Từ vựng TOPIK 4 · Bài 10

Trung cấp 4 (중급 4) · 102 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    절약

    jeol-lyak

    Sự tiết kiệm, chi tiêu đúng mực

    물 절약은 중요합니다.

    Mul jeol-lyag-eun jung-yo-ham-ni-da.

    Tiết kiệm nước là rất quan trọng.

  • 2
    절약하다

    jeol-lyak-ha-da

    Tiết kiệm

    돈을 절약하기 위해 가계부를 씁니다.

    Don-eul jeol-lyak-ha-gi wi-hae ga-gye-bu-reul sseum-ni-da.

    Tôi viết sổ chi tiêu để tiết kiệm tiền.

  • 3
    저축

    jeo-chuk

    Tích lũy

    저는 월급의 절반을 저축합니다.

    Jeo-neun wol-geub-ui jeol-ban-eul jeo-chuk-ham-ni-da.

    Tôi tiết kiệm (tích lũy) một nửa tiền lương.

  • 4
    목돈

    mok-don

    Số tiền lớn

    집을 사려면 목돈이 필요합니다.

    Jib-eul sa-ryeo-myeon mok-don-i pil-yo-ham-ni-da.

    Cần một khoản tiền lớn nếu muốn mua nhà.

  • 5
    헌책방

    heon-chaek-bang

    Phòng sách cũ

    헌책방에서 싼 값에 책을 샀어요.

    Heon-chaek-bang-e-seo ssan gaps-e chaeg-eul sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua được sách giá rẻ ở hiệu sách cũ.

  • 6
    검소하다

    geom-so-ha-da

    Giảm (Giản dị, tiết kiệm)

    그분은 부자지만 생활이 아주 검소합니다.

    Geu-bun-eun bu-ja-ji-man saeng-hwar-i a-ju geom-so-ham-ni-da.

    Vị đó tuy giàu có nhưng sinh hoạt rất giản dị.

  • 7
    자원 절약

    ja-won jeol-lyak

    Tiết kiệm tài nguyên

    자원 절약을 위해 재활용을 합니다.

    Ja-won jeol-lyag-eul wi-hae jae-hwal-yong-eul ham-ni-da.

    Tôi tái chế để tiết kiệm tài nguyên.

  • 8
    절약 정신

    jeol-lyak jeong-sin

    Tinh thần tiết kiệm

    절약 정신을 기르는 것이 중요합니다.

    Jeol-lyak jeong-sin-eul gi-reu-neun geos-i jung-yo-ham-ni-da.

    Việc nuôi dưỡng tinh thần tiết kiệm rất quan trọng.

  • 9
    아끼다

    a-kki-da

    Tiếc, không sử dụng bừa bãi

    물건을 아껴 써야 합니다.

    Mul-geon-eul a-kkyeo sseo-ya ham-ni-da.

    Phải dùng đồ đạc một cách tiết kiệm.

  • 10
    적금

    jeok-geum

    Tiền tiết kiệm

    매달 은행에 적금을 듭니다.

    Mae-dal eun-haeng-e jeok-geum-eul deum-ni-da.

    Tôi gửi tiết kiệm ngân hàng hàng tháng.

  • 11
    푼돈

    pun-don

    Tiền lẻ

    푼돈도 아껴야 부자가 될 수 있습니다.

    Pun-don-do a-kkyeo-ya bu-ja-ga doel su it-seum-ni-da.

    Phải tiết kiệm cả tiền lẻ thì mới có thể trở nên giàu có.

  • 12
    재활용품 센터

    jae-hwal-yong-pum sen-teo

    Trung tâm đồ vật tái sử dụng

    재활용품 센터에 헌 옷을 기부했어요.

    Jae-hwal-yong-pum sen-teo-e heon os-eul gi-bu-hae-sseo-yo.

    Tôi đã quyên góp quần áo cũ cho trung tâm tái chế.

  • 13
    알뜰하다

    al-tteul-ha-da

    Tằn tiện, tiết kiệm

    제 아내는 아주 알뜰합니다.

    Je a-nae-neun a-ju al-tteul-ham-ni-da.

    Vợ tôi rất tằn tiện.

  • 14
    시간 절약

    si-gan jeol-lyak

    Tiết kiệm thời gian

    지하철을 타면 시간을 절약할 수 있습니다.

    Ji-ha-cheor-eul ta-myeon si-gan-eul jeol-lyak-hal su it-seum-ni-da.

    Nếu đi tàu điện ngầm thì có thể tiết kiệm thời gian.

  • 15
    모으다

    mo-eu-da

    Gom góp, tập trung lại

    여행 가려고 돈을 모으고 있어요.

    Yeo-haeng ga-ryeo-go don-eul mo-eu-go i-sseo-yo.

    Tôi đang gom góp tiền để đi du lịch.

  • 16
    저금통

    jeo-geum-tong

    Hòm đựng tiền tiết kiệm, ống tiền tiết kiệm

    저금통에 동전을 모읍니다.

    Jeo-geum-tong-e dong-jeon-eul mo-eum-ni-da.

    Tôi bỏ tiền xu vào ống heo tiết kiệm.

  • 17
    중고품

    jung-go-pum

    Đồ vật cũ

    인터넷으로 중고품을 샀어요.

    In-teo-nes-eu-ro jung-go-pum-eul sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua đồ cũ qua mạng.

  • 18
    구두쇠

    gu-du-soe

    Người keo kiệt, bủn xỉn

    그 사람은 너무 구두쇠라서 돈을 전혀 안 써요.

    Geu sa-ram-eun neo-mu gu-du-soe-ra-seo don-eul jeon-hyeo an sseo-yo.

    Người đó là đồ keo kiệt nên chẳng tiêu tiền gì cả.

  • 19
    에너지 절약

    e-neo-ji jeol-lyak

    Tiết kiệm năng lượng

    에너지 절약을 위해 안 쓰는 불을 껐어요.

    E-neo-ji jeol-lyag-eul wi-hae an sseu-neun bur-eul kkeot-sseo-yo.

    Tôi đã tắt đèn không dùng đến để tiết kiệm năng lượng.

  • 20
    소비 절약

    so-bi jeol-lyak

    Tiết kiệm tiêu dùng

    소비 절약은 환경을 보호하는 데 도움이 됩니다.

    So-bi jeol-lyag-eun hwan-gyeong-eul bo-ho-ha-neun de do-um-i doem-ni-da.

    Tiết kiệm tiêu dùng giúp ích cho việc bảo vệ môi trường.

  • 21
    돈을 쓰다

    don-eul sseu-da

    Dùng tiền

    이번 달에 돈을 너무 많이 썼어요.

    I-beon dar-e don-eul neo-mu man-i sseot-sseo-yo.

    Tháng này tôi đã tiêu quá nhiều tiền.

  • 22
    소비하다

    so-bi-ha-da

    Tiêu dùng

    사람들은 필요한 것보다 더 많이 소비합니다.

    Sa-ram-deur-eun pir-yo-han geot-bo-da deo man-i so-bi-ham-ni-da.

    Con người tiêu dùng nhiều hơn những gì họ cần.

  • 23
    낭비하다

    nang-bi-ha-da

    Lãng phí

    시간을 낭비하지 마세요.

    Si-gan-eul nang-bi-ha-ji ma-se-yo.

    Đừng lãng phí thời gian.

  • 24
    과소비

    gwa-so-bi

    Tiêu dùng quá mức

    과소비는 좋지 않은 습관입니다.

    Gwa-so-bi-neun jo-chi an-eun seup-gwan-im-ni-da.

    Tiêu xài quá mức là một thói quen không tốt.

  • 25
    충동구매

    chung-dong-gu-mae

    Mua sắm tùy tiện, mua sắm bừa bãi

    세일한다고 해서 충동구매를 했어요.

    Se-ir-han-da-go hae-seo chung-dong-gu-mae-reul hae-sseo-yo.

    Nghe nói giảm giá nên tôi đã mua sắm bốc đồng (tùy tiện).

  • 26
    구입하다

    gu-ip-ha-da

    Mua

    새 노트북을 구입했습니다.

    Sae no-teu-bug-eul gu-ip-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã mua một cái máy tính xách tay mới.

  • 27
    소비자

    so-bi-ja

    Người tiêu dùng

    소비자들의 의견을 들어야 합니다.

    So-bi-ja-deur-ui ui-gyeon-eul deur-eo-ya ham-ni-da.

    Phải lắng nghe ý kiến của người tiêu dùng.

  • 28
    물가

    mul-ga

    Vật giá

    요즘 물가가 너무 비싸요.

    Yo-jeum mul-ga-ga neo-mu bi-ssa-yo.

    Dạo này vật giá đắt đỏ quá.

  • 29
    돈을 펑펑 쓰다

    don-eul peong-peong sseu-da

    Tiêu tiền bừa bãi

    돈을 펑펑 쓰지 말고 아껴 쓰세요.

    Don-eul peong-peong sseu-ji mal-go a-kkyeo sseu-se-yo.

    Đừng tiêu tiền phung phí mà hãy tiết kiệm.

  • 30
    돈을 물 쓰듯 하다

    don-eul mul sseu-deut ha-da

    Tiêu tiền như nước

    저 사람은 돈을 물 쓰듯 합니다.

    Jeo sa-ram-eun don-eul mul sseu-deut ham-ni-da.

    Người đó tiêu tiền như nước.

  • 31
    밑 빠진 독에 물 붓기

    mit ppa-jin dog-e mul but-gi

    Đổ nước vào thùng rỗng (Dã tràng xe cát)

    아무리 벌어도 낭비하면 밑 빠진 독에 물 붓기입니다.

    A-mu-ri beor-eo-do nang-bi-ha-myeon mit ppa-jin dog-e mul but-gi-im-ni-da.

    Dù kiếm được bao nhiêu mà lãng phí thì cũng như 'đổ nước vào thùng không đáy'.

  • 32
    식비

    sik-bi

    Tiền ăn

    이번 달은 식비가 많이 나왔어요.

    I-beon dar-eun sik-bi-ga man-i na-wa-sseo-yo.

    Tháng này tiền ăn tốn nhiều quá.

  • 33
    외식비

    oe-sik-bi

    Tiền ăn ngoài

    외식비를 줄여야겠어요.

    Oe-sik-bi-reul jur-yeo-ya-ge-sseo-yo.

    Chắc tôi phải giảm tiền ăn ngoài.

  • 34
    문화 레저비

    mun-hwa re-jeo-bi

    Chi phí giải trí văn hóa

    문화 레저비로 한 달에 10만 원을 씁니다.

    Mun-hwa re-jeo-bi-ro han dar-e sim-man won-eul sseum-ni-da.

    Tôi dùng 100,000 won mỗi tháng cho chi phí văn hóa giải trí.

  • 35
    육아 교육비

    yug-a gyo-yuk-bi

    Tiền nuôi, giáo dục trẻ nhỏ

    육아 교육비가 부담됩니다.

    Yug-a gyo-yuk-bi-ga bu-dam-doem-ni-da.

    Chi phí nuôi dạy con cái thật là gánh nặng.

  • 36
    경조사비

    gyeong-jo-sa-bi

    Chi phí đám tiệc

    이번 달에는 경조사비가 많이 나갔어요.

    I-beon dar-e-neun gyeong-jo-sa-bi-ga man-i na-ga-sseo-yo.

    Tháng này tôi tốn nhiều tiền (đi) hiếu hỉ.

  • 37
    세금

    se-geum

    Thuế

    월급에서 세금을 뗍니다.

    Wol-geub-e-seo se-geum-eul ttem-ni-da.

    (Họ) trừ thuế vào lương tháng.

  • 38
    공과금

    gong-gwa-geum

    Tiền đóng phí sinh hoạt

    전기 요금, 수도 요금 등 공과금을 냈어요.

    Jeon-gi yo-geum, su-do yo-geum deung gong-gwa-geum-eul nae-sseo-yo.

    Tôi đã đóng các loại phí sinh hoạt như tiền điện, tiền nước.

  • 39
    의료비

    ui-ryo-bi

    Chi phí y tế

    병원에 가서 의료비가 많이 나왔어요.

    Byeong-won-e ga-seo ui-ryo-bi-ga man-i na-wa-sseo-yo.

    Tôi đi bệnh viện và tốn nhiều chi phí y tế.

  • 40
    가계부

    ga-gye-bu

    Sổ ghi chi tiêu trong nhà

    매일 가계부를 쓰면 절약할 수 있습니다.

    Mae-il ga-gye-bu-reul sseu-myeon jeol-lyak-hal su it-seum-ni-da.

    Nếu viết sổ chi tiêu hàng ngày thì có thể tiết kiệm.

  • 41
    수입

    su-ip

    Thu nhập

    수입에 맞춰 지출 계획을 세워야 합니다.

    Su-ib-e mat-chwo ji-chul gye-hoeg-eul se-wo-ya ham-ni-da.

    Phải lập kế hoạch chi tiêu cho phù hợp với thu nhập.

  • 42
    지출

    ji-chul

    Chi phí, chi xuất

    이번 달은 지출이 너무 많았어요.

    I-beon dar-eun ji-chur-i neo-mu man-a-sseo-yo.

    Tháng này chi tiêu nhiều quá.

  • 43
    잔액

    jan-aek

    Tiền thừa, tiền còn lại

    통장 잔액이 얼마 안 남았어요.

    Tong-jang jan-aeg-i eol-ma an nam-a-sseo-yo.

    Số dư trong tài khoản không còn lại bao nhiêu.

  • 44
    일시불

    il-si-bul

    Trả một lần

    비싸지만 일시불로 계산했어요.

    Bi-ssa-ji-man il-si-bul-lo gye-san-hae-sseo-yo.

    Dù đắt nhưng tôi đã thanh toán một lần.

  • 45
    할부

    hal-bu

    Trả nhiều lần, trả góp

    컴퓨터를 3개월 할부로 샀어요.

    Keom-pyu-teo-reul sam-gae-wol hal-bu-ro sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua máy tính (theo hình thức) trả góp 3 tháng.

  • 46
    무이자 할부

    mu-i-ja hal-bu

    Trả góp không lãi suất

    10개월 무이자 할부로 샀습니다.

    Sip-gae-wol mu-i-ja hal-bu-ro sat-seum-ni-da.

    Tôi đã mua (với hình thức) trả góp không lãi suất trong 10 tháng.

  • 47
    결제하다

    gyeol-je-ha-da

    Thanh toán, quyết toán

    신용카드로 결제해 주세요.

    Sin-yong-ka-deu-ro gyeol-je-hae ju-se-yo.

    Xin hãy thanh toán bằng thẻ tín dụng.

  • 48
    결제 대금

    gyeol-je dae-geum

    Tiền trả cuối kỳ

    카드 결제 대금이 너무 많이 나왔어요.

    Ka-deu gyeol-je dae-geum-i neo-mu man-i na-wa-sseo-yo.

    Tiền thanh toán thẻ (cuối kỳ) ra nhiều quá.

  • 49
    한도 초과

    han-do cho-gwa

    Quá định mức

    신용카드 한도 초과로 결제가 안 됐어요.

    Sin-yong-ka-deu han-do cho-gwa-ro gyeol-je-ga an dwaet-sseo-yo.

    Không thể thanh toán được vì thẻ tín dụng vượt quá hạn mức.

  • 50
    굴비

    gul-bi

    Cá khô

    굴비는 밥도둑입니다.

    Gul-bi-neun bap-do-dug-im-ni-da.

    Món cá khô (Gulbi) rất hao cơm.

  • 51
    기름

    gi-reum

    Dầu, mỡ

    자동차에 기름을 넣어야 해요.

    Ja-dong-cha-e gi-reum-eul neo-eo-ya hae-yo.

    Phải đổ xăng cho ô tô.

  • 52
    닳다

    dal-ta

    Hao mòn

    신발이 닳아서 새로 샀어요.

    Sin-bar-i dar-a-seo sae-ro sa-sseo-yo.

    Giày bị mòn nên tôi đã mua đôi mới.

  • 53
    덩어리

    deong-eo-ri

    Cục

    고기 한 덩어리를 샀어요.

    Go-gi han deong-eo-ri-reul sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua một cục thịt.

  • 54
    뒷짐을 지다

    dwi-jjim-eul ji-da

    Để hai tay ra sau lưng

    할아버지가 뒷짐을 지고 걸어가십니다.

    Har-a-beo-ji-ga dwi-jjim-eul ji-go geor-eo-ga-sim-ni-da.

    Ông chắp tay sau lưng và đi bộ.

  • 55
    등급

    deung-geup

    Đẳng cấp, cấp

    에너지 효율 1등급 제품을 샀어요.

    E-neo-ji hyo-yul il-deung-geup je-pum-eul sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua sản phẩm có (nhãn) hiệu quả năng lượng cấp 1.

  • 56
    리모컨

    ri-mo-kon

    Điều khiển từ xa

    텔레비전 리모컨 좀 주세요.

    Tel-le-bi-jeon ri-mo-kon jom ju-se-yo.

    Cho tôi xin cái điều khiển tivi.

  • 57
    매달다

    mae-dal-da

    Treo

    천장에 굴비를 매달아 놓았어요.

    Cheon-jang-e gul-bi-reul mae-dar-a no-a-sseo-yo.

    (Người ta) treo cá khô trên trần nhà.

  • 58
    멀티탭

    meol-ti-taep

    Ổ cắm điện có nhiều lỗ

    멀티탭에 플러그를 여러 개 꽂았어요.

    Meol-ti-taeb-e peul-leo-geu-reul yeo-reo gae kko-ja-sseo-yo.

    Tôi đã cắm nhiều phích cắm vào ổ điện.

  • 59
    명세서

    myeong-se-seo

    Hóa đơn chi tiết

    신용카드 이용 명세서를 확인했어요.

    Sin-yong-ka-deu i-yong myeong-se-seo-reul hwa-gin-hae-sseo-yo.

    Tôi đã kiểm tra bảng sao kê chi tiết sử dụng thẻ tín dụng.

  • 60
    물자

    mul-ja

    Vật liệu, nguyên liệu

    물자를 아껴 써야 합니다.

    Mul-ja-reul a-kkyeo sseo-ya ham-ni-da.

    Phải sử dụng tiết kiệm vật tư.

  • 61
    반복하다

    ban-bok-ha-da

    Lặp lại

    같은 실수를 반복하지 마세요.

    Ga-teun sil-su-reul ban-bok-ha-ji ma-se-yo.

    Đừng lặp lại sai lầm tương tự.

  • 62
    발전시키다

    bal-jeon-si-ki-da

    Làm cho phát triển

    기술을 더 발전시켜야 합니다.

    Gi-sur-eul deo bal-jeon-si-kyeo-ya ham-ni-da.

    Phải làm cho kỹ thuật phát triển hơn nữa.

  • 63
    부채

    bu-chae

    Cái quạt

    더워서 부채질을 했어요.

    Deo-wo-seo bu-chae-jir-eul hae-sseo-yo.

    Nóng nên tôi đã quạt (bằng quạt tay).

  • 64
    비유하다

    bi-yu-ha-da

    Ẩn dụ

    돈을 물 쓰듯 한다고 비유합니다.

    Don-eul mul sseu-deut han-da-go bi-yu-ham-ni-da.

    Người ta ví von (tiêu tiền) như "tiêu tiền như nước".

  • 65
    빼다

    ppae-da

    Trừ ra

    안 쓰는 플러그는 빼 주세요.

    An sseu-neun peul-leo-geu-neun ppae ju-se-yo.

    Xin hãy rút phích cắm không sử dụng ra.

  • 66
    뽑다

    ppop-da

    Lựa chọn, rút ra

    콘센트에서 플러그를 뽑아 주세요.

    Kon-sen-teu-e-seo peul-leo-geu-reul ppo-ba ju-se-yo.

    Xin hãy rút phích cắm ra khỏi ổ điện.

  • 67
    사항

    sa-hang

    Điều khoản

    다음 사항을 확인해 주세요.

    Da-eum sa-hang-eul hwa-gin-hae ju-se-yo.

    Xin hãy xác nhận điều khoản sau.

  • 68
    세기

    se-gi

    Thế kỷ

    21세기는 정보화 시대입니다.

    I-sip-il-se-gi-neun jeong-bo-hwa si-dae-im-ni-da.

    Thế kỷ 21 là thời đại của thông tin hóa.

  • 69
    세대

    se-dae

    Thế hệ

    요즘 세대는 절약 정신이 부족한 것 같아요.

    Yo-jeum se-dae-neun jeol-lyak jeong-sin-i bu-jok-han geot gat-a-yo.

    Thế hệ ngày nay có vẻ thiếu tinh thần tiết kiệm.

  • 70
    센터

    sen-teo

    Trung tâm

    재활용품 센터에 물건을 가져다주었어요.

    Jae-hwal-yong-pum sen-teo-e mul-geon-eul ga-jyeo-da-ju-eo-sseo-yo.

    Tôi đã mang đồ đến trung tâm tái chế.

  • 71
    소용없다

    so-yong-eop-da

    Vô dụng

    이미 늦어서 지금 가도 소용없어요.

    I-mi neuj-eo-seo ji-geum ga-do so-yong-eop-seo-yo.

    Đã muộn rồi, bây giờ có đi cũng vô ích.

  • 72
    시기

    si-gi

    Thời kỳ

    지금은 절약이 필요한 시기입니다.

    Ji-geum-eun jeol-lyag-i pir-yo-han si-gi-im-ni-da.

    Bây giờ là thời kỳ cần phải tiết kiệm.

  • 73
    시청

    si-cheong

    Xem, tòa thị chính

    텔레비전 시청 시간을 줄이세요.

    Tel-le-bi-jeon si-cheong si-gan-eul jur-i-se-yo.

    Hãy giảm thời gian xem tivi.

  • 74
    시청자

    si-cheong-ja

    Người xem (TV), khán giả xem đài

    시청자 여러분, 감사합니다.

    Si-cheong-ja yeo-reo-bun, gam-sa-ham-ni-da.

    Thưa quý vị khán giả, xin cảm ơn.

  • 75
    실천하다

    sil-cheon-ha-da

    Thực tiễn, thực hiện

    계획을 세우는 것보다 실천하는 것이 중요합니다.

    Gye-hoeg-eul se-u-neun geot-bo-da sil-cheon-ha-neun geos-i jung-yo-ham-ni-da.

    Việc thực hành quan trọng hơn là lập kế hoạch.

  • 76
    알뜰살뜰

    al-tteul-sal-tteul

    Tiết kiệm, tằn tiện

    알뜰살뜰 모아서 집을 샀어요.

    Al-tteul-sal-tteul mo-a-seo jib-eul sa-sseo-yo.

    Tôi đã chắt chiu tằn tiện gom góp mua được nhà.

  • 77
    용돈 기입장

    yong-don gi-ip-jang

    Sổ ghi tiền tiêu dùng

    용돈 기입장을 쓰면 돈을 절약할 수 있어요.

    Yong-don gi-ip-jang-eul sseu-myeon don-eul jeol-lyak-hal su i-sseo-yo.

    Nếu viết sổ ghi chép tiền tiêu vặt, bạn có thể tiết kiệm tiền.

  • 78
    운동 (아나바다 운동)

    un-dong (a-na-ba-da un-dong)

    Phong trào (Phong trào Anabada)

    '아나바다' 운동에 참여해 보세요.

    'A-na-ba-da' un-dong-e cham-yeo-hae bo-se-yo.

    Hãy thử tham gia phong trào 'Anabada' (Tiết kiệm, Chia sẻ, Tái sử dụng, Trao đổi).

  • 79
    원격 조정

    won-gyeok jo-jeong

    Điều khiển độ xa gần (Điều khiển từ xa)

    리모컨은 원격 조정 장치입니다.

    Ri-mo-kon-eun won-gyeok jo-jeong jang-chi-im-ni-da.

    Điều khiển (remote) là thiết bị điều khiển từ xa.

  • 80
    유럽

    yu-reop

    Châu Âu

    유럽 여행을 가기 위해 돈을 모으고 있습니다.

    Yu-reop yeo-haeng-eul ga-gi wi-hae don-eul mo-eu-go it-seum-ni-da.

    Tôi đang tiết kiệm tiền để đi du lịch châu Âu.

  • 81
    이루어지다

    i-ru-eo-ji-da

    Tạo nên, đạt được

    드디어 제 꿈이 이루어졌어요.

    Deu-di-eo je kkum-i i-ru-eo-jyeo-sseo-yo.

    Cuối cùng thì ước mơ của tôi cũng đã thành hiện thực.

  • 82
    이면지

    i-myeon-ji

    Giấy dùng lại mặt sau, giấy một mặt

    이면지를 사용하면 종이를 절약할 수 있어요.

    I-myeon-ji-reul sa-yong-ha-myeon jong-i-reul jeol-lyak-hal su i-sseo-yo.

    Nếu dùng giấy một mặt (tận dụng mặt sau), có thể tiết kiệm giấy.

  • 83
    (운동이) 일어나다

    (un-dong-i) ir-eo-na-da

    Dấy lên, nổi lên

    환경 보호 운동이 일어나고 있습니다.

    Hwan-gyeong bo-ho un-dong-i ir-eo-na-go it-seum-ni-da.

    Phong trào bảo vệ môi trường đang dấy lên.

  • 84
    전기가 나가다

    jeon-gi-ga na-ga-da

    Mất điện

    비가 많이 와서 전기가 나갔어요.

    Bi-ga man-i wa-seo jeon-gi-ga na-ga-sseo-yo.

    Trời mưa to nên mất điện rồi.

  • 85
    전력

    jeol-lyeok

    Điện lực

    여름에는 전력 소비가 많습니다.

    Yeo-reum-e-neun jeol-lyeok so-bi-ga man-seum-ni-da.

    Mùa hè tiêu thụ điện năng rất nhiều.

  • 86
    전원

    jeon-won

    Nguồn điện

    텔레비전 전원을 끄세요.

    Tel-le-bi-jeon jeon-won-eul kkeu-se-yo.

    Hãy tắt nguồn tivi.

  • 87
    절다

    jeol-da

    Muối (muối dưa, tẩm muối)

    배추를 소금에 절어요.

    Bae-chu-reul so-geum-e jeor-eo-yo.

    Tôi muối bắp cải (với muối).

  • 88
    절이다

    jeor-i-da

    Được muối, đã làm mặn

    소금에 절인 배추를 씻으세요.

    So-geum-e jeor-in bae-chu-reul ssis-eu-se-yo.

    Hãy rửa bắp cải đã muối.

  • 89
    제사

    je-sa

    Thờ cúng, giỗ

    제사 음식으로 굴비를 샀어요.

    Je-sa eum-sig-eu-ro gul-bi-reul sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua cá khô (Gulbi) để làm đồ cúng.

  • 90
    진정하다

    jin-jeong-ha-da

    Chân chính

    진정한 친구를 사귀고 싶어요.

    Jin-jeong-han chin-gu-reul sa-gwi-go si-peo-yo.

    Tôi muốn kết bạn với một người bạn chân chính.

  • 91
    참여하다

    cham-yeo-ha-da

    Tham gia

    절약 운동에 참여해 주세요.

    Jeol-lyak un-dong-e cham-yeo-hae ju-se-yo.

    Xin hãy tham gia phong trào tiết kiệm.

  • 92
    천장

    cheon-jang

    Trần nhà

    천장에 굴비를 매달아 놨어요.

    Cheon-jang-e gul-bi-reul mae-dar-a nwa-sseo-yo.

    (Họ) đã treo cá khô lên trần nhà.

  • 93
    체온

    che-on

    Nhiệt độ thân thể

    부채질을 하면 체온이 내려가요.

    Bu-chae-jir-eul ha-myeon che-on-i nae-ryeo-ga-yo.

    Nếu quạt (bằng quạt tay) thì thân nhiệt sẽ giảm xuống.

  • 94
    쳐다보다

    chyeo-da-bo-da

    Nhìn chằm chằm

    왜 그렇게 쳐다보세요?

    Wae geu-reo-ke chyeo-da-bo-se-yo?

    Sao bạn lại nhìn chằm chằm (tôi) như vậy?

  • 95
    충전

    chung-jeon

    Việc nạp điện

    휴대전화 충전이 필요해요.

    Hyu-dae-jeon-hwa chung-jeon-i pir-yo-hae-yo.

    (Tôi) cần sạc điện thoại.

  • 96
    태산

    tae-san

    Thái sơn

    티끌 모아 태산입니다.

    Ti-kkeul mo-a tae-san-im-ni-da.

    Tích tiểu thành đại (Góp bụi thành núi Thái Sơn).

  • 97
    태우다

    tae-u-da

    Đốt cháy

    쓰레기를 태우면 안 됩니다.

    Sseu-re-gi-reul tae-u-myeon an doem-ni-da.

    Không được đốt rác.

  • 98
    통하다

    tong-ha-da

    Thông qua, hiểu

    이메일을 통해서 연락합니다.

    I-me-ir-eul tong-hae-seo yeol-lak-ham-ni-da.

    Tôi liên lạc thông qua email.

  • 99
    티끌

    ti-kkeul

    Bụi

    티끌 모아 태산이라는 말이 있습니다.

    Ti-kkeul mo-a tae-san-i-ra-neun mar-i it-seum-ni-da.

    Có câu nói "Tích bụi thành núi Thái Sơn" (Tích tiểu thành đại).

  • 100
    플러그

    peul-leo-geu

    Ổ cắm (Phích cắm)

    안 쓰는 플러그는 뽑아 주세요.

    An sseu-neun peul-leo-geu-neun ppo-ba ju-se-yo.

    Xin hãy rút phích cắm không dùng đến ra.

  • 101
    형식

    hyeong-sik

    Hình thức

    형식보다는 내용이 중요합니다.

    Hyeong-sik-bo-da-neun nae-yong-i jung-yo-ham-ni-da.

    Nội dung quan trọng hơn hình thức.

  • 102
    횟수

    hoet-su

    Số vòng (Số lần)

    카드 사용 횟수를 줄이세요.

    Ka-deu sa-yong hoet-su-reul jur-i-se-yo.

    Hãy giảm số lần sử dụng thẻ.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 4