Từ vựng TOPIK 5 · Bài 2
Cao cấp 5 (고급 5) · 62 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1한글 창제
han-geul chang-je
Sự sáng chế chữ Hangul
세종대왕의 한글 창제는 위대한 업적입니다.
Se-jong-dae-wang-ui han-geul chang-je-neun wi-dae-han eop-jeog-im-ni-da.
Việc vua Sejong sáng tạo ra Hangeul là một thành tựu vĩ đại.
- 2상징
sang-jing
Tượng trưng, biểu tượng đặc trưng
비둘기는 평화의 상징입니다.
Bi-dul-gi-neun pyeong-hwa-ui sang-jing-im-ni-da.
Bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
- 3고궁
go-gung
Cố cung
서울에는 경복궁, 창덕궁 등 아름다운 고궁이 많습니다.
Seo-ur-e-neun gyeong-bok-gung, chang-deok-gung deung a-reum-da-un go-gung-i man-seum-ni-da.
Ở Seoul có nhiều cố cung đẹp như cung Gyeongbok, cung Changdeok.
- 4수도권
su-do-gwon
Khu vực thủ đô
수도권에 인구가 밀집되어 있습니다.
Su-do-gwon-e in-gu-ga mil-jip-doe-eo it-seum-ni-da.
Dân cư tập trung đông đúc ở khu vực thủ đô.
- 5유래하다
yu-rae-ha-da
Lưu truyền, bắt nguồn từ
이 풍습은 오래전부터 유래했습니다.
I pung-seub-eun o-rae-jeon-bu-teo yu-rae-haet-seum-ni-da.
Phong tục này bắt nguồn từ rất lâu đời.
- 6건국되다
geon-guk-doe-da
Kiến quốc (quốc gia) được kiến tạo
대한민국 정부는 1948년에 건국되었습니다.
Dae-han-min-guk jeong-bu-neun cheon-gu-baek-sa-sip-pal-lyeon-e geon-guk-doe-eot-seum-ni-da.
Chính phủ Đại Hàn Dân Quốc được thành lập vào năm 1948.
- 7명소
myeong-so
Nơi nổi tiếng
남산 타워는 서울의 관광 명소입니다.
Nam-san ta-wo-neun seo-ur-ui gwan-gwang myeong-so-im-ni-da.
Tháp Namsan là một địa điểm du lịch nổi tiếng của Seoul.
- 8도보관광
do-bo-gwan-gwang
Tham quan đi bộ
서울 도심에서 도보관광을 즐겼습니다.
Seo-ul do-sim-e-seo do-bo-gwan-gwang-eul jeul-gyeot-seum-ni-da.
Tôi đã đi bộ tham quan quanh trung tâm Seoul.
- 9번화하다
beon-hwa-ha-da
Sầm uất, náo nhiệt
명동은 항상 사람들로 번화합니다.
Myeong-dong-eun hang-sang sa-ram-deul-lo beon-hwa-ham-ni-da.
Myeongdong lúc nào cũng đông đúc, náo nhiệt.
- 10문화재
mun-hwa-jae
Di sản văn hóa
불국사는 중요한 문화재입니다.
Bul-guk-sa-neun jung-yo-han mun-hwa-jae-im-ni-da.
Chùa Bulguksa là một di sản văn hóa quan trọng.
- 11유적지
yu-jeok-ji
Khu di tích
경주는 역사 유적지가 많은 도시입니다.
Gyeong-ju-neun yeok-sa yu-jeok-ji-ga man-eun do-si-im-ni-da.
Gyeongju là thành phố có nhiều di tích lịch sử.
- 12재래시장
jae-rae-si-jang
Chợ kiểu truyền thống
재래시장에서 물건 값을 흥정했습니다.
Jae-rae-si-jang-e-seo mul-geon gaps-eul heung-jeong-haet-seum-ni-da.
Tôi đã mặc cả (trả giá) khi mua đồ ở chợ truyền thống.
- 13손꼽히다
son-kkop-hi-da
Nổi bật, hàng đầu
이곳은 세계에서 손꼽히는 아름다운 해변입니다.
I-gos-eun se-gye-e-seo son-kkop-hi-neun a-reum-da-un hae-byeon-im-ni-da.
Nơi đây là một trong những bãi biển đẹp nhất thế giới.
- 14문화 체험
mun-hwa che-heom
Sự trải nghiệm văn hóa
인사동에서 전통 문화 체험을 했습니다.
In-sa-dong-e-seo jeon-tong mun-hwa che-heom-eul haet-seum-ni-da.
Tôi đã trải nghiệm văn hóa truyền thống ở Insadong.
- 15숙박 시설
suk-bak si-seol
Hệ thống nhà nghỉ
이 관광지 주변에는 숙박 시설이 잘 갖추어져 있습니다.
I gwan-gwang-ji ju-byeon-e-neun suk-bak si-seor-i jal gat-chu-eo-jyeo it-seum-ni-da.
Xung quanh điểm du lịch này có đầy đủ các cơ sở lưu trú.
- 16관광 상품
gwan-gwang sang-pum
Sản phẩm du lịch
여행사에서 새로운 관광 상품을 개발했습니다.
Yeo-haeng-sa-e-seo sae-ro-un gwan-gwang sang-pum-eul gae-bar-haet-seum-ni-da.
Công ty du lịch đã cho ra mắt một tour (sản phẩm) du lịch mới.
- 17관광객을 유치하다
gwan-gwang-gaeg-eul yu-chi-ha-da
Thu hút khách du lịch
정부는 외국인 관광객을 유치하기 위해 노력하고 있습니다.
Jeong-bu-neun oe-gug-in gwan-gwang-gaeg-eul yu-chi-ha-gi wi-hae no-ryeok-ha-go it-seum-ni-da.
Chính phủ đang nỗ lực để thu hút khách du lịch nước ngoài.
- 18유동인구
yu-dong-in-gu
Dân số lưu động
강남역은 유동인구가 많은 곳입니다.
Gang-nam-yeog-eun yu-dong-in-gu-ga man-eun gos-im-ni-da.
Ga Gangnam là nơi có lượng người qua lại rất đông.
- 19교통체증
gyo-tong-che-jeung
Tình trạng tắc nghẽn giao thông, nạn ùn tắc giao thông
출퇴근 시간에 교통체증이 심각합니다.
Chul-toe-geun si-gan-e gyo-tong-che-jeung-i sim-gak-ham-ni-da.
Ùn tắc giao thông vào giờ đi làm và tan tầm rất nghiêm trọng.
- 20만원
man-won
Đầy kín người, đông nghịt người
지하철이 승객들로 만원입니다.
Ji-ha-cheor-i seung-gaek-deul-lo man-won-im-ni-da.
Tàu điện ngầm đông nghịt hành khách.
- 21혼잡하다
hon-jap-ha-da
Hỗn tạp
주말에는 명동이 매우 혼잡합니다.
Ju-mar-e-neun myeong-dong-i mae-u hon-jap-ham-ni-da.
Vào cuối tuần, Myeongdong rất đông đúc.
- 22도심
do-sim
Trung tâm thành phố
서울 도심에는 높은 빌딩이 많습니다.
Seo-ul do-sim-e-neun nop-eun bil-ding-i man-seum-ni-da.
Ở trung tâm Seoul có nhiều tòa nhà cao tầng.
- 23밀집되다
mil-jip-doe-da
Tập trung dày đặc
수도권에 인구가 밀집되어 있습니다.
Su-do-gwon-e in-gu-ga mil-jip-doe-eo it-seum-ni-da.
Dân cư tập trung (với mật độ cao) ở khu vực thủ đô.
- 24면적
myeon-jeok
Diện tích
이 공원의 면적은 매우 넓습니다.
I gong-won-ui myeon-jeog-eun mae-u neolb-seum-ni-da.
Diện tích của công viên này rất rộng.
- 25가로지르다
ga-ro-ji-reu-da
Băng qua, vắt ngang
한강이 서울을 가로지릅니다.
Han-gang-i seo-ur-eul ga-ro-ji-reum-ni-da.
Sông Hàn chảy ngang qua Seoul.
- 26지형
ji-hyeong
Địa hình
한국은 산이 많은 지형입니다.
Han-gug-eun san-i man-eun ji-hyeong-im-ni-da.
Hàn Quốc có địa hình nhiều đồi núi.
- 27관통하다
gwan-tong-ha-da
Thông suốt, xuyên thông
지하철 1호선이 도시를 관통합니다.
Ji-ha-cheol ir-ho-seon-i do-si-reul gwan-tong-ham-ni-da.
Tuyến tàu điện ngầm số 1 chạy xuyên qua thành phố.
- 28한복판
han-bok-pan
Khu trung tâm
도시 한복판에 큰 공원이 있습니다.
Do-si han-bok-pan-e keun gong-won-i it-seum-ni-da.
Có một công viên lớn nằm ngay giữa trung tâm thành phố.
- 29한반도
han-ban-do
Bán đảo Hàn
한반도는 아시아 대륙의 동쪽에 위치해 있습니다.
Han-ban-do-neun a-si-a dae-ryug-ui dong-jjog-e wi-chi-hae it-seum-ni-da.
Bán đảo Hàn Quốc nằm ở phía đông của lục địa châu Á.
- 30공존하다
gong-jon-ha-da
Cùng tồn tại
서울은 전통과 현대가 공존하는 도시입니다.
Seo-ur-eun jeon-tong-gwa hyeon-dae-ga gong-jon-ha-neun do-si-im-ni-da.
Seoul là thành phố có sự giao thoa giữa truyền thống và hiện đại.
- 31시행하다
si-haeng-ha-da
Thi hành
정부가 새로운 정책을 시행했습니다.
Jeong-bu-ga sae-ro-un jeong-chaeg-eul si-haeng-haet-seum-ni-da.
Chính phủ đã (bắt đầu) thực thi một chính sách mới.
- 32연계되다
yeon-gye-doe-da
Được liên đới, được kết nối
이 관광 상품은 기차 여행과 연계되어 있습니다.
I gwan-gwang sang-pum-eun gi-cha yeo-haeng-gwa yeon-gye-doe-eo it-seum-ni-da.
Tour du lịch này được liên kết với chuyến du lịch bằng tàu hỏa.
- 33도약하다
do-yak-ha-da
Vượt lên
한국 경제가 크게 도약했습니다.
Han-guk gyeong-je-ga keu-ge do-yak-haet-seum-ni-da.
Kinh tế Hàn Quốc đã có một bước nhảy vọt lớn.
- 34부각시키다
bu-gak-si-ki-da
Làm nổi bật, khắc họa
이 작품은 환경 문제의 심각성을 부각시킵니다.
I jak-pum-eun hwan-gyeong mun-je-ui sim-gak-seong-eul bu-gak-si-kim-ni-da.
Tác phẩm này làm nổi bật lên sự nghiêm trọng của vấn đề môi trường.
- 35연관을 짓다
yeon-gwan-eul jit-da
Tạo mối liên quan
이 두 사건은 서로 연관을 짓기 어렵습니다.
I du sa-geon-eun seo-ro yeon-gwan-eul jit-gi eo-ryeop-seum-ni-da.
Rất khó để tìm thấy mối liên hệ giữa hai vụ việc này.
- 36어우러지다
eo-u-reo-ji-da
Hòa quyện, hòa nhập vào
자연과 도시가 잘 어우러진 곳입니다.
Ja-yeon-gwa do-si-ga jal eo-u-reo-jin gos-im-ni-da.
Đây là một nơi mà thiên nhiên và đô thị hòa quyện rất hài hòa.
- 37대책을 마련하다
dae-chaeg-eul ma-ryeon-ha-da
Đề ra đối sách
정부는 교통체증 문제에 대한 대책을 마련했습니다.
Jeong-bu-neun gyo-tong-che-jeung mun-je-e dae-han dae-chaeg-eul ma-ryeon-haet-seum-ni-da.
Chính phủ đã đưa ra các giải pháp (đối sách) cho vấn đề ùn tắc giao thông.
- 38개칭되다
gae-ching-doe-da
Được đổi tên
이 도시의 이름이 최근에 개칭되었습니다.
I do-si-ui i-reum-i choe-geun-e gae-ching-doe-eot-seum-ni-da.
Thành phố này gần đây đã được đổi tên.
- 39계기
gye-gi
Cơ hội
이번 여행이 한국 문화를 이해하는 좋은 계기가 되었습니다.
I-beon yeo-haeng-i han-guk mun-hwa-reul i-hae-ha-neun jo-eun gye-gi-ga doe-eot-seum-ni-da.
Chuyến du lịch lần này là một cơ hội tốt để tôi hiểu thêm về văn hóa Hàn Quốc.
- 40고령화
go-ryeong-hwa
Sự lão hóa dân số
한국은 고령화 사회로 진입하고 있습니다.
Han-gug-eun go-ryeong-hwa sa-hoe-ro jin-ip-ha-go it-seum-ni-da.
Hàn Quốc đang bước vào xã hội già hóa dân số.
- 41광복
gwang-bok
Sự độc lập, sự quang phục
1945년 8월 15일에 광복을 맞이했습니다.
Cheon-gu-baek-sa-sib-o-nyeon par-wol sib-o-ir-e gwang-bog-eul maj-i-haet-seum-ni-da.
(Hàn Quốc) đã đón mừng độc lập vào ngày 15 tháng 8 năm 1945.
- 42대로
dae-ro
Đại lộ
세종대로는 서울의 중심 대로입니다.
Se-jong-dae-ro-neun seo-ur-ui jung-sim dae-ro-im-ni-da.
Đại lộ Sejong là đại lộ trung tâm của Seoul.
- 43도약
do-yak
Sự nhảy vọt lên
경제 도약을 위해 노력해야 합니다.
Gyeong-je do-yag-eul wi-hae no-ryeok-hae-ya ham-ni-da.
Chúng ta phải nỗ lực để thúc đẩy kinh tế có bước nhảy vọt.
- 44둔화되다
dun-hwa-doe-da
Sự chậm lại
인구 증가 속도가 둔화되었습니다.
In-gu jeung-ga sok-do-ga dun-hwa-doe-eot-seum-ni-da.
Tốc độ gia tăng dân số đã chậm lại.
- 45밴드 음악
baen-deu eum-ak
Nhạc nhóm
홍대에서는 밴드 음악 공연을 자주 볼 수 있습니다.
Hong-dae-e-seo-neun baen-deu eum-ak gong-yeon-eul ja-ju bol su it-seum-ni-da.
Ở Hongdae, bạn có thể thường xuyên xem các ban nhạc biểu diễn.
- 46삼국시대
sam-guk-si-dae
Thời kỳ tam quốc
삼국시대는 고구려, 백제, 신라가 있던 시대입니다.
Sam-guk-si-dae-neun go-gu-ryeo, baek-je, sil-la-ga it-deon si-dae-im-ni-da.
Thời Tam Quốc là thời đại có Goguryeo, Baekje, và Silla.
- 47세대원
se-dae-won
Nhân khẩu
우리 가족의 세대원은 총 4명입니다.
U-ri ga-jog-ui se-dae-won-eun chong ne-myeong-im-ni-da.
Gia đình tôi có tổng cộng 4 nhân khẩu.
- 48시급하다
si-geup-ha-da
Cấp bách
저출산 문제 해결이 시급합니다.
Jeo-chul-ssan mun-je hae-gyeol-i si-geup-ham-ni-da.
Việc giải quyết vấn đề tỷ lệ sinh thấp là rất cấp bách.
- 49시대
si-dae
Thời kỳ, thời đại
지금은 정보화 시대입니다.
Ji-geum-eun jeong-bo-hwa si-dae-im-ni-da.
Ngày nay là thời đại của công nghệ thông tin.
- 50고려 시대
go-ryeo si-dae
Thời kỳ Goryo
고려 시대에는 청자가 유명했습니다.
Go-ryeo si-dae-e-neun cheong-ja-ga yu-myeong-haet-seum-ni-da.
Gốm sứ men ngọc (Cheongja) rất nổi tiếng vào thời Goryeo.
- 51조선 시대
jo-seon si-dae
Thời kỳ Chosun
한글은 조선 시대에 만들어졌습니다.
Han-geur-eun jo-seon si-dae-e man-deur-eo-jyeot-seum-ni-da.
Hangeul được tạo ra vào thời đại Joseon.
- 52요충지
yo-chung-ji
Điểm chính, vùng trọng yếu
이 지역은 교통의 요충지입니다.
I ji-yeog-eun gyo-tong-ui yo-chung-ji-im-ni-da.
Khu vực này là một đầu mối giao thông trọng yếu.
- 53유치하다
yu-chi-ha-da
Thu hút
외국인 투자를 유치하기 위해 노력하고 있습니다.
Oe-gug-in tu-ja-reul yu-chi-ha-gi wi-hae no-ryeok-ha-go it-seum-ni-da.
(Chúng tôi) đang nỗ lực để thu hút đầu tư nước ngoài.
- 54위상을 높이다
wi-sang-eul nop-i-da
Nâng cao vị trí
국제 사회에서 한국의 위상을 높여야 합니다.
Guk-je sa-hoe-e-seo han-gug-ui wi-sang-eul nop-yeo-ya ham-ni-da.
Cần phải nâng cao vị thế của Hàn Quốc trên trường quốc tế.
- 55유래되다
yu-rae-doe-da
Được lưu truyền
이 축제는 오래전부터 유래되었습니다.
I chuk-je-neun o-rae-jeon-bu-teo yu-rae-doe-eot-seum-ni-da.
Lễ hội này bắt nguồn từ rất lâu đời.
- 56인구밀집
in-gu-mil-jip
Mật độ dân cư cao, sự phân bố dân cư dày đặc
수도권의 인구밀집 문제가 심각합니다.
Su-do-gwon-ui in-gu-mil-jip mun-je-ga sim-gak-ham-ni-da.
Vấn đề tập trung dân cư quá cao ở khu vực thủ đô rất nghiêm trọng.
- 57저렴하다
jeo-ryeom-ha-da
Phải chăng, vừa phải, hợp lý (giá cả)
재래시장은 물건 값이 저렴합니다.
Jae-rae-si-jang-eun mul-geon gaps-i jeo-ryeom-ham-ni-da.
Giá cả hàng hóa ở chợ truyền thống rất phải chăng (rẻ).
- 58출산율
chul-ssan-yul
Tỉ lệ sinh sản
한국은 저출산율 문제가 심각합니다.
Han-gug-eun jeo-chul-ssan-yul mun-je-ga sim-gak-ham-ni-da.
Hàn Quốc đang đối mặt với vấn đề nghiêm trọng về tỷ lệ sinh thấp.
- 59토속상품
to-sok-sang-pum
Sản phẩm truyền thống, đặc sản của địa phương
이 시장에서는 다양한 토속상품을 팔고 있습니다.
I si-jang-e-seo-neun da-yang-han to-sok-sang-pum-eul pal-go it-seum-ni-da.
Ở chợ này đang bán rất nhiều đặc sản địa phương.
- 60통합 관람제
tong-hap gwal-lam-je
Chế độ vé tham quan tích hợp
고궁 통합 관람제를 이용하면 더 저렴합니다.
Go-gung tong-hap gwal-lam-je-reul i-yong-ha-myeon deo jeo-ryeom-ham-ni-da.
Nếu dùng vé tham quan tích hợp (cho các cung điện), giá sẽ rẻ hơn.
- 61풍물
pung-mul
Nét đặc trưng văn hóa một địa phương
그곳에 가면 한국의 전통 풍물을 느낄 수 있습니다.
Geu-gos-e ga-myeon han-gug-ui jeon-tong pung-mur-eul neu-kkil su it-seum-ni-da.
Nếu đến đó, bạn có thể cảm nhận được những nét văn hóa truyền thống của Hàn Quốc.
- 62하회탈
ha-hoe-tal
Mặt nạ truyền thống ở vùng Hahoe
안동은 하회탈로 유명합니다.
An-dong-eun ha-hoe-tar-eu-ro yu-myeong-ham-ni-da.
Andong nổi tiếng với mặt nạ Hahoe.