Từ vựng TOPIK 4 · Bài 5

Trung cấp 4 (중급 4) · 68 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    취직

    chwi-jik

    Sự xin việc

    요즘 취직하기가 정말 어려워요.

    Yo-jeum chwi-jik-ha-gi-ga jeong-mal eo-ryeo-wo-yo.

    Dạo này xin việc thật sự rất khó.

  • 2
    공고문

    gong-go-mun

    Bản thông báo

    회사 홈페이지에 채용 공고문이 떴어요.

    Hoe-sa hom-pe-i-ji-e chae-yong gong-go-mun-i tteot-sseo-yo.

    Thông báo tuyển dụng đã được đăng trên trang chủ công ty.

  • 3
    채용 정보

    chae-yong jeong-bo

    Thông tin tuyển dụng

    인터넷으로 채용 정보를 찾아봤어요.

    In-teo-nes-eu-ro chae-yong jeong-bo-reul cha-ja-bwa-sseo-yo.

    Tôi đã tìm thông tin tuyển dụng trên mạng.

  • 4
    전형 일정

    jeon-hyeong il-jeong

    Lịch trình mẫu (Lịch trình tuyển chọn)

    전형 일정을 확인해 주세요.

    Jeon-hyeong il-jeong-eul hwa-gin-hae ju-se-yo.

    Xin hãy xác nhận lịch trình tuyển chọn.

  • 5
    직종

    jik-jong

    Loại công việc, loại nghề nghiệp

    어떤 직종에 지원하고 싶으세요?

    Eo-tteon jik-jong-e ji-won-ha-go si-peu-se-yo?

    Bạn muốn ứng tuyển vào loại công việc nào?

  • 6
    정규 사원

    jeong-gyu sa-won

    Nhân viên chính thức

    인턴 기간이 끝나고 정규 사원이 되었어요.

    In-teon gi-gan-i kkeun-na-go jeong-gyu sa-won-i doe-eot-sseo-yo.

    Sau khi kết thúc thời gian thực tập, tôi đã trở thành nhân viên chính thức.

  • 7
    인턴사원 (수습사원)

    in-teon-sa-won (su-seup-sa-won)

    Nhân viên thử việc

    인턴사원으로 일하면서 많이 배웠어요.

    In-teon-sa-won-eu-ro il-ha-myeon-seo man-i bae-wot-sseo-yo.

    Tôi đã học được nhiều điều khi làm nhân viên thực tập.

  • 8
    신입 사원

    sin-ip sa-won

    Nhân viên mới

    우리 부서에 신입 사원이 들어왔어요.

    U-ri bu-seo-e sin-ip sa-won-i deur-eo-wa-sseo-yo.

    Có nhân viên mới vào bộ phận của chúng tôi.

  • 9
    경력 사원

    gyeong-nyeok sa-won

    Nhân viên lâu năm, nhân viên có kinh nghiệm

    이번에는 경력 사원을 뽑는다고 합니다.

    I-beon-e-neun gyeong-nyeok sa-won-eul ppom-neun-da-go ham-ni-da.

    Nghe nói lần này họ tuyển nhân viên có kinh nghiệm.

  • 10
    사무직

    sa-mu-jik

    Công việc hành chính

    저는 사무직으로 일하고 싶어요.

    Jeo-neun sa-mu-jig-eu-ro il-ha-go si-peo-yo.

    Tôi muốn làm công việc văn phòng (hành chính).

  • 11
    전문직

    jeon-mun-jik

    Công việc chuyên môn

    의사나 변호사는 전문직입니다.

    Ui-sa-na byeon-ho-sa-neun jeon-mun-jig-im-ni-da.

    Bác sĩ hay luật sư là những nghề nghiệp chuyên môn.

  • 12
    기능직

    gi-neung-jik

    Công việc kỹ thuật

    기능직 사원을 모집합니다.

    Gi-neung-jik sa-won-eul mo-jip-ham-ni-da.

    (Chúng tôi) tuyển nhân viên kỹ thuật.

  • 13
    영업직

    yeong-eop-jik

    Công việc kinh doanh

    영업직은 사람들을 많이 만나야 합니다.

    Yeong-eop-jig-eun sa-ram-deur-eul man-i man-na-ya ham-ni-da.

    Công việc kinh doanh (sales) phải gặp gỡ rất nhiều người.

  • 14
    취업

    chwi-eop

    Xin việc

    대학 졸업 후에 취업 준비를 하고 있어요.

    Dae-hak jor-eop hu-e chwi-eop jun-bi-reul ha-go i-sseo-yo.

    Tôi đang chuẩn bị xin việc sau khi tốt nghiệp đại học.

  • 15
    입사

    ip-sa

    Vào công ty

    다음 주 월요일에 첫 입사입니다.

    Da-eum ju wor-yo-ir-e cheot ip-sa-im-ni-da.

    Thứ Hai tuần sau là ngày đầu tiên tôi vào công ty.

  • 16
    문서 작성

    mun-seo jak-seong

    Soạn công văn

    사무직은 문서 작성 능력이 중요합니다.

    Sa-mu-jig-eun mun-seo jak-seong neung-nyeog-i jung-yo-ham-ni-da.

    Công việc văn phòng rất quan trọng kỹ năng soạn thảo văn bản.

  • 17
    업무 보조

    eom-mu bo-jo

    Hỗ trợ nghiệp vụ

    인턴사원은 주로 업무 보조를 합니다.

    In-teon-sa-won-eun ju-ro eom-mu bo-jo-reul ham-ni-da.

    Nhân viên thực tập chủ yếu làm hỗ trợ nghiệp vụ.

  • 18
    이력서

    i-ryeok-seo

    Lý lịch

    회사에 이력서를 냈어요.

    Hoe-sa-e i-ryeok-seo-reul nae-sseo-yo.

    Tôi đã nộp sơ yếu lý lịch cho công ty.

  • 19
    지원서

    ji-won-seo

    Đơn xin việc, đơn xin

    입사 지원서를 작성하고 있습니다.

    Ip-sa ji-won-seo-reul jak-seong-ha-go it-seum-ni-da.

    Tôi đang viết đơn xin vào công ty.

  • 20
    졸업 증명서

    jor-eop jeung-myeong-seo

    Giấy chứng nhận tốt nghiệp, bằng tốt nghiệp

    서류를 낼 때 졸업 증명서가 필요합니다.

    Seo-ryu-reul nael ttae jor-eop jeung-myeong-seo-ga pil-yo-ham-ni-da.

    Cần có bằng tốt nghiệp khi nộp hồ sơ.

  • 21
    성적 증명서

    seong-jeok jeung-myeong-seo

    Bảng điểm, bảng thành tích

    학교에서 성적 증명서를 발급받았어요.

    Hak-gyo-e-seo seong-jeok jeung-myeong-seo-reul bal-geup-bad-a-sseo-yo.

    Tôi đã nhận bảng điểm từ trường.

  • 22
    경력 증명서

    gyeong-nyeok jeung-myeong-seo

    Giấy chứng nhận kinh nghiệm

    경력 사원은 경력 증명서를 제출해야 합니다.

    Gyeong-nyeok sa-won-eun gyeong-nyeok jeung-myeong-seo-reul je-chul-hae-ya ham-ni-da.

    Nhân viên có kinh nghiệm phải nộp giấy chứng nhận kinh nghiệm.

  • 23
    자기소개서

    ja-gi-so-gae-seo

    Bản giới thiệu bản thân

    자기소개서를 쓰는 것이 제일 어려워요.

    Ja-gi-so-gae-seo-reul sseu-neun geos-i je-il eo-ryeo-wo-yo.

    Viết bản giới thiệu bản thân là khó nhất.

  • 24
    추천서

    chu-cheon-seo

    Giấy tiến cử

    교수님께 추천서를 부탁드렸어요.

    Gyo-su-nim-kke chu-cheon-seo-reul bu-tak-deu-ryeo-sseo-yo.

    Tôi đã nhờ giáo sư viết thư giới thiệu.

  • 25
    학력

    hang-nyeok

    Học lực

    이력서에 학력을 기입해 주세요.

    I-ryeok-seo-e hang-nyeog-eul gi-ip-hae ju-se-yo.

    Xin hãy điền (quá trình) học vấn vào sơ yếu lý lịch.

  • 26
    경력

    gyeong-nyeok

    Kinh nghiệm, năng lực

    이 일은 경력이 많은 사람이 필요합니다.

    I ir-eun gyeong-nyeog-i man-eun sa-ram-i pil-yo-ham-ni-da.

    Công việc này cần người có nhiều kinh nghiệm.

  • 27
    적성

    jeok-seong

    Khả năng, năng khiếu, sở trường

    이 일이 제 적성에 잘 맞아요.

    I ir-i je jeok-seong-e jal maj-a-yo.

    Công việc này rất hợp với khả năng của tôi.

  • 28
    지원 동기

    ji-won dong-gi

    Động cơ xin việc

    면접에서 지원 동기를 물어봤어요.

    Myeon-jeob-e-seo ji-won dong-gi-reul mur-eo-bwa-sseo-yo.

    (Họ) đã hỏi động cơ ứng tuyển của tôi trong buổi phỏng vấn.

  • 29
    적성에 맞다

    jeok-seong-e mat-da

    Phù hợp với khả năng, phù hợp với sở trường

    저는 사람들을 만나는 일이 적성에 맞아요.

    Jeo-neun sa-ram-deur-eul man-na-neun ir-i jeok-seong-e maj-a-yo.

    Công việc gặp gỡ mọi người rất hợp với tôi.

  • 30
    자격증을 따다

    ja-gyeok-jjeung-eul tta-da

    Lấy được giấy chứng nhận

    취업을 위해 컴퓨터 자격증을 땄어요.

    Chwi-eob-eul wi-hae keom-pyu-teo ja-gyeok-jjeung-eul tta-sseo-yo.

    Tôi đã lấy chứng chỉ máy tính để xin việc.

  • 31
    인터넷 접수

    in-teo-net jeop-su

    Nhận đơn qua mạng

    요즘은 대부분 인터넷 접수를 받아요.

    Yo-jeum-eun dae-bu-bun in-teo-net jeop-su-reul bad-a-yo.

    Dạo này đa số (các công ty) đều nhận hồ sơ qua mạng.

  • 32
    방문 접수

    bang-mun jeop-su

    Nhận đơn trực tiếp

    회사에 직접 가서 방문 접수를 했어요.

    Hoe-sa-e jik-jeop ga-seo bang-mun jeop-su-reul hae-sseo-yo.

    Tôi đã trực tiếp đến công ty để nộp hồ sơ.

  • 33
    우편 접수

    u-pyeon jeop-su

    Nhận đơn qua đường bưu điện

    우편 접수는 마감일 며칠 전에 보내야 합니다.

    U-pyeon jeop-su-neun ma-gam-il myeo-chil jeon-e bo-nae-ya ham-ni-da.

    Nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì phải gửi trước ngày hết hạn vài ngày.

  • 34
    합격자 발표

    hap-gyeok-ja bal-pyo

    Thông báo trúng tuyển

    합격자 발표는 다음 주 금요일입니다.

    Hap-gyeok-ja bal-pyo-neun da-eum ju geum-yo-ir-im-ni-da.

    Thông báo trúng tuyển (sẽ có) vào thứ Sáu tuần sau.

  • 35
    제출 서류

    je-chul seo-ryu

    Giấy tờ/ hồ sơ cần nộp

    제출 서류를 잘 챙겨 주세요.

    Je-chul seo-ryu-reul jal chaeng-gyeo ju-se-yo.

    Xin hãy chuẩn bị kỹ hồ sơ cần nộp.

  • 36
    서류 마감

    seo-ryu ma-gam

    Hết hạn hồ sơ

    서류 마감일이 언제예요?

    Seo-ryu ma-gam-ir-i eon-je-ye-yo?

    Khi nào là hạn cuối nộp hồ sơ?

  • 37
    지원서를 쓰다

    ji-won-seo-reul sseu-da

    Viết đơn xin việc

    지금 지원서를 쓰고 있어요.

    Ji-geum ji-won-seo-reul sseu-go i-sseo-yo.

    Tôi đang viết đơn xin việc.

  • 38
    서류를 접수하다

    seo-ryu-reul jeop-su-ha-da

    Thu hồ sơ

    오늘까지 서류를 접수합니다.

    O-neul-kka-ji seo-ryu-reul jeop-su-ham-ni-da.

    (Chúng tôi) nhận hồ sơ đến hết hôm nay.

  • 39
    필기시험을 보다

    pil-gi-si-heom-eul bo-da

    Thi viết

    서류에 합격하면 필기시험을 봅니다.

    Seo-ryu-e hap-gyeok-ha-myeon pil-gi-si-heom-eul bom-ni-da.

    Nếu đậu hồ sơ, (bạn) sẽ thi viết.

  • 40
    면접시험을 보다

    myeon-jeop-si-heom-eul bo-da

    Thi vấn đáp

    내일 면접시험을 보러 가요.

    Nae-il myeon-jeop-si-heom-eul bo-reo ga-yo.

    Ngày mai tôi đi thi phỏng vấn.

  • 41
    가산점

    ga-san-jeom

    Điểm thêm, điểm thưởng

    자격증이 있으면 가산점을 받을 수 있습니다.

    Ja-gyeok-jjeung-i i-sseu-myeon ga-san-jeom-eul bad-eul su it-seum-ni-da.

    Nếu có chứng chỉ, bạn có thể nhận được điểm cộng.

  • 42
    사본

    sa-bon

    Bản phô tô, bản sao

    졸업 증명서 사본을 제출하세요.

    Jor-eop jeung-myeong-seo sa-bon-eul je-chul-ha-se-yo.

    Hãy nộp bản sao bằng tốt nghiệp.

  • 43
    제출 일자

    je-chul il-ja

    Ngày nộp

    제출 일자를 꼭 확인하세요.

    Je-chul il-ja-reul kkok hwa-gin-ha-se-yo.

    Hãy nhất định xác nhận ngày nộp.

  • 44
    경기가 좋다/ 나쁘다

    gyeong-gi-ga jo-ta/ na-ppeu-da

    Thời kỳ kinh tế tốt/ xấu

    요즘 경기가 나빠서 취직이 힘들어요.

    Yo-jeum gyeong-gi-ga na-ppa-seo chwi-jig-i him-deur-eo-yo.

    Dạo này kinh tế khó khăn nên xin việc rất vất vả.

  • 45
    사원 모집

    sa-won mo-jip

    Tìm nhân viên

    신문에서 사원 모집 공고를 봤어요.

    Sin-mun-e-seo sa-won mo-jip gong-go-reul bwa-sseo-yo.

    Tôi đã xem thông báo tuyển nhân viên trên báo.

  • 46
    진급하다

    jin-geup-ha-da

    Thăng cấp, lên chức

    입사 5년 만에 과장으로 진급했어요.

    Ip-sa o-nyeon man-e gwa-jang-eu-ro jin-geup-hae-sseo-yo.

    Tôi đã được thăng chức lên trưởng phòng chỉ sau 5 năm vào công ty.

  • 47
    공공 기관

    gong-gong gi-gwan

    Cơ quan công cộng

    저는 공공 기관에서 일하고 싶어요.

    Jeo-neun gong-gong gi-gwan-e-seo il-ha-go si-peo-yo.

    Tôi muốn làm việc ở cơ quan nhà nước.

  • 48
    시범 강의

    si-beom gang-ui

    Giờ giảng mẫu

    교원 채용 시 시범 강의를 해야 합니다.

    Gyo-won chae-yong si si-beom gang-ui-reul hae-ya ham-ni-da.

    Khi tuyển dụng giáo viên, (ứng viên) phải giảng thử.

  • 49
    창업

    chang-eop

    Sáng nghiệp, thành lập doanh nghiệp

    취직 대신 창업을 하는 사람들도 많아요.

    Chwi-jik dae-sin chang-eob-eul ha-neun sa-ram-deul-do man-a-yo.

    Cũng có nhiều người khởi nghiệp thay vì đi xin việc.

  • 50
    공모전

    gong-mo-jeon

    Lễ công bố, quảng bá (Cuộc thi)

    디자인 공모전에 입상하면 취업에 도움이 됩니다.

    Di-ja-in gong-mo-jeon-e ip-sang-ha-myeon chwi-eob-e do-um-i doem-ni-da.

    Nếu đoạt giải trong cuộc thi thiết kế, sẽ có ích cho việc xin việc.

  • 51
    시선

    si-seon

    Cái nhìn, sự chú ý

    다른 사람의 시선을 너무 의식하지 마세요.

    Da-reun sa-ram-ui si-seon-eul neo-mu ui-sik-ha-ji ma-se-yo.

    Đừng quá để ý đến cái nhìn của người khác.

  • 52
    청년층

    cheong-nyeon-cheung

    Tầng lớp thanh niên

    청년층의 취업난이 심각합니다.

    Cheong-nyeon-cheung-ui chwi-eom-nan-i sim-gak-ham-ni-da.

    Vấn nạn thất nghiệp (khó xin việc) của giới trẻ đang rất nghiêm trọng.

  • 53
    공인 점수

    gong-in jeom-su

    Điểm số được công nhận

    토픽 공인 점수가 필요합니다.

    To-pik gong-in jeom-su-ga pil-yo-ham-ni-da.

    Cần có điểm thi TOPIK (được công nhận).

  • 54
    유망 직종

    yu-mang jik-jong

    Ngành nghề có triển vọng

    컴퓨터 관련 직종이 유망 직종입니다.

    Keom-pyu-teo gwal-lyeon jik-jong-i yu-mang jik-jong-im-ni-da.

    Ngành nghề liên quan đến máy tính là ngành nghề có triển vọng.

  • 55
    취업난

    chwi-eom-nan

    Khó xin việc

    요즘 취업난이 심각한 사회 문제입니다.

    Yo-jeum chwi-eom-nan-i sim-gak-han sa-hoe mun-je-im-ni-da.

    Vấn nạn khó xin việc dạo này là một vấn đề xã hội nghiêm trọng.

  • 56
    교원

    gyo-won

    Giáo viên

    교원이 되기 위해 임용고시를 봅니다.

    Gyo-won-i doe-gi wi-hae im-yong-go-si-reul bom-ni-da.

    (Họ) thi kỳ thi tuyển dụng (giáo viên) để trở thành giáo viên.

  • 57
    인사 담당자

    in-sa dam-dang-ja

    Người phụ trách nhân sự

    인사 담당자와 면접을 봤어요.

    In-sa dam-dang-ja-wa myeon-jeob-eul bwa-sseo-yo.

    Tôi đã phỏng vấn với người phụ trách nhân sự.

  • 58
    특기 사항

    teuk-gi sa-hang

    Phần/ mục đặc biệt/ nổi bật/ đáng chú ý

    이력서에 특기 사항을 적으세요.

    I-ryeok-seo-e teuk-gi sa-hang-eul jeog-eu-se-yo.

    Hãy viết sở trường (năng khiếu đặc biệt) vào sơ yếu lý lịch.

  • 59
    구직자

    gu-jik-ja

    Người tìm việc

    구직자들을 위한 취업 박람회가 열렸습니다.

    Gu-jik-ja-deur-eul wi-han chwi-eop bang-nam-hoe-ga yeol-lyeot-seum-ni-da.

    Hội chợ việc làm dành cho người tìm việc đã được tổ chức.

  • 60
    인증

    in-jeung

    Giấy chứng nhận

    이 자격증은 공인 인증을 받았습니다.

    I ja-gyeok-jjeung-eun gong-in in-jeung-eul bad-at-seum-ni-da.

    Chứng chỉ này đã được công nhận chính thức.

  • 61
    현황

    hyeon-hwang

    Điều kiện hiện tại, hiện trạng, thực trạng

    취업 시장의 현황을 분석해야 합니다.

    Chwi-eop si-jang-ui hyeon-hwang-eul bun-seok-hae-ya ham-ni-da.

    Cần phải phân tích thực trạng của thị trường việc làm.

  • 62
    대처

    dae-cheo

    Đối phó

    문제 상황에 대한 대처 능력이 중요합니다.

    Mun-je sang-hwang-e dae-han dae-cheo neung-nyeog-i jung-yo-ham-ni-da.

    Năng lực đối phó với tình huống có vấn đề rất quan trọng.

  • 63
    일반 상식

    il-ban sang-sik

    Kiến thức cơ bản, thường thức cơ bản

    필기시험에 일반 상식 문제가 나왔어요.

    Pil-gi-si-heom-e il-ban sang-sik mun-je-ga na-wa-sseo-yo.

    Trong bài thi viết có ra câu hỏi về thường thức.

  • 64
    홍보하다

    hong-bo-ha-da

    Quảng cáo, quảng bá

    회사를 홍보하기 위해 광고를 만들었어요.

    Hoe-sa-reul hong-bo-ha-gi wi-hae gwang-go-reul man-deur-eo-sseo-yo.

    (Họ) đã làm quảng cáo để quảng bá công ty.

  • 65
    말투

    mal-tu

    Lời lẽ, cách nói chuyện

    면접 볼 때는 공손한 말투를 사용해야 합니다.

    Myeon-jeop bol ttae-neun gong-son-han mal-tu-reul sa-yong-hae-ya ham-ni-da.

    Khi phỏng vấn phải sử dụng cách nói chuyện lịch sự.

  • 66
    재학 증명서

    jae-hak jeung-myeong-seo

    Giấy chứng nhận đang theo học

    아르바이트를 하려면 재학 증명서가 필요해요.

    A-reu-ba-i-teu-reul ha-ryeo-myeon jae-hak jeung-myeong-seo-ga pil-yo-hae-yo.

    Cần có giấy chứng nhận sinh viên (đang theo học) để đi làm thêm.

  • 67
    봉사 활동

    bong-sa hwal-dong

    Hoạt động tình nguyện

    봉사 활동 경험도 이력서에 썼어요.

    Bong-sa hwal-dong gyeong-heom-do i-ryeok-seo-e sseot-sseo-yo.

    Tôi cũng đã viết kinh nghiệm hoạt động tình nguyện vào sơ yếu lý lịch.

  • 68
    점차

    jeom-cha

    Dần dần, từ từ

    경기가 점차 회복되고 있습니다.

    Gyeong-gi-ga jeom-cha hoe-bok-doe-go it-seum-ni-da.

    Kinh tế đang dần dần hồi phục.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 4