Từ vựng TOPIK 4 · Bài 9

Trung cấp 4 (중급 4) · 84 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    직장

    jik-jang

    Nơi làm việc

    저는 좋은 직장을 찾고 있어요.

    Jeo-neun jo-eun jik-jang-eul chat-go i-sseo-yo.

    Tôi đang tìm một nơi làm việc tốt.

  • 2
    입사

    ip-sa

    Vào công ty

    다음 주에 새 회사에 입사합니다.

    Da-eum ju-e sae hoe-sa-e ip-sa-ham-ni-da.

    Tuần sau tôi vào công ty mới.

  • 3
    퇴사

    toe-sa

    Ra khỏi công ty (nghỉ việc)

    건강이 안 좋아서 퇴사했습니다.

    Geon-gang-i an jo-a-seo toe-sa-haet-seum-ni-da.

    Sức khỏe không tốt nên tôi đã nghỉ việc.

  • 4
    승진

    seung-jin

    Thăng tiến

    이번에 과장으로 승진했어요.

    I-beon-e gwa-jang-eu-ro seung-jin-hae-sseo-yo.

    Lần này tôi đã được thăng chức lên trưởng ban.

  • 5
    출장

    chul-jang

    Đi công tác

    내일 부산으로 출장을 가요.

    Nae-il bu-san-eu-ro chul-jang-eul ga-yo.

    Ngày mai tôi đi công tác Busan.

  • 6
    전근

    jeon-geun

    Chuyển chỗ làm

    부산 지사로 전근 가게 되었어요.

    Bu-san ji-sa-ro jeon-geun ga-ge doe-eot-sseo-yo.

    Tôi được chuyển công tác đến chi nhánh Busan.

  • 7
    이직

    i-jik

    Chuyển công việc

    더 좋은 조건으로 이직하고 싶어요.

    Deo jo-eun jo-geon-eu-ro i-jik-ha-go si-peo-yo.

    Tôi muốn chuyển việc (sang công ty khác) với điều kiện tốt hơn.

  • 8
    (회사를) 옮기다

    (hoe-sa-reul) om-gi-da

    Chuyển công ty

    친구가 다른 회사로 옮겼어요.

    Chin-gu-ga da-reun hoe-sa-ro om-gyeot-sseo-yo.

    Bạn tôi đã chuyển (sang) công ty khác.

  • 9
    (회사를) 그만두다

    (hoe-sa-reul) geu-man-du-da

    Thôi việc (ở công ty)

    너무 힘들어서 회사를 그만뒀어요.

    Neo-mu him-deur-eo-seo hoe-sa-reul geu-man-dwot-sseo-yo.

    Vì vất vả quá nên tôi đã nghỉ việc.

  • 10
    정년퇴직

    jeong-nyeon-toe-jik

    Về hưu theo tuổi

    우리 아버지는 내년에 정년퇴직하십니다.

    U-ri a-beo-ji-neun nae-nyeon-e jeong-nyeon-toe-jik-ha-sim-ni-da.

    Bố tôi sẽ về hưu (theo tuổi) vào năm sau.

  • 11
    사직서

    sa-jik-seo

    Đơn thôi việc

    오늘 사직서를 냈어요.

    O-neul sa-jik-seo-reul nae-sseo-yo.

    Hôm nay tôi đã nộp đơn thôi việc.

  • 12
    퇴직금

    toe-jik-geum

    Lương hưu trí, trợ cấp thôi việc

    퇴직금을 받아서 여행을 갈 거예요.

    Toe-jik-geum-eul bad-a-seo yeo-haeng-eul gal geo-ye-yo.

    Tôi sẽ nhận tiền trợ cấp thôi việc rồi đi du lịch.

  • 13
    출근

    chul-geun

    Đi làm

    매일 아침 9시에 출근합니다.

    Mae-il a-chim a-hop-si-e chul-geun-ham-ni-da.

    Tôi đi làm lúc 9 giờ mỗi sáng.

  • 14
    퇴근

    toe-geun

    Tan sở, tan tầm

    보통 저녁 6시에 퇴근합니다.

    Bo-tong jeo-nyeok yeo-seot-si-e toe-geun-ham-ni-da.

    Tôi thường tan làm lúc 6 giờ tối.

  • 15
    외근

    oe-geun

    Làm việc ở ngoài

    오늘은 외근이 있어서 사무실에 없어요.

    O-neur-eun oe-geun-i i-sseo-seo sa-mu-sir-e eop-seo-yo.

    Hôm nay tôi đi làm bên ngoài nên không có ở văn phòng.

  • 16
    결근

    gyeol-geun

    Vắng làm, nghỉ làm

    아파서 오늘 결근했어요.

    A-pa-seo o-neul gyeol-geun-hae-sseo-yo.

    Vì bị ốm nên hôm nay tôi đã nghỉ làm.

  • 17
    조퇴

    jo-toe

    Về sớm

    몸이 안 좋아서 조퇴했어요.

    Mom-i an jo-a-seo jo-toe-hae-sseo-yo.

    Tôi không khỏe nên đã xin về sớm.

  • 18
    야근

    ya-geun

    Làm đêm

    요즘 일이 많아서 매일 야근해요.

    Yo-jeum ir-i man-a-seo mae-il ya-geun-hae-yo.

    Dạo này nhiều việc nên ngày nào tôi cũng làm thêm giờ (làm đêm).

  • 19
    근무 시간

    geun-mu si-gan

    Giờ làm việc

    근무 시간은 9시부터 6시까지입니다.

    Geun-mu si-gan-eun a-hop-si-bu-teo yeo-seot-si-kka-ji-im-ni-da.

    Giờ làm việc là từ 9 giờ đến 6 giờ.

  • 20
    지각

    ji-gak

    Đi trễ

    늦잠을 자서 회사에 지각했어요.

    Neut-jam-eul ja-seo hoe-sa-e ji-gak-hae-sseo-yo.

    Tôi ngủ dậy muộn nên đã đi làm trễ.

  • 21
    상사

    sang-sa

    Cấp trên

    상사에게 보고서를 제출했어요.

    Sang-sa-e-ge bo-go-seo-reul je-chul-hae-sseo-yo.

    Tôi đã nộp báo cáo cho cấp trên.

  • 22
    부하 직원

    bu-ha jig-won

    Nhân viên cấp dưới

    부하 직원들과 회식을 했어요.

    Bu-ha jig-won-deul-gwa hoe-sig-eul hae-sseo-yo.

    Tôi đã đi liên hoan với nhân viên cấp dưới.

  • 23
    동료

    dong-nyo

    Đồng nghiệp

    회사 동료들과 친하게 지내요.

    Hoe-sa dong-nyo-deul-gwa chin-ha-ge ji-nae-yo.

    Tôi rất thân thiết với các đồng nghiệp ở công ty.

  • 24
    연봉

    yeon-bong

    Lương năm

    이 회사는 연봉이 높아요.

    I hoe-sa-neun yeon-bong-i nop-a-yo.

    Công ty này lương năm rất cao.

  • 25
    월급

    wol-geup

    Lương tháng

    오늘 월급날이라서 기분이 좋아요.

    O-neul wol-geum-nar-i-ra-seo gi-bun-i jo-a-yo.

    Hôm nay là ngày nhận lương nên tâm trạng tôi rất tốt.

  • 26
    수당

    su-dang

    Phụ cấp

    야근을 하면 야근 수당을 받아요.

    Ya-geun-eul ha-myeon ya-geun su-dang-eul bad-a-yo.

    Nếu làm thêm đêm thì sẽ nhận được phụ cấp làm đêm.

  • 27
    보너스

    bo-neo-seu

    Bonus (thưởng thêm)

    명절에 보너스를 받았어요.

    Myeong-jeor-e bo-neo-seu-reul bad-a-sseo-yo.

    Tôi đã nhận được tiền thưởng vào dịp lễ.

  • 28
    대기업

    dae-gi-eop

    Doanh nghiệp lớn

    제 친구는 대기업에 다녀요.

    Je chin-gu-neun dae-gi-eob-e da-nyeo-yo.

    Bạn tôi làm việc ở một doanh nghiệp lớn.

  • 29
    중소기업

    jung-so-gi-eop

    Doanh nghiệp vừa và nhỏ

    저는 중소기업에서 일하고 있습니다.

    Jeo-neun jung-so-gi-eob-e-seo il-ha-go it-seum-ni-da.

    Tôi đang làm việc ở một doanh nghiệp vừa và nhỏ.

  • 30
    무역 회사

    mu-yeok hoe-sa

    Công ty thương mại

    형은 무역 회사에서 일해요.

    Hyeong-eun mu-yeok hoe-sa-e-seo il-hae-yo.

    Anh trai tôi làm việc ở công ty thương mại.

  • 31
    건설 회사

    geon-seol hoe-sa

    Công ty xây dựng

    아버지는 건설 회사에 다니십니다.

    A-beo-ji-neun geon-seol hoe-sa-e da-ni-sim-ni-da.

    Bố tôi làm việc ở công ty xây dựng.

  • 32
    자동차 회사

    ja-dong-cha hoe-sa

    Công ty xe hơi, công ty xe oto

    자동차 회사에 취직하고 싶어요.

    Ja-dong-cha hoe-sa-e chwi-jik-ha-go si-peo-yo.

    Tôi muốn xin việc vào công ty ô tô.

  • 33
    증권회사

    jeung-gwon-hoe-sa

    Công ty chứng khoán

    증권회사에서 일하면 돈을 많이 벌 수 있어요?

    Jeung-gwon-hoe-sa-e-seo il-ha-myeon don-eul man-i beol su i-sseo-yo?

    Làm việc ở công ty chứng khoán có thể kiếm được nhiều tiền không?

  • 34
    보험회사

    bo-heom-hoe-sa

    Công ty bảo hiểm

    언니는 보험회사에서 일합니다.

    Eon-ni-neun bo-heom-hoe-sa-e-seo il-ham-ni-da.

    Chị gái tôi làm việc ở công ty bảo hiểm.

  • 35
    IT 회사

    a-i-ti hoe-sa

    Công ty IT (công nghệ thông tin)

    요즘 IT 회사가 인기가 많아요.

    Yo-jeum a-i-ti hoe-sa-ga in-gi-ga man-a-yo.

    Dạo này các công ty IT rất nổi tiếng.

  • 36
    가전제품 회사

    ga-jeon-je-pum hoe-sa

    Công ty điện gia dụng

    삼성은 가전제품 회사로 유명합니다.

    Sam-seong-eun ga-jeon-je-pum hoe-sa-ro yu-myeong-ham-ni-da.

    Samsung nổi tiếng là công ty điện gia dụng.

  • 37
    총무부

    chong-mu-bu

    Phòng hành chính tổng hợp

    총무부에서 비품을 신청하세요.

    Chong-mu-bu-e-seo bi-pum-eul sin-cheong-ha-se-yo.

    Xin hãy đăng ký (nhận) thiết bị ở phòng hành chính tổng hợp.

  • 38
    경리부

    gyeong-ni-bu

    Phòng kế toán

    경리부에서 월급을 받습니다.

    Gyeong-ni-bu-e-seo wol-geub-eul bat-seum-ni-da.

    (Chúng tôi) nhận lương từ phòng kế toán.

  • 39
    인사부

    in-sa-bu

    Phòng nhân sự

    인사부에서 신입 사원을 뽑습니다.

    In-sa-bu-e-seo sin-ip sa-won-eul ppop-seum-ni-da.

    Phòng nhân sự tuyển nhân viên mới.

  • 40
    업무부

    eom-mu-bu

    Phòng nghiệp vụ

    업무부에서 새로운 프로젝트를 시작했습니다.

    Eom-mu-bu-e-seo sae-ro-un peu-ro-jek-teu-reul si-jak-haet-seum-ni-da.

    Phòng nghiệp vụ đã bắt đầu một dự án mới.

  • 41
    영업부

    yeong-eop-bu

    Phòng kinh doanh

    영업부 직원은 외근이 많습니다.

    Yeong-eop-bu jig-won-eun oe-geun-i man-seum-ni-da.

    Nhân viên phòng kinh doanh (sales) có nhiều việc bên ngoài.

  • 42
    생산부

    saeng-san-bu

    Phòng sản xuất

    생산부에서 물건을 만듭니다.

    Saeng-san-bu-e-seo mul-geon-eul man-deum-ni-da.

    Phòng sản xuất làm ra sản phẩm.

  • 43
    무역부

    mu-yeok-bu

    Phòng thương mại

    무역부에서 해외 바이어와 연락합니다.

    Mu-yeok-bu-e-seo hae-oe ba-i-eo-wa yeol-lak-ham-ni-da.

    Phòng thương mại liên lạc với các đối tác (buyer) nước ngoài.

  • 44
    품질관리부

    pum-jil-gwal-li-bu

    Phòng quản lý chất lượng sản phẩm

    품질관리부에서 제품의 품질을 검사합니다.

    Pum-jil-gwal-li-bu-e-seo je-pum-ui pum-jir-eul geom-sa-ham-ni-da.

    Phòng quản lý chất lượng kiểm tra chất lượng sản phẩm.

  • 45
    회장

    hoe-jang

    Chủ tịch

    우리 회사 회장님은 아주 훌륭한 분입니다.

    U-ri hoe-sa hoe-jang-nim-eun a-ju hul-lyung-han bun-im-ni-da.

    Chủ tịch công ty chúng tôi là một vị rất xuất sắc.

  • 46
    사장

    sa-jang

    Giám đốc

    사장님, 결재 부탁드립니다.

    Sa-jang-nim, gyeol-jae bu-tak-deu-rim-ni-da.

    Giám đốc, xin hãy phê duyệt ạ.

  • 47
    부사장

    bu-sa-jang

    Phó giám đốc

    부사장님이 회의에 참석하십니다.

    Bu-sa-jang-nim-i hoe-ui-e cham-seok-ha-sim-ni-da.

    Phó giám đốc sẽ tham dự cuộc họp.

  • 48
    전무

    jeon-mu

    Chánh văn phòng (Giám đốc điều hành cấp cao)

    전무님이 해외 출장을 가셨습니다.

    Jeon-mu-nim-i hae-oe chul-jang-eul ga-syeot-seum-ni-da.

    Giám đốc điều hành (Jeonmu) đã đi công tác nước ngoài.

  • 49
    상무

    sang-mu

    Giám đốc thương mại (Thường vụ)

    상무님께 이 일을 보고하세요.

    Sang-mu-nim-kke i ir-eul bo-go-ha-se-yo.

    Hãy báo cáo việc này cho Giám đốc (Sangmu).

  • 50
    이사

    i-sa

    Thành viên ban giám đốc

    김 이사님이 회의를 주재하십니다.

    Gim i-sa-nim-i hoe-ui-reul ju-jae-ha-sim-ni-da.

    Giám đốc Kim (thành viên BKS) sẽ chủ trì cuộc họp.

  • 51
    부장

    bu-jang

    Trưởng phòng

    저는 영업부 부장입니다.

    Jeo-neun yeong-eop-bu bu-jang-im-ni-da.

    Tôi là trưởng phòng kinh doanh.

  • 52
    차장

    cha-jang

    Tổ trưởng (Phó phòng)

    박 차장님께 이 서류를 전달해 주세요.

    Bak cha-jang-nim-kke i seo-ryu-reul jeon-dal-hae ju-se-yo.

    Xin hãy chuyển tài liệu này cho phó phòng Park.

  • 53
    과장

    gwa-jang

    Trưởng ban

    김 과장님은 지금 회의 중입니다.

    Gim gwa-jang-nim-eun ji-geum hoe-ui jung-im-ni-da.

    Trưởng ban Kim hiện đang họp.

  • 54
    대리

    dae-ri

    Trưởng nhóm (Phó ban/Đại diện)

    이 대리님, 이 일 좀 도와주세요.

    I dae-ri-nim, i il jom do-wa-ju-se-yo.

    Anh Lee (Deri), giúp tôi việc này một chút.

  • 55
    사원

    sa-won

    Nhân viên

    저는 이제 막 입사한 신입 사원입니다.

    Jeo-neun i-je mak ip-sa-han sin-ip sa-won-im-ni-da.

    Tôi là nhân viên mới vừa vào công ty.

  • 56
    스트레스를 받다

    seu-teu-re-seu-reul bat-da

    Bị căng thẳng (stress)

    업무 때문에 스트레스를 많이 받아요.

    Eom-mu ttae-mun-e seu-teu-re-seu-reul man-i bad-a-yo.

    Tôi bị căng thẳng nhiều vì công việc.

  • 57
    스트레스를 주다

    seu-teu-re-seu-reul ju-da

    Gây stress

    상사가 저에게 스트레스를 줘요.

    Sang-sa-ga jeo-e-ge seu-teu-re-seu-reul jwo-yo.

    Cấp trên gây căng thẳng cho tôi.

  • 58
    스트레스를 풀다

    seu-teu-re-seu-reul pul-da

    Giải tỏa stress

    주말에 운동하면서 스트레스를 풀어요.

    Ju-mar-e un-dong-ha-myeon-seo seu-teu-re-seu-reul pur-eo-yo.

    Cuối tuần tôi giải tỏa căng thẳng bằng cách tập thể dục.

  • 59
    스트레스가 쌓이다

    seu-teu-re-seu-ga ssa-i-da

    Dồn nén stress

    야근이 많아서 스트레스가 쌓였어요.

    Ya-geun-i man-a-seo seu-teu-re-seu-ga ssa-yeot-sseo-yo.

    Tôi bị dồn nén căng thẳng vì làm thêm giờ nhiều.

  • 60
    스트레스가 풀리다

    seu-teu-re-seu-ga pul-li-da

    Căng thẳng được giải tỏa

    친구와 이야기하니까 스트레스가 풀렸어요.

    Chin-gu-wa i-ya-gi-ha-ni-kka seu-teu-re-seu-ga pul-lyeo-sseo-yo.

    Nói chuyện với bạn xong, căng thẳng (của tôi) được giải tỏa.

  • 61
    경의를 표하다

    gyeong-ui-reul pyo-ha-da

    Thể hiện sự kính trọng

    회장님께 경의를 표했습니다.

    Hoe-jang-nim-kke gyeong-ui-reul pyo-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã bày tỏ sự kính trọng với chủ tịch.

  • 62
    구내식당

    gu-nae-sik-dang

    Nhà ăn công ty

    점심은 보통 구내식당에서 먹어요.

    Jeom-sim-eun bo-tong gu-nae-sik-dang-e-seo meog-eo-yo.

    Tôi thường ăn trưa ở nhà ăn công ty.

  • 63
    굽히다

    gu-pi-da

    Gấp, gập

    상사 앞에서 허리를 굽혀 인사했습니다.

    Sang-sa ap-e-seo heo-ri-reul gu-pyeo in-sa-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã cúi gập lưng chào cấp trên.

  • 64
    까다롭다

    kka-da-rop-da

    Nghiêm khắc, khó tính

    우리 부장님은 좀 까다로운 편입니다.

    U-ri bu-jang-nim-eun jom kka-da-ro-un pyeon-im-ni-da.

    Trưởng phòng của chúng tôi thuộc dạng hơi khó tính.

  • 65
    깜빡하다

    kkam-ppak-ha-da

    Chợt, chợt quên

    회의 시간을 깜빡했어요.

    Hoe-ui si-gan-eul kkam-ppak-hae-sseo-yo.

    Tôi quên khuấy mất giờ họp.

  • 66
    능률

    neung-nyul

    Năng suất

    휴식을 취하면 업무 능률이 올라요.

    Hyu-sig-eul chwi-ha-myeon eom-mu neung-nyur-i ol-la-yo.

    Nếu nghỉ ngơi, năng suất công việc sẽ tăng lên.

  • 67
    다양하다

    da-yang-ha-da

    Đa dạng

    우리 회사는 다양한 복지 제도가 있습니다.

    U-ri hoe-sa-neun da-yang-han bok-ji je-do-ga it-seum-ni-da.

    Công ty chúng tôi có chế độ phúc lợi đa dạng.

  • 68
    뒤처지다

    dwi-cheo-ji-da

    Tụt hậu

    다른 동료들보다 뒤처지고 싶지 않아요.

    Da-reun dong-nyo-deul-bo-da dwi-cheo-ji-go sip-ji an-a-yo.

    Tôi không muốn bị tụt hậu so với các đồng nghiệp khác.

  • 69
    또래

    tto-rae

    Cùng trang lứa

    또래 동료들과 금방 친해졌어요.

    Tto-rae dong-nyo-deul-gwa geum-bang chin-hae-jyeot-sseo-yo.

    Tôi đã nhanh chóng thân thiết với các đồng nghiệp cùng trang lứa.

  • 70
    또박또박

    tto-bak-tto-bak

    Rành rọt

    발표할 때 또박또박 말해야 합니다.

    Bal-pyo-hal ttae tto-bak-tto-bak mal-hae-ya ham-ni-da.

    Khi phát biểu, phải nói một cách rõ ràng rành rọt.

  • 71
    비뚤어지다

    bbi-ttur-eo-ji-da

    Uốn cong, lệch, gãy

    넥타이가 비뚤어졌어요.

    Nek-ta-i-ga bbi-ttur-eo-jyeot-sseo-yo.

    Cà vạt bị lệch rồi.

  • 72
    소용없다

    so-yong-eop-da

    Không có tác dụng, vô dụng

    이미 늦었어요. 지금 가도 소용없어요.

    I-mi neuj-eot-sseo-yo. Ji-geum ga-do so-yong-eop-seo-yo.

    Trễ rồi. Giờ có đi cũng vô ích.

  • 73
    스테이플러

    seu-te-i-peul-leo

    Cái stapler, cái bấm ghim

    스테이플러로 서류를 찍어 주세요.

    Seu-te-i-peul-leo-ro seo-ryu-reul jjik-eo ju-se-yo.

    Xin hãy bấm ghim tài liệu này.

  • 74
    스트레칭

    seu-teu-re-ching

    Stretching, các động tác giải tỏa stress

    일하다가 가끔 스트레칭을 해요.

    Il-ha-da-ga ga-kkeum seu-teu-re-ching-eul hae-yo.

    Đang làm việc, thỉnh thoảng tôi vươn vai (tập thể dục nhẹ).

  • 75
    악수

    ak-su

    Bắt tay

    사장님과 악수를 했습니다.

    Sa-jang-nim-gwa ak-su-reul haet-seum-ni-da.

    Tôi đã bắt tay với giám đốc.

  • 76
    자격증

    ja-gyeok-jjeung

    Bằng cấp, giấy chứng nhận

    취직을 위해 자격증을 땄어요.

    Chwi-jig-eul wi-hae ja-gyeok-jjeung-eul tta-sseo-yo.

    Tôi đã lấy chứng chỉ để xin việc.

  • 77
    자기 계발

    ja-gi gye-bal

    Phát triển bản thân

    퇴근 후에 자기 계발을 위해 학원에 다녀요.

    Toe-geun hu-e ja-gi gye-bar-eul wi-hae hag-won-e da-nyeo-yo.

    Sau khi tan làm, tôi đến trung tâm (học thêm) để phát triển bản thân.

  • 78
    전공을 살리다

    jeon-gong-eul sal-li-da

    Phát huy chuyên môn

    전공을 살려서 일하고 싶어요.

    Jeon-gong-eul sal-lyeo-seo il-ha-go si-peo-yo.

    Tôi muốn làm công việc (có thể) phát huy được chuyên ngành của mình.

  • 79
    정성을 다하다

    jeong-seong-eul da-ha-da

    Làm hết lòng

    모든 일에 정성을 다합니다.

    Mo-deun ir-e jeong-seong-eul da-ham-ni-da.

    Tôi dồn hết tâm huyết vào mọi việc.

  • 80
    (회사를) 차리다

    (hoe-sa-reul) cha-ri-da

    Thành lập công ty

    나중에 제 회사를 차리고 싶어요.

    Na-jung-e je hoe-sa-reul cha-ri-go si-peo-yo.

    Sau này tôi muốn thành lập công ty của riêng mình.

  • 81
    첫인상

    cheod-in-sang

    Ấn tượng đầu tiên

    면접에서는 첫인상이 중요합니다.

    Myeon-jeob-e-seo-neun cheod-in-sang-i jung-yo-ham-ni-da.

    Trong phỏng vấn, ấn tượng đầu tiên rất quan trọng.

  • 82
    청하다

    cheong-ha-da

    Yêu cầu

    상사에게 조언을 청했습니다.

    Sang-sa-e-ge jo-eon-eul cheong-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã xin lời khuyên từ cấp trên.

  • 83
    확대되다

    hwak-dae-doe-da

    Được mở rộng

    우리 회사 규모가 확대되었습니다.

    U-ri hoe-sa gyu-mo-ga hwak-dae-doe-eot-seum-ni-da.

    Quy mô công ty chúng tôi đã được mở rộng.

  • 84
    효율적이다

    hyo-yul-jeog-i-da

    Một cách hiệu quả

    어떻게 하면 더 효율적으로 일할 수 있을까요?

    Eo-tteo-ke ha-myeon deo hyo-yul-jeog-eu-ro il-hal su i-sseul-kka-yo?

    Làm thế nào để có thể làm việc một cách hiệu quả hơn?

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 4