Từ vựng TOPIK 4 · Bài 12

Trung cấp 4 (중급 4) · 66 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    사건과 사고

    sa-geon-gwa sa-go

    Sự việc tai nạn giao thông

    요즘 사건과 사고가 많이 일어나는 것 같아요.

    Yo-jeum sa-geon-gwa sa-go-ga man-i ir-eo-na-neun geot gat-a-yo.

    Dạo này có vẻ xảy ra nhiều vụ việc và tai nạn.

  • 2
    집중호우

    jip-jung-ho-u

    Mưa to, mưa tập trung

    어젯밤 집중호우로 인해 피해가 발생했습니다.

    Eo-jet-bam jip-jung-ho-u-ro in-hae pi-hae-ga bal-saeng-haet-seum-ni-da.

    Do mưa lớn tập trung vào đêm qua nên đã phát sinh thiệt hại.

  • 3
    자연재해

    ja-yeon-jae-hae

    Thiên tai

    지진, 홍수 등은 자연재해입니다.

    Ji-jin, hong-su deung-eun ja-yeon-jae-hae-im-ni-da.

    Động đất, lũ lụt v.v... là thiên tai.

  • 4
    인명 피해

    in-myeong pi-hae

    Thiệt hại về người

    이번 사고로 인명 피해가 컸습니다.

    I-beon sa-go-ro in-myeong pi-hae-ga keot-seum-ni-da.

    Tai nạn lần này đã gây thiệt hại lớn về người.

  • 5
    응급처치

    eung-geup-cheo-chi

    Điều trị khẩn cấp

    다친 사람에게 빨리 응급처치를 해야 합니다.

    Da-chin sa-ram-e-ge ppal-li eung-geup-cheo-chi-reul hae-ya ham-ni-da.

    Phải sơ cứu khẩn cấp cho người bị thương.

  • 6
    구조대원

    gu-jo-dae-won

    Nhân viên cứu hộ

    구조대원들이 실종자를 찾고 있습니다.

    Gu-jo-dae-won-deur-i sil-jong-ja-reul chat-go it-seum-ni-da.

    Các nhân viên cứu hộ đang tìm kiếm người mất tích.

  • 7
    신고하다

    sin-go-ha-da

    Khai báo

    사고가 나면 바로 119에 신고하세요.

    Sa-go-ga na-myeon ba-ro il-il-gu-e sin-go-ha-se-yo.

    Nếu xảy ra tai nạn, hãy báo 119 ngay lập tức.

  • 8
    구조하다

    gu-jo-ha-da

    Cứu hộ

    구조대원들이 물에 빠진 아이를 구조했습니다.

    Gu-jo-dae-won-deur-i mur-e ppa-jin a-i-reul gu-jo-haet-seum-ni-da.

    Đội cứu hộ đã cứu đứa bé bị rơi xuống nước.

  • 9
    사건이 발생하다

    sa-geon-i bal-saeng-ha-da

    Sự cố xẩy ra, sự cố phát sinh

    어젯밤에 큰 화재 사건이 발생했습니다.

    Eo-jet-bam-e keun hwa-jae sa-geon-i bal-saeng-haet-seum-ni-da.

    Đêm qua đã xảy ra một vụ hỏa hoạn lớn.

  • 10
    사건을 해결하다

    sa-geon-eul hae-gyeol-ha-da

    Giải quyết sự cố

    경찰이 그 사건을 빨리 해결했습니다.

    Gyeong-char-i geu sa-geon-eul ppal-li hae-gyeol-haet-seum-ni-da.

    Cảnh sát đã nhanh chóng giải quyết vụ việc đó.

  • 11
    교통사고

    gyo-tong-sa-go

    Tai nạn giao thông

    빗길에 교통사고가 많이 납니다.

    Bit-gir-e gyo-tong-sa-go-ga man-i nam-ni-da.

    Tai nạn giao thông xảy ra nhiều trên đường trơn (vì mưa).

  • 12
    안전사고

    an-jeon-sa-go

    Tai nạn do cẩu thả, do thiếu ý thức về an toàn

    공사장에서 안전사고가 발생했습니다.

    Gong-sa-jang-e-seo an-jeon-sa-go-ga bal-saeng-haet-seum-ni-da.

    Đã xảy ra tai nạn (an toàn lao động) ở công trường.

  • 13
    인명 사고

    in-myeong sa-go

    Tai nạn về người, tai nạn chết người.

    다행히 인명 사고는 없었습니다.

    Da-haeng-hi in-myeong sa-go-neun eop-seot-seum-ni-da.

    May mắn là không có tai nạn (thiệt hại) về người.

  • 14
    대형 사고

    dae-hyeong sa-go

    Tai nạn lớn

    대형 사고가 나지 않도록 조심해야 합니다.

    Dae-hyeong sa-go-ga na-ji an-to-rok jo-sim-hae-ya ham-ni-da.

    Phải cẩn thận để không xảy ra tai nạn lớn.

  • 15
    과속 운전

    gwa-sok un-jeon

    Lái xe quá tốc độ

    과속 운전은 교통사고의 원인이 됩니다.

    Gwa-sok un-jeon-eun gyo-tong-sa-go-ui won-in-i doem-ni-da.

    Lái xe quá tốc độ là nguyên nhân gây ra tai nạn giao thông.

  • 16
    화재가 나다

    hwa-jae-ga na-da

    Xẩy ra hỏa hoạn

    공장에 화재가 났습니다.

    Gong-jang-e hwa-jae-ga nat-seum-ni-da.

    Đã xảy ra hỏa hoạn ở nhà máy.

  • 17
    화재가 발생하다

    hwa-jae-ga bal-saeng-ha-da

    Phát sinh hỏa hoạn

    건물에서 화재가 발생했습니다.

    Geon-mur-e-seo hwa-jae-ga bal-saeng-haet-seum-ni-da.

    Đã phát sinh hỏa hoạn ở tòa nhà.

  • 18
    사고가 나다

    sa-go-ga na-da

    Xẩy ra tai nạn

    어제 교통사고가 났어요.

    Eo-je gyo-tong-sa-go-ga na-sseo-yo.

    Hôm qua đã xảy ra tai nạn giao thông.

  • 19
    사고를 당하다

    sa-go-reul dang-ha-da

    Bị tai nạn

    친구가 교통사고를 당해서 병원에 입원했어요.

    Chin-gu-ga gyo-tong-sa-go-reul dang-hae-seo byeong-won-e ib-won-hae-sseo-yo.

    Bạn tôi bị tai nạn giao thông nên đã nhập viện.

  • 20
    떨어지다

    tteor-eo-ji-da

    Rơi, rớt

    건물에서 물건이 떨어졌어요.

    Geon-mur-e-seo mul-geon-i tteor-eo-jyeot-sseo-yo.

    Có đồ vật rơi từ tòa nhà xuống.

  • 21
    미끄러지다

    mi-kkeu-reo-ji-da

    Trơn trợt

    눈길에 미끄러져서 넘어졌어요.

    Nun-gir-e mi-kkeu-reo-jyeo-seo neom-eo-jyeot-sseo-yo.

    Tôi bị trượt ngã trên đường tuyết.

  • 22
    (물에) 빠지다

    (mur-e) ppa-ji-da

    Té xuống (nước)

    아이가 강물에 빠졌어요.

    A-i-ga gang-mur-e ppa-jyeot-sseo-yo.

    Đứa bé bị ngã xuống sông.

  • 23
    실종되다

    sil-jong-doe-da

    Mất tích

    등산을 갔다가 실종되었어요.

    Deung-san-eul gat-da-ga sil-jong-doe-eot-sseo-yo.

    (Anh ấy) đi leo núi và bị mất tích.

  • 24
    부딪히다

    bu-dit-chi-da

    Va chạm

    자동차와 자전거가 부딪혔어요.

    Ja-dong-cha-wa ja-jeon-geo-ga bu-dit-hyeot-sseo-yo.

    Xe ô tô và xe đạp đã va chạm.

  • 25
    속보

    sok-bo

    Tin nhanh

    방금 속보가 들어왔습니다.

    Bang-geum sok-bo-ga deur-eo-wat-seum-ni-da.

    Tin nhanh vừa mới về.

  • 26
    주요 뉴스

    ju-yo nyu-seu

    Tin chính

    오늘의 주요 뉴스를 말씀 드리겠습니다.

    O-neur-ui ju-yo nyu-seu-reul mal-sseum deu-ri-get-seum-ni-da.

    Tôi xin được thông báo các tin tức chính của ngày hôm nay.

  • 27
    아나운서

    a-na-un-seo

    Phát thanh viên

    아나운서가 뉴스를 보도하고 있습니다.

    A-na-un-seo-ga nyu-seu-reul bo-do-ha-go it-seum-ni-da.

    Phát thanh viên đang đưa tin.

  • 28
    기자

    gi-ja

    Ký giả, nhà báo

    기자가 사건 현장에서 보도하고 있습니다.

    Gi-ja-ga sa-geon hyeon-jang-e-seo bo-do-ha-go it-seum-ni-da.

    Phóng viên đang đưa tin từ hiện trường vụ việc.

  • 29
    피해자

    pi-hae-ja

    Nạn nhân

    이번 사고의 피해자는 10명입니다.

    I-beon sa-go-ui pi-hae-ja-neun yeol-myeong-im-ni-da.

    Nạn nhân của vụ tai nạn lần này là 10 người.

  • 30
    피의자

    pi-ui-ja

    Người bị tình nghi

    경찰이 피의자를 조사하고 있습니다.

    Gyeong-char-i pi-ui-ja-reul jo-sa-ha-go it-seum-ni-da.

    Cảnh sát đang điều tra nghi phạm.

  • 31
    목격자

    mok-gyeok-ja

    Người chứng kiến

    경찰이 사고 목격자를 찾고 있습니다.

    Gyeong-char-i sa-go mok-gyeok-ja-reul chat-go it-seum-ni-da.

    Cảnh sát đang tìm người chứng kiến vụ tai nạn.

  • 32
    사망자

    sa-mang-ja

    Người chết

    이번 사고로 사망자가 2명 발생했습니다.

    I-beon sa-go-ro sa-mang-ja-ga du-myeong bal-saeng-haet-seum-ni-da.

    Vụ tai nạn này đã phát sinh 2 người chết.

  • 33
    부상자

    bu-sang-ja

    Người bị thương

    부상자들은 병원으로 옮겨졌습니다.

    Bu-sang-ja-deur-eun byeong-won-eu-ro om-gyeo-jyeot-seum-ni-da.

    Những người bị thương đã được chuyển đến bệnh viện.

  • 34
    실종자

    sil-jong-ja

    Người mất tích

    구조대원들이 실종자를 수색하고 있습니다.

    Gu-jo-dae-won-deur-i sil-jong-ja-reul su-saek-ha-go it-seum-ni-da.

    Đội cứu hộ đang tìm kiếm người mất tích.

  • 35
    사건/사고 현장

    sa-geon/sa-go hyeon-jang

    Hiện trường tai nạn

    경찰이 사고 현장을 조사하고 있습니다.

    Gyeong-char-i sa-go hyeon-jang-eul jo-sa-ha-go it-seum-ni-da.

    Cảnh sát đang điều tra hiện trường vụ tai nạn.

  • 36
    보도하다

    bo-do-ha-da

    Đưa tin

    뉴스에서 이 사고에 대해 보도했습니다.

    Nyu-seu-e-seo i sa-go-e dae-hae bo-do-haet-seum-ni-da.

    Tin tức đã đưa tin về vụ tai nạn này.

  • 37
    조사하다

    jo-sa-ha-da

    Điều tra

    경찰이 사고 원인을 조사하고 있습니다.

    Gyeong-char-i sa-go won-in-eul jo-sa-ha-go it-seum-ni-da.

    Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.

  • 38
    위반하다

    wi-ban-ha-da

    Vi phạm

    신호를 위반해서 사고가 났습니다.

    Sin-ho-reul wi-ban-hae-seo sa-go-ga nat-seum-ni-da.

    Tai nạn xảy ra do vi phạm tín hiệu (đèn).

  • 39
    강화하다

    gang-hwa-ha-da

    Tăng cường

    안전 교육을 강화해야 합니다.

    An-jeon gyo-yug-eul gang-hwa-hae-ya ham-ni-da.

    Phải tăng cường giáo dục về an toàn.

  • 40
    계곡

    gye-gok

    Thung lũng

    계곡에서 물놀이를 하다가 사고가 났어요.

    Gye-gog-e-seo mul-nor-i-reul ha-da-ga sa-go-ga na-sseo-yo.

    Đã xảy ra tai nạn khi đang chơi đùa dưới nước ở khe suối.

  • 41
    고개를 숙이다

    go-gae-reul sug-i-da

    Cúi đầu

    환자의 고개를 숙이게 하세요.

    Hwan-ja-ui go-gae-reul sug-i-ge ha-se-yo.

    Hãy để bệnh nhân cúi đầu xuống.

  • 42
    구명조끼

    gu-myeong-jo-kki

    Phao cứu hộ

    배를 탈 때는 구명조끼를 입어야 합니다.

    Bae-reul tal ttae-neun gu-myeong-jo-kki-reul ib-eo-ya ham-ni-da.

    Phải mặc áo phao khi đi thuyền.

  • 43
    구조 장비

    gu-jo jang-bi

    Thiết bị cứu hộ

    구조 장비가 부족해서 구조가 늦어졌습니다.

    Gu-jo jang-bi-ga bu-jok-hae-seo gu-jo-ga neut-eo-jyeot-seum-ni-da.

    Việc cứu hộ bị chậm trễ do thiếu thiết bị cứu hộ.

  • 44
    대책을 세우다

    dae-chaeg-eul se-u-da

    Lập ra đối sách

    사고 재발 방지를 위한 대책을 세워야 합니다.

    Sa-go jae-bal bang-ji-reul wi-han dae-chaeg-eul se-wo-ya ham-ni-da.

    Phải lập đối sách để phòng ngừa tai nạn tái diễn.

  • 45
    도난 사고

    do-nan sa-go

    Sự cố mất cắp

    집을 비운 사이에 도난 사고가 발생했습니다.

    Jib-eul bi-un sa-i-e do-nan sa-go-ga bal-saeng-haet-seum-ni-da.

    Đã xảy ra một vụ trộm trong khi vắng nhà.

  • 46
    보호구역

    bo-ho-gu-yeok

    Khu vực bảo vệ

    이곳은 어린이 보호구역입니다.

    I-gos-eun eo-rin-i bo-ho-gu-yeog-im-ni-da.

    Nơi đây là khu vực bảo vệ trẻ em (khu vực trường học).

  • 47
    분석하다

    bun-seok-ha-da

    Phân tích

    사고 원인을 분석하고 있습니다.

    Sa-go won-in-eul bun-seok-ha-go it-seum-ni-da.

    (Họ) đang phân tích nguyên nhân vụ tai nạn.

  • 48
    붕대로 감다

    bung-dae-ro gam-da

    Băng bó bằng bông gạc

    상처를 소독하고 붕대로 감았어요.

    Sang-cheo-reul so-dok-ha-go bung-dae-ro gam-a-sseo-yo.

    Tôi đã khử trùng vết thương và băng lại bằng gạc.

  • 49
    삐다

    ppi-da

    Trật khớp

    계단에서 넘어져서 발목을 삐었어요.

    Gye-dan-e-seo neom-eo-jyeo-seo bal-mog-eul ppieo-sseo-yo.

    Tôi bị ngã cầu thang nên bị trật cổ chân.

  • 50
    소독약

    so-dong-nyak

    Thuốc khử trùng, thuốc tiêu độc, thuốc sát trùng

    상처에 소독약을 발랐어요.

    Sang-cheo-e so-dong-nyag-eul bal-la-sseo-yo.

    Tôi đã bôi thuốc sát trùng lên vết thương.

  • 51
    심장

    sim-jang

    Tim

    환자의 심장이 멎었어요.

    Hwan-ja-ui sim-jang-i meoj-eo-sseo-yo.

    Tim của bệnh nhân đã ngừng đập.

  • 52
    쓰러지다

    sseu-reo-ji-da

    Ngã, ngất xỉu

    한 남자가 길에서 쓰러졌어요.

    Han nam-ja-ga gir-e-seo sseu-reo-jyeot-sseo-yo.

    Một người đàn ông đã bị ngất xỉu ngoài đường.

  • 53
    유출 사고

    yu-chul sa-go

    Sự cố tràn (dầu) ra ngoài

    바다에서 기름 유출 사고가 발생했습니다.

    Ba-da-e-seo gi-reum yu-chul sa-go-ga bal-saeng-haet-seum-ni-da.

    Đã xảy ra sự cố tràn dầu trên biển.

  • 54
    음주 운전

    eum-ju un-jeon

    Lái xe khi say rượu

    음주 운전은 절대로 하면 안 됩니다.

    Eum-ju un-jeon-eun jeol-dae-ro ha-myeon an doem-ni-da.

    Tuyệt đối không được lái xe khi say rượu.

  • 55
    (환자가) 의식이 있다/없다

    (hwan-ja-ga) ui-sig-i it-da/eop-da

    (Bệnh nhân) còn ý thức/ mất ý thức

    환자가 아직 의식이 없습니다.

    Hwan-ja-ga a-jik ui-sig-i eop-seum-ni-da.

    Bệnh nhân vẫn chưa tỉnh (mất ý thức).

  • 56
    인터넷 보안

    in-teo-net bo-an

    Bảo mật internet

    인터넷 보안에 신경 써야 합니다.

    In-teo-net bo-an-e sin-gyeong sseo-ya ham-ni-da.

    Phải chú ý đến an ninh mạng.

  • 57
    절벽

    jeol-byeok

    Vách đứng, vách đá treo leo

    절벽에서 떨어지는 사고가 발생했습니다.

    Jeol-byeog-e-seo tteor-eo-ji-neun sa-go-ga bal-saeng-haet-seum-ni-da.

    Đã xảy ra tai nạn rơi từ vách đá.

  • 58
    조난 사고

    jo-nan sa-go

    Tai nạn thảm họa

    배가 뒤집혀서 조난 사고가 났습니다.

    Bae-ga dwi-jip-hyeo-seo jo-nan sa-go-ga nat-seum-ni-da.

    Tàu bị lật nên đã xảy ra tai nạn (đắm tàu).

  • 59
    조치를 취하다

    jo-chi-reul chwi-ha-da

    Tìm cách xử lý, tìm cách giải quyết, xử trí

    빠른 조치를 취해서 다행입니다.

    Ppa-reun jo-chi-reul chwi-hae-seo da-haeng-im-ni-da.

    Thật may mắn vì đã xử lý nhanh chóng.

  • 60
    찜질하다

    jjim-jil-ha-da

    Xông hơi, làm nóng lên

    발목을 삐어서 찜질을 하고 있습니다.

    Bal-mog-eul ppieo-seo jjim-jir-eul ha-go it-seum-ni-da.

    Tôi bị trật cổ chân nên đang chườm (nóng/lạnh).

  • 61
    (야외에서의) 취사 행위

    (ya-oe-e-seo-ui) chwi-sa haeng-wi

    Hành động nấu nướng (ngoài trời)

    공원에서는 취사 행위가 금지되어 있습니다.

    Gong-won-e-seo-neun chwi-sa haeng-wi-ga geum-ji-doe-eo it-seum-ni-da.

    Hành vi nấu nướng bị cấm ở công viên.

  • 62
    통계

    tong-gye

    Thống kê

    통계에 따르면 교통사고가 줄고 있습니다.

    Tong-gye-e tta-reu-myeon gyo-tong-sa-go-ga jul-go it-seum-ni-da.

    Theo thống kê, tai nạn giao thông đang giảm.

  • 63
    평평하다

    pyeong-pyeong-ha-da

    Bằng phẳng

    환자를 평평한 곳에 눕히세요.

    Hwan-ja-reul pyeong-pyeong-han gos-e nup-hi-se-yo.

    Hãy đặt bệnh nhân nằm ở nơi bằng phẳng.

  • 64
    피서객

    pi-seo-gaek

    Khách đi nghỉ mát

    여름에는 해수욕장에 피서객이 많습니다.

    Yeo-reum-e-neun hae-su-yok-jang-e pi-seo-gaeg-i man-seum-ni-da.

    Mùa hè ở bãi tắm có rất nhiều khách nghỉ mát.

  • 65
    하천

    ha-cheon

    Con kênh, dòng sông nhỏ

    하천에서 물놀이를 하지 마세요.

    Ha-cheon-e-seo mul-nor-i-reul ha-ji ma-se-yo.

    Đừng chơi đùa dưới nước ở sông/suối.

  • 66
    화제가 되다

    hwa-je-ga doe-da

    Trở thành để tài bàn tán

    그 사고 소식이 큰 화제가 되었습니다.

    Geu sa-go so-sig-i keun hwa-je-ga doe-eot-seum-ni-da.

    Tin tức về vụ tai nạn đó đã trở thành chủ đề bàn tán lớn.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 4