Từ vựng TOPIK 4 · Bài 15
Trung cấp 4 (중급 4) · 69 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1옛날이야기
yen-nal-i-ya-gi
Câu chuyện ngày xưa
할머니가 옛날이야기를 해 주셨어요.
Hal-meo-ni-ga yen-nal-i-ya-gi-reul hae ju-syeo-sseo-yo.
Bà đã kể chuyện ngày xưa cho tôi nghe.
- 2설화
seor-hwa
Truyện kể
이 지역에는 재미있는 설화가 많이 전해 내려옵니다.
I ji-yeog-e-neun jae-mi-i-neun seor-hwa-ga man-i jeon-hae nae-ryeo-om-ni-da.
Khu vực này lưu truyền rất nhiều truyền thuyết (truyện kể) thú vị.
- 3민담
min-dam
Truyện dân gian
'흥부와 놀부'는 유명한 민담입니다.
'Heung-bu-wa nol-bu'-neun yu-myeong-han min-dam-im-ni-da.
'Heungbu và Nolbu' là một câu chuyện dân gian nổi tiếng.
- 4고전소설
go-jeon-so-seol
Tiểu thuyết cổ truyền
'춘향전'은 한국의 대표적인 고전소설입니다.
'Chun-hyang-jeon'-eun han-gug-ui dae-pyo-jeog-in go-jeon-so-seor-im-ni-da.
'Truyện Chunhyang' là tiểu thuyết cổ điển tiêu biểu của Hàn Quốc.
- 5영웅담
yeong-ung-dam
Truyện anh hùng
아이들은 영웅담을 좋아합니다.
A-i-deur-eun yeong-ung-dam-eul jo-a-ham-ni-da.
Trẻ con thích truyện anh hùng.
- 6신화
sin-hwa
Truyện thần thoại
단군신화는 한국의 건국 신화입니다.
Dan-gun-sin-hwa-neun han-gug-ui geon-guk sin-hwa-im-ni-da.
Thần thoại Dangun là thần thoại lập nước của Hàn Quốc.
- 7우화
u-hwa
Truyện ngụ ngôn
'토끼와 거북이'는 유명한 우화입니다.
'To-kki-wa geo-bug-i'-neun yu-myeong-han u-hwa-im-ni-da.
'Thỏ và Rùa' là một câu chuyện ngụ ngôn nổi tiếng.
- 8비극
bi-geuk
Bi kịch
'로미오와 줄리엣'은 비극적인 사랑 이야기입니다.
'Ro-mi-o-wa jul-li-et'-eun bi-geuk-jeog-in sa-rang i-ya-gi-im-ni-da.
'Romeo và Juliet' là một câu chuyện tình bi kịch.
- 9지혜담
ji-hye-dam
Truyện thông minh
지혜담을 읽으면 똑똑해지는 것 같아요.
Ji-hye-dam-eul il-geu-myeon ttok-ttok-hae-ji-neun geot gat-a-yo.
Tôi cảm thấy như mình thông minh hơn khi đọc truyện (dân gian) trí tuệ.
- 10전설
jeon-seol
Truyền thuyết
이 호수에는 슬픈 전설이 전해져 내려옵니다.
I ho-su-e-neun seul-peun jeon-seor-i jeon-hae-jyeo nae-ryeo-om-ni-da.
Hồ nước này có một truyền thuyết buồn được lưu truyền lại.
- 11동화
dong-hwa
Truyện cổ tích, truyện đồng thoại cho trẻ em
아이들에게 동화책을 읽어 주었어요.
A-i-deur-e-ge dong-hwa-chaeg-eul ilg-eo ju-eo-sseo-yo.
Tôi đã đọc sách truyện cổ tích cho bọn trẻ.
- 12희극
hui-geuk
Hài kịch
희극을 보고 많이 웃었어요.
Hui-geug-eul bo-go man-i us-eo-sseo-yo.
Tôi đã xem vở hài kịch và cười rất nhiều.
- 13등장인물
deung-jang-in-mul
Nhân vật xuất hiện trong truyện
이 소설에는 다양한 등장인물이 나옵니다.
I so-seor-e-neun da-yang-han deung-jang-in-mur-i na-om-ni-da.
Trong cuốn tiểu thuyết này xuất hiện nhiều nhân vật đa dạng.
- 14영웅
yeong-ung
Anh hùng
이순신 장군은 한국의 영웅입니다.
I-sun-sin jang-gun-eun han-gug-ui yeong-ung-im-ni-da.
Tướng quân Yi Sun-sin là vị anh hùng của Hàn Quốc.
- 15장군
jang-gun
Tướng quân
이순신 장군은 위대한 장군입니다.
I-sun-sin jang-gun-eun wi-dae-han jang-gun-im-ni-da.
Tướng quân Yi Sun-sin là một vị tướng vĩ đại.
- 16오누이
o-nu-i
Anh chị em
'해와 달이 된 오누이' 이야기를 알아요?
'Hae-wa dar-i doen o-nu-i' i-ya-gi-reul ar-a-yo?
Bạn có biết câu chuyện 'Anh em (mặt trời và mặt trăng)' không?
- 17주인공
ju-in-gong
Nhân vật chính
이 이야기의 주인공은 누구입니까?
I i-ya-gi-ui ju-in-gong-eun nu-gu-im-ni-kka?
Nhân vật chính của câu chuyện này là ai?
- 18열녀
yeol-nyeo
Người phụ nữ đức hạnh
춘향은 열녀의 상징입니다.
Chun-hyang-eun yeol-nyeo-ui sang-jing-im-ni-da.
Chunhyang là biểu tượng của người phụ nữ tiết liệt (đức hạnh).
- 19양반
yang-ban
Quan lại, quý tộc, thượng lưu
옛날 한국 사회에는 양반과 서민이 있었습니다.
Yen-nal han-guk sa-hoe-e-neun yang-ban-gwa seo-min-i i-sseot-seum-ni-da.
Trong xã hội Hàn Quốc ngày xưa, có tầng lớp quý tộc (Yangban) và thường dân.
- 20새어머니
sae-eo-meo-ni
Mẹ kế
'콩쥐팥쥐' 이야기에는 못된 새어머니가 나옵니다.
'Kong-jwi-pat-jwi' i-ya-gi-e-neun mot-doen sae-eo-meo-ni-ga na-om-ni-da.
Trong câu chuyện 'Kongjwi Patjwi' (Tấm Cám Hàn Quốc), có xuất hiện bà mẹ kế độc ác.
- 21효녀
hyo-nyeo
Con gái hiếu thảo
'심청전'의 심청이는 효녀입니다.
'Sim-cheong-jeon'-ui sim-cheong-i-neun hyo-nyeo-im-ni-da.
Shim Cheong trong 'Truyện Shim Cheong' là một cô con gái hiếu thảo.
- 22바보
ba-bo
Chàng ngốc
'바보 온달' 이야기는 유명한 전설입니다.
'Ba-bo on-dal' i-ya-gi-neun yu-myeong-han jeon-seor-im-ni-da.
Câu chuyện 'Chàng ngốc Ondal' là một truyền thuyết nổi tiếng.
- 23서민
seo-min
Thường dân
이 소설은 서민들의 삶을 보여 줍니다.
I so-seor-eun seo-min-deur-ui salm-eul bo-yeo jum-ni-da.
Cuốn tiểu thuyết này cho thấy cuộc sống của những người thường dân.
- 24도깨비
do-kkae-bi
Con yêu tinh, con quỷ
한국 옛날이야기에는 도깨비가 자주 나옵니다.
Han-guk yen-nal-i-ya-gi-e-neun do-kkae-bi-ga ja-ju na-om-ni-da.
Yêu tinh (Dokkaebi) thường xuyên xuất hiện trong các câu chuyện cổ tích Hàn Quốc.
- 25줄거리
jul-geo-ri
Nội dung, cốt truyện
책의 줄거리를 간단하게 말해 주세요.
Chaeg-ui jul-geo-ri-reul gan-dan-ha-ge mal-hae ju-se-yo.
Hãy nói đơn giản về cốt truyện của cuốn sách.
- 26결말
gyeol-mal
Lời kết
그 드라마는 결말이 너무 슬펐어요.
Geu deu-ra-ma-neun gyeol-mar-i neo-mu seul-peo-sseo-yo.
Bộ phim đó có kết thúc rất buồn.
- 27권선징악
gwon-seon-jing-ak
Khuyến khích cái thiện bài trừ cái ác
옛날이야기는 권선징악의 주제가 많습니다.
Yen-nal-i-ya-gi-neun gwon-seon-jing-ag-ui ju-je-ga man-seum-ni-da.
Truyện ngày xưa có nhiều chủ đề khuyến thiện trừng ác.
- 28주제
ju-je
Chủ đề
이 소설의 주제는 '사랑'입니다.
I so-seor-ui ju-je-neun 'sa-rang'-im-ni-da.
Chủ đề của cuốn tiểu thuyết này là 'Tình yêu'.
- 29풍자
pung-ja
Trào phúng
이 작품은 사회를 풍자하고 있습니다.
I jak-pum-eun sa-hoe-reul pung-ja-ha-go it-seum-ni-da.
Tác phẩm này đang châm biếm xã hội.
- 30감동적이다
gam-dong-jeog-i-da
Cảm động
'효녀 심청' 이야기는 아주 감동적입니다.
'Hyo-nyeo sim-cheong' i-ya-gi-neun a-ju gam-dong-jeog-im-ni-da.
Câu chuyện 'Cô gái hiếu thảo Shim Cheong' rất cảm động.
- 31소재
so-jae
Chất liệu (viết nên câu chuyện)
이 영화는 실제 사건을 소재로 만들었습니다.
I yeong-hwa-neun sil-je sa-geon-eul so-jae-ro man-deur-eot-seum-ni-da.
Bộ phim này được làm dựa trên (chất liệu) một sự kiện có thật.
- 32교훈
gyo-hun
Giáo huấn
이 이야기는 우리에게 교훈을 줍니다.
I i-ya-gi-neun u-ri-e-ge gyo-hun-eul jum-ni-da.
Câu chuyện này cho chúng ta một bài học (giáo huấn).
- 33인상적이다
in-sang-jeog-i-da
Ấn tượng
마지막 장면이 아주 인상적이었습니다.
Ma-ji-mak jang-myeon-i a-ju in-sang-jeog-i-eot-seum-ni-da.
Cảnh cuối cùng rất ấn tượng.
- 34가치관
ga-chi-gwan
Giá trị quan
옛날이야기를 통해 조상들의 가치관을 알 수 있습니다.
Yen-nal-i-ya-gi-reul tong-hae jo-sang-deur-ui ga-chi-gwan-eul al su it-seum-ni-da.
Chúng ta có thể biết được quan điểm giá trị của tổ tiên thông qua những câu chuyện ngày xưa.
- 35감옥에 갇히다
gam-og-e ga-chi-da
Bị nhốt vào trại giam
춘향은 감옥에 갇혔지만 끝까지 사랑을 지켰습니다.
Chun-hyang-eun gam-og-e ga-chyeot-ji-man kkeut-kka-ji sa-rang-eul ji-kyeot-seum-ni-da.
Chunhyang bị nhốt vào tù nhưng đã giữ trọn tình yêu đến cùng.
- 36게다가
ge-da-ga
Thêm vào đó
그 사람은 똑똑합니다. 게다가 아주 친절합니다.
Geu sa-ram-eun ttok-ttok-ham-ni-da. Ge-da-ga a-ju chin-jeol-ham-ni-da.
Người đó thông minh. Thêm vào đó, (còn) rất thân thiện.
- 37계모
gye-mo
Mẹ kế, kế mẫu
'신데렐라' 이야기에도 계모가 나옵니다.
'Sin-de-rel-la' i-ya-gi-e-do gye-mo-ga na-om-ni-da.
Trong câu chuyện 'Cinderella' cũng có xuất hiện mẹ kế.
- 38고백
go-baek
Việc cáo bạch, tỏ tình
좋아하는 사람에게 고백했어요.
Jo-a-ha-neun sa-ram-e-ge go-baek-hae-sseo-yo.
Tôi đã tỏ tình với người tôi thích.
- 39괴롭히다
goe-rop-hi-da
Quấy rầy
새어머니가 콩쥐를 괴롭혔어요.
Sae-eo-meo-ni-ga kong-jwi-reul goe-rop-hyeo-sseo-yo.
Bà mẹ kế đã hành hạ (quấy rầy) Kongjwi.
- 40더하다
deo-ha-da
Thêm vào
설탕을 조금 더하세요.
Seol-tang-eul jo-geum deo-ha-se-yo.
Hãy cho thêm một chút đường.
- 41말을 시키다
mar-eul si-ki-da
Bắt nói
모르는 사람이 저에게 말을 시켰어요.
Mo-reu-neun sa-ram-i jeo-e-ge mar-eul si-kyeo-sseo-yo.
Một người không quen đã bắt chuyện với tôi.
- 42망각
mang-gak
Lãng quên
망각은 신이 주신 선물입니다.
Mang-gag-eun sin-i ju-sin seon-mur-im-ni-da.
Sự lãng quên là món quà mà thượng đế ban tặng.
- 43목소리를 내다
mok-so-ri-reul nae-da
Cất tiếng nói
용기를 내서 자기 목소리를 내세요.
Yong-gi-reul nae-seo ja-gi mok-so-ri-reul nae-se-yo.
Hãy dũng cảm cất lên tiếng nói của mình.
- 44몰라보게
mol-la-bo-ge
Không ai biết, không ai nhận ra, lạ thường
그 아이는 몰라보게 컸어요.
Geu a-i-neun mol-la-bo-ge keo-sseo-yo.
Đứa bé đó lớn nhanh không nhận ra.
- 45못되다
mot-doe-da
Thiếu, xấu, không đàng hoàng, không tốt
못된 사람은 벌을 받아야 합니다.
Mot-doen sa-ram-eun beor-eul bad-a-ya ham-ni-da.
Người xấu phải bị trừng phạt.
- 46반영하다
ban-yeong-ha-da
Phản ánh
이 소설은 현실을 잘 반영하고 있습니다.
I so-seor-eun hyeon-sir-eul jal ban-yeong-ha-go it-seum-ni-da.
Cuốn tiểu thuyết này phản ánh rõ hiện thực.
- 47배경
bae-gyeong
Hoàn cảnh, bối cảnh
이 이야기의 배경은 조선 시대입니다.
I i-ya-gi-ui bae-gyeong-eun jo-seon si-dae-im-ni-da.
Bối cảnh của câu chuyện này là thời đại Joseon.
- 48벌을 받다
beor-eul bat-da
Bị trừng phạt, bị phạt
놀부는 나중에 벌을 받았습니다.
Nol-bu-neun na-jung-e beor-eul bad-at-seum-ni-da.
Nolbu sau này đã bị trừng phạt.
- 49복을 받다
bog-eul bat-da
Nhận phúc, hưởng phúc
착한 흥부는 복을 받았습니다.
Chak-han heung-bu-neun bog-eul bad-at-seum-ni-da.
Heungbu tốt bụng đã nhận được phúc lành.
- 50부러뜨리다
bu-reo-tteu-ri-da
Bẻ gãy
놀부가 제비 다리를 부러뜨렸어요.
Nol-bu-ga je-bi da-ri-reul bu-reo-tteu-ryeo-sseo-yo.
Nolbu đã bẻ gãy chân chim én.
- 51부임하다
bu-im-ha-da
Bổ nhiệm
새로운 사또가 부임했습니다.
Sae-ro-un sa-tto-ga bu-im-haet-seum-ni-da.
Vị quan (Satto) mới đã đến nhậm chức.
- 52불과
bul-gwa
Không đầy, không hơn
참석한 사람은 10명에 불과했습니다.
Cham-seok-han sa-ram-eun yeol-myeong-e bul-gwa-haet-seum-ni-da.
Người tham dự chỉ có 10 người.
- 53빼다
ppae-da
Trừ đi
이 금액에서 만 원을 빼 주세요.
I geum-aeg-e-seo man won-eul ppae ju-se-yo.
Xin hãy trừ 10,000 won từ số tiền này.
- 54사고방식
sa-go-bang-sik
Lối/ cách suy nghĩ
세대마다 사고방식이 다릅니다.
Se-dae-ma-da sa-go-bang-sig-i da-reum-ni-da.
Mỗi thế hệ có một lối suy nghĩ khác nhau.
- 55생각이 떠오르다
saeng-gag-i tteo-o-reu-da
Nẩy ra ý nghĩ, nghĩ ra, nhớ ra
좋은 생각이 떠올랐어요.
Jo-eun saeng-gag-i tteo-ol-lat-sseo-yo.
Tôi nảy ra một ý tưởng hay.
- 56성대하다
seong-dae-ha-da
Lớn mạnh, trưởng thành (Hoành tráng, thịnh soạn)
잔치를 성대하게 열었습니다.
Jan-chi-reul seong-dae-ha-ge yeor-eot-seum-ni-da.
(Họ) đã tổ chức một bữa tiệc thịnh soạn.
- 57소문
so-mun
Lời đồn đại
춘향의 미모에 대한 소문이 널리 퍼졌습니다.
Chun-hyang-ui mi-mo-e dae-han so-mun-i neol-li peo-jyeot-seum-ni-da.
Tin đồn về vẻ đẹp của Chunhyang đã lan đi rộng rãi.
- 58숨기다
sum-gi-da
Giấu diếm, che dấu
동생이 제 과자를 숨겼어요.
Dong-saeng-i je gwa-ja-reul sum-gyeot-sseo-yo.
Em tôi đã giấu bánh của tôi.
- 59악기
ak-gi
Dụng cụ âm nhạc, nhạc cụ
피아노는 제가 가장 좋아하는 악기입니다.
Pi-a-no-neun je-ga ga-jang jo-a-ha-neun ak-gi-im-ni-da.
Piano là nhạc cụ tôi yêu thích nhất.
- 60애니메이션
ae-ni-me-i-syeon
Lòng hăng hái, nhiệt tình (Phim hoạt hình)
'겨울왕국'은 재미있는 애니메이션입니다.
'Gyeo-ul-wang-guk'-eun jae-mi-i-neun ae-ni-me-i-syeon-im-ni-da.
'Nữ hoàng băng giá' là một bộ phim hoạt hình thú vị.
- 61억지로
eok-ji-ro
Miễn cưỡng
억지로 밥을 먹지 마세요.
Eok-ji-ro bab-eul meok-ji ma-se-yo.
Đừng ăn cơm một cách miễn cưỡng.
- 62운명
un-myeong
Vận mệnh
두 사람의 만남은 운명이었습니다.
Du sa-ram-ui man-nam-eun un-myeong-i-eot-seum-ni-da.
Cuộc gặp gỡ của hai người là định mệnh.
- 63유적지
yu-jeok-ji
Khu di tích
경주는 역사 유적지가 많은 곳입니다.
Gyeong-ju-neun yeok-sa yu-jeok-ji-ga man-eun gos-im-ni-da.
Gyeongju là nơi có nhiều di tích lịch sử.
- 64일부러
il-bu-reo
Cố ý
놀부가 일부러 제비 다리를 부러뜨렸습니다.
Nol-bu-ga il-bu-reo je-bi da-ri-reul bu-reo-tteu-ryeot-seum-ni-da.
Nolbu đã cố tình bẻ gãy chân chim én.
- 65장면
jang-myeon
Cảnh, khung cảnh
이 영화에서 가장 인상적인 장면이 뭐예요?
I yeong-hwa-e-seo ga-jang in-sang-jeog-in jang-myeon-i mwo-ye-yo?
Cảnh ấn tượng nhất trong bộ phim này là gì?
- 66지혜롭다
ji-hye-rop-da
Một cách khôn ngoan
그분은 아주 지혜로운 사람입니다.
Geu-bun-eun a-ju ji-hye-ro-un sa-ram-im-ni-da.
Vị đó là một người rất khôn ngoan.
- 67진정한
jin-jeong-han
Chân chính, đàng hoàng
진정한 사랑을 찾고 싶어요.
Jin-jeong-han sa-rang-eul chat-go si-peo-yo.
Tôi muốn tìm kiếm một tình yêu đích thực.
- 68처녀
cheo-nyeo
Thiếu nữ
춘향은 아름다운 처녀였습니다.
Chun-hyang-eun a-reum-da-un cheo-nyeo-yeot-seum-ni-da.
Chunhyang là một thiếu nữ xinh đẹp.
- 69총각
chong-gak
Chàng trai chưa vợ
이몽룡은 멋진 총각이었습니다.
I-mong-nyong-eun meot-jin chong-gag-i-eot-seum-ni-da.
Yi Mongryong là một chàng trai (chưa vợ) tuấn tú.