Từ vựng TOPIK 4 · Bài 6
Trung cấp 4 (중급 4) · 69 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1고장
go-jang
Hỏng hóc
세탁기가 고장 났어요.
Se-tak-gi-ga go-jang na-sseo-yo.
Máy giặt bị hỏng rồi.
- 2전원
jeon-won
Nguồn điện
컴퓨터 전원이 안 켜져요.
Keom-pyu-teo jeon-won-i an kyeo-jyeo-yo.
Nguồn điện máy tính không bật lên được.
- 3버튼
beo-teun
Cái nút, nút bấm
이 버튼을 눌러 보세요.
I beo-teun-eul nul-leo bo-se-yo.
Hãy ấn thử nút này xem.
- 4스위치
seu-wi-chi
Công tắc
스위치를 켜 주세요.
Seu-wi-chi-reul kyeo ju-se-yo.
Xin hãy bật công tắc lên.
- 5부품
bu-pum
Phụ tùng
부품이 없어서 수리를 못 했어요.
Bu-pum-i eop-seo-seo su-ri-reul mot hae-sseo-yo.
Không có linh kiện (phụ tùng) nên tôi không thể sửa được.
- 6건전지/ 배터리
geon-jeon-ji/ bae-teo-ri
Pin/ ắc quy
리모컨 건전지가 다 닳았나 봐요.
Ri-mo-kon geon-jeon-ji-ga da dar-at-na bwa-yo.
Có vẻ như pin điều khiển hết rồi.
- 7콘센트
kon-sen-teu
Ổ cắm điện
콘센트에 플러그를 꽂으세요.
Kon-sen-teu-e peul-leo-geu-reul kko-jeu-se-yo.
Hãy cắm phích cắm vào ổ cắm.
- 8플러그
peul-leo-geu
Phích cắm điện
플러그가 빠져 있었어요.
Peul-leo-geu-ga ppa-jyeo i-sseo-sseo-yo.
Phích cắm bị tuột ra.
- 9리모컨
ri-mo-kon
Remote, cái điều khiển từ xa
텔레비전 리모컨이 어디 있어요?
Tel-le-bi-jeon ri-mo-kon-i eo-di i-sseo-yo?
Điều khiển tivi ở đâu?
- 10화면
hwa-myeon
Màn hình
휴대전화 화면이 깨졌어요.
Hyu-dae-jeon-hwa hwa-myeon-i kkae-jyeo-sseo-yo.
Màn hình điện thoại di động bị vỡ rồi.
- 11안테나
an-te-na
Ăng ten
라디오 안테나가 부러졌어요.
Ra-di-o an-te-na-ga bu-reo-jyeo-sseo-yo.
Ăng ten của radio bị gãy rồi.
- 12휴대전화가 꺼지다
hyu-dae-jeon-hwa-ga kkeo-ji-da
Điện thoại bị tắt
배터리가 없어서 휴대전화가 꺼졌어요.
Bae-teo-ri-ga eop-seo-seo hyu-dae-jeon-hwa-ga kkeo-jyeot-sseo-yo.
Vì hết pin nên điện thoại bị tắt.
- 13불이 안 켜지다
bur-i an kyeo-ji-da
Đèn không bật sáng
전구가 나갔는지 불이 안 켜져요.
Jeon-gu-ga na-gat-neun-ji bur-i an kyeo-jyeo-yo.
Chắc là bóng đèn cháy rồi, đèn không sáng.
- 14버튼이 안 눌러지다
beo-teun-i an nul-leo-ji-da
Nút không ấn được
리모컨 버튼이 안 눌러져요.
Ri-mo-kon beo-teun-i an nul-leo-jyeo-yo.
Nút trên điều khiển không ấn được.
- 15창문이 깨지다
chang-mun-i kkae-ji-da
Cửa sổ bị vỡ
야구공에 맞아서 창문이 깨졌어요.
Ya-gu-gong-e maj-a-seo chang-mun-i kkae-jyeo-sseo-yo.
Cửa sổ bị vỡ do bóng chày đập vào.
- 16전기가 끊기다
jeon-gi-ga kkeun-ki-da
Bị ngắt điện
갑자기 전기가 끊겼어요.
Gap-ja-gi jeon-gi-ga kkeun-kyeot-sseo-yo.
Đột nhiên bị cúp điện.
- 17문이 안 잠기다
mun-i an jam-gi-da
Cửa không khóa được
문이 고장 나서 안 잠겨요.
Mun-i go-jang na-seo an jam-gyeo-yo.
Cửa bị hỏng nên không khóa được.
- 18부품을 바꾸다
bu-pum-eul ba-kku-da
Thay phụ tùng
컴퓨터 부품을 바꿨어요.
Keom-pyu-teo bu-pum-eul ba-kkwo-sseo-yo.
Tôi đã thay linh kiện máy tính.
- 19화면이 흔들리다
hwa-myeon-i heun-deul-li-da
Màn hình bị rung
텔레비전 화면이 흔들려요.
Tel-le-bi-jeon hwa-myeon-i heun-deul-lyeo-yo.
Màn hình tivi bị rung.
- 20못이 빠지다
mos-i ppa-ji-da
Rơi mất vít/ đinh
의자에서 못이 빠졌어요.
Ui-ja-e-seo mos-i ppa-jyeot-sseo-yo.
Cái đinh bị rơi ra khỏi ghế.
- 21배터리가 다 되다
bae-teo-ri-ga da doe-da
Hết pin
휴대전화 배터리가 다 됐어요.
Hyu-dae-jeon-hwa bae-teo-ri-ga da dwaet-sseo-yo.
Pin điện thoại hết rồi.
- 22나사가 풀리다
na-sa-ga pul-li-da
Vặn ốc vít (Tuột ốc vít)
안경테 나사가 풀렸어요.
An-gyeong-te na-sa-ga pul-lyeo-sseo-yo.
Ốc vít ở gọng kính bị lỏng (tuột) ra.
- 23안테나가 부러지다
an-te-na-ga bu-reo-ji-da
Bị gãy ăng ten
라디오 안테나가 부러졌어요.
Ra-di-o an-te-na-ga bu-reo-jyeo-sseo-yo.
Ăng ten radio bị gãy.
- 24전원이 나가다
jeon-won-i na-ga-da
Điện nguồn bị tắt
갑자기 전원이 나갔어요.
Gap-ja-gi jeon-won-i na-ga-sseo-yo.
Đột nhiên bị mất điện (nguồn).
- 25전원이 들어오다
jeon-won-i deu-reo-o-da
Có nguồn điện
전원이 들어왔어요.
Jeon-won-i deur-eo-wa-sseo-yo.
Có điện (nguồn) lại rồi.
- 26맡기다
mat-gi-da
Giao (cho ai đó làm gì)
컴퓨터 수리를 맡겼어요.
Keom-pyu-teo su-ri-reul mat-gyeot-sseo-yo.
Tôi đã mang máy tính đi sửa (giao cho thợ sửa).
- 27수리하다
su-ri-ha-da
Sửa chữa
고장 난 시계를 수리했어요.
Go-jang nan si-gye-reul su-ri-hae-sseo-yo.
Tôi đã sửa cái đồng hồ bị hỏng.
- 28고치다
go-chi-da
Sửa chữa
텔레비전을 고쳤어요.
Tel-le-bi-jeon-eul go-chyeo-sseo-yo.
Tôi đã sửa tivi.
- 29갈다/ 갈아 끼우다
gal-da/ gar-a kki-u-da
Thay/ thay vào
건전지를 갈아 끼워야 해요.
Geon-jeon-ji-reul gar-a kki-wo-ya hae-yo.
Phải thay pin (vào).
- 30충전하다
chung-jeon-ha-da
Sạc điện, sạc pin
휴대전화를 충전해야 해요.
Hyu-dae-jeon-hwa-reul chung-jeon-hae-ya hae-yo.
Tôi phải sạc điện thoại.
- 31작동하다
jak-dong-ha-da
Tác động, khởi động
세탁기가 잘 작동하지 않아요.
Se-tak-gi-ga jal jak-dong-ha-ji an-a-yo.
Máy giặt hoạt động không tốt.
- 32A/S 센터 (수리 센터)
e-i-e-seu sen-teo (su-ri sen-teo)
Trung tâm bảo hành
카메라가 고장 나서 A/S 센터에 갔어요.
Ka-me-ra-ga go-jang na-seo e-i-e-seu sen-teo-e ga-sseo-yo.
Máy ảnh bị hỏng nên tôi đã đến trung tâm bảo hành.
- 33A/S를 받다
e-i-e-seu-reul bat-da
Được bảo hành
노트북 A/S를 받았어요.
No-teu-bug e-i-e-seu-reul bad-a-sseo-yo.
Tôi đã đi bảo hành cái máy tính xách tay.
- 34제품 설명서
je-pum seol-myeong-seo
Hướng dẫn sử dụng sản phẩm
제품 설명서를 잘 읽어 보세요.
Je-pum seol-myeong-seo-reul jal ilg-eo bo-se-yo.
Hãy đọc kỹ hướng dẫn sử dụng sản phẩm.
- 35품질보증서
pum-jil-bo-jeung-seo
Phiếu đảm bảo chất lượng, giấy chứng nhận chất lượng
무상 수리를 받으려면 품질보증서가 필요합니다.
Mu-sang su-ri-reul bad-eu-ryeo-myeon pum-jil-bo-jeung-seo-ga pil-yo-ham-ni-da.
Cần có phiếu bảo hành để được sửa chữa miễn phí.
- 36상담원
sang-dam-won
Nhân viên tư vấn
상담원과 전화로 이야기했어요.
Sang-dam-won-gwa jeon-hwa-ro i-ya-gi-hae-sseo-yo.
Tôi đã nói chuyện với nhân viên tư vấn qua điện thoại.
- 37수리 기사
su-ri gi-sa
Người đi sửa chữa
수리 기사님이 집에 방문했어요.
Su-ri gi-sa-nim-i jib-e bang-mun-hae-sseo-yo.
Kỹ thuật viên sửa chữa đã đến nhà tôi.
- 38무상 수리
mu-sang su-ri
Sửa chữa miễn phí
보증 기간 안에는 무상 수리를 받을 수 있습니다.
Bo-jeung gi-gan an-e-neun mu-sang su-ri-reul bad-eul su it-seum-ni-da.
Có thể được sửa chữa miễn phí trong thời gian bảo hành.
- 39출장 수리
chul-jang su-ri
Sửa chữa lưu động
세탁기가 커서 출장 수리를 신청했어요.
Se-tak-gi-ga keo-seo chul-jang su-ri-reul sin-cheong-hae-sseo-yo.
Máy giặt to nên tôi đã đăng ký dịch vụ sửa chữa tại nhà.
- 40수리비
su-ri-bi
Phí sửa chữa
수리비가 얼마나 나왔어요?
Su-ri-bi-ga eol-ma-na na-wa-sseo-yo?
Phí sửa chữa hết bao nhiêu vậy?
- 41모델명
mo-del-myeong
Tên sản phẩm, kiểu sản phẩm
텔레비전 모델명이 뭐예요?
Tel-le-bi-jeon mo-del-myeong-i mwo-ye-yo?
Tên model của tivi là gì?
- 42가스레인지
ga-seu-re-in-ji
Bếp gas
가스레인지가 고장 났어요.
Ga-seu-re-in-ji-ga go-jang na-sseo-yo.
Bếp ga bị hỏng rồi.
- 43교체하다
gyo-che-ha-da
Thay
낡은 부품을 새것으로 교체했어요.
Nalg-eun bu-pum-eul sae-geos-eu-ro gyo-che-hae-sseo-yo.
Tôi đã thay linh kiện cũ bằng cái mới.
- 44기능
gi-neung
Kỹ năng, khả năng
이 제품은 여러 가지 기능이 있습니다.
I je-pum-eun yeo-reo ga-ji gi-neung-i it-seum-ni-da.
Sản phẩm này có nhiều chức năng.
- 45떨어뜨리다
tteor-eo-tteu-ri-da
Làm rơi, đánh rơi
휴대전화를 물에 떨어뜨렸어요.
Hyu-dae-jeon-hwa-reul mur-e tteor-eo-tteu-ryeo-sseo-yo.
Tôi đã làm rơi điện thoại xuống nước.
- 46망가지다
mang-ga-ji-da
Bị hỏng
컴퓨터가 망가졌어요.
Keom-pyu-teo-ga mang-ga-jyeo-sseo-yo.
Máy tính bị hỏng rồi.
- 47멈추다
meom-chu-da
Dừng lại
세탁기가 갑자기 멈췄어요.
Se-tak-gi-ga gap-ja-gi meom-chwo-sseo-yo.
Máy giặt đột nhiên dừng lại.
- 48메모리 카드
me-mo-ri ka-deu
Thẻ nhớ
카메라에 메모리 카드를 넣으세요.
Ka-me-ra-e me-mo-ri ka-deu-reul neo-eu-se-yo.
Hãy cho thẻ nhớ vào máy ảnh.
- 49반지하
ban-ji-ha
Tầng lửng (bán hầm)
반지하에 살면 여름에 시원해요.
Ban-ji-ha-e sal-myeon yeo-reum-e si-won-hae-yo.
Sống ở tầng bán hầm thì mùa hè mát mẻ.
- 50벽지
byeok-ji
Giấy dán tường
벽지가 더러워져서 새로 했어요.
Byeok-ji-ga deo-reo-wo-jyeo-seo sae-ro hae-sseo-yo.
Giấy dán tường bị bẩn nên tôi đã dán lại (giấy) mới.
- 51보일러
bo-il-leo
Máy đun nước, nồi hơi
보일러가 고장 나서 찬물로 샤워했어요.
Bo-il-leo-ga go-jang na-seo chan-mul-lo sya-wo-hae-sseo-yo.
Lò sưởi (nồi hơi) bị hỏng nên tôi đã tắm bằng nước lạnh.
- 52빠뜨리다
ppa-tteu-ri-da
Bỏ sót, làm rơi
휴대전화를 물에 빠뜨렸어요.
Hyu-dae-jeon-hwa-reul mur-e ppa-tteu-ryeo-sseo-yo.
Tôi đã làm rơi điện thoại xuống nước.
- 53설정하다
seol-jeong-ha-da
Chọn chế độ, cài đặt
알람 시간을 7시로 설정했어요.
Al-lam si-gan-eul il-gop-si-ro seol-jeong-hae-sseo-yo.
Tôi đã cài đặt báo thức lúc 7 giờ.
- 54소비자 상담실
so-bi-ja sang-dam-sil
Phòng tư vấn khách hàng
제품에 문제가 있어서 소비자 상담실에 전화했어요.
Je-pum-e mun-je-ga i-sseo-seo so-bi-ja sang-dam-sir-e jeon-hwa-hae-sseo-yo.
Sản phẩm có vấn đề nên tôi đã gọi điện đến phòng tư vấn người tiêu dùng.
- 55싱크대
sing-keu-dae
Chậu rửa chén
싱크대가 막혔어요.
Sing-keu-dae-ga mak-hyeot-sseo-yo.
Bồn rửa bát bị tắc rồi.
- 56(물을) 쏟다
(mur-eul) ssot-da
Đổ (nước)
실수로 커피를 쏟았어요.
Sil-su-ro keo-pi-reul ssod-a-sseo-yo.
Tôi lỡ tay làm đổ cà phê.
- 57안심하다
an-sim-ha-da
An tâm
수리를 잘 받아서 안심이 돼요.
Su-ri-reul jal bad-a-seo an-sim-i dwae-yo.
Đã được sửa chữa tốt nên tôi thấy an tâm.
- 58음량
eum-nyang
Âm lượng
텔레비전 음량을 좀 줄여 주세요.
Tel-le-bi-jeon eum-nyang-eul jom jur-yeo ju-se-yo.
Xin hãy giảm âm lượng tivi xuống một chút.
- 59장판
jang-pan
Tấm trải sàn
물을 쏟아서 장판이 젖었어요.
Mur-eul ssod-a-seo jang-pan-i jeoj-eo-sseo-yo.
Tôi làm đổ nước nên tấm trải sàn bị ướt.
- 60점검하다
jeom-geom-ha-da
Kiểm tra
수리 기사님이 보일러를 점검하고 있어요.
Su-ri gi-sa-nim-i bo-il-leo-reul jeom-geom-ha-go i-sseo-yo.
Kỹ thuật viên đang kiểm tra lò sưởi.
- 61정을 나누다
jeong-eul na-nu-da
Chia sẻ tình cảm
이웃과 음식을 만들어 먹으며 정을 나눕니다.
I-ut-gwa eum-sig-eul man-deur-eo meog-eu-myeo jeong-eul na-num-ni-da.
Tôi chia sẻ tình cảm với hàng xóm bằng cách nấu ăn và cùng nhau thưởng thức.
- 62충분하다
chung-bun-ha-da
Đủ
시간이 충분하니까 천천히 하세요.
Si-gan-i chung-bun-ha-ni-kka cheon-cheon-hi ha-se-yo.
Có đủ thời gian nên hãy làm từ từ thôi.
- 63충전기
chung-jeon-gi
Máy sạc điện, máy sạc pin
휴대전화 충전기 좀 빌려주세요.
Hyu-dae-jeon-hwa chung-jeon-gi jom bil-lyeo-ju-se-yo.
Cho tôi mượn sạc điện thoại một chút.
- 64타일
ta-il
Ngói (Gạch men)
화장실 타일이 깨졌어요.
Hwa-jang-sil ta-ir-i kkae-jyeot-sseo-yo.
Gạch men nhà vệ sinh bị vỡ.
- 65품질
pum-jil
Chất lượng
이 제품은 품질이 좋습니다.
I je-pum-eun pum-jir-i jo-seum-ni-da.
Sản phẩm này chất lượng tốt.
- 66(청소기) 필터
(cheong-so-gi) pil-teo
Bộ phận lọc (của máy hút bụi)
청소기 필터를 청소해야 합니다.
Cheong-so-gi pil-teo-reul cheong-so-hae-ya ham-ni-da.
Phải vệ sinh bộ lọc của máy hút bụi.
- 67(선풍기) 회전날개
(seon-pung-gi) hoe-jeon-nal-gae
Cánh quay (của quạt máy)
선풍기 회전날개가 고장 났어요.
Seon-pung-gi hoe-jeon-nal-gae-ga go-jang na-sseo-yo.
Cánh quạt (bộ phận quay) của quạt máy bị hỏng.
- 68흘리다
heul-li-da
Chảy ra, đổ, tháo, cho nước chảy ra
아이가 주스를 흘렸어요.
A-i-ga ju-seu-reul heul-lyeo-sseo-yo.
Em bé làm đổ nước ép.
- 69흡수하다
heup-su-ha-da
Hấp thụ
걸레가 물을 잘 흡수해요.
Geol-le-ga mur-eul jal heup-su-hae-yo.
Giẻ lau thấm hút nước rất tốt.