Từ vựng TOPIK 4 · Bài 3
Trung cấp 4 (중급 4) · 47 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1감정
gam-jeong
Tình cảm
저는 감정을 잘 표현하지 못해요.
Je-neun gam-jeong-eul jal pyo-hyeon-ha-ji mot-hae-yo.
Tôi không giỏi biểu lộ tình cảm.
- 2기쁘다
gi-ppeu-da
Vui vẻ
선물을 받아서 정말 기뻐요.
Seon-mur-eul bad-a-seo jeong-mal gi-ppeo-yo.
Tôi thật sự rất vui vì nhận được quà.
- 3행복하다
haeng-bok-ha-da
Hạnh phúc
가족들과 함께 있어서 행복해요.
Ga-jok-deul-gwa ham-kke i-sseo-seo haeng-bok-hae-yo.
Tôi hạnh phúc vì được ở cùng gia đình.
- 4흐뭇하다
heu-mu-ta-da
Thỏa mãn, sảng khoái
아이가 밥을 잘 먹는 것을 보니 흐뭇해요.
A-i-ga bab-eul jal meong-neun geos-eul bo-ni heu-mu-tae-yo.
Nhìn con ăn cơm ngon làm tôi thấy mãn nguyện.
- 5슬프다
seul-peu-da
Buồn
슬픈 영화를 보고 울었어요.
Seul-peun yeong-hwa-reul bo-go ur-eo-sseo-yo.
Tôi đã xem phim buồn và khóc.
- 6괴롭다
goe-rop-da
Đau khổ
시험에 떨어져서 마음이 괴로워요.
Si-heom-e tteor-eo-jyeo-seo ma-eum-i goe-ro-wo-yo.
Tôi thấy đau khổ vì thi trượt.
- 7우울하다
u-ul-ha-da
U uất
비가 오니까 기분이 우울해요.
Bi-ga o-ni-kka gi-bun-i u-ur-hae-yo.
Trời mưa nên tâm trạng tôi u uất.
- 8떨리다
tteol-li-da
Run rẩy
면접 볼 때 너무 떨렸어요.
Myeon-jeop bol ttae neo-mu tteol-lyeo-sseo-yo.
Khi phỏng vấn tôi đã rất run.
- 9긴장되다
gin-jang-doe-da
Căng thẳng
중요한 발표를 앞두고 긴장됩니다.
Jung-yo-han bal-pyo-reul ap-du-go gin-jang-doem-ni-da.
Tôi thấy căng thẳng trước bài phát biểu quan trọng.
- 10불안하다
bur-an-ha-da
Bất an
시험 결과가 아직 안 나와서 불안해요.
Si-heom gyeol-gwa-ga a-jik an na-wa-seo bur-an-hae-yo.
Kết quả thi vẫn chưa có nên tôi thấy bất an.
- 11부끄럽다
bu-kkeu-reop-da
Ngượng ngùng
사람들 앞에서 노래하려니 부끄러워요.
Sa-ram-deul ap-e-seo no-rae-ha-ryeo-ni bu-kkeu-reo-wo-yo.
Phải hát trước mặt mọi người làm tôi thấy ngượng.
- 12창피하다
chang-pi-ha-da
Xấu hổ
길에서 넘어져서 창피했어요.
Gir-e-seo neom-eo-jyeo-seo chang-pi-hae-sseo-yo.
Tôi bị ngã ngoài đường nên thấy xấu hổ.
- 13불쾌하다
bul-kwae-ha-da
Khó chịu, không thoải mái
그 사람의 말을 듣고 기분이 불쾌했어요.
Geu sa-ram-ui mar-eul deut-go gi-bun-i bul-kwae-hae-sseo-yo.
Nghe lời nói của người đó xong tâm trạng tôi thấy khó chịu.
- 14아쉽다
a-swip-da
Tiếc nuối
여행이 금방 끝나서 아쉬워요.
Yeo-haeng-i geum-bang kkeun-na-seo a-swi-wo-yo.
Chuyến du lịch kết thúc nhanh quá nên tôi thấy tiếc nuối.
- 15만족하다
man-jok-ha-da
Thỏa mãn
저는 지금 제 생활에 만족합니다.
Jeo-neun ji-geum je saeng-hwar-e man-jok-ham-ni-da.
Tôi hài lòng với cuộc sống hiện tại của mình.
- 16불만스럽다
bul-man-seu-reop-da
Bất mãn
서비스가 안 좋아서 불만스러워요.
Seo-bi-seu-ga an jo-a-seo bul-man-seu-reo-wo-yo.
Dịch vụ không tốt nên tôi thấy bất mãn.
- 17무섭다
mu-seop-da
Sợ hãi
밤에 혼자 있는 것이 무서워요.
Bam-e hon-ja it-neun geos-i mu-seo-wo-yo.
Tôi sợ ở một mình vào ban đêm.
- 18화가 나다
hwa-ga na-da
Cáu giận
친구가 약속을 안 지켜서 화가 났어요.
Chin-gu-ga yak-sog-eul an ji-kyeo-seo hwa-ga na-sseo-yo.
Tôi đã nổi giận vì bạn không giữ lời hứa.
- 19짜증이 나다
jja-jeung-i na-da
Bực bội
일이 잘 안 풀려서 짜증이 나요.
Ir-i jal an pul-lyeo-seo jja-jeung-i na-yo.
Công việc không suôn sẻ nên tôi thấy bực bội.
- 20심심하다
sim-sim-ha-da
Buồn chán
주말에 할 일이 없어서 심심해요.
Ju-mar-e hal ir-i eop-seo-seo sim-sim-hae-yo.
Cuối tuần không có việc gì làm nên tôi thấy buồn chán.
- 21지루하다
ji-ru-ha-da
Buồn tẻ, nhạt nhẽo
수업이 너무 지루해요.
Su-eob-i neo-mu ji-ru-hae-yo.
Tiết học nhàm chán quá.
- 22감정이 드러나다
gam-jeong-i deu-reo-na-da
Tình cảm được bộc lộ
그 사람은 얼굴에 감정이 잘 드러나요.
Geu sa-ram-eun eol-gur-e gam-jeong-i jal deu-reo-na-yo.
Người đó dễ dàng bộc lộ tình cảm qua nét mặt.
- 23감정을 숨기다
gam-jeong-eul sum-gi-da
Che dấu tình cảm
힘들어도 감정을 숨기고 웃었어요.
Him-deur-eo-do gam-jeong-eul sum-gi-go us-eo-sseo-yo.
Dù mệt mỏi nhưng tôi đã che giấu cảm xúc và mỉm cười.
- 24감정을 표현하다
gam-jeong-eul pyo-hyeon-ha-da
Biểu hiện tình cảm
감정을 솔직하게 표현하는 것이 좋아요.
Gam-jeong-eul sol-jik-ha-ge pyo-hyeon-ha-neun geos-i jo-a-yo.
Việc biểu hiện tình cảm một cách thẳng thắn là rất tốt.
- 25감정을 드러내다
gam-jeong-eul deu-reo-nae-da
Bộc lộ, bày tỏ tình cảm
사람들 앞에서 감정을 드러내기 부끄러워요.
Sa-ram-deul ap-e-seo gam-jeong-eul deu-reo-nae-gi bu-kkeu-reo-wo-yo.
Tôi ngại bộc lộ tình cảm trước mặt mọi người.
- 26감정을 억누르다
gam-jeong-eul eong-nu-reu-da
Kìm nén tình cảm
화가 났지만 감정을 억눌렀어요.
Hwa-ga nat-ji-man gam-jeong-eul eong-nul-leo-sseo-yo.
Dù tức giận nhưng tôi đã kìm nén cảm xúc.
- 27감정이 풍부하다
gam-jeong-i pung-bu-ha-da
Tình cảm phong phú
그 사람은 감정이 풍부해서 눈물이 많아요.
Geu sa-ram-eun gam-jeong-i pung-bu-hae-seo nun-mur-i man-a-yo.
Người đó giàu tình cảm (đa sầu đa cảm) nên rất hay khóc.
- 28화를 내다
hwa-reul nae-da
Nổi cáu
동생이 잘못해서 화를 냈어요.
Dong-saeng-i jal-mot-hae-seo hwa-reul nae-sseo-yo.
Em tôi làm sai nên tôi đã nổi cáu.
- 29화를 풀다
hwa-reul pul-da
Nguôi giận
친구가 사과해서 화를 풀었어요.
Chin-gu-ga sa-gwa-hae-seo hwa-reul pur-eo-sseo-yo.
Bạn tôi xin lỗi nên tôi đã nguôi giận.
- 30공손하다
gong-son-ha-da
Lễ phép khiêm tốn, nhã nhặn lễ độ
어른께 공손하게 인사하세요.
Eo-reun-kke gong-son-ha-ge in-sa-ha-se-yo.
Hãy chào hỏi người lớn một cách lễ phép.
- 31모
mo
Nào đó
모 방송국에서 연락이 왔어요.
Mo bang-song-gug-e-seo yeol-lag-i wa-sseo-yo.
Có liên lạc từ một đài truyền hình nào đó.
- 32안내창구
an-nae-chang-gu
Cửa/ quầy hướng dẫn
궁금한 것이 있으면 안내창구에 물어보세요.
Gung-geum-han geos-i i-sseu-myeon an-nae-chang-gu-e mur-eo-bo-se-yo.
Nếu có gì thắc mắc, hãy hỏi ở quầy hướng dẫn.
- 33긍정적
geung-jeong-jeok
Mang tính tích cực
긍정적인 태도를 가지는 것이 중요합니다.
Geung-jeong-jeog-in tae-do-reul ga-ji-neun geos-i jung-yo-ham-ni-da.
Việc có thái độ tích cực rất quan trọng.
- 34분명하다
bun-myeong-ha-da
Rõ ràng, phân minh
제 생각을 분명하게 말했어요.
Je saeng-gag-eul bun-myeong-ha-ge mal-hae-sseo-yo.
Tôi đã nói rõ ràng suy nghĩ của mình.
- 35용기
yong-gi
Dũng khí
용기를 내서 도전해 보세요.
Yong-gi-reul nae-seo do-jeon-hae bo-se-yo.
Hãy lấy hết dũng khí và thử thách đi.
- 36기념일
gi-nyeom-il
Ngày kỷ niệm
오늘은 우리 결혼기념일입니다.
O-neur-eun u-ri gyeol-hon-gi-nyeom-ir-im-ni-da.
Hôm nay là ngày kỷ niệm ngày cưới của chúng tôi.
- 37분위기
bun-wi-gi
Không khí, bầu không khí
이 식당은 분위기가 아주 좋아요.
I sik-dang-eun bun-wi-gi-ga a-ju jo-a-yo.
Nhà hàng này có bầu không khí rất tốt.
- 38이모티콘
i-mo-ti-kon
Emoticon, hình gương mặt trên máy tính
문자 메시지를 보낼 때 이모티콘을 자주 사용해요.
Mun-ja me-si-ji-reul bo-nael ttae i-mo-ti-kon-eul ja-ju sa-yong-hae-yo.
Tôi thường dùng biểu tượng cảm xúc khi gửi tin nhắn.
- 39기분 전환
gi-bun jeon-hwan
Thay đổi không khí
기분 전환을 위해 여행을 갔어요.
Gi-bun jeon-hwan-eul wi-hae yeo-haeng-eul ga-sseo-yo.
Tôi đã đi du lịch để thay đổi không khí.
- 40사망률
sa-mang-nyul
Tỷ lệ tử vong
암 사망률이 높아지고 있습니다.
Am sa-mang-nyur-i nop-a-ji-go it-seum-ni-da.
Tỷ lệ tử vong do ung thư đang tăng lên.
- 41입장
ip-jang
Lối vào, vị trí, địa lý/ quan điểm
제 입장에서 말씀 드리겠습니다.
Je ip-jang-e-seo mal-sseum deu-ri-get-seum-ni-da.
Tôi xin phép được nói trên lập trường của mình.
- 42다스리다
da-seu-ri-da
Cai trị, điều khiển
화가 날 때는 마음을 잘 다스려야 합니다.
Hwa-ga nal ttae-neun ma-eum-eul jal da-seu-ryeo-ya ham-ni-da.
Khi tức giận, phải biết kìm chế (điều khiển) cảm xúc.
- 43사은품
sa-eun-pum
Quà tặng khuyến mại
화장품을 사고 사은품을 받았어요.
Hwa-jang-pum-eul sa-go sa-eun-pum-eul bad-a-sseo-yo.
Tôi mua mỹ phẩm và nhận được quà khuyến mãi.
- 44최대한
choe-dae-han
Tối đa, hết sức
최대한 빨리 끝내겠습니다.
Choe-dae-han ppal-li kkeun-nae-get-seum-ni-da.
Tôi sẽ cố gắng hết sức để hoàn thành nhanh nhất có thể.
- 45만화가
man-hwa-ga
Người sáng tác truyện tranh
제 꿈은 만화가가 되는 것입니다.
Je kkum-eun man-hwa-ga-ga doe-neun geos-im-ni-da.
Ước mơ của tôi là trở thành họa sĩ truyện tranh.
- 46심장병
sim-jang-byeong
Bệnh tim
심장병을 조심해야 합니다.
Sim-jang-byeong-eul jo-sim-hae-ya ham-ni-da.
Phải cẩn thận (với) bệnh tim.
- 47충격
chung-gyeok
Sốc, sự va chạm
그 소식을 듣고 큰 충격을 받았어요.
Geu so-sig-eul deut-go keun chung-gyeog-eul bad-a-sseo-yo.
Tôi đã bị sốc nặng khi nghe tin đó.