Từ vựng TOPIK 4 · Bài 10
Trung cấp 4 (중급 4) · 102 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1절약
jeol-lyak
Sự tiết kiệm, chi tiêu đúng mực
물 절약은 중요합니다.
Mul jeol-lyag-eun jung-yo-ham-ni-da.
Tiết kiệm nước là rất quan trọng.
- 2절약하다
jeol-lyak-ha-da
Tiết kiệm
돈을 절약하기 위해 가계부를 씁니다.
Don-eul jeol-lyak-ha-gi wi-hae ga-gye-bu-reul sseum-ni-da.
Tôi viết sổ chi tiêu để tiết kiệm tiền.
- 3저축
jeo-chuk
Tích lũy
저는 월급의 절반을 저축합니다.
Jeo-neun wol-geub-ui jeol-ban-eul jeo-chuk-ham-ni-da.
Tôi tiết kiệm (tích lũy) một nửa tiền lương.
- 4목돈
mok-don
Số tiền lớn
집을 사려면 목돈이 필요합니다.
Jib-eul sa-ryeo-myeon mok-don-i pil-yo-ham-ni-da.
Cần một khoản tiền lớn nếu muốn mua nhà.
- 5헌책방
heon-chaek-bang
Phòng sách cũ
헌책방에서 싼 값에 책을 샀어요.
Heon-chaek-bang-e-seo ssan gaps-e chaeg-eul sa-sseo-yo.
Tôi đã mua được sách giá rẻ ở hiệu sách cũ.
- 6검소하다
geom-so-ha-da
Giảm (Giản dị, tiết kiệm)
그분은 부자지만 생활이 아주 검소합니다.
Geu-bun-eun bu-ja-ji-man saeng-hwar-i a-ju geom-so-ham-ni-da.
Vị đó tuy giàu có nhưng sinh hoạt rất giản dị.
- 7자원 절약
ja-won jeol-lyak
Tiết kiệm tài nguyên
자원 절약을 위해 재활용을 합니다.
Ja-won jeol-lyag-eul wi-hae jae-hwal-yong-eul ham-ni-da.
Tôi tái chế để tiết kiệm tài nguyên.
- 8절약 정신
jeol-lyak jeong-sin
Tinh thần tiết kiệm
절약 정신을 기르는 것이 중요합니다.
Jeol-lyak jeong-sin-eul gi-reu-neun geos-i jung-yo-ham-ni-da.
Việc nuôi dưỡng tinh thần tiết kiệm rất quan trọng.
- 9아끼다
a-kki-da
Tiếc, không sử dụng bừa bãi
물건을 아껴 써야 합니다.
Mul-geon-eul a-kkyeo sseo-ya ham-ni-da.
Phải dùng đồ đạc một cách tiết kiệm.
- 10적금
jeok-geum
Tiền tiết kiệm
매달 은행에 적금을 듭니다.
Mae-dal eun-haeng-e jeok-geum-eul deum-ni-da.
Tôi gửi tiết kiệm ngân hàng hàng tháng.
- 11푼돈
pun-don
Tiền lẻ
푼돈도 아껴야 부자가 될 수 있습니다.
Pun-don-do a-kkyeo-ya bu-ja-ga doel su it-seum-ni-da.
Phải tiết kiệm cả tiền lẻ thì mới có thể trở nên giàu có.
- 12재활용품 센터
jae-hwal-yong-pum sen-teo
Trung tâm đồ vật tái sử dụng
재활용품 센터에 헌 옷을 기부했어요.
Jae-hwal-yong-pum sen-teo-e heon os-eul gi-bu-hae-sseo-yo.
Tôi đã quyên góp quần áo cũ cho trung tâm tái chế.
- 13알뜰하다
al-tteul-ha-da
Tằn tiện, tiết kiệm
제 아내는 아주 알뜰합니다.
Je a-nae-neun a-ju al-tteul-ham-ni-da.
Vợ tôi rất tằn tiện.
- 14시간 절약
si-gan jeol-lyak
Tiết kiệm thời gian
지하철을 타면 시간을 절약할 수 있습니다.
Ji-ha-cheor-eul ta-myeon si-gan-eul jeol-lyak-hal su it-seum-ni-da.
Nếu đi tàu điện ngầm thì có thể tiết kiệm thời gian.
- 15모으다
mo-eu-da
Gom góp, tập trung lại
여행 가려고 돈을 모으고 있어요.
Yeo-haeng ga-ryeo-go don-eul mo-eu-go i-sseo-yo.
Tôi đang gom góp tiền để đi du lịch.
- 16저금통
jeo-geum-tong
Hòm đựng tiền tiết kiệm, ống tiền tiết kiệm
저금통에 동전을 모읍니다.
Jeo-geum-tong-e dong-jeon-eul mo-eum-ni-da.
Tôi bỏ tiền xu vào ống heo tiết kiệm.
- 17중고품
jung-go-pum
Đồ vật cũ
인터넷으로 중고품을 샀어요.
In-teo-nes-eu-ro jung-go-pum-eul sa-sseo-yo.
Tôi đã mua đồ cũ qua mạng.
- 18구두쇠
gu-du-soe
Người keo kiệt, bủn xỉn
그 사람은 너무 구두쇠라서 돈을 전혀 안 써요.
Geu sa-ram-eun neo-mu gu-du-soe-ra-seo don-eul jeon-hyeo an sseo-yo.
Người đó là đồ keo kiệt nên chẳng tiêu tiền gì cả.
- 19에너지 절약
e-neo-ji jeol-lyak
Tiết kiệm năng lượng
에너지 절약을 위해 안 쓰는 불을 껐어요.
E-neo-ji jeol-lyag-eul wi-hae an sseu-neun bur-eul kkeot-sseo-yo.
Tôi đã tắt đèn không dùng đến để tiết kiệm năng lượng.
- 20소비 절약
so-bi jeol-lyak
Tiết kiệm tiêu dùng
소비 절약은 환경을 보호하는 데 도움이 됩니다.
So-bi jeol-lyag-eun hwan-gyeong-eul bo-ho-ha-neun de do-um-i doem-ni-da.
Tiết kiệm tiêu dùng giúp ích cho việc bảo vệ môi trường.
- 21돈을 쓰다
don-eul sseu-da
Dùng tiền
이번 달에 돈을 너무 많이 썼어요.
I-beon dar-e don-eul neo-mu man-i sseot-sseo-yo.
Tháng này tôi đã tiêu quá nhiều tiền.
- 22소비하다
so-bi-ha-da
Tiêu dùng
사람들은 필요한 것보다 더 많이 소비합니다.
Sa-ram-deur-eun pir-yo-han geot-bo-da deo man-i so-bi-ham-ni-da.
Con người tiêu dùng nhiều hơn những gì họ cần.
- 23낭비하다
nang-bi-ha-da
Lãng phí
시간을 낭비하지 마세요.
Si-gan-eul nang-bi-ha-ji ma-se-yo.
Đừng lãng phí thời gian.
- 24과소비
gwa-so-bi
Tiêu dùng quá mức
과소비는 좋지 않은 습관입니다.
Gwa-so-bi-neun jo-chi an-eun seup-gwan-im-ni-da.
Tiêu xài quá mức là một thói quen không tốt.
- 25충동구매
chung-dong-gu-mae
Mua sắm tùy tiện, mua sắm bừa bãi
세일한다고 해서 충동구매를 했어요.
Se-ir-han-da-go hae-seo chung-dong-gu-mae-reul hae-sseo-yo.
Nghe nói giảm giá nên tôi đã mua sắm bốc đồng (tùy tiện).
- 26구입하다
gu-ip-ha-da
Mua
새 노트북을 구입했습니다.
Sae no-teu-bug-eul gu-ip-haet-seum-ni-da.
Tôi đã mua một cái máy tính xách tay mới.
- 27소비자
so-bi-ja
Người tiêu dùng
소비자들의 의견을 들어야 합니다.
So-bi-ja-deur-ui ui-gyeon-eul deur-eo-ya ham-ni-da.
Phải lắng nghe ý kiến của người tiêu dùng.
- 28물가
mul-ga
Vật giá
요즘 물가가 너무 비싸요.
Yo-jeum mul-ga-ga neo-mu bi-ssa-yo.
Dạo này vật giá đắt đỏ quá.
- 29돈을 펑펑 쓰다
don-eul peong-peong sseu-da
Tiêu tiền bừa bãi
돈을 펑펑 쓰지 말고 아껴 쓰세요.
Don-eul peong-peong sseu-ji mal-go a-kkyeo sseu-se-yo.
Đừng tiêu tiền phung phí mà hãy tiết kiệm.
- 30돈을 물 쓰듯 하다
don-eul mul sseu-deut ha-da
Tiêu tiền như nước
저 사람은 돈을 물 쓰듯 합니다.
Jeo sa-ram-eun don-eul mul sseu-deut ham-ni-da.
Người đó tiêu tiền như nước.
- 31밑 빠진 독에 물 붓기
mit ppa-jin dog-e mul but-gi
Đổ nước vào thùng rỗng (Dã tràng xe cát)
아무리 벌어도 낭비하면 밑 빠진 독에 물 붓기입니다.
A-mu-ri beor-eo-do nang-bi-ha-myeon mit ppa-jin dog-e mul but-gi-im-ni-da.
Dù kiếm được bao nhiêu mà lãng phí thì cũng như 'đổ nước vào thùng không đáy'.
- 32식비
sik-bi
Tiền ăn
이번 달은 식비가 많이 나왔어요.
I-beon dar-eun sik-bi-ga man-i na-wa-sseo-yo.
Tháng này tiền ăn tốn nhiều quá.
- 33외식비
oe-sik-bi
Tiền ăn ngoài
외식비를 줄여야겠어요.
Oe-sik-bi-reul jur-yeo-ya-ge-sseo-yo.
Chắc tôi phải giảm tiền ăn ngoài.
- 34문화 레저비
mun-hwa re-jeo-bi
Chi phí giải trí văn hóa
문화 레저비로 한 달에 10만 원을 씁니다.
Mun-hwa re-jeo-bi-ro han dar-e sim-man won-eul sseum-ni-da.
Tôi dùng 100,000 won mỗi tháng cho chi phí văn hóa giải trí.
- 35육아 교육비
yug-a gyo-yuk-bi
Tiền nuôi, giáo dục trẻ nhỏ
육아 교육비가 부담됩니다.
Yug-a gyo-yuk-bi-ga bu-dam-doem-ni-da.
Chi phí nuôi dạy con cái thật là gánh nặng.
- 36경조사비
gyeong-jo-sa-bi
Chi phí đám tiệc
이번 달에는 경조사비가 많이 나갔어요.
I-beon dar-e-neun gyeong-jo-sa-bi-ga man-i na-ga-sseo-yo.
Tháng này tôi tốn nhiều tiền (đi) hiếu hỉ.
- 37세금
se-geum
Thuế
월급에서 세금을 뗍니다.
Wol-geub-e-seo se-geum-eul ttem-ni-da.
(Họ) trừ thuế vào lương tháng.
- 38공과금
gong-gwa-geum
Tiền đóng phí sinh hoạt
전기 요금, 수도 요금 등 공과금을 냈어요.
Jeon-gi yo-geum, su-do yo-geum deung gong-gwa-geum-eul nae-sseo-yo.
Tôi đã đóng các loại phí sinh hoạt như tiền điện, tiền nước.
- 39의료비
ui-ryo-bi
Chi phí y tế
병원에 가서 의료비가 많이 나왔어요.
Byeong-won-e ga-seo ui-ryo-bi-ga man-i na-wa-sseo-yo.
Tôi đi bệnh viện và tốn nhiều chi phí y tế.
- 40가계부
ga-gye-bu
Sổ ghi chi tiêu trong nhà
매일 가계부를 쓰면 절약할 수 있습니다.
Mae-il ga-gye-bu-reul sseu-myeon jeol-lyak-hal su it-seum-ni-da.
Nếu viết sổ chi tiêu hàng ngày thì có thể tiết kiệm.
- 41수입
su-ip
Thu nhập
수입에 맞춰 지출 계획을 세워야 합니다.
Su-ib-e mat-chwo ji-chul gye-hoeg-eul se-wo-ya ham-ni-da.
Phải lập kế hoạch chi tiêu cho phù hợp với thu nhập.
- 42지출
ji-chul
Chi phí, chi xuất
이번 달은 지출이 너무 많았어요.
I-beon dar-eun ji-chur-i neo-mu man-a-sseo-yo.
Tháng này chi tiêu nhiều quá.
- 43잔액
jan-aek
Tiền thừa, tiền còn lại
통장 잔액이 얼마 안 남았어요.
Tong-jang jan-aeg-i eol-ma an nam-a-sseo-yo.
Số dư trong tài khoản không còn lại bao nhiêu.
- 44일시불
il-si-bul
Trả một lần
비싸지만 일시불로 계산했어요.
Bi-ssa-ji-man il-si-bul-lo gye-san-hae-sseo-yo.
Dù đắt nhưng tôi đã thanh toán một lần.
- 45할부
hal-bu
Trả nhiều lần, trả góp
컴퓨터를 3개월 할부로 샀어요.
Keom-pyu-teo-reul sam-gae-wol hal-bu-ro sa-sseo-yo.
Tôi đã mua máy tính (theo hình thức) trả góp 3 tháng.
- 46무이자 할부
mu-i-ja hal-bu
Trả góp không lãi suất
10개월 무이자 할부로 샀습니다.
Sip-gae-wol mu-i-ja hal-bu-ro sat-seum-ni-da.
Tôi đã mua (với hình thức) trả góp không lãi suất trong 10 tháng.
- 47결제하다
gyeol-je-ha-da
Thanh toán, quyết toán
신용카드로 결제해 주세요.
Sin-yong-ka-deu-ro gyeol-je-hae ju-se-yo.
Xin hãy thanh toán bằng thẻ tín dụng.
- 48결제 대금
gyeol-je dae-geum
Tiền trả cuối kỳ
카드 결제 대금이 너무 많이 나왔어요.
Ka-deu gyeol-je dae-geum-i neo-mu man-i na-wa-sseo-yo.
Tiền thanh toán thẻ (cuối kỳ) ra nhiều quá.
- 49한도 초과
han-do cho-gwa
Quá định mức
신용카드 한도 초과로 결제가 안 됐어요.
Sin-yong-ka-deu han-do cho-gwa-ro gyeol-je-ga an dwaet-sseo-yo.
Không thể thanh toán được vì thẻ tín dụng vượt quá hạn mức.
- 50굴비
gul-bi
Cá khô
굴비는 밥도둑입니다.
Gul-bi-neun bap-do-dug-im-ni-da.
Món cá khô (Gulbi) rất hao cơm.
- 51기름
gi-reum
Dầu, mỡ
자동차에 기름을 넣어야 해요.
Ja-dong-cha-e gi-reum-eul neo-eo-ya hae-yo.
Phải đổ xăng cho ô tô.
- 52닳다
dal-ta
Hao mòn
신발이 닳아서 새로 샀어요.
Sin-bar-i dar-a-seo sae-ro sa-sseo-yo.
Giày bị mòn nên tôi đã mua đôi mới.
- 53덩어리
deong-eo-ri
Cục
고기 한 덩어리를 샀어요.
Go-gi han deong-eo-ri-reul sa-sseo-yo.
Tôi đã mua một cục thịt.
- 54뒷짐을 지다
dwi-jjim-eul ji-da
Để hai tay ra sau lưng
할아버지가 뒷짐을 지고 걸어가십니다.
Har-a-beo-ji-ga dwi-jjim-eul ji-go geor-eo-ga-sim-ni-da.
Ông chắp tay sau lưng và đi bộ.
- 55등급
deung-geup
Đẳng cấp, cấp
에너지 효율 1등급 제품을 샀어요.
E-neo-ji hyo-yul il-deung-geup je-pum-eul sa-sseo-yo.
Tôi đã mua sản phẩm có (nhãn) hiệu quả năng lượng cấp 1.
- 56리모컨
ri-mo-kon
Điều khiển từ xa
텔레비전 리모컨 좀 주세요.
Tel-le-bi-jeon ri-mo-kon jom ju-se-yo.
Cho tôi xin cái điều khiển tivi.
- 57매달다
mae-dal-da
Treo
천장에 굴비를 매달아 놓았어요.
Cheon-jang-e gul-bi-reul mae-dar-a no-a-sseo-yo.
(Người ta) treo cá khô trên trần nhà.
- 58멀티탭
meol-ti-taep
Ổ cắm điện có nhiều lỗ
멀티탭에 플러그를 여러 개 꽂았어요.
Meol-ti-taeb-e peul-leo-geu-reul yeo-reo gae kko-ja-sseo-yo.
Tôi đã cắm nhiều phích cắm vào ổ điện.
- 59명세서
myeong-se-seo
Hóa đơn chi tiết
신용카드 이용 명세서를 확인했어요.
Sin-yong-ka-deu i-yong myeong-se-seo-reul hwa-gin-hae-sseo-yo.
Tôi đã kiểm tra bảng sao kê chi tiết sử dụng thẻ tín dụng.
- 60물자
mul-ja
Vật liệu, nguyên liệu
물자를 아껴 써야 합니다.
Mul-ja-reul a-kkyeo sseo-ya ham-ni-da.
Phải sử dụng tiết kiệm vật tư.
- 61반복하다
ban-bok-ha-da
Lặp lại
같은 실수를 반복하지 마세요.
Ga-teun sil-su-reul ban-bok-ha-ji ma-se-yo.
Đừng lặp lại sai lầm tương tự.
- 62발전시키다
bal-jeon-si-ki-da
Làm cho phát triển
기술을 더 발전시켜야 합니다.
Gi-sur-eul deo bal-jeon-si-kyeo-ya ham-ni-da.
Phải làm cho kỹ thuật phát triển hơn nữa.
- 63부채
bu-chae
Cái quạt
더워서 부채질을 했어요.
Deo-wo-seo bu-chae-jir-eul hae-sseo-yo.
Nóng nên tôi đã quạt (bằng quạt tay).
- 64비유하다
bi-yu-ha-da
Ẩn dụ
돈을 물 쓰듯 한다고 비유합니다.
Don-eul mul sseu-deut han-da-go bi-yu-ham-ni-da.
Người ta ví von (tiêu tiền) như "tiêu tiền như nước".
- 65빼다
ppae-da
Trừ ra
안 쓰는 플러그는 빼 주세요.
An sseu-neun peul-leo-geu-neun ppae ju-se-yo.
Xin hãy rút phích cắm không sử dụng ra.
- 66뽑다
ppop-da
Lựa chọn, rút ra
콘센트에서 플러그를 뽑아 주세요.
Kon-sen-teu-e-seo peul-leo-geu-reul ppo-ba ju-se-yo.
Xin hãy rút phích cắm ra khỏi ổ điện.
- 67사항
sa-hang
Điều khoản
다음 사항을 확인해 주세요.
Da-eum sa-hang-eul hwa-gin-hae ju-se-yo.
Xin hãy xác nhận điều khoản sau.
- 68세기
se-gi
Thế kỷ
21세기는 정보화 시대입니다.
I-sip-il-se-gi-neun jeong-bo-hwa si-dae-im-ni-da.
Thế kỷ 21 là thời đại của thông tin hóa.
- 69세대
se-dae
Thế hệ
요즘 세대는 절약 정신이 부족한 것 같아요.
Yo-jeum se-dae-neun jeol-lyak jeong-sin-i bu-jok-han geot gat-a-yo.
Thế hệ ngày nay có vẻ thiếu tinh thần tiết kiệm.
- 70센터
sen-teo
Trung tâm
재활용품 센터에 물건을 가져다주었어요.
Jae-hwal-yong-pum sen-teo-e mul-geon-eul ga-jyeo-da-ju-eo-sseo-yo.
Tôi đã mang đồ đến trung tâm tái chế.
- 71소용없다
so-yong-eop-da
Vô dụng
이미 늦어서 지금 가도 소용없어요.
I-mi neuj-eo-seo ji-geum ga-do so-yong-eop-seo-yo.
Đã muộn rồi, bây giờ có đi cũng vô ích.
- 72시기
si-gi
Thời kỳ
지금은 절약이 필요한 시기입니다.
Ji-geum-eun jeol-lyag-i pir-yo-han si-gi-im-ni-da.
Bây giờ là thời kỳ cần phải tiết kiệm.
- 73시청
si-cheong
Xem, tòa thị chính
텔레비전 시청 시간을 줄이세요.
Tel-le-bi-jeon si-cheong si-gan-eul jur-i-se-yo.
Hãy giảm thời gian xem tivi.
- 74시청자
si-cheong-ja
Người xem (TV), khán giả xem đài
시청자 여러분, 감사합니다.
Si-cheong-ja yeo-reo-bun, gam-sa-ham-ni-da.
Thưa quý vị khán giả, xin cảm ơn.
- 75실천하다
sil-cheon-ha-da
Thực tiễn, thực hiện
계획을 세우는 것보다 실천하는 것이 중요합니다.
Gye-hoeg-eul se-u-neun geot-bo-da sil-cheon-ha-neun geos-i jung-yo-ham-ni-da.
Việc thực hành quan trọng hơn là lập kế hoạch.
- 76알뜰살뜰
al-tteul-sal-tteul
Tiết kiệm, tằn tiện
알뜰살뜰 모아서 집을 샀어요.
Al-tteul-sal-tteul mo-a-seo jib-eul sa-sseo-yo.
Tôi đã chắt chiu tằn tiện gom góp mua được nhà.
- 77용돈 기입장
yong-don gi-ip-jang
Sổ ghi tiền tiêu dùng
용돈 기입장을 쓰면 돈을 절약할 수 있어요.
Yong-don gi-ip-jang-eul sseu-myeon don-eul jeol-lyak-hal su i-sseo-yo.
Nếu viết sổ ghi chép tiền tiêu vặt, bạn có thể tiết kiệm tiền.
- 78운동 (아나바다 운동)
un-dong (a-na-ba-da un-dong)
Phong trào (Phong trào Anabada)
'아나바다' 운동에 참여해 보세요.
'A-na-ba-da' un-dong-e cham-yeo-hae bo-se-yo.
Hãy thử tham gia phong trào 'Anabada' (Tiết kiệm, Chia sẻ, Tái sử dụng, Trao đổi).
- 79원격 조정
won-gyeok jo-jeong
Điều khiển độ xa gần (Điều khiển từ xa)
리모컨은 원격 조정 장치입니다.
Ri-mo-kon-eun won-gyeok jo-jeong jang-chi-im-ni-da.
Điều khiển (remote) là thiết bị điều khiển từ xa.
- 80유럽
yu-reop
Châu Âu
유럽 여행을 가기 위해 돈을 모으고 있습니다.
Yu-reop yeo-haeng-eul ga-gi wi-hae don-eul mo-eu-go it-seum-ni-da.
Tôi đang tiết kiệm tiền để đi du lịch châu Âu.
- 81이루어지다
i-ru-eo-ji-da
Tạo nên, đạt được
드디어 제 꿈이 이루어졌어요.
Deu-di-eo je kkum-i i-ru-eo-jyeo-sseo-yo.
Cuối cùng thì ước mơ của tôi cũng đã thành hiện thực.
- 82이면지
i-myeon-ji
Giấy dùng lại mặt sau, giấy một mặt
이면지를 사용하면 종이를 절약할 수 있어요.
I-myeon-ji-reul sa-yong-ha-myeon jong-i-reul jeol-lyak-hal su i-sseo-yo.
Nếu dùng giấy một mặt (tận dụng mặt sau), có thể tiết kiệm giấy.
- 83(운동이) 일어나다
(un-dong-i) ir-eo-na-da
Dấy lên, nổi lên
환경 보호 운동이 일어나고 있습니다.
Hwan-gyeong bo-ho un-dong-i ir-eo-na-go it-seum-ni-da.
Phong trào bảo vệ môi trường đang dấy lên.
- 84전기가 나가다
jeon-gi-ga na-ga-da
Mất điện
비가 많이 와서 전기가 나갔어요.
Bi-ga man-i wa-seo jeon-gi-ga na-ga-sseo-yo.
Trời mưa to nên mất điện rồi.
- 85전력
jeol-lyeok
Điện lực
여름에는 전력 소비가 많습니다.
Yeo-reum-e-neun jeol-lyeok so-bi-ga man-seum-ni-da.
Mùa hè tiêu thụ điện năng rất nhiều.
- 86전원
jeon-won
Nguồn điện
텔레비전 전원을 끄세요.
Tel-le-bi-jeon jeon-won-eul kkeu-se-yo.
Hãy tắt nguồn tivi.
- 87절다
jeol-da
Muối (muối dưa, tẩm muối)
배추를 소금에 절어요.
Bae-chu-reul so-geum-e jeor-eo-yo.
Tôi muối bắp cải (với muối).
- 88절이다
jeor-i-da
Được muối, đã làm mặn
소금에 절인 배추를 씻으세요.
So-geum-e jeor-in bae-chu-reul ssis-eu-se-yo.
Hãy rửa bắp cải đã muối.
- 89제사
je-sa
Thờ cúng, giỗ
제사 음식으로 굴비를 샀어요.
Je-sa eum-sig-eu-ro gul-bi-reul sa-sseo-yo.
Tôi đã mua cá khô (Gulbi) để làm đồ cúng.
- 90진정하다
jin-jeong-ha-da
Chân chính
진정한 친구를 사귀고 싶어요.
Jin-jeong-han chin-gu-reul sa-gwi-go si-peo-yo.
Tôi muốn kết bạn với một người bạn chân chính.
- 91참여하다
cham-yeo-ha-da
Tham gia
절약 운동에 참여해 주세요.
Jeol-lyak un-dong-e cham-yeo-hae ju-se-yo.
Xin hãy tham gia phong trào tiết kiệm.
- 92천장
cheon-jang
Trần nhà
천장에 굴비를 매달아 놨어요.
Cheon-jang-e gul-bi-reul mae-dar-a nwa-sseo-yo.
(Họ) đã treo cá khô lên trần nhà.
- 93체온
che-on
Nhiệt độ thân thể
부채질을 하면 체온이 내려가요.
Bu-chae-jir-eul ha-myeon che-on-i nae-ryeo-ga-yo.
Nếu quạt (bằng quạt tay) thì thân nhiệt sẽ giảm xuống.
- 94쳐다보다
chyeo-da-bo-da
Nhìn chằm chằm
왜 그렇게 쳐다보세요?
Wae geu-reo-ke chyeo-da-bo-se-yo?
Sao bạn lại nhìn chằm chằm (tôi) như vậy?
- 95충전
chung-jeon
Việc nạp điện
휴대전화 충전이 필요해요.
Hyu-dae-jeon-hwa chung-jeon-i pir-yo-hae-yo.
(Tôi) cần sạc điện thoại.
- 96태산
tae-san
Thái sơn
티끌 모아 태산입니다.
Ti-kkeul mo-a tae-san-im-ni-da.
Tích tiểu thành đại (Góp bụi thành núi Thái Sơn).
- 97태우다
tae-u-da
Đốt cháy
쓰레기를 태우면 안 됩니다.
Sseu-re-gi-reul tae-u-myeon an doem-ni-da.
Không được đốt rác.
- 98통하다
tong-ha-da
Thông qua, hiểu
이메일을 통해서 연락합니다.
I-me-ir-eul tong-hae-seo yeol-lak-ham-ni-da.
Tôi liên lạc thông qua email.
- 99티끌
ti-kkeul
Bụi
티끌 모아 태산이라는 말이 있습니다.
Ti-kkeul mo-a tae-san-i-ra-neun mar-i it-seum-ni-da.
Có câu nói "Tích bụi thành núi Thái Sơn" (Tích tiểu thành đại).
- 100플러그
peul-leo-geu
Ổ cắm (Phích cắm)
안 쓰는 플러그는 뽑아 주세요.
An sseu-neun peul-leo-geu-neun ppo-ba ju-se-yo.
Xin hãy rút phích cắm không dùng đến ra.
- 101형식
hyeong-sik
Hình thức
형식보다는 내용이 중요합니다.
Hyeong-sik-bo-da-neun nae-yong-i jung-yo-ham-ni-da.
Nội dung quan trọng hơn hình thức.
- 102횟수
hoet-su
Số vòng (Số lần)
카드 사용 횟수를 줄이세요.
Ka-deu sa-yong hoet-su-reul jur-i-se-yo.
Hãy giảm số lần sử dụng thẻ.