Từ vựng TOPIK 4 · Bài 9
Trung cấp 4 (중급 4) · 84 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1직장
jik-jang
Nơi làm việc
저는 좋은 직장을 찾고 있어요.
Jeo-neun jo-eun jik-jang-eul chat-go i-sseo-yo.
Tôi đang tìm một nơi làm việc tốt.
- 2입사
ip-sa
Vào công ty
다음 주에 새 회사에 입사합니다.
Da-eum ju-e sae hoe-sa-e ip-sa-ham-ni-da.
Tuần sau tôi vào công ty mới.
- 3퇴사
toe-sa
Ra khỏi công ty (nghỉ việc)
건강이 안 좋아서 퇴사했습니다.
Geon-gang-i an jo-a-seo toe-sa-haet-seum-ni-da.
Sức khỏe không tốt nên tôi đã nghỉ việc.
- 4승진
seung-jin
Thăng tiến
이번에 과장으로 승진했어요.
I-beon-e gwa-jang-eu-ro seung-jin-hae-sseo-yo.
Lần này tôi đã được thăng chức lên trưởng ban.
- 5출장
chul-jang
Đi công tác
내일 부산으로 출장을 가요.
Nae-il bu-san-eu-ro chul-jang-eul ga-yo.
Ngày mai tôi đi công tác Busan.
- 6전근
jeon-geun
Chuyển chỗ làm
부산 지사로 전근 가게 되었어요.
Bu-san ji-sa-ro jeon-geun ga-ge doe-eot-sseo-yo.
Tôi được chuyển công tác đến chi nhánh Busan.
- 7이직
i-jik
Chuyển công việc
더 좋은 조건으로 이직하고 싶어요.
Deo jo-eun jo-geon-eu-ro i-jik-ha-go si-peo-yo.
Tôi muốn chuyển việc (sang công ty khác) với điều kiện tốt hơn.
- 8(회사를) 옮기다
(hoe-sa-reul) om-gi-da
Chuyển công ty
친구가 다른 회사로 옮겼어요.
Chin-gu-ga da-reun hoe-sa-ro om-gyeot-sseo-yo.
Bạn tôi đã chuyển (sang) công ty khác.
- 9(회사를) 그만두다
(hoe-sa-reul) geu-man-du-da
Thôi việc (ở công ty)
너무 힘들어서 회사를 그만뒀어요.
Neo-mu him-deur-eo-seo hoe-sa-reul geu-man-dwot-sseo-yo.
Vì vất vả quá nên tôi đã nghỉ việc.
- 10정년퇴직
jeong-nyeon-toe-jik
Về hưu theo tuổi
우리 아버지는 내년에 정년퇴직하십니다.
U-ri a-beo-ji-neun nae-nyeon-e jeong-nyeon-toe-jik-ha-sim-ni-da.
Bố tôi sẽ về hưu (theo tuổi) vào năm sau.
- 11사직서
sa-jik-seo
Đơn thôi việc
오늘 사직서를 냈어요.
O-neul sa-jik-seo-reul nae-sseo-yo.
Hôm nay tôi đã nộp đơn thôi việc.
- 12퇴직금
toe-jik-geum
Lương hưu trí, trợ cấp thôi việc
퇴직금을 받아서 여행을 갈 거예요.
Toe-jik-geum-eul bad-a-seo yeo-haeng-eul gal geo-ye-yo.
Tôi sẽ nhận tiền trợ cấp thôi việc rồi đi du lịch.
- 13출근
chul-geun
Đi làm
매일 아침 9시에 출근합니다.
Mae-il a-chim a-hop-si-e chul-geun-ham-ni-da.
Tôi đi làm lúc 9 giờ mỗi sáng.
- 14퇴근
toe-geun
Tan sở, tan tầm
보통 저녁 6시에 퇴근합니다.
Bo-tong jeo-nyeok yeo-seot-si-e toe-geun-ham-ni-da.
Tôi thường tan làm lúc 6 giờ tối.
- 15외근
oe-geun
Làm việc ở ngoài
오늘은 외근이 있어서 사무실에 없어요.
O-neur-eun oe-geun-i i-sseo-seo sa-mu-sir-e eop-seo-yo.
Hôm nay tôi đi làm bên ngoài nên không có ở văn phòng.
- 16결근
gyeol-geun
Vắng làm, nghỉ làm
아파서 오늘 결근했어요.
A-pa-seo o-neul gyeol-geun-hae-sseo-yo.
Vì bị ốm nên hôm nay tôi đã nghỉ làm.
- 17조퇴
jo-toe
Về sớm
몸이 안 좋아서 조퇴했어요.
Mom-i an jo-a-seo jo-toe-hae-sseo-yo.
Tôi không khỏe nên đã xin về sớm.
- 18야근
ya-geun
Làm đêm
요즘 일이 많아서 매일 야근해요.
Yo-jeum ir-i man-a-seo mae-il ya-geun-hae-yo.
Dạo này nhiều việc nên ngày nào tôi cũng làm thêm giờ (làm đêm).
- 19근무 시간
geun-mu si-gan
Giờ làm việc
근무 시간은 9시부터 6시까지입니다.
Geun-mu si-gan-eun a-hop-si-bu-teo yeo-seot-si-kka-ji-im-ni-da.
Giờ làm việc là từ 9 giờ đến 6 giờ.
- 20지각
ji-gak
Đi trễ
늦잠을 자서 회사에 지각했어요.
Neut-jam-eul ja-seo hoe-sa-e ji-gak-hae-sseo-yo.
Tôi ngủ dậy muộn nên đã đi làm trễ.
- 21상사
sang-sa
Cấp trên
상사에게 보고서를 제출했어요.
Sang-sa-e-ge bo-go-seo-reul je-chul-hae-sseo-yo.
Tôi đã nộp báo cáo cho cấp trên.
- 22부하 직원
bu-ha jig-won
Nhân viên cấp dưới
부하 직원들과 회식을 했어요.
Bu-ha jig-won-deul-gwa hoe-sig-eul hae-sseo-yo.
Tôi đã đi liên hoan với nhân viên cấp dưới.
- 23동료
dong-nyo
Đồng nghiệp
회사 동료들과 친하게 지내요.
Hoe-sa dong-nyo-deul-gwa chin-ha-ge ji-nae-yo.
Tôi rất thân thiết với các đồng nghiệp ở công ty.
- 24연봉
yeon-bong
Lương năm
이 회사는 연봉이 높아요.
I hoe-sa-neun yeon-bong-i nop-a-yo.
Công ty này lương năm rất cao.
- 25월급
wol-geup
Lương tháng
오늘 월급날이라서 기분이 좋아요.
O-neul wol-geum-nar-i-ra-seo gi-bun-i jo-a-yo.
Hôm nay là ngày nhận lương nên tâm trạng tôi rất tốt.
- 26수당
su-dang
Phụ cấp
야근을 하면 야근 수당을 받아요.
Ya-geun-eul ha-myeon ya-geun su-dang-eul bad-a-yo.
Nếu làm thêm đêm thì sẽ nhận được phụ cấp làm đêm.
- 27보너스
bo-neo-seu
Bonus (thưởng thêm)
명절에 보너스를 받았어요.
Myeong-jeor-e bo-neo-seu-reul bad-a-sseo-yo.
Tôi đã nhận được tiền thưởng vào dịp lễ.
- 28대기업
dae-gi-eop
Doanh nghiệp lớn
제 친구는 대기업에 다녀요.
Je chin-gu-neun dae-gi-eob-e da-nyeo-yo.
Bạn tôi làm việc ở một doanh nghiệp lớn.
- 29중소기업
jung-so-gi-eop
Doanh nghiệp vừa và nhỏ
저는 중소기업에서 일하고 있습니다.
Jeo-neun jung-so-gi-eob-e-seo il-ha-go it-seum-ni-da.
Tôi đang làm việc ở một doanh nghiệp vừa và nhỏ.
- 30무역 회사
mu-yeok hoe-sa
Công ty thương mại
형은 무역 회사에서 일해요.
Hyeong-eun mu-yeok hoe-sa-e-seo il-hae-yo.
Anh trai tôi làm việc ở công ty thương mại.
- 31건설 회사
geon-seol hoe-sa
Công ty xây dựng
아버지는 건설 회사에 다니십니다.
A-beo-ji-neun geon-seol hoe-sa-e da-ni-sim-ni-da.
Bố tôi làm việc ở công ty xây dựng.
- 32자동차 회사
ja-dong-cha hoe-sa
Công ty xe hơi, công ty xe oto
자동차 회사에 취직하고 싶어요.
Ja-dong-cha hoe-sa-e chwi-jik-ha-go si-peo-yo.
Tôi muốn xin việc vào công ty ô tô.
- 33증권회사
jeung-gwon-hoe-sa
Công ty chứng khoán
증권회사에서 일하면 돈을 많이 벌 수 있어요?
Jeung-gwon-hoe-sa-e-seo il-ha-myeon don-eul man-i beol su i-sseo-yo?
Làm việc ở công ty chứng khoán có thể kiếm được nhiều tiền không?
- 34보험회사
bo-heom-hoe-sa
Công ty bảo hiểm
언니는 보험회사에서 일합니다.
Eon-ni-neun bo-heom-hoe-sa-e-seo il-ham-ni-da.
Chị gái tôi làm việc ở công ty bảo hiểm.
- 35IT 회사
a-i-ti hoe-sa
Công ty IT (công nghệ thông tin)
요즘 IT 회사가 인기가 많아요.
Yo-jeum a-i-ti hoe-sa-ga in-gi-ga man-a-yo.
Dạo này các công ty IT rất nổi tiếng.
- 36가전제품 회사
ga-jeon-je-pum hoe-sa
Công ty điện gia dụng
삼성은 가전제품 회사로 유명합니다.
Sam-seong-eun ga-jeon-je-pum hoe-sa-ro yu-myeong-ham-ni-da.
Samsung nổi tiếng là công ty điện gia dụng.
- 37총무부
chong-mu-bu
Phòng hành chính tổng hợp
총무부에서 비품을 신청하세요.
Chong-mu-bu-e-seo bi-pum-eul sin-cheong-ha-se-yo.
Xin hãy đăng ký (nhận) thiết bị ở phòng hành chính tổng hợp.
- 38경리부
gyeong-ni-bu
Phòng kế toán
경리부에서 월급을 받습니다.
Gyeong-ni-bu-e-seo wol-geub-eul bat-seum-ni-da.
(Chúng tôi) nhận lương từ phòng kế toán.
- 39인사부
in-sa-bu
Phòng nhân sự
인사부에서 신입 사원을 뽑습니다.
In-sa-bu-e-seo sin-ip sa-won-eul ppop-seum-ni-da.
Phòng nhân sự tuyển nhân viên mới.
- 40업무부
eom-mu-bu
Phòng nghiệp vụ
업무부에서 새로운 프로젝트를 시작했습니다.
Eom-mu-bu-e-seo sae-ro-un peu-ro-jek-teu-reul si-jak-haet-seum-ni-da.
Phòng nghiệp vụ đã bắt đầu một dự án mới.
- 41영업부
yeong-eop-bu
Phòng kinh doanh
영업부 직원은 외근이 많습니다.
Yeong-eop-bu jig-won-eun oe-geun-i man-seum-ni-da.
Nhân viên phòng kinh doanh (sales) có nhiều việc bên ngoài.
- 42생산부
saeng-san-bu
Phòng sản xuất
생산부에서 물건을 만듭니다.
Saeng-san-bu-e-seo mul-geon-eul man-deum-ni-da.
Phòng sản xuất làm ra sản phẩm.
- 43무역부
mu-yeok-bu
Phòng thương mại
무역부에서 해외 바이어와 연락합니다.
Mu-yeok-bu-e-seo hae-oe ba-i-eo-wa yeol-lak-ham-ni-da.
Phòng thương mại liên lạc với các đối tác (buyer) nước ngoài.
- 44품질관리부
pum-jil-gwal-li-bu
Phòng quản lý chất lượng sản phẩm
품질관리부에서 제품의 품질을 검사합니다.
Pum-jil-gwal-li-bu-e-seo je-pum-ui pum-jir-eul geom-sa-ham-ni-da.
Phòng quản lý chất lượng kiểm tra chất lượng sản phẩm.
- 45회장
hoe-jang
Chủ tịch
우리 회사 회장님은 아주 훌륭한 분입니다.
U-ri hoe-sa hoe-jang-nim-eun a-ju hul-lyung-han bun-im-ni-da.
Chủ tịch công ty chúng tôi là một vị rất xuất sắc.
- 46사장
sa-jang
Giám đốc
사장님, 결재 부탁드립니다.
Sa-jang-nim, gyeol-jae bu-tak-deu-rim-ni-da.
Giám đốc, xin hãy phê duyệt ạ.
- 47부사장
bu-sa-jang
Phó giám đốc
부사장님이 회의에 참석하십니다.
Bu-sa-jang-nim-i hoe-ui-e cham-seok-ha-sim-ni-da.
Phó giám đốc sẽ tham dự cuộc họp.
- 48전무
jeon-mu
Chánh văn phòng (Giám đốc điều hành cấp cao)
전무님이 해외 출장을 가셨습니다.
Jeon-mu-nim-i hae-oe chul-jang-eul ga-syeot-seum-ni-da.
Giám đốc điều hành (Jeonmu) đã đi công tác nước ngoài.
- 49상무
sang-mu
Giám đốc thương mại (Thường vụ)
상무님께 이 일을 보고하세요.
Sang-mu-nim-kke i ir-eul bo-go-ha-se-yo.
Hãy báo cáo việc này cho Giám đốc (Sangmu).
- 50이사
i-sa
Thành viên ban giám đốc
김 이사님이 회의를 주재하십니다.
Gim i-sa-nim-i hoe-ui-reul ju-jae-ha-sim-ni-da.
Giám đốc Kim (thành viên BKS) sẽ chủ trì cuộc họp.
- 51부장
bu-jang
Trưởng phòng
저는 영업부 부장입니다.
Jeo-neun yeong-eop-bu bu-jang-im-ni-da.
Tôi là trưởng phòng kinh doanh.
- 52차장
cha-jang
Tổ trưởng (Phó phòng)
박 차장님께 이 서류를 전달해 주세요.
Bak cha-jang-nim-kke i seo-ryu-reul jeon-dal-hae ju-se-yo.
Xin hãy chuyển tài liệu này cho phó phòng Park.
- 53과장
gwa-jang
Trưởng ban
김 과장님은 지금 회의 중입니다.
Gim gwa-jang-nim-eun ji-geum hoe-ui jung-im-ni-da.
Trưởng ban Kim hiện đang họp.
- 54대리
dae-ri
Trưởng nhóm (Phó ban/Đại diện)
이 대리님, 이 일 좀 도와주세요.
I dae-ri-nim, i il jom do-wa-ju-se-yo.
Anh Lee (Deri), giúp tôi việc này một chút.
- 55사원
sa-won
Nhân viên
저는 이제 막 입사한 신입 사원입니다.
Jeo-neun i-je mak ip-sa-han sin-ip sa-won-im-ni-da.
Tôi là nhân viên mới vừa vào công ty.
- 56스트레스를 받다
seu-teu-re-seu-reul bat-da
Bị căng thẳng (stress)
업무 때문에 스트레스를 많이 받아요.
Eom-mu ttae-mun-e seu-teu-re-seu-reul man-i bad-a-yo.
Tôi bị căng thẳng nhiều vì công việc.
- 57스트레스를 주다
seu-teu-re-seu-reul ju-da
Gây stress
상사가 저에게 스트레스를 줘요.
Sang-sa-ga jeo-e-ge seu-teu-re-seu-reul jwo-yo.
Cấp trên gây căng thẳng cho tôi.
- 58스트레스를 풀다
seu-teu-re-seu-reul pul-da
Giải tỏa stress
주말에 운동하면서 스트레스를 풀어요.
Ju-mar-e un-dong-ha-myeon-seo seu-teu-re-seu-reul pur-eo-yo.
Cuối tuần tôi giải tỏa căng thẳng bằng cách tập thể dục.
- 59스트레스가 쌓이다
seu-teu-re-seu-ga ssa-i-da
Dồn nén stress
야근이 많아서 스트레스가 쌓였어요.
Ya-geun-i man-a-seo seu-teu-re-seu-ga ssa-yeot-sseo-yo.
Tôi bị dồn nén căng thẳng vì làm thêm giờ nhiều.
- 60스트레스가 풀리다
seu-teu-re-seu-ga pul-li-da
Căng thẳng được giải tỏa
친구와 이야기하니까 스트레스가 풀렸어요.
Chin-gu-wa i-ya-gi-ha-ni-kka seu-teu-re-seu-ga pul-lyeo-sseo-yo.
Nói chuyện với bạn xong, căng thẳng (của tôi) được giải tỏa.
- 61경의를 표하다
gyeong-ui-reul pyo-ha-da
Thể hiện sự kính trọng
회장님께 경의를 표했습니다.
Hoe-jang-nim-kke gyeong-ui-reul pyo-haet-seum-ni-da.
Tôi đã bày tỏ sự kính trọng với chủ tịch.
- 62구내식당
gu-nae-sik-dang
Nhà ăn công ty
점심은 보통 구내식당에서 먹어요.
Jeom-sim-eun bo-tong gu-nae-sik-dang-e-seo meog-eo-yo.
Tôi thường ăn trưa ở nhà ăn công ty.
- 63굽히다
gu-pi-da
Gấp, gập
상사 앞에서 허리를 굽혀 인사했습니다.
Sang-sa ap-e-seo heo-ri-reul gu-pyeo in-sa-haet-seum-ni-da.
Tôi đã cúi gập lưng chào cấp trên.
- 64까다롭다
kka-da-rop-da
Nghiêm khắc, khó tính
우리 부장님은 좀 까다로운 편입니다.
U-ri bu-jang-nim-eun jom kka-da-ro-un pyeon-im-ni-da.
Trưởng phòng của chúng tôi thuộc dạng hơi khó tính.
- 65깜빡하다
kkam-ppak-ha-da
Chợt, chợt quên
회의 시간을 깜빡했어요.
Hoe-ui si-gan-eul kkam-ppak-hae-sseo-yo.
Tôi quên khuấy mất giờ họp.
- 66능률
neung-nyul
Năng suất
휴식을 취하면 업무 능률이 올라요.
Hyu-sig-eul chwi-ha-myeon eom-mu neung-nyur-i ol-la-yo.
Nếu nghỉ ngơi, năng suất công việc sẽ tăng lên.
- 67다양하다
da-yang-ha-da
Đa dạng
우리 회사는 다양한 복지 제도가 있습니다.
U-ri hoe-sa-neun da-yang-han bok-ji je-do-ga it-seum-ni-da.
Công ty chúng tôi có chế độ phúc lợi đa dạng.
- 68뒤처지다
dwi-cheo-ji-da
Tụt hậu
다른 동료들보다 뒤처지고 싶지 않아요.
Da-reun dong-nyo-deul-bo-da dwi-cheo-ji-go sip-ji an-a-yo.
Tôi không muốn bị tụt hậu so với các đồng nghiệp khác.
- 69또래
tto-rae
Cùng trang lứa
또래 동료들과 금방 친해졌어요.
Tto-rae dong-nyo-deul-gwa geum-bang chin-hae-jyeot-sseo-yo.
Tôi đã nhanh chóng thân thiết với các đồng nghiệp cùng trang lứa.
- 70또박또박
tto-bak-tto-bak
Rành rọt
발표할 때 또박또박 말해야 합니다.
Bal-pyo-hal ttae tto-bak-tto-bak mal-hae-ya ham-ni-da.
Khi phát biểu, phải nói một cách rõ ràng rành rọt.
- 71비뚤어지다
bbi-ttur-eo-ji-da
Uốn cong, lệch, gãy
넥타이가 비뚤어졌어요.
Nek-ta-i-ga bbi-ttur-eo-jyeot-sseo-yo.
Cà vạt bị lệch rồi.
- 72소용없다
so-yong-eop-da
Không có tác dụng, vô dụng
이미 늦었어요. 지금 가도 소용없어요.
I-mi neuj-eot-sseo-yo. Ji-geum ga-do so-yong-eop-seo-yo.
Trễ rồi. Giờ có đi cũng vô ích.
- 73스테이플러
seu-te-i-peul-leo
Cái stapler, cái bấm ghim
스테이플러로 서류를 찍어 주세요.
Seu-te-i-peul-leo-ro seo-ryu-reul jjik-eo ju-se-yo.
Xin hãy bấm ghim tài liệu này.
- 74스트레칭
seu-teu-re-ching
Stretching, các động tác giải tỏa stress
일하다가 가끔 스트레칭을 해요.
Il-ha-da-ga ga-kkeum seu-teu-re-ching-eul hae-yo.
Đang làm việc, thỉnh thoảng tôi vươn vai (tập thể dục nhẹ).
- 75악수
ak-su
Bắt tay
사장님과 악수를 했습니다.
Sa-jang-nim-gwa ak-su-reul haet-seum-ni-da.
Tôi đã bắt tay với giám đốc.
- 76자격증
ja-gyeok-jjeung
Bằng cấp, giấy chứng nhận
취직을 위해 자격증을 땄어요.
Chwi-jig-eul wi-hae ja-gyeok-jjeung-eul tta-sseo-yo.
Tôi đã lấy chứng chỉ để xin việc.
- 77자기 계발
ja-gi gye-bal
Phát triển bản thân
퇴근 후에 자기 계발을 위해 학원에 다녀요.
Toe-geun hu-e ja-gi gye-bar-eul wi-hae hag-won-e da-nyeo-yo.
Sau khi tan làm, tôi đến trung tâm (học thêm) để phát triển bản thân.
- 78전공을 살리다
jeon-gong-eul sal-li-da
Phát huy chuyên môn
전공을 살려서 일하고 싶어요.
Jeon-gong-eul sal-lyeo-seo il-ha-go si-peo-yo.
Tôi muốn làm công việc (có thể) phát huy được chuyên ngành của mình.
- 79정성을 다하다
jeong-seong-eul da-ha-da
Làm hết lòng
모든 일에 정성을 다합니다.
Mo-deun ir-e jeong-seong-eul da-ham-ni-da.
Tôi dồn hết tâm huyết vào mọi việc.
- 80(회사를) 차리다
(hoe-sa-reul) cha-ri-da
Thành lập công ty
나중에 제 회사를 차리고 싶어요.
Na-jung-e je hoe-sa-reul cha-ri-go si-peo-yo.
Sau này tôi muốn thành lập công ty của riêng mình.
- 81첫인상
cheod-in-sang
Ấn tượng đầu tiên
면접에서는 첫인상이 중요합니다.
Myeon-jeob-e-seo-neun cheod-in-sang-i jung-yo-ham-ni-da.
Trong phỏng vấn, ấn tượng đầu tiên rất quan trọng.
- 82청하다
cheong-ha-da
Yêu cầu
상사에게 조언을 청했습니다.
Sang-sa-e-ge jo-eon-eul cheong-haet-seum-ni-da.
Tôi đã xin lời khuyên từ cấp trên.
- 83확대되다
hwak-dae-doe-da
Được mở rộng
우리 회사 규모가 확대되었습니다.
U-ri hoe-sa gyu-mo-ga hwak-dae-doe-eot-seum-ni-da.
Quy mô công ty chúng tôi đã được mở rộng.
- 84효율적이다
hyo-yul-jeog-i-da
Một cách hiệu quả
어떻게 하면 더 효율적으로 일할 수 있을까요?
Eo-tteo-ke ha-myeon deo hyo-yul-jeog-eu-ro il-hal su i-sseul-kka-yo?
Làm thế nào để có thể làm việc một cách hiệu quả hơn?