Từ vựng TOPIK 5 · Bài 12

Cao cấp 5 (고급 5) · 83 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    산업 구조

    san-eop gu-jo

    cơ cấu nền công nghiệp

    한국의 산업 구조는 과거와 많이 달라졌습니다.

    Han-gug-ui san-eop gu-jo-neun gwa-geo-wa man-i dal-la-jyeot-seum-ni-da.

    Cơ cấu công nghiệp của Hàn Quốc đã thay đổi rất nhiều so với quá khứ.

  • 2
    농업

    nong-eop

    nông nghiệp

    농업은 중요한 1차 산업입니다.

    Nong-eob-eun jung-yo-han il-cha san-eob-im-ni-da.

    Nông nghiệp là một ngành (thuộc nhóm 1) quan trọng.

  • 3
    공업

    gong-eop

    công nghiệp

    울산은 공업이 발달한 도시입니다.

    Ul-san-eun gong-eob-i bal-dal-han do-si-im-ni-da.

    Ulsan là thành phố có nền công nghiệp phát triển.

  • 4
    축산업

    chuk-san-eop

    ngành công nghiệp chăn nuôi gia súc

    축산업은 많은 육류를 공급합니다.

    Chuk-san-eob-eun man-eun yung-nyu-reul gong-geup-ham-ni-da.

    Ngành chăn nuôi cung cấp rất nhiều thịt.

  • 5
    수산업

    su-san-eop

    ngành thủy sản

    부산은 수산업이 발달했습니다.

    Bu-san-eun su-san-eob-i bal-dal-haet-seum-ni-da.

    Busan có ngành thủy sản rất phát triển.

  • 6
    임업

    im-eop

    lâm nghiệp

    임업은 나무를 기르고 관리하는 산업입니다.

    Im-eob-eun na-mu-reul gi-reu-go gwal-li-ha-neun san-eob-im-ni-da.

    Lâm nghiệp là ngành trồng và quản lý cây cối.

  • 7
    1차 산업

    il-cha san-eop

    nhóm ngành kinh tế 1 (nông, lâm, ngư nghiệp)

    농업, 임업, 수산업은 1차 산업에 속합니다.

    Nong-eop, im-eop, su-san-eob-eun il-cha san-eob-e sok-ham-ni-da.

    Nông nghiệp, lâm nghiệp, và thủy sản thuộc nhóm ngành kinh tế 1.

  • 8
    2차 산업

    i-cha san-eop

    Nhóm ngành kinh tế 2 (công nghiệp, xây dựng)

    제조업과 건설업은 2차 산업입니다.

    Je-jo-eop-gwa geon-seor-eob-eun i-cha san-eob-im-ni-da.

    Ngành chế tạo và xây dựng là (thuộc) nhóm ngành kinh tế 2.

  • 9
    3차 산업

    sam-cha san-eop

    Nhóm ngành kinh tế 3 (dịch vụ, tài chính, v.v.)

    서비스업과 금융업은 3차 산업에 포함됩니다.

    Seo-bi-seu-eop-gwa geum-yung-eob-eun sam-cha san-eob-e po-ham-doem-ni-da.

    Ngành dịch vụ và tài chính được bao gồm trong nhóm ngành kinh tế 3.

  • 10
    제조업

    je-jo-eop

    ngành chế tạo

    한국은 제조업이 매우 발달했습니다.

    Han-gug-eun je-jo-eob-i mae-u bal-dal-haet-seum-ni-da.

    Hàn Quốc có ngành công nghiệp chế tạo rất phát triển.

  • 11
    서비스업

    seo-bi-seu-eop

    ngành dịch vụ

    요즘은 서비스업이 경제에서 큰 비중을 차지합니다.

    Yo-jeum-eun seo-bi-seu-eob-i gyeong-je-e-seo keun bi-jung-eul cha-ji-ham-ni-da.

    Dạo này, ngành dịch vụ chiếm tỷ trọng lớn trong nền kinh tế.

  • 12
    유통업

    yu-tong-eop

    ngành thương nghiệp (phân phối)

    대형 마트와 백화점은 유통업에 속합니다.

    Dae-hyeong ma-teu-wa baek-hwa-jeom-eun yu-tong-eob-e sok-ham-ni-da.

    Siêu thị lớn và trung tâm thương mại thuộc ngành phân phối (lưu thông).

  • 13
    금융업

    geum-yung-eop

    ngành tín dụng

    은행과 증권회사는 금융업입니다.

    Eun-haeng-gwa jeung-gwon-hoe-sa-neun geum-yung-eob-im-ni-da.

    Ngân hàng và công ty chứng khoán thuộc ngành tài chính (tín dụng).

  • 14
    건설업

    geon-seor-eop

    ngành xây dựng

    아파트를 짓는 회사는 건설업에 속합니다.

    A-pa-teu-reul jin-neun hoe-sa-neun geon-seor-eob-e sok-ham-ni-da.

    Công ty xây dựng chung cư thuộc ngành xây dựng.

  • 15
    무역업

    mu-yeog-eop

    ngành mậu dịch, ngành thương mại

    저는 무역업에 종사하고 있습니다.

    Jeo-neun mu-yeog-eob-e jong-sa-ha-go it-seum-ni-da.

    Tôi đang làm việc trong ngành thương mại.

  • 16
    지식 산업

    ji-sik san-eop

    công nghiệp tri thức

    IT와 문화 콘텐츠는 대표적인 지식 산업입니다.

    A-i-ti-wa mun-hwa kon-ten-cheu-neun dae-pyo-jeog-in ji-sik san-eob-im-ni-da.

    IT và nội dung văn hóa là những ngành công nghiệp tri thức tiêu biểu.

  • 17
    정보 산업

    jeong-bo san-eop

    công nghiệp thông tin

    정보 산업은 현대 사회의 핵심 산업입니다.

    Jeong-bo san-eob-eun hyeon-dae sa-hoe-ui haek-sim san-eob-im-ni-da.

    Ngành công nghiệp thông tin là ngành cốt lõi của xã hội hiện đại.

  • 18
    미래 유망 산업

    mi-rae yu-mang san-eop

    ngành công nghiệp có triển vọng trong tương lai

    인공지능은 미래 유망 산업으로 꼽힙니다.

    In-gong-ji-neung-eun mi-rae yu-mang san-eob-eu-ro kkop-him-ni-da.

    Trí tuệ nhân tạo được xem là ngành công nghiệp có triển vọng trong tương lai.

  • 19
    경제구조

    gyeong-je-gu-jo

    cơ cấu kinh tế

    한국의 경제구조는 수출 주도형입니다.

    Han-gug-ui gyeong-je-gu-jo-neun su-chul ju-do-hyeong-im-ni-da.

    Cơ cấu kinh tế của Hàn Quốc theo mô hình lấy xuất khẩu làm chủ đạo.

  • 20
    경제 활동

    gyeong-je hwal-dong

    hoạt động kinh tế

    자유로운 경제 활동이 보장되어야 합니다.

    Ja-yu-ro-un gyeong-je hwal-dong-i bo-jang-doe-eo-ya ham-ni-da.

    Cần phải đảm bảo các hoạt động kinh tế tự do.

  • 21
    경제지표

    gyeong-je-ji-pyo

    chỉ tiêu kinh tế

    정부가 주요 경제지표를 발표했습니다.

    Jeong-bu-ga ju-yo gyeong-je-ji-pyo-reul bal-pyo-haet-seum-ni-da.

    Chính phủ đã công bố các chỉ số kinh tế chủ yếu.

  • 22
    국민소득

    gung-min-so-deuk

    thu nhập quốc dân

    한국의 1인당 국민소득이 3만 달러를 넘었습니다.

    Han-gug-ui ir-in-dang gung-min-so-deug-i sam-man dal-leo-reul neom-eot-seum-ni-da.

    Thu nhập bình quân đầu người của Hàn Quốc đã vượt 30.000 đô la.

  • 23
    국민총생산

    gung-min-chong-saeng-san

    tổng sản lượng quốc dân (GNP)

    국민총생산(GNP)은 한 나라의 경제 수준을 보여줍니다.

    Gung-min-chong-saeng-san(Ji-en-pi)-eun han na-ra-ui gyeong-je su-jun-eul bo-yeo-jum-ni-da.

    Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) cho thấy trình độ kinh tế của một quốc gia.

  • 24
    국내총생산

    gung-nae-chong-saeng-san

    tổng sản lượng quốc nội (GDP)

    올해 국내총생산(GDP) 성장률이 3%로 예상됩니다.

    Ol-hae gung-nae-chong-saeng-san(Ji-di-pi) seong-jang-nyur-i sam-peo-sen-teu-ro ye-sang-doem-ni-da.

    Tỷ lệ tăng trưởng Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) năm nay được dự đoán là 3%.

  • 25
    경제성장률

    gyeong-je-seong-jang-nyul

    tỷ lệ tăng trưởng kinh tế

    경제성장률이 둔화되고 있습니다.

    Gyeong-je-seong-jang-nyur-i dun-hwa-doe-go it-seum-ni-da.

    Tỷ lệ tăng trưởng kinh tế đang chậm lại.

  • 26
    수출증가율

    su-chul-jeung-ga-yul

    tỷ lệ tăng trưởng xuất khẩu

    반도체 수출증가율이 매우 높습니다.

    Ban-do-che su-chul-jeung-ga-yur-i mae-u nop-seum-ni-da.

    Tỷ lệ tăng trưởng xuất khẩu chất bán dẫn là rất cao.

  • 27
    물가상승률

    mul-ga-sang-seung-nyul

    tỷ lệ tăng giá

    물가상승률이 높아져서 생활비 부담이 큽니다.

    Mul-ga-sang-seung-nyur-i nop-a-jyeo-seo saeng-hwal-bi bu-dam-i keum-ni-da.

    Tỷ lệ lạm phát (tăng giá) tăng cao khiến gánh nặng sinh hoạt phí trở nên lớn.

  • 28
    경제특구

    gyeong-je-teuk-gu

    đặc khu kinh tế

    인천은 경제특구로 지정되었습니다.

    In-cheon-eun gyeong-je-teuk-gu-ro ji-jeong-doe-eot-seum-ni-da.

    Incheon đã được chỉ định là đặc khu kinh tế.

  • 29
    무역수지

    mu-yeok-su-ji

    cán cân thương mại, thu chi thương mại

    올해 무역수지가 흑자를 기록했습니다.

    Ol-hae mu-yeok-su-ji-ga heuk-ja-reul gi-rok-haet-seum-ni-da.

    Cán cân thương mại năm nay đã ghi nhận thặng dư.

  • 30
    공급자

    gong-geup-ja

    nhà cung cấp

    공급자가 수요자보다 많은 상황입니다.

    Gong-geup-ja-ga su-yo-ja-bo-da man-eun sang-hwang-im-ni-da.

    Đây là tình huống mà bên cung nhiều hơn bên cầu.

  • 31
    수요자

    su-yo-ja

    người có nhu cầu

    수요자의 요구에 맞는 제품을 만들어야 합니다.

    Su-yo-ja-ui yo-gu-e man-neun je-pum-eul man-deur-eo-ya ham-ni-da.

    Phải tạo ra sản phẩm phù hợp với yêu cầu của người tiêu dùng (người có nhu cầu).

  • 32
    소비자

    so-bi-ja

    người tiêu dùng

    소비자들의 불만이 높아지고 있습니다.

    So-bi-ja-deur-ui bul-man-i nop-a-ji-go it-seum-ni-da.

    Sự bất mãn của người tiêu dùng đang tăng lên.

  • 33
    시장원리

    si-jang-won-li

    nguyên lý thị trường

    가격은 시장원리에 따라 결정됩니다.

    Ga-gyeog-eun si-jang-won-li-e tta-ra gyeol-jeong-doem-ni-da.

    Giá cả được quyết định theo nguyên lý thị trường.

  • 34
    개발국가

    gae-bal-guk-ga

    nước phát triển, nước tiên tiến (선진국)

    한국은 이제 개발도상국이 아닌 선진국입니다.

    Han-gug-eun i-je gae-bal-do-sang-gug-i a-nin seon-jin-gug-im-ni-da.

    Hàn Quốc bây giờ là nước phát triển, không còn là nước đang phát triển nữa.

  • 35
    개발도상국가

    gae-bal-do-sang-guk-ga

    nước đang phát triển

    베트남은 빠르게 성장하는 개발도상국가입니다.

    Be-teu-nam-eun ppa-reu-ge seong-jang-ha-neun gae-bal-do-sang-guk-ga-im-ni-da.

    Việt Nam là một nước đang phát triển với tốc độ nhanh chóng.

  • 36
    저개발국가

    jeo-gae-bal-guk-ga

    nước chậm phát triển

    저개발국가에 대한 원조가 필요합니다.

    Jeo-gae-bal-guk-ga-e dae-han won-jo-ga pil-yo-ham-ni-da.

    Cần phải viện trợ cho các nước chậm phát triển.

  • 37
    경제정책

    gyeong-je-jeong-chaek

    chính sách kinh tế

    정부가 새로운 경제정책을 발표했습니다.

    Jeong-bu-ga sae-ro-un gyeong-je-jeong-chaeg-eul bal-pyo-haet-seum-ni-da.

    Chính phủ đã công bố chính sách kinh tế mới.

  • 38
    경제 발전 정책

    gyeong-je bal-jeon jeong-chaek

    chính sách phát triển kinh tế

    1970년대 한국은 경제 발전 정책을 적극적으로 추진했습니다.

    Cheon-gu-baek-chil-sim-nyeon-dae han-gug-eun gyeong-je bal-jeon jeong-chaeg-eul jeok-geuk-jeog-eu-ro chu-jin-haet-seum-ni-da.

    Hàn Quốc những năm 1970 đã tích cực thúc đẩy chính sách phát triển kinh tế.

  • 39
    물가정책

    mul-ga-jeong-chaek

    chính sách giá cả

    정부의 물가정책이 효과를 거두지 못하고 있습니다.

    Jeong-bu-ui mul-ga-jeong-chaeg-i hyo-gwa-reul geo-du-ji mot-ha-go it-seum-ni-da.

    Chính sách bình ổn giá cả của chính phủ đang không đạt được hiệu quả.

  • 40
    소비자보호정책

    so-bi-ja-bo-ho-jeong-chaek

    chính sách bảo vệ người tiêu dùng

    소비자보호정책을 강화해야 합니다.

    So-bi-ja-bo-ho-jeong-chaeg-eul gang-hwa-hae-ya ham-ni-da.

    Cần phải tăng cường chính sách bảo vệ người tiêu dùng.

  • 41
    빈부격차 해소

    bin-bu-gyeok-cha hae-so

    giải quyết chênh lệch giàu nghèo

    빈부격차 해소는 중요한 사회적 과제입니다.

    Bin-bu-gyeok-cha hae-so-neun jung-yo-han sa-hoe-jeok gwa-je-im-ni-da.

    Giải quyết khoảng cách giàu nghèo là một nhiệm vụ xã hội quan trọng.

  • 42
    삶의 질 향상

    salm-ui jil hyang-sang

    nâng cao chất lượng cuộc sống

    경제 발전은 삶의 질 향상에 기여해야 합니다.

    Gyeong-je bal-jeon-eun salm-ui jil hyang-sang-e gi-yeo-hae-ya ham-ni-da.

    Phát triển kinh tế phải góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống.

  • 43
    무역

    mu-yeok

    mậu dịch, thương mại

    한국은 무역 의존도가 높은 나라입니다.

    Han-gug-eun mu-yeok ui-jon-do-ga nop-eun na-ra-im-ni-da.

    Hàn Quốc là nước có độ phụ thuộc vào thương mại cao.

  • 44
    자유무역협정

    ja-yu-mu-yeok-hyeop-jeong

    hiệp định mậu dịch tự do (FTA)

    한국과 베트남은 자유무역협정(FTA)을 체결했습니다.

    Han-guk-gwa be-teu-nam-eun ja-yu-mu-yeok-hyeop-jeong(Ep-eu-ti-ei)-eul che-gyeol-haet-seum-ni-da.

    Hàn Quốc và Việt Nam đã ký kết Hiệp định thương mại tự do (FTA).

  • 45
    관세

    gwan-se

    thuế quan

    FTA 체결로 관세가 낮아졌습니다.

    Ep-eu-ti-ei che-gyeol-lo gwan-se-ga naj-a-jyeot-seum-ni-da.

    Thuế quan đã được hạ thấp nhờ việc ký kết FTA.

  • 46
    세계무역기구

    se-gye-mu-yeok-gi-gu

    tổ chức thương mại thế giới (WTO)

    세계무역기구(WTO)는 자유로운 무역을 지향합니다.

    Se-gye-mu-yeok-gi-gu(Tteo-beul-lyu-ti-o)-neun ja-yu-ro-un mu-yeog-eul ji-hyang-ham-ni-da.

    Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) hướng đến thương mại tự do.

  • 47
    거론되다

    geo-ron-doe-da

    chuẩn bị vấn đề thảo luận, nhận xét (được đề cập)

    이 문제는 회의에서 여러 번 거론되었습니다.

    I mun-je-neun hoe-ui-e-seo yeo-reo beon geo-ron-doe-eot-seum-ni-da.

    Vấn đề này đã được đề cập nhiều lần trong cuộc họp.

  • 48
    개편

    gae-pyeon

    việc cải tổ, thay đổi tổ chức

    정부 조직 개편이 있었습니다.

    Jeong-bu jo-jik gae-pyeon-i i-sseot-seum-ni-da.

    Đã có một cuộc cải tổ cơ cấu chính phủ.

  • 49
    경공업

    gyeong-gong-eop

    công nghiệp nhẹ

    1970년대 한국은 경공업 중심이었습니다.

    Cheon-gu-baek-chil-sim-nyeon-dae han-gug-eun gyeong-gong-eop jung-sim-i-eot-seum-ni-da.

    Hàn Quốc những năm 1970 (có nền kinh tế) tập trung vào công nghiệp nhẹ.

  • 50
    경영전략

    gyeong-yeong-jeol-lyak

    chiến lược kinh doanh

    새로운 경영전략이 필요합니다.

    Sae-ro-un gyeong-yeong-jeol-lyag-i pil-yo-ham-ni-da.

    Cần có một chiến lược kinh doanh mới.

  • 51
    관세장벽

    gwan-se-jang-byeok

    hàng rào thuế quan

    FTA는 관세장벽을 낮추는 효과가 있습니다.

    Ep-eu-ti-ei-neun gwan-se-jang-byeog-eul nat-chu-neun hyo-gwa-ga it-seum-ni-da.

    FTA có hiệu quả làm hạ thấp hàng rào thuế quan.

  • 52
    구매력

    gu-mae-ryeok

    sức mua, khả năng mua

    국민 소득이 높아지면서 구매력이 커졌습니다.

    Gung-min so-deug-i nop-a-ji-myeon-seo gu-mae-ryeog-i keo-jyeot-seum-ni-da.

    Sức mua đã tăng lên khi thu nhập quốc dân được nâng cao.

  • 53
    군사 쿠데타

    gun-sa ku-de-ta

    đảo chính quân sự

    1961년에 군사 쿠데타가 일어났습니다.

    Cheon-gu-baek-yuk-sib-il-lyeon-e gun-sa ku-de-ta-ga ir-eo-nat-seum-ni-da.

    Một cuộc đảo chính quân sự đã nổ ra vào năm 1961.

  • 54
    군정

    gun-jeong

    chính quyền quân sự

    쿠데타 이후 군정이 실시되었습니다.

    Ku-de-ta i-hu gun-jeong-i sil-si-doe-eot-seum-ni-da.

    Chính quyền quân sự đã được thiết lập sau cuộc đảo chính.

  • 55
    금리

    geum-ni

    lãi suất

    은행이 금리를 인상했습니다.

    Eun-haeng-i geum-ni-reul in-sang-haet-seum-ni-da.

    Ngân hàng đã tăng lãi suất.

  • 56
    망각하다

    mang-gak-ha-da

    lãng quên

    역사를 망각한 민족에게 미래는 없습니다.

    Yeok-sa-reul mang-gak-han min-jog-e-ge mi-rae-neun eop-seum-ni-da.

    Một dân tộc lãng quên lịch sử sẽ không có tương lai.

  • 57
    문화 콘텐츠

    mun-hwa kon-ten-cheu

    sản phẩm văn hóa

    한국의 문화 콘텐츠 산업이 발전하고 있습니다.

    Han-gug-ui mun-hwa kon-ten-cheu san-eob-i bal-jeon-ha-go it-seum-ni-da.

    Ngành công nghiệp nội dung văn hóa của Hàn Quốc đang phát triển.

  • 58
    물결

    mul-gyeol

    làn sóng

    한류 물결이 전 세계로 퍼지고 있습니다.

    Hal-lyu mul-gyeol-i jeon se-gye-ro peo-ji-go it-seum-ni-da.

    Làn sóng Hallyu đang lan rộng ra toàn thế giới.

  • 59
    발굴되다

    bal-gul-doe-da

    tìm được ra, được khai quật

    경주에서 신라 시대 유물이 발굴되었습니다.

    Gyeong-ju-e-seo sil-la si-dae yu-mur-i bal-gul-doe-eot-seum-ni-da.

    Di vật thời Silla đã được khai quật ở Gyeongju.

  • 60
    복지예산

    bok-ji-ye-san

    ngân sách cho phúc lợi xã hội

    정부가 복지예산을 늘렸습니다.

    Jeong-bu-ga bok-ji-ye-san-eul neul-lyeot-seum-ni-da.

    Chính phủ đã tăng ngân sách phúc lợi.

  • 61
    빈곤층

    bin-gon-cheung

    tầng lớp nghèo

    빈곤층을 위한 지원이 필요합니다.

    Bin-gon-cheung-eul wi-han ji-won-i pil-yo-ham-ni-da.

    Cần có sự hỗ trợ cho tầng lớp nghèo.

  • 62
    사생활 보호

    sa-saeng-hwal bo-ho

    bảo vệ cuộc sống riêng tư, bảo vệ đời tư

    사생활 보호는 매우 중요합니다.

    Sa-saeng-hwal bo-ho-neun mae-u jung-yo-ham-ni-da.

    Bảo vệ đời tư cá nhân là vô cùng quan trọng.

  • 63
    사회간접시설

    sa-hoe-gan-jeop-si-seol

    cơ sở vật chất (cầu, đường) phục vụ cho lợi ích xã hội

    도로나 항만 같은 사회간접시설이 잘 갖추어져 있습니다.

    Do-ro-na hang-man ga-teun sa-hoe-gan-jeop-si-seor-i jal gat-chu-eo-jyeo it-seum-ni-da.

    Cơ sở hạ tầng xã hội (gián tiếp) như đường sá, bến cảng được trang bị rất tốt.

  • 64
    성장 동력

    seong-jang dong-nyeok

    động lực cho việc tăng trưởng

    IT 산업은 한국 경제의 새로운 성장 동력입니다.

    A-i-ti san-eob-eun han-guk gyeong-je-ui sae-ro-un seong-jang dong-nyeog-im-ni-da.

    Ngành công nghiệp IT là động lực tăng trưởng mới của kinh tế Hàn Quốc.

  • 65
    수출 주도형

    su-chul ju-do-hyeong

    hình thức lấy xuất khẩu làm chính

    한국은 수출 주도형 경제 성장을 이루었습니다.

    Han-gug-eun su-chul ju-do-hyeong gyeong-je seong-jang-eul i-ru-eot-seum-ni-da.

    Hàn Quốc đã đạt được tăng trưởng kinh tế theo mô hình lấy xuất khẩu làm chủ đạo.

  • 66
    신성장 산업

    sin-seong-jang san-eop

    công nghiệp tăng trưởng mới

    정부는 신성장 산업을 적극적으로 육성하고 있습니다.

    Jeong-bu-neun sin-seong-jang san-eob-eul jeok-geuk-jeog-eu-ro yuk-seong-ha-go it-seum-ni-da.

    Chính phủ đang tích cực thúc đẩy (nuôi dưỡng) các ngành công nghiệp tăng trưởng mới.

  • 67
    연료 전지

    yeol-lyo jeon-ji

    Pin nhiên liệu

    연료 전지는 친환경 에너지입니다.

    Yeol-lyo jeon-ji-neun chin-hwan-gyeong e-neo-ji-im-ni-da.

    Pin nhiên liệu là năng lượng thân thiện với môi trường.

  • 68
    웰빙 산업

    wel-bing san-eop

    công nghiệp liên quan đến những sản phẩm dành cho sức khỏe và hạnh phúc

    웰빙 산업이 빠르게 성장하고 있습니다.

    Wel-bing san-eob-i ppa-reu-ge seong-jang-ha-go it-seum-ni-da.

    Ngành công nghiệp "wellbeing" (sống khỏe) đang phát triển nhanh chóng.

  • 69
    자조

    ja-jo

    sự tự lực, sự tự dựa vào sức mình

    '하면 된다'는 자조 정신이 경제 발전에 도움이 되었습니다.

    'Ha-myeon doen-da'-neun ja-jo jeong-sin-i gyeong-je bal-jeon-e do-um-i doe-eot-seum-ni-da.

    Tinh thần tự lực "làm là được" đã giúp ích cho sự phát triển kinh tế.

  • 70
    전문 관료

    jeon-mun gwal-lyo

    cán bộ chuyên ngành, cán bộ chuyên môn cao cấp

    경제 발전을 위해 전문 관료들의 역할이 컸습니다.

    Gyeong-je bal-jeon-eul wi-hae jeon-mun gwal-lyo-deur-ui yeok-har-i keot-seum-ni-da.

    Vai trò của các quan chức (công chức) chuyên môn cao cấp là rất lớn đối với sự phát triển kinh tế.

  • 71
    조립가공 산업

    jo-rip-ga-gong san-eop

    công nghiệp gia công lắp ráp

    초기에는 조립가공 산업이 중심이었습니다.

    Cho-gi-e-neun jo-rip-ga-gong san-eob-i jung-sim-i-eot-seum-ni-da.

    Trong thời kỳ đầu, công nghiệp gia công lắp ráp là trọng tâm.

  • 72
    주력 산업

    ju-ryeok san-eop

    ngành công nghiệp chủ lực

    반도체는 한국의 주력 산업입니다.

    Ban-do-che-neun han-gug-ui ju-ryeok san-eob-im-ni-da.

    Bán dẫn là ngành công nghiệp chủ lực của Hàn Quốc.

  • 73
    지역 불균형

    ji-yeok bul-gyun-hyeong

    bất cân đối giữa các vùng

    수도권과 지방 간의 지역 불균형이 심각합니다.

    Su-do-gwon-gwa ji-bang gan-ui ji-yeok bul-gyun-hyeong-i sim-gak-ham-ni-da.

    Sự phát triển mất cân bằng giữa khu vực thủ đô và các địa phương khác đang rất nghiêm trọng.

  • 74
    차세대 이동통신

    cha-se-dae i-dong-tong-sin

    thông tin di động thế hệ sau

    차세대 이동통신 기술을 개발하고 있습니다.

    Cha-se-dae i-dong-tong-sin gi-sur-eul gae-bal-ha-go it-seum-ni-da.

    (Họ) đang phát triển công nghệ thông tin di động thế hệ tiếp theo.

  • 75
    초대형 컨테이너선

    cho-dae-hyeong keon-te-i-neo-seon

    tàu biển container trọng tải lớn

    한국은 초대형 컨테이너선을 만드는 기술이 뛰어납니다.

    Han-gug-eun cho-dae-hyeong keon-te-i-neo-seon-eul man-deu-neun gi-sur-i ttwi-eo-nam-ni-da.

    Hàn Quốc có kỹ thuật đóng tàu container siêu lớn vượt trội.

  • 76
    추격을 뿌리치다

    chu-gyeog-eul ppu-ri-chi-da

    vượt khỏi sự truy đuổi, cắt sự đuổi kịp của đối phương

    한국 기업들이 경쟁사의 추격을 뿌리치고 1위를 차지했습니다.

    Han-guk gi-eop-deur-i gyeong-jaeng-sa-ui chu-gyeog-eul ppu-ri-chi-go ir-wi-reul cha-ji-haet-seum-ni-da.

    Các doanh nghiệp Hàn Quốc đã vượt qua (cắt đuôi) sự truy đuổi của các công ty cạnh tranh và chiếm vị trí số 1.

  • 77
    크루즈선

    keu-ru-jeu-seon

    tàu biển du lịch (cruise ship)

    크루즈선을 타고 세계 여행을 하고 싶습니다.

    Keu-ru-jeu-seon-eul ta-go se-gye yeo-haeng-eul ha-go sip-seum-ni-da.

    Tôi muốn đi du lịch thế giới bằng tàu du lịch.

  • 78
    태양광 발전

    tae-yang-gwang bal-jeon

    sự phát điện từ năng lượng mặt trời

    태양광 발전은 친환경 에너지입니다.

    Tae-yang-gwang bal-jeon-eun chin-hwan-gyeong e-neo-ji-im-ni-da.

    Phát điện bằng năng lượng mặt trời là năng lượng thân thiện với môi trường.

  • 79
    파괴되다

    pa-goe-doe-da

    bị phá hủy, bị tàn phá

    전쟁으로 많은 도시가 파괴되었습니다.

    Jeon-jaeng-eu-ro man-eun do-si-ga pa-goe-doe-eot-seum-ni-da.

    Nhiều thành phố đã bị phá hủy do chiến tranh.

  • 80
    폐유

    pye-yu

    dầu cặn, dầu thải qua sử dụng

    공장에서 폐유가 유출되었습니다.

    Gong-jang-e-seo pye-yu-ga yu-chul-doe-eot-seum-ni-da.

    Dầu thải đã bị rò rỉ từ nhà máy.

  • 81
    풍력 발전

    pung-nyeok bal-jeon

    sự phát điện từ sức gió

    제주도에는 풍력 발전소가 많이 있습니다.

    Je-ju-do-e-neun pung-nyeok bal-jeon-so-ga man-i it-seum-ni-da.

    Ở đảo Jeju có nhiều nhà máy phát điện bằng sức gió.

  • 82
    해양 구조물

    hae-yang gu-jo-mul

    các cơ sở vật chất của vùng biển

    바다 위에 해양 구조물을 짓고 있습니다.

    Ba-da wi-e hae-yang gu-jo-mur-eul jit-go it-seum-ni-da.

    (Họ) đang xây dựng một công trình (cơ sở vật chất) trên biển.

  • 83
    허브 공항

    heo-beu gong-hang

    sân bay trung chuyển trọng điểm

    인천국제공항은 아시아의 허브 공항입니다.

    In-cheon-guk-je-gong-hang-eun a-si-a-ui heo-beu gong-hang-im-ni-da.

    Sân bay quốc tế Incheon là sân bay trung chuyển (trọng điểm) của châu Á.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 5