Từ vựng TOPIK 5 · Bài 13

Cao cấp 5 (고급 5) · 57 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    가치관

    ga-chi-gwan

    giá trị quan

    세대별로 가치관에 차이가 있습니다.

    Se-dae-byeol-lo ga-chi-gwan-e cha-i-ga it-seum-ni-da.

    Có sự khác biệt về quan điểm giá trị (giá trị quan) giữa các thế hệ.

  • 2
    세계관

    se-gye-gwan

    thế giới quan

    이 소설은 작가의 독특한 세계관을 보여줍니다.

    I so-seor-eun jak-ga-ui dok-teuk-han se-gye-gwan-eul bo-yeo-jum-ni-da.

    Cuốn tiểu thuyết này cho thấy thế giới quan độc đáo của tác giả.

  • 3
    공동체 의식

    gong-dong-che ui-sik

    ý thức cộng đồng

    한국 사람들은 공동체 의식이 강한 편입니다.

    Han-guk sa-ram-deur-eun gong-dong-che ui-sig-i gang-han pyeon-im-ni-da.

    Người Hàn Quốc thuộc tuýp có ý thức cộng đồng cao.

  • 4
    서열 의식

    seo-yeol ui-sik

    ý thức cấp bậc

    한국 문화에는 서열 의식이 남아 있습니다.

    Han-guk mun-hwa-e-neun seo-yeol ui-sig-i nam-a it-seum-ni-da.

    Trong văn hóa Hàn Quốc vẫn còn tồn tại ý thức về cấp bậc.

  • 5
    혈연 의식

    hyeor-yeon ui-sik

    ý thức huyết thống

    한국은 혈연 의식이 강한 사회입니다.

    Han-gug-eun hyeor-yeon ui-sig-i gang-han sa-hoe-im-ni-da.

    Hàn Quốc là một xã hội có ý thức huyết thống (coi trọng dòng máu) mạnh mẽ.

  • 6
    가족주의

    ga-jok-ju-ui

    chủ nghĩa gia đình

    가족주의 문화는 장단점이 있습니다.

    Ga-jok-ju-ui mun-hwa-neun jang-dan-jeom-i it-seum-ni-da.

    Văn hóa chủ nghĩa gia đình (coi gia đình là trên hết) có cả ưu và nhược điểm.

  • 7
    집단주의

    jip-dan-ju-ui

    chủ nghĩa tập đoàn

    집단주의 문화에서는 개인보다 집단을 중요하게 생각합니다.

    Jip-dan-ju-ui mun-hwa-e-seo-neun gae-in-bo-da jip-dan-eul jung-yo-ha-ge saeng-gak-ham-ni-da.

    Trong văn hóa chủ nghĩa tập thể, (người ta) coi trọng tập thể hơn cá nhân.

  • 8
    이기주의

    i-gi-ju-ui

    chủ nghĩa vị kỷ

    이기주의는 공동체 생활에 나쁜 영향을 줍니다.

    I-gi-ju-ui-neun gong-dong-che saeng-hwar-e na-ppeun yeong-hyang-eul jum-ni-da.

    Chủ nghĩa vị kỷ (ích kỷ) gây ảnh hưởng xấu đến sinh hoạt cộng đồng.

  • 9
    이타주의

    i-ta-ju-ui

    chủ nghĩa vị tha

    그는 이타주의 정신으로 다른 사람을 돕습니다.

    Geu-neun i-ta-ju-ui jeong-sin-eu-ro da-reun sa-ram-eul dop-seum-ni-da.

    Anh ấy giúp đỡ người khác với tinh thần vị tha.

  • 10
    개인주의

    gae-in-ju-ui

    chủ nghĩa cá nhân

    현대 사회는 점점 개인주의 성향이 강해지고 있습니다.

    Hyeon-dae sa-hoe-neun jeom-jeom gae-in-ju-ui seong-hyang-i gang-hae-ji-go it-seum-ni-da.

    Xã hội hiện đại đang ngày càng có xu hướng (thiên về) chủ nghĩa cá nhân.

  • 11
    감성적

    gam-seong-jeok

    tính cảm tính, tính nhạy cảm

    저는 이성적이기보다 감성적인 편입니다.

    Jeo-neun i-seong-jeog-i-gi-bo-da gam-seong-jeog-in pyeon-im-ni-da.

    Tôi thuộc tuýp người thiên về cảm tính hơn là lý trí.

  • 12
    낙천적

    nak-cheon-jeok

    tính lạc quan

    그는 성격이 낙천적이라서 항상 웃습니다.

    Geu-neun seong-gyeog-i nak-cheon-jeog-i-ra-seo hang-sang us-seum-ni-da.

    Anh ấy tính tình lạc quan nên lúc nào cũng cười.

  • 13
    논리적

    nol-li-jeok

    tính logic, tính hợp lý

    글을 쓸 때는 논리적으로 써야 합니다.

    Geur-eul sseul ttae-neun nol-li-jeog-eu-ro sseo-ya ham-ni-da.

    Khi viết văn, bạn phải viết một cách logic.

  • 14
    보수적

    bo-su-jeok

    tính bảo thủ

    저희 부모님은 생각이 보수적인 편입니다.

    Jeo-hui bu-mo-nim-eun saeng-gag-i bo-su-jeog-in pyeon-im-ni-da.

    Bố mẹ tôi thuộc tuýp (có suy nghĩ) khá bảo thủ.

  • 15
    이성적

    i-seong-jeok

    tính duy lý

    화가 날수록 이성적으로 판단해야 합니다.

    Hwa-ga nal-su-rok i-seong-jeog-eu-ro pan-dan-hae-ya ham-ni-da.

    Càng tức giận, càng phải phán đoán một cách lý trí.

  • 16
    열정적

    yeol-jeong-jeok

    tính nhiệt tình

    그는 모든 일에 열정적입니다.

    Geu-neun mo-deun ir-e yeol-jeong-jeog-im-ni-da.

    Anh ấy rất nhiệt huyết (nhiệt tình) trong mọi việc.

  • 17
    진취적

    jin-chwi-jeok

    tính xông pha, tính dám nghĩ dám làm

    그 사람은 진취적인 성격이라 도전을 두려워하지 않습니다.

    Geu sa-ram-eun jin-chwi-jeog-in seong-gyeog-i-ra do-jeon-eul du-ryeo-wo-ha-ji an-seum-ni-da.

    Người đó có tính cách cầu tiến (xông pha) nên không ngại thử thách.

  • 18
    활동적

    hwal-dong-jeok

    tính hoạt bát

    저는 조용한 것보다 활동적인 것을 좋아합니다.

    Jeo-neun jo-yong-han geot-bo-da hwal-dong-jeog-in geos-eul jo-a-ham-ni-da.

    Tôi thích (những thứ) năng động, hoạt bát hơn là yên tĩnh.

  • 19
    정이 가다

    jeong-i ga-da

    có tình cảm

    그 사람은 왠지 모르게 정이 가는 사람입니다.

    Geu sa-ram-eun waen-ji mo-reu-ge jeong-i ga-neun sa-ram-im-ni-da.

    Người đó là người mà không hiểu sao tôi lại có cảm tình.

  • 20
    정이 없다

    jeong-i eop-da

    khô khan tình cảm

    그 사람은 너무 차가워서 정이 없어 보입니다.

    Geu sa-ram-eun neo-mu cha-ga-wo-seo jeong-i eop-seo bo-im-ni-da.

    Người đó lạnh lùng quá, trông có vẻ khô khan.

  • 21
    정에 약하다

    jeong-e yak-ha-da

    yếu mềm trong tình cảm

    저는 정에 약해서 거절을 잘 못합니다.

    Jeo-neun jeong-e yak-hae-seo geo-jeor-eul jal mot-ham-ni-da.

    Tôi là người "yếu lòng" (mủi lòng vì tình cảm) nên không giỏi từ chối.

  • 22
    정이 들다

    jeong-i deul-da

    có tình cảm

    같이 일하다 보니 동료들과 정이 많이 들었습니다.

    Ga-chi ir-ha-da bo-ni dong-nyo-deul-gwa jeong-i man-i deur-eot-seum-ni-da.

    Cùng làm việc một thời gian nên tôi đã nảy sinh nhiều tình cảm (gắn bó) với đồng nghiệp.

  • 23
    정이 많다

    jeong-i man-ta

    giàu tình cảm

    한국 사람들은 정이 많다고 합니다.

    Han-guk sa-ram-deur-eun jeong-i man-ta-go ham-ni-da.

    Người ta nói rằng người Hàn Quốc rất giàu tình cảm.

  • 24
    정이 떨어지다

    jeong-i tteor-eo-ji-da

    mất tình cảm

    친구의 거짓말에 정이 떨어졌습니다.

    Chin-gu-ui geo-jin-mar-e jeong-i tteor-eo-jyeot-seum-ni-da.

    Tôi đã cạn tình (mất tình cảm) vì lời nói dối của bạn tôi.

  • 25
    효

    hyo

    chữ hiếu, sự hiếu thảo

    효는 한국의 중요한 가치관 중 하나입니다.

    Hyo-neun han-gug-ui jung-yo-han ga-chi-gwan jung ha-na-im-ni-da.

    Hiếu thảo là một trong những giá trị quan trọng của Hàn Quốc.

  • 26
    한

    han

    lòng uất hận

    한국 사람들의 마음속에는 '한'이 있습니다.

    Han-guk sa-ram-deur-ui ma-eum-sog-e-neun 'han'-i it-seum-ni-da.

    Trong trái tim người Hàn Quốc có một (nỗi) 'Han' (uất hận/oán hận).

  • 27
    흥

    heung

    sự hưng phấn, sự hứng khởi

    한국 사람들은 '흥'이 많은 민족입니다.

    Han-guk sa-ram-deur-eun 'heung'-i man-eun min-jog-im-ni-da.

    Người Hàn Quốc là một dân tộc giàu "hứng khởi" (sôi nổi).

  • 28
    신바람

    sin-ba-ram

    sự phấn khởi, sự hào hứng

    신바람 나게 일해 봅시다.

    Sin-ba-ram na-ge ir-hae bop-si-da.

    Chúng ta hãy làm việc một cách thật hứng khởi nào!

  • 29
    은근

    eun-geun

    sự tế nhị, sự kín đáo

    그는 은근과 끈기가 있는 사람입니다.

    Geu-neun eun-geun-gwa kkeun-gi-ga it-neun sa-ram-im-ni-da.

    Anh ấy là một người kiên trì và bền bỉ (một cách thầm lặng, kín đáo).

  • 30
    끈기

    kkeun-gi

    sự kiên trì, sự chịu đựng

    무슨 일이든 끈기를 가지고 노력해야 합니다.

    Mu-seun ir-i-deun kkeun-gi-reul ga-ji-go no-ryeok-hae-ya ham-ni-da.

    Dù là việc gì cũng phải nỗ lực với sự kiên trì.

  • 31
    빨리빨리

    ppal-li-ppal-li

    nhanh nhẹn, vội vã

    한국의 '빨리빨리' 문화는 장단점이 있습니다.

    Han-gug-ui 'ppal-li-ppal-li' mun-hwa-neun jang-dan-jeom-i it-seum-ni-da.

    Văn hóa "nhanh nhanh" (ppalli-ppalli) của Hàn Quốc có cả ưu và nhược điểm.

  • 32
    우리 의식

    u-ri ui-sik

    ý thức chúng ta/ chúng tôi

    '우리' 의식은 한국 문화의 중요한 특징입니다.

    'U-ri' ui-sig-eun han-guk mun-hwa-ui jung-yo-han teuk-jing-im-ni-da.

    Ý thức "chúng ta" là một đặc trưng quan trọng của văn hóa Hàn Quốc.

  • 33
    간섭

    gan-seop

    sự can thiệp

    다른 사람의 사생활에 간섭하지 마세요.

    Da-reun sa-ram-ui sa-saeng-hwar-e gan-seop-ha-ji ma-se-yo.

    Đừng can thiệp vào đời tư của người khác.

  • 34
    경로

    gyeong-no

    lòng kính trọng người già (kính lão)

    경로 사상은 한국의 전통 미덕입니다.

    Gyeong-no sa-sang-eun han-gug-ui jeon-tong mi-deog-im-ni-da.

    Tư tưởng kính lão là một mỹ đức truyền thống của Hàn Quốc.

  • 35
    경어법

    gyeong-eo-beop

    phép kính ngữ

    한국어는 경어법이 발달했습니다.

    Han-gug-eo-neun gyeong-eo-beob-i bal-dal-haet-seum-ni-da.

    Tiếng Hàn có hệ thống kính ngữ rất phát triển.

  • 36
    경쟁력

    gyeong-jaeng-nyeok

    tính cạnh tranh

    '빨리빨리' 문화가 한국의 경쟁력이 되었습니다.

    'Ppal-li-ppal-li' mun-hwa-ga han-gug-ui gyeong-jaeng-nyeog-i doe-eot-seum-ni-da.

    Văn hóa "nhanh nhanh" đã trở thành năng lực cạnh tranh của Hàn Quốc.

  • 37
    고맥락 문화

    go-maeng-nak mun-hwa

    văn hóa mang tính ngữ cảnh cao

    한국은 고맥락 문화에 속합니다.

    Han-gug-eun go-maeng-nak mun-hwa-e sok-ham-ni-da.

    Hàn Quốc thuộc nhóm văn hóa có tính ngữ cảnh cao.

  • 38
    그르치다

    geu-reu-chi-da

    làm hư, làm hỏng

    급하게 서두르다가 일을 그르쳤습니다.

    Geup-ha-ge seo-du-reu-da-ga ir-eul geu-reu-chyeot-seum-ni-da.

    Vì vội vàng hấp tấp nên tôi đã làm hỏng việc.

  • 39
    농경생활

    nong-gyeong-saeng-hwal

    cuộc sống nông nghiệp

    공동체 의식은 농경생활에서 비롯되었습니다.

    Gong-dong-che ui-sig-eun nong-gyeong-saeng-hwar-e-seo bi-rot-doe-eot-seum-ni-da.

    Ý thức cộng đồng bắt nguồn từ cuộc sống nông nghiệp.

  • 40
    단호하다

    dan-ho-ha-da

    vững chắc (quyết đoán, dứt khoát)

    아닌 것은 아니라고 단호하게 말해야 합니다.

    A-nin geos-eun a-ni-ra-go dan-ho-ha-ge mal-hae-ya ham-ni-da.

    Phải dứt khoát nói "không" với những gì không phải.

  • 41
    대처하다

    dae-cheo-ha-da

    đối phó, đương đầu

    위기 상황에 빠르게 대처해야 합니다.

    Wi-gi sang-hwang-e ppa-reu-ge dae-cheo-hae-ya ham-ni-da.

    Phải nhanh chóng đối phó với tình huống khủng hoảng.

  • 42
    되갚다

    doe-gap-da

    trả thù, trả đũa (trả ơn)

    받은 은혜는 반드시 되갚아야 합니다.

    Bad-eun eun-hye-neun ban-deu-si doe-gap-a-ya ham-ni-da.

    Ơn huệ đã nhận thì nhất định phải báo đáp.

  • 43
    맥락

    maeng-nak

    văn cảnh, ngữ cảnh

    말을 할 때는 맥락이 중요합니다.

    Mar-eul hal ttae-neun maeng-nag-i jung-yo-ham-ni-da.

    Ngữ cảnh rất quan trọng khi nói chuyện.

  • 44
    무례하다

    mu-rye-ha-da

    vô lễ

    어른에게 반말을 하는 것은 무례한 행동입니다.

    Eo-reun-e-ge ban-mar-eul ha-neun geos-eun mu-rye-han haeng-dong-im-ni-da.

    Nói trống không với người lớn là hành vi vô lễ.

  • 45
    바이러스

    ba-i-reo-seu

    virus

    컴퓨터가 바이러스에 감염되었습니다.

    Keom-pyu-teo-ga ba-i-reo-seu-e ga-myeom-doe-eot-seum-ni-da.

    Máy tính của tôi đã bị nhiễm virus.

  • 46
    산업화

    san-eop-hwa

    sự công nghiệp hóa

    한국은 빠른 속도로 산업화를 이루었습니다.

    Han-gug-eun ppa-reun sok-do-ro san-eop-hwa-reul i-ru-eot-seum-ni-da.

    Hàn Quốc đã đạt được công nghiệp hóa với tốc độ nhanh chóng.

  • 47
    소통

    so-tong

    sự thông suốt, sự thông hiểu

    세대 간의 소통이 필요합니다.

    Se-dae gan-ui so-tong-i pil-yo-ham-ni-da.

    Cần có sự thấu hiểu (giao tiếp) giữa các thế hệ.

  • 48
    유대

    yu-dae

    mối quan hệ

    공동체 의식은 강한 유대를 만듭니다.

    Gong-dong-che ui-sig-eun gang-han yu-dae-reul man-deum-ni-da.

    Ý thức cộng đồng tạo nên mối liên kết (quan hệ) mạnh mẽ.

  • 49
    의아하다

    ui-a-ha-da

    khả nghi (ngạc nhiên, khó hiểu)

    그의 갑작스러운 행동에 의아한 생각이 들었습니다.

    Geu-ui gap-ja-seu-reo-un haeng-dong-e ui-a-han saeng-gag-i deur-eot-seum-ni-da.

    Tôi cảm thấy khó hiểu (ngạc nhiên) trước hành động đột ngột của anh ta.

  • 50
    저맥락 문화

    jeo-maeng-nak mun-hwa

    văn hóa mang tính ngữ cảnh thấp

    미국이나 유럽은 저맥락 문화에 속합니다.

    Mi-gug-i-na yu-reob-eun jeo-maeng-nak mun-hwa-e sok-ham-ni-da.

    Mỹ hay châu Âu thuộc nhóm văn hóa có tính ngữ cảnh thấp.

  • 51
    존중

    jon-jung

    sự tôn trọng

    우리는 서로의 문화를 존중해야 합니다.

    U-ri-neun seo-ro-ui mun-hwa-reul jon-jung-hae-ya ham-ni-da.

    Chúng ta phải tôn trọng văn hóa của nhau.

  • 52
    종종

    jong-jong

    thỉnh thoảng

    저는 종종 고향 음식이 생각납니다.

    Jeo-neun jong-jong go-hyang eum-sig-i saeng-gak-nam-ni-da.

    Tôi thỉnh thoảng lại nhớ đồ ăn quê nhà.

  • 53
    주의를 기울이다

    ju-ui-reul gi-ur-i-da

    chú ý đến, quan tâm đến

    다른 사람의 말에 주의를 기울여 들어 주세요.

    Da-reun sa-ram-ui mar-e ju-ui-reul gi-ur-yeo deur-eo ju-se-yo.

    Xin hãy chú ý lắng nghe lời nói của người khác.

  • 54
    직급

    jik-geup

    địa vị, cấp bậc

    회사에서는 직급에 따라 경어법을 사용합니다.

    Hoe-sa-e-seo-neun jik-geub-e tta-ra gyeong-eo-beob-eul sa-yong-ham-ni-da.

    Ở công ty, (chúng tôi) sử dụng kính ngữ tùy theo cấp bậc.

  • 55
    창의성

    chang-ui-seong

    tính sáng tạo

    개인주의는 창의성을 높이는 데 도움이 될 수 있습니다.

    Gae-in-ju-ui-neun chang-ui-seong-eul nop-i-neun de do-um-i doel su it-seum-ni-da.

    Chủ nghĩa cá nhân có thể giúp ích cho việc nâng cao tính sáng tạo.

  • 56
    파괴

    pa-goe

    sự phá hủy

    전쟁은 모든 것을 파괴합니다.

    Jeon-jaeng-eun mo-deun geos-eul pa-goe-ham-ni-da.

    Chiến tranh phá hủy mọi thứ.

  • 57
    효성

    hyo-seong

    sự hiếu thảo, tính hếu thảo

    그 아들은 효성이 지극합니다.

    Geu a-deur-eun hyo-seong-i ji-geuk-ham-ni-da.

    Người con trai đó vô cùng hiếu thảo.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 5