Từ vựng TOPIK 5 · Bài 14

Cao cấp 5 (고급 5) · 82 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    통과의례

    tong-gwa-ui-rye

    nghi lễ phải trải qua

    결혼식은 인생의 중요한 통과의례 중 하나입니다.

    Gyeol-hon-sig-eun in-saeng-ui jung-yo-han tong-gwa-ui-rye jung ha-na-im-ni-da.

    Đám cưới là một trong những nghi lễ (chuyển tiếp) quan trọng của cuộc đời.

  • 2
    관례

    gwal-lye

    phong tục, thông lệ

    축의금을 내는 것은 한국의 오랜 관례입니다.

    Chug-ui-geum-eul nae-neun geos-eun han-gug-ui o-raen gwal-lye-im-ni-da.

    Việc đưa tiền mừng (cưới) là một thông lệ lâu đời của Hàn Quốc.

  • 3
    상례

    sang-nye

    tang lễ

    요즘은 장례식장의 상례 절차를 따르는 경우가 많습니다.

    Yo-jeum-eun jang-nye-sik-jang-ui sang-nye jeol-cha-reul tta-reu-neun gyeong-u-ga man-seum-ni-da.

    Dạo này, có nhiều trường hợp (người ta) tuân theo các thủ tục tang lễ của nhà tang lễ.

  • 4
    관혼상제

    gwan-hon-sang-je

    quan hôn tang tế (4 nghi lễ truyền thống)

    관혼상제는 한국의 전통적인 중요한 의례입니다.

    Gwan-hon-sang-je-neun han-gug-ui jeon-tong-jeog-in jung-yo-han ui-rye-im-ni-da.

    Quan, Hôn, Tang, Tế là bốn nghi lễ truyền thống quan trọng của Hàn Quốc.

  • 5
    혼례

    hol-lye

    hôn lễ

    전통 혼례를 올리는 커플들이 있습니다.

    Jeon-tong hol-lye-reul ol-li-neun keo-peul-deur-i it-seum-ni-da.

    (Vẫn) có những cặp đôi tổ chức hôn lễ truyền thống.

  • 6
    제례

    je-rye

    sự tế lễ

    제례는 조상님께 감사를 드리는 의식입니다.

    Je-rye-neun jo-sang-nim-kke gam-sa-reul deu-ri-neun ui-sig-im-ni-da.

    Tế lễ là nghi thức bày tỏ lòng biết ơn đối với tổ tiên.

  • 7
    백일

    baeg-il

    tròn 100 ngày sau khi sinh

    아기가 태어난 지 백일이 되어서 잔치를 했습니다.

    A-gi-ga tae-eo-nan ji baeg-ir-i doe-eo-seo jan-chi-reul haet-seum-ni-da.

    (Chúng tôi) đã tổ chức tiệc vì em bé đã (chào đời) được 100 ngày.

  • 8
    돌잡이

    dol-ja-bi

    sự nắm vận may (mâm thôi nôi)

    아기가 돌잡이에서 돈을 잡았습니다.

    A-gi-ga dol-ja-bi-e-seo don-eul jab-at-seum-ni-da.

    Em bé đã bốc (chọn) được tiền trong lễ thôi nôi (Doljabi).

  • 9
    회갑

    hoe-gap

    mừng thọ, sinh nhật lần thứ 60 (환갑)

    아버지 회갑을 맞이하여 가족들이 모였습니다.

    A-beo-ji hoe-gab-eul maj-i-ha-yeo ga-jok-deur-i mo-yeot-seum-ni-da.

    Gia đình đã tụ họp để mừng thọ 60 tuổi của bố.

  • 10
    팔순

    pal-sun

    sinh nhật lần thứ 80

    할머니 팔순 잔치를 성대하게 열었습니다.

    Hal-meo-ni pal-sun jan-chi-reul seong-dae-ha-ge yeor-eot-seum-ni-da.

    (Chúng tôi) đã tổ chức tiệc mừng thọ 80 tuổi cho bà một cách hoành tráng.

  • 11
    돌

    dol

    sinh nhật đầy năm

    다음 주말에 조카 돌잔치에 갑니다.

    Da-eum ju-mar-e jo-ka dol-jan-chi-e gam-ni-da.

    Cuối tuần sau tôi sẽ đi tiệc thôi nôi của cháu.

  • 12
    돌상

    dol-sang

    tiệc đầy năm

    돌상에 떡과 과일, 실 등을 올립니다.

    Dol-sang-e tteok-gwa gwa-il, sil deung-eul ol-lim-ni-da.

    (Người ta) bày bánh tteok, hoa quả, và chỉ... lên bàn tiệc thôi nôi.

  • 13
    칠순

    chil-sun

    sinh nhật lần thứ 70

    칠순 잔치에도 많은 손님들이 오셨습니다.

    Chil-sun jan-chi-e-do man-eun son-nim-deur-i o-syeot-seum-ni-da.

    Rất nhiều khách cũng đã đến dự tiệc mừng thọ 70 tuổi.

  • 14
    맞선

    mat-seon

    sự coi mắt

    부모님의 소개로 맞선을 보게 되었습니다.

    Bu-mo-nim-ui so-gae-ro mat-seon-eul bo-ge doe-eot-seum-ni-da.

    Tôi đã (phải) đi xem mắt qua sự giới thiệu của bố mẹ.

  • 15
    폐백을 드리다

    pye-baeg-eul deu-ri-da

    lạy chào cha mẹ chồng lần đầu tiên

    신부가 시부모님께 폐백을 드립니다.

    Sin-bu-ga si-bu-mo-nim-kke pye-baeg-eul deu-rim-ni-da.

    Cô dâu làm lễ lạy (Pyebaek) ra mắt bố mẹ chồng.

  • 16
    결혼식을 올리다/하다

    gyeol-hon-sig-eul ol-li-da/ha-da

    tiến hành lễ kết hôn

    두 사람은 다음 달에 결혼식을 올립니다.

    Du sa-ram-eun da-eum dar-e gyeol-hon-sig-eul ol-lim-ni-da.

    Hai người họ sẽ tổ chức lễ cưới vào tháng sau.

  • 17
    축의금

    chug-ui-geum

    tiền chúc mừng

    결혼식에 가서 축의금을 냈습니다.

    Gyeol-hon-sig-e ga-seo chug-ui-geum-eul naet-seum-ni-da.

    Tôi đã đến đám cưới và đưa tiền mừng.

  • 18
    하객

    ha-gaek

    khách mời

    결혼식에 많은 하객들이 참석했습니다.

    Gyeol-hon-sig-e man-eun ha-gaek-deur-i cham-seok-haet-seum-ni-da.

    Rất nhiều khách mời đã tham dự lễ cưới.

  • 19
    피로연

    pi-ro-yeon

    tiệc cưới

    결혼식 후에 피로연에서 식사를 했습니다.

    Gyeol-hon-sik hu-e pi-ro-yeon-e-seo sik-sa-reul haet-seum-ni-da.

    Sau lễ cưới, (chúng tôi) đã dùng bữa tại tiệc chiêu đãi.

  • 20
    혼인하다

    hon-in-ha-da

    cưới nhau, kết hôn

    두 사람은 많은 사람들의 축복 속에 혼인했습니다.

    Du sa-ram-eun man-eun sa-ram-deur-ui chuk-bok sog-e hon-in-haet-seum-ni-da.

    Hai người họ đã kết hôn trong sự chúc phúc của rất nhiều người.

  • 21
    예식을 올리다

    ye-sig-eul ol-li-da

    tiến hành nghi lễ

    예식장에서 예식을 올렸습니다.

    Ye-sik-jang-e-seo ye-sig-eul ol-lyeot-seum-ni-da.

    (Họ) đã tiến hành nghi lễ tại lễ đường.

  • 22
    예물

    ye-mul

    lễ vật

    신랑과 신부가 예물을 교환했습니다.

    Sil-lang-gwa sin-bu-ga ye-mur-eul gyo-hwan-haet-seum-ni-da.

    Chú rể và cô dâu đã trao đổi lễ vật (cưới).

  • 23
    함

    ham

    thùng, hộp, tráp

    신랑 집에서 신부 집으로 함을 보냅니다.

    Sil-lang jib-e-seo sin-bu jib-eu-ro ham-eul bo-naem-ni-da.

    Nhà trai gửi tráp (cưới) đến nhà gái.

  • 24
    주례

    ju-rye

    chủ lễ

    교수님께서 결혼식 주례를 맡아 주셨습니다.

    Gyo-su-nim-kke-seo gyeol-hon-sik ju-rye-reul mat-a ju-syeot-seum-ni-da.

    Giáo sư đã nhận lời làm chủ hôn cho lễ cưới (của chúng tôi).

  • 25
    장례식장

    jang-nye-sik-jang

    đám tang, địa điểm tổ chức tang lễ

    친구 아버지가 돌아가셔서 장례식장에 갔습니다.

    Chin-gu a-beo-ji-ga dor-a-ga-syeo-seo jang-nye-sik-jang-e gat-seum-ni-da.

    Bố của bạn tôi qua đời nên tôi đã đến nhà tang lễ.

  • 26
    상주

    sang-ju

    tang chủ

    상주가 조문객들을 맞이하고 있습니다.

    Sang-ju-ga jo-mun-gaek-deur-eul maj-i-ha-go it-seum-ni-da.

    Tang chủ đang đón khách đến viếng.

  • 27
    빈소

    bin-so

    phòng đặt quan tài

    빈소에 가서 고인에게 절을 했습니다.

    Bin-so-e ga-seo go-in-e-ge jeor-eul haet-seum-ni-da.

    Tôi đã vào linh đường (nơi đặt quan tài) và cúi lạy người đã khuất.

  • 28
    매장하다

    mae-jang-ha-da

    chôn

    고인을 산에 매장했습니다.

    Go-in-eul san-e mae-jang-haet-seum-ni-da.

    (Gia đình) đã chôn cất người đã khuất ở trên núi.

  • 29
    조문객

    jo-mun-gaek

    khách viếng đám tang (문상객)

    조문객들이 고인의 명복을 빌었습니다.

    Jo-mun-gaek-deur-i go-in-ui myeong-bog-eul bir-eot-seum-ni-da.

    Những người khách đến viếng đã cầu nguyện cho người đã khuất.

  • 30
    고인

    go-in

    người quá cố

    고인이 가시는 길을 애도합니다.

    Go-in-i ga-si-neun gir-eul ae-do-ham-ni-da.

    (Chúng tôi) xin chia buồn (tiễn đưa) người đã khuất về nơi an nghỉ cuối cùng.

  • 31
    상복

    sang-bok

    áo tang

    상주가 상복을 입고 있습니다.

    Sang-ju-ga sang-bog-eul ip-go it-seum-ni-da.

    Tang chủ đang mặc đồ tang.

  • 32
    화장하다

    hwa-jang-ha-da

    đốt, hỏa táng

    요즘은 매장보다 화장을 많이 합니다.

    Yo-jeum-eun mae-jang-bo-da hwa-jang-eul man-i ham-ni-da.

    Dạo này, (người ta) hỏa táng nhiều hơn là chôn cất.

  • 33
    예를 표하다

    ye-reul pyo-ha-da

    thể hiện lễ nghĩa

    고인에게 예를 표하기 위해 조문을 갔습니다.

    Go-in-e-ge ye-reul pyo-ha-gi wi-hae jo-mun-eul gat-seum-ni-da.

    Tôi đã đi phúng viếng để bày tỏ lễ nghĩa với người đã khuất.

  • 34
    곡을 하다

    gog-eul ha-da

    khóc than trong đám ma

    옛날에는 장례식에서 곡을 하는 사람이 있었습니다.

    Yen-nar-e-neun jang-nye-sig-e-seo gog-eul ha-neun sa-ram-i i-sseot-seum-ni-da.

    Ngày xưa, trong đám tang có người (khóc mướn) khóc than.

  • 35
    조의금

    jo-ui-geum

    tiền phúng viếng, tiền chia buồn (부의금)

    장례식장에 가서 조의금을 냈습니다.

    Jang-nye-sik-jang-e ga-seo jo-ui-geum-eul naet-seum-ni-da.

    Tôi đã đến nhà tang lễ và gửi tiền phúng viếng.

  • 36
    조화

    jo-hwa

    hoa đưa đến viếng tang

    빈소 앞에 조화가 많이 놓여 있었습니다.

    Bin-so ap-e jo-hwa-ga man-i no-yeo i-sseot-seum-ni-da.

    Có rất nhiều vòng hoa (viếng) đặt trước linh đường.

  • 37
    제사상

    je-sa-sang

    mâm cúng giỗ

    제사상에 여러 가지 음식을 올립니다.

    Je-sa-sang-e yeo-reo ga-ji eum-sig-eul ol-lim-ni-da.

    (Gia đình) dâng nhiều loại thức ăn lên mâm cúng giỗ.

  • 38
    차례를 지내다

    cha-rye-reul ji-nae-da

    tiến hành tế lễ

    설날 아침에 조상님께 차례를 지냅니다.

    Seol-nal a-chim-e jo-sang-nim-kke cha-rye-reul ji-naem-ni-da.

    (Chúng tôi) cúng (tế lễ) tổ tiên vào sáng ngày Tết.

  • 39
    제수용품

    je-su-yong-pum

    đồ dùng cho cúng giỗ

    시장에서 제수용품을 샀습니다.

    Si-jang-e-seo je-su-yong-pum-eul sat-seum-ni-da.

    Tôi đã mua đồ cúng ở chợ.

  • 40
    제주

    je-ju

    chủ buổi lễ cúng; rượu tế lễ

    제사가 끝나고 제주를 마셨습니다.

    Je-sa-ga kkeun-na-go je-ju-reul ma-syeot-seum-ni-da.

    Sau khi cúng xong, (chúng tôi) đã uống rượu cúng.

  • 41
    성묘

    seong-myo

    sự viếng mộ , sự tảo mộ

    추석에 가족들과 성묘를 갔습니다.

    Chu-seog-e ga-jok-deul-gwa seong-myo-reul gat-seum-ni-da.

    Vào dịp Trung thu, tôi đã đi tảo mộ cùng gia đình.

  • 42
    위패를 모시다

    wi-pae-reul mo-si-da

    thờ bài vị của người chết

    사당에 조상님들의 위패를 모시고 있습니다.

    Sa-dang-e jo-sang-nim-deur-ui wi-pae-reul mo-si-go it-seum-ni-da.

    (Chúng tôi) đang thờ phụng bài vị của tổ tiên ở nhà thờ (tổ).

  • 43
    잔치를 하다/열다/치르다/벌이다

    jan-chi-reul ha-da/yeol-da/chi-reu-da/beor-i-da

    mở tiệc

    할머니의 칠순 잔치를 성대하게 열었습니다.

    Hal-meo-ni-ui chil-sun jan-chi-reul seong-dae-ha-ge yeor-eot-seum-ni-da.

    (Chúng tôi) đã tổ chức tiệc mừng thọ 70 tuổi cho bà một cách hoành tráng.

  • 44
    장례를 치르다

    jang-nye-reul chi-reu-da

    làm lễ tang

    3일 동안 장례를 치렀습니다.

    Sam-il dong-an jang-nye-reul chi-reot-seum-ni-da.

    (Gia đình) đã tổ chức tang lễ trong 3 ngày.

  • 45
    혼례를 올리다/치르다

    hol-lye-reul ol-li-da/chi-reu-da

    tiến hành hôn lễ

    두 사람은 전통 방식대로 혼례를 올렸습니다.

    Du sa-ram-eun jeon-tong bang-sik-dae-ro hol-lye-reul ol-lyeot-seum-ni-da.

    Hai người họ đã tổ chức hôn lễ theo phương thức truyền thống.

  • 46
    제사를 지내다/모시다/드리다

    je-sa-reul ji-nae-da/mo-si-da/deu-ri-da

    làm lễ cúng giỗ

    명절 아침에는 제사를 지냅니다.

    Myeong-jeol a-chim-e-neun je-sa-reul ji-naem-ni-da.

    (Chúng tôi) làm lễ cúng giỗ vào buổi sáng ngày lễ Tết.

  • 47
    백년가약

    baeng-nyeon-ga-yak

    bách niên gia ước

    두 사람이 드디어 백년가약을 맺었습니다.

    Du sa-ram-i deu-di-eo baeng-nyeon-ga-yag-eul maej-eot-seum-ni-da.

    Hai người cuối cùng cũng đã kết (lời thề) ước trăm năm.

  • 48
    백년해로

    baeng-nyeon-hae-ro

    bách niên giai lão

    주례 선생님께서 두 사람의 백년해로를 기원했습니다.

    Ju-rye seon-saeng-nim-kke-seo du sa-ram-ui baeng-nyeon-hae-ro-reul gi-won-haet-seum-ni-da.

    Vị chủ hôn đã cầu chúc hai người (được) "bách niên giai lão".

  • 49
    선남선녀

    seon-nam-seon-nyeo

    thiện nam, thiện nữ (trai tài gái sắc)

    선남선녀가 만나 결혼하니 정말 보기 좋습니다.

    Seon-nam-seon-nyeo-ga man-na gyeol-hon-ha-ni jeong-mal bo-gi jo-seum-ni-da.

    Trai tài gái sắc gặp nhau rồi kết hôn, (nhìn) thật là đẹp đôi.

  • 50
    천생연분

    cheon-saeng-yeon-bun

    thiên sinh duyên phận

    두 사람은 누가 봐도 천생연분입니다.

    Du sa-ram-eun nu-ga bwa-do cheon-saeng-yeon-bun-im-ni-da.

    Hai người đó ai nhìn vào cũng thấy là duyên trời định.

  • 51
    만수무강

    man-su-mu-gang

    vạn thọ vô cương

    할아버지, 할머니의 만수무강을 빕니다.

    Har-a-beo-ji, hal-meo-ni-ui man-su-mu-gang-eul bim-ni-da.

    (Chúng) cháu chúc ông bà vạn thọ vô cương.

  • 52
    무병장수

    mu-byeong-jang-su

    vô bệnh trường thọ

    어르신들의 무병장수를 기원합니다.

    Eo-reu-sin-deur-ui mu-byeong-jang-su-reul gi-won-ham-ni-da.

    (Chúng con) xin chúc các cụ (sống) khỏe mạnh trường thọ.

  • 53
    국수를 먹다

    guk-su-reul meok-da

    ăn lễ cưới (ăn mì)

    친구가 "언제 국수 먹여 줄 거야?"라고 물었습니다.

    Chin-gu-ga "Eon-je guk-su meog-yeo jul geo-ya?"ra-go mur-eot-seum-ni-da.

    Bạn tôi đã hỏi "Bao giờ thì cho tớ ăn cưới (ăn mì) đây?".

  • 54
    세상을 뜨다

    se-sang-eul tteu-da

    mất, lìa đời, tạ thế

    할머니께서 어제 세상을 뜨셨습니다.

    Hal-meo-ni-kke-seo eo-je se-sang-eul tteu-syeot-seum-ni-da.

    Bà tôi đã qua đời (lìa trần) vào hôm qua.

  • 55
    눈을 감다

    nun-eul gam-da

    nhắm măt, chết

    할아버지는 가족들이 보는 앞에서 편안히 눈을 감으셨습니다.

    Har-a-beo-ji-neun ga-jok-deur-i bo-neun ap-e-seo pyeon-an-hi nun-eul gam-eu-syeot-seum-ni-da.

    Ông đã thanh thản nhắm mắt (ra đi) trước sự chứng kiến của gia đình.

  • 56
    감소세

    gam-so-se

    xu thế giảm

    최근 결혼율이 감소세를 보이고 있습니다.

    Choe-geun gyeol-hon-yur-i gam-so-se-reul bo-i-go it-seum-ni-da.

    Gần đây, tỷ lệ kết hôn đang cho thấy xu hướng giảm.

  • 57
    격식

    gyeok-sik

    cách thức, nghi thức

    요즘은 격식 없이 작은 결혼식을 하는 커플이 많습니다.

    Yo-jeum-eun gyeok-sig eop-si jag-eun gyeol-hon-sig-eul ha-neun keo-peur-i man-seum-ni-da.

    Dạo này có nhiều cặp đôi tổ chức đám cưới nhỏ, không câu nệ nghi thức.

  • 58
    계승

    gye-seung

    sự kế thừa, sự kế vị

    우리는 전통문화를 계승해야 합니다.

    U-ri-neun jeon-tong-mun-hwa-reul gye-seung-hae-ya ham-ni-da.

    Chúng ta phải kế thừa văn hóa truyền thống.

  • 59
    관습

    gwan-seup

    tập quán

    나라마다 장례 관습이 다릅니다.

    Na-ra-ma-da jang-nye gwan-seub-i da-reum-ni-da.

    Tập quán tang lễ ở mỗi quốc gia là khác nhau.

  • 60
    군침이 돌다

    gun-chim-i dol-da

    chảy nước dãi, nước miếng

    맛있는 냄새에 군침이 돕니다.

    Mas-i-neun naem-sae-e gun-chim-i dom-ni-da.

    Mùi thơm ngon làm tôi (thèm) chảy cả nước miếng.

  • 61
    두드러지다

    du-deu-reo-ji-da

    phồng ra, nhô lên, nổi bật

    최근 저출산 문제가 두드러지고 있습니다.

    Choe-geun jeo-chul-ssan mun-je-ga du-deu-reo-ji-go it-seum-ni-da.

    Gần đây, vấn đề tỷ lệ sinh thấp đang trở nên nổi cộm (nổi bật).

  • 62
    맏며느리

    man-myeo-neu-ri

    con dâu cả

    맏며느리는 제사 준비로 바쁩니다.

    Man-myeo-neu-ri-neun je-sa jun-bi-ro ba-ppeum-ni-da.

    Con dâu trưởng bận rộn chuẩn bị (đồ) cúng giỗ.

  • 63
    문헌

    mun-heon

    tài liệu, văn kiện, văn thư

    문헌에 따르면 조선 시대에도 돌잔치를 했습니다.

    Mun-heon-e tta-reu-myeon jo-seon si-dae-e-do dol-jan-chi-reul haet-seum-ni-da.

    Theo tài liệu (văn hiến), vào thời Joseon người ta cũng tổ chức tiệc thôi nôi.

  • 64
    베풀다

    be-pul-da

    chiêu đãi, tổ chức tiệc

    회갑을 맞이하여 손님들에게 잔치를 베풀었습니다.

    Hoe-gab-eul maj-i-ha-yeo son-nim-deur-e-ge jan-chi-reul be-pur-eot-seum-ni-da.

    (Gia đình) đã tổ chức tiệc (chiêu đãi) khách nhân dịp (ông) mừng thọ 60 tuổi.

  • 65
    부유층

    bu-yu-cheung

    tầng lớp giàu có, lớp nổi trên mặt

    과거에는 부유층만 칠순 잔치를 할 수 있었습니다.

    Gwa-geo-e-neun bu-yu-cheung-man chil-sun jan-chi-reul hal su i-sseot-seum-ni-da.

    Trước đây, chỉ có tầng lớp giàu có mới có thể tổ chức tiệc mừng thọ 70 tuổi.

  • 66
    섬기다

    seom-gi-da

    phục vụ, chăm sóc cho

    부모님을 잘 섬기는 것이 효도입니다.

    Bu-mo-nim-eul jal seom-gi-neun geos-i hyo-do-im-ni-da.

    Việc phụng dưỡng (phục vụ) bố mẹ thật tốt chính là hiếu thảo.

  • 67
    성대하게

    seong-dae-ha-ge

    một cách chu đáo, một cách to lớn

    결혼식을 성대하게 치렀습니다.

    Gyeol-hon-sig-eul seong-dae-ha-ge chi-reot-seum-ni-da.

    (Họ) đã tổ chức đám cưới một cách hoành tráng.

  • 68
    세대

    se-dae

    thế hệ, một thế hệ

    요즘 세대는 결혼을 늦게 하는 경향이 있습니다.

    Yo-jeum se-dae-neun gyeol-hon-eul neut-ge ha-neun gyeong-hyang-i it-seum-ni-da.

    Thế hệ ngày nay có xu hướng kết hôn muộn.

  • 69
    앞장서다

    ap-jang-seo-da

    đứng đầu, đứng trước

    그는 장례 절차 간소화에 앞장섰습니다.

    Geu-neun jang-nye jeol-cha gan-so-hwa-e ap-jang-seot-seum-ni-da.

    Ông ấy đã đi đầu trong việc đơn giản hóa thủ tục tang lễ.

  • 70
    연령층

    yeol-lyeong-cheung

    lớp tuổi, phân theo tuổi

    다양한 연령층의 하객들이 결혼식에 참석했습니다.

    Da-yang-han yeol-lyeong-cheung-ui ha-gaek-deur-i gyeol-hon-sig-e cham-seok-haet-seum-ni-da.

    Khách mời ở nhiều lứa tuổi đa dạng đã tham dự lễ cưới.

  • 71
    유대감

    yu-dae-gam

    tình cảm gần gũi

    제사를 통해 가족 간의 유대감을 느낄 수 있습니다.

    Je-sa-reul tong-hae ga-jok gan-ui yu-dae-gam-eul neu-kkil su it-seum-ni-da.

    Có thể cảm nhận được sự gắn kết gia đình thông qua (việc) cúng giỗ.

  • 72
    융통성

    yung-tong-seong

    tính mềm dẻo, tính uyển chuyển

    요즘은 관혼상제 절차에 융통성을 발휘하는 경우가 많습니다.

    Yo-jeum-eun gwan-hon-sang-je jeol-cha-e yung-tong-seong-eul bal-hwi-ha-neun gyeong-u-ga man-seum-ni-da.

    Dạo này, có nhiều trường hợp (người ta) thể hiện sự linh hoạt (mềm dẻo) trong các thủ tục quan hôn tang tế.

  • 73
    위주

    wi-ju

    chủ yếu

    예전에는 가족 위주의 작은 결혼식을 했습니다.

    Ye-jeon-e-neun ga-jok wi-ju-ui jag-eun gyeol-hon-sig-eul haet-seum-ni-da.

    Ngày xưa, (người ta) tổ chức đám cưới nhỏ, chủ yếu (là) gia đình.

  • 74
    의뢰하다

    ui-rwoe-ha-da

    thỉnh cầu, yêu cầu, phụ thuộc

    장례식장에 장례 절차를 의뢰했습니다.

    Jang-nye-sik-jang-e jang-nye jeol-cha-reul ui-rwoe-haet-seum-ni-da.

    (Tôi) đã ủy thác (yêu cầu) nhà tang lễ lo các thủ tục tang lễ.

  • 75
    인륜지대사

    il-lyun-ji-dae-sa

    sự kiện trọng đại trong cuộc đời

    결혼은 인륜지대사라고 합니다.

    Gyeol-hon-eun il-lyun-ji-dae-sa-ra-go ham-ni-da.

    Người ta nói rằng kết hôn là việc trọng đại của đời người.

  • 76
    일컫다

    il-keot-da

    gọi là, cho là, coi là

    회갑을 환갑이라고도 일컫습니다.

    Hoe-gab-eul hwan-gab-i-ra-go-do il-keot-seum-ni-da.

    Hoegap (mừng thọ 60) cũng được gọi là Hwan-gap.

  • 77
    주류를 이루다

    ju-ryu-reul i-ru-da

    tạo nên trào lưu, bè phái (chiếm đa số)

    요즘은 서양식 결혼식이 주류를 이룹니다.

    Yo-jeum-eun seo-yang-sik gyeol-hon-sig-i ju-ryu-reul i-rum-ni-da.

    Dạo này, đám cưới kiểu Tây chiếm đa số (là xu hướng chính).

  • 78
    주목을 받다

    ju-mog-eul bat-da

    nhận được sự chú ý

    그 커플의 특별한 결혼식이 주목을 받았습니다.

    Geu keo-peur-ui teuk-byeol-han gyeol-hon-sig-i ju-mog-eul bad-at-seum-ni-da.

    Đám cưới đặc biệt của cặp đôi đó đã nhận được nhiều sự chú ý.

  • 79
    천수를 누리다

    cheon-su-reul nu-ri-da

    sống trong một khoảnh khắc (hưởng thọ)

    할아버지는 90세까지 천수를 누리다 돌아가셨습니다.

    Har-a-beo-ji-neun gu-sip-se-kka-ji cheon-su-reul nu-ri-da dor-a-ga-syeot-seum-ni-da.

    Ông tôi đã hưởng thọ 90 tuổi (rồi) qua đời.

  • 80
    추세

    chu-se

    xu hướng, xu thế

    결혼 연령이 높아지는 추세입니다.

    Gyeol-hon yeol-lyeong-i nop-a-ji-neun chu-se-im-ni-da.

    Độ tuổi kết hôn đang có xu hướng tăng lên.

  • 81
    환경 친화적

    hwan-gyeong chin-hwa-jeok

    một cách thân thiện với môi trường

    요즘은 환경 친화적인 장례 방식도 생겨나고 있습니다.

    Yo-jeum-eun hwan-gyeong chin-hwa-jeog-in jang-nye bang-sik-do saeng-gyeo-na-go it-seum-ni-da.

    Dạo này, cũng đang xuất hiện những phương thức tang lễ thân thiện với môi trường.

  • 82
    희로애락

    hui-ro-ae-rak

    hỷ nộ ái lạc

    관혼상제에는 삶의 희로애락이 담겨 있습니다.

    Gwan-hon-sang-je-e-neun salm-ui hui-ro-ae-rag-i dam-gyeo it-seum-ni-da.

    Các nghi lễ quan hôn tang tế chứa đựng (những cung bậc) hỷ nộ ái ố của cuộc đời.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 5