Từ vựng TOPIK 4 · Bài 11

Trung cấp 4 (중급 4) · 90 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    결혼

    gyeol-hon

    Kết hôn

    내년에 결혼할 계획입니다.

    Nae-nyeon-e gyeol-hon-hal gye-hoeg-im-ni-da.

    Tôi có kế hoạch kết hôn vào năm sau.

  • 2
    미혼

    mi-hon

    Chưa lập gia đình

    저는 아직 미혼입니다.

    Jeo-neun a-jik mi-hon-im-ni-da.

    Tôi vẫn chưa kết hôn.

  • 3
    결혼관

    gyeol-hon-gwan

    Quan niệm về hôn nhân

    요즘 젊은 사람들의 결혼관이 많이 바뀌었어요.

    Yo-jeum jeolm-eun sa-ram-deur-ui gyeol-hon-gwan-i man-i ba-kkwi-eot-sseo-yo.

    Quan niệm hôn nhân của giới trẻ dạo này đã thay đổi rất nhiều.

  • 4
    혼인

    hon-in

    Hôn nhân

    두 사람의 혼인을 축하합니다.

    Du sa-ram-ui hon-in-eul chu-ka-ham-ni-da.

    Chúc mừng hôn nhân của hai bạn.

  • 5
    기혼

    gi-hon

    Đã lập gia đình

    기혼 여성들은 일과 가정을 모두 챙겨야 해서 힘들어요.

    Gi-hon yeo-seong-deur-eun il-gwa ga-jeong-eul mo-du chaeng-gyeo-ya hae-seo him-deur-eo-yo.

    Phụ nữ đã kết hôn vất vả vì phải lo cả công việc và gia đình.

  • 6
    혼수

    hon-su

    Vật dụng cần dùng cho hôn nhân

    결혼 전에 혼수를 준비해야 합니다.

    Gyeol-hon jeon-e hon-su-reul jun-bi-hae-ya ham-ni-da.

    Phải chuẩn bị đồ cưới (hồi môn) trước khi kết hôn.

  • 7
    연애결혼

    yeon-ae-gyeol-hon

    Kết hôn do yêu đương

    저희는 연애결혼을 했습니다.

    Jeo-hui-neun yeon-ae-gyeol-hon-eul haet-seum-ni-da.

    Chúng tôi kết hôn là do yêu nhau.

  • 8
    독신

    dok-sin

    Độc thân

    독신으로 사는 사람들도 많아지고 있습니다.

    Dok-sin-eu-ro sa-neun sa-ram-deul-do man-a-ji-go it-seum-ni-da.

    Ngày càng có nhiều người sống độc thân.

  • 9
    중매결혼

    jung-mae-gyeol-hon

    Kết hôn qua mai mối

    부모님 세대에는 중매결혼이 많았습니다.

    Bu-mo-nim se-dae-e-neun jung-mae-gyeol-hon-i man-at-seum-ni-da.

    Ở thế hệ bố mẹ tôi, có rất nhiều (trường hợp) kết hôn qua mai mối.

  • 10
    이혼

    i-hon

    Ly hôn

    두 사람은 성격 차이로 이혼했습니다.

    Du sa-ram-eun seong-gyeok cha-i-ro i-hon-haet-seum-ni-da.

    Hai người đó đã ly hôn vì khác biệt tính cách.

  • 11
    이상형

    i-sang-hyeong

    Mẫu người lý tưởng

    당신의 이상형은 어떤 사람입니까?

    Dang-sin-ui i-sang-hyeong-eun eo-tteon sa-ram-im-ni-kka?

    Mẫu người lý tưởng của bạn là người như thế nào?

  • 12
    을/를 사귀다

    eul/reul sa-gwi-da

    Kết bạn

    좋은 사람을 사귀고 싶어요.

    Jo-eun sa-ram-eul sa-gwi-go si-peo-yo.

    Tôi muốn hẹn hò (kết bạn) với một người tốt.

  • 13
    배우자

    bae-u-ja

    Người yêu, người kết hôn, ý trung nhân

    좋은 배우자를 만나고 싶습니다.

    Jo-eun bae-u-ja-reul man-na-go sip-seum-ni-da.

    Tôi muốn gặp được người bạn đời tốt.

  • 14
    맞선을 보다

    mat-seon-eul bo-da

    Xem mắt

    부모님 때문에 할 수 없이 맞선을 봤어요.

    Bu-mo-nim ttae-mun-e hal su eop-si mat-seon-eul bwa-sseo-yo.

    Vì bố mẹ nên tôi đành phải đi xem mắt.

  • 15
    신랑감

    sil-lang-gam

    Người xứng đáng làm chồng

    좋은 신랑감을 찾고 있어요.

    Jo-eun sil-lang-gam-eul chat-go i-sseo-yo.

    Tôi đang tìm một tấm chồng tốt.

  • 16
    데이트를 하다

    de-i-teu-reul ha-da

    Hẹn hò

    주말에 애인과 데이트를 했어요.

    Ju-mar-e ae-in-gwa de-i-teu-reul hae-sseo-yo.

    Cuối tuần tôi đã hẹn hò với người yêu.

  • 17
    신붓감

    sin-but-gam

    Người xứng đáng làm vợ

    좋은 신붓감을 찾고 있어요.

    Jo-eun sin-but-gam-eul chat-go i-sseo-yo.

    Tôi đang tìm một người vợ tốt.

  • 18
    사랑하다

    sa-rang-ha-da

    Yêu

    저는 제 가족을 사랑합니다.

    Jeo-neun je ga-jog-eul sa-rang-ham-ni-da.

    Tôi yêu gia đình của tôi.

  • 19
    상견례

    sang-gyeon-nye

    Lễ chạm ngõ

    다음 달에 상견례를 하기로 했습니다.

    Da-eum dar-e sang-gyeon-nye-reul ha-gi-ro haet-seum-ni-da.

    Chúng tôi quyết định sẽ làm lễ chạm ngõ vào tháng sau.

  • 20
    신랑

    sil-lang

    Chú rể

    신랑이 아주 잘생겼어요.

    Sil-lang-i a-ju jal-saeng-gyeot-sseo-yo.

    Chú rể rất đẹp trai.

  • 21
    폐백

    pye-baek

    Lễ lạy cha mẹ, gia tộc bên chồng

    결혼식 후에 폐백을 드렸습니다.

    Gyeol-hon-sik hu-e pye-baeg-eul deu-ryeot-seum-ni-da.

    Sau lễ cưới, (chúng tôi) đã làm lễ Pyebaek.

  • 22
    예식장

    ye-sik-jang

    Nơi tổ chức tiệc cưới

    결혼식은 예식장에서 합니다.

    Gyeol-hon-sig-eun ye-sik-jang-e-seo ham-ni-da.

    Đám cưới được tổ chức ở nơi tổ chức tiệc cưới.

  • 23
    신부

    sin-bu

    Cô dâu

    신부가 아주 예쁩니다.

    Sin-bu-ga a-ju ye-ppeum-ni-da.

    Cô dâu rất đẹp.

  • 24
    피로연

    pi-ro-yeon

    Tiệc cưới

    결혼식이 끝나고 피로연을 했습니다.

    Gyeol-hon-sig-i kkeun-na-go pi-ro-yeon-eul haet-seum-ni-da.

    Sau khi lễ cưới kết thúc, (chúng tôi) đã tổ chức tiệc cưới.

  • 25
    청첩장

    cheong-cheop-jang

    Thiệp mời

    친구에게 청첩장을 받았어요.

    Chin-gu-e-ge cheong-cheop-jang-eul bad-a-sseo-yo.

    Tôi đã nhận được thiệp mời (cưới) từ bạn.

  • 26
    주례

    ju-rye

    Chủ hôn

    우리 교수님께서 주례를 서 주셨습니다.

    U-ri gyo-su-nim-kke-seo ju-rye-reul seo ju-syeot-seum-ni-da.

    Giáo sư của chúng tôi đã làm chủ hôn.

  • 27
    하객

    ha-gaek

    Quan khách

    결혼식에 하객이 많이 왔습니다.

    Gyeol-hon-sig-e ha-gaeg-i man-i wat-seum-ni-da.

    Rất nhiều khách đã đến dự đám cưới.

  • 28
    축의금

    chug-ui-geum

    Tiền mừng cưới

    결혼식에 가서 축의금을 냈습니다.

    Gyeol-hon-sig-e ga-seo chug-ui-geum-eul naet-seum-ni-da.

    Tôi đến đám cưới và đã đưa tiền mừng.

  • 29
    주례사

    ju-rye-sa

    Lời chủ hôn

    주례 선생님의 주례사가 아주 감동적이었습니다.

    Ju-rye seon-saeng-nim-ui ju-rye-sa-ga a-ju gam-dong-jeog-i-eot-seum-ni-da.

    Lời của chủ hôn rất cảm động.

  • 30
    신혼여행

    sin-hon-yeo-haeng

    Du lịch tuần trăng mật

    제주도로 신혼여행을 갔습니다.

    Je-ju-do-ro sin-hon-yeo-haeng-eul gat-seum-ni-da.

    (Chúng tôi) đã đi hưởng tuần trăng mật ở đảo Jeju.

  • 31
    장인

    jang-in

    Nhạc gia, bố vợ

    어제 장인어른과 식사했습니다.

    Eo-je jang-in-eo-reun-gwa sik-sa-haet-seum-ni-da.

    Hôm qua tôi đã dùng bữa với bố vợ.

  • 32
    시댁

    si-daek

    Nhà chồng

    명절에 시댁에 가야 합니다.

    Myeong-jeor-e si-daeg-e ga-ya ham-ni-da.

    Vào dịp lễ Tết, tôi phải về nhà chồng.

  • 33
    자녀를 양육하다

    ja-nyeo-reul yang-yuk-ha-da

    Dưỡng dục con cái

    자녀를 잘 양육하는 것은 중요합니다.

    Ja-nyeo-reul jal yang-yuk-ha-neun geos-eun jung-yo-ham-ni-da.

    Việc nuôi dạy con cái tốt là rất quan trọng.

  • 34
    장모

    jang-mo

    Nhạc mẫu, mẹ vợ

    장모님이 음식을 많이 만들어 주셨습니다.

    Jang-mo-nim-i eum-sig-eul man-i man-deur-eo ju-syeot-seum-ni-da.

    Mẹ vợ đã làm rất nhiều món ăn cho (tôi).

  • 35
    친정

    chin-jeong

    Nhà bố mẹ ruột

    주말에 친정에 다녀왔습니다.

    Ju-mar-e chin-jeong-e da-nyeo-wat-seum-ni-da.

    Cuối tuần tôi đã về thăm nhà bố mẹ đẻ.

  • 36
    낳다

    na-ta

    Sinh con

    작년에 아이를 낳았습니다.

    Jang-nyeon-e a-i-reul na-at-seum-ni-da.

    Năm ngoái tôi đã sinh con.

  • 37
    시아버지

    si-a-beo-ji

    Bố chồng

    시아버지께서 용돈을 주셨습니다.

    Si-a-beo-ji-kke-seo yong-don-eul ju-syeot-seum-ni-da.

    Bố chồng đã cho tôi tiền tiêu vặt.

  • 38
    육아

    yug-a

    Nuôi con

    육아는 힘든 일입니다.

    Yug-a-neun him-deun ir-im-ni-da.

    Nuôi con là một việc vất vả.

  • 39
    기르다

    gi-reu-da

    Nuôi

    아이를 건강하게 기르고 싶습니다.

    A-i-reul geon-gang-ha-ge gi-reu-go sip-seum-ni-da.

    Tôi muốn nuôi dạy con khỏe mạnh.

  • 40
    시어머니

    si-eo-meo-ni

    Mẹ chồng

    시어머니와 사이가 좋습니다.

    Si-eo-meo-ni-wa sa-i-ga jo-seum-ni-da.

    Mối quan hệ giữa tôi và mẹ chồng rất tốt.

  • 41
    가사

    ga-sa

    Việc nhà

    부부가 가사를 분담해야 합니다.

    Bu-bu-ga ga-sa-reul bun-dam-hae-ya ham-ni-da.

    Vợ chồng phải phân chia việc nhà.

  • 42
    출산하다

    chul-san-ha-da

    Sinh con

    제 아내가 병원에서 출산했습니다.

    Je a-nae-ga byeong-won-e-seo chul-san-haet-seum-ni-da.

    Vợ tôi đã sinh con ở bệnh viện.

  • 43
    감소하다

    gam-so-ha-da

    Giảm

    요즘 결혼하는 사람들이 감소하고 있습니다.

    Yo-jeum gyeol-hon-ha-neun sa-ram-deur-i gam-so-ha-go it-seum-ni-da.

    Dạo này số lượng người kết hôn đang giảm.

  • 44
    개방되다

    gae-bang-doe-da

    Đổi mới, mở cửa

    생각이 많이 개방되었습니다.

    Saeng-gag-i man-i gae-bang-doe-eot-seum-ni-da.

    Suy nghĩ (của mọi người) đã cởi mở hơn rất nhiều.

  • 45
    개최하다

    gae-choe-ha-da

    Tổ chức

    서울에서 국제 결혼 박람회를 개최합니다.

    Seo-ur-e-seo guk-je gyeol-hon bang-nam-hoe-reul gae-choe-ham-ni-da.

    (Họ) tổ chức hội chợ triển lãm hôn nhân quốc tế ở Seoul.

  • 46
    곤란하다

    gol-lan-ha-da

    Khó khắn, khó xử

    대답하기 곤란한 질문입니다.

    Dae-dap-ha-gi gol-lan-han jil-mun-im-ni-da.

    Đây là một câu hỏi khó trả lời (khó xử).

  • 47
    공동으로

    gong-dong-eu-ro

    Cùng nhau

    부부가 공동으로 가사를 분담합니다.

    Bu-bu-ga gong-dong-eu-ro ga-sa-reul bun-dam-ham-ni-da.

    Vợ chồng cùng nhau san sẻ việc nhà.

  • 48
    과학적이다

    gwa-hak-jeog-i-da

    Có tính khoa học

    과학적인 근거가 필요합니다.

    Gwa-hak-jeog-in geun-geo-ga pil-yo-ham-ni-da.

    Cần có căn cứ khoa học.

  • 49
    교제

    gyo-je

    Quen nhau (làm bạn trao đổi qua lại)

    두 사람은 1년 동안 교제했습니다.

    Du sa-ram-eun il-lyeon dong-an gyo-je-haet-seum-ni-da.

    Hai người đó đã quen nhau (hẹn hò) được 1 năm.

  • 50
    급증하다

    geup-jeung-ha-da

    Tăng đột ngột

    최근 이혼율이 급증하고 있습니다.

    Choe-geun i-hon-yur-i geup-jeung-ha-go it-seum-ni-da.

    Gần đây tỷ lệ ly hôn đang tăng đột ngột.

  • 51
    꼽다

    kkop-da

    Chỉ ra, tính toán

    결혼 조건으로 성격을 꼽는 사람이 많습니다.

    Gyeol-hon jo-geon-eu-ro seong-gyeog-eul kkom-neun sa-ram-i man-seum-ni-da.

    Có nhiều người chỉ ra (chọn) tính cách là điều kiện kết hôn.

  • 52
    노동력

    no-dong-nyeok

    Lực lượng lao động

    출산율이 낮아져서 노동력이 부족합니다.

    Chul-san-yur-i naj-a-jyeo-seo no-dong-nyeog-i bu-jok-ham-ni-da.

    Tỷ lệ sinh giảm nên (đất nước) bị thiếu hụt lực lượng lao động.

  • 53
    대조

    dae-jo

    Sự đối chiếu

    과거와 현재의 결혼관을 대조해 보았습니다.

    Gwa-geo-wa hyeon-jae-ui gyeol-hon-gwan-eul dae-jo-hae bo-at-seum-ni-da.

    Tôi đã thử đối chiếu quan niệm hôn nhân của quá khứ và hiện tại.

  • 54
    만족하다

    man-jok-ha-da

    Thỏa mãn

    지금의 삶에 만족합니다.

    Ji-geum-ui salm-e man-jok-ham-ni-da.

    Tôi hài lòng với cuộc sống hiện tại.

  • 55
    밝히다

    bal-ki-da

    Làm rõ

    조사 결과가 아직 밝혀지지 않았습니다.

    Jo-sa gyeol-gwa-ga a-jik bal-kyeo-ji-ji an-at-seum-ni-da.

    Kết quả điều tra vẫn chưa được làm rõ.

  • 56
    방송국

    bang-song-guk

    Đài truyền thanh, đài truyền hình

    방송국에서 결혼에 대한 설문 조사를 했습니다.

    Bang-song-gug-e-seo gyeol-hon-e dae-han seol-mun jo-sa-reul haet-seum-ni-da.

    Đài truyền hình đã thực hiện một cuộc khảo sát về hôn nhân.

  • 57
    부담을 갖다

    bu-dam-eul gat-da

    Gánh nặng, lo âu

    결혼 비용에 대해 부담을 갖는 사람들이 많습니다.

    Gyeol-hon bi-yong-e dae-hae bu-dam-eul gan-neun sa-ram-deur-i man-seum-ni-da.

    Có nhiều người cảm thấy gánh nặng về chi phí kết hôn.

  • 58
    비율

    bi-yul

    Tỷ lệ

    연애결혼 비율이 점점 높아지고 있습니다.

    Yeon-ae-gyeol-hon bi-yur-i jeom-jeom nop-a-ji-go it-seum-ni-da.

    Tỷ lệ kết hôn tự do yêu đương đang ngày càng tăng.

  • 59
    서양식

    seo-yang-sik

    Theo phương tây

    요즘은 서양식 결혼식을 많이 합니다.

    Yo-jeum-eun seo-yang-sik gyeol-hon-sig-eul man-i ham-ni-da.

    Dạo này người ta tổ chức đám cưới theo kiểu phương Tây rất nhiều.

  • 60
    세대 차이

    se-dae cha-i

    Khác nhau giữa các thế hệ

    부모님과 결혼관에 대해 세대 차이를 느껴요.

    Bu-mo-nim-gwa gyeol-hon-gwan-e dae-hae se-dae cha-i-reul neu-kkyeo-yo.

    Tôi cảm thấy có khoảng cách thế hệ với bố mẹ về quan niệm hôn nhân.

  • 61
    수행하다

    su-haeng-ha-da

    Thi hành, thực thi

    이 임무를 수행해야 합니다.

    I im-mu-reul su-haeng-hae-ya ham-ni-da.

    Phải thi hành nhiệm vụ này.

  • 62
    양식

    yang-sik

    Hình thức

    결혼식 양식이 다양해졌습니다.

    Gyeol-hon-sik yang-sig-i da-yang-hae-jyeot-seum-ni-da.

    Hình thức tổ chức đám cưới đã trở nên đa dạng.

  • 63
    -에 그치다

    -e geu-chi-da

    Dừng lại, cắt

    그들의 관계는 친구에 그쳤습니다.

    Geu-deur-ui gwan-gye-neun chin-gu-e geu-chyeot-seum-ni-da.

    Mối quan hệ của họ đã dừng lại ở mức bạn bè.

  • 64
    -에 따르면

    -e tta-reu-myeon

    Theo...

    조사 결과에 따르면 이혼율이 증가했습니다.

    Jo-sa gyeol-gwa-e tta-reu-myeon i-hon-yur-i jeung-ga-haet-seum-ni-da.

    Theo kết quả điều tra, tỷ lệ ly hôn đã tăng lên.

  • 65
    -에 불과하다

    -e bul-gwa-ha-da

    Không quá, không đầy

    결혼에 동의한 사람은 10%에 불과했습니다.

    Gyeol-hon-e dong-ui-han sa-ram-eun sip-peo-sen-teu-e bul-gwa-haet-seum-ni-da.

    Người đồng ý kết hôn chỉ chiếm không quá 10%.

  • 66
    연상

    yeon-sang

    Người bạn đời lớn tuổi hơn

    제 아내는 저보다 3살 연상입니다.

    Je a-nae-neun jeo-bo-da se-sal yeon-sang-im-ni-da.

    Vợ tôi lớn hơn tôi 3 tuổi.

  • 67
    연하

    yeon-ha

    Người bạn đời nhỏ tuổi hơn

    제 남편은 저보다 2살 연하입니다.

    Je nam-pyeon-eun jeo-bo-da du-sal yeon-ha-im-ni-da.

    Chồng tôi nhỏ hơn tôi 2 tuổi.

  • 68
    이루다

    i-ru-da

    Đạt được

    두 사람이 드디어 사랑을 이루었습니다.

    Du sa-ram-i deu-di-eo sa-rang-eul i-ru-eot-seum-ni-da.

    Hai người cuối cùng cũng đã đến được với nhau (đạt được tình yêu).

  • 69
    이루어지다

    i-ru-eo-ji-da

    Được tạo nên

    결혼은 두 사람의 사랑으로 이루어집니다.

    Gyeol-hon-eun du sa-ram-ui sa-rang-eu-ro i-ru-eo-jim-ni-da.

    Hôn nhân được tạo nên từ tình yêu của hai người.

  • 70
    인식

    in-sik

    Nhận thức

    결혼에 대한 인식이 많이 바뀌었습니다.

    Gyeol-hon-e dae-han in-sig-i man-i ba-kkwi-eot-seum-ni-da.

    Nhận thức về hôn nhân đã thay đổi rất nhiều.

  • 71
    일부

    il-bu

    Một phần

    일부 사람들은 독신을 선호합니다.

    Il-bu sa-ram-deur-eun dok-sin-eul seon-ho-ham-ni-da.

    Một bộ phận người thích sống độc thân.

  • 72
    자손이 번성하다

    ja-son-i beon-seong-ha-da

    Cháu con phồn thịnh

    폐백은 자손이 번성하기를 바라는 의미가 있습니다.

    Pye-baeg-eun ja-son-i beon-seong-ha-gi-reul ba-ra-neun ui-mi-ga it-seum-ni-da.

    Lễ Pyebaek có ý nghĩa mong cho con cháu đầy đàn (phồn thịnh).

  • 73
    자식

    ja-sik

    Con cái

    부모님은 자식을 위해 모든 것을 희생하십니다.

    Bu-mo-nim-eun ja-sig-eul wi-hae mo-deun geos-eul hui-saeng-ha-sim-ni-da.

    Bố mẹ hy sinh mọi thứ vì con cái.

  • 74
    적절하다

    jeok-jeol-ha-da

    Thích hợp

    결혼하기에 적절한 나이가 언제라고 생각합니까?

    Gyeol-hon-ha-gi-e jeok-jeol-han na-i-ga eon-je-ra-go saeng-gak-ham-ni-kka?

    Bạn nghĩ độ tuổi thích hợp để kết hôn là khi nào?

  • 75
    전체적인

    jeon-che-jeog-in

    Toàn bộ

    전체적인 결혼 비용이 얼마나 들까요?

    Jeon-che-jeog-in gyeol-hon bi-yong-i eol-ma-na deul-kka-yo?

    Toàn bộ chi phí đám cưới sẽ tốn khoảng bao nhiêu?

  • 76
    전통 혼례

    jeon-tong hol-lye

    Hôn lễ truyền thống

    요즘도 전통 혼례를 하는 사람들이 있습니다.

    Yo-jeum-do jeon-tong hol-lye-reul ha-neun sa-ram-deur-i it-seum-ni-da.

    Dạo này vẫn có người tổ chức hôn lễ truyền thống.

  • 77
    전형적인

    jeon-hyeong-jeog-in

    Điển hình

    전형적인 한국의 결혼식 모습입니다.

    Jeon-hyeong-jeog-in han-gug-ui gyeol-hon-sik mo-seub-im-ni-da.

    Đây là hình ảnh điển hình của đám cưới Hàn Quốc.

  • 78
    절

    jeol

    Lễ

    결혼식 때 부모님께 절을 합니다.

    Gyeol-hon-sik ttae bu-mo-nim-kke jeor-eul ham-ni-da.

    (Cô dâu chú rể) cúi lạy bố mẹ trong lễ cưới.

  • 79
    절차

    jeol-cha

    Nghi thức, thủ tục

    결혼 절차가 너무 복잡해요.

    Gyeol-hon jeol-cha-ga neo-mu bok-jap-hae-yo.

    Thủ tục kết hôn phức tạp quá.

  • 80
    제공하다

    je-gong-ha-da

    Cung cấp, tặng

    피로연에서 하객들에게 식사를 제공합니다.

    Pi-ro-yeon-e-seo ha-gaek-deur-e-ge sik-sa-reul je-gong-ham-ni-da.

    (Gia đình) cung cấp (mời) bữa ăn cho quan khách tại tiệc cưới.

  • 81
    조건

    jo-geon

    Điều kiện

    배우자의 조건으로 무엇이 중요합니까?

    Bae-u-ja-ui jo-geon-eu-ro mu-eos-i jung-yo-ham-ni-kka?

    Điều kiện (bạn đặt ra) cho người bạn đời, điều gì là quan trọng?

  • 82
    존중하다

    jon-jung-ha-da

    Tôn trọng

    부부는 서로의 의견을 존중해야 합니다.

    Bu-bu-neun seo-ro-ui ui-gyeon-eul jon-jung-hae-ya ham-ni-da.

    Vợ chồng phải tôn trọng ý kiến của nhau.

  • 83
    주선하다

    ju-seon-ha-da

    Làm chủ, chủ lễ (Mai mối, sắp xếp)

    친구가 맞선을 주선해 주었습니다.

    Chin-gu-ga mat-seon-eul ju-seon-hae ju-eot-seum-ni-da.

    Bạn tôi đã sắp xếp (mai mối) cho tôi một buổi xem mắt.

  • 84
    중점을 두다

    jung-jeom-eul du-da

    Làm trọng tâm

    저는 결혼 상대의 성격에 중점을 둡니다.

    Jeo-neun gyeol-hon sang-dae-ui seong-gyeog-e jung-jeom-eul dum-ni-da.

    Tôi đặt trọng tâm vào tính cách của đối tượng kết hôn.

  • 85
    증가하다

    jeung-ga-ha-da

    Tăng lên

    국제결혼이 증가하고 있습니다.

    Guk-je-gyeol-hon-i jeung-ga-ha-go it-seum-ni-da.

    (Số lượng) kết hôn quốc tế đang tăng lên.

  • 86
    짝사랑

    jjak-sa-rang

    Tình yêu đơn phương

    짝사랑은 마음이 아픕니다.

    Jjak-sa-rang-eun ma-eum-i a-peum-ni-da.

    Yêu đơn phương rất đau lòng.

  • 87
    천생연분

    cheon-saeng-yeon-bun

    Bạn đời trăm năm, theo định mệnh, duyên phận thiên sinh

    두 사람은 정말 천생연분인 것 같아요.

    Du sa-ram-eun jeong-mal cheon-saeng-yeon-bun-in geot gat-a-yo.

    Hai người đó có vẻ thật sự là duyên trời định.

  • 88
    추세

    chu-se

    Xu thế

    요즘은 결혼을 늦게 하는 것이 추세입니다.

    Yo-jeum-eun gyeol-hon-eul neut-ge ha-neun geos-i chu-se-im-ni-da.

    Dạo này kết hôn muộn đang là một xu thế.

  • 89
    축소되다

    chuk-so-doe-da

    Giảm

    결혼식 규모가 많이 축소되었습니다.

    Gyeol-hon-sik gyu-mo-ga man-i chuk-so-doe-eot-seum-ni-da.

    Quy mô đám cưới đã bị thu hẹp (giảm) rất nhiều.

  • 90
    합리적이다

    ham-ni-jeog-i-da

    Hợp lý

    합리적인 결혼 준비가 필요합니다.

    Ham-ni-jeog-in gyeol-hon jun-bi-ga pil-yo-ham-ni-da.

    Cần phải chuẩn bị đám cưới một cách hợp lý.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 4