Từ vựng TOPIK 4 · Bài 13

Trung cấp 4 (중급 4) · 96 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    교육제도

    gyo-yuk-je-do

    Chế độ giáo dục

    한국의 교육제도는 아주 경쟁적입니다.

    Han-gug-ui gyo-yuk-je-do-neun a-ju gyeong-jaeng-jeog-im-ni-da.

    Chế độ giáo dục của Hàn Quốc rất cạnh tranh.

  • 2
    초등교육

    cho-deung-gyo-yuk

    Giáo dục tiểu học

    한국에서는 초등교육이 의무교육입니다.

    Han-gug-e-seo-neun cho-deung-gyo-yug-i ui-mu-gyo-yug-im-ni-da.

    Ở Hàn Quốc, giáo dục tiểu học là giáo dục bắt buộc.

  • 3
    중등교육

    jung-deung-gyo-yuk

    Giáo dục THCS

    중등교육은 중학교 3년 과정입니다.

    Jung-deung-gyo-yug-eun jung-hak-gyo sam-nyeon gwa-jeong-im-ni-da.

    Giáo dục trung học cơ sở là quá trình 3 năm cấp 2.

  • 4
    고등교육

    go-deung-gyo-yuk

    Giáo dục đại học/cao đẳng

    고등교육을 받기 위해 대학교에 진학합니다.

    Go-deung-gyo-yug-eul bat-gi wi-hae dae-hak-gyo-e jin-hak-ham-ni-da.

    (Học sinh) học lên đại học để nhận được giáo dục bậc cao (đại học).

  • 5
    국립학교

    gung-nip-hak-gyo

    Trường công lập (do trung ương quản lý)

    서울대학교는 국립학교입니다.

    Seo-ul-dae-hak-gyo-neun gung-nip-hak-gyo-im-ni-da.

    Đại học Quốc gia Seoul là trường công lập (do trung ương quản lý).

  • 6
    공립학교

    gong-nip-hak-gyo

    Trường công lập (do địa phương quản lý)

    집 근처에 있는 공립학교에 다닙니다.

    Jip geun-cheo-e it-neun gong-nip-hak-gyo-e da-nim-ni-da.

    Tôi đang theo học trường công (do địa phương quản lý) ở gần nhà.

  • 7
    사립학교

    sa-rip-hak-gyo

    Trường tư thục

    사립학교는 학비가 비싼 편입니다.

    Sa-rip-hak-gyo-neun hak-bi-ga bi-ssan pyeon-im-ni-da.

    Trường tư thục thuộc loại học phí đắt đỏ.

  • 8
    의무교육

    ui-mu-gyo-yuk

    Giáo dục bắt buộc

    한국의 의무교육은 중학교까지입니다.

    Han-gug-ui ui-mu-gyo-yug-eun jung-hak-gyo-kka-ji-im-ni-da.

    Giáo dục bắt buộc của Hàn Quốc là đến hết cấp 2.

  • 9
    공교육

    gong-gyo-yuk

    Giáo dục công

    공교육의 질을 높여야 합니다.

    Gong-gyo-yug-ui jir-eul nop-yeo-ya ham-ni-da.

    Cần phải nâng cao chất lượng giáo dục công.

  • 10
    사교육

    sa-gyo-yuk

    Giáo dục tư

    한국은 사교육비가 많이 듭니다.

    Han-gug-eun sa-gyo-yug-bi-ga man-i deum-ni-da.

    Hàn Quốc tốn rất nhiều chi phí cho giáo dục tư (học thêm).

  • 11
    대학수학능력시험

    dae-hak-su-hang-neung-nyeok-si-heom

    Thi đại học

    대학수학능력시험을 잘 보기 위해 열심히 공부하고 있습니다.

    Dae-hak-su-hang-neung-nyeok-si-heom-eul jal bo-gi wi-hae yeol-sim-hi gong-bu-ha-go it-seum-ni-da.

    Tôi đang học chăm chỉ để thi tốt kỳ thi năng lực đại học (Suneung).

  • 12
    검정고시

    geom-jeong-go-si

    Thi kiểm tra học lực

    학교를 그만두고 검정고시를 봐서 대학에 갔습니다.

    Hak-gyo-reul geu-man-du-go geom-jeong-go-si-reul bwa-seo dae-hag-e gat-seum-ni-da.

    Tôi đã nghỉ học, thi (lấy bằng) tốt nghiệp và vào đại học.

  • 13
    내신 성적

    nae-sin seong-jeok

    Thành tích học bạ

    대학 입시에 내신 성적이 중요합니다.

    Dae-hak ip-si-e nae-sin seong-jeog-i jung-yo-ham-ni-da.

    Thành tích học bạ rất quan trọng trong kỳ thi tuyển sinh đại học.

  • 14
    논술 고사

    non-sul go-sa

    Thi viết luận

    수시 전형에서 논술 고사를 봅니다.

    Su-si jeon-hyeong-e-seo non-sul go-sa-reul bom-ni-da.

    (Một số trường) tổ chức thi viết luận trong đợt tuyển sinh thường xuyên.

  • 15
    심층 면접

    sim-cheung myeon-jeop

    Phỏng vấn sâu

    입학사정관들이 학생과 심층 면접을 진행했습니다.

    Ip-hak-sa-jeong-gwan-deur-i hak-saeng-gwa sim-cheung myeon-jeob-eul jin-haeng-haet-seum-ni-da.

    Các nhân viên tuyển sinh đã tiến hành phỏng vấn sâu với học sinh.

  • 16
    특별 전형

    teuk-byeol jeon-hyeong

    Ưu tiên đặc biệt (Tuyển thẳng/Xét tuyển đặc biệt)

    외국인 학생은 특별 전형으로 입학할 수 있습니다.

    Oe-gug-in hak-saeng-eun teuk-byeol jeon-hyeong-eu-ro ip-hak-hal su it-seum-ni-da.

    Học sinh nước ngoài có thể nhập học theo diện xét tuyển đặc biệt.

  • 17
    정시/ 수시

    jeong-si/ su-si

    Tuyển sinh chính thức / Tuyển sinh thường xuyên

    저는 수시 모집에 합격해서 정시 모집에는 지원하지 않았습니다.

    Jeo-neun su-si mo-jib-e hap-gyeok-hae-seo jeong-si mo-jib-e-neun ji-won-ha-ji an-at-seum-ni-da.

    Tôi đã đỗ đợt tuyển sinh thường xuyên nên không ứng tuyển đợt chính thức nữa.

  • 18
    학생 생활기록부

    hak-saeng saeng-hwal-gi-rok-bu

    Sổ ghi chép sinh hoạt của học sinh (Học bạ)

    학생 생활기록부는 대학 입시에 중요한 자료입니다.

    Hak-saeng saeng-hwal-gi-rok-bu-neun dae-hak ip-si-e jung-yo-han ja-ryo-im-ni-da.

    Học bạ là tài liệu quan trọng trong kỳ thi tuyển sinh đại học.

  • 19
    입학사정관

    ip-hak-sa-jeong-gwan

    Người có thẩm quyền kiểm tra hồ sơ và quyết định cho phép nhập học

    입학사정관 제도는 학생들을 다양하게 평가합니다.

    Ip-hak-sa-jeong-gwan je-do-neun hak-saeng-deur-eul da-yang-ha-ge pyeong-ga-ham-ni-da.

    Chế độ tuyển sinh (do nhân viên tuyển sinh xét duyệt) đánh giá học sinh một cách đa dạng.

  • 20
    조기교육

    jo-gi-gyo-yuk

    Cho đi học sớm

    요즘 조기교육에 대한 관심이 높습니다.

    Yo-jeum jo-gi-gyo-yug-e dae-han gwan-sim-i nop-seum-ni-da.

    Dạo này sự quan tâm đến giáo dục sớm (cho trẻ) rất cao.

  • 21
    영재교육

    yeong-jae-gyo-yuk

    Đào tạo anh tài

    그 아이는 영재교육을 받고 있습니다.

    Geu a-i-neun yeong-jae-gyo-yug-eul bat-go it-seum-ni-da.

    Đứa trẻ đó đang được đào tạo (trong chương trình) tài năng.

  • 22
    특수교육

    teuk-su-gyo-yuk

    Đào tạo đặc biệt

    장애 학생들을 위한 특수교육이 필요합니다.

    Jang-ae hak-saeng-deur-eul wi-han teuk-su-gyo-yug-i pil-yo-ham-ni-da.

    Cần có giáo dục đặc biệt dành cho học sinh khuyết tật.

  • 23
    온라인교육

    on-na-in-gyo-yuk

    Đào tạo qua mạng

    코로나 때문에 온라인교육이 확대되었습니다.

    Ko-ro-na ttae-mun-e on-na-in-gyo-yug-i hwak-dae-doe-eot-seum-ni-da.

    Giáo dục trực tuyến đã được mở rộng do Covid.

  • 24
    평생교육

    pyeong-saeng-gyo-yuk

    Giáo dục (học tập) suốt đời

    요즘은 평생교육에 대한 관심이 많습니다.

    Yo-jeum-eun pyeong-saeng-gyo-yug-e dae-han gwan-sim-i man-seum-ni-da.

    Dạo này có rất nhiều sự quan tâm đến việc học tập suốt đời.

  • 25
    학원/ 과외

    hag-won/ gwa-oe

    Trung tâm/ học thêm

    많은 학생들이 학교가 끝나고 학원에 갑니다.

    Man-eun hak-saeng-deur-i hak-gyo-ga kkeun-na-go hag-won-e gam-ni-da.

    Rất nhiều học sinh đến trung tâm học thêm sau khi tan trường.

  • 26
    놀이방

    nor-i-bang

    Nhà trẻ

    아이를 놀이방에 맡기고 출근합니다.

    A-i-reul nor-i-bang-e mat-gi-go chul-geun-ham-ni-da.

    Tôi gửi con ở nhà trẻ rồi đi làm.

  • 27
    유치원

    yu-chi-won

    Trường mẫu giáo

    제 동생은 유치원에 다닙니다.

    Je dong-saeng-eun yu-chi-won-e da-nim-ni-da.

    Em tôi đang đi học mẫu giáo.

  • 28
    전문대학

    jeon-mun-dae-hak

    Trường chuyên nghề (Cao đẳng)

    저는 전문대학에서 기술을 배웠습니다.

    Jeo-neun jeon-mun-dae-hag-e-seo gi-sur-eul bae-wot-seum-ni-da.

    Tôi đã học kỹ thuật ở trường cao đẳng nghề.

  • 29
    사이버 대학교

    sa-i-beo dae-hak-gyo

    Đại học đào tạo từ xa

    일하면서 사이버 대학교에 다니고 있습니다.

    Il-ha-myeon-seo sa-i-beo dae-hak-gyo-e da-ni-go it-seum-ni-da.

    Tôi vừa đi làm vừa theo học đại học từ xa.

  • 30
    수험생

    su-heom-saeng

    Thí sinh

    수험생 여러분, 시험 잘 보세요.

    Su-heom-saeng yeo-reo-bun, si-heom jal bo-se-yo.

    Các bạn thí sinh ơi, chúc thi tốt nhé.

  • 31
    해외 유학

    hae-oe yu-hak

    Du học nước ngoài

    해외 유학을 준비하고 있습니다.

    Hae-oe yu-hag-eul jun-bi-ha-go it-seum-ni-da.

    Tôi đang chuẩn bị đi du học nước ngoài.

  • 32
    가정교육

    ga-jeong-gyo-yuk

    Giáo dục gia đình

    가정교육은 아이의 인성에 큰 영향을 미칩니다.

    Ga-jeong-gyo-yug-eun a-i-ui in-seong-e keun yeong-hyang-eul mi-chim-ni-da.

    Giáo dục gia đình ảnh hưởng lớn đến nhân cách của trẻ.

  • 33
    선발하다

    seon-bal-ha-da

    Tuyển chọn

    학교에서 장학생을 선발합니다.

    Hak-gyo-e-seo jang-hak-saeng-eul seon-bal-ham-ni-da.

    Nhà trường tuyển chọn học sinh (nhận) học bổng.

  • 34
    경쟁이 치열하다

    gyeong-jaeng-i chi-yeol-ha-da

    Cạnh tranh gay gắt

    좋은 대학에 들어가기 위한 경쟁이 치열합니다.

    Jo-eun dae-hag-e deur-eo-ga-gi wi-han gyeong-jaeng-i chi-yeol-ham-ni-da.

    Cạnh tranh để vào trường đại học tốt rất gay gắt.

  • 35
    교육열이 높다

    gyo-yung-nyeor-i nop-da

    Coi trọng giáo dục, nhiệt huyết cao trong giáo dục

    한국은 교육열이 높은 나라입니다.

    Han-gug-eun gyo-yung-nyeor-i nop-eun na-ra-im-ni-da.

    Hàn Quốc là đất nước có tinh thần hiếu học (nhiệt huyết giáo dục) cao.

  • 36
    가계

    ga-gye

    Chi tiêu gia đình

    사교육비가 가계에 큰 부담이 됩니다.

    Sa-gyo-yug-bi-ga ga-gye-e keun bu-dam-i doem-ni-da.

    Chi phí học thêm trở thành gánh nặng lớn cho (tài chính) gia đình.

  • 37
    가족애

    ga-jog-ae

    Tình cảm gia đình

    가족애를 느끼는 것이 중요합니다.

    Ga-jog-ae-reul neu-kki-neun geos-i jung-yo-ham-ni-da.

    Cảm nhận được tình cảm gia đình là điều quan trọng.

  • 38
    강제성

    gang-je-seong

    Tính cưỡng chế

    이 교육은 강제성이 없습니다.

    I gyo-yug-eun gang-je-seong-i eop-seum-ni-da.

    (Việc) giáo dục này không mang tính bắt buộc.

  • 39
    거부감

    geo-bu-gam

    Cảm giác từ chối/phản cảm

    조기교육에 거부감을 느끼는 부모도 있습니다.

    Jo-gi-gyo-yug-e geo-bu-gam-eul neu-kki-neun bu-mo-do it-seum-ni-da.

    Cũng có những phụ huynh cảm thấy phản cảm với việc giáo dục sớm.

  • 40
    거주하다

    geo-ju-ha-da

    Cư trú

    지금 어디에 거주하고 계십니까?

    Ji-geum eo-di-e geo-ju-ha-go gye-sim-ni-kka?

    Hiện tại anh/chị đang cư trú ở đâu?

  • 41
    검증하다

    geom-jeung-ha-da

    Kiểm tra lại, kiểm chứng

    이 정보는 검증된 사실입니다.

    I jeong-bo-neun geom-jeung-doen sa-sir-im-ni-da.

    Thông tin này là sự thật đã được kiểm chứng.

  • 42
    경쟁력

    gyeong-jaeng-nyeok

    Sức cạnh tranh

    경쟁력을 키우기 위해 외국어를 배웁니다.

    Gyeong-jaeng-nyeog-eul ki-u-gi wi-hae oe-gug-eo-reul bae-um-ni-da.

    Tôi học ngoại ngữ để nâng cao sức cạnh tranh.

  • 43
    교육부장관

    gyo-yuk-bu-jang-gwan

    Bộ trưởng bộ giáo dục

    교육부장관이 새로운 정책을 발표했습니다.

    Gyo-yuk-bu-jang-gwan-i sae-ro-un jeong-chaeg-eul bal-pyo-haet-seum-ni-da.

    Bộ trưởng Bộ Giáo dục đã công bố chính sách mới.

  • 44
    관리

    gwal-li

    Sự quản lý

    내신 성적 관리가 중요합니다.

    Nae-sin seong-jeok gwal-li-ga jung-yo-ham-ni-da.

    Việc quản lý thành tích học bạ rất quan trọng.

  • 45
    구성원

    gu-seong-won

    Thành viên

    학교는 학생, 교사, 학부모 등 여러 구성원으로 이루어져 있습니다.

    Hak-gyo-neun hak-saeng, gyo-sa, hak-bu-mo deung yeo-reo gu-seong-won-eu-ro i-ru-eo-jyeo it-seum-ni-da.

    Trường học được tạo nên từ nhiều thành viên như học sinh, giáo viên, phụ huynh.

  • 46
    구체화하다

    gu-che-hwa-ha-da

    Chi tiết hóa

    학습 계획을 구체화해야 합니다.

    Hak-seup gye-hoeg-eul gu-che-hwa-hae-ya ham-ni-da.

    Cần phải cụ thể hóa kế hoạch học tập.

  • 47
    굴레

    gul-le

    Sự kìm chế

    입시 경쟁의 굴레에서 벗어나고 싶습니다.

    Ip-si gyeong-jaeng-ui gul-le-e-seo beos-eo-na-go sip-seum-ni-da.

    Tôi muốn thoát khỏi sự kìm kẹp (cái gông) của cuộc cạnh tranh thi cử.

  • 48
    극복하다

    geuk-bok-ha-da

    Khắc phục

    어려움을 극복하고 시험에 합격했습니다.

    Eo-ryeo-um-eul geuk-bok-ha-go si-heom-e hap-gyeok-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã vượt qua khó khăn và thi đỗ.

  • 49
    나뉘다

    na-nwi-da

    Phân chia

    학생들은 인문계와 자연계로 나뉩니다.

    Hak-saeng-deur-eun in-mun-gye-wa ja-yeon-gye-ro na-nwim-ni-da.

    Học sinh được chia thành khối xã hội và khối tự nhiên.

  • 50
    (문제를) 다루다

    (mun-je-reul) da-ru-da

    Xử lý vấn đề

    이 수업에서는 환경 문제를 다룹니다.

    I su-eob-e-seo-neun hwan-gyeong mun-je-reul da-rum-ni-da.

    Tiết học này (chúng tôi) xử lý (thảo luận về) vấn đề môi trường.

  • 51
    들이다

    deur-i-da

    Bỏ (công sức/tiền)

    자녀 교육에 공을 많이 들입니다.

    Ja-nyeo gyo-yug-e gong-eul man-i deur-im-ni-da.

    (Họ) bỏ rất nhiều công sức vào việc giáo dục con cái.

  • 52
    또래

    tto-rae

    Cùng tuổi, cùng cỡ

    또래 친구들과 잘 어울려요.

    Tto-rae chin-gu-deul-gwa jal eo-ul-lyeo-yo.

    (Con tôi) chơi hòa đồng với các bạn cùng trang lứa.

  • 53
    마련하다

    ma-ryeon-ha-da

    Chuẩn bị

    학비를 마련하기 위해 아르바이트를 합니다.

    Hak-bi-reul ma-ryeon-ha-gi wi-hae a-reu-ba-i-teu-reul ham-ni-da.

    Tôi làm thêm để chuẩn bị (lo) học phí.

  • 54
    막막하다

    mak-mak-ha-da

    Mờ mịt, mông lung

    졸업 후에 무엇을 해야 할지 막막합니다.

    Jor-eop hu-e mu-eos-eul hae-ya hal-ji mak-mak-ham-ni-da.

    Tôi thấy mông lung không biết phải làm gì sau khi tốt nghiệp.

  • 55
    맞추다

    mat-chu-da

    Gắn lại, làm cho hợp nhau

    아이의 수준에 맞춰 교육합니다.

    A-i-ui su-jun-e mat-chwo gyo-yuk-ham-ni-da.

    (Chúng tôi) giáo dục cho phù hợp với trình độ của trẻ.

  • 56
    매달리다

    mae-dal-li-da

    Phụ thuộc vào, đeo đuổi...

    학생들은 시험 성적에 매달립니다.

    Hak-saeng-deur-eun si-heom seong-jeog-e mae-dal-lim-ni-da.

    Học sinh (luôn) đeo bám (phụ thuộc vào) thành tích thi cử.

  • 57
    물음

    mur-eum

    Câu hỏi

    선생님의 물음에 대답하세요.

    Seon-saeng-nim-ui mur-eum-e dae-dap-ha-se-yo.

    Hãy trả lời câu hỏi của giáo viên.

  • 58
    방안

    bang-an

    Phương án

    사교육 문제를 해결하기 위한 방안을 마련해야 합니다.

    Sa-gyo-yuk mun-je-reul hae-gyeol-ha-gi wi-han bang-an-eul ma-ryeon-hae-ya ham-ni-da.

    Cần phải chuẩn bị phương án để giải quyết vấn đề học thêm (giáo dục tư).

  • 59
    보육원

    bo-yug-won

    Viện giáo dục trẻ... (Nhà trẻ)

    맞벌이 부부라서 아이를 보육원에 맡깁니다.

    Mat-beor-i bu-bu-ra-seo a-i-reul bo-yug-won-e mat-gim-ni-da.

    Vì là vợ chồng cùng đi làm nên (chúng tôi) gửi con ở nhà trẻ.

  • 60
    보충하다

    bo-chung-ha-da

    Bổ sung

    부족한 과목은 학원에서 보충합니다.

    Bu-jok-han gwa-mog-eun hag-won-e-seo bo-chung-ham-ni-da.

    (Tôi) học bổ sung những môn còn yếu ở trung tâm.

  • 61
    부작용

    bu-jag-yong

    Tác dụng phụ

    과도한 사교육은 부작용이 많습니다.

    Gwa-do-han sa-gyo-yug-eun bu-jag-yong-i man-seum-ni-da.

    Việc học thêm quá đà có nhiều tác dụng phụ.

  • 62
    불황

    bur-hwang

    Tình trạng, tình hình khó khăn (Suy thoái)

    경제 불황으로 취업이 어렵습니다.

    Gyeong-je bur-hwang-eu-ro chwi-eob-i eo-ryeop-seum-ni-da.

    Xin việc rất khó khăn do suy thoái kinh tế.

  • 63
    비롯하다

    bi-rot-ha-da

    Bắt nguồn từ

    이 문제는 사교육에서 비롯되었습니다.

    I mun-je-neun sa-gyo-yug-e-seo bi-rot-doe-eot-seum-ni-da.

    Vấn đề này bắt nguồn từ việc học thêm.

  • 64
    사설

    sa-seol

    Tư nhân

    사설 학원비가 너무 비쌉니다.

    Sa-seol hag-won-bi-ga neo-mu bi-ssam-ni-da.

    Học phí ở các trung tâm tư nhân đắt quá.

  • 65
    생산적

    saeng-san-jeok

    Có tính sản xuất

    토론은 생산적인 활동입니다.

    To-ron-eun saeng-san-jeog-in hwal-dong-im-ni-da.

    Thảo luận là một hoạt động mang tính xây dựng (sản xuất).

  • 66
    선발하다

    seon-bal-ha-da

    Tuyển chọn (Lặp lại từ #33)

    이 학교는 우수한 학생들을 선발합니다.

    I hak-gyo-neun u-su-han hak-saeng-deur-eul seon-bal-ham-ni-da.

    Trường này tuyển chọn những học sinh ưu tú.

  • 67
    소속감

    so-sok-gam

    Cảm giác thuộc về...

    동아리 활동은 소속감을 느끼게 해 줍니다.

    Dong-a-ri hwal-dong-eun so-sok-gam-eul neu-kki-ge hae jum-ni-da.

    Hoạt động câu lạc bộ mang lại cho (tôi) cảm giác thuộc về (một tập thể).

  • 68
    시행되다

    si-haeng-doe-da

    Thi hành

    새로운 교육 정책이 시행되었습니다.

    Sae-ro-un gyo-yuk jeong-chaeg-i si-haeng-doe-eot-seum-ni-da.

    Chính sách giáo dục mới đã được thi hành.

  • 69
    실시하다

    sil-si-ha-da

    Thực thi

    학교에서 설문 조사를 실시했습니다.

    Hak-gyo-e-seo seol-mun jo-sa-reul sil-si-haet-seum-ni-da.

    Nhà trường đã thực hiện một cuộc khảo sát.

  • 70
    에너지

    e-neo-ji

    Năng lượng

    공부하는 데 에너지를 다 썼어요.

    Gong-bu-ha-neun de e-neo-ji-reul da sseot-sseo-yo.

    Tôi đã dùng hết năng lượng vào việc học.

  • 71
    운영하다

    un-yeong-ha-da

    Vận hành

    그분은 사설 학원을 운영하고 있습니다.

    Geu-bun-eun sa-seol hag-won-eul un-yeong-ha-go it-seum-ni-da.

    Vị đó đang vận hành (điều hành) một trung tâm học thêm tư.

  • 72
    원어민

    won-eo-min

    Người nói tiếng mẹ đẻ

    원어민 선생님에게 영어를 배웁니다.

    Won-eo-min seon-saeng-nim-e-ge yeong-eo-reul bae-um-ni-da.

    Tôi học tiếng Anh với giáo viên bản ngữ.

  • 73
    유도하다

    yu-do-ha-da

    Dẫn luận, đưa vào, dẫn dắt

    선생님은 학생들이 스스로 생각하도록 유도합니다.

    Seon-saeng-nim-eun hak-saeng-deur-i seu-seu-ro saeng-gak-ha-do-rok yu-do-ham-ni-da.

    Giáo viên dẫn dắt để học sinh tự suy nghĩ.

  • 74
    인문계

    in-mun-gye

    Hệ/ khối nhân văn

    저는 인문계 고등학교에 다닙니다.

    Jeo-neun in-mun-gye go-deung-hak-gyo-e da-nim-ni-da.

    Tôi đang học trường cấp 3 khối xã hội.

  • 75
    인정하다

    in-jeong-ha-da

    Công nhận

    그 학생은 실력을 인정받았습니다.

    Geu hak-saeng-eun sil-lyeog-eul in-jeong-bad-at-seum-ni-da.

    Học sinh đó đã được công nhận thực lực.

  • 76
    일부

    il-bu

    Một bộ phận, một phần

    일부 학생들은 학원에 다닙니다.

    Il-bu hak-saeng-deur-eun hag-won-e da-nim-ni-da.

    Một bộ phận học sinh đi học thêm.

  • 77
    일정하다

    il-jeong-ha-da

    Cố định, ổn định

    매일 일정한 시간에 공부하는 것이 좋습니다.

    Mae-il il-jeong-han si-gan-e gong-bu-ha-neun geos-i jo-seum-ni-da.

    Học vào một giờ cố định mỗi ngày là rất tốt.

  • 78
    자격

    ja-gyeok

    Tư cách

    교사 자격증을 따기 위해 공부합니다.

    Gyo-sa ja-gyeok-jjeung-eul tta-gi wi-hae gong-bu-ham-ni-da.

    Tôi học để lấy chứng chỉ giáo viên.

  • 79
    자율적

    ja-yul-jeok

    Tính tự điều chỉnh, tính tự quản

    학생들의 자율적인 참여가 필요합니다.

    Hak-saeng-deur-ui ja-yul-jeog-in cham-yeo-ga pil-yo-ham-ni-da.

    Cần có sự tham gia một cách tự giác của học sinh.

  • 80
    적응력

    jeog-eung-nyeok

    Sức thích ứng, chịu đựng

    아이들은 적응력이 빠릅니다.

    A-i-deur-eun jeog-eung-nyeog-i ppa-reum-ni-da.

    Trẻ em có khả năng thích ứng nhanh.

  • 81
    적응하다

    jeog-eung-ha-da

    Thích ứng

    새 학교에 잘 적응하고 있습니다.

    Sae hak-gyo-e jal jeog-eung-ha-go it-seum-ni-da.

    Tôi đang thích ứng tốt với trường mới.

  • 82
    전부

    jeon-bu

    Toàn bộ

    숙제 전부 다 했어요?

    Suk-je jeon-bu da hae-sseo-yo?

    Bạn đã làm hết toàn bộ bài tập chưa?

  • 83
    정책

    jeong-chaek

    Chính sách

    정부가 새로운 교육 정책을 발표했습니다.

    Jeong-bu-ga sae-ro-un gyo-yuk jeong-chaeg-eul bal-pyo-haet-seum-ni-da.

    Chính phủ đã công bố chính sách giáo dục mới.

  • 84
    정하다

    jeong-ha-da

    Định

    대학 진학을 목표로 정했습니다.

    Dae-hak jin-hag-eul mok-pyo-ro jeong-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã định mục tiêu là học lên đại học.

  • 85
    조화

    jo-hwa

    Sự điều hòa, sự hài hòa

    이론과 실제의 조화가 중요합니다.

    I-ron-gwa sil-je-ui jo-hwa-ga jung-yo-ham-ni-da.

    Sự hài hòa giữa lý thuyết và thực tế rất quan trọng.

  • 86
    지원하다

    ji-won-ha-da

    Ứng tuyển

    저는 서울대학교에 지원했습니다.

    Jeo-neun seo-ul-dae-hak-gyo-e ji-won-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã ứng tuyển vào Đại học Quốc gia Seoul.

  • 87
    지정되다

    ji-jeong-doe-da

    Được chỉ định

    이 학교는 특별 교육 학교로 지정되었습니다.

    I hak-gyo-neun teuk-byeol gyo-yuk hak-gyo-ro ji-jeong-doe-eot-seum-ni-da.

    Trường này đã được chỉ định là trường giáo dục đặc biệt.

  • 88
    지출하다

    ji-chul-ha-da

    Trả tiền

    교육비로 한 달에 50만 원을 지출합니다.

    Gyo-yuk-bi-ro han dar-e o-sim-man won-eul ji-chul-ham-ni-da.

    Tôi chi 500,000 won mỗi tháng cho chi phí giáo dục.

  • 89
    창의적

    chang-ui-jeok

    Ý tưởng sáng tạo

    창의적인 생각이 필요합니다.

    Chang-ui-jeog-in saeng-gag-i pil-yo-ham-ni-da.

    Cần có suy nghĩ sáng tạo.

  • 90
    창조적

    chang-jo-jeok

    Tính sáng tạo

    창조적인 인재를 키워야 합니다.

    Chang-jo-jeog-in in-jae-reul ki-wo-ya ham-ni-da.

    Phải bồi dưỡng nhân tài có tính sáng tạo.

  • 91
    총액

    chong-aek

    Tổng số tiền

    사교육비 총액이 얼마입니까?

    Sa-gyo-yug-bi chong-aeg-i eol-ma-im-ni-kka?

    Tổng chi phí học thêm là bao nhiêu?

  • 92
    치르다

    chi-reu-da

    Trải qua, thi

    내일 대학수학능력시험을 치릅니다.

    Nae-il dae-hak-su-hang-neung-nyeok-si-heom-eul chi-reum-ni-da.

    Ngày mai tôi sẽ (trải qua) kỳ thi đại học.

  • 93
    해석하다

    hae-seok-ha-da

    Giải thích

    이 문장을 해석해 보세요.

    I mun-jang-eul hae-seok-hae bo-se-yo.

    Hãy thử giải thích (dịch) câu này xem.

  • 94
    현저히

    hyeon-jeo-hi

    Một cách rõ ràng

    성적이 현저히 올랐습니다.

    Seong-jeog-i hyeon-jeo-hi ol-lat-seum-ni-da.

    Thành tích đã tăng lên một cách rõ rệt.

  • 95
    형편

    hyeong-pyeon

    Tình trạng, gia cảnh

    가정 형편이 어려워 학비를 내기 힘듭니다.

    Ga-jeong hyeong-pyeon-i eo-ryeo-wo hak-bi-reul nae-gi him-deum-ni-da.

    Gia cảnh khó khăn nên khó đóng học phí.

  • 96
    협의회

    hyeob-ui-hoe

    Ban hòa giải, hội đồng tư vấn

    학부모 협의회에 참석했습니다.

    Hak-bu-mo hyeob-ui-hoe-e cham-seok-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã tham dự Hội đồng phụ huynh.

Ngữ pháp cùng cấp · TOPIK 4