Từ vựng TOPIK 4 · Bài 11
Trung cấp 4 (중급 4) · 90 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1결혼
gyeol-hon
Kết hôn
내년에 결혼할 계획입니다.
Nae-nyeon-e gyeol-hon-hal gye-hoeg-im-ni-da.
Tôi có kế hoạch kết hôn vào năm sau.
- 2미혼
mi-hon
Chưa lập gia đình
저는 아직 미혼입니다.
Jeo-neun a-jik mi-hon-im-ni-da.
Tôi vẫn chưa kết hôn.
- 3결혼관
gyeol-hon-gwan
Quan niệm về hôn nhân
요즘 젊은 사람들의 결혼관이 많이 바뀌었어요.
Yo-jeum jeolm-eun sa-ram-deur-ui gyeol-hon-gwan-i man-i ba-kkwi-eot-sseo-yo.
Quan niệm hôn nhân của giới trẻ dạo này đã thay đổi rất nhiều.
- 4혼인
hon-in
Hôn nhân
두 사람의 혼인을 축하합니다.
Du sa-ram-ui hon-in-eul chu-ka-ham-ni-da.
Chúc mừng hôn nhân của hai bạn.
- 5기혼
gi-hon
Đã lập gia đình
기혼 여성들은 일과 가정을 모두 챙겨야 해서 힘들어요.
Gi-hon yeo-seong-deur-eun il-gwa ga-jeong-eul mo-du chaeng-gyeo-ya hae-seo him-deur-eo-yo.
Phụ nữ đã kết hôn vất vả vì phải lo cả công việc và gia đình.
- 6혼수
hon-su
Vật dụng cần dùng cho hôn nhân
결혼 전에 혼수를 준비해야 합니다.
Gyeol-hon jeon-e hon-su-reul jun-bi-hae-ya ham-ni-da.
Phải chuẩn bị đồ cưới (hồi môn) trước khi kết hôn.
- 7연애결혼
yeon-ae-gyeol-hon
Kết hôn do yêu đương
저희는 연애결혼을 했습니다.
Jeo-hui-neun yeon-ae-gyeol-hon-eul haet-seum-ni-da.
Chúng tôi kết hôn là do yêu nhau.
- 8독신
dok-sin
Độc thân
독신으로 사는 사람들도 많아지고 있습니다.
Dok-sin-eu-ro sa-neun sa-ram-deul-do man-a-ji-go it-seum-ni-da.
Ngày càng có nhiều người sống độc thân.
- 9중매결혼
jung-mae-gyeol-hon
Kết hôn qua mai mối
부모님 세대에는 중매결혼이 많았습니다.
Bu-mo-nim se-dae-e-neun jung-mae-gyeol-hon-i man-at-seum-ni-da.
Ở thế hệ bố mẹ tôi, có rất nhiều (trường hợp) kết hôn qua mai mối.
- 10이혼
i-hon
Ly hôn
두 사람은 성격 차이로 이혼했습니다.
Du sa-ram-eun seong-gyeok cha-i-ro i-hon-haet-seum-ni-da.
Hai người đó đã ly hôn vì khác biệt tính cách.
- 11이상형
i-sang-hyeong
Mẫu người lý tưởng
당신의 이상형은 어떤 사람입니까?
Dang-sin-ui i-sang-hyeong-eun eo-tteon sa-ram-im-ni-kka?
Mẫu người lý tưởng của bạn là người như thế nào?
- 12을/를 사귀다
eul/reul sa-gwi-da
Kết bạn
좋은 사람을 사귀고 싶어요.
Jo-eun sa-ram-eul sa-gwi-go si-peo-yo.
Tôi muốn hẹn hò (kết bạn) với một người tốt.
- 13배우자
bae-u-ja
Người yêu, người kết hôn, ý trung nhân
좋은 배우자를 만나고 싶습니다.
Jo-eun bae-u-ja-reul man-na-go sip-seum-ni-da.
Tôi muốn gặp được người bạn đời tốt.
- 14맞선을 보다
mat-seon-eul bo-da
Xem mắt
부모님 때문에 할 수 없이 맞선을 봤어요.
Bu-mo-nim ttae-mun-e hal su eop-si mat-seon-eul bwa-sseo-yo.
Vì bố mẹ nên tôi đành phải đi xem mắt.
- 15신랑감
sil-lang-gam
Người xứng đáng làm chồng
좋은 신랑감을 찾고 있어요.
Jo-eun sil-lang-gam-eul chat-go i-sseo-yo.
Tôi đang tìm một tấm chồng tốt.
- 16데이트를 하다
de-i-teu-reul ha-da
Hẹn hò
주말에 애인과 데이트를 했어요.
Ju-mar-e ae-in-gwa de-i-teu-reul hae-sseo-yo.
Cuối tuần tôi đã hẹn hò với người yêu.
- 17신붓감
sin-but-gam
Người xứng đáng làm vợ
좋은 신붓감을 찾고 있어요.
Jo-eun sin-but-gam-eul chat-go i-sseo-yo.
Tôi đang tìm một người vợ tốt.
- 18사랑하다
sa-rang-ha-da
Yêu
저는 제 가족을 사랑합니다.
Jeo-neun je ga-jog-eul sa-rang-ham-ni-da.
Tôi yêu gia đình của tôi.
- 19상견례
sang-gyeon-nye
Lễ chạm ngõ
다음 달에 상견례를 하기로 했습니다.
Da-eum dar-e sang-gyeon-nye-reul ha-gi-ro haet-seum-ni-da.
Chúng tôi quyết định sẽ làm lễ chạm ngõ vào tháng sau.
- 20신랑
sil-lang
Chú rể
신랑이 아주 잘생겼어요.
Sil-lang-i a-ju jal-saeng-gyeot-sseo-yo.
Chú rể rất đẹp trai.
- 21폐백
pye-baek
Lễ lạy cha mẹ, gia tộc bên chồng
결혼식 후에 폐백을 드렸습니다.
Gyeol-hon-sik hu-e pye-baeg-eul deu-ryeot-seum-ni-da.
Sau lễ cưới, (chúng tôi) đã làm lễ Pyebaek.
- 22예식장
ye-sik-jang
Nơi tổ chức tiệc cưới
결혼식은 예식장에서 합니다.
Gyeol-hon-sig-eun ye-sik-jang-e-seo ham-ni-da.
Đám cưới được tổ chức ở nơi tổ chức tiệc cưới.
- 23신부
sin-bu
Cô dâu
신부가 아주 예쁩니다.
Sin-bu-ga a-ju ye-ppeum-ni-da.
Cô dâu rất đẹp.
- 24피로연
pi-ro-yeon
Tiệc cưới
결혼식이 끝나고 피로연을 했습니다.
Gyeol-hon-sig-i kkeun-na-go pi-ro-yeon-eul haet-seum-ni-da.
Sau khi lễ cưới kết thúc, (chúng tôi) đã tổ chức tiệc cưới.
- 25청첩장
cheong-cheop-jang
Thiệp mời
친구에게 청첩장을 받았어요.
Chin-gu-e-ge cheong-cheop-jang-eul bad-a-sseo-yo.
Tôi đã nhận được thiệp mời (cưới) từ bạn.
- 26주례
ju-rye
Chủ hôn
우리 교수님께서 주례를 서 주셨습니다.
U-ri gyo-su-nim-kke-seo ju-rye-reul seo ju-syeot-seum-ni-da.
Giáo sư của chúng tôi đã làm chủ hôn.
- 27하객
ha-gaek
Quan khách
결혼식에 하객이 많이 왔습니다.
Gyeol-hon-sig-e ha-gaeg-i man-i wat-seum-ni-da.
Rất nhiều khách đã đến dự đám cưới.
- 28축의금
chug-ui-geum
Tiền mừng cưới
결혼식에 가서 축의금을 냈습니다.
Gyeol-hon-sig-e ga-seo chug-ui-geum-eul naet-seum-ni-da.
Tôi đến đám cưới và đã đưa tiền mừng.
- 29주례사
ju-rye-sa
Lời chủ hôn
주례 선생님의 주례사가 아주 감동적이었습니다.
Ju-rye seon-saeng-nim-ui ju-rye-sa-ga a-ju gam-dong-jeog-i-eot-seum-ni-da.
Lời của chủ hôn rất cảm động.
- 30신혼여행
sin-hon-yeo-haeng
Du lịch tuần trăng mật
제주도로 신혼여행을 갔습니다.
Je-ju-do-ro sin-hon-yeo-haeng-eul gat-seum-ni-da.
(Chúng tôi) đã đi hưởng tuần trăng mật ở đảo Jeju.
- 31장인
jang-in
Nhạc gia, bố vợ
어제 장인어른과 식사했습니다.
Eo-je jang-in-eo-reun-gwa sik-sa-haet-seum-ni-da.
Hôm qua tôi đã dùng bữa với bố vợ.
- 32시댁
si-daek
Nhà chồng
명절에 시댁에 가야 합니다.
Myeong-jeor-e si-daeg-e ga-ya ham-ni-da.
Vào dịp lễ Tết, tôi phải về nhà chồng.
- 33자녀를 양육하다
ja-nyeo-reul yang-yuk-ha-da
Dưỡng dục con cái
자녀를 잘 양육하는 것은 중요합니다.
Ja-nyeo-reul jal yang-yuk-ha-neun geos-eun jung-yo-ham-ni-da.
Việc nuôi dạy con cái tốt là rất quan trọng.
- 34장모
jang-mo
Nhạc mẫu, mẹ vợ
장모님이 음식을 많이 만들어 주셨습니다.
Jang-mo-nim-i eum-sig-eul man-i man-deur-eo ju-syeot-seum-ni-da.
Mẹ vợ đã làm rất nhiều món ăn cho (tôi).
- 35친정
chin-jeong
Nhà bố mẹ ruột
주말에 친정에 다녀왔습니다.
Ju-mar-e chin-jeong-e da-nyeo-wat-seum-ni-da.
Cuối tuần tôi đã về thăm nhà bố mẹ đẻ.
- 36낳다
na-ta
Sinh con
작년에 아이를 낳았습니다.
Jang-nyeon-e a-i-reul na-at-seum-ni-da.
Năm ngoái tôi đã sinh con.
- 37시아버지
si-a-beo-ji
Bố chồng
시아버지께서 용돈을 주셨습니다.
Si-a-beo-ji-kke-seo yong-don-eul ju-syeot-seum-ni-da.
Bố chồng đã cho tôi tiền tiêu vặt.
- 38육아
yug-a
Nuôi con
육아는 힘든 일입니다.
Yug-a-neun him-deun ir-im-ni-da.
Nuôi con là một việc vất vả.
- 39기르다
gi-reu-da
Nuôi
아이를 건강하게 기르고 싶습니다.
A-i-reul geon-gang-ha-ge gi-reu-go sip-seum-ni-da.
Tôi muốn nuôi dạy con khỏe mạnh.
- 40시어머니
si-eo-meo-ni
Mẹ chồng
시어머니와 사이가 좋습니다.
Si-eo-meo-ni-wa sa-i-ga jo-seum-ni-da.
Mối quan hệ giữa tôi và mẹ chồng rất tốt.
- 41가사
ga-sa
Việc nhà
부부가 가사를 분담해야 합니다.
Bu-bu-ga ga-sa-reul bun-dam-hae-ya ham-ni-da.
Vợ chồng phải phân chia việc nhà.
- 42출산하다
chul-san-ha-da
Sinh con
제 아내가 병원에서 출산했습니다.
Je a-nae-ga byeong-won-e-seo chul-san-haet-seum-ni-da.
Vợ tôi đã sinh con ở bệnh viện.
- 43감소하다
gam-so-ha-da
Giảm
요즘 결혼하는 사람들이 감소하고 있습니다.
Yo-jeum gyeol-hon-ha-neun sa-ram-deur-i gam-so-ha-go it-seum-ni-da.
Dạo này số lượng người kết hôn đang giảm.
- 44개방되다
gae-bang-doe-da
Đổi mới, mở cửa
생각이 많이 개방되었습니다.
Saeng-gag-i man-i gae-bang-doe-eot-seum-ni-da.
Suy nghĩ (của mọi người) đã cởi mở hơn rất nhiều.
- 45개최하다
gae-choe-ha-da
Tổ chức
서울에서 국제 결혼 박람회를 개최합니다.
Seo-ur-e-seo guk-je gyeol-hon bang-nam-hoe-reul gae-choe-ham-ni-da.
(Họ) tổ chức hội chợ triển lãm hôn nhân quốc tế ở Seoul.
- 46곤란하다
gol-lan-ha-da
Khó khắn, khó xử
대답하기 곤란한 질문입니다.
Dae-dap-ha-gi gol-lan-han jil-mun-im-ni-da.
Đây là một câu hỏi khó trả lời (khó xử).
- 47공동으로
gong-dong-eu-ro
Cùng nhau
부부가 공동으로 가사를 분담합니다.
Bu-bu-ga gong-dong-eu-ro ga-sa-reul bun-dam-ham-ni-da.
Vợ chồng cùng nhau san sẻ việc nhà.
- 48과학적이다
gwa-hak-jeog-i-da
Có tính khoa học
과학적인 근거가 필요합니다.
Gwa-hak-jeog-in geun-geo-ga pil-yo-ham-ni-da.
Cần có căn cứ khoa học.
- 49교제
gyo-je
Quen nhau (làm bạn trao đổi qua lại)
두 사람은 1년 동안 교제했습니다.
Du sa-ram-eun il-lyeon dong-an gyo-je-haet-seum-ni-da.
Hai người đó đã quen nhau (hẹn hò) được 1 năm.
- 50급증하다
geup-jeung-ha-da
Tăng đột ngột
최근 이혼율이 급증하고 있습니다.
Choe-geun i-hon-yur-i geup-jeung-ha-go it-seum-ni-da.
Gần đây tỷ lệ ly hôn đang tăng đột ngột.
- 51꼽다
kkop-da
Chỉ ra, tính toán
결혼 조건으로 성격을 꼽는 사람이 많습니다.
Gyeol-hon jo-geon-eu-ro seong-gyeog-eul kkom-neun sa-ram-i man-seum-ni-da.
Có nhiều người chỉ ra (chọn) tính cách là điều kiện kết hôn.
- 52노동력
no-dong-nyeok
Lực lượng lao động
출산율이 낮아져서 노동력이 부족합니다.
Chul-san-yur-i naj-a-jyeo-seo no-dong-nyeog-i bu-jok-ham-ni-da.
Tỷ lệ sinh giảm nên (đất nước) bị thiếu hụt lực lượng lao động.
- 53대조
dae-jo
Sự đối chiếu
과거와 현재의 결혼관을 대조해 보았습니다.
Gwa-geo-wa hyeon-jae-ui gyeol-hon-gwan-eul dae-jo-hae bo-at-seum-ni-da.
Tôi đã thử đối chiếu quan niệm hôn nhân của quá khứ và hiện tại.
- 54만족하다
man-jok-ha-da
Thỏa mãn
지금의 삶에 만족합니다.
Ji-geum-ui salm-e man-jok-ham-ni-da.
Tôi hài lòng với cuộc sống hiện tại.
- 55밝히다
bal-ki-da
Làm rõ
조사 결과가 아직 밝혀지지 않았습니다.
Jo-sa gyeol-gwa-ga a-jik bal-kyeo-ji-ji an-at-seum-ni-da.
Kết quả điều tra vẫn chưa được làm rõ.
- 56방송국
bang-song-guk
Đài truyền thanh, đài truyền hình
방송국에서 결혼에 대한 설문 조사를 했습니다.
Bang-song-gug-e-seo gyeol-hon-e dae-han seol-mun jo-sa-reul haet-seum-ni-da.
Đài truyền hình đã thực hiện một cuộc khảo sát về hôn nhân.
- 57부담을 갖다
bu-dam-eul gat-da
Gánh nặng, lo âu
결혼 비용에 대해 부담을 갖는 사람들이 많습니다.
Gyeol-hon bi-yong-e dae-hae bu-dam-eul gan-neun sa-ram-deur-i man-seum-ni-da.
Có nhiều người cảm thấy gánh nặng về chi phí kết hôn.
- 58비율
bi-yul
Tỷ lệ
연애결혼 비율이 점점 높아지고 있습니다.
Yeon-ae-gyeol-hon bi-yur-i jeom-jeom nop-a-ji-go it-seum-ni-da.
Tỷ lệ kết hôn tự do yêu đương đang ngày càng tăng.
- 59서양식
seo-yang-sik
Theo phương tây
요즘은 서양식 결혼식을 많이 합니다.
Yo-jeum-eun seo-yang-sik gyeol-hon-sig-eul man-i ham-ni-da.
Dạo này người ta tổ chức đám cưới theo kiểu phương Tây rất nhiều.
- 60세대 차이
se-dae cha-i
Khác nhau giữa các thế hệ
부모님과 결혼관에 대해 세대 차이를 느껴요.
Bu-mo-nim-gwa gyeol-hon-gwan-e dae-hae se-dae cha-i-reul neu-kkyeo-yo.
Tôi cảm thấy có khoảng cách thế hệ với bố mẹ về quan niệm hôn nhân.
- 61수행하다
su-haeng-ha-da
Thi hành, thực thi
이 임무를 수행해야 합니다.
I im-mu-reul su-haeng-hae-ya ham-ni-da.
Phải thi hành nhiệm vụ này.
- 62양식
yang-sik
Hình thức
결혼식 양식이 다양해졌습니다.
Gyeol-hon-sik yang-sig-i da-yang-hae-jyeot-seum-ni-da.
Hình thức tổ chức đám cưới đã trở nên đa dạng.
- 63-에 그치다
-e geu-chi-da
Dừng lại, cắt
그들의 관계는 친구에 그쳤습니다.
Geu-deur-ui gwan-gye-neun chin-gu-e geu-chyeot-seum-ni-da.
Mối quan hệ của họ đã dừng lại ở mức bạn bè.
- 64-에 따르면
-e tta-reu-myeon
Theo...
조사 결과에 따르면 이혼율이 증가했습니다.
Jo-sa gyeol-gwa-e tta-reu-myeon i-hon-yur-i jeung-ga-haet-seum-ni-da.
Theo kết quả điều tra, tỷ lệ ly hôn đã tăng lên.
- 65-에 불과하다
-e bul-gwa-ha-da
Không quá, không đầy
결혼에 동의한 사람은 10%에 불과했습니다.
Gyeol-hon-e dong-ui-han sa-ram-eun sip-peo-sen-teu-e bul-gwa-haet-seum-ni-da.
Người đồng ý kết hôn chỉ chiếm không quá 10%.
- 66연상
yeon-sang
Người bạn đời lớn tuổi hơn
제 아내는 저보다 3살 연상입니다.
Je a-nae-neun jeo-bo-da se-sal yeon-sang-im-ni-da.
Vợ tôi lớn hơn tôi 3 tuổi.
- 67연하
yeon-ha
Người bạn đời nhỏ tuổi hơn
제 남편은 저보다 2살 연하입니다.
Je nam-pyeon-eun jeo-bo-da du-sal yeon-ha-im-ni-da.
Chồng tôi nhỏ hơn tôi 2 tuổi.
- 68이루다
i-ru-da
Đạt được
두 사람이 드디어 사랑을 이루었습니다.
Du sa-ram-i deu-di-eo sa-rang-eul i-ru-eot-seum-ni-da.
Hai người cuối cùng cũng đã đến được với nhau (đạt được tình yêu).
- 69이루어지다
i-ru-eo-ji-da
Được tạo nên
결혼은 두 사람의 사랑으로 이루어집니다.
Gyeol-hon-eun du sa-ram-ui sa-rang-eu-ro i-ru-eo-jim-ni-da.
Hôn nhân được tạo nên từ tình yêu của hai người.
- 70인식
in-sik
Nhận thức
결혼에 대한 인식이 많이 바뀌었습니다.
Gyeol-hon-e dae-han in-sig-i man-i ba-kkwi-eot-seum-ni-da.
Nhận thức về hôn nhân đã thay đổi rất nhiều.
- 71일부
il-bu
Một phần
일부 사람들은 독신을 선호합니다.
Il-bu sa-ram-deur-eun dok-sin-eul seon-ho-ham-ni-da.
Một bộ phận người thích sống độc thân.
- 72자손이 번성하다
ja-son-i beon-seong-ha-da
Cháu con phồn thịnh
폐백은 자손이 번성하기를 바라는 의미가 있습니다.
Pye-baeg-eun ja-son-i beon-seong-ha-gi-reul ba-ra-neun ui-mi-ga it-seum-ni-da.
Lễ Pyebaek có ý nghĩa mong cho con cháu đầy đàn (phồn thịnh).
- 73자식
ja-sik
Con cái
부모님은 자식을 위해 모든 것을 희생하십니다.
Bu-mo-nim-eun ja-sig-eul wi-hae mo-deun geos-eul hui-saeng-ha-sim-ni-da.
Bố mẹ hy sinh mọi thứ vì con cái.
- 74적절하다
jeok-jeol-ha-da
Thích hợp
결혼하기에 적절한 나이가 언제라고 생각합니까?
Gyeol-hon-ha-gi-e jeok-jeol-han na-i-ga eon-je-ra-go saeng-gak-ham-ni-kka?
Bạn nghĩ độ tuổi thích hợp để kết hôn là khi nào?
- 75전체적인
jeon-che-jeog-in
Toàn bộ
전체적인 결혼 비용이 얼마나 들까요?
Jeon-che-jeog-in gyeol-hon bi-yong-i eol-ma-na deul-kka-yo?
Toàn bộ chi phí đám cưới sẽ tốn khoảng bao nhiêu?
- 76전통 혼례
jeon-tong hol-lye
Hôn lễ truyền thống
요즘도 전통 혼례를 하는 사람들이 있습니다.
Yo-jeum-do jeon-tong hol-lye-reul ha-neun sa-ram-deur-i it-seum-ni-da.
Dạo này vẫn có người tổ chức hôn lễ truyền thống.
- 77전형적인
jeon-hyeong-jeog-in
Điển hình
전형적인 한국의 결혼식 모습입니다.
Jeon-hyeong-jeog-in han-gug-ui gyeol-hon-sik mo-seub-im-ni-da.
Đây là hình ảnh điển hình của đám cưới Hàn Quốc.
- 78절
jeol
Lễ
결혼식 때 부모님께 절을 합니다.
Gyeol-hon-sik ttae bu-mo-nim-kke jeor-eul ham-ni-da.
(Cô dâu chú rể) cúi lạy bố mẹ trong lễ cưới.
- 79절차
jeol-cha
Nghi thức, thủ tục
결혼 절차가 너무 복잡해요.
Gyeol-hon jeol-cha-ga neo-mu bok-jap-hae-yo.
Thủ tục kết hôn phức tạp quá.
- 80제공하다
je-gong-ha-da
Cung cấp, tặng
피로연에서 하객들에게 식사를 제공합니다.
Pi-ro-yeon-e-seo ha-gaek-deur-e-ge sik-sa-reul je-gong-ham-ni-da.
(Gia đình) cung cấp (mời) bữa ăn cho quan khách tại tiệc cưới.
- 81조건
jo-geon
Điều kiện
배우자의 조건으로 무엇이 중요합니까?
Bae-u-ja-ui jo-geon-eu-ro mu-eos-i jung-yo-ham-ni-kka?
Điều kiện (bạn đặt ra) cho người bạn đời, điều gì là quan trọng?
- 82존중하다
jon-jung-ha-da
Tôn trọng
부부는 서로의 의견을 존중해야 합니다.
Bu-bu-neun seo-ro-ui ui-gyeon-eul jon-jung-hae-ya ham-ni-da.
Vợ chồng phải tôn trọng ý kiến của nhau.
- 83주선하다
ju-seon-ha-da
Làm chủ, chủ lễ (Mai mối, sắp xếp)
친구가 맞선을 주선해 주었습니다.
Chin-gu-ga mat-seon-eul ju-seon-hae ju-eot-seum-ni-da.
Bạn tôi đã sắp xếp (mai mối) cho tôi một buổi xem mắt.
- 84중점을 두다
jung-jeom-eul du-da
Làm trọng tâm
저는 결혼 상대의 성격에 중점을 둡니다.
Jeo-neun gyeol-hon sang-dae-ui seong-gyeog-e jung-jeom-eul dum-ni-da.
Tôi đặt trọng tâm vào tính cách của đối tượng kết hôn.
- 85증가하다
jeung-ga-ha-da
Tăng lên
국제결혼이 증가하고 있습니다.
Guk-je-gyeol-hon-i jeung-ga-ha-go it-seum-ni-da.
(Số lượng) kết hôn quốc tế đang tăng lên.
- 86짝사랑
jjak-sa-rang
Tình yêu đơn phương
짝사랑은 마음이 아픕니다.
Jjak-sa-rang-eun ma-eum-i a-peum-ni-da.
Yêu đơn phương rất đau lòng.
- 87천생연분
cheon-saeng-yeon-bun
Bạn đời trăm năm, theo định mệnh, duyên phận thiên sinh
두 사람은 정말 천생연분인 것 같아요.
Du sa-ram-eun jeong-mal cheon-saeng-yeon-bun-in geot gat-a-yo.
Hai người đó có vẻ thật sự là duyên trời định.
- 88추세
chu-se
Xu thế
요즘은 결혼을 늦게 하는 것이 추세입니다.
Yo-jeum-eun gyeol-hon-eul neut-ge ha-neun geos-i chu-se-im-ni-da.
Dạo này kết hôn muộn đang là một xu thế.
- 89축소되다
chuk-so-doe-da
Giảm
결혼식 규모가 많이 축소되었습니다.
Gyeol-hon-sik gyu-mo-ga man-i chuk-so-doe-eot-seum-ni-da.
Quy mô đám cưới đã bị thu hẹp (giảm) rất nhiều.
- 90합리적이다
ham-ni-jeog-i-da
Hợp lý
합리적인 결혼 준비가 필요합니다.
Ham-ni-jeog-in gyeol-hon jun-bi-ga pil-yo-ham-ni-da.
Cần phải chuẩn bị đám cưới một cách hợp lý.