Từ vựng TOPIK 5 · Bài 12
Cao cấp 5 (고급 5) · 83 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1산업 구조
san-eop gu-jo
cơ cấu nền công nghiệp
한국의 산업 구조는 과거와 많이 달라졌습니다.
Han-gug-ui san-eop gu-jo-neun gwa-geo-wa man-i dal-la-jyeot-seum-ni-da.
Cơ cấu công nghiệp của Hàn Quốc đã thay đổi rất nhiều so với quá khứ.
- 2농업
nong-eop
nông nghiệp
농업은 중요한 1차 산업입니다.
Nong-eob-eun jung-yo-han il-cha san-eob-im-ni-da.
Nông nghiệp là một ngành (thuộc nhóm 1) quan trọng.
- 3공업
gong-eop
công nghiệp
울산은 공업이 발달한 도시입니다.
Ul-san-eun gong-eob-i bal-dal-han do-si-im-ni-da.
Ulsan là thành phố có nền công nghiệp phát triển.
- 4축산업
chuk-san-eop
ngành công nghiệp chăn nuôi gia súc
축산업은 많은 육류를 공급합니다.
Chuk-san-eob-eun man-eun yung-nyu-reul gong-geup-ham-ni-da.
Ngành chăn nuôi cung cấp rất nhiều thịt.
- 5수산업
su-san-eop
ngành thủy sản
부산은 수산업이 발달했습니다.
Bu-san-eun su-san-eob-i bal-dal-haet-seum-ni-da.
Busan có ngành thủy sản rất phát triển.
- 6임업
im-eop
lâm nghiệp
임업은 나무를 기르고 관리하는 산업입니다.
Im-eob-eun na-mu-reul gi-reu-go gwal-li-ha-neun san-eob-im-ni-da.
Lâm nghiệp là ngành trồng và quản lý cây cối.
- 71차 산업
il-cha san-eop
nhóm ngành kinh tế 1 (nông, lâm, ngư nghiệp)
농업, 임업, 수산업은 1차 산업에 속합니다.
Nong-eop, im-eop, su-san-eob-eun il-cha san-eob-e sok-ham-ni-da.
Nông nghiệp, lâm nghiệp, và thủy sản thuộc nhóm ngành kinh tế 1.
- 82차 산업
i-cha san-eop
Nhóm ngành kinh tế 2 (công nghiệp, xây dựng)
제조업과 건설업은 2차 산업입니다.
Je-jo-eop-gwa geon-seor-eob-eun i-cha san-eob-im-ni-da.
Ngành chế tạo và xây dựng là (thuộc) nhóm ngành kinh tế 2.
- 93차 산업
sam-cha san-eop
Nhóm ngành kinh tế 3 (dịch vụ, tài chính, v.v.)
서비스업과 금융업은 3차 산업에 포함됩니다.
Seo-bi-seu-eop-gwa geum-yung-eob-eun sam-cha san-eob-e po-ham-doem-ni-da.
Ngành dịch vụ và tài chính được bao gồm trong nhóm ngành kinh tế 3.
- 10제조업
je-jo-eop
ngành chế tạo
한국은 제조업이 매우 발달했습니다.
Han-gug-eun je-jo-eob-i mae-u bal-dal-haet-seum-ni-da.
Hàn Quốc có ngành công nghiệp chế tạo rất phát triển.
- 11서비스업
seo-bi-seu-eop
ngành dịch vụ
요즘은 서비스업이 경제에서 큰 비중을 차지합니다.
Yo-jeum-eun seo-bi-seu-eob-i gyeong-je-e-seo keun bi-jung-eul cha-ji-ham-ni-da.
Dạo này, ngành dịch vụ chiếm tỷ trọng lớn trong nền kinh tế.
- 12유통업
yu-tong-eop
ngành thương nghiệp (phân phối)
대형 마트와 백화점은 유통업에 속합니다.
Dae-hyeong ma-teu-wa baek-hwa-jeom-eun yu-tong-eob-e sok-ham-ni-da.
Siêu thị lớn và trung tâm thương mại thuộc ngành phân phối (lưu thông).
- 13금융업
geum-yung-eop
ngành tín dụng
은행과 증권회사는 금융업입니다.
Eun-haeng-gwa jeung-gwon-hoe-sa-neun geum-yung-eob-im-ni-da.
Ngân hàng và công ty chứng khoán thuộc ngành tài chính (tín dụng).
- 14건설업
geon-seor-eop
ngành xây dựng
아파트를 짓는 회사는 건설업에 속합니다.
A-pa-teu-reul jin-neun hoe-sa-neun geon-seor-eob-e sok-ham-ni-da.
Công ty xây dựng chung cư thuộc ngành xây dựng.
- 15무역업
mu-yeog-eop
ngành mậu dịch, ngành thương mại
저는 무역업에 종사하고 있습니다.
Jeo-neun mu-yeog-eob-e jong-sa-ha-go it-seum-ni-da.
Tôi đang làm việc trong ngành thương mại.
- 16지식 산업
ji-sik san-eop
công nghiệp tri thức
IT와 문화 콘텐츠는 대표적인 지식 산업입니다.
A-i-ti-wa mun-hwa kon-ten-cheu-neun dae-pyo-jeog-in ji-sik san-eob-im-ni-da.
IT và nội dung văn hóa là những ngành công nghiệp tri thức tiêu biểu.
- 17정보 산업
jeong-bo san-eop
công nghiệp thông tin
정보 산업은 현대 사회의 핵심 산업입니다.
Jeong-bo san-eob-eun hyeon-dae sa-hoe-ui haek-sim san-eob-im-ni-da.
Ngành công nghiệp thông tin là ngành cốt lõi của xã hội hiện đại.
- 18미래 유망 산업
mi-rae yu-mang san-eop
ngành công nghiệp có triển vọng trong tương lai
인공지능은 미래 유망 산업으로 꼽힙니다.
In-gong-ji-neung-eun mi-rae yu-mang san-eob-eu-ro kkop-him-ni-da.
Trí tuệ nhân tạo được xem là ngành công nghiệp có triển vọng trong tương lai.
- 19경제구조
gyeong-je-gu-jo
cơ cấu kinh tế
한국의 경제구조는 수출 주도형입니다.
Han-gug-ui gyeong-je-gu-jo-neun su-chul ju-do-hyeong-im-ni-da.
Cơ cấu kinh tế của Hàn Quốc theo mô hình lấy xuất khẩu làm chủ đạo.
- 20경제 활동
gyeong-je hwal-dong
hoạt động kinh tế
자유로운 경제 활동이 보장되어야 합니다.
Ja-yu-ro-un gyeong-je hwal-dong-i bo-jang-doe-eo-ya ham-ni-da.
Cần phải đảm bảo các hoạt động kinh tế tự do.
- 21경제지표
gyeong-je-ji-pyo
chỉ tiêu kinh tế
정부가 주요 경제지표를 발표했습니다.
Jeong-bu-ga ju-yo gyeong-je-ji-pyo-reul bal-pyo-haet-seum-ni-da.
Chính phủ đã công bố các chỉ số kinh tế chủ yếu.
- 22국민소득
gung-min-so-deuk
thu nhập quốc dân
한국의 1인당 국민소득이 3만 달러를 넘었습니다.
Han-gug-ui ir-in-dang gung-min-so-deug-i sam-man dal-leo-reul neom-eot-seum-ni-da.
Thu nhập bình quân đầu người của Hàn Quốc đã vượt 30.000 đô la.
- 23국민총생산
gung-min-chong-saeng-san
tổng sản lượng quốc dân (GNP)
국민총생산(GNP)은 한 나라의 경제 수준을 보여줍니다.
Gung-min-chong-saeng-san(Ji-en-pi)-eun han na-ra-ui gyeong-je su-jun-eul bo-yeo-jum-ni-da.
Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) cho thấy trình độ kinh tế của một quốc gia.
- 24국내총생산
gung-nae-chong-saeng-san
tổng sản lượng quốc nội (GDP)
올해 국내총생산(GDP) 성장률이 3%로 예상됩니다.
Ol-hae gung-nae-chong-saeng-san(Ji-di-pi) seong-jang-nyur-i sam-peo-sen-teu-ro ye-sang-doem-ni-da.
Tỷ lệ tăng trưởng Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) năm nay được dự đoán là 3%.
- 25경제성장률
gyeong-je-seong-jang-nyul
tỷ lệ tăng trưởng kinh tế
경제성장률이 둔화되고 있습니다.
Gyeong-je-seong-jang-nyur-i dun-hwa-doe-go it-seum-ni-da.
Tỷ lệ tăng trưởng kinh tế đang chậm lại.
- 26수출증가율
su-chul-jeung-ga-yul
tỷ lệ tăng trưởng xuất khẩu
반도체 수출증가율이 매우 높습니다.
Ban-do-che su-chul-jeung-ga-yur-i mae-u nop-seum-ni-da.
Tỷ lệ tăng trưởng xuất khẩu chất bán dẫn là rất cao.
- 27물가상승률
mul-ga-sang-seung-nyul
tỷ lệ tăng giá
물가상승률이 높아져서 생활비 부담이 큽니다.
Mul-ga-sang-seung-nyur-i nop-a-jyeo-seo saeng-hwal-bi bu-dam-i keum-ni-da.
Tỷ lệ lạm phát (tăng giá) tăng cao khiến gánh nặng sinh hoạt phí trở nên lớn.
- 28경제특구
gyeong-je-teuk-gu
đặc khu kinh tế
인천은 경제특구로 지정되었습니다.
In-cheon-eun gyeong-je-teuk-gu-ro ji-jeong-doe-eot-seum-ni-da.
Incheon đã được chỉ định là đặc khu kinh tế.
- 29무역수지
mu-yeok-su-ji
cán cân thương mại, thu chi thương mại
올해 무역수지가 흑자를 기록했습니다.
Ol-hae mu-yeok-su-ji-ga heuk-ja-reul gi-rok-haet-seum-ni-da.
Cán cân thương mại năm nay đã ghi nhận thặng dư.
- 30공급자
gong-geup-ja
nhà cung cấp
공급자가 수요자보다 많은 상황입니다.
Gong-geup-ja-ga su-yo-ja-bo-da man-eun sang-hwang-im-ni-da.
Đây là tình huống mà bên cung nhiều hơn bên cầu.
- 31수요자
su-yo-ja
người có nhu cầu
수요자의 요구에 맞는 제품을 만들어야 합니다.
Su-yo-ja-ui yo-gu-e man-neun je-pum-eul man-deur-eo-ya ham-ni-da.
Phải tạo ra sản phẩm phù hợp với yêu cầu của người tiêu dùng (người có nhu cầu).
- 32소비자
so-bi-ja
người tiêu dùng
소비자들의 불만이 높아지고 있습니다.
So-bi-ja-deur-ui bul-man-i nop-a-ji-go it-seum-ni-da.
Sự bất mãn của người tiêu dùng đang tăng lên.
- 33시장원리
si-jang-won-li
nguyên lý thị trường
가격은 시장원리에 따라 결정됩니다.
Ga-gyeog-eun si-jang-won-li-e tta-ra gyeol-jeong-doem-ni-da.
Giá cả được quyết định theo nguyên lý thị trường.
- 34개발국가
gae-bal-guk-ga
nước phát triển, nước tiên tiến (선진국)
한국은 이제 개발도상국이 아닌 선진국입니다.
Han-gug-eun i-je gae-bal-do-sang-gug-i a-nin seon-jin-gug-im-ni-da.
Hàn Quốc bây giờ là nước phát triển, không còn là nước đang phát triển nữa.
- 35개발도상국가
gae-bal-do-sang-guk-ga
nước đang phát triển
베트남은 빠르게 성장하는 개발도상국가입니다.
Be-teu-nam-eun ppa-reu-ge seong-jang-ha-neun gae-bal-do-sang-guk-ga-im-ni-da.
Việt Nam là một nước đang phát triển với tốc độ nhanh chóng.
- 36저개발국가
jeo-gae-bal-guk-ga
nước chậm phát triển
저개발국가에 대한 원조가 필요합니다.
Jeo-gae-bal-guk-ga-e dae-han won-jo-ga pil-yo-ham-ni-da.
Cần phải viện trợ cho các nước chậm phát triển.
- 37경제정책
gyeong-je-jeong-chaek
chính sách kinh tế
정부가 새로운 경제정책을 발표했습니다.
Jeong-bu-ga sae-ro-un gyeong-je-jeong-chaeg-eul bal-pyo-haet-seum-ni-da.
Chính phủ đã công bố chính sách kinh tế mới.
- 38경제 발전 정책
gyeong-je bal-jeon jeong-chaek
chính sách phát triển kinh tế
1970년대 한국은 경제 발전 정책을 적극적으로 추진했습니다.
Cheon-gu-baek-chil-sim-nyeon-dae han-gug-eun gyeong-je bal-jeon jeong-chaeg-eul jeok-geuk-jeog-eu-ro chu-jin-haet-seum-ni-da.
Hàn Quốc những năm 1970 đã tích cực thúc đẩy chính sách phát triển kinh tế.
- 39물가정책
mul-ga-jeong-chaek
chính sách giá cả
정부의 물가정책이 효과를 거두지 못하고 있습니다.
Jeong-bu-ui mul-ga-jeong-chaeg-i hyo-gwa-reul geo-du-ji mot-ha-go it-seum-ni-da.
Chính sách bình ổn giá cả của chính phủ đang không đạt được hiệu quả.
- 40소비자보호정책
so-bi-ja-bo-ho-jeong-chaek
chính sách bảo vệ người tiêu dùng
소비자보호정책을 강화해야 합니다.
So-bi-ja-bo-ho-jeong-chaeg-eul gang-hwa-hae-ya ham-ni-da.
Cần phải tăng cường chính sách bảo vệ người tiêu dùng.
- 41빈부격차 해소
bin-bu-gyeok-cha hae-so
giải quyết chênh lệch giàu nghèo
빈부격차 해소는 중요한 사회적 과제입니다.
Bin-bu-gyeok-cha hae-so-neun jung-yo-han sa-hoe-jeok gwa-je-im-ni-da.
Giải quyết khoảng cách giàu nghèo là một nhiệm vụ xã hội quan trọng.
- 42삶의 질 향상
salm-ui jil hyang-sang
nâng cao chất lượng cuộc sống
경제 발전은 삶의 질 향상에 기여해야 합니다.
Gyeong-je bal-jeon-eun salm-ui jil hyang-sang-e gi-yeo-hae-ya ham-ni-da.
Phát triển kinh tế phải góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống.
- 43무역
mu-yeok
mậu dịch, thương mại
한국은 무역 의존도가 높은 나라입니다.
Han-gug-eun mu-yeok ui-jon-do-ga nop-eun na-ra-im-ni-da.
Hàn Quốc là nước có độ phụ thuộc vào thương mại cao.
- 44자유무역협정
ja-yu-mu-yeok-hyeop-jeong
hiệp định mậu dịch tự do (FTA)
한국과 베트남은 자유무역협정(FTA)을 체결했습니다.
Han-guk-gwa be-teu-nam-eun ja-yu-mu-yeok-hyeop-jeong(Ep-eu-ti-ei)-eul che-gyeol-haet-seum-ni-da.
Hàn Quốc và Việt Nam đã ký kết Hiệp định thương mại tự do (FTA).
- 45관세
gwan-se
thuế quan
FTA 체결로 관세가 낮아졌습니다.
Ep-eu-ti-ei che-gyeol-lo gwan-se-ga naj-a-jyeot-seum-ni-da.
Thuế quan đã được hạ thấp nhờ việc ký kết FTA.
- 46세계무역기구
se-gye-mu-yeok-gi-gu
tổ chức thương mại thế giới (WTO)
세계무역기구(WTO)는 자유로운 무역을 지향합니다.
Se-gye-mu-yeok-gi-gu(Tteo-beul-lyu-ti-o)-neun ja-yu-ro-un mu-yeog-eul ji-hyang-ham-ni-da.
Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) hướng đến thương mại tự do.
- 47거론되다
geo-ron-doe-da
chuẩn bị vấn đề thảo luận, nhận xét (được đề cập)
이 문제는 회의에서 여러 번 거론되었습니다.
I mun-je-neun hoe-ui-e-seo yeo-reo beon geo-ron-doe-eot-seum-ni-da.
Vấn đề này đã được đề cập nhiều lần trong cuộc họp.
- 48개편
gae-pyeon
việc cải tổ, thay đổi tổ chức
정부 조직 개편이 있었습니다.
Jeong-bu jo-jik gae-pyeon-i i-sseot-seum-ni-da.
Đã có một cuộc cải tổ cơ cấu chính phủ.
- 49경공업
gyeong-gong-eop
công nghiệp nhẹ
1970년대 한국은 경공업 중심이었습니다.
Cheon-gu-baek-chil-sim-nyeon-dae han-gug-eun gyeong-gong-eop jung-sim-i-eot-seum-ni-da.
Hàn Quốc những năm 1970 (có nền kinh tế) tập trung vào công nghiệp nhẹ.
- 50경영전략
gyeong-yeong-jeol-lyak
chiến lược kinh doanh
새로운 경영전략이 필요합니다.
Sae-ro-un gyeong-yeong-jeol-lyag-i pil-yo-ham-ni-da.
Cần có một chiến lược kinh doanh mới.
- 51관세장벽
gwan-se-jang-byeok
hàng rào thuế quan
FTA는 관세장벽을 낮추는 효과가 있습니다.
Ep-eu-ti-ei-neun gwan-se-jang-byeog-eul nat-chu-neun hyo-gwa-ga it-seum-ni-da.
FTA có hiệu quả làm hạ thấp hàng rào thuế quan.
- 52구매력
gu-mae-ryeok
sức mua, khả năng mua
국민 소득이 높아지면서 구매력이 커졌습니다.
Gung-min so-deug-i nop-a-ji-myeon-seo gu-mae-ryeog-i keo-jyeot-seum-ni-da.
Sức mua đã tăng lên khi thu nhập quốc dân được nâng cao.
- 53군사 쿠데타
gun-sa ku-de-ta
đảo chính quân sự
1961년에 군사 쿠데타가 일어났습니다.
Cheon-gu-baek-yuk-sib-il-lyeon-e gun-sa ku-de-ta-ga ir-eo-nat-seum-ni-da.
Một cuộc đảo chính quân sự đã nổ ra vào năm 1961.
- 54군정
gun-jeong
chính quyền quân sự
쿠데타 이후 군정이 실시되었습니다.
Ku-de-ta i-hu gun-jeong-i sil-si-doe-eot-seum-ni-da.
Chính quyền quân sự đã được thiết lập sau cuộc đảo chính.
- 55금리
geum-ni
lãi suất
은행이 금리를 인상했습니다.
Eun-haeng-i geum-ni-reul in-sang-haet-seum-ni-da.
Ngân hàng đã tăng lãi suất.
- 56망각하다
mang-gak-ha-da
lãng quên
역사를 망각한 민족에게 미래는 없습니다.
Yeok-sa-reul mang-gak-han min-jog-e-ge mi-rae-neun eop-seum-ni-da.
Một dân tộc lãng quên lịch sử sẽ không có tương lai.
- 57문화 콘텐츠
mun-hwa kon-ten-cheu
sản phẩm văn hóa
한국의 문화 콘텐츠 산업이 발전하고 있습니다.
Han-gug-ui mun-hwa kon-ten-cheu san-eob-i bal-jeon-ha-go it-seum-ni-da.
Ngành công nghiệp nội dung văn hóa của Hàn Quốc đang phát triển.
- 58물결
mul-gyeol
làn sóng
한류 물결이 전 세계로 퍼지고 있습니다.
Hal-lyu mul-gyeol-i jeon se-gye-ro peo-ji-go it-seum-ni-da.
Làn sóng Hallyu đang lan rộng ra toàn thế giới.
- 59발굴되다
bal-gul-doe-da
tìm được ra, được khai quật
경주에서 신라 시대 유물이 발굴되었습니다.
Gyeong-ju-e-seo sil-la si-dae yu-mur-i bal-gul-doe-eot-seum-ni-da.
Di vật thời Silla đã được khai quật ở Gyeongju.
- 60복지예산
bok-ji-ye-san
ngân sách cho phúc lợi xã hội
정부가 복지예산을 늘렸습니다.
Jeong-bu-ga bok-ji-ye-san-eul neul-lyeot-seum-ni-da.
Chính phủ đã tăng ngân sách phúc lợi.
- 61빈곤층
bin-gon-cheung
tầng lớp nghèo
빈곤층을 위한 지원이 필요합니다.
Bin-gon-cheung-eul wi-han ji-won-i pil-yo-ham-ni-da.
Cần có sự hỗ trợ cho tầng lớp nghèo.
- 62사생활 보호
sa-saeng-hwal bo-ho
bảo vệ cuộc sống riêng tư, bảo vệ đời tư
사생활 보호는 매우 중요합니다.
Sa-saeng-hwal bo-ho-neun mae-u jung-yo-ham-ni-da.
Bảo vệ đời tư cá nhân là vô cùng quan trọng.
- 63사회간접시설
sa-hoe-gan-jeop-si-seol
cơ sở vật chất (cầu, đường) phục vụ cho lợi ích xã hội
도로나 항만 같은 사회간접시설이 잘 갖추어져 있습니다.
Do-ro-na hang-man ga-teun sa-hoe-gan-jeop-si-seor-i jal gat-chu-eo-jyeo it-seum-ni-da.
Cơ sở hạ tầng xã hội (gián tiếp) như đường sá, bến cảng được trang bị rất tốt.
- 64성장 동력
seong-jang dong-nyeok
động lực cho việc tăng trưởng
IT 산업은 한국 경제의 새로운 성장 동력입니다.
A-i-ti san-eob-eun han-guk gyeong-je-ui sae-ro-un seong-jang dong-nyeog-im-ni-da.
Ngành công nghiệp IT là động lực tăng trưởng mới của kinh tế Hàn Quốc.
- 65수출 주도형
su-chul ju-do-hyeong
hình thức lấy xuất khẩu làm chính
한국은 수출 주도형 경제 성장을 이루었습니다.
Han-gug-eun su-chul ju-do-hyeong gyeong-je seong-jang-eul i-ru-eot-seum-ni-da.
Hàn Quốc đã đạt được tăng trưởng kinh tế theo mô hình lấy xuất khẩu làm chủ đạo.
- 66신성장 산업
sin-seong-jang san-eop
công nghiệp tăng trưởng mới
정부는 신성장 산업을 적극적으로 육성하고 있습니다.
Jeong-bu-neun sin-seong-jang san-eob-eul jeok-geuk-jeog-eu-ro yuk-seong-ha-go it-seum-ni-da.
Chính phủ đang tích cực thúc đẩy (nuôi dưỡng) các ngành công nghiệp tăng trưởng mới.
- 67연료 전지
yeol-lyo jeon-ji
Pin nhiên liệu
연료 전지는 친환경 에너지입니다.
Yeol-lyo jeon-ji-neun chin-hwan-gyeong e-neo-ji-im-ni-da.
Pin nhiên liệu là năng lượng thân thiện với môi trường.
- 68웰빙 산업
wel-bing san-eop
công nghiệp liên quan đến những sản phẩm dành cho sức khỏe và hạnh phúc
웰빙 산업이 빠르게 성장하고 있습니다.
Wel-bing san-eob-i ppa-reu-ge seong-jang-ha-go it-seum-ni-da.
Ngành công nghiệp "wellbeing" (sống khỏe) đang phát triển nhanh chóng.
- 69자조
ja-jo
sự tự lực, sự tự dựa vào sức mình
'하면 된다'는 자조 정신이 경제 발전에 도움이 되었습니다.
'Ha-myeon doen-da'-neun ja-jo jeong-sin-i gyeong-je bal-jeon-e do-um-i doe-eot-seum-ni-da.
Tinh thần tự lực "làm là được" đã giúp ích cho sự phát triển kinh tế.
- 70전문 관료
jeon-mun gwal-lyo
cán bộ chuyên ngành, cán bộ chuyên môn cao cấp
경제 발전을 위해 전문 관료들의 역할이 컸습니다.
Gyeong-je bal-jeon-eul wi-hae jeon-mun gwal-lyo-deur-ui yeok-har-i keot-seum-ni-da.
Vai trò của các quan chức (công chức) chuyên môn cao cấp là rất lớn đối với sự phát triển kinh tế.
- 71조립가공 산업
jo-rip-ga-gong san-eop
công nghiệp gia công lắp ráp
초기에는 조립가공 산업이 중심이었습니다.
Cho-gi-e-neun jo-rip-ga-gong san-eob-i jung-sim-i-eot-seum-ni-da.
Trong thời kỳ đầu, công nghiệp gia công lắp ráp là trọng tâm.
- 72주력 산업
ju-ryeok san-eop
ngành công nghiệp chủ lực
반도체는 한국의 주력 산업입니다.
Ban-do-che-neun han-gug-ui ju-ryeok san-eob-im-ni-da.
Bán dẫn là ngành công nghiệp chủ lực của Hàn Quốc.
- 73지역 불균형
ji-yeok bul-gyun-hyeong
bất cân đối giữa các vùng
수도권과 지방 간의 지역 불균형이 심각합니다.
Su-do-gwon-gwa ji-bang gan-ui ji-yeok bul-gyun-hyeong-i sim-gak-ham-ni-da.
Sự phát triển mất cân bằng giữa khu vực thủ đô và các địa phương khác đang rất nghiêm trọng.
- 74차세대 이동통신
cha-se-dae i-dong-tong-sin
thông tin di động thế hệ sau
차세대 이동통신 기술을 개발하고 있습니다.
Cha-se-dae i-dong-tong-sin gi-sur-eul gae-bal-ha-go it-seum-ni-da.
(Họ) đang phát triển công nghệ thông tin di động thế hệ tiếp theo.
- 75초대형 컨테이너선
cho-dae-hyeong keon-te-i-neo-seon
tàu biển container trọng tải lớn
한국은 초대형 컨테이너선을 만드는 기술이 뛰어납니다.
Han-gug-eun cho-dae-hyeong keon-te-i-neo-seon-eul man-deu-neun gi-sur-i ttwi-eo-nam-ni-da.
Hàn Quốc có kỹ thuật đóng tàu container siêu lớn vượt trội.
- 76추격을 뿌리치다
chu-gyeog-eul ppu-ri-chi-da
vượt khỏi sự truy đuổi, cắt sự đuổi kịp của đối phương
한국 기업들이 경쟁사의 추격을 뿌리치고 1위를 차지했습니다.
Han-guk gi-eop-deur-i gyeong-jaeng-sa-ui chu-gyeog-eul ppu-ri-chi-go ir-wi-reul cha-ji-haet-seum-ni-da.
Các doanh nghiệp Hàn Quốc đã vượt qua (cắt đuôi) sự truy đuổi của các công ty cạnh tranh và chiếm vị trí số 1.
- 77크루즈선
keu-ru-jeu-seon
tàu biển du lịch (cruise ship)
크루즈선을 타고 세계 여행을 하고 싶습니다.
Keu-ru-jeu-seon-eul ta-go se-gye yeo-haeng-eul ha-go sip-seum-ni-da.
Tôi muốn đi du lịch thế giới bằng tàu du lịch.
- 78태양광 발전
tae-yang-gwang bal-jeon
sự phát điện từ năng lượng mặt trời
태양광 발전은 친환경 에너지입니다.
Tae-yang-gwang bal-jeon-eun chin-hwan-gyeong e-neo-ji-im-ni-da.
Phát điện bằng năng lượng mặt trời là năng lượng thân thiện với môi trường.
- 79파괴되다
pa-goe-doe-da
bị phá hủy, bị tàn phá
전쟁으로 많은 도시가 파괴되었습니다.
Jeon-jaeng-eu-ro man-eun do-si-ga pa-goe-doe-eot-seum-ni-da.
Nhiều thành phố đã bị phá hủy do chiến tranh.
- 80폐유
pye-yu
dầu cặn, dầu thải qua sử dụng
공장에서 폐유가 유출되었습니다.
Gong-jang-e-seo pye-yu-ga yu-chul-doe-eot-seum-ni-da.
Dầu thải đã bị rò rỉ từ nhà máy.
- 81풍력 발전
pung-nyeok bal-jeon
sự phát điện từ sức gió
제주도에는 풍력 발전소가 많이 있습니다.
Je-ju-do-e-neun pung-nyeok bal-jeon-so-ga man-i it-seum-ni-da.
Ở đảo Jeju có nhiều nhà máy phát điện bằng sức gió.
- 82해양 구조물
hae-yang gu-jo-mul
các cơ sở vật chất của vùng biển
바다 위에 해양 구조물을 짓고 있습니다.
Ba-da wi-e hae-yang gu-jo-mur-eul jit-go it-seum-ni-da.
(Họ) đang xây dựng một công trình (cơ sở vật chất) trên biển.
- 83허브 공항
heo-beu gong-hang
sân bay trung chuyển trọng điểm
인천국제공항은 아시아의 허브 공항입니다.
In-cheon-guk-je-gong-hang-eun a-si-a-ui heo-beu gong-hang-im-ni-da.
Sân bay quốc tế Incheon là sân bay trung chuyển (trọng điểm) của châu Á.