Từ vựng TOPIK 4 · Bài 8
Trung cấp 4 (중급 4) · 70 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1여가 생활
yeo-ga saeng-hwal
Cuộc sống nhàn rỗi
요즘 여가 생활을 어떻게 보내세요?
Yo-jeum yeo-ga saeng-hwar-eul eo-tteo-ke bo-nae-se-yo?
Dạo này bạn trải qua cuộc sống (những lúc) rảnh rỗi thế nào?
- 2레포츠
re-po-cheu
Thể thao giải trí
주말에 스키 같은 레포츠를 즐겨요.
Ju-mar-e seu-ki ga-teun re-po-cheu-reul jeul-gyeo-yo.
Cuối tuần tôi thích chơi các môn thể thao giải trí như trượt tuyết.
- 3동호회
dong-ho-hoe
Hội nhóm người cùng sở thích
저는 등산 동호회 회원입니다.
Jeo-neun deung-san dong-ho-hoe hoe-won-im-ni-da.
Tôi là hội viên của hội leo núi.
- 4체험
che-heom
Trải nghiệm
한국에서 다양한 문화를 체험하고 싶어요.
Han-gug-e-seo da-yang-han mun-hwa-reul che-heom-ha-go si-peo-yo.
Tôi muốn trải nghiệm văn hóa đa dạng ở Hàn Quốc.
- 5사회 활동
sa-hoe hwal-dong
Hoạt động xã hội
봉사 활동 같은 사회 활동에 참여하고 싶어요.
Bong-sa hwal-dong ga-teun sa-hoe hwal-dong-e cham-yeo-ha-go si-peo-yo.
Tôi muốn tham gia các hoạt động xã hội như hoạt động tình nguyện.
- 6관람
gwal-lam
Xem
주말에 영화 관람을 했어요.
Ju-mar-e yeong-hwa gwal-lam-eul hae-sseo-yo.
Cuối tuần tôi đã đi xem phim.
- 7휴식
hyu-sik
Nghỉ ngơi
피곤할 때는 휴식이 필요합니다.
Pi-gon-hal ttae-neun hyu-sig-i pil-yo-ham-ni-da.
Cần phải nghỉ ngơi khi mệt mỏi.
- 8여가 활동을 즐기다
yeo-ga hwal-dong-eul jeul-gi-da
Thưởng thức hoạt động giải trí
저는 주말마다 다양한 여가 활동을 즐깁니다.
Jeo-neun ju-mal-ma-da da-yang-han yeo-ga hwal-dong-eul jeul-gim-ni-da.
Tôi thưởng thức các hoạt động giải trí đa dạng vào mỗi cuối tuần.
- 9취미 활동을 하다
chwi-mi hwal-dong-eul ha-da
Hoạt động sở thích
여가 시간에 취미 활동을 합니다.
Yeo-ga si-gan-e chwi-mi hwal-dong-eul ham-ni-da.
Tôi làm các hoạt động sở thích vào thời gian rảnh.
- 10문화생활을 하다
mun-hwa-saeng-hwar-eul ha-da
Hoạt động văn hóa
영화를 보거나 전시회에 가는 등 문화생활을 합니다.
Yeong-hwa-reul bo-ge-na jeon-si-hoe-e ga-neun deung mun-hwa-saeng-hwar-eul ham-ni-da.
Tôi sinh hoạt văn hóa như xem phim hoặc đi triển lãm.
- 11여가 시설
yeo-ga si-seol
Thiết bị giải trí
집 근처에 여가 시설이 많으면 좋겠어요.
Jip geun-cheo-e yeo-ga si-seor-i man-eu-myeon jo-ket-sseo-yo.
Sẽ thật tốt nếu có nhiều cơ sở vật chất giải trí ở gần nhà.
- 12여가 문화
yeo-ga mun-hwa
Văn hóa giải trí
요즘은 여가 문화가 많이 발달했습니다.
Yo-jeum-eun yeo-ga mun-hwa-ga man-i bal-dal-haet-seum-ni-da.
Dạo này văn hóa giải trí đã phát triển rất nhiều.
- 13여가를 즐기다
yeo-ga-reul jeul-gi-da
Tận hưởng thời gian nghỉ ngơi
바빠도 여가를 즐길 줄 알아야 합니다.
Ba-ppa-do yeo-ga-reul jeul-gil jul ar-a-ya ham-ni-da.
Dù bận rộn cũng phải biết cách tận hưởng thời gian rảnh.
- 14휴식을 취하다
hyu-sig-eul chwi-ha-da
Nghỉ ngơi (động từ)
주말에는 집에서 푹 휴식을 취합니다.
Ju-mar-e-neun jib-e-seo puk hyu-sig-eul chwi-ham-ni-da.
Cuối tuần tôi nghỉ ngơi thật thoải mái ở nhà.
- 15여가 시간을 보내다
yeo-ga si-gan-eul bo-nae-da
Dùng thời gian giải trí
여가 시간을 어떻게 보내세요?
Yeo-ga si-gan-eul eo-tteo-ke bo-nae-se-yo?
Bạn trải qua thời gian rảnh rỗi như thế nào?
- 16시간을 내다
si-gan-eul nae-da
Dành thời gian
바빠도 시간을 내서 운동을 합니다.
Ba-ppa-do si-gan-eul nae-seo un-dong-eul ham-ni-da.
Dù bận nhưng tôi vẫn dành thời gian để tập thể dục.
- 17투자하다
tu-ja-ha-da
Đầu tư
자기 계발에 시간을 투자하는 것이 중요합니다.
Ja-gi gye-bar-e si-gan-eul tu-ja-ha-neun geos-i jung-yo-ham-ni-da.
Việc đầu tư thời gian vào phát triển bản thân rất quan trọng.
- 18알차다
al-cha-da
Có ý nghĩa, có lợi, có ích
알찬 주말을 보냈어요.
Al-chan ju-mar-eul bo-nae-sseo-yo.
Tôi đã trải qua một cuối tuần thật ý nghĩa (trọn vẹn).
- 19활용하다
hwal-yong-ha-da
Dùng, áp dụng
여가 시간을 잘 활용해야 합니다.
Yeo-ga si-gan-eul jal hwal-yong-hae-ya ham-ni-da.
Phải tận dụng (sử dụng) tốt thời gian rảnh.
- 20창의적
chang-ui-jeok
Một sáng kiến, có tính sáng tạo
창의적인 취미 활동을 하고 싶어요.
Chang-ui-jeog-in chwi-mi hwal-dong-eul ha-go si-peo-yo.
Tôi muốn làm một hoạt động sở thích có tính sáng tạo.
- 21정신적
jeong-sin-jeok
Về mặt tinh thần
휴식은 정신적 건강에 좋습니다.
Hyu-sig-eun jeong-sin-jeok geon-gang-e jo-seum-ni-da.
Nghỉ ngơi rất tốt cho sức khỏe tinh thần.
- 22활기차다
hwal-gi-cha-da
Đầy sinh khí, sôi động
운동을 하면 하루가 활기차요.
Un-dong-eul ha-myeon ha-ru-ga hwal-gi-cha-yo.
Nếu tập thể dục, một ngày (của bạn) sẽ tràn đầy sức sống.
- 23재충전하다
jae-chung-jeon-ha-da
Sạc lại pin, làm mới, tiếp sức
여행을 통해 재충전하는 시간을 가졌어요.
Yeo-haeng-eul tong-hae jae-chung-jeon-ha-neun si-gan-eul ga-jyeo-sseo-yo.
Tôi đã có thời gian nạp lại năng lượng thông qua chuyến du lịch.
- 24활력소가 되다
hwal-lyeok-so-ga doe-da
Thành yếu tố thúc đẩy
취미 활동은 제 삶의 활력소가 됩니다.
Chwi-mi hwal-dong-eun je salm-ui hwal-lyeok-so-ga doem-ni-da.
Hoạt động sở thích trở thành nguồn sinh lực (yếu tố thúc đẩy) cho cuộc sống của tôi.
- 25활력을 주다
hwal-lyeog-eul ju-da
Cho thêm sinh khí
음악은 저에게 활력을 줍니다.
Eum-ag-eun jeo-e-ge hwal-lyeog-eul jum-ni-da.
Âm nhạc mang lại sinh lực cho tôi.
- 26자기 계발
ja-gi gye-bal
Phát triển bản thân
여가 시간에 자기 계발을 위해 외국어를 공부합니다.
Yeo-ga si-gan-e ja-gi gye-bar-eul wi-hae oe-gug-eo-reul gong-bu-ham-ni-da.
Tôi học ngoại ngữ để phát triển bản thân vào thời gian rảnh.
- 27체력을 키우다
che-ryeog-eul ki-u-da
Nuôi dưỡng thể lực
헬스를 하면서 체력을 키우고 있습니다.
Hel-seu-reul ha-myeon-seo che-ryeog-eul ki-u-go it-seum-ni-da.
Tôi đang rèn luyện thể lực bằng cách tập gym.
- 28가야금
ga-ya-geum
Đàn Gayakum
가야금을 배우는 것은 아주 재미있어요.
Ga-ya-geum-eul bae-u-neun geos-eun a-ju jae-mi-i-sseo-yo.
Học đàn Gayageum rất thú vị.
- 29경쟁력
gyeong-jaeng-nyeok
Tính cạnh tranh
자기 계발은 경쟁력을 높이는 데 도움이 됩니다.
Ja-gi gye-bar-eun gyeong-jaeng-nyeog-eul nop-i-neun de do-um-i doem-ni-da.
Phát triển bản thân giúp ích cho việc nâng cao năng lực cạnh tranh.
- 30고소공포증
go-so-gong-po-jjeung
Chứng sợ độ cao
저는 고소공포증이 있어서 암벽등반을 못 해요.
Jeo-neun go-so-gong-po-jjeung-i i-sseo-seo am-byeok-deung-ban-eul mot hae-yo.
Tôi mắc chứng sợ độ cao nên không thể leo núi (vách đá).
- 31구체화하다
gu-che-hwa-ha-da
Cụ thể hóa
계획을 구체화할 필요가 있습니다.
Gye-hoeg-eul gu-che-hwa-hal pil-yo-ga it-seum-ni-da.
Cần phải cụ thể hóa kế hoạch.
- 32귀찮다
gwi-chan-ta
Phiền phức
피곤해서 아무것도 하기 귀찮아요.
Pi-gon-hae-seo a-mu-geot-do ha-gi gwi-chan-a-yo.
Tôi mệt nên thấy phiền phức, không muốn làm gì cả.
- 33다도
da-do
Trà đạo
다도를 배우면서 마음이 차분해졌어요.
Da-do-reul bae-u-myeon-seo ma-eum-i cha-bun-hae-jyeo-sseo-yo.
Tâm tôi đã trở nên bình tĩnh hơn khi học trà đạo.
- 34더욱
deo-uk
Càng
운동을 하니 몸이 더욱 건강해졌어요.
Un-dong-eul ha-ni mom-i deo-uk geon-gang-hae-jyeo-sseo-yo.
Tập thể dục xong, cơ thể tôi càng trở nên khỏe mạnh.
- 35던지다
deon-ji-da
Quăng, ném
공을 던지면서 놀았어요.
Gong-eul deon-ji-myeon-seo nor-a-sseo-yo.
(Chúng tôi) vừa ném bóng vừa chơi.
- 36도전하다
do-jeon-ha-da
Thử thách
새로운 취미에 도전해 보세요.
Sae-ro-un chwi-mi-e do-jeon-hae bo-se-yo.
Hãy thử thách một sở thích mới xem.
- 37돌아보다
dor-a-bo-da
Nhìn lại
지난 1년을 돌아보는 시간을 가졌습니다.
Ji-nan il-lyeon-eul dor-a-bo-neun si-gan-eul ga-jyeot-seum-ni-da.
Tôi đã có thời gian nhìn lại một năm qua.
- 38마라톤
ma-ra-ton
Chạy ma ra tông
마라톤 대회에 참가하기 위해 연습하고 있습니다.
Ma-ra-ton dae-hoe-e cham-ga-ha-gi wi-hae yeon-seup-ha-go it-seum-ni-da.
Tôi đang luyện tập để tham gia đại hội marathon.
- 39마련하다
ma-ryeon-ha-da
Chuẩn bị
손님들을 위해 음식을 마련했어요.
Son-nim-deur-eul wi-hae eum-sig-eul ma-ryeon-hae-sseo-yo.
Tôi đã chuẩn bị thức ăn cho khách.
- 40막상
mak-sang
Rút cục, thực tế là
시작하기 전에는 어려울 것 같았는데, 막상 해 보니 재미있어요.
Si-jak-ha-gi jeon-e-neun eo-ryeo-ul geot gat-at-neun-de, mak-sang hae bo-ni jae-mi-i-sseo-yo.
Trước khi bắt đầu tôi nghĩ sẽ khó, nhưng thực tế làm thử thì thấy thú vị.
- 41명상
myeong-sang
Thiền
아침마다 명상을 하면 마음이 편안해져요.
A-chim-ma-da myeong-sang-eul ha-myeon ma-eum-i pyeon-an-hae-jyeo-yo.
Nếu thiền mỗi sáng, tâm trí sẽ trở nên thoải mái.
- 42물음
mur-eum
Câu hỏi
물음에 답해 주세요.
Mur-eum-e dap-hae ju-se-yo.
Xin hãy trả lời câu hỏi.
- 43방안
bang-an
Phương án
여가 시간을 잘 활용할 수 있는 방안을 생각해 봅시다.
Yeo-ga si-gan-eul jal hwal-yong-hal su it-neun bang-an-eul saeng-gak-hae bop-si-da.
Chúng ta hãy suy nghĩ phương án có thể tận dụng tốt thời gian rảnh.
- 44볼링
bol-ling
Bô-ling
친구들과 볼링을 치러 갔어요.
Chin-gu-deul-gwa bol-ling-eul chi-reo ga-sseo-yo.
Tôi đã đi chơi bowling với bạn bè.
- 45분야
bun-ya
Lĩnh vực
관심 있는 분야의 책을 많이 읽으세요.
Gwan-sim it-neun bun-ya-ui chaeg-eul man-i ilg-eu-se-yo.
Hãy đọc nhiều sách về lĩnh vực bạn quan tâm.
- 46사찰
sa-chal
Chùa, xem xét
주말에 조용한 사찰에 다녀왔어요.
Ju-mar-e jo-yong-han sa-char-e da-nyeo-wa-sseo-yo.
Cuối tuần tôi đã đến thăm một ngôi chùa yên tĩnh.
- 47상류층
sang-nyu-cheung
Tầng thượng lưu, giới thượng lưu
예전에는 골프가 상류층의 스포츠였습니다.
Ye-jeon-e-neun gol-peu-ga sang-nyu-cheung-ui seu-po-cheu-yeot-seum-ni-da.
Trước đây, golf là môn thể thao của tầng lớp thượng lưu.
- 48생산적
saeng-san-jeok
Tính sản xuất
여가 시간을 생산적으로 보내고 싶어요.
Yeo-ga si-gan-eul saeng-san-jeog-eu-ro bo-nae-go si-peo-yo.
Tôi muốn trải qua thời gian rảnh rỗi một cách có ích (mang tính sản xuất).
- 49실시하다
sil-si-ha-da
Thực thi, thực hiện
설문 조사를 실시했습니다.
Seol-mun jo-sa-reul sil-si-haet-seum-ni-da.
(Chúng tôi) đã thực hiện một cuộc khảo sát.
- 50알차다
al-cha-da
Có kết quả, có lợi ích
알찬 휴가를 보냈습니다.
Al-chan hyu-ga-reul bo-naet-seum-ni-da.
Tôi đã trải qua một kỳ nghỉ thật trọn vẹn.
- 51암벽등반
am-byeok-deung-ban
Leo núi đá dựng
암벽등반은 위험하지만 재미있어요.
Am-byeok-deung-ban-eun wi-heom-ha-ji-man jae-mi-i-sseo-yo.
Leo vách đá tuy nguy hiểm nhưng thú vị.
- 52에너지
e-neo-ji
Năng lượng
운동을 하면 에너지가 생겨요.
Un-dong-eul ha-myeon e-neo-ji-ga saeng-gyeo-yo.
Nếu vận động, (bạn) sẽ có năng lượng.
- 53요가
yo-ga
Môn yoga
요가를 배우면서 건강이 좋아졌어요.
Yo-ga-reul bae-u-myeon-seo geon-gang-i jo-a-jyeo-sseo-yo.
Sức khỏe của tôi đã tốt lên khi học yoga.
- 54운영하다
un-yeong-ha-da
Vận hành
동호회를 운영하는 것은 쉽지 않아요.
Dong-ho-hoe-reul un-yeong-ha-neun geos-eun swip-ji an-a-yo.
Vận hành một câu lạc bộ không hề dễ.
- 55유용하다
yu-yong-ha-da
Hữu dụng
이 정보가 아주 유용합니다.
I jeong-bo-ga a-ju yu-yong-ham-ni-da.
Thông tin này rất hữu ích.
- 56일부
il-bu
Một phần
일부 사람들은 주말에도 일을 합니다.
Il-bu sa-ram-deur-eun ju-mar-e-do ir-eul ham-ni-da.
Một bộ phận người (vẫn) làm việc cả cuối tuần.
- 57일석이조
il-seog-i-jo
Nhất cử lưỡng tiện, một mũi tên trúng hai đích
운동을 하면 건강도 챙기고 스트레스도 풀 수 있으니 일석이조입니다.
Un-dong-eul ha-myeon geon-gang-do chaeng-gi-go seu-teu-re-seu-do pul su i-sseu-ni il-seog-i-jo-im-ni-da.
Tập thể dục vừa giữ được sức khỏe, vừa giải tỏa được căng thẳng, đúng là một công đôi việc.
- 58장비
jang-bi
Trang bị
암벽등반을 하려면 안전 장비가 필요합니다.
Am-byeok-deung-ban-eul ha-ryeo-myeon an-jeon jang-bi-ga pil-yo-ham-ni-da.
Cần phải có trang bị an toàn nếu muốn leo vách đá.
- 59재즈댄스
jae-jeu-daen-seu
Nhảy điệu jazz
요즘 재즈댄스를 배우고 있어요.
Yo-jeum jae-jeu-daen-seu-reul bae-u-go i-sseo-yo.
Dạo này tôi đang học nhảy jazz.
- 60전부
jeon-bu
Toàn bộ
여가 시간 전부를 게임하는 데 썼어요.
Yeo-ga si-gan jeon-bu-reul ge-im-ha-neun de sseot-sseo-yo.
Tôi đã dùng toàn bộ thời gian rảnh để chơi game.
- 61제대로
je-dae-ro
Nghiêm túc, đúng đắn
쉬는 날에는 제대로 쉬고 싶어요.
Swi-neun nar-e-neun je-dae-ro swi-go si-peo-yo.
Vào ngày nghỉ, tôi muốn được nghỉ ngơi một cách tử tế.
- 62조화
jo-hwa
Sự hài hòa, Điếu hòa
일과 삶의 조화가 중요합니다.
Il-gwa salm-ui jo-hwa-ga jung-yo-ham-ni-da.
Sự cân bằng (hài hòa) giữa công việc và cuộc sống rất quan trọng.
- 63지속적
ji-sok-jeok
Một cách liên tục, bền vững
지속적인 연습이 필요합니다.
Ji-sok-jeog-in yeon-seub-i pil-yo-ham-ni-da.
Cần phải luyện tập liên tục.
- 64지원
ji-won
Viện trợ, tài trợ, hỗ trợ
정부에서 여가 활동을 위한 지원을 하고 있습니다.
Jeong-bu-e-seo yeo-ga hwal-dong-eul wi-han ji-won-eul ha-go it-seum-ni-da.
Chính phủ đang hỗ trợ cho các hoạt động giải trí.
- 65창의적
chang-ui-jeok
Tính sáng tạo
이 활동은 아주 창의적입니다.
I hwal-dong-eun a-ju chang-ui-jeog-im-ni-da.
Hoạt động này rất sáng tạo.
- 66창조적
chang-jo-jeok
Một cách sáng tạo
창조적인 아이디어가 필요합니다.
Chang-jo-jeog-in a-i-di-eo-ga pil-yo-ham-ni-da.
Cần có ý tưởng mang tính sáng tạo.
- 67패러글라이딩
pae-reo-geul-la-i-ding
Môn thể thao nhảy dù
패러글라이딩을 해 보는 것이 제 꿈입니다.
Pae-reo-geul-la-i-ding-eul hae bo-neun geos-i je kkum-im-ni-da.
Được chơi dù lượn là ước mơ của tôi.
- 68포함되다
po-ham-doe-da
Bao hàm, bao gồm
이 가격에는 모든 장비가 포함되어 있습니다.
I ga-gyeog-e-neun mo-deun jang-bi-ga po-ham-doe-eo it-seum-ni-da.
Giá này đã bao gồm tất cả trang thiết bị.
- 69헬스
hel-seu
Tập thể dục (gym)
건강을 위해 헬스를 시작했어요.
Geon-gang-eul wi-hae hel-seu-reul si-jak-hae-sseo-yo.
Tôi đã bắt đầu tập gym vì sức khỏe.
- 70형편
hyeong-pyeon
Hoàn cảnh
형편이 좋지 않아서 비싼 취미는 못 해요.
Hyeong-pyeon-i jo-chi an-a-seo bi-ssan chwi-mi-neun mot hae-yo.
Hoàn cảnh không tốt nên tôi không thể (theo đuổi) sở thích đắt tiền.