gyeong-jaeng u-wi-reul cha-ji-ha-gi wi-hae no-ryeok-hae-ya ham-ni-da.

    Cần phải nỗ lực để chiếm ưu thế cạnh tranh trong ngành du lịch.

  • 76
    트레킹

    teu-re-king

    việc du lịch theo kiểu tản bộ quanh rừng, núi hay ruộng đồng

    제주도 올레길 트레킹을 했습니다.

    Je-ju-do ol-le-gil teu-re-king-eul haet-seum-ni-da.

    Tôi đã đi bộ (trekking) trên con đường Olle ở đảo Jeju.

  • 77
    뼈

    ppyeo

    xương

    감자탕에는 돼지 뼈가 들어갑니다.

    Gam-ja-tang-e-neun dwae-ji ppyeo-ga deur-eo-gam-ni-da.

    Trong món Gamjatang (canh khoai tây) có xương heo.

  • 78
    운행

    un-haeng

    vận chuyển lưu thông

    시티 투어 버스가 매일 운행합니다.

    Si-ti tu-eo beo-seu-ga mae-il un-haeng-ham-ni-da.

    Xe buýt city tour vận hành mỗi ngày.

  • 79
    풋풋하다

    put-pu-ta-da

    tươi tắn, tươi rói

    풋풋한 과일 향기가 좋습니다.

    Put-pu-tan gwa-il hyang-gi-ga jo-seum-ni-da.

    Hương thơm tươi mới của trái cây thật dễ chịu.

  • 80
    빽빽하다

    ppaek-ppaek-ha-da

    tăm tắp, thẳng tắp (dày đặc)

    숲에 나무가 빽빽하게 들어서 있습니다.

    Sup-e na-mu-ga ppaek-ppaek-ha-ge deur-eo-seo it-seum-ni-da.

    Cây cối mọc dày đặc trong rừng.

  • 81
    인프라

    in-peu-ra

    cơ sở hạ tầng

    관광 인프라를 구축하는 것이 중요합니다.

    Gwan-gwang in-peu-ra-reul gu-chuk-ha-neun geos-i jung-yo-ham-ni-da.

    Việc xây dựng cơ sở hạ tầng du lịch là rất quan trọng.

  • 82
    한우

    han-u

    bò Hàn Quốc, thịt bò HQ

    횡성은 한우로 유명합니다.

    Hoeng-seong-eun han-u-ro yu-myeong-ham-ni-da.

    Hoengseong nổi tiếng với thịt bò Hàn Quốc.

  • 83
    산사

    san-sa

    sơn tự, chùa trên núi

    조용한 산사에서 휴식을 취했습니다.

    Jo-yong-han san-sa-e-seo hyu-sig-eul chwi-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã nghỉ ngơi tại một ngôi chùa yên tĩnh trên núi.

  • 84
    재충전하다

    jae-chung-jeon-ha-da

    tái nạp năng lượng, bổ sung năng lượng

    여행을 통해 재충전의 시간을 가졌습니다.

    Yeo-haeng-eul tong-hae jae-chung-jeon-ui si-gan-eul ga-jyeot-seum-ni-da.

    Tôi đã có thời gian nạp lại năng lượng thông qua chuyến du lịch.

  • 85
    호흡법

    ho-heup-beop

    cách hô hấp

    요가를 통해 올바른 호흡법을 배웠습니다.

    Yo-ga-reul tong-hae ol-ba-reun ho-heup-beob-eul bae-wot-seum-ni-da.

    Tôi đã học được phương pháp hít thở đúng qua (môn) yoga.

  • 86
    성행하다

    seong-haeng-ha-da

    phổ biến, xấy ra nhiều

    최근 의료관광이 성행하고 있습니다.

    Choe-geun ui-ryo-gwan-gwang-i seong-haeng-ha-go it-seum-ni-da.

    Gần đây, du lịch y tế đang (trở nên) rất phổ biến.

  • 87
    정화시키다

    jeong-hwa-si-ki-da

    làm sạch, làm tinh khiết

    숲은 공기를 정화시키는 역할을 합니다.

    Sup-eun gong-gi-reul jeong-hwa-si-ki-neun yeok-har-eul ham-ni-da.

    Rừng đóng vai trò làm sạch không khí.

  • 88
    혼합

    hon-hap

    hỗn hợp

    이 차는 여러 가지 약재가 혼합되어 있습니다.

    I cha-neun yeo-reo ga-ji yak-jae-ga hon-hap-doe-eo it-seum-ni-da.

    Trà này là hỗn hợp của nhiều loại dược liệu.

  • 89
    소속되다

    so-sok-doe-da

    trực thuộc

    저는 한국관광공사 소속 가이드입니다.

    Jeo-neun han-guk-gwan-gwang-gong-sa so-sok ga-i-deu-im-ni-da.

    Tôi là hướng dẫn viên trực thuộc Tổng cục Du lịch Hàn Quốc.

  • 90
    제조 과정

    je-jo gwa-jeong

    qua trình chế tạo

    이 공장에서는 도자기 제조 과정을 볼 수 있습니다.

    I gong-jang-e-seo-neun do-ja-gi je-jo gwa-jeong-eul bol su it-seum-ni-da.

    Ở nhà máy này, bạn có thể xem quá trình chế tạo gốm sứ.

  • 91
    효용가치

    hyo-yong-ga-chi

    giá trị hiệu quả

    이 관광 상품은 효용가치가 높습니다.

    I gwan-gwang sang-pum-eun hyo-yong-ga-chi-ga nop-seum-ni-da.

    Sản phẩm du lịch này có giá trị (sử dụng) cao.

  • 92
    수련복

    su-ryeon-bok

    quần áo, trang phục trong tập luyện

    템플 스테이를 할 때 입는 수련복입니다.

    Tem-peul seu-te-i-reul hal ttae im-neun su-ryeon-bog-im-ni-da.

    Đây là trang phục (tập luyện) mặc khi tham gia "temple stay" (trải nghiệm ở chùa).

  • 93
    종사자

    jong-sa-ja

    người thuộc lĩnh vực nào đó

    관광업 종사자들을 위한 교육이 있었습니다.

    Gwan-gwang-eop jong-sa-ja-deur-eul wi-han gyo-yug-i i-sseot-seum-ni-da.

    Đã có một buổi đào tạo dành cho những người làm trong ngành du lịch.

  • 94
    시차 적응

    si-cha jeog-eung

    sự thích ứng với chênh lệch múi giờ

    미국에 다녀와서 시차 적응이 힘듭니다.

    Mi-gug-e da-nyeo-wa-seo si-cha jeog-eung-i him-deum-ni-da.

    Tôi vừa từ Mỹ về nên rất khó thích nghi với việc lệch múi giờ.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 5