Từ vựng TOPIK 4 · Bài 2

Trung cấp 4 (중급 4) · 85 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    집안일

    jib-an-il

    Công việc nhà

    저는 집안일하는 것을 좋아해요.

    Jeo-neun jib-an-ir-ha-neun geos-eul jo-a-hae-yo.

    Tôi thích làm việc nhà.

  • 2
    가사

    ga-sa

    Công việc nhà, việc trong gia đình

    가사 노동은 아주 힘든 일입니다.

    Ga-sa no-dong-eun a-ju him-deun ir-im-ni-da.

    Lao động việc nhà là một việc rất vất vả.

  • 3
    전업주부

    jeon-eop-ju-bu

    Người nội trợ

    제 어머니는 전업주부입니다.

    Je eo-meo-ni-neun jeon-eop-ju-bu-im-ni-da.

    Mẹ tôi là nội trợ toàn thời gian.

  • 4
    가사 노동

    ga-sa no-dong

    Làm việc nhà

    가사 노동도 중요한 일입니다.

    Ga-sa no-dong-do jung-yo-han ir-im-ni-da.

    Lao động việc nhà cũng là việc quan trọng.

  • 5
    가사 도우미

    ga-sa do-u-mi

    Người giúp việc trong gia đình

    바빠서 가사 도우미를 불렀어요.

    Ba-ppa-seo ga-sa do-u-mi-reul bul-leo-sseo-yo.

    Tôi bận nên đã gọi người giúp việc.

  • 6
    집안일을 하다

    jib-an-ir-eul ha-da

    Làm việc nhà

    주말에 집안일을 몰아서 해요.

    Ju-mar-e jib-an-ir-eul mor-a-seo hae-yo.

    Tôi dồn việc nhà làm vào cuối tuần.

  • 7
    살림을 하다

    sal-lim-eul ha-da

    Làm nội trợ

    아내가 주로 살림을 합니다.

    A-nae-ga ju-ro sal-lim-eul ham-ni-da.

    Vợ tôi chủ yếu làm việc nhà (nội trợ).

  • 8
    가사를 전담하다

    ga-sa-reul jeon-dam-ha-da

    Chuyên đảm trách công việc nhà

    예전에는 어머니가 가사를 전담하셨습니다.

    Ye-jeon-e-neun eo-meo-ni-ga ga-sa-reul jeon-dam-ha-syeot-seum-ni-da.

    Trước đây mẹ tôi chuyên đảm trách việc nhà.

  • 9
    가사를 분담하다

    ga-sa-reul bun-dam-ha-da

    Phân công công việc nhà

    우리 부부는 가사를 분담합니다.

    U-ri bu-bu-neun ga-sa-reul bun-dam-ham-ni-da.

    Vợ chồng tôi phân chia việc nhà.

  • 10
    빨랫비누/ 세제

    ppal-laet-bi-nu/ se-je

    Xà phòng giặt/ chất giặt tẩy

    빨래할 때 세제를 사용합니다.

    Ppal-lae-hal ttae se-je-reul sa-yong-ham-ni-da.

    Tôi dùng bột giặt (chất giặt tẩy) khi giặt đồ.

  • 11
    다리미

    da-ri-mi

    Bàn là

    다리미로 셔츠를 다렸어요.

    Da-ri-mi-ro syeo-cheu-reul da-ryeo-sseo-yo.

    Tôi đã là áo sơ mi bằng bàn là.

  • 12
    손빨래

    son-ppal-lae

    Giặt tay

    이 옷은 손빨래를 해야 합니다.

    I os-eun son-ppal-lae-reul hae-ya ham-ni-da.

    Cái áo này phải giặt tay.

  • 13
    애벌빨래

    ae-beol-ppal-lae

    Giặt thô

    얼룩이 심해서 애벌빨래를 했어요.

    Eol-lug-i sim-hae-seo ae-beol-ppal-lae-reul hae-sseo-yo.

    Vết bẩn nặng nên tôi đã giặt sơ qua.

  • 14
    빨래를 하다

    ppal-lae-reul ha-da

    Giặt, giặt giũ

    주말에 밀린 빨래를 했어요.

    Ju-mar-e mil-lin ppal-lae-reul hae-sseo-yo.

    Cuối tuần tôi đã giặt đống đồ dồn lại.

  • 15
    세탁기를 돌리다

    se-tak-gi-reul dol-li-da

    Mở máy giặt lên

    빨래가 많아서 세탁기를 돌렸어요.

    Ppal-lae-ga man-a-seo se-tak-gi-reul dol-lyeo-sseo-yo.

    Nhiều đồ giặt nên tôi đã cho máy giặt chạy.

  • 16
    삶다

    sam-da

    Luộc

    흰옷은 깨끗하게 삶았어요.

    Huin-os-eun kkae-kkeu-ta-ge salm-a-sseo-yo.

    Tôi đã luộc (giặt) quần áo trắng cho sạch.

  • 17
    널다

    neol-da

    Phơi (quần áo)

    빨래를 널었어요.

    Ppal-lae-reul neor-eo-sseo-yo.

    Tôi đã phơi đồ.

  • 18
    개다

    gae-da

    Gấp lại

    마른 빨래를 갰어요.

    Ma-reun ppal-lae-reul gae-sseo-yo.

    Tôi đã gấp đồ khô.

  • 19
    다리다

    da-ri-da

    Là, ủi quần áo

    셔츠를 다려야 해요.

    Syeo-cheu-reul da-ryeo-ya hae-yo.

    Tôi phải là áo sơ mi.

  • 20
    얼룩을 지우다

    eol-lug-eul ji-u-da

    Tẩy vết bẩn

    옷에 묻은 얼룩을 지웠어요.

    Os-e mud-eun eol-lug-eul ji-wo-sseo-yo.

    Tôi đã tẩy vết bẩn dính trên áo.

  • 21
    드라이클리닝을 맡기다

    deu-ra-i-keul-li-ning-eul mat-gi-da

    Ký gửi quần áo cho tiệm giặt là

    코트는 세탁소에 드라이클리닝을 맡겼어요.

    Ko-teu-neun se-tak-so-e deu-ra-i-keul-li-ning-eul mat-gyeot-sseo-yo.

    Tôi đã mang áo khoác đi giặt khô ở tiệm giặt là.

  • 22
    대청소

    dae-cheong-so

    Tổng vệ sinh

    주말에 대청소를 했어요.

    Ju-mar-e dae-cheong-so-reul hae-sseo-yo.

    Cuối tuần tôi đã tổng vệ sinh.

  • 23
    빗자루

    bit-ja-ru

    Cái chổi

    빗자루로 바닥을 쓸어요.

    Bit-ja-ru-ro ba-dag-eul sseur-eo-yo.

    Tôi quét sàn bằng chổi.

  • 24
    먼지떨이

    meon-ji-tteor-i

    Phất trần, chổi quét bụi

    먼지떨이로 먼지를 털었어요.

    Meon-ji-tteor-i-ro meon-ji-reul teor-eo-sseo-yo.

    Tôi đã phủi bụi bằng phất trần.

  • 25
    걸레

    geol-le

    Cái giẻ

    걸레로 바닥을 닦아요.

    Geol-le-ro ba-dag-eul dak-a-yo.

    Tôi lau sàn bằng giẻ lau.

  • 26
    분리 수거

    bun-ri su-geo

    Phân loại rác thải

    쓰레기를 분리 수거해야 합니다.

    Sseu-re-gi-reul bun-ri su-geo-hae-ya ham-ni-da.

    Phải phân loại rác.

  • 27
    쓸다

    sseul-da

    Quét

    빗자루로 방을 쓸었어요.

    Bit-ja-ru-ro bang-eul sseur-eo-sseo-yo.

    Tôi đã quét phòng bằng chổi.

  • 28
    닦다

    dak-da

    Lau rửa, đánh bóng

    걸레로 창문을 닦았어요.

    Geol-le-ro chang-mun-eul dak-a-sseo-yo.

    Tôi đã lau cửa sổ bằng giẻ.

  • 29
    털다

    teol-da

    Giũ

    이불의 먼지를 털었어요.

    I-bur-ui meon-ji-reul teor-eo-sseo-yo.

    Tôi đã giũ bụi trên chăn.

  • 30
    치우다

    chi-u-da

    Cất, thu dọn

    책상을 깨끗하게 치웠어요.

    Chaek-sang-eul kkae-kkeu-ta-ge chi-wot-sseo-yo.

    Tôi đã dọn dẹp bàn học sạch sẽ.

  • 31
    정리하다

    jeong-ni-ha-da

    Chỉnh đốn, sắp xếp

    옷을 옷장에 정리했어요.

    Os-eul ot-jang-e jeong-ni-hae-sseo-yo.

    Tôi đã sắp xếp quần áo vào tủ.

  • 32
    청소기를 돌리다

    cheong-so-gi-reul dol-li-da

    Dọn bằng máy hút bụi, hút bụi

    거실을 청소기를 돌렸어요.

    Geo-sir-eul cheong-so-gi-reul dol-lyeo-sseo-yo.

    Tôi đã hút bụi phòng khách.

  • 33
    걸레질을 하다

    geol-le-jir-eul ha-da

    Lau chùi

    바닥에 걸레질을 했어요.

    Ba-dag-e geol-le-jir-eul hae-sseo-yo.

    Tôi đã lau sàn nhà.

  • 34
    굳히다

    gu-chi-da

    Làm cho cứng rắn

    마음을 굳히고 결심했어요.

    Ma-eum-eul gu-chi-go gyeol-sim-hae-sseo-yo.

    Tôi đã quyết tâm (làm cứng rắn trái tim) và quyết định.

  • 35
    뿌리다

    ppu-ri-da

    Tưới, rải, rắc

    꽃에 물을 뿌려 주세요.

    Kkoch-e mur-eul ppu-ryeo ju-se-yo.

    Xin hãy tưới nước cho hoa.

  • 36
    육아

    yug-a

    Nuôi dạy con nhỏ

    요즘은 남편도 육아에 많이 참여합니다.

    Yo-jeum-eun nam-pyeon-do yug-a-e man-i cham-yeo-ham-ni-da.

    Dạo này các ông chồng cũng tham gia nhiều vào việc nuôi dạy con.

  • 37
    기름기

    gi-reum-gi

    Chất béo

    설거지할 때 기름기를 깨끗이 닦아야 해요.

    Seol-geo-ji-hal ttae gi-reum-gi-reul kkae-kkeus-i dak-a-ya hae-yo.

    Khi rửa bát, phải rửa sạch dầu mỡ.

  • 38
    상상

    sang-sang

    Sự tưởng tượng

    미래의 모습을 상상해 보세요.

    Mi-rae-ui mo-seub-eul sang-sang-hae bo-se-yo.

    Hãy thử tưởng tượng hình ảnh của tương lai xem.

  • 39
    응용하다

    eung-yong-ha-da

    Ứng dụng

    배운 문법을 응용해서 문장을 만들었어요.

    Bae-un mun-beob-eul eung-yong-hae-seo mun-jang-eul man-deur-eo-sseo-yo.

    Tôi đã ứng dụng ngữ pháp đã học để đặt câu.

  • 40
    늘어나다

    neur-eo-na-da

    Tăng lên, kéo dài, mở rộng

    집안일이 점점 늘어나는 것 같아요.

    Jib-an-ir-i jeom-jeom neur-eo-na-neun geot gat-a-yo.

    Có vẻ như việc nhà ngày càng nhiều lên.

  • 41
    상차리기

    sang-cha-ri-gi

    Việc bày bàn ăn, cách bày bàn ăn

    어머니가 상차리기를 도와주셨어요.

    Eo-meo-ni-ga sang-cha-ri-gi-reul do-wa-ju-syeo-sseo-yo.

    Mẹ đã giúp tôi dọn bàn ăn.

  • 42
    인식

    in-sik

    Nhận thức

    가사 노동에 대한 인식이 바뀌고 있습니다.

    Ga-sa no-dong-e dae-han in-sig-i ba-kkwi-go it-seum-ni-da.

    Nhận thức về lao động việc nhà đang thay đổi.

  • 43
    다듬다

    da-deum-da

    Gọt giũa, cắt tỉa, trang hoàng

    요리하기 전에 재료를 다듬었어요.

    Yo-ri-ha-gi jeon-e jae-ryo-reul da-deum-eo-sseo-yo.

    Tôi đã sơ chế (gọt/nhặt) nguyên liệu trước khi nấu.

  • 44
    성분

    seong-bun

    Thành phần

    이 세제는 성분이 아주 좋아요.

    I se-je-neun seong-bun-i a-ju jo-a-yo.

    Chất giặt tẩy này có thành phần rất tốt.

  • 45
    적절히

    jeok-jeol-hi

    Phù hợp, thích hợp

    부부가 가사를 적절히 분담해야 합니다.

    Bu-bu-ga ga-sa-reul jeok-jeol-hi bun-dam-hae-ya ham-ni-da.

    Vợ chồng phải phân chia việc nhà một cách thích hợp.

  • 46
    돌보다

    dol-bo-da

    Trông nom, trông coi

    아이를 돌보는 것은 힘든 일입니다.

    A-i-reul dol-bo-neun geos-eun him-deun ir-im-ni-da.

    Trông con là một việc vất vả.

  • 47
    성장하다

    seong-jang-ha-da

    Trưởng thành

    아이가 건강하게 성장하고 있습니다.

    A-i-ga geon-gang-ha-ge seong-jang-ha-go it-seum-ni-da.

    Đứa bé đang trưởng thành một cách khỏe mạnh.

  • 48
    전문화

    jeon-mun-hwa

    Chuyên môn hóa

    요즘은 가사 노동도 전문화되고 있습니다.

    Yo-jeum-eun ga-sa no-dong-do jeon-mun-hwa-doe-go it-seum-ni-da.

    Dạo này lao động việc nhà cũng đang được chuyên môn hóa.

  • 49
    때

    ttae

    Khi, lúc

    밥 먹을 때 이야기하지 마세요.

    Bap meog-eul ttae i-ya-gi-ha-ji ma-se-yo.

    Đừng nói chuyện khi đang ăn cơm.

  • 50
    소독제

    so-dok-je

    Chất tiêu độc, tiệt trùng

    행주를 소독제로 소독했어요.

    Haeng-ju-reul so-dok-je-ro so-dok-hae-sseo-yo.

    Tôi đã khử trùng giẻ lau bằng chất khử trùng.

  • 51
    정전기

    jeong-jeon-gi

    Tĩnh điện

    겨울에는 정전기가 많이 생겨요.

    Gyeo-ur-e-neun jeong-jeon-gi-ga man-i saeng-gyeo-yo.

    Vào mùa đông, tĩnh điện xảy ra rất nhiều.

  • 52
    맞벌이 부부

    mat-beor-i bu-bu

    Hai vợ chồng cùng kiếm tiền

    맞벌이 부부는 가사를 분담해야 합니다.

    Mat-beor-i bu-bu-neun ga-sa-reul bun-dam-hae-ya ham-ni-da.

    Vợ chồng cùng đi làm (cùng kiếm tiền) phải phân chia việc nhà.

  • 53
    소중하다

    so-jung-ha-da

    Quan trọng

    가족은 저에게 아주 소중합니다.

    Ga-jog-eun jeo-e-ge a-ju so-jung-ham-ni-da.

    Gia đình đối với tôi rất quý giá.

  • 54
    지저분하다

    ji-jeo-bun-ha-da

    Hỗn độn, bẩn thỉu

    방이 너무 지저분해서 청소했어요.

    Bang-i neo-mu ji-jeo-bun-hae-seo cheong-so-hae-sseo-yo.

    Phòng bừa bộn quá nên tôi đã dọn dẹp.

  • 55
    문지르다

    mun-ji-reu-da

    Cọ rửa

    얼룩을 비누로 문질러서 지웠어요.

    Eol-lug-eul bi-nu-ro mun-jil-leo-seo ji-wot-sseo-yo.

    Tôi đã chà vết bẩn bằng xà phòng và tẩy nó đi.

  • 56
    소질

    so-jil

    Tố chất

    저는 요리에 소질이 없어요.

    Jeo-neun yo-ri-e so-jir-i eop-seo-yo.

    Tôi không có tố chất (năng khiếu) nấu ăn.

  • 57
    참여하다

    cham-yeo-ha-da

    Tham dự

    남편도 집안일에 적극적으로 참여해야 합니다.

    Nam-pyeon-do jib-an-ir-e jeok-geuk-jeog-eu-ro cham-yeo-hae-ya ham-ni-da.

    Chồng cũng phải tích cực tham gia vào việc nhà.

  • 58
    미루다

    mi-ru-da

    Hoãn lại, để lại dồn lại

    집안일을 미루지 말고 바로 하세요.

    Jib-an-ir-eul mi-ru-ji mal-go ba-ro ha-se-yo.

    Đừng dồn việc nhà lại mà hãy làm ngay đi.

  • 59
    수세미

    su-se-mi

    Miếng rửa bát, giẻ rửa bát, xơ mướp

    수세미로 그릇을 닦아요.

    Su-se-mi-ro geu-reus-eul dak-a-yo.

    Tôi rửa bát bằng giẻ rửa bát.

  • 60
    책임

    chaeg-im

    Trách nhiệm

    집안일은 부부 공동의 책임입니다.

    Jib-an-ir-eun bu-bu gong-dong-ui chaeg-im-im-ni-da.

    Việc nhà là trách nhiệm chung của hai vợ chồng.

  • 61
    미지근하다

    mi-ji-geun-ha-da

    Âm ấm, lãnh đạm, nhạt nhẽo

    미지근한 물로 헹구세요.

    Mi-ji-geun-han mul-lo heng-gu-se-yo.

    Hãy xả (quần áo) bằng nước ấm.

  • 62
    수입

    su-ip

    Thu nhập, nhập khẩu

    맞벌이를 하면 수입이 늘어나요.

    Mat-beor-i-reul ha-myeon su-ib-i neur-eo-na-yo.

    Nếu cả hai vợ chồng cùng đi làm thì thu nhập sẽ tăng lên.

  • 63
    챙기다

    chaeng-gi-da

    Thu vén, chỉnh đốn, sắp xếp

    아이들 밥을 챙겨 줘야 해요.

    A-i-deul bab-eul chaeng-gyeo jwo-ya hae-yo.

    Phải lo (chuẩn bị) cơm cho bọn trẻ.

  • 64
    미혼

    mi-hon

    Chưa kết hôn

    저는 아직 미혼입니다.

    Jeo-neun a-jik mi-hon-im-ni-da.

    Tôi vẫn chưa kết hôn.

  • 65
    식초

    sik-cho

    Dấm

    청소할 때 식초를 사용하면 좋아요.

    Cheong-so-hal ttae sik-cho-reul sa-yong-ha-myeon jo-a-yo.

    Dùng dấm khi dọn dẹp rất tốt.

  • 66
    취향

    chwi-hyang

    Thị hiếu, sở thích

    사람마다 취향이 다릅니다.

    Sa-ram-ma-da chwi-hyang-i da-reum-ni-da.

    Mỗi người có một sở thích khác nhau.

  • 67
    바람직하다

    ba-ram-jik-ha-da

    Đáng khát khao, đáng làm

    부부가 가사를 분담하는 것은 바람직합니다.

    Bu-bu-ga ga-sa-reul bun-dam-ha-neun geos-eun ba-ram-jik-ham-ni-da.

    Việc vợ chồng phân chia việc nhà là điều đáng (mong muốn).

  • 68
    액체

    aek-che

    Chất lỏng

    액체 세제가 사용하기 편해요.

    Aek-che se-je-ga sa-yong-ha-gi pyeon-hae-yo.

    Nước giặt (chất giặt tẩy dạng lỏng) dùng rất tiện.

  • 69
    털다

    teol-da

    Giũ sạch, phùi bụi

    청소기로 먼지를 털어냈어요.

    Cheong-so-gi-ro meon-ji-reul teor-eo-nae-sseo-yo.

    Tôi đã phủi (hút) bụi bằng máy hút bụi.

  • 70
    반하다

    ban-ha-da

    Ngược lại, rơi vào bẫy tình yêu

    저는 그 사람의 미소에 반했어요.

    Jeo-neun geu sa-ram-ui mi-so-e ban-hae-sseo-yo.

    Tôi đã phải lòng nụ cười của người đó.

  • 71
    어지럽다

    eo-ji-reop-da

    Hoa mắt, chóng mặt, hỗn loạn

    방이 너무 어지러워서 청소해야겠어요.

    Bang-i neo-mu eo-ji-reo-wo-seo cheong-so-hae-ya-ge-sseo-yo.

    Phòng bừa bộn quá, chắc phải dọn dẹp thôi.

  • 72
    틈

    teum

    Khoảng trống, vết rạn nứt, cơ hội

    창문 틈으로 바람이 들어와요.

    Chang-mun teum-eu-ro ba-ram-i deur-eo-wa-yo.

    Gió lùa vào qua khe hở cửa sổ.

  • 73
    방지

    bang-ji

    Ngăn chặn, ngăn ngừa

    정전기 방지를 위해 섬유유연제를 사용해요.

    Jeong-jeon-gi bang-ji-reul wi-hae seom-yu-yu-yeon-je-reul sa-yong-hae-yo.

    Tôi dùng nước xả vải để chống tĩnh điện.

  • 74
    엉망이다

    eong-mang-i-da

    Hoang tàn, tàn tạ lộn xộn

    아이들이 놀아서 방이 엉망이 됐어요.

    A-i-deur-i nor-a-seo bang-i eong-mang-i dwae-sseo-yo.

    Bọn trẻ nghịch nên phòng ốc trở nên bừa bộn.

  • 75
    헹구다

    heng-gu-da

    Xả (quần áo)

    빨래를 깨끗하게 헹궈 주세요.

    Ppal-lae-reul kkae-kkeu-ta-ge heng-gwo ju-se-yo.

    Xin hãy xả quần áo cho sạch.

  • 76
    방해

    bang-hae

    Cản trở, ngăn cản

    청소하는데 방해하지 마세요.

    Cheong-so-ha-neun-de bang-hae-ha-ji ma-se-yo.

    Đừng cản trở (làm phiền) tôi lúc đang dọn dẹp.

  • 77
    엉키다

    eong-ki-da

    Rối tung, rối rắm

    머리가 엉켜서 빗기 힘들어요.

    Meo-ri-ga eong-kyeo-seo bit-gi him-deur-eo-yo.

    Tóc bị rối nên khó chải.

  • 78
    현대

    hyeon-dae

    Hiện đại

    현대 사회에서는 맞벌이 부부가 많습니다.

    Hyeon-dae sa-hoe-e-seo-neun mat-beor-i bu-bu-ga man-seum-ni-da.

    Trong xã hội hiện đại, có rất nhiều cặp vợ chồng cùng đi làm.

  • 79
    보도

    bo-do

    Đưa tin

    뉴스에서 이 사건을 보도했어요.

    Nyu-seu-e-seo i sa-geon-eul bo-do-hae-sseo-yo.

    Tin tức đã đưa tin về vụ việc này.

  • 80
    여유롭다

    yeo-yu-rop-da

    Thừa, dư thừa, rỗi rãi

    주말에는 시간이 여유로워요.

    Ju-mar-e-neun si-gan-i yeo-yu-ro-wo-yo.

    Cuối tuần tôi có nhiều thời gian rỗi.

  • 81
    효율적

    hyo-yul-jeok

    Tính năng suất, hiệu quả

    집안일을 효율적으로 하는 방법을 배웠어요.

    Jib-an-ir-eul hyo-yul-jeog-eu-ro ha-neun bang-beob-eul bae-wo-sseo-yo.

    Tôi đã học được cách làm việc nhà một cách hiệu quả.

  • 82
    불리다

    bul-li-da

    Được gọi là

    저는 친구들에게 '요리사'라고 불려요.

    Jeo-neun chin-gu-deur-e-ge 'yo-ri-sa'-ra-go bul-lyeo-yo.

    Tôi được bạn bè gọi là 'đầu bếp'.

  • 83
    여전히

    yeo-jeon-hi

    Vẫn, không thay đổi, như trước

    그는 여전히 나에게 연락하지 않아요.

    Geu-neun yeo-jeon-hi na-e-ge yeol-lak-ha-ji an-a-yo.

    Anh ấy vẫn không liên lạc cho tôi.

  • 84
    브라운관

    beu-ra-un-gwan

    Đèn hình

    요즘은 브라운관 텔레비전을 보기 힘들어요.

    Yo-jeum-eun beu-ra-un-gwan tel-le-bi-jeon-eul bo-gi him-deur-eo-yo.

    Dạo này thật khó để thấy tivi (dùng) đèn hình.

  • 85
    완벽하다

    wan-byeok-ha-da

    Hoàn hảo, hoàn bích

    그 사람은 모든 일을 완벽하게 처리해요.

    Geu sa-ram-eun mo-deun ir-eul wan-byeok-ha-ge cheo-ri-hae-yo.

    Người đó xử lý mọi việc một cách hoàn hảo.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 4