Từ vựng TOPIK 4 · Bài 1

Trung cấp 4 (중급 4) · 64 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    유행

    yu-haeng

    Thời trang, thịnh hành, mốt

    요즘 짧은 치마가 유행입니다.

    Yo-jeum jjalb-eun chi-ma-ga yu-haeng-im-ni-da.

    Dạo này váy ngắn đang là mốt.

  • 2
    패션 관련 어휘

    pae-syeon gwal-lyeon eo-hwi

    Từ vựng liên quan đến thời trang

    오늘은 패션 관련 어휘를 배울 거예요.

    O-neur-eun pae-syeon gwal-lyeon eo-hwi-reul bae-ul geo-ye-yo.

    Hôm nay chúng ta sẽ học từ vựng liên quan đến thời trang.

  • 3
    멋쟁이

    meot-jaeng-i

    Người sành điệu

    제 친구는 옷을 잘 입는 멋쟁이입니다.

    Je chin-gu-neun os-eul jar-im-neun meot-jaeng-i-im-ni-da.

    Bạn tôi là một người sành điệu, ăn mặc rất đẹp.

  • 4
    상표/ 브랜드

    sang-pyo/ beu-raen-deu

    Thương hiệu

    저는 유명한 상표의 옷을 좋아해요.

    Jeo-neun yu-myeong-han sang-pyo-ui os-eul jo-a-hae-yo.

    Tôi thích quần áo của thương hiệu nổi tiếng.

  • 5
    액세서리

    aek-se-seo-ri

    Đồ trang sức, phụ kiện

    옷에 어울리는 액세서리를 샀어요.

    Os-e eo-ul-li-neun aek-se-seo-ri-reul sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua phụ kiện hợp với cái áo.

  • 6
    패션 감각

    pae-syeon gam-gak

    Cảm nhận về thời trang

    그 사람은 패션 감각이 뛰어납니다.

    Geu sa-ram-eun pae-syeon gam-gag-i ttwi-eo-nam-ni-da.

    Người đó có gu (cảm nhận) thời trang rất xuất sắc.

  • 7
    신상품

    sin-sang-pum

    Sản phẩm mới

    이 브랜드의 신상품이 나왔어요.

    I beu-raen-deu-ui sin-sang-pum-i na-wa-sseo-yo.

    Sản phẩm mới của thương hiệu này đã ra mắt.

  • 8
    의상/ 복장

    ui-sang/ bok-jang

    Y phục/ trang phục

    파티에 어울리는 의상을 골랐어요.

    Pa-ti-e eo-ul-li-neun ui-sang-eul gol-la-sseo-yo.

    Tôi đã chọn trang phục phù hợp với bữa tiệc.

  • 9
    패션 소품

    pae-syeon so-pum

    Sản phẩm thời trang

    모자나 스카프 같은 패션 소품을 좋아해요.

    Mo-ja-na seu-ka-peu ga-teun pae-syeon so-pum-eul jo-a-hae-yo.

    Tôi thích các phụ kiện thời trang như mũ hoặc khăn quàng.

  • 10
    디자인

    di-ja-in

    Mẫu mã, thiết kế

    이 옷은 디자인이 아주 독특해요.

    I os-eun di-ja-in-i a-ju dok-teuk-hae-yo.

    Cái áo này có thiết kế rất độc đáo.

  • 11
    옷맵시/ 스타일

    on-maep-si/ seu-ta-il

    Kiểu dáng, phong cách thời trang

    옷맵시가 좋아서 무슨 옷이든 잘 어울려요.

    On-maep-si-ga jo-a-seo mu-seun os-i-deun jal eo-ul-lyeo-yo.

    (Cô ấy) có dáng đẹp nên mặc đồ gì cũng hợp.

  • 12
    개성

    gae-seong

    Cá tính

    요즘은 개성을 살린 패션이 유행입니다.

    Yo-jeum-eun gae-seong-eul sal-lin pae-syeon-i yu-haeng-im-ni-da.

    Dạo này mốt thời trang thể hiện cá tính đang thịnh hành.

  • 13
    복고풍

    bok-go-pung

    Phong trào quay lại những kiểu mẫu cũ

    요즘 복고풍 패션이 다시 유행하고 있어요.

    Yo-jeum bok-go-pung pae-syeon-i da-si yu-haeng-ha-go i-sseo-yo.

    Dạo này thời trang phong cách retro (cũ) đang thịnh hành trở lại.

  • 14
    미용 관련 어휘

    mi-yong gwal-lyeon eo-hwi

    Từ liên quan đến làm đẹp

    미용 관련 어휘를 배워 봅시다.

    Mi-yong gwal-lyeon eo-hwi-reul bae-wo bop-si-da.

    Chúng ta hãy học từ vựng liên quan đến làm đẹp.

  • 15
    머리를 하다

    meo-ri-reul ha-da

    Làm đầu, làm tóc

    주말에 미용실에 가서 머리를 했어요.

    Ju-mar-e mi-yong-sir-e ga-seo meo-ri-reul hae-sseo-yo.

    Cuối tuần tôi đã ra tiệm làm tóc để làm đầu.

  • 16
    염색을 하다

    yeom-saeg-eul ha-da

    Nhuộm tóc

    머리를 노란색으로 염색했어요.

    Meo-ri-reul no-ran-saeg-eu-ro yeom-saek-hae-sseo-yo.

    Tôi đã nhuộm tóc màu vàng.

  • 17
    파마/ 웨이브

    pa-ma/ we-i-beu

    Làm đầu xoăn, uốn tóc

    파마를 해서 머리에 웨이브가 생겼어요.

    Pa-ma-reul hae-seo meo-ri-e we-i-beu-ga saeng-gyeot-sseo-yo.

    Tôi đã uốn tóc nên tóc đã có sóng (xoăn).

  • 18
    피부 관리

    pi-bu gwal-li

    Chăm sóc da

    피부 관리를 받으러 갔어요.

    Pi-bu gwal-li-reul bad-eu-reo ga-sseo-yo.

    Tôi đã đi (nhận) chăm sóc da.

  • 19
    마사지를 하다

    ma-sa-ji-reul ha-da

    Mát xa

    피곤해서 마사지를 받았어요.

    Pi-gon-hae-seo ma-sa-ji-reul bad-a-sseo-yo.

    Tôi mệt mỏi nên đã đi mát-xa.

  • 20
    화장법/ 메이크업

    hwa-jang-beop/ me-i-keu-eop

    Cách trang điểm

    새로운 화장법을 배웠어요.

    Sae-ro-un hwa-jang-beob-eul bae-wo-sseo-yo.

    Tôi đã học được một cách trang điểm mới.

  • 21
    손톱 관리/ 네일 케어

    son-top gwal-li/ ne-il ke-eo

    Chăm sóc móng tay

    기분 전환을 위해 네일 케어를 받았어요.

    Gi-bun jeon-hwan-eul wi-hae ne-il ke-eo-reul bad-a-sseo-yo.

    Tôi đã đi làm móng để thay đổi tâm trạng.

  • 22
    성형수술

    seong-hyeong-su-sul

    Phẫu thuật thẩm mỹ

    한국은 성형수술로 유명합니다.

    Han-gug-eun seong-hyeong-su-sur-eu-ro yu-myeong-ham-ni-da.

    Hàn Quốc nổi tiếng về phẫu thuật thẩm mỹ.

  • 23
    유행 관련 어휘

    yu-haeng gwal-lyeon eo-hwi

    Từ liên quan đến mốt

    유행 관련 어휘를 더 알아봅시다.

    Yu-haeng gwal-lyeon eo-hwi-reul deo ar-a-bop-si-da.

    Chúng ta hãy tìm hiểu thêm từ vựng liên quan đến mốt.

  • 24
    유행을 이끌다

    yu-haeng-eul i-kkeul-da

    Tạo mốt

    그 연예인은 항상 새로운 유행을 이끌어요.

    Geu yeon-ye-in-eun hang-sang sae-ro-un yu-haeng-eul i-kkeur-eo-yo.

    Nghệ sĩ đó luôn dẫn đầu (tạo ra) xu hướng mới.

  • 25
    유행에 민감하다

    yu-haeng-e min-gam-ha-da

    Nhạy cảm với mốt

    제 친구는 유행에 민감해서 신상품을 자주 사요.

    Je chin-gu-neun yu-haeng-e min-gam-hae-seo sin-sang-pum-eul ja-ju sa-yo.

    Bạn tôi rất nhạy cảm với mốt nên thường xuyên mua sản phẩm mới.

  • 26
    유행을 타다

    yu-haeng-eul ta-da

    Theo mốt, đúng mốt

    이 옷은 유행을 타지 않는 디자인입니다.

    I os-eun yu-haeng-eul ta-ji an-neun di-ja-in-im-ni-da.

    Cái áo này có thiết kế không chạy theo mốt (không lỗi thời).

  • 27
    유행을 앞서가다

    yu-haeng-eul ap-seo-ga-da

    Đi trước mốt

    그 디자이너는 항상 유행을 앞서갑니다.

    Geu di-ja-i-neo-neun hang-sang yu-haeng-eul ap-seo-gam-ni-da.

    Nhà thiết kế đó luôn đi trước thời đại (mốt).

  • 28
    유행을 따르다

    yu-haeng-eul tta-reu-da

    Chạy theo mốt

    많은 사람들이 유행을 따릅니다.

    Man-eun sa-ram-deur-i yu-haeng-eul tta-reum-ni-da.

    Rất nhiều người chạy theo mốt.

  • 29
    유행에 뒤처지다

    yu-haeng-e dwi-cheo-ji-da

    Lỗi mốt

    이 스타일은 유행에 뒤처진 것 같아요.

    I seu-ta-ir-eun yu-haeng-e dwi-cheo-jin geot gat-a-yo.

    Phong cách này có vẻ lỗi mốt rồi.

  • 30
    최신 유행

    choe-sin yu-haeng

    Thịnh hành nhất, mốt nhất

    이것이 올해 최신 유행입니다.

    I-geos-i ol-hae choe-sin yu-haeng-im-ni-da.

    Đây là mốt thịnh hành nhất năm nay.

  • 31
    대유행

    dae-yu-haeng

    Trào lưu mốt

    요즘은 짧은 머리가 대유행입니다.

    Yo-jeum-eun jjalb-eun meo-ri-ga dae-yu-haeng-im-ni-da.

    Dạo này tóc ngắn đang là đại thịnh hành.

  • 32
    유행어

    yu-haeng-eo

    Từ ngữ được sử dụng theo trào lưu, phong trào, từ ngữ đang thịnh hành

    십 대들 사이에서 새로운 유행어가 생겼어요.

    Sip-dae-deul sa-i-e-seo sae-ro-un yu-haeng-eo-ga saeng-gyeot-sseo-yo.

    Đã xuất hiện từ lóng mới trong giới thanh thiếu niên.

  • 33
    세련되다

    se-ryeon-doe-da

    Cao cấp, sang trọng , hợp thời trang

    그 사람은 옷 입는 스타일이 아주 세련됐어요.

    Geu sa-ram-eun ot im-neun seu-ta-ir-i a-ju se-ryeon-dwaet-sseo-yo.

    Phong cách ăn mặc của người đó rất sang trọng.

  • 34
    촌스럽다

    chon-seu-reop-da

    Nhà quê, quê mùa

    이 옷은 디자인이 좀 촌스러워요.

    I os-eun di-ja-in-i jom chon-seu-reo-wo-yo.

    Cái áo này thiết kế hơi quê.

  • 35
    화려하다

    hwa-ryeo-ha-da

    Rực rỡ, sặc sỡ

    파티에 갈 때 화려한 옷을 입었어요.

    Pa-ti-e gal ttae hwa-ryeo-han os-eul ib-eo-sseo-yo.

    Tôi đã mặc một bộ đồ lộng lẫy khi đến bữa tiệc.

  • 36
    단순하다

    dan-sun-ha-da

    Đơn giản

    저는 화려한 것보다 단순한 디자인을 좋아해요.

    Jeo-neun hwa-ryeo-han geot-bo-da dan-sun-han di-ja-in-eul jo-a-hae-yo.

    Tôi thích thiết kế đơn giản hơn là lòe loẹt.

  • 37
    평범하다

    pyeong-beom-ha-da

    Bình thường

    저는 평범한 스타일의 옷을 즐겨 입어요.

    Jeo-neun pyeong-beom-han seu-ta-ir-ui os-eul jeul-gyeo ib-eo-yo.

    Tôi thích mặc quần áo phong cách bình thường.

  • 38
    단정하다

    dan-jeong-ha-da

    Đoan chính, đứng đắn

    면접 볼 때는 단정한 옷차림이 중요합니다.

    Myeon-jeop bol ttae-neun dan-jeong-han ot-cha-rim-i jung-yo-ham-ni-da.

    Trang phục gọn gàng, đứng đắn rất quan trọng khi đi phỏng vấn.

  • 39
    차려입다

    cha-ryeo-ip-da

    Chỉnh trang quần áo, chỉnh tề quần áo

    결혼식에 가기 위해 정장을 차려입었어요.

    Gyeol-hon-sig-e ga-gi wi-hae jeong-jang-eul cha-ryeo-ib-eo-sseo-yo.

    Tôi đã mặc vest chỉnh tề để đi đám cưới.

  • 40
    어울리다

    eo-ul-li-da

    Phù hợp, hợp

    이 모자가 저에게 잘 어울려요?

    I mo-ja-ga jeo-e-ge jal eo-ul-lyeo-yo?

    Cái mũ này có hợp với tôi không?

  • 41
    감각이 있다

    gam-gag-i it-da

    Có cảm giác, có khiếu

    그 사람은 패션 감각이 있어요.

    Geu sa-ram-eun pae-syeon gam-gag-i i-sseo-yo.

    Người đó có khiếu thời trang.

  • 42
    볼거리

    bol-geo-ri

    Cái để nhìn ngắm, cái để xem

    이 축제는 볼거리가 아주 많아요.

    I chuk-je-neun bol-geo-ri-ga a-ju man-a-yo.

    Lễ hội này có rất nhiều thứ để xem.

  • 43
    장례식

    jang-nye-sik

    Lễ tang

    장례식에 갈 때는 까만색 옷을 입어야 합니다.

    Jang-nye-sig-e gal ttae-neun kka-man-saek os-eul ib-eo-ya ham-ni-da.

    Phải mặc quần áo màu đen khi đi dự tang lễ.

  • 44
    괴이하다

    goe-i-ha-da

    Kỳ quặc, lạ lùng, quái dị

    그 사람의 패션은 좀 괴이해요.

    Geu sa-ram-ui pae-syeon-eun jom goe-i-hae-yo.

    Thời trang của người đó hơi kỳ quặc.

  • 45
    블라우스

    beul-la-u-seu

    Áo sơ mi nữ, áo kiểu của phụ nữ

    예쁜 블라우스를 샀어요.

    Ye-ppeun beul-la-u-seu-reul sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua một cái áo kiểu rất đẹp.

  • 46
    철저하다

    cheol-jeo-ha-da

    Kỹ lưỡng, chu đáo, tỉ mỉ

    그 사람은 자기 관리가 철저합니다.

    Geu sa-ram-eun ja-gi gwal-li-ga cheol-jeo-ham-ni-da.

    Người đó quản lý bản thân rất kỹ lưỡng.

  • 47
    깔끔하다

    kkal-kkeum-ha-da

    Gọn gàng, ngăn nắp

    저는 깔끔한 스타일을 좋아해요.

    Jeo-neun kkal-kkeum-han seu-ta-ir-eul jo-a-hae-yo.

    Tôi thích phong cách gọn gàng.

  • 48
    비정상적

    bi-jeong-sang-jeok

    Không bình thường, khác thường

    요즘 날씨가 비정상적입니다.

    Yo-jeum nal-ssi-ga bi-jeong-sang-jeog-im-ni-da.

    Thời tiết dạo này thật bất thường.

  • 49
    패션 리더

    pae-syeon ri-deo

    Người đi đầu về thời trang

    그 연예인은 한국의 패션 리더입니다.

    Geu yeon-ye-in-eun han-gug-ui pae-syeon ri-deo-im-ni-da.

    Nghệ sĩ đó là người dẫn đầu thời trang của Hàn Quốc.

  • 50
    널리

    neol-li

    Rộng rãi

    이 노래가 널리 알려졌으면 좋겠어요.

    I no-rae-ga neol-li al-lyeo-jyeot-sseu-myeon jo-ket-sseo-yo.

    Mong là bài hát này sẽ được biết đến rộng rãi.

  • 51
    색깔별

    saek-kkal-byeol

    Phân theo màu sắc

    옷을 색깔별로 정리했어요.

    Os-eul saek-kkal-byeol-lo jeong-ni-hae-sseo-yo.

    Tôi đã sắp xếp quần áo theo từng màu.

  • 52
    퍼지다

    peo-ji-da

    Bùng phát, lan rộng

    소문이 금방 퍼졌어요.

    So-mun-i geum-bang peo-jyeot-sseo-yo.

    Tin đồn đã lan đi rất nhanh.

  • 53
    등장시키다

    deung-jang-si-ki-da

    Xuất hiện, lên ngôi

    감독이 새로운 주인공을 등장시켰어요.

    Gam-dog-i sae-ro-un ju-in-gong-eul deung-jang-si-kyeot-sseo-yo.

    Đạo diễn đã cho một nhân vật chính mới xuất hiện.

  • 54
    색동 한복

    saek-dong han-bok

    Bộ Hanbok có hoa văn sọc ngũ sắc

    아이가 색동 한복을 입고 있어요.

    A-i-ga saek-dong han-bog-eul ip-go i-sseo-yo.

    Em bé đang mặc bộ Hanbok ngũ sắc.

  • 55
    핫팬츠

    hat-paen-cheu

    Quần đùi, quần chẽn

    여름에 핫팬츠를 입는 사람들이 많아요.

    Yeo-reum-e hat-paen-cheu-reul im-neun sa-ram-deur-i man-a-yo.

    Có nhiều người mặc quần short (hot pants) vào mùa hè.

  • 56
    멋지다

    meot-ji-da

    Sành điệu, hợp thời trang

    오늘 정말 멋지네요!

    O-neul jeong-mal meot-ji-ne-yo!

    Hôm nay bạn ngầu/đẹp thật đấy!

  • 57
    속도

    sok-do

    Tốc độ

    유행이 변하는 속도가 아주 빨라요.

    Yu-haeng-i byeon-ha-neun sok-do-ga a-ju ppal-la-yo.

    Tốc độ thay đổi của mốt rất nhanh.

  • 58
    효율

    hyo-yul

    Năng suất, hiệu quả

    이 방법이 더 효율적입니다.

    I bang-beob-i deo hyo-yul-jeog-im-ni-da.

    Phương pháp này hiệu quả hơn.

  • 59
    무조건

    mu-jo-geon

    Vô điều kiện

    유행이라고 무조건 따라 하는 것은 좋지 않아요.

    Yu-haeng-i-ra-go mu-jo-geon tta-ra ha-neun geos-eun jo-chi an-a-yo.

    Việc cứ (nói) là mốt rồi vô điều kiện làm theo là không tốt.

  • 60
    왕관

    wang-gwan

    Vương miện

    미인 대회에서 우승해서 왕관을 썼어요.

    Mi-in dae-hoe-e-seo u-seung-hae-seo wang-gwan-eul sseo-sseo-yo.

    (Cô ấy) đã đoạt giải nhất cuộc thi hoa hậu và đội vương miện.

  • 61
    민소매

    min-so-mae

    Áo không có tay, áo sát nách

    더워서 민소매 셔츠를 입었어요.

    Deo-wo-seo min-so-mae syeo-cheu-reul ib-eo-sseo-yo.

    Trời nóng nên tôi đã mặc áo sát nách.

  • 62
    열풍

    yeol-pung

    Gió nóng, gió mạnh, trào lưu

    한국 드라마 열풍이 불고 있어요.

    Han-guk deu-ra-ma yeol-pung-i bul-go i-sseo-yo.

    Trào lưu phim truyền hình Hàn Quốc đang thổi (bùng lên).

  • 63
    반영하다

    ban-yeong-ha-da

    Phản ánh, thể hiện

    패션은 시대를 반영합니다.

    Pae-syeon-eun si-dae-reul ban-yeong-ham-ni-da.

    Thời trang phản ánh thời đại.

  • 64
    인상적

    in-sang-jeok

    Có ấn tượng

    그 사람의 패션이 아주 인상적이었어요.

    Geu sa-ram-ui pae-syeon-i a-ju in-sang-jeog-i-eo-sseo-yo.

    Thời trang của người đó rất ấn tượng.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 4